- HS hi u đ c khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, ký hi u căn b c hai, phân bi t đ c cănể ượ ệ ậ ủ ộ ố ệ ậ ệ ượ
b c hai d ng và căn b c hai âm c a cùng m t s d ng, đ nh nghĩa căn b c hai s h c.ậ ươ ậ ủ ộ ố ươ ị ậ ố ọ
2 K năng: ỹ - HS th c hiên đ c:Tính đ c căn b c hai c a m t s , v n d ng đ c đ nh ư ượ ựợ ậ ủ ộ ố ậ ụ ượ ị
1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
- L p theo dõi nh n ớ ậ xét
Trang 2s d ng, đ nh nghĩa căn b c hai s h c ố ươ ị ậ ố ọ
Ph ươ ng pháp: S d ng v n đáp g i m nh 1 công c đ thuy t trình gi ng gi i, ử ụ ấ ợ ở ư ụ ể ế ả ả
Trang 3* Ví d ụ a) So sánh (sgk) b) Tìm x không âm :
đ ng: ộ Bài t p 1: - Căn b c hai s h c c a 121 là 11 ậ ậ ố ọ ủ
nên 121 có hai căn b c hai là 11 ậ
và -11.
- Căn b c hai s h c c a 144 là 12 ậ ố ọ ủ nên 121 có hai căn b c hai là 12 ậ
và -12.
- Căn b c hai s h c c a 169 là 13 ậ ố ọ ủ nên 121 có hai căn b c hai là 13và ậ -13.
Trang 4Sau 5 phút GV m i ờ
đ i di n m i nhóm ạ ệ ỗ lên gi i ả
căn b c hai c a a” D u căn g n gi ng ậ ủ ấ ầ ố
nh ngày nay l n đ u tiên b i nhà ư ầ ầ ở
toán h c ng i Hà Lan Alber Giard ọ ườ
HS chú ý nghe
Trang 5vào năm 1626 Kí hi u nh hi n nay ệ ư ệ
ng i ta g p đ u tiên trong công trình ườ ặ ầ
Trang 61 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
Trang 72 HS lên b ng th c ả ự
hi n ệ
HS d i l p t làm ướ ớ ự vào v , theo dõi và ở
Quan sát, nh n xét bài ậ
c a b n trên b ng ủ ạ ả
1 Căn th c b c hai ứ ậ :
a) Đn: (sgk) b) Đi u ki n có nghĩa ề ệ √ A :
√ A có nghĩa A l y giá tr ấ ị
không âm.
c) Ví d : ụ Tìm giá tr c a x đ ị ủ ể các căn th c b c hai sau có ứ ậ nghĩa
Bài t p 6: ậ
Ho t đ ng 2: ạ ộ H ng đ ng th c ằ ằ ứ √ A2=|A| (15 phút)
M c tiêu: ụ HS n m đ c h ng đ ng th c ắ ượ ằ ẳ ứ √ A2=|A| , cách ch ng minh ứ đ nh lý ị
Trang 8Đ i di n 1 – 2 nhóm ạ ệ báo cáo k t qu ế ả
Các nhóm khác theo dõi, đ i chi u k t qu ố ế ế ả nhóm mình và nh n ậ xét.
