*GV: Kết quả của bài tập 1 đã thiết lập mối quan hệ giữa cạnh huyền, các cạnh góc vuông và các hình chiếu của nó lên cạnh huyền mà cụ thể là dẩn đến định lí 1.Vậy chúng ta thử khai thác
Trang 1Ngày soạn: 21/08/2011
Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1
§1 MỘT Sè HỆ THỨC VỀ CẠNH Vµ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GI¸C VU«NG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nắm vững các hệ thức b2 = a.b’ ; c2 = ac’ h2 = b’.c’
2 Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: - Thấy được ứng dụng thiết thực trong thực tế từ đó có ý thức vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống
*GV: Ta xét bài toán sau ( bằng giấy trong):
Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền
*GV: Hướng dẩn học sinh chứng minh bằng
“phân tích đi lên” để tìm ra cần chứng minh
∆AHC ∾ ∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB
bằng hệ thống câu hỏi dạng “ để có cái này ta
phải có cái gì” để dẩn đến sơ đồ dạng “phân
tích đi lên” sau:
*b2 = a.b’ ⇐
b
b a
= ⇐
AC
HC BC
AC
= ⇐ ⇐
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hìnhchiếu của nó trên cạnh huyền
⇒
AC
HC BC
b
b a
Trang 2*c2 = a.c’ ⇐
c
c a
= ⇐
AB
HB BC
*GV: (nêu vấn đề) Các em hãy cộng hai kết
quả của định lí : b2 = a.b’
c2 = a.c’
Theo vế thì ta sẽ có được một kết quả thú vị
Hãy thực hiện và báo cáo kết quả thu được
*HS: thực hiện và báo cáo kết quả
c
c a
c = '⇒ c2 = a.c’
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk)
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’) = a.a = a2.Vậy: b2 + c2 = a2:
Như vậy : Định lí Pitago được xem là một hệ quả củađịnh lí 1
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
*GV: Kết quả của bài tập 1 đã thiết lập mối
quan hệ giữa cạnh huyền, các cạnh góc vuông
và các hình chiếu của nó lên cạnh huyền mà
cụ thể là dẩn đến định lí 1.Vậy chúng ta thử
khai thác thêm xem
giữa chiều cao của tam giác vuông với các
cạnh của nó có mối quan hệ với nhau như thế
trong ít phút – Báo cáo kết quả tìm được
*GV: Ghi kết quả đúng lên bảng (đây chính
là nội dung chứng minh định lí)
*HS: tổng quát kết quả tìm được
*GV: Khẳng định định lí 2 và cho học sinh
đọc lại vài lần
*GV ( Dùng bảng phụ vẽ sẳn hình 20sgk) Ta
có thể vận dụng các định lí đã học để tính
chiều cao các vật không đo trực tiếp được
2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao
h HA
HB CH
' h2 = b’.c’
*Ta có thể vận dụng định lí 2 đã học để tínhchiều cao các vật không đo trực tiếp được
Trang 3+ Trong hình 2 ta có tam giác vuông nào?
Suy ra: BC = ( ) 3 , 375( )m
5 , 1
25 ,
2 2 =Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
3:Củng cố :
* Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2
* Hãy tính x và y trong mổi hình sau:
12
b)
y
c)7
Trang 4Ngày soạn: 21/08/2011
Tiết 2: Đ1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUễNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Nắm vững cỏc hệ thức ah = bc ; 1 2 1 2 1 2
b a
2 Kỹ năng: Cú kĩ năng vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập
3 Thỏi độ: Cú ý thức cận thận, chớnh xỏc và thẩm mĩ trong vẽ hỡnh, trỡnh bày lời giải
Triển khai bài mới:
Hoạt động 1 Tỡm hiểu định lớ 3.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài dạy
*HS: Đứng tại chổ đọc to định lớ 3
“Trong một tam giỏc vuụng tớch hai cạnh gúc
vuụng bằng tớch của cạng huyền và đường
cao tương ứng”
*GV: Vẽ hỡnh và nờu GT, KL
*GV: Từ cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc ta
cú thể nhanh chúng suy ra hệ thức bc = a.h
như sau:
S ∆ABC = bc
2
1 = ah
2
1 Suy ra: bc = a.h
Tuy nhiờn ta cú thể chứng minh định lớ này
bằng cỏch khỏc
*GV: Ta khai thỏc kết quả của hệ thức (3) ta
sẽ được hệ thức giữa đường cao tương ứng và
⇒ bc = a.h (3)(3) ⇔ a2 h2 = b2c2 ⇔ (b2 + c2)h2 = b2c2
Trang 5hai cạnh góc vuông.
*GV: Hướng dẩn
+ Bình phương hai vế của (3)
+Trong tam giác vuông ABC ta có a2 =
+thay vào hệ thức đã được bình phương
+Lấy nghịch đảo của h2 ta được?
