1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án đại số 9 HK1 soạn theo ĐHPTNLHS

169 718 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

- HS hi u đ c khái ni m căn b c hai c a m t s không âm, ký hi u căn b c hai, phân bi t đ c cănể ượ ệ ậ ủ ộ ố ệ ậ ệ ượ

b c hai d ng và căn b c hai âm c a cùng m t s d ng, đ nh nghĩa căn b c hai s h c.ậ ươ ậ ủ ộ ố ươ ị ậ ố ọ

2 K năng: ỹ - HS th c hiên đ c:Tính đ c căn b c hai c a m t s , v n d ng đ c đ nh ư ượ ựợ ậ ủ ộ ố ậ ụ ượ ị

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

- L p theo dõi nh n ớ ậ xét

Trang 2

s d ng, đ nh nghĩa căn b c hai s h c ố ươ ị ậ ố ọ

Ph ươ ng pháp: S d ng v n đáp g i m nh 1 công c đ thuy t trình gi ng gi i, ử ụ ấ ợ ở ư ụ ể ế ả ả

Trang 3

* Ví d ụ a) So sánh (sgk) b) Tìm x không âm :

đ ng: ộ Bài t p 1: - Căn b c hai s h c c a 121 là 11 ậ ố ọ ủ

nên 121 có hai căn b c hai là 11 ậ

và -11.

- Căn b c hai s h c c a 144 là 12 ậ ố ọ ủ nên 121 có hai căn b c hai là 12 ậ

và -12.

- Căn b c hai s h c c a 169 là 13 ậ ố ọ ủ nên 121 có hai căn b c hai là 13và ậ -13.

Trang 4

Sau 5 phút GV m i ờ

đ i di n m i nhóm ạ ệ ỗ lên gi i ả

căn b c hai c a a” D u căn g n gi ng ậ ủ ấ ầ ố

nh ngày nay l n đ u tiên b i nhà ư ầ ầ ở

toán h c ng i Hà Lan Alber Giard ọ ườ

HS chú ý nghe

Trang 5

vào năm 1626 Kí hi u nh hi n nay ệ ư ệ

ng i ta g p đ u tiên trong công trình ườ ặ ầ

Trang 6

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

Trang 7

2 HS lên b ng th c ả ự

hi n ệ

HS d i l p t làm ướ ớ ự vào v , theo dõi và ở

Quan sát, nh n xét bài ậ

c a b n trên b ng ủ ạ ả

1 Căn th c b c hai ứ ậ :

a) Đn: (sgk) b) Đi u ki n có nghĩa ề ệA :

A có nghĩa A l y giá tr ấ ị

không âm.

c) Ví d : ụ Tìm giá tr c a x đ ị ủ ể các căn th c b c hai sau có ứ ậ nghĩa

Bài t p 6: ậ

Ho t đ ng 2: ạ ộ H ng đ ng th c ằ ằ ứA2=|A| (15 phút)

M c tiêu: ụ HS n m đ c h ng đ ng th c ắ ượ ằ ẳ ứ √ A2=|A| , cách ch ng minh ứ đ nh lý ị

Trang 8

Đ i di n 1 – 2 nhóm ạ ệ báo cáo k t qu ế ả

Các nhóm khác theo dõi, đ i chi u k t qu ố ế ế ả nhóm mình và nh n ậ xét.

2 HS lên b ng th c ả ự

hi n ệ

HS d i l p t làm ướ ớ ự vào v , nh n xét bài ở ậ

Trang 9

8 (a, d) yêu c u HS lên ầ

Rút kinh nghi m: ệ

………

………

**************************************

Trang 11

Ngày so n: / / Ngày d y: / / L p d y: ạ ạ ớ ạ

I M C TIÊU Ụ

Qua bài này giúp h c sinh: ọ

1 Ki n th c: ế ứ -N m ch c đ nh nghĩa căn b c hai,căn th c b c hai, h ng đ ng th c.ắ ắ ị ậ ứ ậ ằ ẳ ứ

2 K năng: ỹ - HS th c hi n đ c: v n d ng đ nh nghĩa căn b c hai, căn b c hai s h c, ự ệ ượ ậ ụ ị ậ ậ ố ọ căn th c b c hai, đi u ki n xác đ nh c a ứ ậ ề ệ ị ủ √ A , đ nh lý so sánh căn b c hai s h c, h ng ị ậ ố ọ ằ

