Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa HạnhLUYỆN TẬP ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I.. + Tính đạo hàm của một số hàm số lượng giác 3.. - Nắm được công thức tính giá trị gần đúng
Trang 1Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
LUYỆN TẬP ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
Giúp học sinh biết được lim0sin 1
x
x x
→ = và biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Biết vận dụng lim0sin 1
x
x x
→ = trong một số giới hạn dạng 0
0 đơn giản.
+ Tính đạo hàm của một số hàm số lượng giác
3 Tư duy và thái độ:
Xây dựng tư duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
+ Giáo viên : Máy tính, thước kể, SGK
+ Học sinh : thước kẻ, máy tính, bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Bài cũ: Đạo hàm của hàm sin x, sin u, cos x, cos u, tan x, tan u, cot x, cot u
Làm bài tập 3a,c/169
2 Nội dung bài học:
Hoạt động 1: Tính đạo hàm của các hàm số
Bài tập 1b, d, 3b, d, e, f, 4c, d, e/168, 169
Sử dung công thức
,
2
−
=
÷
Sử dụng công thức đạo hàm u
v, đạo hàm hàm lượng giác, áp dụng các công thức lượng giác đã học rút gọn
các biểu thức đạo hàm đã tính được
Dùng công thức đạo hàm u+v, u
v , đạo hàm các hàm số lượng giác
Dùng công thức đạo hàm u rồi sử dụng cộng thức đạo
hàm các hàm lượng giác
Dùng công thức đạo hàm hàm sin u , u
'
x
+
2
'
'
+
3d
1
cos 1 2 tan
+
Trang 2Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Dùng công thức tính đạo hàm u.v, u
Dùng cong thức tính đạo hàm u-v, u , công thức đạo n
hàm hàm lượng giác tanx cotx
Dùng công thức tính đạo hàm hàm cos u, u
v
3f
2 2
2
cos 1
1
x
+
+
2
2
1
x x
x
−
+
1
Hoạt động 2: Giải bất phương trình
Bài tập 2/168
Dùng công thức đạo hàm hàm u
v , cho y’ thỏa yêu cầu đề rồi dùng
bảng xét dấu các biểu thức để
chọn nghiệm thỏa yêu cầu đề
Bài 8/169
Yêu cầu HS đạo hàm từng hàm
một rồi lap76 bất phương trình
theo yêu cầu đề giải bất phương
trình vừa lập
a) 2 2 ' 0 ( 1;1) ( )1;3
1
x
+ +
−
1
x
x
+
+
x
a)
f x = + −x x g x = x + +x ⇒ f x >g x ⇔ −∞ ∪ +∞
b)
2
2
x
Hoạt động 3: Tính giá trị biểu thức
Bài 5/169
Hướng dẫn hs đạo hàm từng hàm rồi thế giá trị x = 1
vào tính
ϕ
Hoạt động 4: Chứng minh các hàm số có đạo hàm không phụ thuộc vào x
Bài 6/169
HD: sử dụng các quy tắc tính đạo hàm
để tính rồi dùng các cộng thức lượng
giác rút gọn các biểu thức vừa tính
được
Hoặc HS có thể dùng công thức lượng
giác rút gọn trước rồi đạo hàm
Vì cos của 2 cung bù nhau thì đối nhau
cho nên:
Vậy y’ không phụ thuộc vào x b)
Trang 3Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
2
2
+ = −
− = +
=2 sin cos 2 cos sin2x-sin cos 2 cos sin2x-sin2x
2 sin2x+ sin2x-sin2x 0
Vậy y’ không phụ thuộc vào x
3 Củng cố: Nhắc lại các công thức đạo hàm của các hàm lượng giác
Hướng dẫn bài tập 7/169:
a)
π
= ∈ ÷÷⇒ =
b)
2
4 2
x
π
π
π
+
= +
4 Hướng dẫn về nhà: Học từ bài 1 đến bài 3 chuẩn bị kiểm tra 1 tiết Hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 4Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Bài 4: VI PHÂN