2 HS lên b ng th c ả ự
hi n ệ
HS d i l p t làm ướ ớ ự vào v , nh n xét bài ở ậ
Trang 98 (a, d) yêu c u HS lên ầ
Rút kinh nghi m: ệ
………
………
**************************************
Trang 11Ngày so n: / / Ngày d y: / / L p d y: ạ ạ ớ ạ
I M C TIÊU Ụ
Qua bài này giúp h c sinh: ọ
1 Ki n th c: ế ứ -N m ch c đ nh nghĩa căn b c hai,căn th c b c hai, h ng đ ng th c.ắ ắ ị ậ ứ ậ ằ ẳ ứ
2 K năng: ỹ - HS th c hi n đ c: v n d ng đ nh nghĩa căn b c hai, căn b c hai s h c, ự ệ ượ ậ ụ ị ậ ậ ố ọ căn th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a ứ ậ ề ệ ị ủ √ A , đ nh lý so sánh căn b c hai s h c, h ng ị ậ ố ọ ằ
đ ng th c ẳ ứ √ A2=|A| đ gi i bài t p. ể ả ậ
HS th c hiên thành th o: các bài toán rút g n căn th c b c hai.ư ạ ọ ứ ậ
3 Thái đ : ộ Thói quen: Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
Trang 12HS 1: Làm a, c
HS 2: Làm b, d
HS 1: Làm a, c HS2: Làm b, d
HS d i l p nh n ướ ớ ậ xét
D ng 1: Tính ạ
Bài 11/sgk Tính:
a) √ 16 √ 25+ √ 196: √ 49 = 4.5 +
14:7 =22 b) 36 : √ 2.32.18− √ 169 = 36: 18 – 13
= -11 c) √ √ 81= √ 9=3
d) = 5
D ng 2: Tìm đi u ki n xác đ nh ạ ề ệ ị
c a căn th c ủ ứ
Bài 12/sgk: Tìm x đ m i căn th c ể ỗ ứ sau có nghĩa:
Trang 13Bài 14: Phân tích thành nhân t ử
Trang 14- Đ c tr c bài: Liên h gi a phép ọ ướ ệ ữ
nhân và phép khai ph ng ươ
Trang 15Ngày so n: / / Ngày d y: / / L p d y: ạ ạ ớ ạ
VÀ PHÉP KHAI PH ƯƠ NG
I M C TIÊU Ụ
Qua bài này giúp h c sinh: ọ
1 Ki n th c: ế ứ - Hs bi t rút ra các quy t c khai ph ng tích, nhân các căn b c hai ế ắ ươ ậ
- HS hi u đ c n i dung và cách ch ng minh đ nh lý v liên h gi a phép nhân và phép khai ể ượ ộ ứ ị ề ệ ữ
ph ng,.ươ
2 K năng: ỹ - HS th c hiên đ c :bi t dùng các quy t c khai ph ng m t tích và quy ư ượ ế ắ ươ ộ
t c nhân các căn b c hai bi n đ i bi u th c ắ ậ ế ổ ể ứ
- HS th c hiên thành th o:bi t dùng các quy t c khai ph ng m t tích và quy t c nhân các căn b c ư ạ ế ắ ươ ộ ắ ậhai trong tính toán
3 Thái đ : ộ - Thói quen:Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ
1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
B Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Đ nh lý ị ( 10 phút)
Trang 16M c tiêu ụ : - N m đ c n i dung và cách ch ng minh đ nh lí v liên h gi a phép ắ ượ ộ ứ ị ề ệ ữ nhân và phép khai ph ng ươ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , luy n t p, nêu và gi i quy t v n đ , thuy t trình ấ ợ ở ệ ậ ả ế ấ ề ế
r ng cho nhi u s không âm ộ ề ố
Trang 18M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th ế ệ ộ ố ố ể
đ a v ư ề quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn b c hai ắ ươ ộ ậ và m t s kĩ năng ộ ố
khác đã có
Ph ươ ng pháp : Cá nhân, c p đôi ặ khá, gi i ỏ
+ H c bài , n m các đ nh lý, quy t c - ọ ắ ị ắ
Quy t c khai phu ắ ơ ng m t tích ộ
- Quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ :
Rút kinh nghi m: ệ
………
………
*************************************
Trang 191 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ
th c b c hai, áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ứ ậ ụ ắ ự ệ ậ
Trang 20Hs: Tr l i ả ờ
Hs: 4 hs lên b ng th c ả ự
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng ả
Hs: Rút g n r i thay ọ ồ giá tr c a x vào và ị ủ tính.