đ ng th c ẳ ứ √ A2=|A| đ gi i bài t p. ể ả ậ

HS th c hiên thành th o: các bài toán rút g n căn th c b c hai.ư ạ ọ ứ ậ

3 Thái đ : ộ Thói quen: Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

Trang 12

HS 1: Làm a, c

HS 2: Làm b, d

HS 1: Làm a, c HS2: Làm b, d

HS d i l p nh n ướ ớ ậ xét

D ng 1: Tính ạ

Bài 11/sgk Tính:

a) √ 16 √ 25+ √ 196: √ 49 = 4.5 +

14:7 =22 b) 36 : √ 2.32.18− √ 169 = 36: 18 – 13

= -11 c) √ √ 81= √ 9=3

d) = 5

D ng 2: Tìm đi u ki n xác đ nh ạ ề ệ ị

c a căn th c ủ ứ

Bài 12/sgk: Tìm x đ m i căn th c ể ỗ ứ sau có nghĩa:

Trang 13

Bài 14: Phân tích thành nhân t

Trang 14

- Đ c tr c bài: Liên h gi a phép ọ ướ ệ ữ

nhân và phép khai ph ng ươ

Trang 15

Ngày so n: / / Ngày d y: / / L p d y: ạ ạ ớ ạ

VÀ PHÉP KHAI PH ƯƠ NG

I M C TIÊU Ụ

Qua bài này giúp h c sinh: ọ

1 Ki n th c: ế ứ - Hs bi t rút ra các quy t c khai ph ng tích, nhân các căn b c hai ế ắ ươ ậ

- HS hi u đ c n i dung và cách ch ng minh đ nh lý v liên h gi a phép nhân và phép khai ể ượ ộ ứ ị ề ệ ữ

ph ng,.ươ

2 K năng: ỹ - HS th c hiên đ c :bi t dùng các quy t c khai ph ng m t tích và quy ư ượ ế ắ ươ ộ

t c nhân các căn b c hai bi n đ i bi u th c ắ ậ ế ổ ể ứ

- HS th c hiên thành th o:bi t dùng các quy t c khai ph ng m t tích và quy t c nhân các căn b c ư ạ ế ắ ươ ộ ắ ậhai trong tính toán

3 Thái đ : ộ - Thói quen:Tích c c h p tác tham gia ho t đ ng h c. ự ợ ạ ộ ọ

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

B Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Đ nh lý ị ( 10 phút)

Trang 16

M c tiêu ụ : - N m đ c n i dung và cách ch ng minh đ nh lí v liên h gi a phép ắ ượ ộ ứ ị ề ệ ữ nhân và phép khai ph ng ươ

Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , luy n t p, nêu và gi i quy t v n đ , thuy t trình ấ ợ ở ệ ậ ả ế ấ ề ế

r ng cho nhi u s không âm ộ ề ố

Trang 18

M c tiêu: ụ Khuy n khích hs tìm tòi phát hi n m t s tình hu ng, bài toán có th ế ệ ộ ố ố ể

đ a v ư ề quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn b c hai ắ ươ ộ ậ và m t s kĩ năng ộ ố

khác đã có

Ph ươ ng pháp : Cá nhân, c p đôi ặ khá, gi i ỏ

+ H c bài , n m các đ nh lý, quy t c - ọ ắ ị ắ

Quy t c khai phu ắ ơ ng m t tích ộ

- Quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ :

Rút kinh nghi m: ệ

………

………

*************************************

Trang 19

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ

th c b c hai, áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ứ ậ ụ ắ ự ệ ậ

Trang 20

Hs: Tr l i ả ờ

Hs: 4 hs lên b ng th c ả ự

hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng ả

Hs: Rút g n r i thay ọ ồ giá tr c a x vào và ị ủ tính.

