1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 33 (CKTKN) - Đầy đủ

18 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu dạy học : - Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện.. Củng cố - dặn dò: - Giáo viên nhận xét giờ học- Dặn học sinh hoàn thành bài tập.. Mục tiêu dạy h

Trang 1

Tuần 33 Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010

Toán (T161)

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

I Mục tiêu :

- Biết đọc, viết cỏc số cú ba chữ số

- Biết đếm thờm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản

- Biết so sỏnh cỏc số cú ba chữ số

- Nhận biết số bộ nhất, số lớn nhất cú ba chữ số

- Bài tập cần làm: Bài 1 (dũng 1, 2, 3), bài 2 (a, b), bài 4, bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng nhóm chữa bài 1

III.các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Chữa bài kiểm tra

2 Bài mới :

Bài 1: HS nêu yêu cầu – làm bài vào vở

- 2 HS làm vào bảng nhóm – Gắn bảng chữa bài

- YC học sinh nhận xét đặc điểm của số 555 (số có 3 chữ số giống nhau)

- Tìm thêm các cố có 3 chữ số giống nhau

Bài 2 : HS đọc yêu cầu – Làm bài vào vở

- 3 HS chữa bài trên bảng

- HS đọc từng dãy số – GV hỏi thêm :-Số liền trớc của 501 là số nào? Số liền sau của

509 là số nào ?

- HS nhận xét từng dãy số

Bài 4 : HS tự làm bài vào vở– Chữa bài

- HS giải thích lý do chọn dấu điền vào chỗ

Bài 5 : HS làm bài vào vở – Chữa miệng

Yêu cầu HS, khi làm bài, phải viết đầy đủ câu trả lời vào vở nh sau:

a) Số bé nhất có ba chữ số là: 100

b) Số lớn nhất có ba chữ số là: 999

c) Số liền sau của 999 là: 1000

Bài 3 : HS đọc yêu cầu – làm bài vàô vở – Chữa miệng

- Cho HS nhận xét dãy số

- Nêu đặc điểm của số tròn trăm - HS đọc lại dãy số

3 Củng cố – Dặn dò :

Thi đọc số : 101 119 800 825 599 620 985 1000

Nhận xét tiết học

Trang 2

Tập đọc Bóp nát quả cam

I Mục tiêu dạy học :

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện

- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niờn anh hựng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chớ lớn, giàu lũng yờu nước, căm thự giặc (trả lời được cỏc CH 1, 2, 4, 5)

- HS khỏ, giỏi trả lời được CH4

II Đồ dùng dạy học : - Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : - HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng chổi tre, trả lời câu về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :- Giới thiệu bài mới

- Quan sát tranh minh hoạ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của học sinh

b Luyện đọc :

* GV đọc mẫu toàn bài : lu ý giọng đọc chung toàn

bài:

+ Ngời dẫn chuyện : giọng nhanh, hồi hộp

+ Quốc Toản : khi thì giận dữ, khi thì dõng dạc

+ Lời Vua : khoan thai, ôn tồn

- Theo dõi SGK và đọc thầm theo

* Luyện đọc từng câu :

- Lu ý các từ HS dễ phát âm sai :

ngang ngợc, thuyền rồng, liều chết, lăm le

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 3HS yếu đọc từ khó

- Lớp đọc đồng thanh từ khó

* Đọc từng đoạn :

- Tổ chức cho HS đọc từng đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn HS đọc đúng :

+ Đợi từ sáng đến tra,/ vẫn gặp,/ cậu bèn liều chết/

xô ngã chúi,/ xăm xăm xuống bến.//

+ Quốc Toản tạ ơn Vua, ấm ức :// “Vua ban cho

cam quý/ nh trẻ con,/ vẫn không cho dự bàn việc

n-ớc”.// … đè đầu cỡi cổ dân mình,/ cậu nghiến răng ,/

hai bàn tay bóp chặt.//

- Giúp HS hiểu các từ đợc chú giải cuối bài đọc

- Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm đoạn1

c Tìm hiểu nội dung đoạn 1:

- CH1: Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc ta?

- Thấy sứ giặc ngang ngợc, thái độ của TQT nh thế

nào?

d Luyện đọc lại đoạn 1

- HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trớc lớp

- Đọc với giọng dồn dập

- Nhịp đọc nhanh hơn, giọng ngạc nhiên

- Luyện đọc đoạn 1 theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

Học sinh đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi

Vài học sinh đọc lại đoạn 1

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của hS

a Luyện đọc đoạn 2, 3, 4 theo nhóm

b Hớng dẫn tìm hiểu đoạn 2, 3, 4

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Vài nhóm thi đọc trớc lớp

Đọc thầm toàn bài trả lời câu hỏi:

Trang 3

- CH2: TQT xin gặp Vua để làm gì?

