1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CHUONG I HH9 SOC TRANG

8 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 204,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết độ dài một cạnh góc vuông và độ dài cạnh huyền thì ta dùng sin hoặc côsin.. Độ dài cạnh BC là : Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai Câu 8.. Đường cao của một tam giác vuông chia

Trang 1

ƠN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9

MỘT SỐ LÝ THUYẾT CẦN NẮM

1/ Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng :

• b2 = a b’ , c2 = a c’

• h2 = b’ c’

• h a = b c

Chú ý : ĐL Pytago a2

= b2 + c2

2/ Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn :

Xét gĩc nhọn αααα , ta được :

BC

α =

BC

α =

AB

α =

AC

α =

Chú ý :

0

90

α β + = (Hai gĩc phụ nhau) ⇒ sinα = cosβ, cosα = sinβ, tanα = cotβ, cotα = tanβ

Ví dụ : sin400 = cos500 , tan230 = cot670

0 < sinα, cosα < 1 (với α là góc nhọn)

sin2α + cos2α = 1 , sin

tan

cos

α α

α

sin

α α

α

= , tan cotα α =1

Số đo gĩc nhọn α và giá trị của sinα, tanα tỉ lệ thuận Cịn số đo gĩc nhọn α và cosα, cotα tỉ lệ nghịch với nhau

Tức là : gĩc α càng lớn thì sinα, tanα càng lớn cịn cosα, cotα càng nhỏ

Ví dụ : sin200 < sin500 vì 200 < 500

Cos300 > cos700 vì 300 < 700

a

h

b' c'

b c

B

A

β α

C B

A

ca(nh đơ)i ca(nh huyê*n

(((( ))))

ca(nh kê*

ca(nh huyê*n

ca(nh đơ)i ca(nh kê*

ca(nh kê*

ca(nh đơ)i

Trang 2

Bảng tỉ số lượng giác của góc 300 , 450, 600

α

0

2

2 2

3 2

2

2 2

1 2

3

DỰNG GÓC NHỌN α KHI BIẾT sinα ; cosα ; tanα ; cotα

Biết sinα = a

b ( hoặc cosα = a

b )

* Cách dựng :

+ Dựng góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

+ Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = a

+ Dựng cung tròn (A ; b) Cung này cắt tia Oy tại B

OBA=α là góc cần dựng (Đối với sinα)

OAB=α là góc cần dựng (Đối với cosα)

sinα

a

B

A

y

x O

cosα

α b

a

B

A

y

x O

* Chứng minh :

Tam giác OAB vuông tại O Tam giác OAB vuông tại O

AB b

α

α

Biết tanα = c

d ( hoặc cotα = c

d )

* Cách dựng :

+ Dựng góc vuông xOy , lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

+ Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = c

Trang 3

+ Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = d

OBA=α là góc cần dựng (Đối với tanα)

OAB=α là góc cần dựng (Đối với cotα)

tanα

α

d

c

B

A

y

x O

α

d

c

B

A

y

x O

* Chứng minh :

Tam giác OAB vuông tại O Tam giác OAB vuông tại O

OB d

α

OB d

α

3/ Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông :

* Cạnh góc vuông bằng :

- Cạnh huyền nhân với sin góc đối (hoặc nhân với côsin góc kề)

- Cạnh góc vuông còn lại nhân với tan góc đối (hoặc nhân với côtang góc kề)

* Cạnh huyền bằng cạnh góc vuông chia sin góc đối (hoặc chia côsin góc kề)

Chú ý : Tính số đo góc nhọn trong tam vuông khi :

- Biết độ dài 2 cạnh góc vuông thì ta dùng tan

- Biết độ dài một cạnh góc vuông và độ dài cạnh huyền thì ta dùng sin hoặc côsin

Chú ý : - Cách bấm máy tính khi có liên quan đến côtang :

* Tính cot9 o 15’ (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Cách bấm : 1 ÷ tan 9 o' '' 1 5 o' '' = 6,140

* Tính α biết cotα = 2,135 (Kết quả làm tròn đến độ)

