- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức Hoạt động 2 : Định nghĩa pt bậc nhấ
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 - 2: Ngày soạn:20/08/2009
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số y=sin ;x y =cos ;x y=tan ;x y=cotx
- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ
và tính tuần hoàn của hàm số lg?
-Treo bảng phụ kết quả
-HS trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
-Xét trên đoạn q như sgk?
-Nêu sbt và đồ thị của hàm số
sin
y= x trên các đoạn
[−2 ;π π− ] [; 2 ;3 ;π π] ¡ ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác:
1 Hàm số y = sinx :
π
Hoạt động 3 : Hàm số y = cosx
Trang 2Đại Số 11
-Nêu sbt và đồ thị của hàm
số y=sinx trên các đoạn
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số y = cosx :
π
Hoạt động 4 : Hàm số y = tanx
-Xét trên nữa khoảng q ?
-Sử dụng tính chất hàm số lẻ được
đồ thị trên khoảng ;
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
2
π
Hoạt động 5 : Hàm số y = cotx
-Xét trên nữa khoảng q ?
-Sử dụng tính chất hàm số lẻ được
đồ thị trên khoảng ;
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Trang 3LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Tập xác định của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thị của hàm số
-Chu kì của hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực
tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg của
cung góc đặc biệt
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Điều kiện : sinx≠0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/17 :
a) D=¡ \{k kπ, ∈¢}b) D=¡ \{k2 ,π k∈¢}
Trang 4-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Hàm số y=sin 2xlẻ tuần hoàn chu
kỳ πta xét trên đoạn 0;
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
x π k π k
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
Trang 5§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản:sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= &công thức tính no
2) Kỹ năng : - Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng
trong thực tiễn,
II/ Phương tiện dạy học : Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, bảng phụ.
III/ Phương pháp dạy học : Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Cách biểu diễn cung AM trên
đường tròn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
k a
2 arcsin
π π
π
-VD1 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-HĐ3 sgk ?
-Xem HĐ2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
Trang 6-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Nếu 0cos≤ ≤αα π=a
Z k k x
x= ± arccos + 2 π , ∈
-Xem VD2 sgk
-HĐ4 sgk ? N1,2 a) N3,4 b)
-Xem sgk-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y
= a và đồ thị hàm số y=tanx?
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
Hoạt động 5 : Phương trình cotx = a
a sin
cos O
M' M
Trang 7-Điều kiện cotx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y
= a và đồ thị hàm số y=tanx?
-Kết luận nghiệm
-Nếu 0cot≤ ≤αα π=a
thì α =arc co t a
Z k k a
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cotx = a :
(sgk)Điều kiện :x k k≠ π ∈( ¢)
x arc cota k , k= + π ∈¢
Chú ý : (sgk)
α ⇔ = α + π ∈¢cotx = cot
Ghi nhớ : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;sin 3; 1;cos 3
x= − x= cox= x=
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a= ;cotx a=
Trang 8Đại Số 11
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Phương trình lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thức tính
nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
1 arcsin 2 2
1 arcsin 2 2 3
-Giải pt : sin x3 = sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
Trang 9-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả c) : cosx≠ 0 ; d) : sinx≠ 0
b) ĐK : cos3x≠0,cosx≠0
1 tan 3 tan 3 cot tan
tan 3 tan
2 3
2 ( )
Trang 10Đại Số 11
§3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sử dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Định nghĩa pt bậc nhất đối với hàm số lượng giác
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
x x
− =+ =
-HĐ 1 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác : 1) Định nghĩa : (sgk)
VD : (sgk)
Trang 11Hoạt động 3 : Cách giải
-Cách giải ?
-VD2 sgk ?