- CH3: Quốc Toản nóng lòng gặp vua nh thế nào?

- CH4: Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”, QT lại tự đặt

thanh gơm lên gáy?

- Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho QT

cam quý?

- CH5: Vì sao QT vô tình bóp nát quả cam?

- Nhiều HS phát biểu

c Luyện đọc lại đoạn 2, 3, 4:

d Luyện đọc lại toàn bài.

- Đọc phân vai

- Nhận xét, đánh giá chung

- 3 học sinh đọc lại đoạn 2, 3, 4

- 1HS đọc lại toàn bài

- 2, 3 nhóm (mỗi nhóm 3 em )

tự phân vai đọc lại câu chuyện

- Cả lớp Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

3 Củng cố – dặn dò dặn dò

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học?

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện

- Nhiều HS phát biểu

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

Toán (T162) Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

I Mục tiêu :

- Biết đọc, viết cỏc số cú ba chữ số

- Biết phõn tớch cỏc số cú ba chữ số thành cỏc trăm, cỏc chục, cỏc đơn vị và ngược lại

- Biết sắp xếp cỏc số cú đến ba chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn hoặc ngược lại

- BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ viết mẫu bài 2

III.các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 4

- ; 450 ; ; ; 453 ; ;

- 690 ; 689 ; ; ; ; 685 ; ;

- 2HS làm bài trên bảng – Lớp theo dõi , nhận xét

- Đọc lại 2 dãy số ; nhận xét thứ tự các số trong 2 dãy số

2 Bài mới :

Bài 1: Học sinh tự làm bài vào vở

- GV viết bài tập trên bảng rồi cho HS thi đua nói nhanh mỗi số với cách đọc tơng ứng của nó

- Khi chữa bài trên bảng, GV có thể chuyển bài thành trò chơi “Thi đua nói nhanh”

Bài 2:

- Khi chữa bài, nên tập cho HS nêu

VD: 842 có 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị hoặc số 842 là tổng của 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị

- Có thể dùng phép cộng để tìm tổng đã cho

VD: 300 + 60 + 9 = 369, nhng cũng nên cho HS nêu nhận xét để thấy có 3 trăm, 6 chục, 9 đơn vị thì viết đợc số 369 (ba trăm sáu mơi chín)

Bài 3:

Kết quả là:

a) 297; 285; 279; 257

b) 257; 279; 285; 297

Bài 4:

Khi chữa bài, GV nên yêu cầu HS nêu đặc điểm của mỗi dãy số

VD: ở dãy a), bắt đầu t số thứ hai (464), mỗi số đều bằng số đứng liền trớc nó (trong dãy đó) cộng với 2 nên có: 462; 464; 466; 468

Tơng tự có:

b) 353; 355; 357; 359 c) 815; 825; 835; 845

3 Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học- Dặn học sinh hoàn thành bài tập

Kể chuyện Bóp nát quả cam

I Mục tiêu dạy học :

- Sắp xếp đỳng thứ tự cỏc tranh và kể lại được từng đoạn của cõu chuyện (BT1, BT2)

- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy – học : học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- 3HS nối tiếp kể lại câu chuyện Chuyện quả bầu

- Trả lời câu hỏi về ý nghĩa của truyện

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của bài

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

Trang 5

b Hớng dẫn kể chuyện :

* Sắp xếp lại trật tự các tranh theo đúng diễn biến

câu chuyện:

- Treo 4 tranh minh hoạ theo trật tự trong SGK

- Hớng dẫn HS quan sát tranh, tự sắp xếp lại tranh theo

đúng diễn biến câu chuyện

* Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

* Kể toàn bộ câu chuyện.

- Nhận xét, bình chọn ngời kể hay

- Làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn truyện trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể nối tiếp các đoạn

- Đại diện nhóm thi kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét

3 Củng cố – dặn dò dặn dò

- Nhận xét giờ học Về tập kể cho ngời thân

Trang 6

Chính tả

nv : Bóp nát quả cam

I Mục tiêu dạy học :

- Nghe-viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt truyện Búp nỏt quả cam Khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

- Làm được BT (2) a/

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2

- Vở BT

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- 3 HS viết bảng, lớp viết ra nháp: lặng ngắt, núi non, lao công, lối đi…

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của bài

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

b Hớng dẫn tập chép :

* Hớng dẫn HS chuẩn bị :

- Đọc bài chính tả

- Hớng dẫn HS nhận xét :

+ Những chữ nào trong bài chính tả viết hoa? Vì

sao phải viết hoa?

- Hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai :

âm mu, liều chết, nghiến răng, xiết chặt

* Đọc cho HS viết bài vào vở

* Chấm chữa : Chấm bài tổ 1 + 2 tại lớp để nhận

xét, chữa

- 2 HS đọc lại

- Nêu nội dung bài chính tả

- HS từ tìm và nêu

- Viết nháp, 2HS lên bảng

- Nghe – dặn dò viết bài vào vở

c Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Bài 2a : Điền vào chỗ trống s hay x? - 1HS đọc yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm nội dung bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở, 2HS lên bảng lớp

- Chữa bài trên bảng

- Đọc bài trên bảng:

3 Củng cố – dặn dò dặn dò

- Nhận xét giờ học

Trang 7

Đạo đức Bài : Dành cho địa phơng - Vệ sinh môi trờng

I Mục tiêu:

Giúp hs hiểu và thói quen giữ vệ sinh trờng học, nhà ở, nơi công cộng

II Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:

- Vì sao chúng ta phải thực hiện an toàn giao thông ? - 2 hs

- Em đã làm gì để thực hiện an toàn giao thông ? - 2 hs

Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:Ghi đầu bài.

b Hoạt động 1: Giữ vệ sinh trờng lớp.

- Gv treo tranh và hỏi:

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ? Việc làm đó đúng hay sai ?

+ Bạn đã làm đợc những việc gì để giữ VS môi trờng ở lớp, ở trờng sạch đẹp ?

+ Quét lớp, vứt rác vào sọt, lau bàn ghế, bảng, nhặt rác

+ Theo con nên làm những việc gì và không nên làm những việc gì để giữ môi trờng

ở lớp, trờng sạch đẹp ?

c Hoạt động 2: Giữ vệ sinh ở nhà.

- Gv treo tranh hỏi:

+ Bạn nhỏ làm gì ? Việc làm nào Đ, việc làm nào S ?

- Quét nhà, vứt sách vở lung tung, gấp quần áo, treo cặp đúng nơi quy định

+ Kể những việc em đã làm để giữ vệ sinh nhà ở ?

d Hoạt động 3 : Giữ vệ sinh nơi công cộng.

- Kể những việc làm để giữ vệ sinh nơi công cộng ?

- Không nên làm những việc gì để giữ vệ sinh nơi công cộng ?

3 Củng cố , dặn dò:

- Thực hành giữ vệ sinh nơi công cộng, nhà ở, trờng học

Trang 8

Thứ t, ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tập đọc Lợm

I Mục tiêu dạy học :

- Đcọ đỳng, rừ ràng toàn bài Đọc đỳng cỏc cõu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND: bài thơ ca ngợi chỳ bộ liờn lạc đỏng yờu và dũng cảm (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc ớt nhất 2 khổ thơ đầu)

II Đồ dùng dạy học : - Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : - HS đọc b i Bóp nát quả cam., trả lời câu về nội dung bài.ài Bóp nát quả cam., trả lời câu về nội dung bài

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :- Giới thiệu bài mới - Quan sát tranh minh hoạ.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của học sinh

b Luyện đọc :

* GV đọc mẫu toàn bài : lu ý giọng đọc chung toàn

bài:

- Giọng vui tơi, nhí nhảnh, hồn nhiên; nhấn giọng từ

ngữ tả ngoại hình, dáng đi của chú bé

- Theo dõi SGK và đọc thầm theo

* Luyện đọc từng câu :

- Lu ý các từ HS dễ phát âm sai :

loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh nghênh, huýt sáo,

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 3HS yếu đọc từ khó

- Lớp đọc đồng thanh từ khó

* Đọc từng đoạn :

- Tổ chức cho HS đọc từng đoạn trớc lớp

- Giúp HS hiểu các từ đợc chú giải cuối bài đọc

- Tổ chức cho HS luyện đọc từng khổ thơ theo nhóm

- Nhận xét, đánh giá

c Hớng dẫn tìm hiểu bài :

- Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yếu của Lợm

trong hai khổ thơ đầu?

- Lợm làm nhiệm vụ gì?

- Lợm dũng cảm nh thế nào?

- Em hãy tả lại hình ảnh Lợm trong khổ thơ 4?

- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

d Hớng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ:

- Nhận xét, đánh giá chung

3 Củng cố – dặn dò dặn dò

- NX tiết học, nhắc HS về tiếp tục học thuộc lòng bài

thơ

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trớc lớp

- Luyện đọc từng khổ thơ theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm : từng khổ thơ, cả bài

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ thứ 3 trả lời

- HS đọc thầm toàn bài, tìm những câu thơ mà em thích và giải thích lí

do vì sao thích câu thơ đó

- Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ

- Thi đọc TL từng khổ, cả bài

- Nhận xét bạn

Toán (Tiết 163)

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu :

- Biết cộng, trừ nhẩm cỏc số trũn chục, trũn trăm

- Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100

Trang 9

- Biết làm tớnh cộng, trừ khụng nhớ cỏc số cú đến ba chữ số.