Hs: Các bi u th c ể ứ trong ngo c là h ng ặ ằ
đ ng th c ẳ ứ Hs: Ho t đông nhóm ạ bàn làm ra phi u h c ế ọ
t p ậ Hs: Nh n xét bài trên ậ
Trang 21Hs: Hai s ngh ch đ o ố ị ả
là hai s có tích b ng 1 ố ằ Hs: Ho t đ ng cá nhân ạ ộ làm bài M t hs lên ộ
b ng trình bày ả Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng ả Hs: Đ c đ bài, đ ọ ề ề
xu t cách làm ấ Hs: 2 hs lên b ng th c ả ự
hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng ả
Hs: hđ nhóm bàn làm bài ra b ng ph ả ụ
Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng ả
D ng 2 Rèn k năng s d ng ạ ỹ ử ụ quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ
⇔ 4√x = 8 ⇔ √x = 2 ⇔ x = 4
V y x = 4 ậ
1−x=3 1−x=−3 x=−2 x=4
V y x = -2 ho c x = 4 ậ ặ Bài 26T16 SGK
a) Có:
→ b)Có:
(Vì a, b>0)
Mà a,b > 0 thì
Do đó hay (đpcm)
Trang 22C Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: ụ - HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c. ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
- HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Ph ươ ng pháp:HĐ cá nhân, thuy t trình ế
? Nh c l i các d ng bài c b n đã làm và ph ng pháp gi i t ng d ng toán đó ắ ạ ạ ơ ả ươ ả ừ ạ Trong m i d ng toán c n chú ý gì? ỗ ạ ầ
- Hi u n i dung và cách ch ng minh đ nh lí v liên h gi a phép chia và phép khai ph ng.ể ộ ứ ị ề ệ ữ ươ
- Bi t s d ng các quy t c khai ph ng m t th ng và quy t c chia các căn th c b c hai trong tính toánế ử ụ ắ ươ ộ ươ ắ ứ ậ
và bi n đ i bi u th cế ổ ể ứ
2 Kĩ năng
- Nh n bi t đ c khi nào s d ng các quy t c khai ph ng m t th ng và quy t c chia các căn th c ậ ế ượ ử ụ ắ ươ ộ ươ ắ ứ
b c hai trong tính toán và bi n đ i bi u th c.ậ ế ổ ể ứ
Trang 23- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác, năng l c ngôn ng , năng l cự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợ ự ữ ựtính toán.
- Ph m ch t: ẩ ấ T tin, t ch ự ự ủ
II CHU N B Ẩ Ị
1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ
th c b c hai, áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ứ ậ ụ ắ ự ệ ậ
Đáp án:
Bài 1
a) x= 10 b) Vô nghi m ệ Bài 2
a) b) 4
Hs: Tr l i ả ờ
1 Đ nh lí ị
?
Ta có:
Trang 24quy t c khai ph ng t ph i ắ ươ ừ ả
qua trái ta có quy t c chia hai ắ
căn th c b c hai V y hai quy ứ ậ ậ
t c đ c áp d ng ntn trong làm ắ ượ ụ
bài chúng ta sang ph n 2 ầ
Hs: Đ c đ nh lý ọ ị SGK
Hs: Theo dõi SGK Hs: Tr l i ả ờ
th c trên theo chi u t ứ ề ừ
ph i sang trái ta có quy ả
t c chia hai căn b c ắ ậ
hi n ệ Hs: Tr l i ả ờ Hs: theo dõi
Hs: Phát bi u quy t c ể ắ
Hs: ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm vd 2, ?3
Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi làm bài và tr l i ả ờ câu h i trên ỏ
b) Quy t c chia hai căn th c b c ắ ứ ậ hai
TQ:V i a ≥ 0, b > 0 có: ớ
VD2: SGK.