Cách bấm : shift tan−1 ( 1 ÷ 2.135 ) = o' '' 25o

- Cách làm tròn giá trị số đo của góc :

* Làm tròn đến độ thì xem giá trị của số phút

+ Nếu từ 30’ trở lên thì cộng thêm 10 + Nếu từ 30’ trở xuống thì giữ nguyên phần giá trị độ

* Làm tròn đến phút thì xem giá trị giây (tương tự như trên)

Trang 4

PHẦN TRẮC NGHIỆM (Tham khảo)

Câu 1 Cho hình vẽ sau :

a) Độ dài cạnh AH bằng :

A 12 B 2 3 C 8 D 4 b) Độ dài cạnh AB bằng :

A 16 B 8 C 4 D 2 3

c) Độ dài cạnh AC bằng :

A 12 B 4 3 C 12 D 2 3

d) Diện tích tam giác ABC bằng :

Câu 2 Tính x, y trong hình vẽ sau :

A x = 5 và y = 10

B x = 4,8 và y = 48

C x = 4,8 và y = 10

D x = 7 và y = 10

Câu 3 Cho hình vẽ sau :

a) sinN bằng :

A MQ

NM

b) cosP bằng :

A PQ

MP

c) tanP bằng :

A MQ

PN

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 12cm, BC = 20cm Câu nào sau đây đúng?

A sin 5

3

3

5

B= D cosB = 3

5

Câu 5 Cho biết sinα = 3

5, tanα là bao nhiêu?

A 4

3 D 5

4

Câu 6 Khẳng định nào sau đây đúng ?

6 2

B

A

N

M

y

x

8 6

Trang 5

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB = 500 và AC = 20cm Độ dài cạnh BC là : (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 15cm Số đo góc B là : (Làm tròn

đến độ)

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 7cm, AC = 24cm Kẻ đường cao AH Độ

dài AH là :

Câu 10 Cách sắp xếp nào sau đây đúng?

A sin300 < sin720 < cos800 B sin720 < cos800 < sin300

C sin720 < sin300 < cos800 D cos800 < sin300 < sin720

Câu 11 Cho tam giác ABC cân tại A, AB = AC = 6cm, 0

120

BAC= Vậy độ dài BC bằng :

Câu 12 Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài

4cm và 5cm Độ dài đường cao bằng:

Câu 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB = 400 và BC = 20cm Độ dài cạnh AC là : (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 14 Cho α =35 ;0 β =550 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sinα =sinβ B sinα =cotβ C tanα =sinβ D cos = sinα β

Câu 15 Giá trị của biểu thức cos 202 0 +cos 402 0 +cos 502 0 +cos 702 0 bằng

Câu 16 Cho cotα = 3,1576 Số đo góc α bằng : (Làm tròn đến độ)

Câu 17 Cho α là góc nhọn , hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin2α - cos2α = 1 B tanα =

α

α

sin

cos

C tan 1

cot

α

α

α

α

cos

sin

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 12cm , 0

60

B= Độ dài cạnh AC bằng : (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

Trang 6

PHẦN TỰ LUẬN (Tham khảo)

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B bằng 600

, BC = 20cm

a) Tính AB, AC

b) Kẻ đường cao AH Tính AH, HB, HC

Bài 2 Chứng minh:

a) cos4α – sin4α + 1 = 2cos2α

b) Cos6α + sin6α + 3sin2α.cos2α = 1

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm Đường cao AH ứng với

cạnh huyền Tính BC, AH, HB, HC

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, BH = 5cm

a) Tính AC, BC, AH, HC

b) Chứng minh tanB = 3.tanC

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Tính góc B, góc C của tam giác

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, C = 400 Tính :

a) AC

b) BC

c) Đường phân giác trong BD

ABC= ACB= , AB = 15cm Tính AC

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại A biết đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn

thẳng là 4cm và 9cm Tính B C,

Bài 9 Biết sinα = 2

3 Tính:

a) A = 2sin2α + 5cos2α

b) B = tan2α – 2cot2α

Biết tanα = 1

3 Tính tan(900 – α)

Bài 10 Cho tam giác ABC có BC = 12cm, B= 600, C = 400 Tính:

a) Đường cao CH và cạnh AC

b) Diện tích tam giác ABC

Bài 11 Cho tam giác ABC, AC = 10cm, đường cao AH = 5cm, sinABC = 4

5 a) Tính CH, ACB

b) Tính AB, BH

Trang 7

Bài 12 Tỉ số giữa hai cạnh gĩc vuơng là 13 : 21 Tính các gĩc nhọn của tam giác vuơng đĩ

(Kết quả làm trịn đến phút)

Bài 13 Dựng gĩc nhọn α biết :

a) sin α = 0, 75 b) cos 4

5

2

α =

Bài 14 Cho tam giác ABC biết AB = 3cm , AC = 4cm, 0

120

BAC = Tính diện tích tam giác ABC

Bài 15 Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH Từ H kẻ HE vuơng gĩc AB (E thuộc

AB), kẻ HF vuơng gĩc AC (F thuộc AC)

a) Chứng minh rằng : AE AB = AF AC

b) Cho AB = 5cm ; AH = 4cm Tính AE, BE

c) Cho HAC = 300 Tính FC

Bài 16 Cho ∆QRS vuông tại Q và có QR = 4cm, QS = 3cm Kẻ đường cao QH của ∆QRS (H RS ∈ )

a) Tính độ dài của các đoạn thẳng RS và QH

b) Tính số đo của QSR

c) Tia phân giác của RQS cắt đoạn thẳng HR tại K Tính độ dài HK

Bài 17 Cho tam giác ABC vuơng ở A ; AB = 3 cm ; AC = 4 cm

a) Giải tam giác vuơng ABC ?

b) Phân giác trong của gĩc A cắt BC tại E Tính BE, CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuơng gĩc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác AMEN

Bài 18 Cho tam giác ABC với AB = 30cm , đường cao AH = 24cm, đường trung tuyến

AM = 25cm (H nằm giữa B và M)

a) Tính BH, BC

b) Chứng minh tam giác ABC vuơng tại A

c) Từ B kẻ đường thẳng song song AC cắt AH ở D Tính BD

Bài 19 Tính diện tích hình thang cân biết hai cạnh đáy là 12cm và 18cm, gĩc ở đáy bằng

750

Bài 20 Cho tam giác ABC biết 0

20

30

B= , AB = 60cm Tính AP, BP, CP (với CP là đường cao)

-

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9

NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1 TPST

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Câu 1 Tam giác DEF vuông tại E, kẻ đường cao EK, biết DE = 6, EF = 8 Độ dài EK bằng :

Câu 2 Tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK Biết NK = 4, KP = 9 (Như hình vẽ)

Khi đó :

a) Độ dài MN bằng :

b) Độ dài MK bằng :

Câu 3 Cho α = 480 , β = 420 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

A sinα > cosβ B sinα= sinβ C sinα= cosβ D tanα = tanβ

Câu 4 Trong hình bên , hệ thức nào đúng ?

A sin m

p

n

α =

C tan m

p

m

α =

Câu 5 Cho biết cosα≈ 0,9646 Vậy số đo góc α (làm tròn đến phút) là :

A 15018’ B 15017’ C 15016’ D 15015’

II TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Từ H vẽ HK ⊥ AB, HD ⊥ AC (K ∈

AB, D ∈ AC) Biết HB = 2cm , HC = 8cm

a) Tính AH, góc B, C

b) Tính KD

c) Tính diện tích tứ giác AKHD

Bài 2 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH và đường trung tuyến AD Biết AB = 9cm,

AC = 12cm

a) Tính BC, AH

b) Tính AD, góc HAD

c) Từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắc AC tại K Tính diện tích tam giác

KDC (Số đo góc làm tròn đến độ, độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

9

N

M

α

p n m

Ngày đăng: 28/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tỉ số lượng giác của góc 30 0  , 45 0 , 60 0 . - ON TAP CHUONG I HH9 SOC TRANG
Bảng t ỉ số lượng giác của góc 30 0 , 45 0 , 60 0 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w