NỘI DUNG: Hoạt động 1: Sửa bài tập.. Gọi một hs lên bảng sửa bài tập 48a.. Kiểm tra vở bài tập của 5 hs.. Gọi một hs cho biết đã dùng phương pháp nào giải bài tập này.. Gọi hs cho biết p
Trang 1Chương 1 : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tuần 1 - Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I.Mục tiêu
1/ Kiến thức:
- HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
2/ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức
3/ Thái đô : - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bi
+ Giáo viên: Bảng phu
+ Học sinh: Ôn phép nhân môt số với môt tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.Bảng phu của
nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
a/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với môt tổng? Viết dạng tổng quát?
b/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Quy tắc
y/cầu HS :
+ Đọc kỹ nội dung ?1
+ Chỉ rõ các nhiệm vu
(hoạt đông cá nhân )
+Kiểm tra & công nhận kết
quả đúng
+ Khẳng định : Trên đây ta
vừa thực hiện phép nhân đơn
thức 5x với đa thức 3x2 - 4x +
1
Vậy muốn nhân đơn thức đa
thức ta làm thế nào ?
+ Viết lên bảng dạng tổng
quát
- 1HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét bài làmtrên bảng
- 2HS đổi chéo bài để kiểmtra
- Báo cáo kết quả
- Trả lời
- Đọc quy tắc SGK/4
1 Quy tắc
?15x.(3x2 - 4x + 1) =5x.3x2 +5x.(4x)+5x.1
= 15x3 – 20x2 +5x
* Quy tắc: (SGK)
Tổng quát:
A(B + C) =A.B + A.C
Hoạt động 2: áp dụng
?2
+Gọi 1HS lên bảng trình
bày.Dưới lớp hoạt đông
cá nhân
* Môt HS trình bày ?2
- Lớp nhận xét
* Đọc nôi dung ?3
2 áp dụng :
?2
Trang 2+ Y/cầu HS làm bài 1
(hoạt đông cá nhân)
+ Y/cầu HS làm bài 2
(thảo luận nhóm)
+ Y/cầu HS làm bài 3a
( thảo luận nhóm)
+ Thu kết quả đổi chéo
cho HS nhận xét
- Thảo luận nhóm 2 bàn
- Đại diện các nhóm báocáo kết quả
- Cả lớp nhận xét chođiểm
* Nửa ngoài làm ý a,b
- Nửa trong làm ý b,c
- Hai HS lên bảng trìnhbày
* Mỗi nhóm là môt bàn
- Nửa ngoài làm ý a
- Nửa trong làm ý b
* Mỗi bàn làm môt nhóm
* Đại diện các nhóm lêntrình bày bài của nhómmình
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)
Bài 2: Rút gọn và tính
a) x(x - y) + y(x + y)tại x = -6; y = 8
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
=(-6)2 + 82 = 100b)
x(x2 - y)- x2(x + y) + y(x2 + x)tại x=
- Nhắc lại nôi dung vừa học
- So sánh quy tắc vừa hoc với
quy tắc nhân môt số với môt
tổng
- Nhắc lại
- So sánh
4) Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)
Học thuôc : Quy tắc Làm bài tập: Còn lại trong sgk, SBT Đọc trước bài 2
* Rút kinh nghiệm :
Trang 3Tiết 2: Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu: Học sinh đạt được :
1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân 2 đa thức
2/ Kỹ năng: Biết trình bày phép nhân theo nhiều cách
3/ Thái đô : Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II Chuẩn bi:
1/ Giáo viên: - Bảng phu, phấn màu
2/ Học sinh: - Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức Máy tính Casio
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Tổ chức cỏc hoạt đôňng của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
* Giáo viên yêu cầu
- HS làm bài tập
* Q/sát h.sinh thực hiện
* Đánh giá nhận xét
HS1:Tính MHS2:Tính Nvà M + N
Dưới lớp:Làm vào vở nháp
Hoạt động 1: Quy tắc
* Khẳng định: Trên
bảmg chúng ta vừa làm
3 việc của nhân x - 2 với
* Hướng dẫn HS trình
bày phép nhân
- Trả lời, nhận xét
- 2HS đọc quy tắc
- Lắng nghe
1 Quy tắc
a) Ví dụ:
(x - 2) (6x2 - 5x + 1)= x(6x2 - 5x + 1) +(-2) (6x2 - 5x + 1)
(Hđông nhóm theo bàn)
* Khẳng định : Tích của
hai đa thức là môt đa
thức:
- ở dạng thu gọn
- Xắp xếp
* Giới thiệu cách trình
bày thứ 2(Như sgk)
Cách trình bày giống
-Thảo luận theo bàn
- Đại diện lên báo cáokết quả
- Cả lớp nhận xét đánhgiá
x3 - 6x2 + 5x
- 2x2 + 12x - 10
x3 - 8x2 + 17x - 10
Trang 4Giáo án đại số 8 như phép toán nào đa
học ở tiểu học ?
? Mỗi HS viết ra 1 đa
thức có từ 2 đến 3 hạng
tử , rồi hai em thành môt
cặp Lập tích của 2 đa
thức trong từng cặp So
sánh kết quả
- Hoạt đông theo nhómnhỏ
- Tự đánh giá bài làm
- Báo cáo kết quả
Hoạt động 3: áp dụng
Phân công các
nhóm hoạt đông
- Hướng dẫn thực
hiện
Gv thu bài và chỉnh
sửa, chấm điểm
Y/c cả lớp làm ?3
Nhóm 1,2 làm ? 2a(2 cách)
- Nhóm 4,5, làm ?2b
- Nhận xét chéokết quả , cho điểm
Cả lớp xdựng ?3
2 áp dụng
?2
a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)
= (x3 + 6x2 + 4x - 15)b) (xy - 1)(x + y + 5)=x2y2 + 4xy - 5
?3 Diện tích hình chữ nhật là
*S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2
Với : x = 2,5m; y =1m, ta có :
S = 4 (2,5)2 - 1 = 24(m2)
Hoạt động 4: Củng cố (6phút)
Treo bảng phu :
(Ghi bài 9 SGK–T8)
Để tính giá trị của bthức
tại g.trị cho trước của
biến ta làm như thế
nào ?
Thực hiện thu gọn phép tính và
thay giá trị các biến vào biểu thức đã được thu gọn
HS thi đua làm nhanh
Bài 9 (SGK/T8) :
(Nhân 2 đa thức trước rồi thay số
vào, kết quả lần lược là : -1008, -1,
9, 133
64
4 Hướng dẫn về nhà:
Học thuôc : Quy tắc, chú ý
Làm bài tập: BT 7 - 12(sgk/12)
HD Bài 7: 7a: áp dung quy tắc
7b/ áp dung quy tắc ta có(x3-2x2+x-1)(5-x) = –x4+7x3-11x2+6x-5 ⇒
Ta có : (x3-2x2+x-1)(x-5) =(x3-2x2+x-1)(-(5-x))= x4-7x3+11x2-6x+5
* Rút kinh nghiệm :
Trang 5Tuần 2 - Tiết 3 : Luyện tập
( Nhân đơn thức với đa thức – nhân đa thức với đa thức )
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dung quy tắc nhân đa thức
- Làm quen chuyển nôi dung môt bài toán sang môt biểu thức
- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
3/ Thái đô: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bi:
1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phu (bài 12)
2/ Học sinh: Ôn lại bài 1 , bài 2
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 lên bảng : Hay phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Rút gọn biểu thức : x(x – y) + y(x – y)
HS1: -Phát biểu được quy tắc và làm bài tập
x(x – y) + y(x – y) = x2 – xy + yx –y2 = x2 – y2
HS2 lên bảng: Hay phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức? Làm bài tập
Thực hiện phép tính : (x2 – xy + y2)(x + y)
HS2 trả lời: trả lời được quy tắc và làm bài tập
(x2 – xy + y2)(x + y) = x(x2 – xy + y2) + y(x2 – xy + y2)
= x3 – x2y + xy2 + x2y –xy2 + y3 = x3 – y3
Giáo viên cho hs nhận xét, sau đó cho điểm
Đặt vấn đề: ở các tiết trước chúng ta đa tìm hiểu về quy tắc của phép nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đa học
3.Luyện tập :
Hoạt động 1: Chữa bài12
Y/c HS hoạt đông theo
nhóm
? Thay giá trị của x vào
ngay biểu thức đầu có
được không Có khó
khăn gì không?
