a/ Rút gọn biểu thức C;b/ Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức C nhận giá trị nguyên... 9 c/ Tìm các giá trị hữu tỉ của a để M nhận giá trị nguyên... a/ Tìm giá trị nguyên của a để các
Trang 1Chủ đề 1:
BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC
3) A B A B A0,B0
4) A A A 0,B 0
A B A B B
2
2
A B
A B
A B
7) A 1 AB AB 0,B 0
B
0
A
B
10) A B A 0 hay B 0
A B
M
A B
12) Công thức căn phức tạp:
2
13) Biến đổi căn bậc lẻ: k N
2 1 2 1
2 1 2 1 2 1
k k
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1 2 1
k k
k
B
14) Biến đổi căn bậc chẵn: k N
2 2
k k
2 2
2
k k
k
A A
15) Giả sử a b , 0 Với mọi n N n ; 2, ta có:
n n
n n
n n
n n
16) Một số hằng đẳng thức cần nhớ thêm:
a b c a b c ab bc ac
2 2 2
2
a b c ab bc ca a b b c c a
17) Một số dạng bình phương đặc biệt thường gặp:
Trang 2 2
Chú ý: Khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai:
thức
B MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức P
Phương pháp giải: Một số phương pháp sau có thể tham khảo để giải toán:
Ví dụ 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức M 4 7 4 7
Cách 1: Dùng phép biến đổi thông thường:
2
Cách 3: Trong bài có 4 7; 4 7; 42 7 2 9 32 nên ta có thể tính M2
Dễ thấy M > 0
Cách 4: Trong bài có 42 7 9 0 nên ta có thể dùng công thức căn phức tạp
Ta có:
1
2
Trang 3Ví dụ 2: Tính 23022 21220
Ta dùng phép biến đổi thông thường
20 10
30 20
8 4
22 12 12 10
Ví dụ 3: Cho
10 chæ s¯ 9 10 chæ s¯ 0
99 9400 09
Ta dùng phép biến đổi thông thường kết hợp với hằng đẳng thức để giải bài toán này Ta có:
10 chæ s¯ 9 10 chæ s¯ 0 10 chæ s¯ 9 11 chæ s¯ 0
2 2
2
99 97
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức A x 2x1 x 2x1
Đối với bài toán này trước tiên ta nên tìm điều kiện xác định của biểu thức
2
x
x
Cách 1: Ta tính A 2
Ta có:
2
x
Cách 2: Tính A2
Ta có:
2
2
Trang 4Nếu x 1 thì A 2A0
Cách 3: Đặt ẩn phụ:
1 1
A
y y
2
A y y
2
Cách 4: Dùng công thức căn phức tạp (vì x2 2x 1 0)
Ta có:
1 2
2
A
x x
2
x
A x
Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức 3 3
Cách 1: Ta có:
37 5 2 31 3 2 6 2 2 3 1 2 1 2
37 5 2 31 3 2 6 2 2 3 1 2 1 2
Vậy A = 2
Cách 2: Tính A3
Ta có phương trình:
2
Trang 5Bài tập tự luyện:
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau rồi tính:
8/ C 3 5 10 2 3 5
7 2
24/
2
5 5 1 7 1
7 2 10
36/ 8 3 2 10 2 3 0, 4
37/ 15 50 5 200 3 450 : 10
38/
3 3
3 3
Bài 2: Tính A biết:
a/ A 13 2 42 b/ A 46 6 5 c/ A 12 3 15
Trang 6Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau và tính giá trị các biểu thức đó (nếu được)
,
a b b a a b
2
1 1
a a
a
x
2
2
x
9/ 4x 7 16x256x49, x3
a a a
a a a
3
x
13/
2
x
4
x
7
A x x x x
16/
2
1
2
B
xy
x
17/
1
a M
a
a
a
20/
2
2
C
21/
D
x P
23/
2
x y
Bài 4: Cho biểu thức A 5x x 6x 9
a/ Rút gọn biểu thức A;
Bài 5: Cho biểu thức
2
2
B
a/ Rút gọn biểu thức B;
Trang 7b/ Tìm giá trị củax để A 2
x
Bài 6: Cho biểu thức
2
2
C
a/ Rút gọn biểu thức C;
Bài 7: Cho biểu thức
:
D
a/ Rút gọn biểu thức D;
x
E
a/ Rút gọn biểu thức E;
Bài 9: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức 22 4
20
x M
x x
x A
a/ Rút gọn biểu thức A;
x
Bài 11: Cho
2
2 1
x
Hãy tính giá trị của biểu thức
1
a b P
ab
Bài 12: Cho biểu thức 2 4 4 1, 2
2
x
a/ Rút gọn biểu thức Q;
C
Trang 8a/ Rút gọn biểu thức C;
b/ Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức C nhận giá trị nguyên
4
D
x
a/ Rút gọn biểu thức D;
b/ Tìm giá trị của x để biểu thức D>;
B
a/ Rút gọn biểu thức B;
b/ Tìm giá trị của x để biểu thức B đạt giá trị nguyên;
c/ Tìm x để B < 1
A
a/ Rút gọn biểu thức A;
b/ Tìm x để A > 1;
P
a/ Rút gọn biểu thức P;
Bài 18: Cho biểu thức: 2 1 2 1 ,
1
Xác định giá trị của x để biểu thức A nhận giá trị là một số tự nhiên
Bài 19: Rút gọn biểu thức:
2
1 2009
Bài 20: Cho biểu thức:
A
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức A;
b/ Rút gọn biểu thức A;
Trang 9b/ Tìm x để A < 2.
