1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học(mức độ trung bình)

4 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học(mức độ trung bình)
Trường học Trường THPT Yên Lạc
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn mạch gồm một cuộn dõy cú điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện cú điện dụng C đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng ổn định.Cường độ dũng điện qu

Trang 1

Bộ GIáO DụC Và ĐàO TạO

Trờng THPT yên lạc

đề thi thử đại học cao đẳng 06-07 số 3

Thời gian: 90’(Dành cho ban KHTN)

Cõu 1 Một con lắc đơn cú chu kỡ dao động T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trớ cú li độ cực đại là

a) t = 0,5 s b) t = 1,0 s c) t = 1,5 s d) t = 2,0 s

Cõu 2.Phương trỡnh dao động điều hũa của chất điểm cú dạng x = Asin (ωt - π/2) (cm) Gốc thời gian được chọn vào lỳc a) x = +A b) Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương

c) x = -A d) Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm

Cõu 3 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khớ

a) Lực tỏc dụng đổi chiều b) Lực tỏc dụng bằng khụng

c) Lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại d) Lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu

Cõu 4 Vận tốc của vật dao động điều hũa cú độ lớn cực đại khi

a) vật cú li độ cực đại b) gia tốc của vật đạt cực đại

c) vật ở vị trớ cú li độ bằng khụng d) vật ở vị trớ cú pha dao động cực đại

Cõu 5 Một vật treo vào lũ xo làm nú dón ra 4cm Cho g = 10m/s2 ≈π2 Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiờn của lũ xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lũ xo trong quỏ trỡnh dao động là: a) 25 cm và 24 cm b) 24 cm và 23 cm c) 26 cm và 24 cm d) 25 cm và 23 cm

Cõu 6 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng với con lắc lũ xo ngang?

a) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng b) Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

c) Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn d) Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

Cõu 7 Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với chu kỡ T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400 g, (lấy π2 = 10) Độ cứng của lũ xo là

a) 156 N/m b) 32 N/m c) 64 N/m d) 640 N/m

Cõu 8 Mức cường độ õm ở một điểm là L = 100 dB Ngưỡng nghe của õm đú là I0 = 10–10 W/m2 thỡ cường độ õm ở

điểm đú là ( gợi ý L=10lg(I/I0) )

a) 0,01 w/m2 b) 0,1 w/m2 c) 0,01 J/m2 d) 1 W/m2

Cõu 9 Hai nguồn súng kết hợp S1, S2 cỏch nhau 12 cm, phỏt súng cú tần số f = 40 Hz, vận tốc truyền súng v = 2

m/s Tổng số dóy cực đại là

a) 3 b) 5 c) 7 d) 9

Cõu 10 Trong hiện tượng giao thoa ỏnh súng, những điểm trong mụi trường truyền súng là cực đại giao thoa khi hiệu

đường đi của súng từ 2 nguồn kết hợp là:

a) d2 – d1 = kλ /2 b) d2 – d1 = (2k+1) λ /2c) d2 – d1 = kλ d) d2 – d1 = (k + 1)λ

Cõu 11 Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 340 m/s, khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một

phương truyền súng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của õm là:

a) f = 85 Hz b) f = 170 Hz c) f = 200 Hz d) f = 255 Hz.

Cõu 12 Trong 20 giõy một quan sỏt viờn thấy 5 ngọn súng biển truyền qua trước mặt thỡ chu kỡ của súng là

a) 2 s b) 2,5 s c) 3 s d) 5 s

Cõu 13 Trong mỏy phỏt điện một chiều, để dũng điện hầu như khụng nhấp nhỏy thỡ

a) Phần cảm gồm nhiều khung dõy đặt lệch nhau b) Phần ứng gồm nhiều khung đõy đặt lệch nhau

c) Phần cảm chỉ cú một khung dõy d) Phần ứng chỉ cú một khung dõy

Cõu 14 Đoạn mạch gồm một cuộn dõy cú điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện cú điện dụng C đặt

dưới hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng ổn định.Cường độ dũng điện qua mạch là i1 = 3sin(100πt) (A) Nếu tụ C

bị nối tắt thỡ cường độ dũng điện qua mạch là i2 = 3sin9100πt – π/3) (A) Tớnh hệ số cụng suất mạch trong hai trường hợp nờu trờn

a) cosϕ1 = 1; cosϕ2 = 0,5 b) cosϕ1 = cosϕ2 = 0,5 c) cosϕ1 = cosϕ2 = 3 / 2 d) cosϕ1 = cosϕ2 = 3/4

