Hoạt động 2: Gv cho học sinh lên bảng giải bài tập sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bàitập 1 : Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau : Gv : Đièu kiện nào để các hs xác đị
Trang 1Giáo án giải tích 11 nâng cao
Kỳ i năm học 2011-2012
Tiết 1, 2, 3, 4,5hàm số lợng giác
I/ Mục tiêu Ngày soạn20.08.2011
1 Kiến thức
- Nắm đợc định nghĩa hàm số sin và hàm số cosin, từ đó dẫn tới định
nghĩ hàm số tang và cotang nh là những hàm số xác định bởi công thức
- Nắm đợc tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số sin, cos, tang,
cotang
2 Kỹ năng
- Biết tập xác định, tập giá trị của các hàm số lợng giác, từ đó biết cách
xét sự biến thiên của hàm số lợng giác, biết vẽ đồ thị của hàm số lợng giác
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Ôn tập kiến thức hàm số và kiến thức lợng giác lớp 10
III/ Tiến trình bài dạy
Tiết 1- Ngày soạn: 4/9/2007
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ, tiếp cận khái niệm hàm số
-Lên bảng điền các giá trị theo yêu cầu của giáo viên
Trang 2-Chính xác hoá kết quả của học sinh
-Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá
trị sin, cos, tang, cotang của các cung sau: 1,5; 4; 3,25
-Nhận xét: Từ các kết quả trên ta thấy với mỗi giá trị
của x ta nhận đợc duy nhất một giá trị của sinx, cosx,
tangx, cotx
(H) Nhắc lại khái niệm hàm số đã học ở lớp 10?
Từ đó ta thấy quy tắc đặt tơng ứng mỗi giá trị x với một
giá trị sinx là một quy tắc hàm số
-Sử dụng máy tính bỏ túi tính và cho biết kết quả
-Nhắc lại khái niệmHiểu đợc sự tơng ứng x và sinx theo quy tắc hàm số
Hoạt động 2:
1 - Khái niệm hàm số sin và hàm số côsin
a/ Định nghĩa:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho số thực x Ta xác định đợc duy nhất điểm M trên
đờng tròn lợng giác sao cho sđAMẳ = x Khi đó theo
định nghĩa tung độ của M gọi là sin x
-Giới thiệu định nghĩa hàm số trong sách giáo khoa
Mô tả sự tơng ứng giữa x và cosx qua hình vẽ trên và
cung cấp định nghĩa hàm số cos sách giáo khoa
(H) 3 có là giá trị nào của hàm số y = sinx
l-Thấy rõ quan hệ tơng ứng 1 -1 giữa số thực x và giá trị sin của cung có số đo bằng x
Ghi nhớ định nghĩa hàm số sin
KhôngKhôngGhi nhớ chú ý, biết đợc tập giá
Trang 3-1 ≤ sinx ≤ 1; -1 ≤ cosx ≤ 1 trị của hàm số sin và cos
Hoạt động 3:
b/ Tính tuần hoàn của hàm số lợng giác y=sinx và y=cosx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H) Hãy chỉ ra một vài số T mà sin(x + T) = sinx?
(H) Hãy chỉ ra một vài số T mà cos(x + T) = cosx?
Kết luận về hàm số tuần hoàn sách giáo khoa
Theo tính chất của giá trị lợng giác ta có thể chọn T = 2π; 4π
Hoạt động 4: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
`(H) Hàm số y = sinx nhận giá trị trong tập nào?
-GV kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến và lập
bảng biến thiên
-Hớng dẫn học sinh vẽ đồ thị của hàm số trên [0; π] và
căn cứ vào tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của hàm số để
vẽ đồ thị của hàm số trên tập xác định R
-Sau khi vẽ đồ thị xong nêu chú ý:
Từ đồ thị của hàm số ta thấy tập giá trị của hàm số
đa ra kết luận-Đồng biến-Nghịch biến
Theo dõi, hiểu đợc cách vẽ đồ thị của hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn trên một khoảng và trên toàn tập xác định
Thực hiện vẽ đồ thị theo hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 5:
c/ Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
`(H) Hàm số y = cosx nhận giá trị trong tập nào?