Hs: Các bi u th c ể ứ trong ngo c là h ng ặ ằ

đ ng th c ẳ ứ Hs: Ho t đông nhóm ạ bàn làm ra phi u h c ế ọ

t p ậ Hs: Nh n xét bài trên ậ

Trang 21

Hs: Hai s ngh ch đ o ố ị ả

là hai s có tích b ng 1 ố ằ Hs: Ho t đ ng cá nhân ạ ộ làm bài M t hs lên ộ

b ng trình bày ả Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng ả Hs: Đ c đ bài, đ ọ ề ề

xu t cách làm ấ Hs: 2 hs lên b ng th c ả ự

hi n ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng ả

Hs: hđ nhóm bàn làm bài ra b ng ph ả ụ

Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng ả

D ng 2 Rèn k năng s d ng ạ ỹ ử ụ quy t c nhân các căn b c hai ắ ậ

⇔ 4√x = 8 ⇔ √x = 2 ⇔ x = 4

V y x = 4 ậ

1−x=3 1−x=−3 x=−2 x=4

V y x = -2 ho c x = 4 ậ ặ Bài 26T16 SGK

a) Có:

→ b)Có:

(Vì a, b>0)

Mà a,b > 0 thì

Do đó hay (đpcm)

Trang 22

C Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ

M c tiêu: ụ - HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c. ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ

- HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ

Ph ươ ng pháp:HĐ cá nhân, thuy t trình ế

? Nh c l i các d ng bài c b n đã làm và ph ng pháp gi i t ng d ng toán đó ắ ạ ạ ơ ả ươ ả ừ ạ Trong m i d ng toán c n chú ý gì? ỗ ạ ầ

- Hi u n i dung và cách ch ng minh đ nh lí v liên h gi a phép chia và phép khai ph ng.ể ộ ứ ị ề ệ ữ ươ

- Bi t s d ng các quy t c khai ph ng m t th ng và quy t c chia các căn th c b c hai trong tính toánế ử ụ ắ ươ ộ ươ ắ ứ ậ

và bi n đ i bi u th cế ổ ể ứ

2 Kĩ năng

- Nh n bi t đ c khi nào s d ng các quy t c khai ph ng m t th ng và quy t c chia các căn th c ậ ế ượ ử ụ ắ ươ ộ ươ ắ ứ

b c hai trong tính toán và bi n đ i bi u th c.ậ ế ổ ể ứ

Trang 23

- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác, năng l c ngôn ng , năng l cự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợ ự ữ ựtính toán.

- Ph m ch t: ẩ ấ T tin, t ch ự ự ủ

II CHU N B Ẩ Ị

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích và nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ

th c b c hai, áp d ng quy t c vào th c hi n các bài t p liên quan ứ ậ ụ ắ ự ệ ậ

Đáp án:

Bài 1

a) x= 10 b) Vô nghi m ệ Bài 2

a) b) 4

Hs: Tr l i ả ờ

1 Đ nh lí ị

?

Ta có:

Trang 24

quy t c khai ph ng t ph i ắ ươ ừ ả

qua trái ta có quy t c chia hai ắ

căn th c b c hai V y hai quy ứ ậ ậ

t c đ c áp d ng ntn trong làm ắ ượ ụ

bài chúng ta sang ph n 2 ầ

Hs: Đ c đ nh lý ọ ị SGK

Hs: Theo dõi SGK Hs: Tr l i ả ờ

th c trên theo chi u t ứ ề ừ

ph i sang trái ta có quy ả

t c chia hai căn b c ắ ậ

hi n ệ Hs: Tr l i ả ờ Hs: theo dõi

Hs: Phát bi u quy t c ể ắ

Hs: ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm vd 2, ?3

Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi làm bài và tr l i ả ờ câu h i trên ỏ

b) Quy t c chia hai căn th c b c ắ ứ ậ hai

TQ:V i a ≥ 0, b > 0 có: ớ

VD2: SGK.

