1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chọn bộ của Vũ kim Phụng (các bạn phải sủa chữa và bổ sung thêm nhé)

142 618 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án vật lí 12 ban A
Tác giả Cao Nguyên Giáp
Trường học Trường THPT Xuân Trường
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học:  Kiến thức - Hiểu đợc khác nhau giữa chuyển động quay với chuyển động tịnh tiến, đồng thời khảo sát chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định về phơng diện

Trang 1

Chơng I - động lực học vật rắn Bài 1 Chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Hiểu đợc khác nhau giữa chuyển động quay với chuyển động tịnh tiến, đồng thời khảo sát chuyển

động quay của vật rắn quanh một trục cố định về phơng diện động lực học với nội dung là: xác định quyluật chuyển động của vật và tìm ra mối liên hệ giữa các đại lợng đặc trng cho chuyển động quay

- Nắm vững các công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài, gia tốc góc và gia tốc dài của một

P1 Chọn câu Đúng Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là  = 94rad/s, đrad/s, đờng

kính 4rad/s, đ0cm Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:

A 37,6m/s; B 23,5m/s; C 18,8m/s; D 4rad/s, đ7m/s

P2 Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi

A, B, A, B lần lợt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Phát biểu nào sau đây là Đúng?

A A = B, A = B B A > B, A > B

C A < B, A = 2B D A = B, A > B

P3 Chọn phơng án Đúng Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều

quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:

P4 Chọn phơng án Đúng Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 14rad/s, đ0rad/s

phải mất 2 phút Biết động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A 14rad/s, đ0rad B 70rad C 35rad D 36rad

P5 Chọn phơng án Đúng Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ

góc 5rad/s Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s, đrad/s2 C 2,4rad/s, đrad/s2 D 0,8rad/s2

P6 Chọn phơng án Đúng Trong chuyển động quay biến đổi đểu một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc

toàn phần (tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hớng tâm) của điểm ấy:

A có độ lớn không đổi B Có hớng không đổi

C có hớng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi

P7 Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có tốc độ góc  và gia tốc góc  chuyển động quay nào

sau đây là nhanh dần?

A  = 3 rad/s và  = 0; B  = 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

C  = - 3 rad/s và  = 0,5 rad/s2; D  = - 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s2

P8 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R

thì có

A tốc độ góc  tỉ lệ thuận với R; B tốc độ góc  tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

P9 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đ chiều dài kim phút Coi nh các kim quay

đều Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

Trang 2

C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(A); 3(A); 4rad/s, đ(A); 5(B); 6(D); 7(D); 8(C); 9(A); 10(B).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Chơng 1: Cơ học vật rắnBài 1: Chuyển động của vật rắn

quanh một trục cố định

1 Toạ độ góc

+ Mỗi điểm trên vật rắn chuyển động trên quỹ

đạo tròn, trong mặt phẳng vuông góc với trục quay,

tâm trên trục quay

+ Mọi điểm vật rắn có cùng góc quay

+ Lấy toạ độ góc  của một điểm M của vật rắn

1 2 tb

+  = const: quay đều,  = 0 + t

+  = const: quay biến đổi đều,  = 0 + t

 = 0 + 0t +

2

1

t2; 2  20  2  (   0).+ Chú ý dẫu các đại lợng

5 Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay:

Hoạt động 1 ( phút) : Kiểm tra

* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ.

- Trình bày chuẩn bị của mình, cần làm những gì - Yêu cầu chuẩn bị đồ dùng học tập, SGK, chuẩn bị

kiến thức của học sinh

- Trả lời về kiến thức thày yêu cầu

- Nhần xét, bổ xung

- Ghi chép lại kiến thức cần nhớ

- Nêu một số kiến thức về chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động tròn

* Nắm đợc cách xác định toạ độ góc của một điểm

Trang 3

Hoạt động 3 ( phút): Tốc độ góc, chuyển động quay đều.

* Nắm đợc các khái niệm tốc độ góc và khái niệm chuyển động quay đều.

- Đọc SGK, thảo luận nhóm

- Nêu khái niệm về vận tốc trung bình và tức thời

- Nhận xét nhóm bạn và bổ xung

- Ghi tóm tắt

- Trả lời câu hỏi C2

- Tìm hiểu khái niệm tốc độ góc trung bình, tức thời.Cá nhân đọc SGK

- Nhóm thảo luận và đa ra nhận xét

- Trả lời câu hỏi C3, C4rad/s, đ

- Tìm hiểu khái niệm chuyển động quay đều, dựa vào khái niệm chuyển động thẳng đều

- Viết phơng trình chuyển động quay đều Nhận xét

- Tóm tắt kiến thức

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3, C4rad/s, đ

Hoạt động 4 ( phút) : Gia tốc góc, chuyển động quay biển đổi đều.

* Nắm đợc gia tốc góc và phơng trình chuyển động quay biến đổi đều.

- Trả lời câu hỏi C5, C6

- Đọc SGK tìm hiểu khái niệm chuyển động quay biến đổi đều

- Bổ xung bạn

- Nhận xét, tóm tắt kiến thức

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C5, C6

Hoạt động 5 ( phút): Vận tốc, gia tốc của một điểm của vật rắn chuyển động quay.

* Nắm đợc vận tốc, gia tốc một điểm của vật rắn chuyển động quay.

A Mục tiêu bài học:

- Xác định đợc momen lực và momen quán tính

- Vận dụng phơng trình động lực học của vật rắn giải bài toán cơ bản về chuyển động của vật rắn

- Phân biệt momen lực và momen quán tính

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 4

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Hình vẽ minh hoạ về chuyển động quay của vật rắn

- Bảng momen quán tính của một số vật rắn đặc biệt

A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4rad/s, đ lần

D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quaylên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

P3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quayquanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trụcquay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

P4 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm

chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi  = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối vớitrục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là

A 0,128 kgm2; B 0,214rad/s, đ kgm2; C 0,315 kgm2; D 0,4rad/s, đ12 kgm2

P5 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm

chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/sβ = 2,5rad/s 2 Bán kính đờng tròn là 4rad/s, đ0cm thì khối lợngcủa chất điểm là:

A m = 1,5 kg; B m = 1,2 kg; C m = 0,8 kg; D m = 0,6 kg

P6 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc

đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốcgóc của ròng rọc là

A 14rad/s, đ rad/s2; B 20 rad/s2; C 28 rad/s2; D 35 rad/s2

P7 Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng số?

A Gia tốc góc; B Vận tốc góc; C Mômen quán tính; D Khối lợng

P8 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục vớigia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2; B I = 180 kgm2; C I = 24rad/s, đ0 kgm2; D I = 320 kgm2

P9 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm

và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển độngquay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lợng của đĩa là

A m = 960 kg; B m = 24rad/s, đ0 kg; C m = 160 kg; D m = 80 kg

P10 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròngrọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Saukhi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì tốc độ góc của nó là

A 60 rad/s; B 4rad/s, đ0 rad/s; C 30 rad/s; D 20rad/s

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(B); 3(D); 4rad/s, đ(A); 5(C); 6(B); 7(B); 8(D); 9(C); 10(A).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 2: Phơng trình động lực học của vật rắn

quay quanh một trục cố định

1 Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực:

a Momen lực đối với trục quay:

Đặt m.r2 = I gọi là momen quán tính của chất

điểm M đối với trục quay Đơn vị: kg.m2

b Momen quán tính của vật rắn đối với một trục:

Đặc trng cho mức quán tính (sức ì) của vật rắn

Với các vật đặc biệt:

- Thanh mảnh trục ở giữa: I = m l 2/12;

- Thanh mảnh trục ở đầu: I = m l 2/3;

- Đĩa tròn mỏng: I = m.R2/2

- Hình cầu đặc: I = 2m.R2/5

3 Phơng trình động lực học của vật rắn với một trụcquay: M = I.

4rad/s, đ Bài tật ví dụ:

- chuyển động của thùng là tịnh tiến

- chuyển động của hình trụ là quay quanh một trục

- Gia tốc thùng và gia tốc góc: a = .R

5 Trả lời phiếu học tập:

Trang 5

với trục quay đó.