-3cosx+ = 5 0 vô nghiệm
- 3 cotx− =3 0 có nghiệm
,
6
x = +π kπ k∈Z
-Nghe, suy nghĩ-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác : (sgk)
Hoạt động 5: Định nghĩa pt bậc 2 đối với hàm số lượng giác
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
2 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác : 1) Định nghĩa : (sgk)
3
4 ,2
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Cách giải : (sgk)
Hoạt động 7 : Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Trang 12Hoạt động 8 : Kiểm tra bài cũ
-Sử dụng công thức cộng cm :
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 9 : Công thức biến đổi asinx + bcosx
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx : 1) Công thức biến đổi : (sgk)
Hoạt động 10 : Phương trình dạng asinx + bcosx = c
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Trang 13Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT5->BT6/SGK/37 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
Trang 14Đại Số 11
LUYỆN TẬP MỘT SỐ PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác ,
phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-BT1/sgk/36 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lờivào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/36 :
2 sin sin 0 sin 0 sin 1
( ) 2
2
x x x x
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
32
x k x
Trang 15HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-BT3/sgk/37 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Đặt ẩn phụ ntn ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
( )
cos 1
cos 3 2
x
x k x
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Biến đồi về ptlgcb để giải ?
-Điều kiện c) và d) ?
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải Xem trước làm bài tập “ ÔN CHƯƠNG I “.
Trang 16Đại Số 11
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Củng cố cách giải phương trình LG cơ bản, phương trình đưa về phương trình
bậc hai đối với một hàm số LG, phương trình sin a x b + cos x c =
2) Kỹ năng: Giải được các phương trình nói trên.
3)Tư duy: Phân tích tổng hợp kiến thức
4)Thái độ: Nhiệt tình tham gia bài học
II) Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động nhóm, thuyết trình.
III) Tiến trình bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Viết công thức giải PTLG cơ bản
Nêu cách giải PT bậc hai đối với
1 HSLG
1 hs lên bảng nêu cách giải
Hoạt động 2 : Bài tập 1/40
-Trình bày bài làm-Nhận xét
a) Chẵn b) Không lẻ
Hoạt động 3 : Bài tập 3/41
- TXĐ của y = sinx, cosx
- Tập giá trị của h/s y = sinx,
cosx
-Lên bảng làm bài-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Trình bày bài làm-Nhận xét
a.y= 2 ( 1 + cosx)+1 b.y=3sin(x-π6)-2
x ≤1⇔-1≤
sin(x-6
π
)≤1Nên y=3sin(x-π6)-2≤3.1-2=1
y≤1⇒ymax=1.Dấu (=) xảy ra khi
6
Trang 17HĐGV HĐHS NỘI DUNG
- Cách giải PTLG cơ bản?
-GV phát vấn HS các công thức
LG biến đổi từ tích sang tổng ,từ
tổng sang tích?
-Phát vấn HS cách giải PT thuần
nhất bậc 2
-3 hs lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Trình bày bài làm-Nhận xét
- Cách giải PTLG bậc hai đối
với một hàm số LG?
- Cách giải PTLG đưa về PT
bậc hai?
- Cách giải PTLG bậc nhất đối
với sinx và cosx?
-4 hs lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại trả lờivào vở nháp
-Trình bày bài làm-Nhận xét
a đặt t = cosx (t≤ 1)
b Chia cả hai vế cho cos2x để đưa về PT thuần nhất bậc hai đối với tanx để giải
c PTLG bậc nhất đối với sinx và cosx: Chia cả hai vế cho 5
d Ta có : x x x
sin
cos cot =
3)Củng cố baì học: Đã củng cố từng phần
4)Hướng dẫn về nhà: Xem bài quy tắc đếm: Đọc và phân biệt sự khác nhau giữa quy tắc
nhân và quy tắc cộng.
Trang 18Đại Số 11
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LƯỢNG GIÁC
I_ Phần trắc nghiệm (3đ): Chọn phương án đúng :
Câu 1 : Tập xác định của hàm số y = tanx là:
2 thuộc đoạn−90 ;1800 0là:
I Phần Trắc Nghiệm: (3đ) Chọn phương án đúng:
Câu11: Tìm tập xác định của hàm số: y = cosx.
A Có đồ thị là một đường hình sin
B Có đồ thị là một đường cong khép kín
C Có đồ thị là một đường Parabol
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 12: Tìm TGT của hàm số: y=2sin24x -4
Câu 13: Hàm số:y= sinx + 3cos3x là:
Câu 14: Gía trị nhỏ nhất của hàm số : y= sin4x – 4sin2x + 5 là:
Trang 19Câu 15: Giải phương trình: sin2x = 3
Câu 17:Nghiệm của phương trình: sinx.cosx = 0 là:
Câu 23: Gỉai phương trình tanx = 1 ta được nghiệm nào sau đây:
Trang 20Câu 1(2đ): Cho hàm số y = -cotx
a) Tìm tập xác định của hàm số đó.
b) Xét tính chẵn , lẻ của hàm số.
c) Hàm số đã cho có tuần hoàn hay không? Nếu có cho biết chu kỳ?