Hoạt động 2 Tìm hiểu định lí 4
* Hệ thức 12 12 12
c b
h = + chính là nội dung củađịnh lí 4
Ví dụ 3:
*GV: Nêu đề toán
Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc
vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài đường
cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
*GV: Vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận
*HS : Lên bảng trình bày
*HD Sử dụng hệ thức của định lí 4 vừa học
*GV: nhận xét và sữa chữa lại như bên
*GV: lưu ý học sinh như ở sgk
⇒ h2 = 22 22
c b
c b
+ ⇒ 12 22 22 12 12
c b c b
c b
h = + = +
Vậy: 12 12 12
c b
8
1 6
8
6 2 2 2
2
2 2
= +
10
8
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
Trang 6Hãy tính x và y trong mỗi hình sau:
=
35 7
.
5
.
74 7
Qua bài học này HS cần:
1/ KT : - Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnhhuyền.Một số hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông
2/ KN : -Có kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để tính toán và chứngminh
3/ TĐ : - Có ý thức cẩn thận trong vẽ hình, trình bày lời giải tránh nói chung chung; suy luậnmột cách vô căn cứ
II
.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng
*Trò: Bài tập đã cho; Thước thẳng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 72.Kiểm tra bài cũ :*Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?
3.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác vuông và đã biết
được các yếu tố trong tam giác vuông Trong tiết này ta sẽ vận dụng các kiến thức đó vào giảitoán
2.Triển khai bài
a Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản.
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm
tra bài củ của học sinh để hệ thống lại
các hệ thức trong tam giác vuông đã học
Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng là
một trong các hệ thức của tam giác
1 h
*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với các
cạnh hình chiếu của góc vuông FH = 1;
4 3 = =
=
BC
AC AB AH
Trang 8*GV: cho lớp nhận xột và sử chữa lại
Theo cỏch dựng tam giỏc ABC cú đờng trungtuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nữa cạnh
đú nờn tam giỏc ABC vuụng tại A
Vỡ vậy:
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bCỏch 2
Theo cỏch dựng tam giỏc DEF cú đờng trungtuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh
đú nờn tam giỏc DEF vuụng tại D Vỡ vậy:
DE2 = EH.EF hay x2 = a.b
4.Củng cố :
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk
*Hệ thống lại cỏc phương phỏp giải toỏn tam giỏc vuụng
5 Dặn dũ :
*Trỡnh bày bài tập 8 vào vở; Nắm vững cỏc bước giải bài tập Tập trả lời dạng cõu hỏi:
“Muốn cú được cỏi này ta phải cú cỏi gỡ? ”
*Vận dụng điều này để giải bài tập 9 (sgk)
Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- HS vận dụng đợc các hệ thức đã học để giải bài tập
- Qua tiết luyện tập HS đợc củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Giải đợc các bài toán có liên quan về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
O A
Trang 9III Hoạt động dạy học :
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ :
1) Phát biểu định lý 2 và ghi hệ thức 2 Làm bài tập 8a/70(SGK):
2) Phát biểu định lý 3 và ghi hệ thức 3
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Chữa bài tập về nhà
Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Cho hình vẽ (GV đa hình vẽ trên bảng phụ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu đúng:
a) Độ dài đờng cao AH bằng :
Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB =
6 cm và AC = 8 cm Các đờng phân giác trong
và ngoài của góc B cắt đờng thẳng AC lần lợt
tại M và N Tính các đoạn thẳng AM và AN
- Cho HS vẽ hình vào giấy nháp
- Gọi HS lên bảng vẽ hình theo nội dung của
bài toán
- Bài toán yêu cầu điều gì?
- Trớc tiên hãy tính cạnh huyền BC
- Trong tam giác ABC nếu BM là đờng phân
giác trong của góc B thì ta có đợc tỉ lệ thức nào
?
- Trong tỉ lệ thức này các đại lợng nào đã biết ?
- áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta suy ra đợc tỉ lệ
thức nào ? Vì sao phải làm nh vậy ?
=> BC = AB2 +AC2 = 6 2 + 8 2 = 100= 10Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :
BC
AB CM
AM
= =>
AB BC
AB AM
CM
AM
+
= +
Mà CM + AM = AC
Nên
AB BC
AB AM
CM
AM
+
= +
=
AB BC
AB AC
Trang 10- Để tính AN ta làm nh thế nào ? Trớc tiên ta
xét tam giác MBN là tam giác gì ?
vì sao?
- Trong tam giác vuông MBN, có AB là đờng
gì ? Và ta có hệ thức nào liên hệ giữa AB với
AM, AN ?
- Từ hệ thức AB2= AM.AN ta tính đợc AN nh
thế nào ?