Hoạt động 1 ( phút) : Kiểm tra

* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ.

- Trình bày chuẩn bị của mình, cần làm những gì

- Trả lời về kiến thức thày yêu cầu

Hoạt động 2 ( phút) : Bài 2: Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định.

1 Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực:

* Nắm đợc mối liên hệ giữa momen lực và gia tốc góc

- Đọc SGK Tìm hiểu tác dụng của lực

- Vật đứng yêu khi lực tác dụng có giá qua trục

quay hoặc giá song song với trục quay

- Vật quay khi giá không qua trục quay

- Tác dụng quay phụ thuộc khoảng cách giá tới

trục quay và cờng độ lực

- HS đọc SGK tìm hiểu tác dụng của lực đối với vật

- Trả lời câu hỏi C1

- HS đọc SGK tìm hiểu khái niệm momen lực

- M = F.d

- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi C1

- Đọc SGK tìm liên hệ momen lực và gia tốc góc

- Thảo luận, trình bày liên hệ…

- Trả lời câu hỏi C2

- HS đọc SGK tìm liên hệ gia tốc góc và momen lực

- Trình bày liên hệ

- Hớng dẫn: HS trả lời câu hỏi C2

Hoạt động 3 ( phút) : Momen quán tính.

* Nắm đợc momen quán tính của chất điểm và của vật đối với trục quay

* Nắm đợc phơng trình động lực học của vật rắn Vận dụng giải bài tập

- Đọc kỹ đầu bài, phân tích đầu bài

- Thảo luận nhóm, tìm phơng hớng giải

- Trả lời các câu hỏi sau bài

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

Trang 6

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài tập và đọc bài sau

- Làm các bài tập trong SGK

- SBT bài:

- Đọc bài 5

Bài 3 : Mô men động lợng.

định luật bảo toàn mô men động lợng

A Mục tiêu bài học:

- Giải các bài toán đơn giản về momen động lợng và ứng dụng định luật bảo toàn momen động lợng

- Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tợng thực tế, biết các ứng dụng định luật bảo toànmomen động lợng trong đời sống, trong kỹ thuật

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Tranh chuyển động của vật rắn, có liên quan đến momen động lợng (xiếc, nhào lộn, trợt bằng nghệthuật ) để khai thác các kiến thức liên quan

- Thí nghiệm định luật bảo toàn momen động lợng

P2 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung

điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là5m/s Mômen động lợng của thanh là

A L = 7,5 kgm2/s; B L = 10,0 kgm2/s; C L = 12,5 kgm2/s; D L = 15,0 kgm2/s

P3 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu một mômen lựckhông đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là

A 20rad/s; B 36rad/s; C 4rad/s, đ4rad/s, đrad/s; D 52rad/s

P4 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômen lựckhông đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

A 30,6 kgm2/s; B 52,8 kgm2/s; C 66,2 kgm2/s; D 70,4rad/s, đ kgm2/s

P5 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024rad/s, đkg, bán kính R = 64rad/s, đ00 km Mômen

động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là

A 5,18.1030 kgm2/s; B 5,83.1031 kgm2/s;

C 6,28.1032 kgm2/s; D 7,15.1033 kgm2/s

P6 Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của

lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao

A không đổi; B tăng lên; C giảm đi; D bằng không

P7 Một ngời đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai cầm hai quả tạ Khi ngời ấy dang tay theo phơng

ngang, ghế và ngời quay với tốc độ góc  Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó ngời ấy co taylại kéo hai quả tạ gần ngời sát vai Tốc độ góc mới của hệ “ngời + ghế”

C Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0 D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0

P8 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen

quán tính I1 đang quay với tốc độ 0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống

đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc 

Trang 7

C 0

2 1

2

II

1

II

c) Đáp án phiếu học tập: 1(D); 2(C); 3(C); 4rad/s, đ(B); 5(D); 6(B); 7(A); 8(D).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

- Xem lại khái niệm động lợng ở lớp 10; định luật bảo toàn động lợng

- Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

- Đọc những điều cần lu ý trong SGV

3 Gợi ý ứng dụng CNTT:

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về nhào lộn, trợt băng nghệ thuật

C Tổ chức các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới; phần I: momen động lợng.

* Nắm đợc momen động lợng là gì?

- Trả lời câu hỏi: F = m.a

- a = dv/dt => F = d(m.v)/dt = dp/dt

- p = m.v là động lợng của vật

- Trả lời câu hỏi C1

+ Tìm hiểu khái niệm động lợng

- Biểu thức định luật II Niu tơn

- Trong đó gia tốc a? thay vào định luật?

- Biểu thức? (xuất hiện p = m.v)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1

l Nêu khái niệm momen động lợng

- Nhận xét?

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2, 3

Hoạt động 3 ( phút): Định luật bảo toàn momen động lợng.

* Nắm đợc định luật bảo toàn momen động lợng áp dụng định luật vào giải bài tập

- Nhận xét? (ĐL bảo toàn momen động lợng)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C4rad/s, đ

Trang 8

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau trong SGK

Bài 4 : Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Hiểu khái niệm khối tâm của vật rắn và định luật chuyển động của khối tâm của vật rắn

- Hiểu trong thực tế, chuyển động của một vật rắn đợc xét nh chuyển động khối tâm của nó

- Nắm vững khái niệm tổng hình học các véctơ biểu diễn các lực đặt lên một vật rắn và phân biệt đ ợckhái niệm này với tổng hợp lực đặt lên một chất điểm

- Hiểu và thuộc công thức động năng của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến

 Kỹ năng

- Xác định khối tâm của vật rắn bất kỳ

- áp dụng tìm hợp lực các lực tác dụng lên vật; động năng của vật rắn chuyển động

Momen động lợng Động năng quay

P3 Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa Lúc đầu

đĩa 2 (ở bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau

đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc  Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm

so với lúc đầu?

A Tăng 3 lần B Giảm 4rad/s, đ lần C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần

P4 Hai bánh xe A và B cú cùng động năng quay, tốc độ góc A = B tỉ số momen quan tính

P6 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc  Kết luận nào sau đây là

đúng?

A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4rad/s, đ lần

B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4rad/s, đ lần

D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện

P7 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Động năng của bánh xe là

A Eđ = 360,0J; B Eđ = 236,8J; C Eđ = 180,0J; D Eđ = 59,20J

P8 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh

xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A  = 15 rad/s2; B  = 18 rad/s2; C  = 20 rad/s2; D  = 23 rad/s2

Trang 9

P9 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh

xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đ ợc sau10s là

A  = 120 rad/s; B  = 150 rad/s; C  = 175 rad/s; D  = 180 rad/s

P10 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh

xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm

t = 10s là:

A Eđ = 18,3 kJ; B Eđ = 20,2 kJ; C Eđ = 22,5 kJ; D Eđ = 24rad/s, đ,6 kJ

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(D); 3(D); 4rad/s, đ(B); 6(D); 7(D); 8(A); 9(B); 10(C).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 5 Động năng của vật rắn

quay quanh một trục cố định

1 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố

1

) r ( m v

12

12

2 2

, I

2

1 2

1 1

.W)

(

I.I

32

12

1

1 2

1 1 2

2 2

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm sự chuẩn bị bài cũ và mới của học sinh

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới; phần I: Động năng của một vật tắn quay quanh trục cố định.

