Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dâydẫn 15ph HS trả lời theo SGK Mắc mạch điện theo sơ đồ Kiểm tra HS mắc sơ đồ -Yêu cầu HS trả l
Trang 1SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN
1/Kiến thức : Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường
độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
-Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu thực nghiệm
-Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầudây dẫn
2/Kĩ năng :
+Mắc mạch điện theo sơ đồ+Sử dụng các dụng cụ đo: Ampe kế, vôn kế
+Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế
+Kĩ năng vẽ và sử lí đồ thị
3/Thái độ : Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Bảng 1, bảng 2 SGK
-Học sinh : Mỗi nhóm
1 điện trở, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 công tắc, một nguồn điện 6V, 7 đoạn dây nối, giấy ô li.III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số, đồ dùng dạy học Giới thiệu chương trình Chia nhóm (5ph)
2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời dựa vào
hình 1.1 SGK
-Để đo CĐDĐ chạy qua bóngđèn và HĐT giữa hai đầu bóngđèn, cần dùng những dụng cụ
gì ?-Nêu nguyên tắc sử dụng dụngcụ đó ?
1
Trang 2Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn (15ph)
HS trả lời theo SGK
Mắc mạch điện theo sơ đồ
Kiểm tra HS mắc sơ đồ
-Yêu cầu HS trả lời câu C1
I.THÍ NGHIỆM
1/Sơ đồ mạch điện
2/Tiến hành thí nghiệm
C1 : Khi tăng (hoặc giảm) hiệuđiện thế giữa hai đầu dây dẫnthì CĐDĐ chạy qua dây dẫn đócũng tăng hoặc giảm bấy nhiêulần
Hoạt động 3 : Vẽ và sử dụng đồ thị để rút ra kết luận (2011ph)
HS đọc phần dạng đồ thị
SGK và trả lời câu hỏi của
giáo viên
Cá nhân HS trả làm câu C2
HS thảo luận nhóm rút ra kết
luận
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa CĐDĐ vào HĐT có đặcđiểm gì?
Yêu cầu HS làm câu C2
II.ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN SỰ PHỤ THUỘC CỦA CĐDĐ VÀO HĐT
1/Dạng đồ thịĐồ thị biểu diễn sự phụ thuộccủa CĐDĐ vào HĐT giữa haiđầu dây dẫn là một đườngthẳng đi qua gốc tọa độ
Hoạt động 4 : Củng có-Vận dụng –Dặn dò (2011ph)
HS trả lời câu C5
Nếu còn thời gian trả lời câu
Về nhà làm bài tập 1.1 –1.4Chuẩn bị bài “Điện trở của dâydẫn-Dịnh luật Ôm
III.VẬN DỤNGC3 :
C4 : 0,125A; 4V; 5V; 0,3A
*Ghi nhớ : (SGK)
Trang 3
-Vận dụng định luật ôm để giải một số bài tập đơn giản
2/Kĩ năng :Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về HĐT và CĐDĐ
-Vẽ sơ đồ mạch điện sử dụng các dụng cụ đo để xác định dụng cụ đo của một dâydẫn
3/Thái độ : Cẩn thận , kiên trì trong học tập
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Bảng thương số U
I đối với mỗi dây dẫn
Lần đo Dây dẫn 1(bảng 1) Dây dẫn 2(bảng 2)1
234TBC-Học sinh : làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (8ph)
3
ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN ĐỊNH LUẬT ÔM
Trang 4-Cá nhân HS trả lời
-Nêu kết luận về mối quanhệ giữa CĐDĐ và HĐT ?-Đồ thị biểu diễn mối quanhệ đó có đặc điểm gì ? (GVcho điểm)
ĐVĐ như SGK
Hoạt động 2 : Xác định thương số U
I đối với mỗi dây dẫn (2011ph)
Cá nhân HS tính thương số U
I
đối với mỗi dây dẫn
Cá nhân HS trả lời câu C2 cho
cả lớp thảo luận
Kiểm tra hướng dẫn HS -Yêu cầu HS trả lời C2
I.ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
1/Xác địng thương số U
I
C1
C2 : Giá trị thương số U
I đốivới mỗi dây dẫn không đổi vàvới hai dây dẫn khác nhau thìkhác nhau
Hoạt động 3 : Tìm khái niệm điện trở (2011ph)
Cá nhân HS suy nghĩ trả lời
các câu hỏi
Nêu ý nghĩa của điện trở
Yêu cầu HS đọc thông báophần điện trở SGK
-Điện trở dây dẫn được tínhbằng công thức nào?
-Khi tăng HĐT lên 2 lần thìđiện trở của nó tăng mấylần? Vì sao ?
Đổi các đơn vị sau : 0,5MΩ =
………KΩ = …….Ω
2/Điện trở
U R I
=
0,5MΩ= 500KΩ = 500000Ω
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (5ph)
HS phát biểu định luật ôm
-Yêu cầu HS viết nội dungvà biểu thức định luật ôm
II.ĐỊNH LUẬT ÔM
1/Hệ thức của định luật
U I R
=
1/Phát biểu định luật
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (2011ph)
-Cá nhân HS trả lời các câu
hỏi của GV và câu C3, C4
Công thức R U
I
= dùng đểlàm gì ? Từ công thức này cóthể nói U tăng bao nhiêu lầnthì R tăng bấy nhiêu lần
III.VẬN DỤNGC3:
Trang 5THỰC HÀNH : XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ CỦA MỘT DÂY DẪN BẰNG AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ
-Đọc ghi nhớ, có thể em chưa
biết
được không? Vì sao ơ3
*Về nhà học bài, làm bài tập2.1-2.4
Chuẩn bị bài : “Thực hànhxác định điện trở của dâydẫn bằng ampe kế và vônkế.(chuẩn bị bảng báo cáothực hành)
1/Kiến thức : -Nêu được cách xác định điện trở từ công thức điện trở
-Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của một dây dẫn bằng vônkế và ampe kế
2/Kĩ năng :-Mắc mạch điện theo sơ đồ
-Sử dụng đúng các dụng cụ đo
-Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành
3/Thái độ : -Cẩn thận, kiên trì , trung thực, chú ý an toàn trong sử dụng điện
-Hợp tác trong hoạt động nhóm
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một đồng hồ đa năng
-Học sinh : Mỗi nhóm
+1dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị
+1 bộ nguồn 4 pin
5
Trang 6ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 công tắc, 7 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trình bày phần trả lời câu hỏi trong báo cáo thực hành (2011ph)
-Cá nhân HS trả lời
-HS lên bảng vẽ sơ đồ, HS ở
dưới nhận xét
-Các nhóm trả lời
Kiểm tra việc chuẩn bị báo cáothực hành của HS
-Kiển tra việc trả lời các câu hỏibáo cáo ?