Trang 4(H) Hãy chứng minh rằng ∀x ta có sin x cos x
Vì vậy đồ thị hàm số y = cosx có đợc khi ta tịnh tiến đồ
thị hàm số y = sinx sang trài
2
π đơn vị-Hớng dẫn học sinh vẽ đồ thị hàm số y = cosx
(H) Từ đồ thị của hàm số hãy lập bảng biến thiên của
B- Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất của hàm số y=sinx và y=cosx?
Hoạt động 2 :
2-Khái niệm hàm số tang và cotang.
a/ Định nghĩa :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H) Nêu định nghĩa giá trị tang đã học ở lớp 10?
(H) tanx xác định khi nào?
(H) Cho một giá trị của x có thể tìm đợc bao nhiêu giá
Ghi nhớ khái niệm hàm số tanx
và cotx
Hoạt động 3 :
Trang 5b/ Tính tuần hoàn của hàm số lợng giác y= tanx và y= cotx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv:
(H) Hãy chỉ ra một vài số T mà tan(x + T) = tanx?
(H) Hãy chỉ ra một vài số T mà cot(x + T) = cotx?
Kết luận về hàm số tuần hoàn sách giáo khoa
Theo tính chất của giá trị lợng giác ta có thể chọn
T = π ; 2π , 3π , 4π…
Hoạt động 4:
c/Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
`(H) Hàm số y = tanx nhận giá trị trong tập nào?
-GV kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến và lập
bảng biến thiên
-Hớng dẫn học sinh vẽ đồ thị của hàm số trên [0; π] và
căn cứ vào tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của hàm số để
vẽ đồ thị của hàm số trên tập xác định R
-Sau khi vẽ đồ thị xong nêu chú ý:
Từ đồ thị của hàm số ta thấy tập giá trị của hàm số
y = tanx là |R
-Tập giá trị |R-Hàm số lẻ-Chu kì π.-Tập xác định |R \ k
đa ra kết luận-Đồng biến-Đồng biến
Theo dõi, hiểu đợc cách vẽ đồ thị của hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn trên một khoảng và trên toàn tập xác định
Thực hiện vẽ đồ thị theo hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 5:
d/ Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
`(H) Hàm số y = cotx nhận giá trị trong tập nào?
(H) Hàm số y = cotx là hàm số chẵn hay lẻ?
(H) Hàm số y = cotx là hàm số tuần hoàn với chu kì
-Tập giá trị |R-Hàm số lẻ
Trang 6-GV kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến và lập
bảng biến thiên
-Hớng dẫn học sinh vẽ đồ thị của hàm số trên [0; π] và
căn cứ vào tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của hàm số để
vẽ đồ thị của hàm số trên tập xác định R
-Sau khi vẽ đồ thị xong nêu chú ý:
Từ đồ thị của hàm số ta thấy tập giá trị của hàm số
y = tanx là |R
-Chu kì π
-Tập xác định |R \ { }k πQuan sát hình vẽ căn cứ vào sự chuyển động của điểm ngọn M
đa ra kết luận-Nghịch biến-Nghịch biến
Theo dõi, hiểu đợc cách vẽ đồ thị của hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn trên một khoảng và trên toàn tập xác định
Thực hiện vẽ đồ thị theo hớng dẫn của giáo viên
Hoạt động 6:
3 - Về khái niệm hàm số tuần hoàn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên nêu định nghĩa hàm số tuần hoàn:
Hàm số y = f(x) xác định trên D gọi là hàm số tuần
hoàn nếu có số thực T khác 0 sao cho
∀x ∈ D =< -x ∈ D và f(x + T) = f(x)
Nếu có số dơng T dơng nhỏ nhất thoả mãn điều kiện
trên gọi là chu kì tuân fhoàn của hàm số
-Lấy một số hình ảnh của đồ thị hàm số tuần hoàn
Hiểu đợc khái niệm hàm số tuần hoàn
Tập xác định nh trên thờng gọi lầ tập xác định đối xứng
Quan sát đồ thị của hàm số tuần hoàn
Trang 7C - Củng cố : Học sinh nắm đợc các tính chất và vẽ đồ thị của hàm số y=
tanx và y=cotx Bài tập ; 1,4,6
Tiết 3 :
A-ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.