* Nắm đợc cách xác định động năng của vật rắn trong chuyển động quay

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1, C2

Hoạt động 3 ( phút): Bài tập vận dụng.

* Cho học sinh bớc đầu vận dụng công thức để tính động năng của vật

Trang 10

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.

- Về làm bài tập, giờ sau chữa

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- Vận dụng đợc phơng pháp động lực học và các công thức và phơng trình động lực học của chuyển

động quay để giải các bài tập cơ bản

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Dự kiến các phơng án có thể xảy ra

- Vẽ bảng tóm tắt chơng 1 lên bìa và tóm tắt các câu hỏi giúp học sinh nắm đợc công thức và phơngtrình mô tả chuyển động quay của vật rắn quanh một trục

- Đọc gợi ý bài toán mẫu trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Một bánh xe đạp chịu tác dụng của momen lực M1 không đổi là 20N.m Trong 10s đầu, tốc độ củabánh xe tăng từ 0 rad/s đến 15rad/s Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần và dừnghẳn sau 30s Cho biết momen lực ma sát có giá trị không đổi trong suốt thời gian bánh xe quay và bằng0,25M1

a) Gia tốc góc của bánh xe trong các gia đoạn quay nhanh dần và chậm dần

b) Tính momen quán tính của bánh xe với trục

c) Tính động năng quay của bánh xe ở giai đoạn quay chậm dần

P2 Một đĩa tròn đồng chất khối lợng m = 1kg, bán kính R = 20cm đang quay đều quanh trục vuông

góc với mặt đĩa và qua tâm của đĩa với tốc độ góc  = 10rad/s Tác dụng lên đĩa một momen hãm Đĩaquay chậm dần và sau khoảng thời gian t = 2s thì dừng lại Tính momen hãm đó

P3 Hai vật A và B có cùng khối lợng m = 1kg, đợc liên kết với nhau bằng dây nối nhẹ, không dãn, vắt

qua ròng rọc không ma sát, có bán kính R = 10cm và momen quán tính I = 0,05kg.m2 (hình vẽ) Biết dâykhông trợt trên ròng rọc nhng không biết giữa vật và bàn có ma sát hay không Khi hệ vật đợc thả tự do,ngời ta thấy sau 10s, ròng rọc quay quanh trục của nó đợc 2 vòng và gia tốc của các khối A và B không

đổi Cho g = 10m/s2

a) Tính gia tốc góc của ròng rọc

b) Tính gia tốc của hai vật

c) Tính lực căng của dây ở hai bên ròng rọc

P4 Một bánh xe có đờng kính 4rad/s, đm quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đ rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầuquay Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là

A 4rad/s, đ rad/s B 8 rad/s; C 9,6 rad/s; D 16 rad/s

P5 Một bánh xe có đờng kính 4rad/s, đm quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đ rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầuquay Gia tốc hớng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s2; B 32 m/s2; C 64rad/s, đ m/s2; D 128 m/s2

P6 Một bánh xe có đờng kính 4rad/s, đm quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đ rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầuquay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s; B 18 m/s; C 20 m/s; D 24rad/s, đ m/s

Trang 11

P7 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục vớigia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2; B I = 180 kgm2; C I = 24rad/s, đ0 kgm2; D I = 320 kgm2

P8 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm

và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển độngquay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lợng của đĩa là

A m = 960 kg; B m = 24rad/s, đ0 kg; C m = 160 kg; D m = 80 kg

P9 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc

đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốcgóc của ròng rọc là

A 14rad/s, đ rad/s2; B 20 rad/s2; C 28 rad/s2; D 35 rad/s2

P10 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông

góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩabắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s, đ rad/s Mômen quán tính của đĩa là

A I = 3,60 kgm2; B I = 0,25 kgm2; C I = 7,50 kgm2; D I = 1,85 kgm2

P11 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông

góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M= 3Nm

Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 2 kgm2/s; B 4rad/s, đ kgm2/s; C 6 kgm2/s; D 7 kgm2/s

P12 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh

xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đ ợc sau10s là

A  = 120 rad/s; B  = 150 rad/s; C  = 175 rad/s; D  = 180 rad/s

P13 Trên mặt phẳng nghiêng góc  so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn

không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật

1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độ ban đầu của hai vật đềubằng không Tốc độ khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2; B v1 = v2 ; C v1 < v2; D Cha đủ điều kiện kết luận

c) Đáp án phiếu học tập: 1(1,5rad/s; -0,5rad/s; 10kg.m2; 1125J); 2(-0,1N.m); 3(6,28rad/s2, 0,628m/

a Gia tốc của bánh xe:

1

0 1

1 1

105

1

1520

kgm,

MMM

2 Học sinh:

- Ôn các kiến thức, các công thức và phơng trình động lực học của chuyển động quay để có thể giải

đợc các bài tập ví dụ dới sự gợi ý của giáo viên

- Ôn lại phơng pháp động lực học ở lớp 10

3 Gợi ý ứng dụng CNTT:

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về

C Tổ chức các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

Trang 12

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới Bài 5 Bài tập về động lực học vật rắn Phần 1 Tóm tắt phơng pháp giải.

* Nắm đợc các bớc cơ bản giải bài tập về đọng lực học vật rắn

- Nêu phơng pháp giải bài tập động lực học chất

điểm

- Nêu phơng pháp giải bài tập về vật rắn

- Nhận xét bổ xung cho bạn

- Phơng pháp giải bài tập động lực học chất điểm?

- Vận dụng với vật rắn nh thế nào?

- Trình bày phơng pháp giải?

- Nhận xét tóm tắt phơng pháp giải

Hoạt động 3 ( phút): Phần II Bài tập.

* Vận dụng phơng pháp động lực học cho vật rắn, giải các bài tập

- Học sinh lên trình bày từng bài

-Phân tích nội dung trong bài?

- Nhận xét bài bạn

+ Bài tập 2: Gọi học sinh tóm tắt và chữa

- Phân tích nội dung trong bài?

- Nhận xét bài bạn

+ Bài tập 3: Gọi học sinh tóm tắt và chữa

- Phân tích nội dung trong bài?

- Đọc bài học thêm và tóm tắt chơng I

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Làm bài còn lại trong SGK

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau; Ôn tập giờ sau kiểm tra

Chơng II - dao động Cơ

Bài 6 - dao động điều hoà

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Thông qua quan sát có khái niệm về chuyển động dao động

- Biết cách thiết lập phơng trình động lực học của con lắc lo xo

- Biết rằng biểu thức của dao động điều hoà là nghiệm của phơng trình động lực học

- Hiểu rõ các đại lợng đặc trng của dao động điều hoà: biên độ, pha, tần số góc, chu kỳ, tần số

- Biết tính toán và vẽ đồ thị biến đổi theo thời gian của li độ, vận tốc và gia tốc trong dao động điềuhoà (DĐĐH)

- Hiểu rõ khái niệm chu kỳ và tần số của dao động điều hoà

- Biết biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay

- Biết viết điều kiện ban đầu tuỳ theo cách kích thích dao động và từ điều kiện ban đầu suy ra biên độ

A và pha ban đầu 

 Kỹ năng

Trang 13

- Giải bài tập về động học dao động.