-Yêu cầu HS nêu công thức tínhđiện trở
-Gọi một HS lên bảng vẽ sơ đồmạch điện TN
-Mục đích TN là gì?
Hoạt động 2 : Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo (30ph)
-Đại diện nhóm nhận dụng
cụ
-Các nhóm mắc mạch điện
theo sơ đồ đã vẽ
-Tiến hành đo và ghi kết quả
-Cá nhân học sinh hoàn thành
báo cáo để nộp
-Phát dụng cụ TN
-Theo dõi , giúp đỡ, kiểm tracách mắc mạch điện của nhómHS
-Yêu cầu học sinh nộp báo cáo
Hoạt động 3 : Nhận xét-Dặn dò (5ph)
-Nhận xét tiết thực hành-Chuẩn bị bài “Đoạn mạch nốitiếp” cho tiết sau
Ngày soạn: 20/8/2011
-Ngày dạy: 28/8/2011
TIÕT 4 - Bài 4
Trang 7
I.MỤC TIÊU
1/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm
2 điện trở mắc nối tiếp : Rtđ = R1 + R2 và hệ thức 1 1
2/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện : Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời
-Trong đoạn mạch gồm haibóng đèn mắc nối tiếp:
+CĐDĐ chạy qua mỗi bóngđèn có liên hệ như thế nào vớiCĐDĐ mạch chính ?
+HĐT giữa hai đầu mỗi bóngđèn có liên hệ như thế nào vớiHĐT mạch chính ?
I.CĐDĐ VÀ HĐT TRONGMẠCH NỐI TIẾP
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
7
Trang 8Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp (7ph)
-Cá nhân HS HS trả lời câu
Kiểm tra hướng dẫn HS -Yêu cầu HS trả lời câu C2
2/Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:
C1: R1, R2 và ampe kế mắc nốitiếp
HS thảo luận làm câu C3
Đại diện nhóm lên bảng chứng
minh công thức
-Thế nào là điện trở tươngđương của đoạn mạch ?Hướng dẫn : Aùp dụng kiếnthức đã học và biểu thứcđịnh luật ôm
HĐT giữa hai đầu đoạnmạch là U, giữa hai đầu mỗiđiện trở là U1, U2 viết hệthức liên hệ giữa U, U1, U2CĐDĐ chạy qua đoạn mạchlà I Viết biểu thức U, U1, U2theo I và R tương ứng
II.ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNGCỦA ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
1/Thế nào là điện trở tương đương
2/Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp
C3 :
U = U1 + U2
U = I.Rtđ ; U1 = I.R1
U2 = I.R2I.Rtđ = IR1 + I.R2
→Rtđ = R1 + R2
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (2011ph)
Các nhóm mắc mạch điện tiến
hành TN theo SGK
Đại diện nhóm trả lời
Hướng dẫn HS làm thínghiệm như SGK
Yêu cầu HS rút ra kết luận
3/Thí nghiệm kiểm tra
4/Kết luận(SGK)
Trang 9ĐOẠN MẠCH SONG SONG
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả lời
Khi K đóng, cầu chì đứt, hai đènkhông hoạt động vì mạch hở,dòng điện không chạy quaKhi K đóng ,dây tóc đèn 1 đứt,đèn 2 không hoạt động vì khôngcó dòng điện qua
C5 :
R1,2 = 20+20=2.20=40Ω
RAC = R1,2 + R3 = RAB + R3 = =2.20 + 20 = 3.20 = 60Ω
1/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm
2 điện trở mắc song song :
Trang 10-Vận dụng được những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng và bài tập về đoạnmạch song song.
2/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện : Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
trong thực tế
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Mỗi nhóm học sinh
+3 điện trở mẫu, trong đó có một điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song +1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 9 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả lời
-Trong đoạn mạch gồm haibóng đèn mắc song song:
+HĐT và CĐDĐ chạy quamạch chính có quan hệ như thếnào với HĐT và CĐDĐ củacác mạch rẽ ?
I.CĐDĐ VÀ HĐT TRONGMẠCH SONG SONG
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song (7ph)
-Cá nhân HS HS trả lời câu
C1, C2
-Yêu cầu HS trả lời câu C1-Hai điện trở R1, R2 có mấyđiểm chung ?
Dựa vào kiến thức đã cũ và hệthức của định luật ôm để trảlời câu C2
Kiểm tra hướng dẫn HS -Yêu cầu HS trả lời câu C2
2/Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:
C1: R1, R2 mắc song song, ampekế đo CĐDĐ trong mạch
Trang 11Hoạt động 3 : Xây dựng công thức tính điện trở tương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc
song song (2011ph)
HS thảo luận làm câu C3
Đại diện nhóm lên bảng
chứng minh công thức
Hướng dẫn HS xây dựng côngthức : Aùp dụng kiến thức đãhọc và biểu thức định luật ômViết hệ thức liên hệ giữa I, I1,
I2 theo U, Rtđ, R1, R2
II.ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNGCỦA ĐOẠN MẠCH SONGSONG
1/Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:
C3 :
I = I1 + I2
td
U I R
1 1
U I R
2 2
U I R
2 2
U R
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định luật ôm (2011ph)
-Các nhóm mắc mạch điện
tiến hành TN theo SGK
Đại diện nhóm trả lời
-Hướng dẫn HS làm thínghiệm như SGK
Yêu cầu HS rút ra kết luận
2/Thí nghiệm kiểm tra
3/Kết luận
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả lời
Làm câu C4, C5
Có thể dùng mấy công tắcđể điều khiển đoạn mạch haiđiện trở mắc song song?