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức
-Nắm được định nghĩa vi phân của một hàm số
- Nắm được công thức tính giá trị gần đúng của một số áp dụng vi phân
2 Về kỹ năng.
- Tìm được vi phân của các hàm đơn giản
-Biết sử dụng công thức tính gần đúng để tính các giá trị gần đúng của một số
3 Về tư duy, thái độ
- Chính xác,khoa học, thận trọng
- Xây dựng bài tự nhiên, chủ động
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Giáo viên: giáo án, thước
Học sinh: Bài cũ, bài mới
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Phương pháp mở vấn đáp thông qua các họat động tư duy
- Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1.Kiểm tra bài cũ
Nêu các công thức tính đạo hàm
Cho hàm số y= x , x0=4, ∆x = 0,01 Tính f’(x0)∆x
HĐ1: đặt vấn đề, đn vi phân:
Cho HS thực hiện HĐ.1 SGK: cho hsố
f(x)= x , x0 =4, ∆x = 0,01.Tính f’(x0).∆
x
HS thực hiện HĐ.1 SGK theo nhóm
f(x)= x ⇒f’(x)= 1
2 x.với x0 =4, ∆x = 0,01 thì f’(x0).∆x =
Trang 5Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Trong bài tập ở bài cũ đại lượng f’(x0)∆x
gọi là vi phân của hàm số y = x Từ đó
dẫn tới vi phân của hàm f(x) bất kỳ.Yêu
cầu hs phát biểu định nghĩa
Hãy tính vi phân của hàm số y = x Từ đó
đưa ra chú ý trong sgk
Cho hàm số y =f(x) xđ trên khoảng (a,b),
có đạo hàm tị x∈(a,b).Gsử ∆x là số gia
của x
-GV lấy ví dụ:
Vd1:Tìm vi phân của các hàm số sau:
a) y = 2x3 + 4x – 5
b) y = cos2x
GV hướng dẫn HS thực hiện các bước tính
1 0,01
-Cử đại diện nhóm lên trình bày
-Các nhóm nhận xét chéo
-Tiếp nhận tri thức mói
Định nghĩa
Chú ý:
Vì dx = ∆x nên ta có
-HS tính a) dy = (2x3 + 4x – 5 )’dx = (6x2 + 4) dx b) dy = (cos2x)’dx = -2sinxcosx dx = -sin2x dx
HĐ2: ứng dụng vi phân vao phép tính gần đúng
-Theo đn đạo hàm, f’(x) = ?
-H: với l∆xl dủ nho thì
x
y
∆ ≈
-H:∆y = ?
-Từ đó ta có
f x − ∆ ≈x f x + f x ∆x đây là ct
gần đúng đơn giản
-Lấy vd: tính giá trị gần đúng của 3,99
-GV hướng dẫn HS tính đặt f(x) = ?
- 3,99 = 4 -0,01.lúc đó f(3,99) = ?
- f’(x0) =
x 0 x
lim∆ → ∆∆y
x
y
∆ ≈
∆ f(x0) hay ∆y ≈f’(x0)∆x
∆y =f(x0+∆x) -f(x0)
-HS tính: đặt f(x)= x ta có: f’(x)= 1
2 x
-f(3,99) =f(4 -0,01) =f(4) + f’(x) (-0,001) -vậy 3,99 = 4 0,01− = 1,9975
HĐ3: Rèn luyện kĩ năng:
Gọi hs lên bảng giải, gv theo dõi nhận xét,
đánh giá
HS1: Bài 1a)
HS2: Bài 1b)
HS3: Bài 2a)
HS4: Bài 2b)