B-Nội dung bài giảng :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Hãy nêu một số tính chất của hàm số y= tanx và y= cotx.
Hoạt động 2: Gv cho học sinh lên bảng giải bài tập sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bàitập 1 : Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau :
Gv : Đièu kiện nào để các hs xác định Hãy tập đó?
Tơng tự : c,d
Bài tập 2 :Xét tính chẵn lẻ của hàm số :
Gv : Hãy nêu định nghĩa hs chẵn, hs lẻ ?
Bài tập 3 :Tìm GTLN và GTNN của các hàm số :
Gv : HS hãy cho biết tập GT của hs y= sinx và y=cosx?
Từ đó áp dụng vào bài tập
b/ Đk : sinx≠ 0TXĐ :R\ x≠1 os(x+ ) 5
Giải :a/ Sai vì chẳng hạn trên
Trang 8C - Củng cố: Học sinh cần phải nắm chắc các tính chất của các hs lợng
giác và hình dạng đồ thị của chúng nhằm vận dụng vào một số bài toán
II/ Phơng pháp : Đàm thoại - Nêu vấn đề.
III/ Tiến trình bài giảng ;
A/ ổn định tổ chức.
B/Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1 :
Củng cố kiến thức vừa học qua một số câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đa ra một số câu hỏi , yêu cầu học sinh chọn đúng –
xác định trên R
Trang 9(− π − π 5 ; 4 ), đúng hay sai?
Câu hỏi 5: Đồ thị của hàm số y = cotx có tâm đối xứng
là gốc toạ độ, đúng hay sai?
Câu hỏi 6: Hàm số y = cotx có đồ thị nhận Oy là trục
đối xứng, đúng hay sai?
Câu hỏi 4: Đúng Câu hỏi 5: Đúng, vì hàm số
y = cotx là hàm số lẻ
Câu hỏi 6: Sai, vì hàm số
y = cotx không phải là hàm số chẵn
Khái niệmm sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Đa ra một số câu hỏi , yêu cầu học sinh chọn đúng –
Câu hỏi 5: Đồ thị của hàm số y = tanx có tâm đối xứng
là gốc toạ độ, đúng hay sai?
Câu hỏi 6: Hàm số y = tanx có đồ thị nhận Oy là trục
đối xứng, đúng hay sai?
Gợi ý trả lời:
Câu hỏi 1: Đúng Câu hỏi 2: Đúng
Câu hỏi 3: Sai vì hàm số không
Hoạt động 2 : Giải Btập sgk
Bài tập : 7,8
Củng cố: + Khái niệm hàm số lợng giác
+ Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx, y=cosx, y = tanx, y =
cotx
+ Vận dụng các kết quả trên để giải một số bài toán đơn giản
Bài tập: + Hoàn thành các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
Tiết thứ 5
Trang 10LUYệN Tập A/ổn định tổ chức.
B/Nội dung bài giảng.
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : HS lên bảng biểu diễn đồ thị của hai hàm số y=sinx và y=cosx?
HĐ2 : Học sinh lên bảng làm bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 9 :
Bài tập 10 : CMR mọi giao điểm
của đờng thẳng cho bởi pt y=
GV : Học sinh dựa vào tính chẵn lẻ
và dựa vào đồ thị của hs y=sinx để
Gv cho họ sinh lên bảng trình bày
áp dụng công thức lơng giác để chứng minh đẳng thức
Vậy giao điểm của đờng thẳng y=
3
x
với đồ thị hs y= sinx phải thuộc đoạn thẳng EF ; mọi điểm của đoạn thẳng này cách O một khoảng không dài hơn
Trang 11C/ Củng cố : Học sinh cần biết vận dung đồ thị các hàm số lợng giác đã
học đểcó thể biểu diễn các hs lợng giác khác.