Cõu 15 Cụng thức tớnh tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a) Z = R2+(Z L +Z C)2 b) Z = R2−(Z L+Z C)2 c) Z = R2+(Z LZ C)2 d) Z =R+Z L +Z C

Trang 2

Câu 16 Một máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm phần cảm gồm 4 cặp cực Máy phát ra dòng điện có tần

số là f = 50Hz Khi này, phần cảm phải có tần số quay là:

a) 12,5 vòng/phút b) 200 vòng/phút c) 750 vòng/phút d) 12000 vòng/phút

Câu 17 Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc π/4 thì chứng tỏ cuộn dây

a) chỉ có cảm kháng b) có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động

c) có cảm kháng bằng điện trở hoạt động d) có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động

Câu 18 Một máy biến thế lí tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp

có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là:

a) 0,1 A b) 2A c) 0,2A d) 1A

Câu 19 Dòng điện xoay chiều có tần số góc ω qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện

Vậy ta có thể kết luận rằng:

a) LCω > 1 b) LCω2 > 1 c) LCω < 1 d) LCω2 > 1

Câu 20 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện

xoay chiều tần số 50 Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là a) 1,41 A b) 2,00 A c) 2,83 A d) 72,0 A

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a) Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi

b) Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi

c) Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều

d) Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số quay bằng tần số dòng điện

Câu 22 Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng.

a) Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước

b) Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt

c) Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất

d) Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nới trên mặt đất

Câu 23 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ điện

có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

a) f = 4,8 kHz b) f = 7 kHz c) f = 10 kHz d) f = 14 kHz

Câu 24 Tìm kết luận đúng về điện từ trường

a) Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U

b) Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ

c) Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ

d) Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

Câu 25 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A) Tụ điện trong mạch có

điện dung 5 µF Độ tự cảm của cuộn cảm là

a) L = 50 mH b) L = 50 H c) L = 5.10− 6 H d) L = 5.10− 8 H

Câu 26 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong trong mạch dao động LC

a) Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung

ở cuộn cảm

b) Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hoà với cùng tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch c) Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại

d) Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

Câu 27 Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng

Trang 3

a) Đặc trưng của lăng kính thủy tinh b) Chung cho mọi chất rắn trong suốt

c)Chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không d)Chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không

Câu 28 Tia hồng ngoại không có tính chất hoặc tác dụng nào sau đây ?

a) Do các vật bị nung nóng phát ra b) Làm phát quang một số chất

c) Có tác dụng nhiệt d) Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 µm

Câu 29 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được

hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm Bước sóng của ánh sáng đó là

a) 0,64 µm b) 0,55 µm c) 0,48 µm d) 0,40 µm

Câu 30 Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu–tơn được giải thích dựa trên

a) sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng

b) góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng

c) chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc

d) sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính

Câu 31 Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm, D = 2 m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai

bức xạ λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,6 µm Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng là

a) 6 mm b) 5 mm c) 4 mm d) 3,6 mm

Câu 32 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng màu vàng song song, hẹp vào cạnh của một lăng

kính có góc chiết quang A = 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng là 1,65 Góc lệch của tia sáng có giá trị

a) 4,20 b) 3,250 c) 6,30 d) 5,80

Câu 33 Cơ thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

a) Tia X b) Ánh sáng nhìn thấy c) Tia hồng ngoại d) Tia tử ngoại

Câu 34 Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,18 µm vào catôt của một tế bào quang điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện λ0 = 0,3µm Để tất cả quang electron đều bị giữ lại ở âm cực thì hiệu điện thế hãm có giá trị

a) Uh = –2,76V b) Uh = –7,06V c) Uh = –5,52V d) giá trị khác

Câu 35 Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ < λ0 vào catôt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện I = 0 khi UAK = Uh < 0 Nếu chiếu ánh sáng có bước sóng λ’ < λ vào catốt thì độ lớn hiệu điện thế hãm Uh

a) không đổi b) giảm đi c) tăng lên d) không phụ thuộc vào ánh sáng kích thích

Câu 36 Với nguyên tử hiđro, Bo chứng minh được rằng “Bán kính các quỹ đạo dừng

a) tăng dần b) tỉ lệ với các số nguyên liên tiếp

c) tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp d) tăng tỉ lệ với căn bậc hai các số nguyên liên tiếp

Câu 37 Dựa trên quan điểm ánh sáng là sóng, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

a) Cường độ chùm sáng đủ lớn b) Cường độ chùm sáng đủ nhỏ c) λ≤λ0 d) λ≥λ0

Câu 38 Hiện tượng quang điện là hiện tượng

a) electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có điện trường mạnh tác dụng vào kim loại

b) ánh sáng gây nên dòng điện trong kim loại

c) quang electron bị bật ra khỏi mặt tấm kim loại khi chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng nhỏ thích hợp vào kim loại d) electron bị bật ra khỏi tấm kim loại khi có ánh sáng hồng ngoại thích hợp chiếu vào kim loại

Câu 39 Một chùm sáng bức xạ đơn sắc bước sóng λ Kim loại làm catôt có công thoát A = 3,62.10–19 J và động năng ban đầu cực đại của electron là 43,456 10–19 J Bước sóng λ có giá trị là

a) λ = 2,8.10–8 m b) λ = 0,56 µm c) λ = 0,14 µm d) λ = 0,281 µm

Câu 40 Để kiểm soát phản ứng hạt nhân trong lò phản ứng, người ta dùng

a) Các thanh graphit b) Nước làm lạnh c) Tua bin d) Máy làm lạnh

Câu 41 Năng lượng liên kết riêng thì

a) Như nhau với mọi hạt nhân b) Lớn với các hạt nhân nhỏ

c) Lớn với các hạt nhân trung bình d) Lớn với các hạt nhân lớn

Trang 4

Cõu 42 Cỏc nguyờn tố nào sau đõy thường được dựng trong cỏc phản ứng phõn hạch?

a) Thori và urani b) Plutoni và radi c) Plutoni và urani d) Thori và radi

Cõu 43 Chất phúng xạ 210Po

84 phỏt ra tia α và biến đổi thành206Pb

82 Chu kỡ bỏn ró của Po là 138 ngày Ban đầu cú 100g Po thỡ sau bao lõu lượng Po chỉ cũn 1g?

a) 916,85 ngày b) 834,45 ngày c) 653,28 ngày d) 548,69 ngày

Cõu 44 Chất phúng xạ181I

58 dựng trong y tế cú chu kỡ bỏn ró là 8 ngày đờm Nếu nhận được 100g chất này thỡ sau 8 tuần lễ khối lượng cũn lại là:

45 Một lượng chất phúng xạ 222Rn

86 ban đầu cú khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phúng xạ giảm 93,75% Độ phúng

xạ của lượng Rn cũn lại là

a) 3,40.1011 Bq b) 3,88.1011 Bq c) 3,58.1011 Bq d) 5,03.1011 Bq

Cõu 46 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

a) Nhạc õm là do nhiều nhạc cụ phỏt ra b) Tạp õm là cỏc õm cú tần số khụng xỏc định

c) Độ cao của õm là một đặc tớnh của õm d) Âm sắc là một đặc tớnh của õm

Cõu 47 Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt

phẳng đĩa Đĩa chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad/s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là

a) I = 3,60kgm2 b) I = 0,25kgm2 c) I = 7,50kgm2 d) I = 2,85kgm2

Cõu 48 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

a) Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng cú cựng độ lớn, cựng tỏc dụng vào vật

b) Ngẫu lực là hệ hai lực cựng chiều, cựng độ lớn, cựng tỏc dụng vào vật

c) Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều cú độ lớn bằng nhau, cựng tỏc dụng vào vật

d) Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khỏc giỏ, cựng độ lớn, cựng tỏc dụng vào vật

Cõu 49 Một khối hộp chữ nhật đồng chất diện tớch ba mặt là S1 < S2 < S3 Đặt khối hộp lờn mặt nghiờng lần lượt cú

mặt tiếp xỳc S1, S2, S3 (Giả sử ma sỏt đủ lớn để vật khụng trượt) Kết luận nào sau đõy là đỳng?

a) Khi tăng dần độ nghiờng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xỳc là mặt S1

b) Khi tăng dần độ nghiờng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xỳc là mặt S2

c) Khi tăng dần độ nghiờng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xỳc là mặt S3

d) Cả ba trường hợp thỡ gúc nghiờng làm cho vật đổ đều bằng nhau

Cõu 50 Khi mắc vật m vào lũ xo k1 thỡ vật m dao động với chu kỡ T1 = 0,6 s, khi mắc vật m vào lũ xo k2 thỡ vật m dao

động với chu kỡ T2 = 0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lũ xo k1 song song với k2 thỡ chu kỡ dao động của m là

a) T = 0,48 s b) T = 0,70 s c) T = 1,00 s d) T = 1,40 s

Ngời làm đề: Hoàng Minh Tuấn Trờng THPT Yên Lạc

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w