Chất hữu cơ X có CTPT là C10H14O6 thuỷ phân X trong dd NaOH thì thu được glixêrol và 3 muối của 3 axit đơn chức Y không có đồng phân hình học.. Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa Ag
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 6
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag =108; Sn =
119;Cs =133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A , B Đốt cháy X trong O2 dư thu được hh rắn Y Ngâm Y trong dd HCl
dư thì thu được kim loại B và dd Z Điện phân dd Z thì thu được kim loại A Hỗn hợp X là ?
A Cu và Ag B Mg và Cu C Mg và Ag D Na và Ag
Câu 2 Có 3 mẫu hợp kim : Cu – Ag ; Cu – Al ; Cu – Zn Chỉ dùng một dd axit và một dd bazơ nào sau đây có thể
phân biệt được 3 mẫu hợp kim trên ?
A HCl và NaOH B HNO3 và NH3 C H2SO4 và NaOH D H2SO4 loãng và NH3
Câu 3 Đốt cháy m (g) hh X (Al, Mg , Cu ) trong oxi dư thu được 26,4 (g) oxit kim loại Nếu đốt cháy m (g) X
trên trong khí Cl2 dư thì thu được 48,4 (g) muối Clorua Giá trị m là ?
Câu 4 Anđêhít X có tỉ khối so với H2 bằng 36 Số công thức cấu tạo có thể có của X là ?
Câu 5 Chất hữu cơ X có CTPT là C10H14O6 thuỷ phân X trong dd NaOH thì thu được glixêrol và 3 muối của 3
axit đơn chức (Y) ( không có đồng phân hình học) Hỏi có bao nhiêu cặp Y thoả mãn điều kiện trên ?
Câu 6 Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C , H , O có tỉ lệ khối lượng mc : mH : mo = 21 : 2 : 4 Hợp chất X
có công thức đơn giản trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo của X thuộc loại hợp chất thơm là ?
Câu 7 Cho các chất sau : H2N-CH2-COOH ; HOOC-CH2-CH(NH2)COOH ; CH3COOH ; C6H5OH ;
CH3COONa ; C6H5NH3Cl ; CH3COONH4 ;
HOOC-CH2NH3Cl ; H2N-CH2COO-CH3; (CH3-NH3)2SO4 ; CH3COOH3N-CH3 ; (H2N)2C2H3COOH Số chất
có tính chất lưỡng tính là ?
Câu 8 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3
kim loại Vậy chất rắn Y gồm :
A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 9 Trong c ác trường hợp sau 1) Fe + H2SO4 (l) 2) Fe + dd CuSO4 3) Fe-Cu vào dd
NaCl
4) Al –Cu + dd NaOH 5) Fe + dd FeCl3 6) Gang (Fe – C) đ ể ngoài kk ẩm
Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá là ?
A 3 B 4 C 5 D
2
Câu 10 Điện phân dd hh chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 ( a< b) với điện cực trơ màng ngăn xốp Khi toàn
bộ lượng Cu2+
bị khử hết thì thể tích khí thu được ở A là ?
A 11,2 a (l) B 11,2 ( b – a ) (l) C 5,6 ( a + 2b ) (l) D 22,4 ( b – 2a ) (l)
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 2 ankol no , đơn chức mạch hở thu được V(l) CO2 (đktc) và a (g)
H2O Quan hệ của m , V , a là ?
A m = a -
6 , 5
V
B m = a +
6 , 5
V
C m = a -
2 , 11
V
D m = a -
4
,
22
V
Câu 12 Oxihoá 12 (g) 1 anđêhit đơn chức X bằng O2 ở t0 và xt thích hợp , sau 1 thời gian phản ứng thì thu được 16,8 (g) hh lỏng Y gồm anđêhit X dư và axit tương ứng Nếu cho toàn bộ lượng hh lỏng Y trên t/d với AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu (g) Ag kết tủa ?