Tiết 6,7,8,9,10,11Phơng trình lợng giác cơ bản
I/ Mục tiêu Ngày soạn01.09.2011
1 Kiến thức
- Biết đợc phơng trình lợng giác cơ bản sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx
= a và công thức nghiệm
2 Kỹ năng
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm phơng trình lợng giác cơ
bản
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
- bảng phụ, bút dạ
III/ Tiến trình bài dạy
Tiết 6
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
-Yêu cầu HS: Tìm các giá trị của x để sinx =
2
1
?-Nhắc lại các biểu diễn cung lợng giác AM trên đờng
tròn lợng giác
-Việc tìm tất cả các giá trị của x gọi là giải phơng trình
lợng giác Nêu các dạng phơng trình lợng giác cơ bản
-Nhớ lại các giá trị lợng giác của một cung
-Chỉ ra đợc một số giá trị thoả mãn yêy cầu, chẳng hạn x =
6π
Trang 12(H) Có giá trị nào của x để sinx = -2 không?
Kết luận: Nếu a > 1 phơng trình sinx = a vô nghiệm
(H) Có số α nào mà sinα = 3
2 không?
Nêu vấn đề: Có số α nào mà sinα = a với mọi a mà a
≤ 1?
Dựa vào hình 14 kết luận có số thực α : sinx = sinα
(H) Nếu sinx = sinα thì α là một nghiệm, đúng hay
sinx = sinα-Đúng-Đúng
-Ghi nhớ công thức nghiệm
-Hiểu đợc kí hiệu arcsina và sử dụng trong trờng hợp a không là giá trị đặc biệt
-Ghi nhớ các chú ý, nhớ các công thức nghịêm của các dạng phơng trình đặc biệt
Hoạt động 3: Vận dụng công thức nghiệm giải một số phơng trình đơn
giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
Thực hiệm ví dụ 1: Giải phơng trình:
sin x 1
2
=(H) Hãy chỉ ra một giá trị co sin bằng 1/2?
(H) Hãy viết công thức nghiệm?
sin x 1
5
=(H) Hãy chỉ ra một giá trị co sin bằng 1/2?
(H) Hãy viết công thức nghiệm?
-Hiểu yêu cầu bài toán
-Chỉ ra giá trị
6 π
-Kết lậun nghiệm:
6 5
= + π
-Không tìm đợc giá trị chính xác vì 1 / 5 không là giá trị đặc biệt-Kết lậun nghiệm:
x = α + k2π k ∈ Z
x = π - α + k2π k ∈ Z
Trang 13x arcsin k2
5 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
(H) Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx?
(H) Có giá trị nào của x để cosx > 1 không?
Kết luận: Nếu a > 1 phơng trình cosx = a vô nghiệm
(H) Có số α nào mà cosα = 3
2 không?
Nêu vấn đề: Có số α nào mà cosα = a với mọi a mà
a ≤ 1?
Kết luận có số thực α : cosx =cosα
(H) Nếu cosx = cosα thì - α là một nghiệm, đúng hay
cosx = cosα-Đúng
-Ghi nhớ công thức nghiệm
-Hiểu đợc kí hiệu arccosa và sử dụng trong trờng hợp a không là giá trị đặc biệt
-Ghi nhớ các chú ý, nhớ các công thức nghịêm của các dạng phơng trình đặc biệt
x = α + k2π k ∈ Z
x = - α + k2π k ∈ Z
Trang 14Hoạt động 5: Vận dụng công thức nghiệm giải một số phơng trình đơn
giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
Thực hiệm ví dụ 2: Giải phơng trình:
a) co s x cos
6
π
= (H) Hãy viết công thức nghiệm?
3
= c) 0 3
cos(x 20 )
1
Chữa, chính xác hoá lời giải
-Hiểu yêu cầu bài toán
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
(H Hãy nêu tập xác định của hàm số y tanx?
(H) Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx?
Nêu vấn đề: Có số α nào mà tanα = a với mọi a?