- Tìm đợc các đại lợng trong phơng trình dao động điều hoà

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Chuẩn bị co lắc dây, co lắc lò xo thẳng đứng, con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí Cho họcsinh quan sát chuyển động của 3 con lắc đó

- Chuẩn bị đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động con lắc dây Nếu có thiết bị đo chu kỳ dao độngcủa con lắc lò xo nằm ngang có đệm không khí bằng đồng hồ hiện số thì có thể thay việc đo chu kỳ conlắc dây bằng việc đo chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

- Những điều cần lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?

A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không

C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại

P2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại

C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không

P3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

P4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

P5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;

C) Sớm pha /2 so với vận tốc ; D) Trễ pha /2 so với vận tốc

P6 Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(C); 3(C); 4rad/s, đ(B); 5(C); 6(C).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 6 dao động điều hoà

1 Quan sát: SGK

+ Dao động cơ học là

2 Thiết lập phơng trình động lực học của dao động

+ Vật m chịu tác dụng: F = - kx; F = m.a, a = x’’

+ (t + ): pha của dao động

+ : pha ban đầu

1 T

cos A

7 Gia tốc trong dao động điều hoà:

- Phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều của vật

3 Gợi ý ứng dụng CNTT:

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh vidio-clid về dao động của vật

Trang 14

C Tổ chức các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức.

* Nắm đợc chuẩn bị bài của học sinh

- Báo cáo tình hình lớp

- Nghe và suy nghĩ

- Tình hình học sinh

- Giới thiệu về chơng 2

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Dao động cơ học Phần I : Dao động - Phơng trình động lực học.

* Nắm đợc cách lập phơng trình dao động điều hoà

- Nghiên cứu bào toán

- Thảo luận nhóm, chọn hệ quy chiếu, tìm lực tác

Hoạt động 3 ( phút): Nghiệm phơng trình, các đại lợng trong phơng trình dao động điều hoà.

* Nắm đợc phơng trình dao động điều hoà, ý nghĩa các đại lợng trong phơng trình dao động điều hoà

- Thay x = Acos(+) vào phơng trình động lực

- Chứng tỏ đó là nghiệm phơng trình

- Đọc SGK

- Nêu ý nghĩa từng đại lợng

+ Các đại lợng đặc trng của dao động điều hoà

- GV yêu cầu HS đọc SGK và nêu các đại lợng

Hoạt động 4 ( phút) : Chu kỳ, tần số, vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà.

* Nắm đợc cách xác định chu kỳ, tần số, vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà

- Biến đổi x = Acos(t+) = x = Acos(t++2)

Hoạt động 5 ( phút): Biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay.

* Nắm đợc cách biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay.

Hoạt động 6 ( phút): Điều kiện ban đầu: sự kích thích dao động.

* Nắm đợc sự phụ thuộc của điều kiện ban đầu với phơng trình dao động điều hoà

- Tìm A và  từ điều kiện ban đầu - HD: khi t = 0 => x = ?, v = ?

Trang 15

- Trả lời câu hỏi trong phiếu thọc tập.

- Tóm tắt bài Đọc “Em có biết” sau bài học

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 8 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT:

- Làm bài tập giờ sau chữa

Bài 7 - con lắc đơn Con lắc vật lí

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Biết cách thiết lập phơng trình động lực học của con lắc đơn, có khái niệm về con lắc vật lí

- Nắm vững những công thức về con lắc và vận dụng trong các bài toán đơn giản

- Củng cố kiến thức về dao động điều hoà đã học trong bài trớc và lặp lại bài này

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Một con lắc đơn, một con lắc vật lí cho học sinh quan sát trên lớp

- Một con lắc vật lí (phẳng) bằng bìa hoặc bằng tấm gỗ Trên mặt có đánh dấu vị tí khối tâm G và khoảng cách OG từ trục quay tới khối tâm

- Những điều lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu Đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

C tỉ số của trọng lợng và khối lợng của con lắc D Khối lợng riêng của con lắc

P2 Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?

A

l

mgd T

P3 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động

điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

m

k 2

g

l 2

l

g 2

T  

P5 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4rad/s, đ lần thì tần số dao động của con

lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4rad/s, đ lần D giảm đi 4rad/s, đ lần

P6 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

Trang 16

P7 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài củacon lắc là

A l = 24rad/s, đ,8m B l = 24rad/s, đ,8cm C l= 1,56m D l= 2,4rad/s, đ5m

P8 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dàicủa con lắc là

A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,04rad/s, đ0m

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(C); 3(A); 4rad/s, đ(C); 5(B); 6(B); 7(B); 8(C).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 7 Con lắc đơn Con lắc vật lí

l

g ' s

P (

5 Hệ dao động: SGK+ Hệ chỉ có nội lực tác dụng thì dao động tự do.+ Hệ dao động tự do với tần số góc riêng 0:

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm sự chuẩn bị bài của học sinh

- Kiểm tra miệng, 1 đến 2 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 7 Con lắc đơn Phần 1: Con lắc đơn.

* Nắm đợc cấu tạo con lắc đơn, trong chuyển động của con lắc đơn với biên độ nhỏ

- Đọc SGK tìm hiểu về con lắc đơn và chuyển

Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Con lắc vật lí Hệ dao động.

* Nắm đợc cấu tạo, phơng trình chuyển động con lắc vật lí Hệ dao động

Trang 17

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau trong SGK

Bài 8 - năng lợng trong dao động điều hoà

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Biết cách tính toán và tìm ra biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo

- Củng cố kiến thức về bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động dới tác dụng của lực thế

 Kỹ năng

- Có kỹ năng giải bài tập có liên quan nh tính thế năng, động năng của con lắc đơn

- Vẽ đồ thị thế năng, động năng của vật dao động điều hoà

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Đồ thi thế năng, động năng của vật dao động điều hoà

- Đọc những điều lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T

C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi

P2 Một vật có khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4rad/s, đcm và chu kỳ T = 2s Năng lợng của vật

là bao nhiêu?

P3 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

P4 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

P5 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

E  cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB

Trang 18

E   cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

P6 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

P7 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4rad/s, đcm, chu kỳ 2s, (lấy 2 = 10) Năng lợngdao động của vật là

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

P9 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

P10 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(C); 3(B); 4rad/s, đ(D); 5(D); 6(B); 7(B); 8(C); 9(C); 10(C).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 8 Năng lợng trong dao động điều hoà

1 Sự bảo toàn năng lợng trong dao động điều hoà:

Vật chỉ chịu tác dụng của lực thế nên cơ năng

bảo toàn

2 Biểu thức của thế năng:

) t ( cos kA kx

2

1 2

1

3 Biểu thức của động năng:

) t ( sin A m mv

2

1 2

1

4rad/s, đ Biểu thức của cơ năng:

const A

m kA

W W

2

1 2

1

5 Lu ý:

2

2 1 2

) t ( cos kA kA

4

1 4

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm việc chuẩn bị và học bài của học sinh

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi của thày

- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về con lắc đơn và con lắc vật lí

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Tiết 8 Năng lợng trong dao động điều hoà Phần 1: Cơ năng của vật dao

động điều hoà

* Nắm đợc cơ năng của vật dao động điều hoà

- Trả lời câu hỏi thày nêu - Vật dao động điều hoà chịu tác dụng lực nào?