A 108 (g) B 129,6 (g) C 86,4 (g) D 97,2 (g)
Câu 13 Hoà tan hoàn toàn m (g) hh X ( Fe, Mg, ) trong dd H2SO4 loãng thì thu được (m + 19,2) (g) muối
sunfat Nếu hoà tan hoàn toàn m (g) hh X trên trong dd HNO3 đặc nóng dư thì dd thu được chứa (m + 31) (g) muối nitrat kim loại Giá trị m là
Trang 2A 10 (g) B 8 (g) C 8,4 (g) D 9,6
(g)
Câu 14 Từ dd chứa Al2(SO4)3 và ZnSO4 các dụng cụ thiết bị coi như có đủ Số phản ứng ít nhất để điều chế
Al , Zn riêng biệt là ?
Câu 15 Khi thủy phân một peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo
của peptit đem thủy phân là :
C Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp D Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp
Câu 16 Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H2 , 0,3 mol C2H4 , 0,5 mol H2 Cho X qua Ni nung nóng thì thu được V
(l) hh khí Y (đktc) Cho Y lội chậm vào bình đựng dd Br2 dư Khối lượng Br2 phản ứng là 72 (g) Thể tích hh
khí Y (đktc) là ?
Câu 17 Đun sôi a (g) 1 triglixerit (X) với dung dịch KOH sau khi phản ứng hoàn toàn được 0,92 gam glixerol
và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleic với 3,18 gam muối của axit linoleic (C17H31COOH) Giá trị của
m là ?
A 6,4 B 4,6 C 7,5 D 3,2
Câu 18 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Benzen Clobenzen
Nitrobenzen
X
Y
Phenol Anilin
(1)
(4)
(2) (3)
(6) (5)
X, Y lần lượt là
A C6H5NH3Cl, C6H5ONa B C6H5ONa, C6H5NH3Cl
C C6H5Br, C6H5CH2NH3Cl D C6H5ONa, C6H5CH2NH3Cl
Câu 19 : Thuỷ phân hoàn toàn 18,2 (g) hh X gồm (HCOOH3NC2H5 ; CH3COOH3NCH3 ; C2H5COONH4 và
HCOOH2N(CH3)2 ) bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH thu được dd Y và hh khí Z có dZ/H2 = 18 Cô cạn dd Y thì
thu được bao nhiêu (g) muối ?
Câu 20 Cho 6,7 (g) 2 axit đơn chức X đđ kế tiếp p/ứ hoàn toàn với 200 ml dd NaOH 1M Cô can dd sau p/ứ thì
thu được 12,9 (g) rắn khan X là ?
A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH C C2H5COOH
và C3H7C OOH D C3H5COOH và C4H7COOH
Câu 21 Nhúng 1 thanh Fe vào 500 ml dd X ( HCl, CuCl2), sau 1 thời gian p/ư thấy có 2,24(l) H2 bay ra (đktc),
nhấc thanh Fe ra khỏi dd , thấy khối lượng của dd tăng 5 (g) Nồng độ mol/l của dd CuCl2 là
A 0,05M B 0,1M C 0,2M
D 0,025M
Câu 22 Một loại thủy tinh pha lê có thành phần : 7,123% Na ; 32,093% Pb ; thành phần còn lại là silic và oxi
Công thức hóa học của thủy tinh pha lê này biểu diễn dưới dạng các hợp chất oxit là:
A Na2O.3PbO.6SiO2 B Na2O.PbO.5SiO2 C Na2O.PbO.6SiO2 D
Na2O.PbO.4SiO2
Câu 23 Một hỗn hợp gồm Al2O3 , Fe2O3 , SiO2 Chỉ dùng thêm hoá chất nào dưới đây có thể tách riêng được
Fe2O3 tinh khiết có khối lượng không đổi so với ban đầu ?
Câu 24 Có sơ đồ : Si -> X -> Y -> Z -> Si Dãy các chất nào dưới đây là X , Y , Z ?