Kết luận có số thực α : tanx = tanα
(H) Nếu tanx = tanα thì - α là một nghiệm, đúng hay
tanx = tanα-Đúng-Ghi nhớ công thức nghiệm
-Hiểu đợc kí hiệu arctana và sử dụng trong trờng hợp a không là giá trị đặc biệt
-Ghi nhớ các chú ý, nhớ các công thức nghịêm của các dạng phơng trình đặc biệt
Hoạt động 7: Vận dụng công thức nghiệm giải một số phơng trình đơn
giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
Thực hiệm ví dụ 3: Giải phơng trình:
a) tan x tan
5
π
= (H) Hãy viết công thức nghiệm?
b) tan 2x 1
3
= − (H) Hãy chỉ ra một giá trị co tan bằng 1
3
− ?(H) Hãy viết công thức nghiệm?
c) 0
tan(3x 15 ) + = 3
(H) Hãy chỉ ra một giá trị co tan bằng 3?
(H) Hãy viết công thức nghiệm?
Trang 16Chữa, chính xác hoá lời giải
-Ba học sinh lên bảng trình bày lời giải
Học sinh khác theo dõi và nhận xét
Hoạt động 8: Phơng trình cotx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
(H Hãy nêu tập xác định của hàm số y cotx?
(H) Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx?
Nêu vấn đề: Có số α nào mà cotα = a với mọi a?
Kết luận có số thực α : cotx = cotα
(H) Nếu cotx = cotα thì - α là một nghiệm, đúng hay
Quan sát hình vẽ, nhận xét đợc luôn tồn tại một số α mà
cotx = cotα-Đúng-Ghi nhớ công thức nghiệm
-Hiểu đợc kí hiệu arctana và sử dụng trong trờng hợp a không là giá trị đặc biệt
-Ghi nhớ các chú ý, nhớ các công thức nghịêm của các dạng phơng trình đặc biệt
Hoạt động 9: Vận dụng công thức nghiệm giải một số phơng trình đơn
giản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của gọc sinh
Thực hiệm ví dụ 4: Giải phơng trình:
a) co t 4x co t2
7
π
= (H) Hãy viết công thức nghiệm?
b) co t 3x = − 2
(H) Hãy chỉ ra một giá trị co cot bằng -2?
-Hiểu yêu cầu bài toán
Trang 17(H) Hãy viết công thức nghiệm?
c) 0 1
co t(2x 10 )
3
(H) Hãy chỉ ra một giá trị co cotan bằng 1/ 3?
(H) Hãy viết công thức nghiệm?
2x 10 − = 30 + k180 ⇔ = x 20 + k90
-Ba học sinh lên bảng trình bày lời giải
Học sinh khác theo dõi và nhận xét
Củng cố: Công thức nghiệm của phơng trình cotx = a
B Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Hãy viết công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ
Trang 18a) x = kπ ;x= ± 3π/ 4 +k2π
b)
5 / π
π
k x
k x
=
=
d)
19 / 4 95 / 22
21 / 4 35 / 6
π π
π π
k x
k x
9 / 2 3 / 2
π
π +
-x= - 2 + π / 2 +k2 π
- x= π / 12 +k2 π
C- Cñng cè : Häc sinh gi¶i thµnh th¹o c¸c ptlg c¬ b¶n vµ nhí c«ng thøc
nghiÖm
Trang 19Hoạt động 2: Vận dụng kiến thức đã học giải bài tập phơng trình lợng giác
lầ nghiệm của phơng trình ⇔ k không chia hết cho 8
-Học sinh lên bảng trình bày lời giải
Theo dõi giáo viên chữa lời giảiHoàn thiện lời giải của mình trong vở
Trang 20Hoạt động 3: Giải phơng trình sin3x cos5x = 0.–
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
= − − π
Củng cố: + Công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
+ Vận dụng các kết quả trên để giải một số phơng trình đơn giản
Bài tập: + Hoàn thành các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
+ Chuẩn bị bài Phơng trình lợng giác thờng gặp
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm phơng trình lợng giác cơ
bản
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 211 Chuẩn bị của giáo viên
- các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Hãy nêu cách giải và công thức nghiệm của PT lơng giác cơ
bản?