- Hoạt đông nhóm
- Ghi kết quả vào bảngđen
- Nhận xét bài làm củacác nhóm
- Trả lời
1 Bài 12 :
Tính giá trị của biểu thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trường hợp
Trang 6Nêu ví dụ về 3 số
tự nhiên chẵn
liên tiếp ?
3 số cần tím phải
thoả man thêm
điều kiện gì ?
- Hoạt đông cá nhân
- 1HS lên bảng trìnhbày
- Lớp nhận xét
(x+4)(x+2)-x(x+2) =192
⇔ 4x=184 ⇔ x=46
Hoạt động 3: Chữa bài 11
Muốn chứng minh
giá trị của biểu
thức không phụ
thuộc vào giá trị
của biến ta làm thế
nào ?
Y/c dưới lớp thực
hiện, 2HS lên bảng
trình bày
Trả lời
- Dưới lớp làm bài
- 2HS lên bảng trìnhbày
4 Bài 11 Chứng minh
Hoạt động 4: Chữa bài 9/SBT
* Đưa bài tập lên
bảng
? Viết CT tổng quát
của a, b Biết a chia
3 dư 1, b chia 3 dư
2
* Gợi ý: Đưa tích
a.b về dạng 3k + 2
Đọc đề bài
- Trả lời
- Dưới lớp nháp
- 1HS lên bảng trìnhbày
5 Bài 9/SBT
a = 3q+1 (q ∈ N)
b = 3p +2 (p ∈ N)Có:
ab =(3q+1)(3p+2)= 9qp+6q+3p+2
= 3(3qp+2q+p) + 2
⇒ ab chia cho 3 dư 2
4 Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập: Tính : (x+y)(x+y); (x-y)(x-y); (x+y)(x-y)
Bài tập 15/9: áp dung quy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả:
4x +xy y+ ; b/ 2 1 2
4
x − +xy y
Trang 7Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)
- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: - Vận dung 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán
- Nhân nhẩm trong môt số tình huống3/ Thái đô: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bi:
1/ Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
2/ Học sinh: - Ôn lại bài2
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
y/ c làm bài tập :
Tính : (x+y)(x+y);
(x-y)(x-y); (x+y)(x-y)
* Quan sát học sinh thực hiện
* Đánh giá nhận xét
HS1: Làm ý1HS2: Làm ý2HS3: Làmý3Dưới lớp: Làm ý1,2
Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1
* Giới thiệu: Các tích trên
bảng thường gặp trong giải
toán, người ta quy định được
phép áp dung kết quả đó Khi
a,b là các biểu thức A,B Và
gọi đó là các hằng đẳng thức
đáng nhớ
* Ghi bảng: tên bài, tên muc
? Viết dạng tổng quát
* Treo bảng phu (hình1/9)
? Em hãy giải thích ý nghĩa
* Cho HS làm?2, áp dung
- áp dung tính
1 Bình phương của một tổng.
= 3 +2 2
Trang 8Giáo án đại số 8 Hoạt động 2: Hằng đẳng thức thứ 2
Y/c HS (h.đông nhóm)
- Gọi tên HĐT-2
- Chứng minh HĐT-2 (bằng
cách khác)
- Viết dạng tổng quát
- Phát biểu thành lời
- áp dung tính
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét chéo
2 Bình phương một hiệu
(A-B)2=A2-2AB+B2
* Phát biểu
* áp dụng: Tính
(x-1/2)2=(2x-3y)2=
992=(100-1)2=
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức thứ 3
Yêu cầu HS :
- Viết dạng tổng quát
- Nêu tên hằng đẳng thức
- Phát biểu thành lời
- Tính các tích cho nhanh
Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý
Yêu cầu các nhóm thảo
luân làm ?7/sgk - Hoạt đông nhóm- 1 nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
* Chú ý
(x-5)2=(5-x)2
Khái quát: A2= (-A)2
Hoạt động 5: Củng cố (
* Yêu cầu
- Tính: (10A+5)2
Nếu A là 1 số tự nhiên thì ta
có nhận xét gì ?
(Đó là cách nhẩm bình phương
của số có tận cùng là5)
- Số chuc nhân với số liền sau
- Ghi thêm 25 vào sau kết quảđó
4 Hướng dẫn về nhà:
Học thuôc: Tổng quát các hằng đẳng thức Làm bài tập: 16,17,18
Hướng dẫn bài tập:
Trang 9Tuần 3 - Tiết 5: Luyện tập
( Những hằng đẳng thức đáng nhớ )
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)
2.Kỹ năng: - Vận dung các hằng đẳng thức khi giải toán
- Biết chứng minh tính chất về giá trị của môt đa thức nào đó
3 Thái đô : Lưu ý cho học sinh khi áp dung các hằng đẳng thức phải biết vận dung cả 2 chiều
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu ( hướng dẫn về nhà)
Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Hay viết các hằng đẳng
thức đáng nhớ đa học.
Gv; Q/s Hs làm bài và thu 1 số
bài Hs dưới lớp
Sau khi đã học được 3 hằng
đẳng thức đáng nhớ các em sẽ
vận dung nó giải quyết 1 số bài
toán sau
1 Hs lên bảng ghi 3 HĐT đã học , Hs khác ghi các HĐT vào nháp
HS cả lớp theo dõi nhận xét bài của bạn
( A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A -B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A +B)(A – B)
3.Luyện tập
Hoạt động 1: Làm bài 20
Yêu cầu HS :
- Sửa lại kết quả cho đúng và
sửa ít chỗ nhất
- HS hoạt đông cá nhân
- Trắc nghiệm đúng sai
- Giải thích
1 Bài 20: Nhận xét sự đúng sai
của kết quả sau
"x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì :
(x+2y)2 = x2+2.x.2y+(2y)2
= x2+4xy+4y2
khác x2+2xy+4y2
Hoạt động 2: Làm bài 21, 22
Y/c các nhóm thảo luận
N.xét giá trị của các đa thức
vừa làm ở bài 21 ?