Bài 21: Cho biểu thức:
2 2
1
a/ Rút gọn biểu thức A;
b/ Áp dụng tính tổng sau:
Bài 22:
Bài 23: Cho biểu thức 6
1
a M
a
a/ Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức M nhận giá trị nguyên
9
c/ Tìm các giá trị hữu tỉ của a để M nhận giá trị nguyên
Bài 24: Rút gọn và tính giá trị các biểu thức sau:
a/
x
C
x y
b/
2 2
2
a b
ab
c/
2
2
1
x x
2
,
1 1
ab bc ca c
Bài 25: Cho 1 2, 1 2
Hướng dẫn: Áp dụng công thức:
n n n n k n k n k k k n k n k k
k k n k n k k n k n k k
Bài 26: Cho biểu thức 2, 6
Trang 10a/ Tìm giá trị nguyên của a để các biểu thức M, N đạt giá trị nguyên;
b/ Tìm giá trị hữu tỉ của a để các biểu thức M, N đạt giá trị nguyên
Bài 27: Tính giá trị các biểu thức sau:
10 6 3
3/ 35 2 3 35 2 3
4/ 345 29 2 345 29 2
5/ 31620 12 17457 31620 12 17457
6/ 4 7 48 428 16 3 47 48
7/
4
x
x
Công thức bổ trợ:
, nªu chÇn , nªu lë
n n
n n
n
n m m
A
Bài 28: Tính giá trị các biểu thức sau:
2/
Dạng 2: So sánh và chứng minh các biểu thức chứa căn thức:
Phương pháp giải:
Dùng phép biển đổi thông thường như trong SGK
So sánh các lũy thừa (bình phương, mũ ba, …)
Bình phương 2 vế
Dùng bất đẳng thức
So sánh thông qua trung gian
Thông qua hiệu hoặc thương của hai số A, B ta có thể so sánh A và B
Ví dụ 1: Cho số thực x 0 Hãy so sánh x với x
Trang 11TH1: 2 0
1
x
x
x x x x x x x x x vì x 0
Ví dụ 2: So sánh hai số sau: a 1 a3; 2 a2 a0
Cách 1: Ta so sánh 2 bình phương:
Ta có: 2 a22 4a24a8
2
2
Cách 2: Dùng bất đẳng thức Bouniakovski Nội dung của bất đẳng thức này như sau:
Bài giải:
a a
Ví dụ 3: So sánh 8 15 và 65 1 (không dùng máy tính bỏ túi)
Ta so sánh qua trung gian Ta có:
Ví dụ 4: Không dùng máy tính bỏ túi, hãy chứng minh: 4 5 3 2 5
Ví dụ 5: Cho các biểu thức
A
B
Chứng minh rằng: A < B
Trang 12Trục căn ở mẫu và khử liên tiếp ta được A = 10
Để tính B, ta biển đổi về dạng như biểu thức A bằng phương pháp “làm giảm”
Ta có:
B B
Vậy A < B
Ví dụ 6: So sánh hai biểu thức sau: 11 96 ; 2 2
Ta có:
2 2
Vậy A > B
Bài tập tự luyện
Bài 1: Không dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng căn bậc hai, hãy so sánh các số sau:
6
f/ 6 2 2 và 9
h/ 9 4 5 và 16
Trang 13m/ 2009 2011 và 2 2010
o/ 2 33 và 323
p/ 3 13333 và 33
Bài 2: Cho 20102 1 20092 1; 2 2.2009 2
Hãy so sánh B và C
Bài 3: n N, chứng minh rằng:
n n n n
b/ n 1 n2 2n12 2n121
Bài 4: Chứng minh rằng:
2
a b
ab a b
a b
c/ a 1 2, a 0
a
Bài 5: Chứng minh:
xy
3 1
1
x
x
c/ a b c ab bc ca, , ,a b c0
Bài 6: Chứng minh rằng:
3
2
x y z xyz x y z x y y z z x
Từ đó chứng tỏ rằng
3
xyz
3
a b c
abc
Bài 7: Cho a b x y , , , 0, chứng minh rằng:
ax by a b x y (Bất đẳng thức Bouniakovski)
Bài 8: Chứng minh bất đẳng thức sau:
n a n a n a n
n
Trang 14Áp dụng: Cho 1 1 1 1
S , chứng minh rằng 18 < S < 19
Bài 10: Chứng minh rằng: 1 1 ,
Bài 11: Cho A x 3 5 x, chứng minh rằng A 4
m n m n
,
Bài 14: Cho A 3 60 3 60 3 60 Chứng minh rằng 3 < A < 4 và tìm A (phần nguyên của A)
Bài 15: Cho A 20 20 20 , B 3 24 3 24 3 24
Một số bài toán dạng khác:
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
x
x
3/ 4x24x1
1
x x
x x
Hướng dẫn: Sử dụng hằng đẳng thức
Trang 15Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết:
2
x a y b z c x y z , trong đó a b c 3
b/ x y z 35 4 x 1 6 y 2 8 z3
n
S Chứng minh rằng 86 < S < 89
S
Bài 10: Trục căn ở mẫu thức các biểu thức sau:
2
A
a b c a b c
2 2 2
x y y z z x
x y y z z x