Hoạt động 2 :Học sinh lên giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 23 :Tìm TXĐ của các hàm số sau :
GV: Học sinh có thể dùng pt lơng giác để tìm đièu kiện
để hs có nghĩa và từ đó tìm TXĐ của hs
Bài tập 24 :
Gv : Đây là một bài toán trong thực tế yêu cầu học sinh
đọc kỹ đầu bài và vận dụng kiến thức về pt giải quyết
π
a/ cos3x=sin2x ↔
Trang 22os3x-cos( 2 ) 0
2
5 2sin( )sin( ) 0
c/ củng cố : Học sinh phải biét vận dụng công thức biến đổi lợng giác để đa
-Giúp học sinh sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi vào việc tính số đo của một
góc lợng giác khi biết một giá trị lợng giác của nó
-Yêu cầu học sinh phải có máy tình điện tử Casio-fx500MS
II/Phơng pháp : GV hớng dẫn học sinh làm theo
III/ Tiến rình bài giảng.
A- ổn định tổ chức.
B-Nội dung bài giảng.
GV cho học quan sát hớng dẫn trong SGK và giải đáp những thắc mắc
Sau đó cho học sinh thực hành:
VD : Tính số đo của góc α khi biết sinα =-0,5
VD : Tính số đo của góc α khi biết tanα= 3 1−
Gviên cho học sinh tính và đa ra kết quả trớc tập thể
C/ Củng cố : Học sinh có thể sử dụng các MTĐT khác tơng tự nh loại máy
Trang 23Giúp học sinh nắm vững cách giải một số dạng phơng trình lợng giác đơn giản
+ Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
+ Phơng trình bậc nhất đối với sinx, cosx
+ Phơng trình đẳng cấp bậc hia đối với sinx, cosx
+ Một số dạng phơng trình đơn giản khác
2 Kỹ năng
- Nhận biết và giải thành thạo các dạng phơng trình nêu trong bài,
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
- bảng phụ, bút dạ
III/ Tiến trình bài dạy
Tiết thứ 13-Ngày soạn
Hoạt động 1: Nhận dạng phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất, bậc hai đối
ẩn phụ là hàm số lợng giác có mặt trong phơng
trình rồi giải phơng trìnhf đối với ẩn phụ đó
- Từ ví dụ hiểu dạng phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác-Lấy ví dụ
-Định hớng đợc phơng pháp
Hoạt động 2: Phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nếu cách giải: Chuyển luôn về dạng phơng
(H) Hãy giải tiếp phơng trình trên
-Sửa chữa và kết luận nghiệm
- Chú ý theo dõi và ghi nhớ cách giải
-Chuyển phơng trình về dạng cơ bản
-giải phơng trình cơ bản trên
Trang 24Hoạt động 3: Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nếu cách giải: Đặt ẩn phụ là hàm số lợng giác
(H) Hãy đối chiếu điều kiện?
(H) Với t = 1, hãy thay vào và giải phơng trình
-Sửa chữa và kết luận nghiệm
- Chú ý theo dõi và ghi nhớ cách giải
Điều kiện -1 ≤ t ≤ 1
- Giải phơng trình tìm đợc
t = 1, t = -5/4-Loại nghiệm t = -5/4-giải phơng trình cơ bản trên
Công thức nhân đôi cos2x = 2cos2x – 1
Giải phơng trình lợng giác
có đợc
Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh giải các phơng trình sau:
a) 4 cos x2(12 + 2)cosx+ 2 0=
b) 5tanx – 2cotx – 3 = 0
- Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày lời giải
- Học sinh suy nghĩ tìm lời giải
-Lên bảng trình bày lời giải
Gợi ý
a)
1cosx
22cosx
Trang 25-Sửa chữa và kết luận nghiệm
2tan x
B/Nội dung bài giảng.