Trang 25

Hs: Ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm bài 2hs lên

b ng th c hi n C ả ự ệ ả

l p làm vào v ớ ở Hs: Nh n xét bài trên ậ

b) (v i a ớ  0)

x

Gv: Ch a bài, đ a bi u đi m ữ ư ể ể

Hs: Ki m tra chéo và thông báo k t qu ể ế ả

? Phát bi u đ nh lý liên h gi a phép chia và phép khai ph ng t ng quát? Khi ể ị ệ ữ ươ ổ nào áp d ng quy t c khai ph ng m t th ng? Khi nào áp d ng quy t c chia hai ụ ắ ươ ộ ươ ụ ắ căn b c hai ậ

GV ch t ki n th c ố ế ứ Ch áp d ng quy t c khai ph ng m t th ng khi s chia và ỉ ụ ắ ươ ộ ươ ố

Trang 26

s b chia khai ph ng đ c, áp d ng ng c l i khi s chia và s b chia không ố ị ươ ượ ụ ượ ạ ố ố ị khai

ph ng đ c ươ ượ

Gv: yêu c u hs ho t đ ng cá nhân làm bài 28b,d; bài 30a SGK ầ ạ ộ

Hs: Hđ cá nhân làm bài 3 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ

Trang 27

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

M c tiêu: ụ Nh c l i các ki n th c v quy t c khai ph ng m t tích, nhân các căn ắ ạ ế ứ ề ắ ươ ộ

th c b c hai trong tính toán, quy t c khai ph ng m t th ng, chia hai căn b c ứ ậ ắ ươ ộ ươ ậ

hai và các phép bi n đ i căn b c hai đã h c ế ổ ậ ọ

Ph ươ ng pháp: Phát hi n và gi i quy t v n đ , v n đáp, đi u hành ệ ả ế ấ ề ấ ề

Hs đi u hành hoàn thành các bài t p trên máy chi u: ề ậ ế

Bài 1 Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai, n u sai hãy s a l i cho đúng: ẳ ị ế ử ạ

Trang 28

V i ớ ta có:

V i ớ ta có:

V i x < 0 ta có: ớ Bài 2 Ba b n Hùng, Lan, Vân tranh lu n v i nhau: ạ ậ ớ

b ng ả Hs: Quy t c khai ắ

ph ng m t tích, ươ ộ quy t c khai ph ng ắ ươ

m t th ng, quy t c ộ ươ ắ chia hai căn b c hai, ậ

Bài 1: Tính giá tr căn th c: ị ứ

a)

C Ho t đ ng v n d ng ( 23 phút) ạ ộ ậ ụ

Trang 29

M c tiêu: ụ Hs n m đ c quy t c khai ph ng m t th ng và chia hai căn th c b c ắ ượ ắ ươ ộ ươ ứ ậ hai, áp d ng đ c ki n th c vào làm bài t p ụ ượ ế ứ ậ

d u căn không âm và ch ấ ỉ

đ c bình ph ng hai v ượ ươ ế

n u v trái không âm thì v ế ế ế

Hs: Đ c đ và đ ọ ề ề

xu t cách làm ấ

Hs: Đi u ki n bi u ề ệ ể

th c d i d u căn ứ ướ ấ Hs: Ho t đ ng cá ạ ộ nhân làm bài, 2 hs lên b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài ậ trên b ng, đ xu t ả ề ấ các cách làm khác

Hs: Ph i tìm đi u ả ề

ki n đ bi u th c ệ ể ể ứ

d i d u căn ướ ấ không âm Áp

d ng h ng đ ng ụ ằ ẳ

th c: ứ = đ ể

bi n đ i ph ng ế ổ ươ trình.