Mở rộng mạch có trên 2 điệntrở
-Hai công tắc
III.VẬN DỤNGC4: Đèn và quạt mắc song songvào nguồn 220V để hoạt độngbình thường
C5 :
11
Trang 12BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM
-Đọc ghi nhớ, có thể em chưa
1/Kiến thức : Vận dụng kiến thức đã học để giải được các bài tập đơn giản về đoạn mạch
gồm nhiều nhất là 3 điện trở
2/Kĩ năng :
+Giải bài tập vật lý theo đúng các bước giải+Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin
+Sử dụng cá cthuật ngữ
3/Thái độ : Cẩn thận, trung thực
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một số bảng phụ
-Học sinh : Làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1Ổn định (1ph)
2 Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Kiểm bài cũ-Tổ chức tình huống học tập (6ph)
-HS lên bảng, HS dưới lớp
nhận xét câu trả lời của bạn
HS 1 : phát biểu và viết biểuthức của định luật ôm ?
HS2 : Viết công thức biểudiễn mối quan hệ giữa U, I, Rtrong đoạn mạch có hai điện
Trang 13HS đọc các bước giải
trở mắc nối tiếp, song song
-Chúng ta học về định luậtôm, vận dụng để xây dựngcông thức tính điện trở tươngđương trong mạch nối tiếp,mạch song song.Tiết học này
ta vận dụng kiến thức đã học
ở các bài trước để giải một sốbài tập
Khi giải bài tập điện ta thựchiện theo các bước sau :(treobảng phụ viết sẵn các bướcgiải lên bảng)
Các bước giải bài tậpB1: Tìm hiểi tóm tắt đề bài, vẽ sơđồ mạch điện (nếu có)
B2 : Phân tích mạch điện, tìmcông thức liên quan đến các đạilượng cần tìm
B3 : Vận dụng công thức đã họcđể giải bài toán
B4 : Kiểm tra kết quả, trả lời
Hoạt động 2 : giải bài tập (35ph)
1 HS đọc đề bài
1 HS lên bảng tóm tắt bài
Cá nhân học sinh trả lời câu
Vận dụng công thức nào đểtính điện trở tương đương Rtđvà R2
Yêu cầu HS thảo luận giải ranháp
AB td AB
U R I
Trang 141 HS đọc đề bài
HS thảo luận giải bài 2
2HS lên bảng giải câu a); b)
HS ở dưới nhận xét
HS đọc đề bài
HS lên bảng tóm tắt
Cá nhân HS trả lời
HS thảo luận giải
HS lên bảng giải
HS khác nhận xét
Bài tập 2 :Gọi HS đọc đề bàiYêu cầu HS thảo luận giải bài
2 dựa vào gợi ý SGKGọi HS lên bảng giải
Nêu cách giải khácTính RAB → R2
Bài tập 3 :Các điện trở R1, R2, R3 đượcmắc với nhau như thế nào ?Ampe kế đo đại lượng nàotrong mạch ?
Công thức tính Rtd theo R1 và
RMBTính I1Vận dụng hệ thức
3,570,5
U R I
Tóm tắt :
R1 = 2011Ω; IA1=1,2A
IA = 1,8Aa)UAB = ? b)R2 = ?
Giảia)Hiệu điện thế giữa hai đầu AB
2 2 2
12200,6
U R I
AB AB AB
U R I
R1 // R2 →
1 2 1
a)Điện trở tương đương của đoạnmạch
Trang 15HS tìm cách giải khác
và I1=I2+I3 để tính I2,I3
2,3
30152
12
0, 4( )30
0, 4( ) 0, 4.15 6( )
12 6 6( )6
0, 2( )30
0, 2( )
AB AB AB
AB
AB
U I R
30130
Hoạt động 3 : củng cố – Dặn dò(3ph)
Bài 1 vận dụng với đoạn mạch
2 điện trở mắc nối tiếpBài 2 vận dụng với đoạn mạch
2 điện trở mắc song songBài 3 vận dụng với đoạn mạchhỗn hợp
Nhắc lại các giải bài tập vềđiện
Về nhà làm các bài tập 6.1 –6.5 SBT
15
Trang 161/Kiến thức : Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu
làm dây dẫn
Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào một trong những yếu tố (chiều dài, tiếtdiện, vật liệu làm dây dẫn)
Suy luận và tiến hành thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài.Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và được làm cùng vật liệu thì tỉ lệ thuận vớichiều dài
2/Kĩ năng :
Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
GV : 3 đoạn dây có chiều dài khác nhau,tiết diện khác nhau và chất liệu khác nhau
Mỗi nhóm học sinh
+3 dây dẫn có cùng tiết diện và cùng làm bằng một loại chất liệu, có chiều dài l, 2l, 3l.+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Kiểm bài cũ
Giải bài tập 6.2 SBT ?3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về công dụng của dây dẫn và các loại dây dẫn thường được sử dụng
(8ph)
Cá nhân học sinh trả lời các Dây dẫn dùng để làm gì ? ở
Trang 17câu hỏi của GV
Để cho dòng điện chạy qua,
dùng trong mạng điện và
các thiết bị điện
đâu ?
-Kể tên các vật liệu được dùngđể làm dây dẫn ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào(2011ph)
Cá nhân HS HS trả lời
HS quan sát và trả lời
Thảo luận nhóm để tìm câu
trả lời
-Đặt hai đầu dây dẫn vào HĐT
U thì dây dẫn có điện trởkhông?