4 nhóm thi viết nhanh cáckết quả tương tự trong thờigian 5'
2 Bài 21:
Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu
Đáp án:
a, (3x-1)2
b, (2x+3y+1)2
Trang 10Giáo án đại số 8 Hay nêu 1 đề tương tự
Y/c HS làm bài 22
( hoạt động cá nhân )
- GV cho thêm vài ví du
91.89=
19992=
99952=
Hs đặt đề tương tự
Hoạt đông cá nhân
- Báo cáo kết quả
- Giới thiệu cách làm
Bài tương tự
Hãy viết các đa thức sau dưới dạngbình phương của 1 tổng hay 1 hiệu a)4x4 + 12x2y + 9y2
b) (x + 2z)2 – 4( x + 2z) +4
3 Bài 22: Tính nhanh
a) 1012=(100+1)2
= 1002+2.100+1=10201b) 1992=(200-1)2
= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491
Hoạt động 3: Làm bài 23
Gợi ý:
Bài đã hướng dẫn ở tiết học
trước
Gọi HS lên bảng trình bày
Theo dõi HS làm bài
Gọi HS nhận xét đánh giá
Xem lại bài
- Làm bài
- Nhận xét đánh giá
4 Bài 23:Chứng minh rằng
a, (a-b) 2 =(a+b) 2 - 4ab
Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2
Vậy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b =7và ab = 12
Ta có:(a-b)2=72- 4.12 = 1
b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab
Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2
Thay a- b=20 và ab=3
Ta có: (a+b)2 = 202+4.3= 412
4.Hướng dẫn về nhà:
Học thuôc : Hằng đẳng thức (1), (2), (3)
Làm bài tập: Còn lại trong sgk Đọc trước bài 4
* Rút kinh nghiệm :
Trang 11Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)
2 Kỹ năng: Vận dung các hằng đẳng thức vào giải toán
3 Thái đô: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên: - Nghiên cứu phần các điểm cần lưu ý ở sgv
- Bảng phu, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên nêu yêu cầu
HS1 Viết 3 HĐT đã học
* Đánh giá nhận xét
Ngoài các HĐT đa học có HĐT
nào ta cần ghi nhớ nữa ko, tiết
học hôm nay c.ta cùng nghiên
cứu
HS1: Viết các hằng đẳng thức
Dưới lớp: viết các HĐT vào nháp
(A+B)2= A2 + 2AB +B2
(A- B)2= A2 - 2AB + B2
A2- B2 = (A+ B)(A- B)
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Nghiên cứu mục 4/sgk
Y/c HS làm ?1
và viết vế trái thành 1 luỹ thừa
* Khẳng định kết quả
* Khái quát : Kết quả còn đúng
với A,B là các biểu thức bất kỳ
Yêu cầu HS áp dụng HĐT 4
để tính
- Làm ?1
- Viết vế trái thành môt luỹ
thừa(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
- Hoạt đông nhóm : Phátbiểu quy tắc
- HS đại diện nhóm đọcphát biểu
- Các nhóm thảo luận làmbài tập áp dung
4 Lập phương của một tổng
(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
* Phát biểu :
áp dụng : Tính :
(x+1)3=x3+3x2+3x+1(x+1/3)3=x3+3x2.1/3 +3x.1/9 + 1/27 = x3 +x2 +1/3.x+1/27 (2x+y)3=(2x)3 +3.(2x)2.y +3.2x y2 +y3 = 8x3 +12x2y+6xy2
+y3
1013 =(100+1)3 = 1003 + 3.1002
+3.100 +1 = 1000000+30000+300+1 = 1030301
1023=
Viết về dạng lập phương
x3+9x2+27x+27= (x+3)3
8x3+12x2 y+6xy2+y3 =(2x+y)3
Trang 12Giáo án đại số 8
Hoạt động 2 : Nghiên cứu mục 5/sgk
Nêu yêu cầu
N1 : Tính (A+(-B))3
N2 : (A-B)(A-B)2
Gv q/sát, hướng dẫn
HĐT (4) và (5) có gì giống và
khác nhau ?
GV khẳng định :
ở HĐT(5) nếu B có số mũ lẻ thì
dấu của hạng tử chứa nó là
dấu âm Phát biểu thành lời
HĐT(5)
? Tính
Tính N1 : tính(A+(-B))3
N2 : (A-B)(A-B)2
- HS nhận xét chéo
- Giống phần chữ, số
- Khác về dấu
- Phát biểu thành lời
- HS hoạt đông cá nhân
- Đổi chéo để kiểm tra
5 Lập phương của một hiệu
(A-B) 3 =A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
áp dụng : Tính
(2x-y)3=(x-1/2)3=(1/3x-y)3=
993=
Hoạt động 3 : Luyện tập
Y/c HS làm ?4
GV treo bảng phu
Khẳng định Đúng Sai
( Dùng bảng phu )
Đố Đức tính đáng quý
Nhận xét
- Hoạt đôngnhóm tìm rađức tính đángquý
4 Hướng dẫn về nhà :
Học thuôc : Năm HĐT đã học Làm bài tập 26 đến 29(sgk)Đọc trước bài 5;
Hướng dẫn bài tập: Bài 28: Đưa về dạng lập phương rồi tính.
* Rút kinh nghiệm :
Trang 13Tuần 4 - Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại
- Củng cố 5 HĐT đã học
2 Kỹ năng: Vận dung các HĐT vào giải toán
3 Thái đô : Lưu ý cho học sinh khi áp dung các hằng đẳng thức phải biết vận dung cả 2 chiều
II/ Chuẩn bi:
1.Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học
III Tiến trình bài dạy :
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên nêu y/c :
Viết 5 HĐT đã học
Q/s học sinh thực hiện, thu 1
số bài hs dưới lớp
* Đánh giá nhận xét
- HS1: Viết 5 HĐT đã học Dưới lớp: Ghi 5 HĐT vào nháp
- Ghi chép, chữa bài
Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 Y/c HS làm ?1
? Vậy a3+ b3 =
GV khẳng định: Kết quả đó
vẫn đúng với A, B là các biểu
thức tuỳ ý Hãy viết dạng tổng
quát.
* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi là
bình phương thiếu của hiệu
Hay phát biểu thành lời
HĐT(6) ?
Y/c Hs làm bài tập
- Hoạt đông cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)
= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3
= a3+b3 Vậy :
a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)
- Viết dạng tổng quát
- HS kiểm tra chéo vở của nhau
- Phát biểu
- HS làm bài theo nhóm nhỏ
- Viết kết quả, nhận xét
6 Tổng hai lập phương
Hoạt động 2: Ngiên cứu mục 7
Trang 14Giáo án đại số 8
Từ câu 4 trên em có nhận
xét gì ?
Khẳng định: Đó là HĐT(7):
Hiệu hai lập phương
Giới thiệu:A2+AB +B2 gọi là
bình phương thiếu của tổng
Phát biểu thành lời HĐT
(7) ?
Y/c làm b.tập áp dụng
- Treo bảng phu
Hs nêu nhận xét
Hs phát biểu thành lời HĐT 7
Hs vận dung HĐT 7 để làm 1số bài tập
7 Hiệu hai lập phương
- Viết lại 7 HĐT đã học
- Lấy điểm 1 số bài của HS
- Gấp sách vở
- Viết lại 7 HĐT đã học ranháp
- Đổi chéo nhận xét
- Cho điểm (sai môt HĐT trừ
4 Hướng dẫn về nhà:
Học thuôc : 7 HĐT đã học
Làm bài tập : 30, 31, 32 /16 (sgk)
* Rút kinh nghiệm :
Trang 15Tiết 8 : Luyện tập
(Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp))
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Ôn tập các kiến thức về 7 hằng đẳng thức
2 Kỹ năng : Học sinh biết áp dung các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
3.Thái đô : Lưu ý cho học sinh khi áp dung các hằng đẳng thức phải biết vận dung cả 2 chiều
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
III Tiến trình dạy học :
1 ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Hay viết các hằng đẳng thức
đáng nhớ đa học.