Gọi học sinh lên bảng giải
* GV tóm tắt lại phơng pháp giải bài toán Ta
đã sử dụng các kiến thức:
+ Định lý Py-ta-go trong tam giác vuông
+ Tính chất của tỉ lệ thức
+ Tính chất đờng phân giác trong T.giác
+ Hệ thức liên quan tới đờng cao trong tam
a)Tam giác ABC vuông tại A , nên ta có : Theo định lý Py-ta-go : BC2= AB2+ AC2 => BC = AB2 +AC2 = 6 2 + 8 2 = 100= 10Trong tam giác ABC nếu BM là phân giác trong của góc B thì ta có tỉ lệ thức sau :
BC
AB CM
AM = =>
AB BC
AB AM
AB AC
là đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B do đó
BM và BN vuông góc với nhau, nên góc MBN = 1v => Tam giác MBN vuông
Tam giác MBN có BA là đờng cao vì BA vuông góc với CA do tam giác ABC vuông tại A Nên ta có hệ thức AB2= AM.AN
=> AN = AB2 : AMb) Tam giác MBN vuông tại B vì có BM là
đờng phân giác trong và BN là đờng phân giác ngoài của góc B nên BM ⊥ BN
và BA ⊥ AC do tam giác ABC vuông tại AVậy BA là đờng cao ứng với cạnh huyền
MN của tam giác vuông MBN , nên
AB2= AM.AN => AN = AB2 : AMHay AN = 62 : 3
= 36 : 3 = 12Vậy ta có AM = 3 và AN = 12 (đvđd)
4
Củng cố:
-Phát biểu định lý 1 về hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 2 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 3 - Ghi hệ thức liên hệ
- Phát biểu định lý 4 - Ghi hệ thức liên hệ
5
Dặn dò:
1) Học bài cũ :
- Học thuộc bốn định lý về liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã giải, hoàn chỉnh bài tập làm thêm nh đã hớng dẫn
- Làm các bài tập 18; 20 trang 92 (SBT)
2) Chuẩn bị cho bài học sau :
Trang 11- Ôn lại các trờng hợp hai tam giác đồng dạng, cách viết các tỉ lệ thức về cạnh của hai tam giác đồng dạng.
- Máy tính bỏ túi, thớc đo góc, êke
- Xem trớc bài “Tỉ số lợng giác của góc nhọn” : Nắm đợc định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn - Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau để tiết sau ta học tốt hơn
Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết 5:
Đ2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN(t1)
I MỤC TIấU:
Qua bài học này HS cần:
1 Kiến thức: Thấy được mối quan hệ giữa tỉ số của cỏc cạnh gúc vuụng với số đo của gúcnhọn trong tam giỏc vuụng.Hiểu và vận dụng được định nghĩa về tỉ số lượng giỏc của gúcnhọn để tỡm tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc cụ thể
2 Kỹ năng: Cú kỹ năng tớnh toỏn phõn tớch, khả năng học với giỏo ỏn điện tử
3 Thỏi độ: Cú thỏi độ cẩn thận, chủ động tớch cực trong lĩnh hội kiến thức
II.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Giỏo ỏn
*Trũ: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng
III TIẾN TRèNH LấN LỚP
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
*Nờu cỏc hệ thức lợng trong tam giỏc vuụng.?
3.Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì có biết độ lớn
của các goc nhọn không?
2 Triển khai bài
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn.
GV vẽ tam giác vuông tại A xét góc B,
GV giới thiệu cạnh đối, cạnh kề
cạnh kề cạnh đối
A
Trang 12Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC=BB’ =2AB=2aTheo pi tago ta có AC = a 3
=> = 3 = 3
a
a AB AC
+ Khi α thay đổi thì tỷ số giữa cạnh đối vàcạnh kề củng thay đổi
Củng cố:
* Nhắc lại các tỷ số lợng giác
* Làm bài tập 10
5 Dặn dò:
* Học thuộc các tỷ số lợng giác của các góc nhọn
* Tiếp tục làm bài tập 10
Ngày soạn: 04/09/2011
Tiết 6:
Đ2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN(t2)
I MỤC TIấU:
Qua bài học này HS cần:
1 Kiến thức: Nắm chắc cỏc kiến thức đó học về tỉ sụ lượng giỏc của gúc nhọn.Thấy đượcmối quan hệ giữa tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau Nắm được nội dung của bảng tỉ sốlượng giỏc của gúc đặc biệt
?2
A
Trang 132 Kỹ năng: Có kĩ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của một gócnhọn.
3 Thái độ: Ccó ý thức cẩn thận, chủ động trong lĩnh hội kiến thức
II.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Giáo án; Kiến thức về tỉ số lượng giác
*Trò: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông.?
3.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giácvuông và đã biết được cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn α Vậy tỉ số lượng giác củahai góc nhọn trong một tam giác vuông có quan hệ như thế nào? Đó là vấn đề sẽ tìm hiểutrong tiết học hôm nay
2.Triể khai bài
a Hoạt động 1: Củng cố tỉ số lượng giác của góc nhọn.