-Yêu cầu HS quan sát hình7.1và cho biết có những yếu tốnào khác nhau ?
-Điện trở của các dây dẫn nàycó như nhau không?
-Những yếu tố nào có thể ảnhhưởng tới điện trở của dây?
-Để xác định sự phụ thuộc củađiện trở vào một trong nhữngyếu tố thì phải làm như thế nào
?
I.XÁC ĐỊNH SỰ PHỤ THUỘCCỦA ĐIỆN TRỞ DÂY DẪNVÀO TRONG NHỮNG YẾUTỐ KHÁC NHAU
-Độ dài-Tiết diện-Chất liệu
Hoạt động 3 : Xác định sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn (15ph)
HS nêu dự đoán theo câu C1
Từng nhóm HS tiến hành thí
nghiệm
HS nêu kết luận về sự phụ
thuộc của điện trở vào chiều
-Yêu cầu HS nêu kết luận
II.SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆNTRỞ VÀO CHIỀU DÀI DÂYDẪN:
1/Dự kiến cách làm:
Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (2011ph)
Từng HS trả lời câu C2, C3, GV gợi ý cho HS trả lời câu III.VẬN DỤNG
17
Trang 18-Đọc ghi nhớ, có thể em
chưa biết
C2, C3, C4Yêu cầu HS phát biểu phần ghinhớ của bài và phần có thể emchưa biết
*Về nhà làm bài tập 7.1 – 7.4Chuẩn bị bài “Sự phụ thuộccủa điện trở vào tiết diện dâydẫn”
C2 : HĐT không đổi, dây dẫncàng dài thì điện trở của đoạnmạch càng lớn Theo định luậtôm CĐDĐ qua đèn càng nhỏ,đèn sáng yếu
0,3
U R I
20
4 402
Bố trí và tiến hành kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiết diện dây dẫn
Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tchiều dài và được làm cùng vật liệu thì tỉ lệ nghịchvới tiết diện của dây
2/Kĩ năng :
Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1
Trang 19Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng làm bằng một loại chất liệu, có tiết diện S, 2S (tươngứng với d và 2d)
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định :
2 Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và trình bày lời giải bài tập ở nhà (8ph)
HS trả lời
Các HS khác nhận xét
HS1: Điện trở dây dẫn phụthuộc vào những yếu tố nào?
-Phải tiến hành TN đối với cácdây dẫn có như thế nào để cácđịnh sự phụ thuộc của điện trởdây dẫn vào chiều dài củachúng?
HS2 :Các dây dẫn có cùng tiếtdiện và làm từ cùng một loạivật liệu phụ thuộc vào chiềudài dây như thế nào ?
Giải bài tập 7.2 SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện(2011ph)
-HS thảo luận trả lời
-Tìm hiểu các mạch điện
hình 8.1 và trả lời câu C1
Từng nhóm nêu dự đoán
theo câu C2
-Để xác định sự phụ thuộc củađiện trở vào tiết diện của dâythì cần sử dụng các dây dẫn cóđặc điểm gì?
Các điện trở H8.1 có đặc điểm
gì và mắc với nhau như thế nào
?Ghi dự đoán lên bảng
I.DỰ ĐOÁN SỰ PHỤ THUỘCCỦA ĐIỆN TRỞ VÀO TIẾTDIỆN DÂY DẪN:
Hoạt động 3 : Tiến hành TN kiểm tra dự đoán (15ph)
Mắc mạch điện và tiến hành Phát dụng cụ TN
II.THÍ NGHIỆM KIỂM TRA:
19
Trang 20SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
Đối chiếu với kết quả dự
đoán và rút ra kết luận
Theo dõi HS mắc sơ đồ và tiếnhành TN
Yêu cầu một vài HS rút ra kếtluận
Đọc phần ghi nhớ và phần
có thể em chưa biết
Gợi ýTiết diện dây thứ hai gấp mấylần dây thứ nhất ?
Vận dụng kết luận để so sánhđiện trở
-Về nhà làm bài tập 8.1-8.1SBT
-Chuẩn bị bài “Sự phụ thuộccủa điện trở vào chất liệu làmdây dẫn”
III.VẬN DỤNGC3: S2 = 3S1→R1=3R2C4 :
Mắc mạch điện và sử dụng dụng cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
Trang 21GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1,2
Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng tiết diện nhưng làm từ chất liệu khác nhau
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và trình bày lời giải bài tập ở nhà (8ph)
HS trả lời
Các HS khác nhận xét
Các dây dẫn có cùng chiều dàivà làm từ cùng một loại vậtliệu phụ thuộc vào tiết diệndây như thế nào ?
Giải bài tập 8.3 SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu dây dẫn (2011ph)
Trả lời câu C1
Thảo luận vẽ sơ đồ, mắc
mạch điện và tiến hành TN
với 2 điện trở có cùng chiều
dài, cùng tiết diện nhưng
làm bằng vật liệu khác nhau
Từng nhóm rút ra kết luận
Cho HS quan sát các đoạn dâydẫn có cùng chiều dài, cùngtiết diện nhưng làm bằng vậtliệu khác nhau
Theo dõi hướng dẫn HS
Nêu nhận xét rút ra kết luận ?
I.SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆNTRỞ VÀO VẬT LIỆU LÀMDÂY DẪN
C1 : Tiến hành TH nghiệm vớicác dây dẫn có cùng chiều dài,cùng tiết diện nhưng làm bằngvật liệu khác nhau
1)TN
2)Kết luận :
Hoạt động 3 : Tìm hiểu điện trở suất (5ph)
Từng HS đọc SGK và trả lời
các câu hỏi
Sự phụ thuộc của điện trở vàovật liệu làm dây dẫn được đặctrưng bằng đại lượng nào ?-Đại lượng này có trị số đượcxác như thế nào ?