Gv: Q/s Hs và thu 1 số bài Hs
dưới lớp
ĐVĐ: Sau khi đã học được 7
hằng đẳng thức đáng nhớ các em
sẽ vận dung nó giải quyết 1 số bài
Hoạt động 1: Làm bài 33
Y/c hs làm bài 33 SGK
Các câu ở bài 33 có dạng của
những hằng đẳng thức nào? (nói
rõ từng câu sẽ áp dung HĐT nào)
Gọi mỗi hs lên làm 1 câu
y/c Hs nhận xét bài các bạn trên
b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2
c/ (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4
d/ (5x – 1)3= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12+ 13
= 125x3– 85x2 + 15x +1e/ (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 – y3 = 8x3 - y3
f) (x +3)(x2 - 3x +9) = x3 +33 = x3 + 27
Hoạt động 2: Bài 34
ở câu a ta có thể áp dụng HĐT
nào để rút gọn?
b) Ta có thể áp dụng HĐT nào để
rút gọn?
HĐT “hiệu hai bình phương “ hoặc “bình phương của một tổng và
bình phương của một hiệu
“
Hs: “Bình phương của
2.Bài tập 34 :
a) (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) +(a – b)][(a + b) –(a- b)] = 2a.2b
= 4abb/(x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x +
Trang 16Giáo án đại số 8
GV : Tính giá trị của biểu thức ở
câu b tại
x = 15 ; y = 23 ; z = 45 ?
Y/c này tương tự btập nào ? Y/c
Hs về nhà làm
một tổng “
Hs trả lời Tương tự bài 36 SGK
y) + (x + y)2
= [(x + y + z) - (x + y)]2 = ( x + y + z – x – y)
Y/c hs trình bày lại bài làm Tương
tự trình bày bài 35b
68 = 2.34
342 + 662 + 68.66 = 342 +2.34 + 662
Hs: “ bình phương của một tổng “
Hs trình bày bài làm
Hoạt động 4: Kiểm tra 15’
Vận dung nhân đơn thức với đa thức vào Tìm xSố câu
Điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1.75 17.5%
3 3.7537.5%
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
1 1.5 15%
1 1.5 15%
1 2 20%
1 1.25 12.5%
4 6.75 67.5%Tổng số câu
Điểm
Tỉ lệ %
1 1.5 15%
3 3.5 35%
2 3.75 37.5%
1 1.25 12.5%
7 10.0 100%
B Đề kiểm tra :
Câu 1 : Thực hiện phép tính :
a/ 3x ( 5x2 – 2x -1 )
Trang 174 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuôc các HĐT đáng nhớ Làm các bài tập còn lại ở SGK
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 18Giáo án đại số 8 Tuần 5 - Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân
tử chung
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : - Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung2.Kỹ năng : áp dung vào giải toán
3 Thái đô: Giáo duc tính cẩn thận, tư duy
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh: Xem trước bài
III Tiến trình dạy học :
1.ổn đinh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Viết 34.76 + 34.24 thành tích
Trả lời : = 34.(76+24) = 34 100 = 3 400
Đặt vấn đề : Viết 10x2 – 25 x thành tích như thế nào , ta cùng nghiên cứu bài học hôm
nay
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ
Đa thức đa cho có mấy
hạng tử ? Phân tích các
hạng tử của đa thức dưới
dạng tích
Các hạng tử của đa thức
đều chứa chung 1 nhân
5x( 2x +5) gọi là phân tích
đa thức 10x2 + 25x thành
nhân tử
Vậy phân tích đa thức
thành nhân tử là gì ?
ở Ví du trên ta phân tích
đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp gì?
Hoàn toàn tương tự Y/c Hs
Hs trả lời 10x2 = 2x 5x25x = 5.5x
Chứa chung nhân tử 5x
Hs trả lời
Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thứcđó thành tích các đa thức
Bằng phương pháp đặtnhân tử ( hay thừa số)chung
1.Ví dụ:
Viết 10x 2 – 25x thành tích của những
đa thức
Bài làm : 10x 2 – 25x = 2x 5x+5.5x
= 5x(2x +5)
* Phân tích đa thức thành nhân tử làbiến đổi đa thức đó thành tích các đathức
V/du trên là PTĐT thành nhân tử bằngphương pháp đặt nhân tử chung
* Ví du: Phân tích 15x3-5x2+10x thànhnhân tử
15x3-5x2+10x
= 5x.3x2 – 5x.x +5x.2
= 5x(3x2 – x + 2)
Trang 19-Biến : Các lũy thừa bằngchữ có mặt trong mọi hạngtử với số mũ của mỗi lũythừa là số mũ nhỏ nhất củanó
Hoạt động 2: áp dụng
Y/c hs xác định nhân tử
chung trong mỗi trường
hợp ?
Để xuất hiện nhân tử
chung ở ý c em đa làm
Gợi ý : Phân tích 3x2-6x
thành nhân tử
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại nôi dung cần ghi
nhớ của bài học
Nêu các dạng bài tập vận
dụng phân tích đa thức
thành nhân tử bằng pp
đặt nhân tử chung
= (x – 2y)(5x2 - 15x)
= (x- 2y)(5x.x -5x.3) = 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
d) 14x2y - 21xy2+28x2y2
= 7xy.2x -7xy.3y+7xy.4xy
= 7xy(2x - 3y + 4xy)e) x2 5x3 x2y
4.Hướng dẫn về nhà: Nắm chắc các bước phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt
nhân tử Bài tập 39, 40, 41,42 SGK ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ H/ dẫn làm bài tập42/19: Phân tích 55n + 1 – 55n thành nhân tử
Xem trước bài :“ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 20Giáo án đại số 8 Tiết 10 :Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng
3.Thái đô: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt đông
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh: Xem trước bài
III Tiến trình dạy học :
1.ổn đinh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
Viết tiếp vào vế phải để được hằng đẳng thức đúng:
Hoạt động 1: Tìm hiểu VD
Có nhận xét gì về dạng của
các biểu thức trên?
Hãy viết các đa thức đã cho về
dạng tích
Gv : Cách làm như các ví du
trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương
có dạng của các hằngđẳng thức
Trang 21Tương tự bài 46 SGK 105 2-25 = 1052 -52
=(105 -5).(105 + 5)
= 100.110 = 11 000
Hoạt động 2: áp dụng
Y/ c HS đọc VD
Để chứng minh 1 số chia hết
cho 4 làm thế nào ?
Hãy phân tích đa thức thành
nhân tử
- Số đó có thể viết đượcdưới dạng tích có chứa 1bôi của 4
- HS phân tích đa thứcthành nhân tử
2 áp dụng
Ví dụ: Chứng minh
(2n+5)2-25 4∀n ∈ Z Có (2n+5)2-25
= 4n2 + 20n + 25 -5
= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5) 4(n ∈ Z)
⇒ (2n+5)2-25 4 (n ∈ Z)
Hoạt động 3: Củng cố – Luyện tập
Hãy nêu cách phân tích đa
thức thành nhân tử bằng pp
dùng hằng đẳng thức
Nêu các dạng bài tập vận
dụng phân tích đa thức thành
nhân tử ?
Y/c Hs làm bài 45 SGK
Bài 45 thuôc dạng nào , hãy
nêu cách làm
Gọi 1 Hs lên bảng làm , Hs
khác làm vào vở , Gv thu 1 số
bài hs dưới lớp
Hs : Nhận dạng hằngđẳng thức , biến đổi về
dạng hằng đẳng thức rồixác định biểu thức A , Bcủa từng bài tập để viết
đa thức dưới dạng tích
Các dạng bài tập tínhnhanh , chứng minh tínhchia hết , tìm x ,
- Phân tích vế trái củađẳng thức thành nhân tử ,có dạng A.B = 0 , tíchbằng 0 khi từng nhân tử
4 Hướng dẫn về nhà:
Học bài: Nắm chắc cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Bài tập về nhà : 43, 44, 45, 46 trang 20, 21
Chuẩn bị tiết sau:Nghiên cứu trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm hạng tử ”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 22Giáo án đại số 8 Tuần 6 - Tiết 11 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm
hạng tử
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
2.Kĩ năng : Vận dung phân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập :
Chia hết ; Tìm x , tính nhanh
3.Thái đô : Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh: Xem trước bài
III Tiến trình dạy học :
1.ổn đinh tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 4x2 – 4x +1 ; b) 6x2 – 3x
Trả lời : a) 4x2 – 4x +1 = (2x)2 – 2.2x.1 +12 = (2x -1)2
b) 6x2 – 3x = 3x 2x - 3x.1 = 3x(2x -1)
Em đa vận dụng các phương pháp nào để phân tích các đa thức trên thành nhân tử ?