Câu 2(5đ): Giải các phương trình sau:
a) 3 sinx+cosx= 2
b) cos 2x−5 sco x− =2 0
Đề 2 :
Câu 1(2đ): Cho hàm số y = -cosx
a) Tìm tập xác định của hàm số đó.
b) Xét tính chẵn , lẻ của hàm số.
c) Hàm số đã cho có tuần hoàn hay không? Nếu có cho biết chu kỳ?
Câu 2(5đ): Giải các phương trình sau:
a) sinx+ 3 cosx=1
b) 2sin2x−9 sco x− =6 0
Đề 3 :
Câu 1: Xét tính chẵn lẽ của hàm số sau:
a y = 3sinx + 4cotx b.y=
x
x x
cos
tan sin
Trang 21Câu 2: Gỉai phương trình: 2sinx + 2cosx - 2 = 0
Câu 3: Gỉai phương trình: 2cos2x + sinxcosx- 3sin2x = 0
sin
sin cot
b cos2x+tanx
Câu 2: Gỉai PT sau:
Câu 3: Giải3 PT sau:
2sin2x+ sinxcosx – 3cos2x = 0
(cosx + 1)(cos2x + 2cosx) = -2sin2x
§1: QUY TẮC ĐẾM
Trang 22Đại Số 11
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh biết được quy tắc cộng và quy tắc nhân
2 Kĩ năng: Bước đầu biết vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân
3 Thái độ: Biết được ứng dụng toán học trong thực tế
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Các ví dụ, phiếu học tập, phấn màu, thước kẻ
2 Học sinh: Chuẩn bị bài mới, giấy nháp
III TIẾN TRÌNH BÀI MỚI:
1 Ổn định lớp: Sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy cho một ví dụ về tập hợp hữu hạn phần tử, vô hạn phần tử ?
- Cho hai tập hợp A và B có số phần tử lần lượt là m và n Hãy cho biết số phần tử của tập hợp A B∪ là bao nhiêu ?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Thông qua bài cũ, GV dẫn dắt
HS vào bài học mới Tiếp tục
cho HS đọc và tìm hiểu bài
toán mở đầu SGK trang 44 và
thực hiện công việc sau:
Hãy viết một mật khẩu Có thể
liệt kê hết các mật khẩu được
không ? Hãy ước đoán thử xem
có khoảng bao nhiêu mật
khẩu ?
GV gọi đại diện các nhóm trả
lời
GV tổng kết hoạt động
Cho học sinh thực hiện tìm lời
giải bài toán:
Trường THPT Gia Viễn được cử
một học sinh đi dự hội trại
truyền thống 26/03 Đoàn
trường quyết định chọn một học
sinh tiên tiến trong lớp 12A1
hoặc lớp 11KHTN Hỏi đoàn
trường có bao nhiêu cách chọn,
nếu biết rằng lớp 12A1 có 17
học sinh tiên tiến và lớp
11KHTN có 24 học sinh tiên
tiến?
Thông qua bài toán trên yêu
cầu HS phát biểu điều vừa tìm
được
GV chính xác hóa và đi đến
Hiểu nội dung câu hỏi bài cũvà trả lời
HS đọc nội dung bài toán mởđầu và thực hiện thảo luậnnhóm trong 3 phút
Đại diện các nhóm trả lời
HS đọc bài toán và phân tíchtìm lời giải
Có bao nhiêu phương án màđoàn trường có thể chọn?
Mỗi phương án có bao nhiêucách chọn?
Tổng số cách có thể chọn ?
HS khái quát hóa kết quả vừatìm bằng quy tắc cộng
Ghi nhận kiến thức mới
Vận dụng thực hiện phân tích
1 Quy tắc cộng:
Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong k phương án
1, 2, , k
A A A Có n1 cách thực hiện phương án A1, n2 cách thực hiện phương án A2,…, n k cách thực hiện phương A k Khi đó công việc có thể được thực hiện bởi
1 2 k
n + + +n n cách.