Trang 19

- Ngoại lực, là lực thế, Cơ năng bảo toàn - Cơ năng nh thế nào? Tại sao?

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau trong SGK

Bài 9 - bài tập về dao động điều hoà

A Mục tiêu bài học:

P1 Chứng tỏ phù kế nổi trong chất lỏng có thể dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng.

P2 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: x , cos( t )( cm ).

2 10 5

, lúc ấy li độ x là bao nhiêu?

b) điểm M qua vị trí x = 2,5cm vào những thời điểm nào? Phân biệt những lần đi theo chiều dơng vàchiều âm

c) Tìm tốc độ trung bình của điểm M trong một chu kỳ dao động

P3 Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m = 0,4rad/s, đkg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng

k = 4rad/s, đ0N/m Vật nặng ở vị trí cân bằng Dùng búa gõ vào quả nặng, truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng

20 cm/s

a) Viết phơng trình dao động của vật nặng

b) Muốn cho biên độ dao động bằng 4rad/s, đcm thì vận tốc ban đầu truyền cho vật là bao nhiêu?

P4 Một con lắc đếm giây ở nhiệt độ 00C và nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2

Trang 20

a) Tính độ dài con lắc.

b) Tìm chu kỳ của con lắc ở cùng vị trí ấy và nhiệt độ 250C, biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là

 = 1,2.10-5.độ-1

c) Đem đồng hồ quả lắc (dùng con lắc đếm giây trên) chạy đúng ở 00C Khi ở nhiệt độ là 250C thì

đồng hồ chạy nhanh, hay chạy chậm Mỗi ngày nhanh chậm bao nhiêu?

1 2

1 10

P4 a) l = 0,994rad/s, đm; b) T’  2,003 s; c) chậm 129s = 2min9s.

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài tập về dao động điều hoà

3 Bài tập 3: SGK

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ: Kết hợp bài mới.

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài tập về dao động điều hoà Bài tập 1

định luật 2 Newton sẽ chứng minh đợc vật DĐĐH

Trang 21

khi x = 0.

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

Hoạt động 5 ( phút): Bài tập 4rad/s, đ.

- Lu ý: Từ công thức chu kỳ T ta tìm đợc chiều dài

l của con lắc áp dụng công thức gần đúng:

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

Hoạt động 6 ( phút): Vận dụng, củng cố Trong giờ.

Hoạt động 7 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau trong SGK

Bài 10 - dao động tắt dần và dao động duy trì

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Hiểu đợc nguyên nhân làm tắt dần dao động là do ma sát nhớt tạo nên lực cản đối với vật dao động

Ma sát nhỏ dẫn đến dao động tắt dần chậm Ma sát lớn dần dẫn đến tắt dần nhanh và dần đến không dao

động

- Biết đợc nguyên tắc làm cho dao động có ma sát đợc duy trì

 Kỹ năng

- Giải thích nguyên nhân tắt dần của dao động

- Giải thích cách làm dao động duy trì, phân biệt dao động duy trì và dao động tự do

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Bốn con lắc dao động trong các môi trờng khác nhau để HS quan sát trên lớp

- Vẽ 10.2 trong SGK lên bìa

- Những điều lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta

A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

P2 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

P3 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật

B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng

D do dây treo có khối lợng đáng kể

P4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 22

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môi trờng đối với vật dao

P5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trongmỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức

P6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

P7 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là  = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động quaVTCB biên độ dao động giảm 1 lợng là

A A = 0,1cm B A = 0,1mm C A = 0,2cm D A = 0,2mm

P8 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là  = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồithả nhẹ cho vật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(D); 3(C); 4rad/s, đ(C); 5(D); 6(A); 7(D); 8(B).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 10 Dao động tắt dần và dao động duy trì

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm đợc việc học bài cũ và chuẩn bị bài mới của học sinh

- Báo cáo tình hình lớp

- Lên làm bài tập

- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về dao động tự do

- Kiểm tra 2 đến 4rad/s, đ em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 10 Dao động tắt dần Dao động duy trì Phần 1: dao động tắt dần.

* Nắm đợc hiện tợng điện tắt dần, đồ thị dao động, nguyên nhân dao động tắt dần

Trang 23

- Nêu nhận xét

- HD HS tìm nguyên nhân và trình bày

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

Hoạt động 3 ( phút): Dao động duy trì, ứng dụng.

* Hiểu đợc dao động duy trì và ứng dụng dao động tắt dần

- Dao động duy trì: con lắc đồng hồ nh thế nào?

- Dao động tắt dần: Giảm rung (giảm sóc) thế nào?

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- Biết đợc rằng hiện tợng cộng hởng có nhiều ứng dụng trong thực tế và kể ra một vài ứng dụng đó

 Kỹ năng

- Giải một số bài tập có liên quan đến hiện tợng cộng hởng

- Phân biệt dao động duy trì và dao động cỡng bức

P1 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?

Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

P2 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:

A dao động điều hoà

Trang 24

D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng.

P4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

P5 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc

trong xô là 1s Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

P6 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách

3m, trên đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trongthùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

P7 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một

trục bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dàimỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầuphải chạy với vận tốc là

A v  27km/h B v  54rad/s, đkm/h C v  27m/s D v  54rad/s, đm/s

c) Đáp án phiếu học tập: 1(A); 2(D); 3(D); 4rad/s, đ(A); 5(C); 6(D); 7(B).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 11 Dao động cỡng bức Cộng hởng

1 Dao động cỡng bức:

+ Là dao động chịu tác dụng lực biến đổi điều

hoà

+ Giai đoạn chuyển tiếp: dao động rất phức tạp

+ Giai đoạn ổn định: dao động điều hoà tần số

bằng tần số ngoạn lực, biên độ dao động tỉ lệ với

biên độ của ngoại lực

2 Cộng hởng: (SGK) khi  = 0

3 ảnh hởng của ma sát:

Fms giảm thì Amax tăng hiện tợng rõ nét

4rad/s, đ Phân biệt dao động cỡng bức CB và dao động duy trì DT:

+ Đều dới tác dụng của ngoại lực biến thiên.+ Tần số ngoại lực: CB  0; DT = 0.Dao động CB với tần số = tần số lực CB và khi có cộng hởng giống dao động DT

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 11 Dao động cỡng bức Cộng hởng Phần 1: Dao động cỡng bức.

* Nắm đợc các giai đoạn của dao động cỡng bức, phụ thuộc của biên độ vào tần số ngoại lực

Trang 25

- Nêu nhận bạn trình bày - Tóm tắt, bổ xung, tóm tắt.

Hoạt động 3 ( phút): Phân biệt dao động cỡng bức, dao động duy trì; ứng dụng cộng hởng.