Hs: Ho t đ ng ạ ộ nhóm đôi làm bài.2 đôi lên b ng th c ả ự

b)

Th1: 2x + 1 = 6 x = 5/2 Th2: 2x + 1 = -6 x = -7/2

V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ

Trang 30

ph i cũng không âm.Tr ng ả ườ

S={5/2;- 7/2}

c)

V y t p nghi m c a PT là ậ ậ ệ ủ S={79}

D Ho t đ ng tìm tòi, m r ng (5 phút) ạ ộ ở ộ

M c tiêu: - ụ HS ch đ ng làm các bài t p v nhà đ c ng c ki n th c đã h c, gv ủ ộ ậ ề ể ủ ố ế ứ ọ

đ a thêm các bài toán m r nggiúp hs g i m ki n th c ư ở ộ ợ ở ế ứ

- HS chu n b bài m i giúp ti p thu tri th c s h c trong bu i sau ẩ ị ớ ế ứ ẽ ọ ổ

Trang 32

- Năng l c: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác, năng l c ngôn ng , năng l cự ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợ ự ữ ựtính toán.

- Ph m ch t: ẩ ấ T tin, t ch ự ự ủ

II CHU N B Ẩ Ị

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

Hs: Nh n xét bài trên máy ậ chi u v t th ế ậ ể

Hs: Tr l i ả ờ

Bài 1

a) x = 7 ho c - 7 ặ b) x = ho c - ặ Bài 2

a) b) 11

Trang 33

Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi:

(vì a  0; b  0).

Hs: D a trên đ nh lí ự ị khai ph ng 1 tích và ươ HĐT =

Hs: Th a s a ừ ố

Hs: Quan sát

Hs: Ho t đ ng nhóm ạ ộ đôi làm bài

Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng, đ i chéo v ả ổ ở

ki m tra bài làm c a ể ủ

b n ạ Hs: Phát bi u l i ể ạ

Trang 34

b ng th c hi n ả ự ệ Hs: Nh n xét bài trên ậ

v i b ớ 0 b) √ 72a2b4 v i a<0 ớ

Gi i: ả a) √ 28a4b2=

= b) √ 72a2b4=

Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ

Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ

Kh ng đ nh ẳ ị Đúng Sai S a l i ử ạ

x x x

Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả

Gv: Ch a bài ữ

GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a phép bi n đ i đ a th a ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ ư ừ

s ra ngoài d u căn: Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ng phân tích bi u ố ấ ố ư ừ ố ấ ườ ể

th c d i d u căn thành d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ứ ướ ấ ạ ợ ồ ụ ắ

Trang 36

1 Giáo viên: Ph n màu, b ng ph , th c th ng, SGK, SBTấ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh: Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ọ ồ ọ ậ ọ ướ

Trang 37

2: Đ a th a s vào trong d u căn ư ừ ố ấ

M c tiêu ụ : Hs bi t cách đ a th a s vào trong d u căn và n m đ c công th c ế ư ừ ố ấ ắ ượ ứ

2 Đ a th a s vào ư ừ ố trong d u căn ấ

a) 3 √ 7= √ 32.7= √ 9.7= √ 63

b) −2 √ 3=− √ 22.3=− √ 12

c) d)

Trang 38

vào trong d u căn ho c đ a ấ ặ ư

th a s vào trong d u căn ừ ố ấ

b ng ả

Hs: Theo dõi

Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ hoàn thành bài toán

Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng ả

?4

a) 3 c)V i a ớ  0.

ab4 = b)1,2 d) - 2ab2 v i a ớ  0.