A Na2SiO3 , H2SiO3 , SiO2 B SiO2 , Na2SiO3 , H2SiO3
C SiO2 , H2SiO3 , Na2SiO3 D Na2SiO3 , SiO2 , H2SiO3
Câu 25 Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm : Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được
chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm :
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, FeO, Cu
Câu 26 Thuỷ phân hoàn toàn 19 (g) hỗn hợp X gồm 2 este được tạo bởi 2 axit cacbôxylic đơn chức đồng
đẳng kế tiếp và ankol đơn chức Y trong 300 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 21,8 (g) rắn
khan và một lượng ankol Y Cho toàn bộ lượng Y này tác dụng hết với Na thu được 2,24 (l) H2 (đktc) Hỗn
hợp X là ?
A C2H5COOC2H5 ; C3H7COOC2H5 B C2H3COOC2H5 ; C3H5COOC2H5
Trang 3C CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5
Câu 27 : Trong thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn có các triglixerit là trieste của glixerol với 2 axit
béo C17H31COOH và C17H29COOH Số cấu tạo của triglixerit có thể có là ?
Câu 28 : Thuỷ phân hoàn toàn 26,4 (g) hỗn hợp X gồm (CH3COOC2H5 , HCOOC3H7 , C2H5COOCH3) bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu được m (g) rắn khan và hỗn hợp ankol Y Đun nóng toàn bộ lượng hỗn hợp Y trên với H2SO4 đặc , 1400c ( H= 100% ) thì thu được 12,4 (g) hỗn hợp các ete Giá trị m là ?
Câu 29 : Thuỷ phân ht 100 (g) 1 loại chất béo cần 220 ml dd NaOH 1,5M được bao nhiêu (g) xà phòng ? biết
chỉ số axit của loại chất béo đó là 16,8
Câu 30 Một hỗn hợp khí thải có chứa HCl, H2S, CO2 Để loại bỏ các khí thải trên, người ta thường dùng
Câu 31: Cho m gam ancol etylic tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lít H2 Oxi hóa m gam X một thời gian, sản phẩm thu được (gồm CH3CHO, CH3COOH , C2H5OH và H2O) lại cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra 4,48 lít H2 Các thể tích khí đều đo ở đktc Hiệu suất chuyển hóa ancol thành axit là
Câu 32 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc
bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần% theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 33 Cho các pứ sau : (1) Fe +I2 -> FeI2 (2) FeCl3 + KI > FeCl2 + KCl +1/2I2 (3) 3FeSO4 + 3/2Br2 > FeBr3 + Fe2(SO4)3
Dãy các cặp OXH / K được sắp xếp theo chiều tính OXH tăng , tính Khử giảm là
A Fe2+/Fe ; I2/2I- ; Fe3+/Fe2+ ; Br2/2Br- B Fe2+/Fe ; I2/2I- ; Br2/2Br- ; Fe3+/Fe2+
C I2/2I- ; Fe3+/Fe2+ ; Br2/2Br- ; Fe2+/Fe D Br2/2Br- ; I2/2I- ; Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+
Câu 34 Hoà tan hoàn toàn x mol Fe vào dd HCl vừa đủ thu được dd X Cho dd X tác dụng với dd AgNO3 dư
thì thu được m (g) kết tủa Y Giá trị m là ?
Câu 35 Hoà tan hoàn toàn 1 hh chứa a mol Al2O3 , b mol CuO , c mol Fe2O3 trong dd chứa 3a + b + 3c mol
H2SO4 thu được dd Y Thêm tiếp m (g) Al vào dung dịch Y Sau khi Al tan hết , dd thu được chỉ chứa 2 muối Quan hệ của m với a , b , c là ?
=18(b + c)
Câu 36 Tơ nilon -6,6 được tổng hợp từ 2 mônôme nào sau đây ?