* Chú ý:
Số phần tử của tập hợp hữu hạn
X được kí hiệu là n(X) Quy tắc cộng có thể được phát biểu như sau:
Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của A∪B bằng số phần tử của A cộng với số phần tử của B Tức là
n(A∪B ) = n(A) + n(B)
2 Quy tắc nhân:
Trang 23kiến thức mới.
Hãy vận dụng thực hiện Hoạt
động 2 trang 45 SGK
Hãy thực hiện bài toán sau:
Trang muốn qua nhà Loan để
cùng đến nhà Bình học nhóm.
Từ nhà Trang đến nhà Loan có
3 con đường đi, từ nhà Loan
đến nhà Bình có 5 con đường
đi Hỏi Trang có bao nhiêu
cách chọn đường đi đến nhà
Bình?
Hãy khái quát hóa kết quả vừa
tìm được?
GV chính xác hóa kiến thức
và đưa ra lời giải bài toán trong
hoạt động 2 trang 45 SGK.
Mỗi cách đi từ nhà Trang đếnnhà Loan sẽ có bao nhiêu cáchđến nhà Bình ?
Có tất cả bao nhiêu cáchchọn ?
Khái quát hóa kết quả bài toántrên bằng quy tắc nhân
Ghi nhận kiến thức mới
Giả sử một công việc nào đó có bao gồm k công đoạn
cách.
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại quy tắc cộng và quy tắc nhân
- Nhắc HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 46
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc cộng và quy tắc
Hoạt động 2 : Bài 1/46
•Để chọn số gồm 1 chữ số ta
cần chọn bnhiêu giai đoạn?
•Để chọn số gồm 2 chữ số ta
cần chọn bnhiêu giai đoạn? các
giai đoạn này có phụ thuộc nhau
không?
•Để 2 chữ số khác nhau thì khi
chọn chữ số sau không trùng chữ
số đã chọn trước nên số cách
chọn sẽ ít hơn 1
-1 hs TB yếu Lên bảng làm bài-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
a) 4 sốb)4×4=16c) 4×3=12
Hoạt động 3 : Bài 2/46
- Số tự nhiên bé hơn 100 là các số -1 hs TB lên bảng làm bài Số có 1 chữ số: 10
Trang 24Đại Số 11
có bnhiêu chữ số(1 hoặc 2 chữ
số)
- Để chọn số có 2 chữ số các
bước chọn có phụ thuộc nhau
không? Xác định xem cần sử
dụng qtắc nào?
* Chú ý: số hàng chục không thể
là số 0 nên chỉ có 9 cách chọn
chữ số hàng chục
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
GV yêu cầu hs nhận xét các bước
chọn có phụ thuộc nhau không?
Xác định xem cần sử dụng qtắc
nào?
GV gợi ý
a)Tương tự ví dụ
b) Mỗi đường khi đi thì khi về có
thể đi lại đúng đường đó do đó có
bao nhiêu đường đi thì cũng có
bấy nhiêu đường về
Gọi hs lên bảng giải
-1 hs TB lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
a) 4× 2×3=24b) 24×2=48
Hoạt động 5 : Bài tập 4/46
GVyêu cầu hs xác định xem cần
sử dụng qtắc nào? -1 hs TB lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
3×4=12
V.CŨNG CỐ
• Nắm được 2 quy tắc đếm
• Khi nào sử dụng quy tắc cộng , khi nào sử dụng quy tắc nhân
• Làm được 1 số bài đơn giản
VI.DẶN DÒ Bài tập làm thêm.
1.Từ 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
a) có 3 chữ số và chia hết cho 2
b) có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5
2 Có bao nhiêu số nhị phân gồm 4 chữ số
§2: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
I MỤC TIÊU
Trang 251 Kiến thức:
- Hiểu rõ thế nào là một hoán vị của một tập hợp.Hai hoán vị khác nhau có nghĩa là gì?
- Hiểu rõ thế nào là một chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử Hai chỉnh hợp chập k khác nhau cónghĩa là gì?
- Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử Hai tổ hợp chập k khác nhau có nghĩa làgì?