-2ab2 =

VD 5: So sánh:

3 và Có

Vì Nên3 >

Bài 45a SGK

a) Ta có 3√3 = √27

vì 27 > 12 ⇒ √27 > √12  nên 3√3 > √12

C Ho t đ ng luy n t p ( 6 phút) ạ ộ ệ ậ

M c tiêu: ụ Hs n m đ c công th c t ng quát đ a m t th a s vào trong d u căn ắ ượ ứ ổ ư ộ ừ ố ấ

và áp d ng ki n th c vào làm bài t p ụ ế ứ ậ

Ph ươ ng pháp: V n đáp g i m , phát hi n và gi i quy t v n đ ấ ợ ở ệ ả ế ấ ề

Gv đ a bài t p trên phi u bài t p ư ậ ế ậ

Các kh ng đ nh sau là đúng hay sai n u sai hãy s a l i cho đúng ẳ ị ế ử ạ

Kh ng đ nh ẳ ị Đúng Sai S a l i ử ạ

x x x

Hs: Đ ng t i ch tr l i và gi i thích ứ ạ ỗ ả ờ ả

Gv: Ch a bài ữ

GV ch t ki n th c: ố ế ứ N m v ng công th c t ng quát c a 2 phép bi n đ i và ghi ắ ữ ứ ổ ủ ế ổ

nh ph ng pháp chung c a m i tr ng h p: ớ ươ ủ ỗ ườ ợ

+ Mu n đ a th a s ra ngoài d u căn ta th ng phân tích bi u th c d i d u căn ố ư ừ ố ấ ườ ể ứ ướ ấ thành d ng tích thích h p r i áp d ng quy t c ạ ợ ồ ụ ắ

+ Mu n đ a th a s d ng vào trong d u căn ta nâng th a s đó lên lũy th a b c ố ư ừ ố ươ ấ ừ ố ừ ậ

Trang 39

2 r i vi t k t qu vào trong d u căn ồ ế ế ả ấ

th c hi n ự ệ

Hs: Nh n xét bài trên ậ

b ng, ch m đi m ả ấ ể

Hs: Đ c đ và đ xu t ọ ề ề ấ cách làm

Hs: Ho t đ ng nhóm đôi ạ ộ làm bài, 2 đôi lên b ng ả

th c hi n ự ệ Hs: Nh n xét ậ

Bài 45 / SGK b) Ta có:

Vì 49>45 Nên hay7>

Trang 40

1 Giáo viên : Ph n m u, b ng ph , th c th ng ấ ầ ả ụ ướ ẳ

2 H c sinh ọ : Đ dùng h c t p, đ c tr c bài.ồ ọ ậ ọ ướ

Trang 41

M c tiêu: - ụ Hs kh đ c m u c a bi u th c l y căn, t ng quát v i bi u th c A, B.ử ượ ẫ ủ ể ứ ấ ổ ớ ể ứ

Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp g i m , tr c quanấ ề ế ấ ợ ở ự

GV yêu c u HS: ầ Làm các ví d ụ

* Ho t đ ng cá nhân: ạ ộ

D a vào hai ví d c th h ngự ụ ụ ể ướ

d n đi tìm công th c t ng quát.ẫ ứ ổ

HS tr l i các câu h i đả ờ ỏ ể

bi n đ i đ i v i các bi uế ổ ố ớ ể

th c c th ứ ụ ể

HS quan sát đ đ a raể ưcông th c t ng quátứ ổ

Trang 42

b/

HĐ2: Tr c căn th c m u ụ ứ ở ẫ – 14 phút

M c tiêu: - ụ Hs nêu đ c ph ng pháp tr c căn th c m u, t ng quát đ c v i các bi u th c.ượ ươ ụ ứ ở ẫ ổ ượ ớ ể ứ

Ph ươ ng pháp: Nêu v n đ , thuy t trình, v n đáp, tr c quanấ ề ế ấ ự

ta có b)V i các bi u th c A,B,C mà Aớ ể ứ

 0 và A  B2 , ta có

c)V i các bi u th c A,B, C mà Aớ ể ứ

0, B0 và AB, ta có

Ngày đăng: 04/10/2019, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w