1 Tìm vi phân các hàm số
2(a b x+ ) dx
2
x
2 Tìm dy biết a) dy = 2 tan2
cos
x x
b) dy =
2
2 2
x
−
3 Cũng cố
dy = df(x) = f’(x) ∆ x
dy = df(x) = f’(x)dx
Trang 6Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
- Vi phân và cách tính vi phân của 1 hàm số
- Tính gần đúng các số
4 Dặn dò:
Sọan bài Đạo hàm cấp cao
Bài 5: ĐẠO HÀM CẤP HAI
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức
- Nắm được đn đạo hàm cấp 2, cấp 3, cấp n của 1 hàm số
- Nắm được ý nghĩa của đạo hàm cấp 2
2 Về kỹ năng.
- Tính được đạo hàm cấp 2, cấp 3, của 1 hàm số
- Sử dụng được ý nghĩa của đạo hàm cấp 2 trong vật lý
3 Về tư duy, thái độ
- Chủ động trong tiếp thu kiến thức
- Tóan học bắt nguồn từ thực tế
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Phương pháp mở vấn đáp thông qua các họat động tư duy
- Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1.Kiểm tra bài cũ
Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) f(x)= x3 + 3x2; g(x) = 3x2+6x
b) f(x) = sin3x; g(x) = 3cos3x
Kết quả:a) f’(x)= 3x2+6x; g’(x) = 6x+6
b)f’(x) = 3cos3x; g’(x)= -9sin3x
2.Bài mới
Hoạt động 1: định nghĩa
Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa 2 h/số: f(x) và g’(x);
giữa 2 h/số h(x) và l’(x)
Từ đó hãy định nghĩa đạo hàm cấp 2 của 1 hàm
số.Tương tự đh cấp n của hàm số?
Ghi VD áp dụng
1)Tìm đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
Đứng tại chỗ trả lời (dựa vào bài cũ)
ĐỊNH NGHĨA (Sgk) Chú ý:
- Nếu g(x) = f’(x) và h(x)= g’(x) thì h(x) = (f’(x))’= f’’(x)
- Tươngtự: Nếu g(x) = f’(x), h(x)= g’(x) và l(x) = h’(x) thì l(x) = f(3)(x)
Tổng quát:
a) y’ = 4x3-6x; y’’= 12x2-6
f(n)(x)=(f(n-1)(x))’
Trang 7Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh a) y =x4 -3x2 - 4
b) y = cosx
Yêu cầu hs làm việc theo nhóm, theo dõi hướng dẫn,
sau đó nhận xét và đưa ra kết quả
2) Cho hàm số y =x5 hãy tìm y’; y’’; y’’’, y(5); y(n)
(n ≥ 6) Yêu cầu hs nhận xét (xn)(n+1)
b) y’= -sinx; y’’= -cosx
y’=5x4; y’’=20x3; y’’’=60x2;
y(5) =120; y(n) =0 (n≥6)
Hoạt động 2: ý ngĩa cơ học của đạo hàm
Yêu cầu hs thực hiện hoạt động 2 (Sgk trang 173)
'
2 2
1 0
1 0
1
1
2
v
−
−
Ví dụ:
( Một chuyển động có phương trình
s(t) = Asin(ωt+ϕ) ( A, ω,ϕ: hằng số)
Tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động
1 Ý nghĩa cơ học Đạo hàm cấp 2 f’’(x) là gia tốc tức thời của chuyển động s=f(t) tại thời điểm t
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là: v(t) = s’(t) = Aωcos(ωt+ϕ)
Vậy gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là:
γ(t)=s’’(t)=v’(t)=-Asin(ωt+ϕ)
Hoạt động 3:
Bài 1: Gọi hs lên bảng giải, gv theo dõi nhận xét, đánh
giá
Bài 2: Làm việc theo nhóm 2nhóm làm 1 câu (chia 2
đợt)
1)a).f(x)=(x+10)6 f’(x)= 6(x+10)5 ; f’’(x)= 30(x+10)4 f’’(2)=30.124=622080
b)f’’(-2
π
)=-9; f’’(0)=0; f’’(
18
π
)=-9
2;
2 (1−x) b) y’’= 5
3
4 (1−x) c) y’’=2sin3
cos
x
x d) y’’= -2cos2x
3 Củng cố
- Đạo hàm cấp cao ( đặc biệt cấp 2) và cách tìm đạo hàm cấp 2 của 1 hàm số
4 Dặn dò:
Làm các bài ôn chương
Trang 8Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Bài 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
Giúp học sinh biết được lim0 sin 1
x
x x
→ = và biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
+ Biết vận dụng limx→0sinx x =1 trong một số giới hạn dạng 0
0 đơn giản.