-Biết tính số hoán vị ,số chỉnh hợp chập k ,số tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử ;
-Biết phân biệt khi nào dùng tổ hợp ,khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm;
-Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị ,chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài toán đếm đơn giản
3 Tư duy và thái độ
-Xây dựng tư duy logic, linh hoạt
-Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Nghiên cứu kĩ sgk và giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh: Xem trước bài mới, chuẩn bị các kiến thức cũ liên quan để bổ trợ bài học,máytính cầm tay
III GỢI Ý VỀ PP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp; hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu qui tắc nhân?
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Hoán vị
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Nêu ví dụ 1 và phát phiếu thảo
luận:
Một chiếc ghế gồm 3 chỗ ngồi được
đánh số thứ tự từ 1 đến 3 Có 3 bạn
An, Bình, Cường ngồi một cách
ngẫu nhiên, mỗi người ngồi vào 1
vị trí được đánh số trên ghế Có
bao nhiêu cách ngồi khác nhau?
GV chính xác hóa bài toán và đi
đến kết luận tổng quát
Cho HS thực hiện hoạt động:
Cho tập hợp A = {a b c d, , , } Hãy
viết 8 hoán vị của A.
Bài toán đặt ra: Nếu tập A có n
phần tử thì có tất cả bao nhiêu
hoán vị của A?
Hướng dẫn: Hãy chia n công đoạn
để sắp xếp thứ tự n phần tử của A
GV chính xác hóa kiến thức thông
qua định lí 1
Vận dụng định lí 1: Có thể lập
Lắng nghe yêu cầu của GVvà thực hiện thảo luận nhómtrong 3 phút
Đại diện nhóm cho biết kếtquả thảo luận
Ghi nhận kiến thức mới
Thực hiện hoạt động theoyêu cầu của GV
Công đoạn 1 có thể chọn bất
kì phần tử nào trong n phầntử nên có n cách thực hiện
Công đoạn 2 có n – 1 cáchthực hiện trong n – 1 phần tửcòn lại,…., công đoạn n có 1
1 Hoán vị:
a) Hoán vị là gì?
Cho tập hợp A có n ( n≥1) phần tử Khi sắp xếp n phần tử này theo một thứ tự, ta được một hoán vị các phần tử của tập A ( gọi tắt là một hoán vị của A).
b) Số các hoán vị:
kí hiệu P nlà số các hoán vị củatập hợp có n phần tử Ta có:
Trang 26Đại Số 11
được bao nhiêu số tự nhiên có năm
chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. cách thực hiện duy nhất.Vậy có n(n - 1)(n - 2)….1
cách
Vận dụng định lí 1:
P5=5! = 5.4.3.2.1=120 chữ số
Hoạt động 2: Chỉnh hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Trong lớp 11TN một tổ có 5 học
sinh GVCN muốn thay đổi vị trí
ngồi của các bạn trong tổ đó Hỏi
có bao nhiêu cách đổi chỗ khác
nhau một cách ngẫu nhiên?
GV thay đổi câu hỏi của bài toán
trên:
Nếu GVCN muốn thay đổi vị trí
ngồi của 3 bạn trong tổ đó Hỏi có
bao nhiêu cách đổi chỗ?
GV gợi ý: gọi 5 HS trong tổ là a, b,
c, d, e
Hãy phát biểu kiến thức vừa phát
hiện được?
GV chính xác hóa kiến thức
Cho HS thực hiện hoạt động:
Cho tập hợp A = {a b c, , } Hãy viết
tất cả các chỉnh hợp chập 2 của A.
Bài toán đặt ra: Nếu tập A có n
phần tử và ta muốn chọn ra k phần
tử thì có tất cả bao nhiêu chỉnh
Ghi nhận kiến thức mới
Thông qua định nghĩa, HS tựthực hiện theo cách hiểu củamình
Hãy nêu ra cách giải quyếthoặc những khó khăn gặpphải
Công đoạn 1 có thể chọn bất
kì phần tử nào trong n phầntử nên có n cách thực hiện
Công đoạn 2 có n – 1 cáchthực hiện trong n – 1 phần tửcòn lại,…., công đoạn k có n –
b) Số các chỉnh hợp:
A = −n n− n k− +
*Chú ý:
- Với 0 < k < n thì ta có thể
viết lại công thức trong định lí
Trang 27+ 1) cách.