-Đơn vị của đại lượng này là
II.ĐIỆN TRƠ SUẤT-CÔNGTHỨC ĐIỆN TRỞ:
1)Điện trở suất :
21
Trang 22Trả lời câu C2
0,5.10
0,510
Rút ra công thức tính điện
trở và đơn vị đo của từng đại
lượng trong công thức
Gợi ý-Độc kĩ ý nghĩa về điện trởsuất để tính R1
-Lưu ý sự phụ thuộc của điệntrở vào chiều dài, tiết diện
2)Công thức điện trở :C3:
R1= ρ
R2= ρl
l R
Đäc phần ghi nhớ và phần có
thể em chưa biết
Công thức tính tiết diện tròncủa dây theo đường kính d :
2 2
4
d
S=πr =π
Đổi đơn vịTính toán với lũy thừa cơ số2011
-Đại lượng nào cho biết sự phụthuộc của điện trở vào vật liệulàm dây dẫn ?
Công thức tính điện trở củadây dẫn ?
-Về nhà làm bài tập 9.1-9.5SBT
-Chuẩn bị bài “Biến trở-Điệntrở dùng trong kĩ thuật”
III.VẬN DỤNGC4 : d = 1mm = 2011-6m
103,14
40,087
l R S R
25.3,14.10
0,14285,5.10
Trang 23Mắc được biến trở vào mạch để điều chỉnh CĐDĐ chạy qua mạch.
Nhận ra được điện trở dùng trong kỹ thuật
2/Kĩ năng :
Mắc và vẽ sơ đồ có sử dụng biến trở
3/Thái độ : Sử dụng an toàn điện.
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong , biến trở tay quay
Mỗi nhóm học sinh
+1 biến trở có con chạy và 1 biến trở than có điện trở lớn nhất 20Ω, CĐDĐ lớn nhất 2A+1 đèn loại 2,5V-1W
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
+3 điện trở kĩ thuật có ghi trị số
+3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Kiểm bài cũĐiện trở dây dẫn phụ thuộcvào những yếu tố nào ? Viếtcông thức biểu diễn sự phụthuộc đó ?
-Từ công thức trên theo em cócách nào để làm thay đổi điệntrở dây dẫn ?
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở (2011ph)
HS trả lời C1
Quan sát biến trở có con
chạy và trả lời câu C2, C3
Hãy đối chiếu các điện trở thậtvới hình 2011.1 để trả lời câuC1
C3:Điện trở của mạch điện thay
23
Trang 24Cá nhân HS trả lời câu C4
Quan sát hình 2011.2 trả lờicâu C4
đổi vì khi dịch chuyển con chạylàm thay đổi chiều dài cuộn dâyvà dòng điện chạy qua
C4: Khi dịch chuyển con chạylàm thay đổi chiều dài cuộn dâyvà dòng điện chạy qua và do đólàm thay đổi điện trở của biếntrở
Hoạt động 2:Sử dụng biến trở để điều chỉnh CĐDĐ (2011ph)
Các nhóm thực hiện câu C5
Các nhóm thực hiện câu C6
HS trả lời và rút ra kết luận
Hướng dẫn HS vẽ sơ đồLưu ý HS đẩy con chạy C vềsát điểm N trước khi mắc vàomạch điện hoặc đóng công tắc
Biến trở có thể dùng để làmgì?
2)Sử dụng biến trở để điều
chỉnh CĐDĐ
C5:
3)Kết luận :
Hoạt động 3 : Nhận dạng hai loại điện trở dùng trong kĩ thuật (5ph)
HS trả lời câu C7
-Đọc phần ghi nhớ và phần
có thể em chưa biết
-Về nhà làm bài tập 2011.6 SBT
2011.1 Chuẩn bị bài “Bài tập vậndụng định luật ôm và côngthức tính điện trở dây dẫn”
III.VẬN DỤNGC2011:
Chiều dài của dây
6 6
20.0,5.10
9,11,1.10
l n d
Trang 25TIẾT 11 - Bài 11: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ
CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2/Kĩ năng :Phân tích , tổng hợp kiến thức; Giải bài tập theo đúng các bước.
3/Thái độ : Trung thực, kiên trì.
II.CHUẨN BỊ
Ôn lại những kiến thức đã học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1 (2011ph)
Đọc gợi ý SGK và cá nhân tự
Lưu ý HS đổi đơn vị các đạilượng cho phù hợp
Bài 1 : Tóm tắt
l = 30m ; U=220V S=0,3mm2 =0,3.2011-6m2
ρ=0,4.2011-6ΩmI=?A
GiảiĐiện trở của dây
l R S
U
R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2 (13ph)
HS đọc đề bài, tóm tắt
HS khác nêu cách giải
HS về nhà tự thế số vào GV ghi cách giải của HS lên
bảng
Bài 2 :
R1 = 7,5Ω; I=0,6AU=12V
a)R2= ?đèn sáng btb)Rb=30Ω; ρ=0,4.2011-6ΩmS=1mm2=2011-6m2
l=?m
25
Trang 26Từng HS giải bài tập 2
Yêu cầu HS tìm cách khác
Giảia)Để đèn sáng bình thường
12200,6
td
U R I
⇒U2=U-U1=12-4,5=7,5V
2 2
7,512,50,6
U R I
Hoạt động 3 : Giải bài tập 3 (20ph)
Xem gợi ý SGK tự giải
Có thể thảo luận tìm cách
giải
Hai nhóm lên bảng giải câu
a, b
Nhóm khác nhận xét
-Thảo luận nhóm tìm cách
khác
Gợi ý
Tìm cách giải khác
Bài 3:
R1 = 600Ω; R2 = 900Ω
UMN = 220V;l = 200mS=0,2mm2 = 0,2.2011-6m2
ρ = 1,7.2011-8Ωm
Giảia)điện trở của đoạn mạch MN
b)HĐT giữa 2 đầu mỗi
2200,58377
MN MN
IMN=0,58A
Ud=Rd.IMN=17.0,58=2011V
Trang 27UAB=U1=U2=UMN-Ud= =220-2011=22011V
Hoạt động 4 : Dặn dò (2ph)
Về nhà ôn lại kiến thức đã họcLàm bài tập 11.1-11.4
Chuẩn bị bài “Công suất điện”
-Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ
-Vận dụng công thức P = U.I để tính được một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại
2/Kĩ năng :
Thu thập thông tin
3/Thái độ : Trung thực, cẩn thận , yêu thích môn học.