Trang 9Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
+ Tính đạo hàm của một số hàm số lượng giác
3 Tư duy và thái độ:
Xây dựng tư duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
+ Giáo viên : Máy tính, thước kể, SGK
+ Học sinh : thước kẻ, máy tính, bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen
V TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1 Bài cũ: Các quy tắc tính đạo hàm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lý 1
GV cho x một số giá trị dương và gần với 0 yêu cầu
học sinh tính sin x x
• x=0,01=>sin 0,01x0,01 =?
• x=0,001=>sin 0,001x0,001 =?
sin 0,00001
0,00001
x
x
có nhận xét gì về giá trị sin x x khi x dần về 0
=> Từ đó nêu định lí
GV đưa ra thực hành mở rộng
Nếu ( ) 0,u x ≠ ∀ ≠x 0,lim ( ) 0u x =
x 0
thì limx→0sin ( )u x( )u x =?
Ví dụ: Tính các giới hạn sau
a lim0sin 2
x
x
x
→ b 2 2
0
sin lim
x
x x
→
c lim01 cos2
x
x
x
→
−
c lim0tan
x
x x
→
* Định lý: limx→0sinx x =1
0
sin ( )
( )
x
u x
u x
Hoc sinh từng nhĩm làm bài vào bảng phụ
Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm y = sinx
GV hướng dẫn dắt cm định lí * Định lý 2:
Trang 10Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
GV đưa ra t/hợp u=u(x) => học sinh đưa ra (sinu)’=?
Tính đạo hàm các hệ số sau”
4
học sinh sửa bài
Hàm số y =sinx có đạo hàm tại mọi x∈R và
Lưu ý: (sinu)’=u’.cosu Nếu u = u(u)
a Đặt u=2x+ => =Π4 u' 2
=> ' y =u'.cosu=2 cos(2x+Π4)
b Đặt u= x+ => =5 u' 21x
=> y'=u'.cosu= 21x .cos( x+5)
Hoạt động 3: Đạo hàm của hàm số y =cosx
Tìm đạo hàm số y=sin(Π2−x)
yêu cầu 1 học sinh tính
liên hệ gì giữa sin(π − )
Từ đó học sinh phát hiện ra (cosx)’=-sinx
=> Đưa ra định lí
Tương tự yêu cầu học sinh viết công thức đạo hàm
sau:
(cosu’) =? Nếu u=u(x)
yêu cầu học sinh tìm ví dụ:Tính đạo hàm
a, y=cos(2x x− +3 Π3)
b cos( 2 )
1
y
x
=
−
GV dẫn dắt dùng qui tắc tính đạo hàm
π
2
Định lý:
Hàm số y = cosx có đạo hàm tại x R∀ ∈ và
(cos 'u) = −u'sinu
3 Củng cố: nhắc lại 3 định lý đã học
4 Hướng dẫn về nhà: làm bài tập học bài xem tiếp phần tiếp theo 5
(sinx)’ = cosx
(cosx)’=-sinx
Trang 11Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi các qui tắc tính đạo hàm
GV kiểm tra, đánh giá
Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm
GV cho x một số giá trị dương và gần với 0 yêu cầu học
sinh tính sin x x
• x=0,01=>sin 0,01x0,01 =?
• x=0,001=>sin 0,001x0,001 =?
• x=0,00001=>sin 0,00001x0,00001 =?
Yêu cầu học sinh điền vào các dấu hỏi
GV có nhận xét gì về giá trị sin x x khi x dần về 0
=> Từ đó nêu định lí
GV đưa ra thực hành mở rộng
Nếu ( ) 0,u x ≠ ∀ ≠x 0,lim ( ) 0u x =
x 0
thì limx→0sin ( )u x( )u x =?
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
Cho 4 nhóm (4 tổ) làm 4 bài tập
a limx→0sin 2x x b lim0 sin2 2
x
x x
→
c lim01 cos2
x
x
x
→
−
c lim0tan
x
x x
→
GV sửa bài, học sinh ghi nhận vào vở
Hoạt động 4: GV hướng dẫn dắt cm định lí
GV đưa ra t/hợp u=u(x) => học sinh đưa ra (sinu)’=?
1 Giới hạn lim0sin
x
x x
→
* Định lý: lim0sin 1
x
x x
* limx→0sin ( )u x( )u x =1
2 Đạo hàm của hàm số
y =sinx
* Định lý 2:
Hàm số y =sinx có đạo hàm tại mọi
x∈R và
(sinx)’ = cosx
Trang 12Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
Cho học sinh giải các ví dụ :
Tính đạo hàm các hệ số sau”
4
học sinh sửa bài
Hoạt động 5: Tìm đạo hàm hệ số
2
yêu cầu 1 học sinh tính và y’=-cos(II –x) = sinx
GV : liên hệ gì giữa sin(Π2 −x) và cosx ?
Từ đó học sinh phát hiện ra (cosx)’=-sinx
=> Đưa ra định lí
* Tương tự yêu cầu học sinh viết công thức đạo hàm sau:
(cosu’) =? Nếu u=u(x)
yêu cầu học sinh tìm ví dụ:
GV dẫn dắt dùng qui tắc tính đạo hàm
Hoạt động 6: Xây dựng đạo hàm của hàm số
y = tanx
Tìm đạo hàm của hàm số
sin
( )
cos
x
y f x
x
2
x≠ + Π ∈Π k k Z
Hướng dẫn học sinh dùng công thức tính đạo hàm thương
và đạo hàm của hàm sinx và cosx
* Lưu ý : (tanu)’ =cosu2'u
Yêu cầu 2 học sinh lên tính 2 bài
* Lưu ý: (sinu)’=u’.cosu Nếu u = u(u)
Ví dụ:
a Đặt u=2x+ => =Π4 u' 2
=> ' y =u'.cosu=2 cos(2x+Π4)
b Đặt u= x+ => =5 u' 21rx
=> y'=u'.cosu=21rx.cos(rx+5)
3 Đạo hàm của hàm số y =cosx
Định lý:
Hàm số y = cosx có đạo hàm tại
x R
∀ ∈ và
VD: Tính đạo hàm
a, y=cos(2x x− +3 Π3)
b cos( 2 )
1
y
x
=
−
4 Đạo hàm của hàm số y = tanx Định lí 4:
Hàm số y =tanx có đạo hàm tại
, 2
∀ ≠ + Π ∈ và
VD: Tính đạo hàm
a, y = tan(x2 + 4)
b, y = xtan (3 – x2)
(cosx)’=-sinx
(tanx)’ =cos u12
Trang 13Giáo án Đại số Giải tích 11 cơ bản GV: Lưu Thị Đứa Hạnh
GV sửa chữa
Hoặc hoạt động nhóm các tổ làm xen kẽ
Tổ 1 + 3: VDa
Tổ 2 + 4 : VDb
Hoạt động 7: Tìm đạo hàm của hàm số
2
y= Π−x (x k k Z≠ Π ∈, )
(cho học sinh thời gian 3 phút và yêu cầu trình bày)
kết quả ' 12
sin
y
x
= => (cot )' 21
sin
x
x
−
=
học sinh phát biểu tương tự cho đạo hàm y=cotu(x)
Định lí 5: hàm số y =cotx có đạo hàm
tại mọi ∀ ≠x R k Z, ∈ và
VD: Tính các đạo hàm
a, y = x.cotx
b, y = 5sinx – 3cosx
c, y= 1 cos+ x
d, cos
1
x y
x
=
+
V CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại công thức đạo hàm các HSLG và hệ thống lại trên bảng
- BTVN 3,4,5 SGK
Hoạt động 1:
Hoạt động 1:
Hoạt động 1:
Hoạt động 1:
Hoạt động 1:
(cotx)’ = −21
sin x