Vận dụng định lí 2:
3 6
A = (6 3 !6! ) =6*5*4 120=
k n
n A
Hoạt động 3: Tổ hợp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV cho Hs thực hiện bài toán
sau:
Hãy viết tất cả các tập con gồm 3
phần tử của tập A = {a b c d, , , }
Hãy phát biểu kiến thức vừa phát
hiện được?
GV chính xác hóa kiến thức
Hai tổ hợp khác nhau khi nào?
Cho HS thực hiện hoạt động:
Cho tập hợp A = {a b c, , } Hãy
viết tất cả các tổ hợp chập 2 của
A.
Bài toán đặt ra: Nếu tập A có n
phần tử và ta muốn chọn ra k
phần tử thì có tất cả bao nhiêu tổ
Hãy vận dụng định lí 3 giải
quyết bài toán sau:
Trong mặt phẳng cho tập hợp P
gồm 10 điểm, trong đó không có 3
điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao
nhiêu tam giác có ba đỉnh đều
C + và so sánh1
k k
n n
k n
C +
Lắng nghe yêu cầu của GVvà thực hiện
HS cho nhận xét bài làm
Đọc và phân tích, thực hiệntheo hướng dẫn của GV
Vận dụng định lí 3:
3 6
n C
n k k
− =
−
3 Tổ hợp:
a) Tổ hợp là gì?
Cho tập hợp A có n và số nguyên
k với 1 k n≤ ≤ .Mỗi tập con của A có k phần tử gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử của A (gọi tắt là một tổ hợp chập k của A).
b) Số các tổ hợp:
kí hiệu k
n
C là số các tổ hợp chập
k của n phần tử Ta có:
A C
n C
Trang 28C : a) Tính chất 1:
Cho số nguyên dương n và số kvới 0 k n≤ ≤ Khi đó: k n k
- Biết tính số hoán vị ,số chỉnh hợp chập k ,số tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử ;
- Biết phân biệt khi nào dùng tổ hợp ,khi nào dùng chỉnh hợp trong các bài toán đếm;
- Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị ,chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài toán đếm đơn giản
4 DẶN DÒ: Bài tập về nhà các bài 1 – 7 trang 54, 55.
I- Mục tiêu bài giảng:
-Nắm vững định nghĩa , công thức tính của Hoán vị , Chỉnh hợp , Tổ hợp
-Vận dụng công thúc , định nghĩa làm các bài tập cơ bản
II- Nội dung bài giảng:
1 Ổn định lớp:
2 Tiến trình tiết học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính hoán vị, chỉnh
hợp, tổ hợp
1 hs lên bảng nêu 2 quy tắc P n = = −n! (n 1) (n−2 2.1)
( ! )!
k n
n A
n C
- Mỗi số cần lập theo yêu cầu của
bài toán là một kháI niẹm nào
trong các kháI niệm đã biết?
- Số cần lập là số chẵn khi nào?
Là số lẻ khi nào?
- Sau khi thoả mãn các yêu cầu là
số chẵn , số lẻ thì các chữ số còn
lại sẽ đưice xác định thông qua
kháI niệm nào?
- Mỗi số tự nhiên là số chẵn khi
-1 hs TB yếu Lên bảng làm bài-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
+Các chữ số còn lại là hoán vị của 5phần tử còn lại
Có 3.P5=3.120=360Các số tự nhiên lẻ là:
720-360=360 số
Trang 29số cuối cùng là chẵn, là lẻ khi số
cuối cùng là lẻ
c) Chia ra các trườngg hợp
Hoạt động 3 : Bài 3/54
- Có những TH nào để số lập
được thoả mãn yêu cầu của bài
toán?
- Các bông hoa có màu khác nhau
và các lọ hoa là khác nhau vậy có
thể vận dụng công thức nào để
xác định?
-1 hs TB lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
Mỗi cách xếp ba bông hoa trongbẩy bông vào lọ là một chỉnh hợpchập ba của bẩy phần tử Vậy có :
A73= 7.6.5=210 cách
Hoạt động 4 : Bài 5/55
Sự khác biệt trong hai phần a) và
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
a) Khi các bông hoa khác nhau thìkhi cắm ta có kể đến thứ tự cácbông hoa trong các lọ khác nhau.Vậy có: A5 =5.4.3=60 cách
b) Khi các bông hoa khác nhau tacó: C53 =10 cách
Hoạt động 5 : Bài tập 6, 7/55
- Với những giả thiết mà bài toán
cho ta có thể lập tam giác bằng
bao nhiêu điểm?