II.CHUẨN BỊ
*Mỗi nhóm học sinh :
-1 bóng đèn 6V-3W, 1 bóng 6V-6W
-1nguồn điện 6V
-1 công tắc, 1 biến trở 20Ω-2A
-1 ampe kế, 1 vôn lế và 9 dây nối
*Cho cả lớp : 1 bóng 220V-20110W, 220V-25W
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu công suất của dụng cụ điện (15ph)
Đọc số vôn và số oát
Quan sát TH của GV nhận
xét độ sáng của 2 bóng đèn
và trả lời câu C1
Cho HS quan sát các loại bóngđèn khác nhau có ghi số vônvà số oát
Tiến hành TH H12.1
I.CÔNG SUẤT ĐỊNH MƯC VÀDỤNG CỤ ĐIỆN
1)Số vôn và số oát trên các
dụng cụ điện:
C1:Với cùng HĐT, đèn có sốoát lớn hơn thì sáng mạnh hơn,đèn có số oát nhỏ hơn thì sáng
27
Trang 28Nhớ lại kiến thức lớp 8 để
trả lời C2
Suy nghĩ trả lời
Trả lời câu C3
HS quên kiến thức lớp 8 GVcó thể nhắc lại
Ý nghĩa của số oát ghi trêndụng cụ điện là gì ?
Nếu HS không trả lời được thìđề nghị HS đọc mục 2SGK vàyêu cầu HS khác nhắc lại
yếu hơn
C2: Oát là đơn vị của công suất :1
11
J W s
=
2.Ý nghĩa của mỗi số oát ghi
trên dụng cụ
C3 : Bóng đèn khi sáng mạnh thìcông suất lớn hơn
Bếp điện lúc nóng ít hơn thìcông suất nhỏ hơn
Hoạt động 2 : Tìm công thức tính công suất điện (13ph)
Đọc phần II và nêu mục tiêu
Nêu mục tiêu của TN ?
Nêu cách tính công suất điệncủa đoạn mạch ?
Vận dụng định luật ôm để thựchiện câu C5
II.CÔNG THỨC TÍNH CÔNGSUẤT
1/Thí nghiệm :
C4:
Đ1 :UI = 6.0,82 =5WĐ2: U.I = 6.0,51 ≈3WTích U.I đối với mỗi bóng đèncó giá trị bằng công suất địnhmức ghi trên mỗi bóng
2/Công thức tính công suất điện
:C5: P = U.I mà U = R.INên P = R.I2
Hoạt động 4 : Vận dụng-Củng cố-Dặn dò (2ph)
Cá nhân trả lời câu
C6,C7,C8
III.VẬN DỤNGC6:
P = UI
750,341220
220
6450,341
P
U U R I
Trang 29Trả lời các câu hỏi
-Yêu cầu HS đọc ghi nhớ vàcó thể em chưa biết
-Về nhà làm bài tập 12.1-12.7-Chuẩn bị bài “Điện năng-Công của dòng điện”
dùng cầu chì 0,5A được vì nóbảo đảm cho đèn hoạt động bìnhthường
C7:U = 12V
I = 0,4A
P = U.I = 12.0,4 = 4,8W
1230
0, 4
U R I
-Nêu được ví dụ chúng tỏ dòng điện có năng lượng
-Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là mộtkilooat giờ (kWh)
-Chỉ ra sự chuyển hóa các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ điện như cácloại đèn, bàn là, nồi cơm điện, bếp điện, máy bơm nước …
-Vân dụng công thức A=P t = U.I.t để tính một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại 2/Kĩ năng :
Phân tích , tổng hợp kiến thức
3/Thái độ : Ham học hỏi , yêu thích môn học.
II.CHUẨN BỊ
Tranh phóng to hình 13.1
1 công tơ điện
Bảng 1 kẻ sẵn ra bảng phụ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Kiểm bài-Làm bài tập 12.1; 12.2
29
Trang 303.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu năng lượng của dòng điện (8ph)
Thực hiện câu C1
Suy nghĩ trả lời
Sau khi thực hiện câu C1
HS trả lời các câu hỏi :-Điều gì chứng tỏ công cơ họcđược thực hiện trong các thiết
bị trên ?-Điều gì chứng tỏ nhiệt lượngđược cung cấp trong hoạtđộng của các thiết bị này ?Qua ví dụ trên chứng tỏ điều
Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác (8ph)
Đại diện nhóm lên ghi vào
bảng 1
Nhận xét , bổ sung
Thảo luận trả lời C3
Nêu kết luận và nhắc lại khái
Treo bảng phụ bảng 1 và yêucầu HS thảo luận, đại diện 4nhóm lên thực hiện câu C2
Nhắc lại khái niệm hiệu suấtlớp 8
2/ Sự chuyển hóa điện năng
thành các dạng năng lượng khác
C3:-Đèn dây tóc, đèn LED nănglượng có ích là năng lượng AS, năng lượng vô ích là nhiệt năng.-Nồi cơm điện, bàn là thì năng lượng có ít là nhiệt năng, năng lượng vô ích là năng lượng AS.Quạt điện, máy bơm nước thí năng lượng có ích là cơ năng, năng lượng vô ích là nhiệt năng
3/Kết luận :
Trang 31niệm hiệu suất.