*GV: Ta xét ví dụ sau:
Dựng góc nhọn α biết tgα =
3 2
*GV: Hướng dẩn học sinh phân tích bằng
Hãy nêu cách dựng góc nhọn β trong hình vẽsau
O
M
Nβ
?3
Trang 14*GV: Đặt câu hỏi hướng dẩn học sinh sở dỉ
β
α
β α
β
α
g g
là vì chúng là hai góc nhọn tương ứng của
hai tam giác vuông đồng dạng
β α
β α
β α
g g
tg tg
cot cot
cos cos
sin sin
⇒ β
α =
b Hoạt động 2 Định lí.
*GV: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng
bằng hai góc nhọn của một tam giác vuông
nào đó nên ta có định lí sau đay về quan hệ
giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
*GV: Nêu ví dụ 5 và cho học sinh đứng tại
Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:Sin450 = Cos450 =
2
2 tg450 = cotg450 = 1
Ví dụ 6:
Sin300 = Cos600 =
2
1
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giác củacác góc nhọn trong tam giác, ta bỏ ký hiệu “
” đi
4Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nếu α + β = 900 thì:
Trang 15Cosα = Sinβ ; tgα = cotgβCosβ = Sinα ; cotgα = tgβ
5.Dặn dò :
*Học hiểu các tỉ số lượng giác của góc nhọn và quan hệ của các tỉ số lượng giác của cácgóc phụ nhau
*Vận dụng làm các bài tập sgk.điều này để giải bài tập 9 (sgk)
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 15/09/2011
Tiết 7:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
1 Kiến thức: Dựng thành thạo một góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó, biếtvận dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một số công thứclượng giác cơ bản
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
*Trò: -Thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
-Bảng phụ nhóm; bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ
*HS1: + Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
+Làm bài tập 12 tr 76 SGK
3 Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
2.Triể khai bài.
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
Bài tập 13 (a, b) Tr 77 SGK
Dựng góc nhọn α, biết
a, Sinα =
3 2
*GV yêu cầu 1 HS nêu cách dựng và lên bảng
Trang 16+ Chứng minh Sinα =
3 2
Bài tập 14 Tr 77 SGK
*GV: Cho tam giác vuông ABC ( vuông tại A
) góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó, chứng
minh các công thức như bài 14 SGK
*GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
*Nửa lớp chứng minh công thức:
*Nửa lớp chứng minh công thức:
+ Tgα.Cotgα = 1
+ Sin2α + Cos2α = 1
*GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
*Sau khoảng 5 phút giáo viên yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày
*GV: Kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm
Bài tập 14 Tr 77 SGK
*GV: Nêu đề bài tập lên bảng
*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
*Dựa vào công thức nào ta tính được CosC?
AB AC BC AB BC
Bài tập 14 Tr 77 SGK
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau.Vậy SinC = CosB = 0,8
-Ta có:
*Sin2C + Cos2C = 1
⇒ Cos2C = 1 - Sin2C Cos2C = 1 – 0,82 = 0,36 CosC = 0,6
Trang 17*GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
* HS: +Ôn công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
*Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a.Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B
và góc C
3 Bµi míi:
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
Hoạt động 1: Các hệ thức
*GV: Cho học sinh viết lại các hệ thức trên
(đã kiểm tra bài cũ)
*GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diển
A
a c
Trang 18GV giới thiệu đó là nọi dụng định lí về hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
*GV: Trong hình vẽ giã sử AB là đoạn đường
máy bay bay được trong 1,2 phút thì BH
chính là độ cao máy bay đạt được sau 1,2
phút đó
*Nêu cánh tính AB?
*Có AB = 10 hãy tính BH
Gọi một học sinh lên bảng tính
*GV: Nếu coi AB là đoạn đường máy bay
bay được trong 1 giờ thì BH là độ cao máy
bay bay được trong 1 giờ Từ đó tính độ cao
máy bay lên cao được sau 1,2 phút
*Ví dụ 2 SGK:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở đầu
§4
*GV gọi một học sinh lên bảng diển đạt bài
toán bằng hình vẽ , ký hiệu, điền các số lệu đã
biết
*HS: lên bảng thực hiện
*GV:Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC?
*Em hãy nêu cánh tính cạnh AC?