- Từ các đường thẳng đã cho để
lập được hình chữ nhật ta cần tiến
hành mấy bước ? Số cách chọn
trong các trường hợp đó?
-1 hs TB lên bảng làm bài
-Tất cả các HS còn lại làm bàivào vở nháp
-Nhận xét
a) BT6 : Mỗi tam giác được tao thành bởi ba điểm không thẳng hàng.Vậy có C63
b) BT7 : C52 C42
3 Củng cố: Nắm vững khái niệm và công thức tính Phân biệt sự giống và khác nhau giữa Chỉnh hợp và Tổ hợp
4 Xem trước bài Nhị thức Niutơn
§3: NHỊ THỨC NIU – TƠNI/ Mục tiêu bài dạy :
Trang 30- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng
trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học : Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-a = b = 1 suy được gì từ ct ?
-a = 1 , b = -1 suy được gì từ
ct ?
-Nhận xét số hạng tử VT, số
mũ của a và b , hệ số hạng tử
cách đều hai hạng tử đầu ?
-Đọc HĐ1 sgk làm vở nháp,
Trang 31-Chỉ cho HS biết cách tính các
-Làm HĐ2 sgk, nhận xét, ghinhận
Nhận xét : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT6/SGK/57,58
Xem trước bài “ PHÉP THỬ VÀ CÁC BIẾN CỐ “
LUYỆN TẬP NHỊ THỨC NIU – TƠN
Trang 32- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan
3) Tư duy : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng
trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học : Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-BT1/SGK/57 ?
-Công thức nhị thức Niu-tơn ? -Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời
vào vở nháp-Nhận xét
1 BT1/SGK/57 :
13 0
2
x x
-Hệ số của x3 là phần nào ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Hệ số của x2 là phần nào ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Hạng tử không chứa x thì x có
số mũ bao nhiêu ?
-Gọi s.hạng đó là ( )3 8
8
1 k
k k
Trang 33Hoạt động 7 : Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?
Dặn dò : Xem bài tập đã giải
Làm BT còn lại
Xem trước bài “ PHÉP THỬ VÀ CÁC BIẾN CỐ “
Tuần 10 – Tiết 37
§4: PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
Trang 34Đại Số 11
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng : Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp, biết được các phép toán trên các biến cố 3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học : Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, bảng phụ, phiếu trả lời câu hỏi.
III/ Phương pháp dạy học : Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở, Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ.
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Phép thử , không gian mẫu
-Giới thiệu như sgk
-Phép thử ngẫu nhiên ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Không gian mẫu ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Nhận xét, ghi nhận
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Không gian mẫu : (sgk)
Ký hiệu : Ω (đọc ô mê ga)
Trang 35-Biến cố là gì ?
Tập Ω biến cố chắc chắn
Hoạt động 4 : Phép toán trên các biến cố
-Như sgk
-Thế nào là biến cố đối ?
-B A= kl gì hai bc A, B ?
-Hợp, giao các biến cố ?
-Thế nào là biến cố xung khắc
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghinhận
III/ Phép toán trên các biến cố :
(sgk)Biến cố đối của bc A Kí hiệu : A
A B∩ = ∅ A và B xung khắc
Hoạt động 5 : Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
Hoạt động 6 : Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT7/SGK/63,64
Xem trước bài “ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ “
LUYỆN TẬP PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
Trang 36
Đại Số 11
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
-Ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
2) Kỹ năng :
- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp
- Biết được các phép toán trên các biến cố
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, không gian mẫu
- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép toán trên các biến cố
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Không gian mẫu là gì ?
-Thế nào là bc đối, bc xung
khắc ?
-BT1/SGK/57 ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
C nhận xét kq hai lần gieo ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 BT2/SGK/63 :
a)Ω ={ ( )i j, /1≤i j, ≤6}b) -A là biến cố : “ Lần đầu gieo xuất hiện mặt 6 chấm “-B là biến cố : “ Tổng số chấm trong hai lần gieo là 8”
-C là biến cố :” Kết quả của hailần gieo như nhau”
Hoạt động 3 : BT3/SGK/63ï
Trang 37-Các kq có thể xảy ra ?