Đặt vấn đề : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 - 5x +xy - 5y ; b)2x(x+1)+x+1 ; c) 4x2 – 4x +1 + 6x2 – 3x
Ta có thể vận dung các phương pháp đã học để phân tích đa thức trên thành nhân tử không ?
Phân tích các đa thức đa cho thành nhân tử như thế nào ? tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Ví dụ
Phân tích các đa thức sau thành
Câu a : Trong các hạng tử của
câu a có những hạng tử nào có
NTC, hoặc dạng HĐT ?
Hãy nhóm các hạng tử có NTC
và đặt NTC cho từng nhóm
Hãy đặt NTC của các nhóm
Có nên nhóm (x2 – 3y ) +(-3x
x2 và 5x ; xy và 5y có NTC hoặc
x2 và xy ; 5x và 5y có NTC
Hs trả lời Không , vì nhóm như thế ta
Trang 23Tương tự Y/c Hs thực hiện ví du
2 để tìm ra cách nhóm các hạng
tử thích hợp để phân tích đa
thức đó thành nhân tử
Qua các VD trên ta cần lưu ý
điều gì khi phân tích đa thức
thành nhân tử bằng pp nhóm các
hạng tử?
Gv : Khi nhóm các hạng tử phải
nhóm thích hợp , cu thể là :
-Mỗi nhóm đều có thể phân tích
được
- Sau khi phân tích đa thức
thành nhân tử ở mỗi nhóm thì
quá trình phân tích phải tiếp tuc
phân tích ở câu b ;c
- GV khẳng định đáp án
Qua ?2 ta rút ra điều gì ?Y/c 2
Hs lên bảng phân tích tiếp bài
của bạn Thái và bạn Hà
HS làm ?1
HS nhanh nhất báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét đánh giá
Bài tập 49 SGK
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
=15.100+85.100=(15+85).100
x4 – 9x3 + x2 – 9x = (x4 – 9x3 ) + ( x2-9x)
= x3 ( x – 9 ) +x ( x-9) = (x- 9 ) ( x3+x)
= (x - 9) x( x2 + 1 ) = x(x-9)(x2+1)
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập
Để phân tích đa thức thành
nhân tử bằng p/p nhóm các
hạng tử thì mấu chốt là gì?
Y/c hs làm Bài 47a ; 48b và 50a
N1 : 47a ; N2 : 48b
- Mấu chốt là khi nhóm các hạng tử phải làm xuất hiện nhântử chung hoặc xuất hiện môt hằng đẳng thức
Gọi 3 Hs lên bảng trình bày
= x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1)
Bài 48b :
Trang 24Giáo án đại số 8
N3 : 50a
Gv thu 1 số bài Hs dưới lớp và tổ
chức chữa bài 3 Hs lên bảng
- Bài tập về nhà : Các bài tập còn lại trong SGK trang 22, 23 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm :
Trang 25( Phân tích đa thức thành nhân tử )
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết vận dung các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử môt cách hợp lý
2 Kỹ năng: Vận dung phân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập:
Dạng bài tập chia hết, dạng tìm x ; dạng tính nhanh,
3 Thái độ: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màuHọc sinh: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) bài 47c: 3x 2 – 3xy -5x +5y ; b) Bài 48a: x 2 +4x –y 2 +4 ;
Gọi 2 Hs lên bảng trình bày , Gv kiểm tra 1 số vở bài tập HS dưới lớp
ĐVĐ : Tiết học này chúng ta tiếp tuc vận dung các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
đã biết để giải quyết 1 số dạng bài tập
3 Bài mới – Tổ chức luyện tập
Hoạt động 1 : Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử :
a) x2 + y2 – z2 + 2xy
b)a3-a2x –ay +xy
c)x2-2xy+y2–z2+2zt- t2
Nêu phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử ở từng
câu ;
Dãy 1:a; D2: b; D3: c
Nếu Hs chỉ trình bày 1 cách ở
câu b thì dẫn dắt Hs tìm cách
Bài 1 : Phân tích đa thức thành
=a2(a – x) – y(a-x) = (a-x)(a2-y)C2 : (a3–ay) –( a2x – xy)
= a(a2-y)- x(a2-y)=(a2-y)(a-x)c) x2-2xy+y2–z2+2zt- t2
Tính nhanh giá trị của mỗi
đa thức sau :
Bài 2 :Tính nhanh giá trị của mỗi
đa thức sau :
Trang 26Giáo án đại số 8 Gơi ý :
Ta có thể chuyên câu a
thành dạng tập như câu b
Đa thức x2 + y2– z2 + 2xy đã
đc phân tích thành nhân tử
= 77 ; y = 22 bằng 7700
Hoạt động 3 : Bài 3 : tìm x
Bài 3 : Tìm x, biết
2 hs lên bảng trình bày
Bài 3 : Tìm x, biết
a) x(x-2) -5x +10 = 0
⇔x(x-2) – (5x-10) = 0
⇔x(x-2) – 5(x-2) = 0
⇔(x-2)(x – 5) = 0x-2 = 0 hoặc x- 5 =0x=2 hoặc x= 5b) x2 -10x = -25
Hoạt động 5 : Củng cố Nhắc lại các dạng bài tập.
GV tổng kết về các phương pháp
phân tích đa thức thành nhân tử và các
ứng dung của nó
Hs trả lời
4.Hướng dẫn về nhà:
Học bài: - Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Xem và tự giải lại các bài tập đã giải tại lớp
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
Trang 27Tuần 7 - Tiết 13 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều
phương pháp
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết kết hợp các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ năng: Vận dung phân tích đa thức thành nhân tử làm các dạng bài tập:
Dạng bài tập chia hết, dạng tìm x ; dạng tính nhanh,
3 Thái đô: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bi :
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn lại 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã học ?
ĐVĐ : Trên thực tế khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thường phối hợp nhiều phương pháp Nên phối hợp các phương pháp đó như thế nào ? Ta sẽ rút ra nhận xét thông qua các ví du trong bài học hôm nay
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Ví du
VD1:Phân tích đa thức
sau thành nhân tử
5x2z – 10xyz +5y2z
GV để thời gian cho HS
suy nghĩ và hỏi : Với bài
toán trên em có thể dùng
phương pháp nào để
phân tích ?
Đến đây bài toán đã
dừng lại chưa?Vì sao ?
GV: Như vậy để phân
tích đa thức :
5x2z – 10xyz +5y2z
thành nhân tử ta đã vận
dung những phương
pháp nào?
Ví du 2: Phân tích đa
thức sau thành nhân tử
x 2 – 16 – 4xy + 4y2
Nêu nhận xét của em về
đa thức cần phân tích ?