Hoạt đông1 : Nhận dạng phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất đối với
Trang 26Hoạt động 2: Giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn cách giải phơng trình
+ Nếu ab = 0 đa về phơng trình bậc nhất đối với
sinx hoặc cosx
+ Nếu ab ≠ 0, chia cẩ hai vế cho a2 +b2 ta đợc
Nếu b = 0 đa về phơng trình ainx = c là những phơng trình bậc nhất đối với sinx hoặc cosx đã biết cách giải
Nhớ lại các điều kiện:
+ -1 ≤ sinx ≤ 1 + -1 ≤ cosx ≤ 1 + sin2x + cos2x = 1-Sử dụng công thức cộng cung đa về dạng
-Suy ra nghiệm của phơng trình cuối cùng
áp dụng cách giải trên để giải phơng trình
Trang 27Hoạt động 3: Tìm điều kiện có nghiệm của phơng trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H) Từ cách giải của phơng trình, hãy tìm quan
c2≤a2+b2+ Nếu b = 0, a ≠ 0 ⇒ sinx = c/a có n0 khi c2≤a2.⇔c2≤a2+b2.+ ab≠ 0 phơng trình có
nghiệm ⇔ 2c 2 1
+
⇔ c2 ≤ a2 + b2
Hoạt động 4: Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh giải bài tập sau:
Cho phơng trình msin2x 3cos2x = m 1– –
-Nhận xét lời giải trên bảng
- theo dõi giáo virn chữa
-Ghi chép, hoàn thiện lời giải
Củng cố: Phơng pháp giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Bài tập: 30, 31, 32 (SGK)
Trang 28Tiết thứ 15 - Ngày soạn
A/ổn định tổ chức
B/Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Hãy nêu cách giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx?
Hoạt động 2: Nhận dạng phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Lấy ví dụ về phơng trình thuần nhất đối với
-Để giải phơng trình dạng trên ta chia hai vế
cho cos2x để đa về phơng trình theo tanx
- Từ ví dụ hiểu dạng phơng trình thuần nhất đối với sinx
và cosx
-Định hớng đợc phơng pháp
Hoạt động 3: Giải phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hớng dẫn cách giải phơng trình
+ Nếu cosx = 0 đa về phơng trình về dạng
asin2x = 0
+ Nếu cosx ≠ 0, chia cẩ hai vế cho cos2x ta đợc
phơng trình đối với tanx: âtan2x + btanx + c = 0
sin2x + cos2x = 1
-Giải phơng trình bậc hai đa
ra nghiệm tanx
-Giẩícc phơng trình lợng giác cơ bản của tanx
Hoạt động 4: Giải phơng trình không thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Trang 29Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Dạng : asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = d ( d ≠ 0)
Cách 2: Biến đổi về dạng:
asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x = d.(sin 1 x + cos 2 x) và
đaq về dạng thuần nhất
Cách 3: Hạ bậc đa về phơng trình bậc nhất đối với
sin2x và cos2x
-Nhận dạng phơng trình không thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
-Hiểu đợc phơng trình thuần nhất chỉ là trờng hợp đặc biệt của phơng trình không thuần nhất
-Chú ý theo dõi, ghi nhớ các cách giải phơng trình
Hoạt động 5: Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh giải bài tập sau bằng các cách
nêu trên:
sin x2 − 3 sin x cosx 2 cos x 1+ 2 =
Giáo viên chữa các bài giải trên bảng
Chú ý: Trờng hợp khi đa về phơng trình thuần
nhất mà một trong hai hệ số a, c bằng 0 thì sử
dụng luôn phơng trình tích để giải
-Học sinh suy nghĩ tìm lời giải sau đó lên bảng trình bày
-Nhận xét lời giải trên bảng
- theo dõi giáo virn chữa
-Ghi chép, hoàn thiện lời giải
Củng cố: Phơng pháp giải phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
B/Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1 : Câu hỏi
Trang 30Hãy nêu cách giải pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx?
Hoạt động 2: Một số phơng trình lợng giác khác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Trên thực tế ta phải giải nhiều phơng
trình lợng giác mà không thuộc các
dạng nêu trên Định hớng chung để
giải là đa về giải các phơng trình quen
biết bằng cách sử dụng các phép biến
đổi lợng giác hoặc phân tích thành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Yêu cầu học sinh giải các phơng trình
sau:
Ví dụ 2: Giải phơng trình :
cosx + cos2x + cos3x = 0
(H) Hãy dùng công thức biến đổi tổng
thành tích để biến đổi vế trái của phơng
trình về dạng tích?
(H) Suy ra nghiệm của phơng trình ?