Hoạt động 3 : Tìm hiểu công của dòng điện, công thức tính và dụng cụ đo công của dòng điện
(15ph)
-Đọc thông báo về công của
dòng điện
Thực hiện C4, C5
Nêu và HS khác nhận xét
Đọc phần công tơ điện
II.CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
1/Công của dòng điện :
2/Công thức tính công của dòng
điện :
C4 : Công suất P đặt trưng chotốc độ thực hiện công và có trịsố bằng công thực hiện trongmột đơn vị thời gian P A
t
= ;Alà công thực hiện, t là thời gian.C5: P A
t
= ⇒A = P.tMà P = U.I⇒A = U.I.t
3/Đo công của dòng điện :
C6:Mỗi số đếm của công to8ứng với lượng điện năng sửdụng là 1kWh
Hoạt động 4 : Vận dụng-Củng cố-Dặn dò (2ph)
Thực hiện C7,C8
Đọc ghi nhớ SGK
Theo dõi, gợi ý và nhận xét
Về nhàLàm bài tập 13.1-13.6Ôn tập các kiến thức đã họcvà chuẩn bị bài 14
III.VẬN DỤNGC7:p = 75W = 0,075KWA= P.t = 0,075.4 =0,3kWhSố đếm công tơ :0,3C8:-Điện năng bếp SDA=1,5kWh =
=1,5.201100.3600 = =5400000J=5,4.20116JCông suất của bếp
Trang 321/Kiến thức : -Giải được các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các
dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song
2/Kĩ năng : Phân tích , tổng hợp kiến thức.
Kĩ năng giải bài tập định lượng
3/Thái độ : Cẩn thận , trung thực.
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1 (2011ph)
Trang 33Đọc đề bài
Tóm tắt đề
Dựa vào phần gợi ý SGK
b)t = 4h.30 = 432000s
A = ?(J) = ? (số)
Giảia)Điện trở của đèn
220
645( )0,341
U R I
Công suất của đèn
P = U.I = 220.0,341=75Wb)Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng
A = P.t = 75.432000 = = 32400000 (J)
*Số đếm điện năng
A = P.t =0,075.4.30=9(kWh) => 9(số)
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2 (15ph)
Giảia)Số chỉ ampe kế
UĐ = 6V; PĐ =4,5W
4,50,756
Ub = U-UĐ = 9-6 = 3V
34
0, 75
b b
U R I
33
Trang 34Tìm cách giải khác
Cách khácb)Tính Rtđ, RĐ
Rtđ = RĐ + Rb→RbSử dụng công thức khác để tínhcông suất
c)Sử dụng công thức khác đểtính công
Công suất biến trở
Pb = Ub.I = 3.0,75 = 2,25Wc)Công của biến trở
Ab = Pb.t =2,25.600 = 1350(J)Công của đoạn mạch
A = U.I.t = 9.0,75.600 = =4050(J)-Cách khác :
9120,75684,5
td A
D D
U R I U R P
A=Rtđ.I2.t = 12.(0,75)2.600 =4050J
Hoạt động 3 : Giải bài 3 (15ph)
Đọc đề và tóm tắt
Giải theo nhóm
So sánh HĐT của mạch và HĐTđịnh mức của các dụng cụ Đểđèn và bàn là hoạt động bìnhthường thì mắc vào mạch nhưthế nào ? (vẽsơ đồ)
Tính Rtđ bằng công thức nào ?
Bài 3Tóm tắt
Đ1(220V-20110W)BL(220V-201100W)
U = 220Va)Vẽ sơ đồ ; Rtđ = ?b)t = 1h = 3600s
bl
U R P
484100
D
U R P
Rbl//Rđ
Trang 35Tìm cách khác
*Cách khác :Tính I1 và I2 từ đó tính ITính Rtđ theo U, ISử dụng công thức điện năng A
= U.I.t
48, 4.484
4448,8 484
bl td
R Rd R
A = P.t = 1 20110.3 600 =
= 3 960 000 (J) = 1,1 (KWh)-Cách khác :
a)
100
0, 45220
1000
4,54220
D D D
bl bl bl
P
U P
220444,99
td
U R I
c)A=U.I.t=220.4,99.3600=
=3952080J
=1,1KWh
Hoạt động 4 : Vận dụng-Củng cố-Dặn dò (2ph)
Về nhà làm bài tập trong SBT
Chuẩn bị “Thực hành xác địnhcông suất của dụng cụ điện”
Mỗi HS chuẩn bị mẫu báo cáovà trả lời câu hỏi
-Ngày soạn: 09 /2011/2011
Ngày dạy: 15/2011/2011
Tiết 15 - Bài 15: THỰC HÀNH
XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN
I.MỤC TIÊU
1/Kiến thức : Xác định được công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và ampe kế
2/Kĩ năng : Mắc mạch điện , sử dụng các dụng cụ đo.
35
Trang 36Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành.
3/Thái độ : Cẩn thận, hợp tác trong hoạt động nhóm.
II.CHUẨN BỊ
*GV : Mỗi nhóm :
-1 công tắc và 9 dây nối -1 quạt nhỏ 2,5V
-1 ampe kế và 1 vôn kế -1 biến trở 20Ω-2A
*Mỗi HS : Một báo cáo thực hành theo mẫu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (8ph)
-Cán sự lí kiểm tra và báo
cáo
Vẽ vào bảng báo cáo
Cá nhân trả lời
-Đại diện nhóm nhận dụng
-Kiểm tra nhận xét
-Nhắc lại qui tắc dùng ampekế và vôn kế ?
-Phát dụng cụ thực hành
Hoạt động 2 : Thực hành xáx định công suất của bóng đèn (20ph)
-Đại diện nhóm trả lời
-Nhận dụng cụ và tiến hành
TN theo các bước SGK
-Cả nhóm tham gia tiến hành
-Kiểm tra và hướng dẫn HSmắc sơ đồ mạch điện
-Theo dõi nhắc nhở tất cả HStham gia TN
Hoạt động 3 : Xác định công suất của quạt điện (12ph)
-Làm thực hành theo hướng
dẫn SGK
-Lưu ý điều chỉnh biến trở chovôn kế chỉ 2,5V.Đóng mởcông tắc 3 lần đọc số chỉ ampe
Trang 37-Cá nhân hoàn thành mẩu
báo cáo nộp
kế
Yêu cầu HS hoàn thành bảng2
Hoạt động 4 : Vận dụng-Củng cố-Dặn dò (2ph)
Thu báo cáo-Nhận xét : +Thao tác TN+Thái độ học tập theo nhóm
Kỉ luậtTiết sau chuẩn bị bài “Địnhluật Jun-Len-Xơ”
Ngày soạn: 2011 /2011/2011
2/Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp kiến thức để sử lí kết quả đã cho.