500
50
1 = 10 (km)
BH = AB.sinA = 10.sin300 = 10
2
1 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao 5km
*Ví dụ 2 SGK:
AC = AB.cosA
AC = 3.cos650 ≈ 3.0,4226 ≈ 1,2678 ≈ 1,27 (m)Vậy cần đặt chân thang cách tường mộtkhoảng là 1,27m
3 Củng cố
30 0
B
H A
A C
B
65 0
3m
Trang 19*GV: hệ thống lại các kiến thức cơ bản sau:
b = a.sinB = a.cosC b = c.tgB = c.cotgC
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 26 sgk
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
2 Kỹ năng: HS được vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
3 Thái độ: HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thựctế
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
* HS: +Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác Cáchdùng máy tính
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông? Áp dụng tính x? (GV vẽ hình)
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV giới thiệu:Trong một tam giác
vuông nếu cho biết hai cạnh hoặc một
cạnh và một góc thì ta sẽ tìm được tất cả
các cạnh và các góc còn lại của nó Bài
toán đặt ra như thế gọi là “Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào?
*HS: Để giải một tam giác vuông cần biết
hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một
II.Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 20*GV gợi ý : Có thể tính được tỉ số lưiợng
giác của góc nào?
(Yêu cầu HS tự giải)
HĐ nhóm: GV chia lớp làm câuc, d bài 27
* BC = AB2 + AC2 (Đ/L py-ta-go) = 8 2−5 2 ≈9,434
0 ˆ 90 32 58 32
ˆ ≈ ⇒ = − ≈
433 , 9 58 sin
BC
AC SinB
*Ví dụ 4 SGK:
114 , 4 36 7
663 , 5 54 7 sin
54 36 90 ˆ 90 ˆ
0 0
0 0 0 0
PQ OQ
Sin Q
PQ OP
P Q
4.Củng cố: Nhắc lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông,các tỷ số lượng giác trong tam
giác vuông,các hệ thức liên hệ giửa cạnh và góc
1 Kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
2 Kỹ năng: HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụngmáy tính bỏ túi, cách làm tròn số
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyếtcác bài toán thực tế
0
36
Trang 21Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
Hoạt động 1: Giải tam giác vuông
*HS: Dùng tỉ số lượng giác Cosα
*GV: Hãy thực hiện điều đó
Hoạt động 1:
Bài tập 30 tr 89 SGK
Một HS đọc to đề bài
Một HS lên bảng vẽ hình
*Gîi ý: Trong bài này ABC là một tam
giác thường ta mới biết hai góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn thẳng AB ( hoặc
AC)
Muốn làm được điều đó ta phải tạo ra
được tam giác vuông có chứa AB ( hoặc
Cosα = 0,78125
' 37
Trang 22*Theo em ta làm thế nào?
*HS: Từ B kẻ đường vuông góc với AC
( hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB)
*GV: Em hãy kẻ BK vuông góc với BC
932 , 5 22
5 , 5
0 ≈
=
=
Cos CosKBA
BK AB
AN = AB.Sin380 ≈ 5,932.Sin380
≈ 3,652
Trong tam giác vuông ANC:
304 , 7 30
652 , 3
0 ≈
≈
=
Sin SinC
AN
4 Củng cố
*GV nêu câu hỏi:
+Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
+Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào?
5.Dặn dò :
*Làm bài tập 59; 609; 61; 68 tr 88, 89 SGK
*Tiết sau: §5 thực hành ngoài trời ( 2tiết)
*Mổi tổ cần có một giác kế, một ê ke đặc thước cuộn, máy tính bỏ túi
Ngày soạn: 01/10/2011
Tiết 11:
LUYỆN TẬP(t2)
I MỤC TIÊU:
*HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
*HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính
bỏ túi, cách làm tròn số
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyếtcác bài toán thực tế
II.CHUẨN BỊ:
Trang 23*GV: Thước kẻ, bảng phụ
* HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
*Chữa bài tập 28 tr 89 SGK (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
3.Bài mới :
1 Đặt vấn đề
2 Triển khai bài
Ho
ạ t độ ng 1: Ôn lại lý thuyết
GV cho học sinh nêu laọi các kiến thức
trọng tâm của bài học
? Cách giải tam giác vuông
a.Ta cã AB = AC.Sin ACB = 8.Sin 540 472
6
≈ (cm)
74 °
54 °
9.6 8
801 0 6 9
69
Suy ra gãc ADC = gãc D ≈ 53 0 c.Dạng bài tập áp dụng thực tế
Bµi32
Trang 24Tính quảng đờng đi của chiếc thuyền AC?
Viết các công thức có thể tính đợc AB?
Tính AB?
C B
Vì thuyền qua sông mất 5 phút với vậntốc 2km/h(≈33m/ph).do đó
) ( 165 5
165 SinC Sin 0 m AC
Trang 25Tiết 12: Ngày soạn: 02/10/2011
§5: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC
HÀNH NGOÀI TRỜI (T1)
I MỤC TIÊU:
*HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
*Rèn kĩ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV đưa hình ảnh như bên lên máy chiếu
*GV: nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp mà không cần lên đỉnh tháp
+Độ dài AD là chiều cao của tháp mà khó
đo trực tiếp được
+Độ dài OC là chiều cao của giác kế
+CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
đặt giác kế
*GV: Theo em qua hình vẽ trên những
yếu tố nào có thể đo trực tiếp được? bằng
*HS: Ta có thể xác định trực tiếp góc
AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp
đoạn OC, CD bằng đo đạc
*GV: Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành
như thế nào?