* Phân biệt đợc dao động cỡng bức, duy trì, tự do, nắm đợc ứng dụng hiện tợng cộng hởng

- Đọc SGK phân biết hai loại dao động

- Trả lời câu hỏi 1, 2

- Tóm tắt bài Đọc “Em có biết” sau bài học

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- Có kỹ năng dùng cách vẽ Fre-nen để tổng hợp hai dao động có cùng tần số góc

- Hiểu đợc tầm quan trọng của độ lệch pha khi tổng hợp hai dao động

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Phơng pháp vectơ quay, Độ lệch pha hai dao động điều hoà cùng tần số

- Hình vẽ phơng pháp véc tơ quay; mô hình véctơ quay

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu Đúng Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao

động tổng hợp không phụ thuộc

A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành

P2 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

3

3 t cos(

3

6 t cos(

4

6 t cos(

5

Trang 26

C ) cm

6 t 2 cos(

2

6 t cos(

2

4 t cos(

3

6 t cos(

P5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là

3cm và 4rad/s, đcm Biên độ dao động tổng hợp không thể là

sin(

4

x1    và x2  4 3 cos(  t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A  = 0(rad) B  =  (rad) C  = /2(rad) D  = - /2(rad)

P9 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)tsin(

4

x1    và x2  4 3 cos(  t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A  = 0(rad) B  =  (rad) C  = /2(rad) D  = - /2(rad)

P10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)tsin(

4

x1   và x2  4 3 cos(  t ) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = 8sin(t + /6)cm B x = 8cos(t + /6)cm

C x = 8sin(t - /6)cm D x = 8cos(t - /6)cm

c) Đáp án phiếu học tập: 1(C); 2(A); 3(B); 4rad/s, đ(A); 5(D); 6(A); 7(C); 8(C); 9(D); 10(B).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

+ Vẽ OMOM1OM2 ta thấy hình chiếu của

OM là x = x1 + x2 Vậy OM biểu diễn dao động

tổng hợp

+ OM cũng quay cùng vận tốc góc 

+ Vậy tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng tần số

là 1 dao động điều hoà cùng tần số đó

2 2 1 1

sinAsinA

c) Nhận xét: A phụ thuộc vào A1, A2 và (2 – 1)

) A A ( A A

A1 2   1 2

4rad/s, đ Trả lời phiếu học tập:

2 Học sinh:

- Cách biểu diễn dao động điều hoà bằng vectơ quay

- Độ lệch pha hai dao động điều hoà

- Đọc những điều cần lu ý trong SGV

3 Gợi ý ứng dụng CNTT:

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về tổng hợp dao động điều hoà

C Tổ chức các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm sự chuẩn bị bài của học sinh

Trang 27

- Kiểm tra miệng, 1 đến 2 em.

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Tổng hợp dao động Phần 1: Vấn đề tổng hợp dao động.

* Nắm đợc tổng hợp dao động điều hoà là việc thực tế diễn ra

- Dao động của vật nh thế nào?

- Chúng ta chỉ nghiên cứu tổng hợp các dao động

điều hoà cùng phơng, cùng tần số

Hoạt động 3 ( phút): Tổng hợp hai hàm dạng sin cùng phơng cùng tần số góc Cách vẽ Fre-nen.

* Nắm đợc phơng pháp Fre-nen tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng tần số

- Đọc SGK

- Xây dựng cách biểu diễn từng vectơ và tổng

vectơ

- Nhận xét theo HD của thày

+ Tổng của hai hàm dạng sin cùng  PP Fre-nen

- HD HS đọc nghiên cứu phơng pháp biểu diễntừng vectơ và vectơ tổng

- 2 vectơ quay cùng  thì góc giữa 2 vectơ không

đổi, vectơ tổng cũng quay cùng 

- Hình chiếu vectơ tổng bẳng tổng hình chiếu 2vectơ, nên vectơ tổng lừ tổng hợp 2 DĐĐH

- Góc giữa hai vectơ là độ lệch pha 2 DĐĐH

- Nghiên cứu và trình bày

- Nhận xét bạn

+ Biên độ của dao động tổng hợp:

- Từ hình vẽ, tìm độ dài OM?

- Nhận xét A phụ thuộc độ lệch pha

- Nghiên cứu và trình bày

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT: giờ sau chữa

Tiết 20:Bài tập :

Tiết 21,22 Bài 13 - Thực hành: xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn

hoặc con lắc lò xo Và gia tốc trọng trờng

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Hiểu đợc hai phơng án thí nghiệm để xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo

- Thực hiện đợc trong hai phơng án để xác định chu kỳ dao động của một con lắc

- Tính đợc gia tốc trọng trờng từ kết quả thí nghiệm với con lắc đơn

- Củng cố kiến thức về dao động cơ học, kỹ năng sử dụng thớc đo độ dài và đồng hồ đo thời gian

- Bớc đầu làm quen với phòng thí nghiệm ảo và đặc biệt là dùng dao động ký ảo để vẽ đồ thị của dao

động cơ học (phi điện)

 Kỹ năng

Trang 28

- Kỹ năng vận dụng kiến thức đặc biệt là kỹ năng giải thích vào các hiện tợng thực tế quan sát đợc;

đồng thời tiếp tục rèn luyện kỹ năng thao tác thí nghiệm đã tiến hành ở các lớp dới

- Một đồng hồ bấm giây (hoặc đồng hồ đeo tay có kim giây)

- Một thớc đo độ dài có chia mm

- Hai quả nặng 50g, 20g có móc treo

+ Về kiến thức: Để học sinh hiểu đợc cả hai phơng án thí nghiệm, sau đó thực hiện một, cần yêu cầu

học sinh ôn tập các kiến thức sau:

- Khái niệm về con lắc đơn, con lắc lò xo, điều kiện dao động nhỏ

- Các công thức về dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo

- Chú ý vai trò của gia tốc trọng trờng đối với dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo thẳng đứng.+ Những điều lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc đã làm, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng 20g

thì:

A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt

C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó hầu nh không đổi

P2 Chọn phát biểu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm ngang

thì gia tốc trọng trờng g

A chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng

B không ảnh hởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang

C chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang

D chỉ không ảnh hởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

P3 Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc B

thực hiện đợc 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:

A 6cm và 22cm B 9cm và 25cm

C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm

P4 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 4rad/s, đ50 so với phơng nằm ngang thì gia tốc trọng trờng

A không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc

B không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc

C làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

D làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

c) Đáp án phiếu học tập:

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 13 Thực hành:

Xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn

hoặc con lắc lò xo và gia tốc trọng trờng

+ Tạo con lắc lò xo

+ Cho con lắc dao động

+ Vè đồ thị

+ Phân tích kết quả

4rad/s, đ Báo cáo thí nghiệm: SGK

Trang 29

+ Thay bằng quả nặng khác 5 Trả lời phiếu học tập:

2 Học sinh:

Về kiến thức: Ôn tập các kiến thức sau:

- Khái niệm về con lắc đơn, con lắc lò xo, điều kiện dao động nhỏ

- Các công thức về dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm sự chuẩn bị bài của học sinh

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Tiến hành thí nghiệm thực hành Phơng án 1.

* Nắm đợc các bớc tiến hành thí nghiệm, làm thí nghiệm, ghi kết quả

* Nắm đợc các bớc tiến hành thí nghiệm ảo, ghi kết quả

- Làm TH theo HD của thày

Trang 30

Chơng III - Sóng cơ học Bài 14 : Sóng cơ Phơng trình sóng

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Nêu đợc định nghĩa sóng Phân biệt đợc sóng dọc và sóng ngang

- Giải thích đợc nguyên nhân tạo thành sóng

- Nêu đợc ý nghĩa của các đại lợng đặc trng cho sóng cơ nh biên độ, chu kỳ, tần số, biên độ, bớc sóng,vận tốc truyền sóng, năng lợng sóng

- Lập đợc phơng trình sóng và nêu ý nghĩa của các đại lợng trong phơng trình sóng

 Kỹ năng

- Giải thích quá trình truyền sóng

- Viết phơng trình sóng tại một điểm, tìm đợc độ lệch pha của sóng tại hai điểm khác nhau

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất

C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác

D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng

P2 Bớc sóng là gì?