Từ đó nêu các phương
pháp vận dung để phân
= 5z( x – y )2
Hs trả lời
Nhận xét : Vì x2 –4xy+4y2 = ( x –2y )2 nên ta có thể nhómcác hạng tử đó vào môtnhóm rồi dùng tiếp hằngđẳng thức
1 Ví du : Ví du 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
Trang 28Giáo án đại số 8
Qua 2 ví du em rút ra
điều gì ?
Ta cần lưu ý điều gì khi
phân tích đa thức thành
nhân tử ?
GV Chốt lại
(ghi ở bảng phu)
Y/c Hs làm ?1 SGK
Nhận xét đa thức cần phân
tích , xác định các phương
pháp vận dung để phân tích
đa thức đã cho thành nhân
tử
Y/c 1 Hs lên bảng trình
bày , Hs khác làm vào vở
Đa thức x2 – y2 – 2y -1có
3 hạng tử y2 +2y +1 có
dạng HĐT ‘bình phương của 1 tổng’ ,nên dùng P/pnhóm hạng tử và dùng HĐT
làm theo các bước sau :
- Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung
-Dùng hằng đẳng thức nếu có -Nhóm nhiều hạng tử ( thường mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc là hằng đẳng thức ) nếu cần thiết phải đặt dấu “-“ trước ngoặc và đổi dấu hạng tử
?1 : Phân tích đa thức 2x3y – 2xy3 –4xy2– 2xy thành nhân tử
Bài làm :2x3y – 2xy3 –4xy2– 2xy
= 2xy(x2 – y2 – 2y -1) = 2xy[x2- (y2 +2y +1)]
= 2xy[x2 –(y+1)2] = 2xy(x+y+1)(x-y-1)
Hoạt động 2 : Áp dung
Y/c hs làm ?2
Để tính nhanh giá trị
của b.thức tại g.trị
cho trước của biến
ta làm thế nào?
Phân tích đa thức đã
cho thành nhân tử
ntn ?
?2b : ghi ở bảng phu
Hs làm ?2
Phân tích đa thức đã
cho thành nhân tử
Hs nêu n.xét và đề
xuất p/a phân tích
1 Hs lên bảng trình bày , cả lớp làm vàovở
Hs đứng tại chỗ trả
= 100 91 = 9100
?2b Bạn Việt đã sử dung các phương pháp: Nhóm hạng tử, dùng hằng đẳng thức , đặt nhân tử chung.
Hoạt động 3 : Củng cố – luyện tập
Nhắc lại nôi dung cần ghi
nhớ của tiết học
Y/c Hs làm bài 51a,51c
Hs trả lời
N1,2 : 51a ; N3,4 : 51c Các nhóm trình bày kết quả hoạt đông nhóm
4.Hướng dẫn về nhà:
Học bài: - Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Bài tập về nhà : Bài 52, 53, 54, 55- SGK trang 24, 25
* Rút kinh nghiệm :
Trang 292 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
3 Thái đơ: Rèn tính linh hoạt, sáng tạo trong học tập
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ơn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III NỘI DUNG:
Hoạt động 1: Sửa bài tập Gọi một hs lên bảng sửa bài
tập 48a
Kiểm tra vở bài tập của 5 hs
Gọi một hs cho biết đã dùng
phương pháp nào giải bài
tập này
Gọi hs cho biết phương
pháp giải bài tập 50
Nhận xét và đánh giá
Một hs lên bảng làm bt
Năm hs đem tập để gv kiểm tra Hs còn lại làm bt
a/ x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x - 2) = 0 (x + 1)(x - 2) = 0
⇒ (x + 1) = 0 hoặc (x - 2) = 0
⇒ x = -1 hoặc x = 2
Hoạt động 2 : Luyện tập (33 phút)
Cho hs hoạt động nhóm
Nhóm 1: Bài 31 a (SBT)
Nhóm 2: Bài 31 b
Nhóm 3: Bài 32 a
Nhóm 4: Bài 32ba
Gọi mỗi nhóm một hs bất kỳ
nêu cách làm của nhóm
mình
Sau đó gv chốt lại phương
pháp làm dạng toán nêu
trên
Yêu cầu hs khác cho biết
phương pháp làm bài
33.SBT
Hoạt động nhóm
Lần lượt từng nhóm nêu cáchlàm của nhóm mình
Hs khác nhận xét và sửa bài
Nêu cách làm và lên bảng trình bày
BT31: SBTa/ x2 - x - y2 - y
= (x2 - y2) - (x + y)
= (x + y)(x - y - 1)b/ x2 - 2xy + y2 - z2
= (x - y)2 - z2
= (x - y - z)(x - y + z)BT32: SBT
a/ 5x - 5y + ax - ay
= 5(x - y) + a(x - y)
= (x - y)(5 + a)b/ a3 - a2x - ay + xy
= a2(a - x) - y(a - x)
= (a - x)(a2 - y)BT33: SBT Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức :a/ x2 - 2xy - 4z2 + y2
tại x = 6 ; y = - 4 và z = 45
Ta có : x2 - 2xy - 4z2 + y2
Trang 30Giáo án đại số 8
Gv nhận xét bài làm của hs
và chốt lại phương pháp làm
= (x - y)2 - (2z)2
= (x - y - 2z)(x - y + 2z)Thay giá trị vào :(6 + 4 - 2.45)( 6 + 4 + 2.45)
= (10 - 90)(10 + 90)
= - 80 100
= - 8000 b/ 3(x - 3)(x + 7)+(x - 4)2+ 48 tại x = 0,5
Ta có :3(x - 3)(x + 7)+(x - 4)2+ 48
= (3x - 9)(x + 7) + x2 - 8x + 16 + 48
= 3x2 - 9x + 21x - 63 + x2 - 8x + 16 + 48
= 4x2 + 4x + 1
= (2x + 1)2
Giá trị cần tìm là 4
* Hướng dẫn về nhà :
Làm các bài tập 50b - SGK
* Rút kinh nghiệm :
Trang 31Tuần 8 – Tiết 15 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2 Kĩ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
3 Thái đô: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II Chuẩn bi :
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn lại phép chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số ; viết công thức ?
Hs trả lời : Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số, số mũ thì bằng số
mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
x m : x n = x m-n ( x≠0 ; m ≥ n ; m, n ∈ Z )
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Cho a,b∈Z,b≠0
Khi nào thì ta nói a chia hết
cho b ?
Tương tự như vậy, cho A
và B là hai đa thức, B≠0
Khi nào đa thức A chia hết
cho đa thức B?
Tiết học này ta xét trường
hợp đơn giản nhất của phép
chia hai đa thức đó là phép
chia đơn thức cho đơn
thức
Cho a,b∈Z,b≠0 Nếu có
số nguyên q sao cho : a = b.q thì ta nói a chia hết cho b
- khi tìm được môt đa thức
Q sao cho : A = B.Q
A,B: đa thức, B≠0.
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được đa thức Q
sao cho A = Q.B ;trong đó :
A: đa thức thương,B: đa thức chia Q: đa thức thương
Gv q.sát hs thực hiện ?
Em có nhận xét gì về các
đơn thức bị chia ,và đơn
thức chia
Khi nào đơn thức A chia
hết cho đơn thức B?
? Quan sát các phép chia và
nêu quy tắc chia 2 đơn thức
N1,2 : ?1N3,4: ?2 Các nhóm trình bày h.đông của mình
3
4
xyNhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Trang 32Giáo án đại số 8
Đơn thức 21xy3 có chia hết
cho đơn thức 7x2y không ?
vì sao ?
Đơn thức 15x5y3 có chia
hết cho đơn thức –3y2z
không ? vì sao ?
Q.sát hs làm bài , thu
1 số bài hs dưới lớp
và tổ chức chữa bài
Hs lên bảng
2 Hs lên bảng trình bày , cả lớp làm vào vở
2 áp dụng:
?3:
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2 ) =
Hoạt động 4: Củng cố
Nhắc lại nôi dung cần ghi nhớ của tiết
Hai số đối nhau có cùng môt luỹ thừa là
số chẵn thì bằng nhau :(-x)8 = x8
Hs trả lời
3hs lên bảng trình bày , cả
lớp làm vào vở
Làm tính chia :
Bài 59 a)
53:(-5)2=53: 52 = 5 ; Bài 60a )
x10 : (-x)8 = x10 : x8 =x2
Bài 61a) 5x2y4: 10x2y =
2
1
y3
4.Hướng dẫn về nhà
Học thuôc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Bài tập về nhà : Bài 59b, c ; 60b, c ; 61b, c ; 62 trang 26, 27
Chuẩn bị bài: “Chia đa thức cho đơn thức”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 33Tiết 16: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS biết được khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức
Nắm chắc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 Kĩ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức
3 Thái đô: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn lại phép chia đơn thức cho đơn thức
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn đinh tổ chức
2Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
Đặt vấn đề : Chia đa thức cho đơn thức như thế nào ? tiết học hôm nay chúng ta cùng
nghiên cứu
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Quy tắc
Y/c hs làm ?1
- Viết đa thức có các hạng
tử đều chia hết cho 3xy2
-Chia các hạng tử của đa
thức cho 3xy2
- Công các k.quả tìm được
với nhau
Ta nói đa thức A chia hết
cho đơn thức 3xy2
Qua ?1 em hãy cho biết
khi nào đa thức A chia hết
cho đơn thức B ?
Nêu quy tắc chia đa thức
cho đơn thức?
Y/c hs vận dung quy tắc
thực hiện phép tính :
(-2x5+3x2- 4x3):2x2
Đa thức A = x2y – 2xy +
3x có chia hết cho đơn
thức B = xy không?
vì sao?
A = 6x3y2–9x2y3 + 15xy2
(6x3y2 : 3xy2)+
(-9x2y3 : 3xy2) + (15xy2 : 3xy2)
- Khi các hạng tử của đa thức
A đều chia hết cho đơn thức B
(-2x5+3x2- 4x3) : 2x2
=(-2x5 :2x2)+(3x2:2x2)+(-4x3:2x2)
= -x3 +1,5 - 2x
Hoạt động 2 : áp dụng
Y/c hs làm ?2 Hs thảo luận nhóm và trả
lời ?2
2 áp dụng:
a) Bạn Hoa giải đúng
Trang 34Giáo án đại số 8
Qua ?2 ta rút ra điều gì ?
Ta có mấy cách để chia 1
đa thức cho 1 đơn thức?
Ta có thể thực hiện phép chia
đa thức cho đơn thức bằng cách phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử có nhân tử
là đơn thức chia
Hs trả lời
Khi chia đa thức cho đơn thức ta có thể phân tích đa thức đó thành nhân tử có nhân tử là đơn thức chia
b) Làm tính chia ( 20x4y – 25 x2y2 – 3x2y ) : 5x2y
=( 20x4y: 5x2y) + (–25 x2y2: 5x2y )+ (–3x2y :5x2y )
= 4 x2 - 5y -
5
3
Hoạt động 3 : Củng cố.
Nhắc lại các nôi dung cần
ghi nhớ của tiết học
Y/c hs làm bài 66 SGK
Y/c hs thực hiện làm tính
chia bài 64c bằng 2 cách.
Q/sát học sinh làm bài va
thu 1 số bài Hs dưới lớp
Hs trả lời
Hs thảo luận và trả lời
2 hs lên bảng àm bài 64c theo
2 cách , cả lớp làm vào vở
4
2
52:
2 Bài 64 c)- SGK:
C1: (3x2y2+6x2y3-12xy):3xy
= (3x2y2:3xy) + (6x2y3:3xy) + (-12xy:3xy) = xy +2xy2 – 4
4.Hướng dẫn về nhà
Học thuôc quy tắc chia đa thức cho đơn thức Bài tập về nhà : Bài: 63, 64b; 65 trang 28, 29 SGK
Chuẩn bị bài: “Chia đa thức một biến đa sắp xếp”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 35Tuần 9 – Tiết 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS được thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
Nắm chắc quy tắc chia đa thức biến đã sắp xếp
2 Kĩ năng: Hs thực hiện thành thạo phép chia đa thức 1 biến đã sáp xếp theo 2 cách
(cách 1 : vận dung qui tắc , cách 2 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 nhân tửbằng đa thức chia
3 Thái đô: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn lại phép chia đa thức cho đơn thức
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn đinh tổ chức
2Kiểm tra bài cũ:
Nêu các cách chia đa thức thức cho đơn thức
Hs trả lời : Có 2 cách để chia 1 đa thức cho 1 đơn thức Cách 1: Thực hiện theo qui tắc SGK Cách 2 : Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 nhân tử bằng đơn thức bị chia
ĐVĐ : Thực hiện phép chia dọc 2 phép tính sau : 213 : 3 ; và 213: 4.
Hãy cho biết phép tính nào là phép chia hết ? Cho biết khi nào số a chia hết cho số b , số a
không chia hết cho số b? (Hs trả lời )
Chia đa thức cho đa thức như thế nào ? , tiết học này ta nghiên cứu sẽ nghiên cứu
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Phép chia hết
Em có nhận xét gì về hai
đa thức bị chia và đa thức
chia
Gv : h.dẫn Hs đặt phép
chia để thực hiện phép tính
Xác định hạng tử có bậc
cao nhất của đa thức bị
chia, và đa thức chia
Thực hiện 2x3 : 2x2
Nhân x với đa thức chia
2x2 –x +1
Lấy đa thức bị chia trừ đi
tích vừa nhận được
Gv: Hiệu vừa tìm được gọi
là dư thứ nhất
-Chia hạng tử có bậc cao
nhất của dư thứ nhất cho
hạng tử bậc cao nhất của
đa thức chia
- Lấy dư thứ nhất trừ đi
tích 3 với đa thức chia
Dư cuối cùng bằng 0 , ta
- Là 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
- lần lượt là 2x3 và 2x2
2x3 : 2x2 = x
x (2x2 –x +1)=
2x3 - x2 + x(2x3 + 5x2 – 2x +3)- (2x3 - x2 +x) =
6x2 - 3x +3
6x2 : 2x2 = 3
1 Phép chia hết
Ví dụ: Thực hiện phép chia :
(2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 –x +1)
Bài làm :
2x3 + 5x2 – 2x +3 2x2 –x +1 2x3 - x2 + x
6x2 - 3x +3 x + 3 6x2 - 3x +3
0
Ta có : (2x3 + 5x2 – 2x +3) : (2x2 –x +1)
Trang 36Giáo án đại số 8
được thương là x+3
Muốn kiểm tra xem phép
chia có đúng ko, ta làm
ntn?
Dư của phép chia ở ví du
bằng bao nhiêu ?
Gv : g.thiệu phép chia có
số dư bằng 0 là phép chia
(x+3)( 2x2 –x +1) và so sánh với
đa thức bị chia
- Bằng 0
+3.2x2 +3.(-x) +3.1 = 2x3 –x2+ x + 6x2 -3x +3 = 2x3 +( -x2 +6x2) +(x-3x)+3 = 2x2 +5x2 - 2x +3
Hoạt động 2 : Phép chia có dư
Y/c thực hiện phép chia 2
đa thức
1 biến đã sắp xếp
Có lưu ý gì khi viết đa
thức bị chia ?
Dư cuối của phép chia là
bao nhiêu ?