*HS: Nêu như bên
*GV: Tại sao ta coi AD là chiều cao của
Xác định chiều cao của một vật thể mà không trực tiếp đo đạc được
+Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng bằng a (CD = a)
+Đo chiều cao của giác kế ( Giả sửbằng b)
+Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α .
Trang 26tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông?
*HS: vì tháp vuông góc với mặt đất nên
tam giác AOB vuông tại B
Ta có : AB = OB.tgα
và AD = AB + BD = a tgα + b
Hoạt động 2: Học Sinh thực hành.
(Tiến hành ngoài trời)
*GV: Đưa HS tới địa diểm thực hành
phân công vị trí cho từng tổ
(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí
để đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẩn thêm HS
GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để đối
chiếu kết quả
*Các tổ thực hành đo chiều cao của tháp
*Mổi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đođạc và tình hình của tổ
*Sau khi thực hành xong các tổ trả thướcngắm, giác kế cho phòng thực hành
*HS: Thu xếp, dụng cụ, rửa chân tay, tậptrung lớp để báo cáo và nghe nhận xét –dặn dò
Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá.
*GV: nhận xét buổi thực hành và đánh giá điểm theo mẩu :
bị Dụng cụ(2điểm)
Ý thức kỷluật (5điểm)
Kỷ năng thựchành
(5điểm)
Tổngcộng
3:Dặn dò Tiết sau tiếp tục thực hành đo khoảng cách
Ôn lại các hệ thức 26ien hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Tiết 13: Ngày soạn: 06/10/2011
§5: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN THỰC
Trang 273 Thái độ: HS có ý thức hợp tác giúp đỡ nhau trong công việc cẩn thận chính xác trong
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV đưa hình ảnh như bên lên máy chiếu
*GV: nêu nhiệm vụ: Xác định khoảng cách
giữa hai địa điểm – hai bên bờ sông trong
đó một điểm khó tới được
+Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm B phía bên kia sông làm
móc
+Lấy một điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho
Ax ⊥ AC
+Lấy C ∈ Ax ( giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc ACB = α
*GV: Làm thế nào để tính được chiều rộng
của khúc sông
*HS: Nêu như bên
*GV: Theo hướng dẩn trên chúng ta sẽ tiến
⇒ AB = a.tgα
Hoạt động 3: Học Sinh thực hành.
(Tiến hành ngoài trời)
*GV: Đưa HS tới địa diểm thực hành phân
Trang 28(Bố trớ hai tổ cựng thực hành tại một vị trớ để
đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của cỏc tổ,
*HS: Thu xếp, dụng cụ, rửa chõntay, tập trung lớp để bỏo cỏo vànghe nhận xột – dặn dũ
Hoạt động 3: Hoàn thành bỏo cỏo – Nhận xột – Đỏnh giỏ.
* GV: nhận xột buổi thực hành và đỏnh giỏ điểm theo mẩu :
bị Dụng cụ(2điểm)
í thức kỷluật (5điểm)
Kỷ năng thựchành
(5điểm)
Tổngcộng
* Tiết sau ụn tập chương I
Ngày soạn: 06/10/2011
Tiết 14:
ễN TẬP CHƯƠNG I (T1)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Hệ thống húa cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng
Hệ thống húa cỏc cụng thức địng nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúcnhọn và quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
2 Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng mỏy tinh bỏ tỳi để tớnh số đo gúc
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng; phấn màu; mỏy tớnh bỏ tỳi
* HS: Thước kẻ; compa ;ờ ke thước đo độ; mỏy tớnh bỏ tỳi
III.TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1 Ổn định tổ chức : * Nắm sỉ số lớp.
Trang 292 Bài cũ: ( Kết hợp với ôn tập)
3.Bài mới
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV: vẽ hình lên bảng:
1).Các công thức về cạnh và đường cao
của tam giác vuông
*HS1: Lên bảng điền vào chổ (….) để
H Cosα =
*
.
= α
.