-Trường hợp tổng số trên hai
thẻ chẳn?
-Trường hợp tích các số trên
hai thẻ chẵn ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
a) { ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) }
1, 2 , 1,3 , 1, 4 , 2,3 , 2, 4 , 3, 4
-Biến cố đối ?
-Biến cố xung khắc ?
b) D biến cố : “Cả hai bắn
trượt “
D A= ∩A =A
B C∩ = ∅ nên B, C xung khắc
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Không gian mẫu ?
-Kq lấy thẻ màu đỏ?
-Kq lấy thẻ màu trắng ?
-Kq lấy thẻ ghi số chẵn ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Không gian mẫu ?
-Số lần gieo không quá 3 ?
-Số lần gieo là 4 ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Không gian mẫu ?
-Kq chữ số sau lớn hơn chữ số
trước ?
-Kq chữ số trước gấp đôi chữ
số sau ?
-Hai chũ số bằng nhau ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
6 BT7/SGK/64
Củng cố :
Câu 1: Phép thử , không gian mẫu, biến cố đối , biến cố xung khắc ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải, Xem trước bài “ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ “
§5: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 38
Đại Số 11
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng : Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy : Hiểu thế nào là xác suất của biến cố , Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học : Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, Bảng phụ, Phiếu trả lời câu hỏi.
III/ Phương pháp dạy học : Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở, Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ.
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Không gian mẫu là gì ?
-Gieo đồng tiền cân đối và
đồng chất ngẫu nhiên 2 lần
Xác định không gian mẫu?,
biến cố A :” mặt sấp xuất hiện
ít nhất một lần” ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Không gian mẫu? số phần tử
không gian mẫu ?
-Xác định biến cố A, B, C ?
-Số phần tử các biến cố?
-Tính xác suất các biến cố ?
-Đọc VD1 sgk, nhận xét, ghinhận
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trả lời -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I Định nghĩa cổ điển của xác suất
Chú ý : (sgk)
2/ Ví dụ :
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) VD4: (sgk)
Hoạt động 3 : Tính chất của xác suất
-Số phần tử của biến cố ∅ Ω, ?
-Xác suất các biến cố này?
-A, B xung khắc số ptử A B∪ ?
-P A B( ∪ ) =??
-HĐ2 (sgk) ?
-Chứng minh hệ quả?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-HĐ2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
II Tính chất của xác suất : 1/ Định lý :(sgk)
Trang 39-Không gian mẫu? số phần tử
không gian mẫu ?
-Xác định các biến cố ?
-Số phần tử các biến cố?
-Tính xác suất các biến cố ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4 : Kỳ vọng
-Không gian mẫu? số phần tử
không gian mẫu ?
-Xác định các biến cố ?
-Số phần tử các biến cố?
-Tính xác suất các biến cố ?
-c) Xác định biến cố A.B, số
ptử ?
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
III Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất :
VD7 : (sgk)
A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi P(A.B) = P(A) P(B)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT7/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương
LUYỆN TẬP XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 40
Đại Số 11
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Biến cố , không gian mẫu, Định nghĩa cổ điển của xác suất
2) Kỹ năng : Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể
3) Tư duy : Hiểu được ý nghĩa của xác suất
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi , Qua bài
học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học : Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, Bảng phụ, Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Không gian mẫu là gì ?
-Xác suất của biến cố ?
-Nhận xét
BT1/SGK/74 :
a)Ω ={ ( )i j, /1≤i j, ≤6}b) { ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) }
4,6 , 6, 4 , 5,5 , 5, 66,5 , 6,6
A=
Hoạt động 2 : BT2/SGK/74
-BT2/SGK/74 ?
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Xác định biến cố A, B?
-Số phần tử các biến cố?
-Tính xác suất các biến cố ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Xác định biến cố A:” Hai
chiếc tạo thành một đôi”, số
ptử ?
-Tính xác suất các biến cố ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Không gian mẫu, số ptử ?
-Phương trình bậc hai có
nghiệm khi nào ? VN khi nào ?
-Pt nghiệm nguyên là ntn?
-Xác định biến cố A, B, C?
-Số phần tử các biến cố?
-Tính xác suất các biến cố ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức