Gallilei đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.. Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do không kể đến sức
Trang 1Chương IV : HÀM SỐ y = ax 2 ( a ≠ 0 ) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
• * HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 )
* PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
• * NHỮNG ỨNG DỤNG TRONG THỰC TIỄN
Trang 2Ngày : 01 - 3 - 2006
Tiết :47
• 1 Ví dụ mở đầu
• Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da
(Pisa), ở I-ta-li-a, Ga-li-lê
(G Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do (không kể đến sức cản của không khí), vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức:
s = 5t 2 ,
trong đó t là thời
gian tính bằng giây, s tính bằng
Trang 31 Ví dụ mở đầu
Ngày :01 – 3 – 2006
Tiết :47
0 )
s = 5t2
Với t = 1 Thì s = 5 1 2 = 5
Thay s bởi y , thay 5 bởi a , thay t bởi x vào công thức s = 5t 2
Ta có y = ax 2 ( a ≠ 0 )
Trang 4Tiết : 47 §1 HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 )
1.Ví dụ mở đầu:
Hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0 ) là dạng đơn giản nhất của
hàm số bậc hai
2.Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 )
Xét hai hàm số sau :
y = 2x 2 và y = - 2x 2
Điền vào chỗ trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
?1
Trang 6Tiết : 47 §1 HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 )
1.Ví dụ mở đầu:
Hàm số có dạng y = ax 2 ( a ≠ 0 ) là dạng đơn giản nhất của
hàm số bậc hai
2.Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 )
Xét hai hàm số sau :
y = 2x 2 và y = - 2x 2
Điền vào chỗ trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
?1
y=2x 2
y=-2x 2
-18 -2
0 -2
-8
Trang 7• 1 Ví dụ mở đầu
• Đối với hàm số y=2x 2, nhờ
bảng các giá trị vừa tính được ,
hãy cho biết :
• - Khi x tăng nhưng luôn luôn
âm thì giá trị tương ứng của y
tăng hay giảm
• - Khi x tăng nhưng luôn luôn
dương thì giá trị tương ứng của y
tăng hay giảm
• *Nhận xét tương tự với hàm số
y=-2x 2
•
•
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= 2 x 2 18 8 2 0 2 8 18
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= -2 x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2
x tăng x tăng
x tăng
x < 0
y tăng y giảm
x tăng
x > 0
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
Trang 81 Ví dụ mở đầu
Hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0 ) xác định với
mọi x thuộc R.
TÍNH CHẤT:
• *Nếu a > 0 thì hàm số
• nghịch biến khi x < 0 và
• đồng biến khi x > 0.
•
• *Nếu a < 0 thì hàm số
• đồng biến khi x < 0 và
• nghịch biến khi x > 0.
•
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18
x tăng x tăng
x < 0 x > 0
x tăng
x < 0
y tăng y giảm
x tăng
x > 0
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
Trang 91 Ví dụ mở đầu
2.Tính chất hàm số y = ax 2 (a≠0)
•
• Đối với hàm số y = 2x2,
khi x ≠ 0 giá trị của y
dương hay âm ? Khi x = 0
thì sao ?
Cũng hỏi tương tự đối với
hàm số y = -2x2
• GIẢI
y=-2x 2 -18 -16 -2 0 -2 -16 -18
?3
x ≠ 0 , giá trị của y dương
x = 0 , y = 0
x ≠ 0 , giá trị của y âm
x = 0 , y = 0
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
Trang 101 Ví dụ mở đầu
2.Tính chất hàm sốy = ax 2 ( a ≠ 0 )
• Nhận xét :
• *Nếu a > 0 thì
y > 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là y = 0.
• *Nếu a < 0 thì
• y < 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị lớn nhất của hàm
số là y = 0.
y=2x 2 18 16 2 0 2 16 18
y=-2x 2 -18 -16 -2 0 -2 -16 -18
x ≠ 0 , giá trị của y dương
x = 0 , y = 0
x ≠ 0 , giá trị của y âm
x = 0 , y = 0
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
Trang 111 Ví dụ mở đầu
2.Tính chất hàm sốy = ax 2 ( a ≠ 0 )
• Nhận xét :
• *Nếu a > 0 thì
y > 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là y = 0.
• *Nếu a < 0 thì
• y < 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị lớn nhất của hàm
số là y = 0.
y= x 2
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
2 1
Cho hàm số y= x 2 và y=- x 2 Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên
2 1
y= - x 2
Trang 131 Ví dụ mở đầu
2.Tính chất hàm sốy = ax 2 ( a ≠ 0 )
• Nhận xét :
• *Nếu a > 0 thì
y > 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là y = 0.
• *Nếu a < 0 thì
• y < 0 với mọi x ≠ 0;
y = 0 khi x = 0.