A Axit picric và hexametylen đi amin B Axit ađipic và hexametylen điamin
C Axit têrêftalic và etylen glicol D Axit 6-aminohexanoic và hexametylen
đi amin
Câu 37 Cho các pôlime sau caosu buna-S (1) , caosu buna-N (2) , caosu buna (3) , pôliisopren (4), aminozơ
(5), xenlulozơ (6) Các pôlime có dạng mạch phân nhánh là ?
A (1) , (2) , (3) B (1) , (2) , (4) C (3) , (4) , (5) D (4) , (5) , (6)
Câu 38 Khi lưu hoá cao su buna người ta thu được 1 loại cao su lưu hoá trong đó lưu huỳnh chiếm 1,876% về
khối lượng Tỉ lệ số mắt xích cao su bị lưu hoá và không bị lưu hoá là ?
Câu 39 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng đủ với dd HCl , cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 17,7 (g) muối
Cũng cho lượng aminoaxit X trên t/d đủ với dd NaOH thì khi cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 12,6 (g) muối Công thức của X là ?
(H2N)2C4H6(COOH)2
Câu 40 Cho 10 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men thì thu được 11,5 (l) dung dịch C2H5OH ao Biết rằng khối lượng rượu bị hao hụt là 10% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8( g/ml) Giá trị a là ?
A 400 B 460 C 200 D 230
Trang 4Câu 41 Dung dịch X chứa hai cation là Fe2+ : 0,1 mol và Al3+ : 0,2 mol và hai anion là Cl : x mol và SO42- : y mol Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 42 Cho các hoá chất riêng biệt sau glucozơ , saccarozơ , ankol etylic , anđehit axetic , axit fomic , axit
acrylic Số hoá chất ít nhất để phân biệt các hoá chất trên là ? (Biết các dụng cụ thiết bị cần thiết coi như đầy đủ)
Câu 43 Có sơ đồ : X HNO2
X1 H2SO4,t0
X2 CH3OH/H2SO4
X3 TH Poli(metylacylat) Biết X có thể tạo sp đi peptit CTCT X là
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH C H2N-CH2-COOH D
CH3-NH-CH2-COOH
Câu 44 Hấp thụ ht 3,36 (l) CO2 (đktc) vào 100 ml dd X (KOH 1M và K2CO3 2M) thu được dd Y chứa muối tan có khối lượng là
A 30,0 gam B 10,0 gam C 35,0 gam D 40,7 gam
Câu 45 Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl2; FeCl3 và ZnCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catôt khi điện phân dung dịch X là
Câu 46 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Tất cả các hợp chất có nhóm chức peptit đều có phản ứng mầu biure
B đipeptit có 1 nhóm (-CO-NH-) , tripeptit có 2 nhóm (-CO-NH-)
C Chỉ có và - aminôaxit mới có phản ứng trùng ngưng tạo thành poliamit
D Chỉ có protein dạng hình cầu tan được trong nước c òn prôtein dạng sợi thì không tan được trong nư
ớc
Câu 47 Cho m (g) 1 amino axit X (phân tử chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ) t/d với 200 ml dd HCl 1M được dd Y Để tác dụng hết các chất trong dd Y cần 300 ml dd NaOH 1M Nếu đốt cháy hoàn toàn m (g)
X rồi dẫn toàn bộ spc vào bình đựng dd NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng 13,3 (g) Tên gọi của X là
?
tyrosin
Câu 48 Ngâm một là Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung
dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh Chất tan trong dung dịch X là
A H2SO4 B FeSO4 C NaOH D MgSO4
Câu 49 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C , H , O Có dX/kk = 2 Số công thức cấu tạo X có khả năng làm
mất mầu dd Brôm là ?
Câu 50 Hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 56% về khối lượng Cho m (g) X vào bình đựng dd
HNO3 thì có 4,48 (l) khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra (đktc) và còn lại 0,12 m (g) chất không tan Giá trị m là ?