3/Thái độ : Trung thực , kiên trì.
II.CHUẨN BỊ
Vài thiết bị điện
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định :(1ph)2.Hoạt động dạy-họcDòng điện chạy qua vật dẫnthường gây ra tác dụng nhiệt
Nhiệt lượng tỏa ra khi đó phụthuộc vào các yếu tố nào ? Tạisao với cùng một dòng điệnchạy qua thì dây tóc bóng đèn
37
Trang 38nóng lên tới nhiệt độ cao, còndây nối với bóng đèn hầu nhưkhông nóng lên ?
Bài học hôm nay giúp ta trả lờinhững câu hỏi này
Hoạt động 1 : Tìm hiểu sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng (5ph)
-Trả lời
So sánh điện trở dây dẫn
bằng hợp kim với dây dẫn
bằng đồng?
-Trong các thiết bị sau : Bóngđèn dây tóc, đèn LEN, nồicơm điện, bàn là, ấm điện, mỏhàn điện, máy sấy tóc, quạtđiện, máy bơm nước, máykhoan điện
-Dụng cụ nào biến đổi điệnnăng thành nhiệt năng và nănglượng ánh sáng ?
Dụng cụ nào biến đổi điệnnăng thành nhiệt năng và cơnăng ?
Dụng cụ nào biến đổi toàn bộđiện năng thành nhiệt năng ?
I.TRƯỜNG HỢP ĐIỆN NĂNG BIẾN ĐỔI THÀNH NHIỆT NĂNG
1/Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng
2/Toàn bộ điện năng được biến đổi thành nhiệt năng
Hoạt động 2 : Xây dựng hệ thức biểu thị định luật Jun-Len-Xơ (8ph)
Vì điện năng chuyển hóa
hoàn toàn thành nhiệt năng
A = Q = RI2t
-Xét trường hợp điện năngbiến đổi hoàn toàn thành nhiệtnăng thì nhiệt lượng tỏa ra ởdây dẫn điện trở R khi đó cócường độ I chạy qua trong thờigian t được tính bằng côngthức nào ?
Aùp dụng định luật bảo toàn vàchuyển hóa năng lượng Q = ?
II.ĐỊNH LUẬT JUN-LEN-XƠ
1/Hệ thức của định luật
Q = I2Rt
Hoạt động 3 : Xử lí kết quả TN kiểm tra hệ thức biểu thị định luật Jun-Len-Xơ (19ph)
Đọc SGk và trả lời C1 , C2,
C3
2HS lên bảng làm C1, C2
Yêu cầu HS nghiên cứu SGKtrả lời C1,C2,C3
C1 : Aùp dụng A = RI2tC2:Q = Q1 +Q2
2/ Xử lí kết quả TN kiểm tra
C1:
A = RI2t =5.(2,4)2.300= 8640 (J)C2:
Nhiệt lượng nước nhận được :
Trang 39Phát biểu định luật và ghi hệ
Nhiệt lượng ngoài đơn vị làJun còn có đơn vị là Calo
Q1=c1.m1 ∆to= =4200.0,2.9,5=7980(J)Nhiệt lượng bình nhôm nhậnđược:Q2=c2.m2 ∆to =
=880.0,078.9,5=652,08(J)Nhiệt lượng mà nước và bìnhnhôm nhận được:Q = Q1 + Q2
R : điện trở dây dẫn (Ω)
t : thời gian dòng điện chạyqua(s)
Q: nhiệt lượng (J)+Đo nhiệt lượng bằng calo
Q = 0,24I2Rt1Calo = 0,24J
Hoạt động 4 : Củng có-Vận dụng –Dặn dò (2011ph)
Điện trở R
Trả lời C4
Tìm cách giải câu C5
Từ hệ thức trên cho biết nhiệtlượng tỏa ra ở dây tóc bóngđèn và dây nối khác nhau doyếu tố nào ?
Hướng dẫn
III.VẬN DỤNGC4 : Dòng điện chạy qua dây tócbóng đèn và dây nối có cùngcường độ vì chúng mắc nối tiếpvới nhau Theo định luật Jun-Len-Xơ, nhiệt lượng tỏa ra tỉ lệthuận với điện trở Dây tóc cóđiện trở lớn nên nhiệt lượng tỏa
ra nhiều, dó đó dây tóc nóng lêntới nhiệt độ cao và phát sáng.Còn dây nối có điện trở nhỏ nênnhiệt lượng tỏa ra ít và truyềnphần lớn cho môi trường xungquanh, do đó dây nối hầu nhưkhông nóng lên
39
Trang 40Đọc ghi nhớ SGK
Phát biểi nội dung và hệ thứccủa định luật Jun-Len-Xơ ?
Về nhà học bài và chuẩn bịbài 17 “Bài tập vận dụng địnhluật Jun-Len-Xơ”
Làm bài tập trong SBT
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập theo các bước
Kĩ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin
3/Thái độ : Trung thực , kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ: HS : Học lí thuyết và chuẩn bị bài tập ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định :(1ph)2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5ph)
Lên bảng trả lời, HS khác
lắng nghe và nhận xét
Phát biểu định luậtJun-Len-Xơ ?
Làm bài tập 16-17.1và 16-17.3a ?
Lên bảng tóm tắt
Yêu cầu HS đọc đề vàtóm tắt
Bài 1: Tóm tắt
R = 80 Ω; I = 2,5A