Giá trị lớn nhất của hàm
số là y = 0.
y= x 2
nên y > 0 với mọi x 0≠
x = 0
y = 0 khi
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
2
1
2 21 0 21 2 29
Cho hàm số y= x 2 và y=- x 2 Tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên
a = 21
2 1
2 9
2
9
−
nên y < 0 với mọi x 0≠
y = 0 khi x = 0
2 1
> 0
a = - < 0
y= - x 2
2
9
−
2
2
1
− 2
1
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Trang 14Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
• 1 Ví dụ mở đầu
• Điền vào chỗ trống :
• Hàm số y = ax2 ( a 0 ) xác định với mọi x thuộc ≠ R.
• a)Nếu a > 0 thì hàm số ……… khi x < 0 và
……… khi x > 0
• b)Nếu a < 0 thì hàm số ……… khi x < 0
và……… khi x > 0
• c)Nếu a > 0 thì y……… với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x ……
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y…………
• d)Nếu a < 0 thì y ………… với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x………
Giá trị lớn nhất của hàm số là y ………
nghịch biến
nghịch biến
đồng biến
đồng biến
= 0
< 0
Trang 15R ( cm ) 0,57 1,37 2,15 4,09
S
=∏R 2 (cm 2 )
• GIẢI
a) Điền vào ô trống:
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
• BÀI TẬP
• 1 Diện tích S của hình tròn được xác định
bởi công thức S = ∏R 2 , trong đó R là bán
kính của hình tròn
• a) Dùng máy tính bỏ túi, tính các giá trị
của S rồi điền vào các ô trống trong
bảng sau (∏ 3,14≈ , làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ hai )
• b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện
tích tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
• c) Tính bán kính của hình tròn, làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai,
nếu biết diện tích nó bằng 79,5 cm 2
R ( cm ) 0,57 1,37 2,15 4,09
S
=∏R 2 (cm 2 )
1,02 5,89 14,52 52,53
b) Giả sử R’ = 3R
S’ = ∏R’ 2
= ∏( 3 R) 2
= 9 ∏ R 2
= 9 S Vậy khi bán kính tăng gấp 3 lần thì
diện tích tăng 9 lần
c ) Ta có S = ∏R 2
Suy ra R =
π
S
14 , 3
5 , 79
=
= 5,03 ( cm ) (vì R > 0 )
Trang 16• 1 Ví dụ mở đầu
• 2.Tính chất hàm sốy=ax 2 (a 0)≠
• BÀI TẬP
với mặt đất là 100 m
Quãng đường chuyển động
s ( mét ) của vật rơi phụ
thuộc vào thời gian t ( giây )
bởi công thức : s = 4t 2
• a) Sau 1 giây , vật này cách
mặt đất bao nhiêu mét?
Tương tự , sau 2 giây ?
• b) Hỏi sau bao lâu vật này
tiếp đất ?
• HƯỚNG DẪN
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
a) Tính h1 , h2
Ta có s = 4t 2
t1 = 1 ⇒ s1 = ? ⇒ h1 = h – s1
t2 = 2 ⇒ s2 = ? ⇒ h2 = h – s2
b) Tính t
Ta có s = 4t 2
⇒ t = ? mà s = 100 m
Trang 17• 1 Ví dụ mở đầu
• 2.Tính chất hàm sốy = ax 2 (a 0 )≠
• BÀI TẬP
• 3 Lực F của gió khi thổi vuông góc vào
cánh buồm tỉ lệ thuận với bình phương
vận tốc v của gió, tức là F = av 2 (a là
hằng số ) Biết khi vận tốc gió bằng 2m/s
thì lực tác động lên cánh buồm của một
con thuyền bằng 120N.
a) Tính hằng số a.
b) Hỏi khi v = 10m/s thì F bằng bao
nhiêu ? Cùng câu hỏi này khi v= 20m/s ?
c) Biết rằng cánh buồm có thể chịu được
một áp lực tối đa là 12 000N, hỏi con
thuyền có thể đi được trong gió bão với
vận tốc gió 90km/h hay không ?
• HƯỚNG DẪN
a) Tính a
Ta có F = av2
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax 2 ( a 0 )≠
Mà F = 120 N v= 2 m/s
⇒ a= ? b) Tính F1, F2
v1 = 10 m/s
v2 = 20 m/s
c) Tính vmax
F max = avmax2 = 12000 N
⇒vmax = ?
v = 90 km/h = ? m/s
So sánh v và v max
Trang 181 Ví dụ mở đầu
2.Tính chất hàm số y=ax2 (a 0) ≠
• HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học tính chất và nhận xét
của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )
* Làm bài 2 ,3 SGK trang 31
• bài 1,2 SBT trang 36
*Đọc “Có thể em chưa biết ?” và
Tiết :47 §1 HÀM SỐ y = ax2 ( a 0 ) ≠