A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây

B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha

C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

P3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nào sau

đây?

A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m

P4 Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phơng nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng

P5 Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:

P6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bớc

sóng đợc tính theo công thức

A  = v.f; B  = v/f; C  = 2v.f; D  = 2v/f

P7 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

P8 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2

lần thì bớc sóng

A tăng 4rad/s, đ lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

P9 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

Trang 31

A năng lợng sóng B tần số dao động.

C môi trờng truyền sóng D bớc sóng

P10 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng

cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4rad/s, đm/s D v = 8m/s

c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(C); 3(D); 4rad/s, đ(C); 5(C); 6(B); 7(C); 8(B); 9(C); 10(A).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Chơng III Sóng cơ họcBài 14rad/s, đ Sóng cơ Phơng trình sóng cơ

A ) ' t t ( sin A

+ Tính tuần hoàn theo thời gian

+ Tính tuần hoàn theo không gian

c) Ví dụ: SGK4rad/s, đ Trả lời các phiếu học tập:

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm đợc sự chuẩn bị bài của học sinh

- Kiểm tra miệng, 1 đến 2 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Chơng III - Sóng cơ Bài 14rad/s, đ Sóng cơ Phơng trình sóng

Phần 1: Hiện tợng sóng

* Nắm đợc hiện tợng sóng, khái niệm sóng, sóng dọc, sóng ngang

- Quan sát hiện tợng sóng qua thí nghiệm

- Thảo luận nhóm về hiện tợng sóng

- Trả lời câu hỏi C1

+ Tìm hiểu khái niệm sóng, sóng dọc, sóng ngang

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2, C3

Hoạt động 3 ( phút): Các đại lợng đặc trng của sóng.

Trang 32

+ Bớc sóng+ Tốc độ truyền sóng+ Năng lợng sóng.

- Mỗi khái niệm cho HS đọc SGK, thảo luận nhóm

và trình bày sau đó GV nhận xét

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C4rad/s, đ, 5

Hoạt động 4 ( phút): Phơng trình sóng.

* Viết đợc phơng trình sóng tại 1 điểm

- HD HS tìm thời gian sau đó viết PT

- Viết PT ở các điểm khác nhau

- Đọc SGK

- Thảo luận nhóm

- Trình bày

+ Tính chất của sóng:

- Tuần hoàn theo thời gian

- Tuần hoàn theo không gian

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- Bố trí đợc thí nghiệm để tạo ra sóng dừng trên sợi dây

- Nêu đợc điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi

 Kỹ năng

- Nhận biết đợc hiện tợng sóng dừng Giải thích đợc sự tạo thành sóng dừng

- áp dụng hiện tợng sóng dừng để tính tốc độ truyền sóng trên dây đàn hồi

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Một dây lò xo mềm đờng kính vòng tròn khoảng 5cm, có thể kéo dãn dài 2m

Trang 33

A Tất cả phần tử dây đều đứng yên.

B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

P2 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng  Muốn có sóng dừng trên dây thì

chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

P4 Một dây đàn dài 4rad/s, đ0cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên

dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là

A  = 13,3cm B  = 20cm C  = 4rad/s, đ0cm D  = 80cm

P5 Một dây đàn dài 4rad/s, đ0cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên

dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 24rad/s, đ0m/s D v = 4rad/s, đ80m/s

P6 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số

50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s

P7 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định

với 4rad/s, đ bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

a) Hiện tợng khi đa đầu dây A lên: SGK

b) Hiện tợng khi đa đầu dây A xuống: SGK

c) Nhận xét: SGK

2 Sóng dừng:

a) Quan sát hiện tợng: có những điểm dao động

rất mạnh, xen kẽ những điểm không dao động

b) Giải thích: SGK

c) Điều kiện có sóng dừng:

* Đối với sợi dây có 2 đầu cố định hay một đầu

cố định một đầu dao động với biên độ nhỏ:

3 Trả lời phiếu trắc nghiệm:

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm đợc chuẩn bị và học bài của học sinh

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi của thày

- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về sóng

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 15: Phản xạ sóng Sóng dừng Phần I: Sự phản sạ sóng.

- Trả lời câu hỏi C1

- Làm thí nghiệm cho HS quan sát và nhận xét về sóng tới và sóng phản xạ

- HD về pha của 2 sóng

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1

Trang 34

- Phơng trình sóng tại M khi tới B

- Phơng trình sóng tại M khi B phản xạ lại

- Trả lời câu hỏi C3, 4rad/s, đ

- Khi 2 đầu cố định hoặc dao động với A nhỏ

- Khi một đầu tự do

+ Điều kiện có sóng dừng:

- Sợi dây có hai đầu cố định:

- Sợi dây có một đầu tự do:

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT: Giờ sau chữa

Bài 16 - Giao thoa của sóng

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- áp dụng phơng trình sóng và kết quả của việc tìm sóng tổng hợp của hai sóng ngang cùng tần số để

dự đoán sự tạo thành vân giao thoa

- Bố trí đợc thí nghiệm kiểm tra với sóng nớc

- Xác định điều kiện có vân giao thoa

- Mô tả đợc hiện tợng xảy ra nh thế nào

 Kỹ năng

- Xác định đợc vị trí của các vân giao thoa

- áp dụng giải thích hiện tợng giao thoa và giải một số bài tập liên quan

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Thiết bị tạo vân giao thoa sóng nớc đơn giản cho các nhóm học sinh

- Thiết bị tạo vân giao thoa sóng nớc với nguồn có tần số thay đổi

- Thiết bị tạo nhiễu xạ sóng nớc

- Những điều cần lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

A Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau

B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

C Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau

D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

P2 Thế nào là 2 sóng kết hợp?

A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

Trang 35

B Hai sóng luôn đi kèm với nhau.

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

P3 Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

B Sóng gặp khe phản xạ trở lại

C Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới

D Sóng gặp khe rồi dừng lại

P4 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng

nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng

C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng

P5 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số

50Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm Bớcsóng của sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A  = 1mm B  = 2mm C  = 4rad/s, đmm D  = 8mm

P6 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số

100Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 4rad/s, đmm Tốc

độ sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A v = 0,2m/s B v = 0,4rad/s, đm/s C v = 0,6m/s D v = 0,8m/s

P7 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz,

tại một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trựccủa AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 4rad/s, đ0cm/s D v = 53,4rad/s, đcm/s

P8 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực

đại Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A v = 24rad/s, đm/s B v = 24rad/s, đcm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s

P9 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực

đại Giữa M và đờng trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A v = 26m/s B v = 26cm/s C v = 52m/s D v = 52cm/s

c) Đáp án phiếu học tập: 1(B); 2(C); 3(C); 4rad/s, đ(C); 5(C); 6(D); 7(A); 8(B); 9(B).

d) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)

Bài 16 Giao thoa sóng Nhiễu xạ sóng

1 Sự giao thoa của hai sóng:

5 Trả lời phiếu trắc nghiệm:

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm việc học bài cũ và chuẩn bị bài mới của học sinh

Trang 36

- Báo cáo tình hình lớp.

- Trả lời câu hỏi của thày

- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về sóng và sóng dừng

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 16 Giao thoa của sóng Phần I: Sự giao thoa của hai sóng.