Suy nghĩ tìm lời giảiphơng trình ⇔ 2cos2xcosx +cos2x = 0
⇔
cos2x 0
1cosx
Trang 31Ví dụ 3: Giải phơng trình
sin 2 x + sin 2 3x = 2sin 2 2x
(H) Hãy dùng công thức hạ bậc để biến
đổi vế trái của phơng trình ?
(H) Suy ra nghiệm của phơng trình ?
Hoạt động 4: Chữa bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh giải bài tập số 34:
Đề bài: Giải phơng trình
a) cosxcoss5x = cos2xcos4x
d) sinx + sin2x = cosx + cos2x
- Chữa bài giải của học sinh trên bảng, phân tích
các sai lầm nếu có
-Đọc kĩ đề bàì
-Suy nghĩ tìm lời giải-Trình bày lời giải-Hoàn thiện lời giải
Củng cố: Phơng pháp giải các phơng trình đã nêu trong bài và các phơng trình lhác Bài tập: Các bài tập còn lại trong (SGK) - H ớng dẫn công việc ở nhà :
Bài tập bổ sung: Giải các phơng trình.
arctan 2
Trang 32arctan( 3) tan 3
1 tan
arctan 2
B/Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ thông qua bài tập sgk và bài tập làm thêm
4 6 2 )
2 3
Trang 332 12
Trang 344 6 2 )
2 3
13
2 12
Trang 354 6 2 )
2 3
13
2 12
2 2 )
2 2
x k
x k b
Trang 366 )
x k tg
x k d
- Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm phơng trình lợng giác cơ bản
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
- bảng phụ, bút dạ
Trang 37III/ Tiến trình bài dạy
Hoạt động 11: Chữa bài tập sô3 sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu học sinh giải bài tập số 3:
Đề bài: Giải phơng trình
a) cosxcoss5x = cos2xcos4x
d) sinx + sin2x = cosx + cos2x
- Chữa bài giải của học sinh trên bảng, phân tích
các sai lầm nếu có
-Đọc kĩ đề bàì
-Suy nghĩ tìm lời giải-Trình bày lời giải-Hoàn thiện lời giải
Hoạt động 12: Chữa bài tập sô 5 sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải bài tập 5 sách giáo khoa
-Yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày lời giải 4 ý của
Hoạt động 13: Chữa bài tập sô 4 sách giáo khoa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải bài tập 4 sách giáo khoa
-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày lời giải 3 bài
tập số 5, 6, 7
-Gọi học sinh nhận xét và chính xác hoá
H
ớng dẫn:
Điều kiện 1 – sin2x ≠ 0 ⇔ sin2x ≠ 1
-Học sinh lên bảng trình bày lời giải
Trang 38lầ nghiệm của phơng trình ⇔ k không chia hết cho 8
Theo dõi giáo viên chữa lời giảiHoàn thiện lời giải của mình trong vở
Hoạt động 18: Giải phơng trình sin3x cos5x = 0.–
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
= − − π
Củng cố: + Công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
+ Vận dụng các kết quả trên để giải một số phơng trình đơn giản
Bài tập: + Hoàn thành các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
+ Chuẩn bị máy tính điện tử cầm tay để tính ở tiết sau
Bài tập bổ sung: Giải các phơng trình.
arctan 2
Trang 39arctan( 3) tan 3
1 tan
arctan 2
π
Trang 40+ Phơng trình bâqcj nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
+ Phơng trình bậc nhất đối với sinx, cosx
+ Một số dạng phơng trình đơn giản khác
2 Kỹ năng
+ Biết dạng đồ thị của các hàm số lợng giác
+ Biết sử dụng đồ thị tìm giá trị x tại đó giá trị y âm, dơng hoặc bằng một số cho trớc
+ Biết cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản
Biết cách giải một số dạng phơng trình đơn giản
3 T duy và thái độ
- Xây dựng t duy lôgic sáng tạo, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- các bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đồ dùng học tập: Thớc kẻ, compa, máy tính cầm tay
- bảng phụ, bút dạ
III/ Tiến trình bài dạy
Tiết 1
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức đã học trong chơng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên đa ra các câu hỏi sau để ôn tập