Trang 25Hs: Ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm bài 2hs lên
b ng th c hi n C ả ự ệ ả
l p làm vào v ớ ở Hs: Nh n xét bài trên ậ
b) (v i a ớ 0)
x
Gv: Ch a bài, đ a bi u đi m ữ ư ể ể
Hs: Ki m tra chéo và thông báo k t qu ể ế ả
? Phát bi u đ nh lý liên h gi a phép chia và phép khai ph ng t ng quát? Khi ể ị ệ ữ ươ ổ nào áp d ng quy t c khai ph ng m t th ng? Khi nào áp d ng quy t c chia hai ụ ắ ươ ộ ươ ụ ắ căn b c hai ậ
GV ch t ki n th c ố ế ứ Ch áp d ng quy t c khai ph ng m t th ng khi s chia và ỉ ụ ắ ươ ộ ươ ố
Trang 26s b chia khai ph ng đ c, áp d ng ng c l i khi s chia và s b chia không ố ị ươ ượ ụ ượ ạ ố ố ị khai
ph ng đ c ươ ượ
Gv: yêu c u hs ho t đ ng cá nhân làm bài 28b,d; bài 30a SGK ầ ạ ộ
Hs: Hđ cá nhân làm bài 3 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ
Trang 271 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích, nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ
th c b c hai trong tính toán, quy t c khai ph ng m t th ng, chia hai căn b c ứ ậ ắ ươ ộ ươ ậ
hai và các phép bi n đ i căn b c hai đã h c ế ổ ậ ọ
Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp, đi u hành ệ ả ế ấ ề ấ ề
Hs đi u hành hoàn thành các bài t p trên máy chi u: ề ậ ế
Bài 1 Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai, n u sai hãy s a l i cho đúng: ẳ ị ế ử ạ
Trang 28V i ớ ta có:
V i ớ ta có:
V i x < 0 ta có: ớ Bài 2 Ba b n Hùng, Lan, Vân tranh lu n v i nhau: ạ ậ ớ
b ng ả Hs: Quy t c khai ắ
ph ng m t tích, ươ ộ quy t c khai ph ng ắ ươ
m t th ng, quy t c ộ ươ ắ chia hai căn b c hai, ậ
Bài 1: Tính giá tr căn th c: ị ứ
a)
C Ho t đ ng v n d ng ( 23 phút) ạ ộ ậ ụ
Trang 29M c tiêu: ụ Hs n m đ c quy t c khai ph ng m t th ng và chia hai căn th c b c ắ ượ ắ ươ ộ ươ ứ ậ hai, áp d ng đ c ki n th c vào làm bài t p ụ ượ ế ứ ậ
d u căn không âm và ch ấ ỉ
đ c bình ph ng hai v ượ ươ ế
n u v trái không âm thì v ế ế ế
Hs: Đ c đ và đ ọ ề ề
xu t cách làm ấ
Hs: Đi u ki n bi u ề ệ ể
th c d i d u căn ứ ướ ấ Hs: Ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm bài, 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài ậ trên b ng, đ xu t ả ề ấ các cách làm khác
Hs: Ph i tìm đi u ả ề
ki n đ bi u th c ệ ể ể ứ
d i d u căn ướ ấ không âm Áp
d ng h ng đ ng ụ ằ ẳ
th c: ứ = đ ể
bi n đ i ph ng ế ổ ươ trình.
Hs: Ho t đ ng ạ ộ nhóm đôi làm bài.2 đôi lên b ng th c ả ự
b)
Th1: 2x + 1 = 6 x = 5/2 Th2: 2x + 1 = -6 x = -7/2
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ
Trang 30ph i cũng không âm.Tr ng ả ườ
S={5/2;- 7/2}
c)
V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={79}
D Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ
M c tiêu: - ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c, gv ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ
đ a thêm các bài toán m r nggiúp hs g i m ki n th c ư ở ộ ợ ở ế ứ
- HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ
Trang 32- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác, năng l c ngôn ng , năng l cự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợ ự ữ ựtính toán.
- Ph m ch t: ẩ ấ T tin, t ch ự ự ủ
II CHU N B Ẩ Ị
1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
Hs: Nh n xét bài trên máy ậ chi u v t th ế ậ ể
Hs: Tr l i ả ờ
Bài 1
a) x = 7 ho c - 7 ặ b) x = ho c - ặ Bài 2
a) b) 11
Trang 33Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi:
(vì a 0; b 0).
Hs: D a trên đ nh lí ự ị khai ph ng 1 tích và ươ HĐT =
Hs: Th a s a ừ ố
Hs: Quan sát
Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi làm bài
Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng, đ i chéo v ả ổ ở
ki m tra bài làm c a ể ủ
b n ạ Hs: Phát bi u l i ể ạ
Trang 34b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ
v i b ớ 0 b) √ 72a2b4 v i a<0 ớ
Gi i: ả a) √ 28a4b2=
= b) √ 72a2b4=
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
Kh ng đ nh ẳ ị Đúng Sai S a l i ử ạ
x x x
Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả
Gv: Ch a bài ữ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a phép bi n đ i đ a th a ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ ư ừ
s ra ngoài d u căn: Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ng phân tích bi u ố ấ ố ư ừ ố ấ ườ ể
th c d i d u căn thành d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ứ ướ ấ ạ ợ ồ ụ ắ
Trang 361 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ
Trang 372: Đ a th a s vào trong d u căn ư ừ ố ấ
M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s vào trong d u căn và n m đ c công th c ế ư ừ ố ấ ắ ượ ứ
2 Đ a th a s vào ư ừ ố trong d u căn ấ
a) 3 √ 7= √ 32.7= √ 9.7= √ 63
b) −2 √ 3=− √ 22.3=− √ 12
c) d)
Trang 38vào trong d u căn ho c đ a ấ ặ ư
th a s vào trong d u căn ừ ố ấ
b ng ả
Hs: Theo dõi
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ hoàn thành bài toán
Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng ả
?4
a) 3 c)V i a ớ 0.
ab4 = b)1,2 d) - 2ab2 v i a ớ 0.
-2ab2 =
VD 5: So sánh:
3 và Có
Vì Nên3 >
Bài 45a SGK
a) Ta có 3√3 = √27
vì 27 > 12 ⇒ √27 > √12 nên 3√3 > √12
C Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ
M c tiêu: ụ Hs n m đ c công th c t ng quát đ a m t th a s vào trong d u căn ắ ượ ứ ổ ư ộ ừ ố ấ
và áp d ng ki n th c vào làm bài t p ụ ế ứ ậ
Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề
Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ
Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ
Kh ng đ nh ẳ ị Đúng Sai S a l i ử ạ
x x x
Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả
Gv: Ch a bài ữ
GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a 2 phép bi n đ i và ghi ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ
nh ph ng pháp chung c a m i tr ng h p: ớ ươ ủ ỗ ườ ợ
+ Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ng phân tích bi u th c d i d u căn ố ư ừ ố ấ ườ ể ứ ướ ấ thành d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ạ ợ ồ ụ ắ
+ Mu n đ a th a s d ng vào trong d u căn ta nâng th a s đó lên lũy th a b c ố ư ừ ố ươ ấ ừ ố ừ ậ
Trang 392 r i vi t k t qu vào trong d u căn ồ ế ế ả ấ
th c hi n ự ệ
Hs: Nh n xét bài trên ậ
b ng, ch m đi m ả ấ ể
Hs: Đ c đ và đ xu t ọ ề ề ấ cách làm
Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài, 2 đôi lên b ng ả
th c hi n ự ệ Hs: Nh n xét ậ
Bài 45 / SGK b) Ta có:
Vì 49>45 Nên hay7>
Trang 401 Giáo viên : Ph n m u, b ng ph , th c th ng ấ ầ ả ụ ướ ẳ
2 H c sinh ọ : Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ồ ọ ậ ọ ướ
Trang 41M c tiêu: - ụ Hs kh đ c m u c a bi u th c l y căn, t ng quát v i bi u th c A, B.ử ượ ẫ ủ ể ứ ấ ổ ớ ể ứ
Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp g i m , tr c quanấ ề ế ấ ợ ở ự
GV yêu c u HS: ầ Làm các ví d ụ
* Ho t đ ng cá nhân: ạ ộ
D a vào hai ví d c th h ngự ụ ụ ể ướ
d n đi tìm công th c t ng quát.ẫ ứ ổ
HS tr l i các câu h i đả ờ ỏ ể
bi n đ i đ i v i các bi uế ổ ố ớ ể
th c c th ứ ụ ể
HS quan sát đ đ a raể ưcông th c t ng quátứ ổ
Trang 42b/
HĐ2: Tr c căn th c m u ụ ứ ở ẫ – 14 phút
M c tiêu: - ụ Hs nêu đ c ph ng pháp tr c căn th c m u, t ng quát đ c v i các bi u th c.ượ ươ ụ ứ ở ẫ ổ ượ ớ ể ứ
Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp, tr c quanấ ề ế ấ ự
ta có b)V i các bi u th c A,B,C mà Aớ ể ứ
0 và A B2 , ta có
c)V i các bi u th c A,B, C mà Aớ ể ứ
0, B0 và AB, ta có