= α
Cotg
3) Một số tính chất của tỉ số lượng giáccủa góc nhọn:
Sinα = β; Tgα = βCosα = β; Cotgα = β
… < Sinα <……; … < Cosα <…… Sin2 α + …… = 1
α
α tg
Sin
= ; α
Trang 30b) D QR RSc) C
2 3
Bài tập 35 SGKGiả sử ABC thoả mãn bài toán
Ta có:
Tg C = 19: 28 => góc C = 340Vậy góc B = 900 - 340 = 560
1 Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Hệ thống hóa các công thức địng nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệgiữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tinh bỏ túi để tính số đo góc
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng; compa; ê ke ; thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
* HS: Thước kẻ; compa ;ê ke thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
28
Trang 31vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số
lượng giác của các góc B, C
*HS2: Lên bảng viết các hệ thức
GV tiếp tục cho HS ôn luyện thêm về tỉ
số kượng giác của góc nhọn
3) Một số tính chất của tỉ số lượng giác
… < Sinα <……; … < Cosα <…… Sin2 α + …… = 1
α
α tg
Sin = ; α
a C tgα =
c a
b C Bài tập 38 SGK
A B= 380 tg750 - 380.tg500
Trang 32Chiều cao của cây là:
1 Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thức của chương
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tinh bỏ túi để tính số đo góc
3 Thái độ: Tích cực trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng; compa; ê ke ; thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
* HS: Thước kẻ; compa ;ê ke thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
*GV: Yêu cầu các em hãy nhắc lại toàn
bộ kiến thức của chương?
4) Hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông
Trang 33*GV: Để tính đường cao AH và các đoạn
thẳng BH; HC ta phải biết thêm yếu tố
Các HS khác nhận xét bài làm của hai bạn
Qua bài tập này GV khắc sâu cho HS về tỉ
số lượng giác của góc nhọn, tính chất
Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,
AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được
4 3 = =
=
BC
AC AB AH
2) Dạng2: Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn
*Bài tập 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A,
Trang 340 0 0
0 ˆ 90 32 58 32
ˆ ≈ ⇒ = − ≈
4.Cñng cè: ( Qua tõng phÇn)
5.DÆn dß:
- Ôn tập theo bảng “Tóm tắt kiến thức cần nhớ của chương
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Số câu
Trang 352.Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Nắm được định nghĩa tỉ
Câu 1: Cho tam giác RQS vuông tại R Biết RQ = 5, RS = 12, QS = 13.
a) Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc Q
b) Tính các tỉ số lượng giác của góc S suy ra từ câu a
Câu 2: Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH Biết MN = 3cm, MP = 4cm
a) Tính HN, HP?
b) Cho MD là đường phân giác ( D ∈ NP) Tính MD ?
Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 8, B)
= 620 Giải tam giác đó
ĐỀ 02
Câu 1 : : Cho tam giác RQS vuông tại R Biết RQ = 9, RS = 12, QS = 15.
a) Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc Q
b) Tính các tỉ số lượng giác của góc S suy ra từ câu a
Câu 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 6cm, AC = 8cm
a) Tính HB, HC?
b) Cho AD là đường phân giác ( D ∈ BC) Tính AD ?
Câu 3: Cho tam giác MNP vuông tại M, có NP = 9, N)
= 630 Giải tam giác đó
ĐÁP ÁN ( thang điểm chung cho cả hai đề)
Câu 1:
a) 1điểm (Mỗi câu 0.25 điểm)
b) 1điểm (Mỗi câu 0.25 điểm)
Trang 371 Kiến thức: Qua bài này Học sinh hiểu được:
- Đường tròn ; Kí hiệu đường tròn; Bài toán về quỹ tích là đường tròn
- Khái niệm cung và dây cung; Điều kiện xác định đường tròn; Đường tròn ngoại tiếp tamgiác
2 Kỹ năng: Kỉ năng xác định, vẽ đường tròn ; nhận biết điểm thuộc không thuộc đườngtròn
3 Thái độ: Cẩn thận, Sáng tạo trong vẽ hình và chứng minh
2.Triển khai bài:
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn.
*GV: Cho học sinh đọc rỏ định nghĩa
*O là giao của 3 đường trung trực của 3
cạnh của tam giác
1 Định nghĩa đường tròn (sgk)
Kí hiệu: ( O ; R )Hoặc : ( O ): Không chú ý đến bánkính của đường tròn
*Nếu xét điểm M trong mp và ( O ; R )
*Một đoạn cho trước xác định mộtđường tròn đường kính AB
*Ba điểm không thẳng hàng xác địnhđường tròn qua ba điểm đó Đường trònqua ba điểm của tam giác gọi là đường
Trang 38*GV: Cho một học sinh đứng tại chổ đọc
*Nếu học sinh không hiểu thì gv gợi ý
theo hệ thống câu hỏi sau:
*Đường tròn qua hai điểm A và B có
tâm nằm ở đâu?
*Đường tròn qua hai điểm C và B có
tâm nằm ở đâu?