Có nhận xét gì bậc của đa
thức dư và đa thức chia.
G.thiệu: Phép chia trong
trường hợp này là phép
chia có dư , và cách viết
Cho A, B : đa thức của
cùng 1 biến , ta có thể biểu
thị đa thức này qua đa thức
khác ntn ?
Đa thức R có đk ntn để có
đc phép chia hết , phép
chia có dư ?
Tìm đk của x để đa thức
(4x3 –5x2 + 1 )
Chia hết cho đa thức (x2
+1)
Hs thực hiện phép chia
Đa thức bị chia bị khuyết lũy thừa bậc 1 , nên để trống vị trí
của hạng tử có bậc 1
đa thức dư bằng 0 , hay
- 4x + 6 = 0 3
2
x
⇒ =
2 Phép chia có dư :
Ví dụ : Thực hiện phép chia :
(4x 3 – 5x 2 + 1 ) : (x 2 +1) Bài làm :
4x3 – 5x2 + 1 x2 +1 4x3 + 4x 4x - 5
A, B : đa thức của cùng 1 biến (B≠0) , tồn tại cặp đa thức Q và R sao cho :
A = B.Q +R Trong đó R= 0 hoặc bậc của R bé hơn bậc của B ( R : đa thức dư)Khi R= 0 , thì AMB
- _
Trang 37Gv ktra 1 số bài Hs dưới
lớp và tổ chức chữa bài Hs
lên bảng
2.Y/c hs làm bài 68 SGK
Khi chia hai đa thức ta có
những cách nào ?
Nửa còn lại làm 67b
Hs làm bài 68 theo Hd của GV
Hs trả lời : Có 2 cách :
a)(x3 –x2-7x +3) :(x-3) = x2+2x -1b) (2x4 -3x3 -3x2+6x -2) : (x2-2) = 2x2- 3x +1
2 Bài 68 -SGK :
a) Ta có : (x2 +2xy +y2) = (x+y)2
Nên (x2 +2xy +y2) :(x+y)
= (x+y)2 : (x+y) = x+y
4.Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: 68, 69, 70 trang 31, 32 Hướng dẫn bài 68 b, 68c
(Bài 68b: vận dung hđt A3 + B3 ; Bài 68c: sử dung (A – B)2 = (B - A)2)
Chuẩn bị bài: Làm tốt bài tập và chuẩn bị cho tiết sau “luyện tập”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 38Giáo án đại số 8
( Chia đơn thức cho đơn thức- chia đa thức cho đơn thức- chia đa thức một biến đã sắp xếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố lại cách chia đa thức cho đơn thức , đa thức cho đa thức
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức , đa thức cho đa thức
3 Thái đô: Rèn tính cẩn thận , làm việc có trình tự trước sau cho Hs
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn lại phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Làm tính chia : (25x5 – 5x4 +10x2) :5x2
HS2 : Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A , đa thức chia B, đa thức thương Q và đa thức dư R Nêu điều kiện của đa thức dư R và cho biết khi nào là phép chia hết
GV yêu cầu HS 2 trả lời miệng bài tập 71 trang 32 SGK
Gv : Tổ chức chữa bài 2 Hs lên bảng , và đặt vấn đề : “ Ta đã học phép chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức cho đa thức, tiết học này ta vận dung các kiến thức đã học để giải quyết 1 số bài tập”
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Bài 69 , 74 SGK Y/c hs làm bài 69 SGK
Hãy xác định các đa thức
A;B;Q;R
Phép chia đa thức A cho
B là phép chia gì ?
Xác định đk của đa thức R
để phép chia đa thức A
cho B là phép chia hết
Bài tập này tương tự bài
nào ở SGK?
1 Hs lên bảng thực hiện cả
lớp theo dõi n.xét
Hs trả lời
B A ⇔R= 0
Tương tự bài 74 SGK
1 Bài 69 SGK :
3x4 + x3 + 6x - 5 x2 +1 3x4 +3x2 3x2 +x- 3
x3 – 3x2 +6x - 5
x 3 +x -3x2 + 5x - 5
- 3x - 32
5x - 2Vậy :
(3x4 + x3 + 6x - 5 ) :(x2 +1)
= (3x2 +x – 3) dư (5x – 2)Nên :
3x4 + x3 + 6x – 5= (x2 +1)( 3x2 +x – 3) + (5x – 2)
Trong đó :
Trang 39
-thu bài -7x2+ x +a
-7x - 14 x 2
15x + a 15x + 30 a-30Vậy để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho
đa thức x +2 thì đa thức dư a-30 = 0 ⇔ a= 30
Vậy với a = 30 thì 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x +2
Hoạt động 2 : Bài 73 SGK
Y/c Hs làm bài 73 SGK
Y/c của bài 73 – SGK là
gì ?
Thực hiện phép chia hai
đa thức ở bài 73 SGK
như thế nào ?
Tính nhanh phép chia hai đa thức
- Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử trong đó có 1 nhân tử bằng đa thức chia
3.Bài 73 SGK: Tính nhanh
a) ta có : 4x2 – 9y2 = (2x)2 – (3y)2
= (2x+ 3y)(2x-3y) Nên : (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) = 2x +3yb) Ta có : (27x3 -1) = (3x)3 -13 = (3x -1)(9x2 +3x +1) Nên : (27x3 -1): (3x -1) = 9x2 +3x +1
c) Ta có :
x2 -3x +xy -3y = (x2 +xy) –(3x +3y)
= x(x+y) -3(x+y) = (x+y)(x -3) Nên: (x2 -3x +xy -3y):(x+y) = x -3
Hoạt động 3 : Củng cố
Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa và
4 Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài đã chữa , làm các bài tập còn lại ở SGK
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương 1 , và làm bài 75 đến bài 79 SGK
- Chuẩn bị tốt cho tiết: “Ôn tập chương I ” sắp tới.
* Rút kinh nghiệm :
Trang 40
Giáo án đại số 8
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản về nhân đa thức, hằng đẳng thức và phân tích đa thức
thành nhân tử
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập về nhân đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, tính
nhanh giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức
3 Thái đô: Rèn tính cẩn thận , làm việc có quy trình cho Hs
II Chuẩn bi:
Giáo viên: Bảng phu, phấn màu
Học sinh : Ôn tập các câu hỏi và bài tập ôn tập chương I
III Tiến trình dạy học:
1.Ổn đinh tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
(trong quá trình ôn tập )
Hoạt động 1 : Ôn tập nhân đơn thức , đa thức
Gv nêu y/c :
HS1 : Phát biểu quy tắc
nhân đơn thức với đa thức
+ Chữa bài tập 75b Tr 33
SGK
HS 2 :Phát biểu quy tắc
nhân đa thức với đa thức
+ Chữa bài tập 76a SGK –
T33
Gv q/s hs làm bài , thu 1
số bài Hs dưới lớp và tổ
chức chữa 2 bài trên bảng
2 hs lên bảng thực hiện y/c Gv đưa ra
Hs dưới lớp nửa lớp làm câu 75b , nửa lớp còn lại làm 76a
Cả lớp n.xét câu trả lời và bài tập 2 hs lên bảng
1 Bài 75b SGK: Làm tính nhân
3
2
xy ( 2x2y – 3xy + y2 ) =
Hoạt động 2 : Ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử
Nhắc lại các phương
pháp phân tích đa thức
thành nhân tử ?
Nhắc lại 7 hằng đẳng
Hs trả lời : PP ( Đặt nhân tử chung , Dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử , phối hợp nhiều pp, tách hạng tử, )
7 hằng đẳng thức đáng nhớ: