1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CHUONG I DS 9 SOC TRANG

4 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 (ĐS 9)

*******

A/ LÝ THUYẾT :

1/ Căn thức bậc hai :

A khi A

= = 

Chú ý : A xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0

2/ Mối liên hệ giữa phép nhân (Phép chia) với phép khai phương :

B = B ≥ >

3/ Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai :

a) Đưa thừa số ra ngoài (hay vào trong) dấu căn :

.



2

A B

A B khi A

= 



b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn :

.

.

.

A B

khi B

khi B B

>

 −

c) Trục căn thức ở mẫu :

B

B =

A B

A B =

±

A B

±

Trang 2

B/ BÀI TẬP VẬN DỤNG :

I/ TRẮC NGHIỆM :

1/ Biểu thức 2 4x− có nghĩa khi nào ?

2

2

2

2

x≥ −

2/ Biểu thức 5

3

x+ có nghĩa khi nào ?

3/ Cách sắp xếp nào sau đây đúng ?

A 2 6 > 4 2 > 3 3 B 3 3 > 2 6 > 4 2 C 4 2 > 3 3 > 2 6 D 4 2 > 2 6 > 3 3

4/ Căn bậc hai số học của 0,81 là :

5/ Số 17 là căn bậc hai số học của:

6/ Giá trị của T =

3 3

54

2 bằng :

7/ Biểu thức A = 75 + 48 − 300 có kết quả rút gọn là :

8/ Các câu sau đây câu nào sai ?

A 3 > 8 B 23 < 2 6 C 2 1 + > 2 D 2 5 > 5 2

9/ Tìm x biết x = − 1

10/ Câu nào sau đây đúng ?

( 5) − = − 5

II/ TỰ LUẬN:

Bà i 1 Rút gọn các biểu thức sau : (Biểu thức số)

2 27 − 75 + 3

e) ( 28 + 2 14 − 7 7) − 7 8 f) (15 200 − 3 450 + 2 50 : 10)

Trang 3

g) ( ) ( )2

3

− +

2 (2 − 3) + 4 2 3 −

k) 1 48 2 147 3 45

3 5

Bà i 2 Rút gọn các biểu thức sau : (Biểu thức chữ)

a) 2 3x+ 48x− 108x+ 27x với x ≥ 0

1

x x

+

 + +   − − 

2

xxy+y

Bà i 3 Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau :

9.(x − 4x+ 4) với x = -2

1 6 − a+ 9a + 3a với a = 2

3

2x− 1 2 − x+x với x = -2

3

a

− tại a = 9

Bà i 4 Tìm x biết :

a) 4x− 20 − 3 x− + 5 2 9x− 45 = 10 b) ( )2

1 3

x− =

2 8 2

xx+ = +x

4x + 4x+ = 1 6 f) 3x− 5 12x+ 7 27x= 12

Chú ý : Một số dạng tìm x cơ bản

0

B

A B

A B

= ⇔ 

=

A B

=

0

B

=

  = −

Trang 4

Bà i 5 Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) ax+ by+ ay+ bx b) x− 2 5x+ 5

Bà i 6 Chứng minh các đẳng thức sau :

x y

Bà i 7 Cho biểu thức

2

4 4

1 2

B

x

− +

− a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của B khi x = 5

* Bài tập nâng cao :

P

= − −      − − −    a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 1

4

1

P

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x khi P = 2

Bà i 10 Cho biểu thức 2 1

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Với giá trị nào của x thì A < -1

Ngày đăng: 28/10/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w