⇒ Tâm của đường tròn qua ba điểm B;
B; C có tâm được xác định như thế nào?
tròn ngoại tiếp tam giác đó có tâm làgiao điểm của ba đường trung trung trựccủa ba cạnh của tam giác
*Chú ý: Qua ba điểm phân biệt thẳnghàng không có một đường tròn nào
C/m: Gọi ba điểm thẳng hàng là A; B; CTâm của đường tròn qua hai điểm A;Bphải nằm trên đường trung trực d1 quatrung điểm E của AB
Tâm của đường tròn qua hai điểm B;Cphải nằm trên đường trung trực d2 quatrung điểm F của BC
Đường tròn qua ba điểm A;B;C có tâmphải là giao điểm của d1 và d2
mà d1 // d2 (vì cùng ⊥ AB)
⇒ d1 và d2 không cắt nhau Vậy không tồn tại đường tròn qua bađiểm thẳng hàng
Hoạt động 2: Tâm đối xứng – trục đối xứng.
*GV: Ghi bảng và vẽ hình
*HS: Chép đề bài vào vở
*GV: Muốn chứng minh tâm của đường
tròn là tâm đối xứng của nó ta chứng
minh như thế nào?
*HS: ( Suy nghĩ - Trả lời )
*GV: ( Chốt lại vấn đề):
Ta phải chứng minh được rằng: “Điểm
M’ đối xứng qua O mổi điểm M thuộc
(O;R) cũng thuộc đường tròn đó”
Nghĩa là ta chứng minh: ( gv ghi bảng)
*HS: Đứng tại chổ trả lời
*GV: (Kết luận ) : Qua chứng minh bài
tập 1 ta thấy đường tròn là hình có tâm
đối xứng Tâm đối xứng của mổi đường
tròn là tâm của nó
*GV: Ghi bảng bài toán
*HS: Ghi đề bài vào vở
*GV: Muốn chứng minh bất kì đường
Do đó : OM’ = R ⇒ OM’ ∈ (O;R)
Vậy O là tâm đối xứn của (O;R)
* Đường tròn là hình có tâm đối xứng.Tâm đường tròn là tâm đối xứng củađường tròn đó
Trang 39kính nào cũng là trục đối xứng của
đường tròn ta làm thế nào?
*HS: ( Suy nghĩ - Trả lời )
*GV: ( Chốt lại vấn đề) :Ta phải chứng
minh rằng “Điểm X’ đối xứng qua
đường kính AB nào đó của mổi điểm M
thuộc (O;R) cũng thuộc đường tròn đó”
*GV: (Hỏi ) : Em nào chứng minh được
vấn đề này?
*HS: Đứng tại chổ trả lời
*GV: Ghi bảng
*GV: Qua mệnh đề trên đây “ Bất kì
đường kính nào cũng là trục đối xứng
Đường tròn chỉ có một tâm đối xứng
Nhưng có vô số trục đối xứng
Mổi đường kính là một trục đối xứng
của đường tròn
đường tròn
C/M:
G/S AB là mọt đường kính bất kì củađường tròn tâm O và X là một điểm bất
kì trên (O) Ta chứng minh X’ cũngthuộc (O)
Vì AB bất kì nên suy ra mọi đường kínhcủa đường tròn đều là trục đối xứng củanó
3: C ñng cè - Nêu khái niệm đường tròn; hình tròn?
- Khái niệm cung và dây cung?
- Các cách xác định đường tròn; Đường tròn ngoại tiếp tam giác
O
X X’
B A
Trang 40- Muốn chứng minh các điểm nào đó cùng thuộc một đường tròn thì phải chứng minhkhoảng cách từ các điểm đó đến một điểm cố định không đổi
2.Kỹ năng vẽ hình cách chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn cách giải bàitoán dựng hình
3 Thái độ Cẩn thận ; Sáng tạo trong vẽ hình và chứng minh
II.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án;Thước thẳng ; compa; SGK
* HS: Thước thẳng ; compa; SGK
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3q
1/ Ổn định tổ chức: Nắm sỉ số lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ: 1/ Nêu định nghĩa đường tròn?
2/Nêu cách tìm tâm của đường tròn qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng?
3/ Bài mới:
1/ Đặt vấn đề:
2/Triển khai baì:
Hoạt động 1: Ôn lai các vấn đề cơ bản về lí thuyết
*GV: (hỏi) Em có thể nêu các cách xác
định một đường tròn?
*HS: Đứng tại chổ trả lời
*GV: Ghi tóm tắt lên bảng
- Em nào có thể cho biết trong ba cách
trên thì cách nào là cơ bản nhất? Vì sao?
*GV: Lưu ý qua hai điểm phân biệt A; B
có vô số đường tròn đi qua.Tâm của
chúng nằm trên đường trung trực của
đoạn thẳng AB Tuy nhiên qua AB thì
chỉ có duy nhất một đường tròn đường
kính AB.Nên nói rỏ khái niệm: " Đoạn
thẳng ABxác định đường tròn đường
HS trả lời:
Có OA = OB = OC = OD (theo tính chất hình chữ nhật)
⇒ A, B, C, D ∈ (O; OA)
AC = …R(O) = 6,5 cm