* Nắm đợc sự giao thoa của sóng

- Đọc SGk

- Thảo luận nhóm tìm cách tổng hợp hai sóng

- Trình bày phơng pháp tiến hành

- Nhận xét bạn

- Trả lời câu hỏi C1, C2

+ Dự đoán hiện tợng (Lí thuyết và giao thoa)

- HD SH tìm sóng tổng hợp tại một điểm có hai sóng cùng tần số truyền đến

- Trả lời câu hỏi C3

+ Thí nghiệm kiểm tra:

- Làm thí nghiệm cho HS quan sát

- HD HS quan sát

- Nêu nhận xét, bổ xung, tóm tắt

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3

Hoạt động 3 ( phút): Điều kiện có giao thoa, ứng dụng.

* Nắm đợc điều kiện giao thoa và ứng dụng của giao thoa

- Đọc SGK

- Nêu điều kiện có giao thoa

- Trinh bày sóng nguồn

- Trả lời câu hỏi C3

+ Điều kiện có giao thoa:

- Khi nào hai sóng giao thoa?

- Giao thoa đợc ứng dụng thế nào?

- Trình bày ứng dụng giao thoa?

- Nhận xét , bổ xung, tóm tắt

Hoạt động 4 ( phút): Nhiễu xạ sóng.

* Nắm đợc hiện tợng nhiễu xạ sóng

- Thảo luận nhóm về nhiễu xạ

- Trình bày hiện tợng nhiễu xạ

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT: Giờ sau chữa

Trang 37

Bài 17 - Sóng âm, nguồn nhạc âm.

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Nêu đợc nguồn gốc âm và cảm giác về âm

- Nêu đợc mối quan hệ giữa các cảm giác về âm và đặc điểm của sóng âm

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Âm thoa, dây đàn ống sáo Hộp cộng hởng

- Dao động ký điện từ

- Một số điều lu ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A Nguồn âm và môi trờng truyền âm B Nguồn âm và tai ngời nghe

C Môi trờng truyền âm và tai ngời nghe D Tai ngời nghe và giây thần kinh thị giác

P2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

P3 Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?

A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB

C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB

P4 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau nh thế nào?

A Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản

B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

P5 Hộp cộng hởng có tác dụng gì?

A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cờng độ âm

C Làm tăng cờng độ của âm D Làm giảm độ cao của âm

P6 Vận tốc truyền âm trong không khí là 34rad/s, đ0m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz

P7 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó đợc gọi là

A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận

P8 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học

nào sau đây?

Trang 38

P10 Một sóng âm 4rad/s, đ50Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm

+ Nhạc âm đồ thị là đờng cong tuần hoàn

+ Tạp âm đồ thị là đờng cong không tuần hoàn

4rad/s, đ Những đặc trng của âm:

a) Độ cao của âm: f lớn: âm cao, f nhỏ âm thấp

(trầm) Tai nghe âm có f từ 20Hz đến 20.000Hz

b) Âm sắc: âm có sắc thái khác nhau, phụ thuộc

vào tính chất đờng biểu diễn

I lg )

dB (

Khoảng từ 0 đến 130dB, trung bình 20 đến 100dB.d) Độ to của âm:

+ Ngỡng nghe: cờng độ âm nhỏ nhất gây cảm giác cho tai

+ Ngỡng đau: cờng độ âm lớn nhất mà tai chịu

Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ.

* Nắm việc chuẩn bị bài mới và học bài cũ

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời câu hỏi của thày

- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh

- Yêu cầu: trả lời về giao thoa, sóng dừng

- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 17: Sóng âm Phần I nguồn gốc âm và cảm giác về âm.

* Nắm đợc nguồn gốc âm và cảm giác do âm gây ra Phơng pháp khảo sát những tính chất của âm.Nhạc âm và tạp âm

- Trình bày nguồn gốc và cảm giác âm

Trang 39

* Nắm đợc các đặc trng của sóng âm: độ cao, âm sắc, cờng độ âm, mức cờng độ âm, độ to của âm.

- Trả lời câu hỏi C3

- Đọc SGK theo HD

- Thảo luận nhóm về độ cao của âm

- Trình bày độ cao của âm và phụ thuộc của nó

- Nhận xét bạn

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C3

+ HD HS đọc phần 4rad/s, đ.a

- Tìm hiểu độ cao của âm

- Trình bày độ cao của âm, phụ thuộc?

- Tìm hiểu cờng độ âm và mức cờng độ âm

- Trình bày về cờng độ âm và mức cờng độ âm?

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

- Đọc SGK theo HD

- Thảo luận nhóm độ to của âm phụ thuộc

- Trình bày độ to của âm và phụ thuộc của nó

* Nắm đợc nguồn ngạc âm và tác dụng của bộ phận trong vật phát âm Hộp cộng hởng

- Trả lời câu hỏi C4rad/s, đ

- Đọc SGK theo HD

- Thảo luận nhóm về tác dụng dây đàn

- Trình bày tác dụng dây đàn

- Nhận xét bạn

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C4rad/s, đ

+ HD HS đọc phần 5.a

- Tìm hiểu tác dụng của dây đàn 2 đầu cố định

- Trình bày tác dụng dây đàn phát ra âm cơ bản và hoạ âm

- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt

- Đọc SGK theo HD

- Thảo luận nhóm tác dụng ống sáo

- Trình bày tác dụng ống sáo

- Nhận xét bạn

+ HD HS đọc phần 5.b

- Tìm hiểu tác dụng của dây đàn 2 đầu cố định

- Trình bày tác dụng ống sáo phát ra âm cơ bản và hoạ âm

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

- Tóm tắt bài Đọc “Em có biết” sau bài học

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.

- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà

- Về làm bài và đọc SGK bài sau

- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK

- BT trong SBT:

- Đọc bài sau trong SGK

Trang 40

Tiết 30 -Bài 18 : Hiệu ứng đốp-le

A Mục tiêu bài học:

 Kiến thức

- Nhận biết đợc thế nào là hiệu ứng Đốp-le

- Giải thích đợc nguyên nhân điểm hiệu ứng Đốp-le

- Nêu đợc một số ứng dụng của hiệu ứng Đốp-le

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Thí nghiệm tạo ra hiệu ứng Đốple bằng cách tạo nguồn âm quay quanh một quỹ đạo tròn trong mặt phẳng nằm ngang

- Hai hình vẽ phóng to để lập luận thay đổi trớc sóng âm khi nguồn âm (hau nguồn thu) chuyển

động

- Những điều cần chú ý trong SGV

b) Phiếu học tập:

P1 Hiệu ứng Đốple gây ra hiện tợng gì?

A Thay đổi cờng độ âm khi nguồn âm chuyển động so với ngời nghe

B Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm của so với ngời nghe

C Thay đổi âm sắc của âm khi ngời nghe chuyển động lại gần nguồn âm

D Thay đổi cả độ cao và cờng độ âm khi nguồn âm chuyển động

P2 trong trờng hợp nào dới đây thì âm do máy thu ghi nhận đợc có tần số lớn hơn tần số của âm do

nguồn phát ra?

A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

C Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

D Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

P3 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đ ợc tăng lên khinguồn âm chuyển động lại gần máy thu

B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đ ợc giảm đi khinguồn âm chuyển động ra xa máy thu

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị dao động tắt dần: Hình vẽ. - Giáo án chọn bộ của Vũ kim Phụng (các bạn phải sủa chữa và bổ sung thêm nhé)
2. Đồ thị dao động tắt dần: Hình vẽ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w