- Biết giải bài toỏn bằng một phộp cộng

- BT cần làm : Bài 1 (cột 1, 3), bài 2 (cột 1, 2, 4), bài 3

II

ĐỒ D Ù NG D Ạ Y - H Ọ C: Bảng phụ viết mẫu bài 2

III.các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- 462, 464, 466,

- 353, 355, 357,

- 2HS làm bài trên bảng – Lớp theo dõi , nhận xét

- Đọc lại 2 dãy số ; nhận xét đặc điểm của dãy số

2 Bài mới :

Bài 1: Học sinh tự làm bài vào vở

- GV viết bài tập trên bảng rồi cho HS thi đua nói nhanh kết quả tính nhẩm

- GV cho học sinh nhận xét các số trong bài tập và nêu cách tính nhẩm các số tròn trăm, tròn chục

Bài 2:

- Khi chữa bài, cho HS nêu cách cộng, trừ một số phép tính có nhớ, một số phép tính không nhớ

Bài 3:

Học sinh nêu bài giải

Bài 4:

Học sinh nhận dạng bài toán

3 Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học- Dặn học sinh hoàn thành bài tập

Luyện từ và câu

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp.

I Mục tiêu dạy học :

- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2); nhận biết được những từ ngữ núi lờn phẩm chất của nhõn dõn Việt Nam (BT3)

- Đặt được một cõu ngắn với một từ tỡm được trong BT3 (BT4)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ BT1

III Các hoạt động dạy – học : học :

1 Kiểm tra bài cũ : - Làm lại các bài tập 1,2 tuần 32

- Nhận xét, cho điểm

Trang 10

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : - Nêu mục đích, yêu cầu của bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b Hớng dẫn HS làm bài tập :

Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những

ng-ời đợc vẽ trong các tranh dới đây : (miệng)

- Treo tranh

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

1- công nhân 2 – dặn dò công an 3 – dặn dò nông

dân

4 – dặn dò bác sĩ 5 – dặn dò lái xe 6 – dặn dò bán

hàng

- Đọc yêu cầu

- Làm việc theo cặp : quan sát tranh, trao đổi và nói về nghề nghiệp của ngời trong tranh

- Hs nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- Nhận xét bạn

Bài 2 : Tìm thêm những từ chỉ nghề nghiệp khác

mà em biết : (miệng)

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- Đọc yêu cầu

- Làm việc theo nhóm : viết các từ tìm đợc vào giấy khổ to

- Các nhóm dán kết quả lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3 : Từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân

Việt Nam : (miệng)

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- Đọc yêu cầu

- Làm việc cá nhân : viết các từ nói lên phẩm chất của nhân dân VN

- 2HS lên bảng viết bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4 : Đặt câu với mỗi từ tìm đợc : (viết)

- Nhận xét, sửa câu

- Đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài , 2HS lên bảng

- Nhiều HS đọc câu của mình- Nhận xét, chữa bài bạn

3 Củng cố – dặn dò dặn dò

- Nhận xét giờ học Yêu cầu hs về nhà tập đặt câu

với một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp và từ ngữ chỉ

phẩm chất của ND Việt Nam

Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010

Toán (Tiết 164)

Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Biết cộng, trừ nhẩm cỏc số trũn trăm

- Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tớnh cộng, trừ khụng nhớ cỏc số cú đến ba chữ số

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn

- Biết tỡm số bị trừ, tỡm số hạng của một tổng

- BT cần làm Bài 1 (cột 1, 3), bài 2 (cột 1, 3), bài 3, bài 5

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ viết mẫu bài 2

III.các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ : Đặt tính rồi tính:

2HS làm bài trên bảng – Lớp theo dõi , nhận xét

Trang 11

2 Bµi míi :

Bµi 1: Häc sinh tù lµm bµi vµo vë

- GV viÕt bµi tËp trªn b¶ng råi cho HS thi ®ua nãi nhanh kÕt qu¶ tÝnh nhÈm

- GV cho häc sinh nhËn xÐt c¸c sè trong bµi tËp vµ nªu c¸ch tÝnh nhÈm c¸c sè trßn tr¨m

Bµi 2:

- Khi ch÷a bµi, cho HS nªu c¸ch céng, trõ mét sè phÐp tÝnh cã nhí, mét sè phÐp tÝnh kh«ng nhí

Bµi 3: Häc sinh nhËn d¹ng bµi to¸n

Häc sinh nªu bµi gi¶i

Bµi 5: Khi ch÷a bµi, yªu cÇu HS nªu c¸ch t×m sè bÞ trõ cha biÕt, c¸ch t×m sè h¹ng cha biÕt Bµi 4:

Häc sinh nhËn d¹ng bµi to¸n

3 Cñng cè - dÆn dß:

- Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc- DÆn häc sinh hoµn thµnh bµi tËp

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w