1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc

17 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương I Môn: Đại Số
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 755,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả khác... Kết quả khác.. Kết quả khác... Chọn kết quả đúng... Hệ có nghiệm duy nhất 2 Hình vẽ sau minh hoạ hình học tập nghiệm của phơng trình nào?. Chọn kết quả đúng.A. Hai số đó

Trang 1

đề kiểm tra chơng I

Môn: Đại Số

Thời gian: 45 phút

Đề I

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: x 1 có nghĩa khi :

A x = 1 B x  1 C x < 1 D x > 0

Câu 2 : Số 81 có căn bậc hai số học là :

A 9 B – 9 C 81 D – 81

Câu 3 : ( 2 5 + 2 ) ( 2 5 - 2) bằng :

A 22 B 18 C 22 + 4 10 D 8

Câu 4 : 2

a bằng :

A a B – a C a D a

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1 :

a/ Trục căn thức ở mẫu :

5 3 2

13

b/ Tính : (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

Bài 2: Giải phơng trình :

a/ ( 2x 3 ) 2 = 5 b/ 16 x 16 + x 1 - 2 4 x 4 = 9

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x  4

_

Đề II

trắc nghiệm (4 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức M =

2

2

x

x

là :

A x = 0 B x > 0 C x  0 và x  4 D Kết quả khác

Câu 2 : Rút gọn biểu thức: 3 3

3 1

đợc kết quả là :

A 2 B -3 C 3 D 3

Câu 3: Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng :

A

5

9

B 3 C 9 D Kết quả khác.

Câu 4 : a2 bằng :

A a B  a; C – a D a

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1 :

a/ Trục căn thức ở mẫu : 23

4 3 5  . b/ Tính : (2 5 + 5 2 ) 2 - 40

Bài 2: Giải phơng trình :

a/ (2x 1) 2 = 5 b/ 16x 16 + x  - 2 41 x  4 = 9.

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x 4.

Đề III

trắc nghiệm (4 điểm )

Câu 1: Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là :

Trang 2

A x = 2 B x = - 2 C x = 1 D x =  2.

Câu 2 : Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

Câu 3: Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng :

A 3 B

5

9

C 9 D Kết quả khác

Câu 4 : Điều kiện xác định của biểu thức M =

2

2

x

x

là :

A x > 0 B x  0 và x  4 C 0 D Kết quả khác

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1 :

a/ Trục căn thức ở mẫu :

5 3 2

13

b/ Tính : (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

Bài 2: Giải phơng trình :

a/ ( 2x 3 ) 2 = 5 b/ 16 x 16 + x 1 - 2 4 x 4 = 9

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x  4

Đề IV

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Câu 1: Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là :

A x =  2 B x = 1 C x = - 2 D x = 2

Câu 2 : ( 2 5 + 2 ).( 2 5 - 2) bằng :

A 8 B 22 + 4 10 C 18 D 22

Câu 3: x 1 có nghĩa khi :

A x  1 B x = 1 C x > 0 D x < 1

Câu 4 : Số 81 có căn bậc hai số học là :

A -9 B 9 C 81 D – 81

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1 :

a/ Trục căn thức ở mẫu : 23

4 3 5  b/ Tính : (2 5 + 5 2 ) 2 - 40

Bài 2: Giải phơng trình :

a/ (2x 1) 2 = 5 b/ 16x 16 + x 1 - 2 4x  4 = 9

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x  4

Đề V

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Câu1 : x 1 có nghĩa khi :

A x  1 B x = 1 C x > 0 D x < 1

Câu 2 : Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

Câu 3: Nếu 9x - 4x = 3 thì x bằng :

A 3 B

5

9

C 9 Câu 4: Số 16 có căn bậc hai số học là :

Trang 3

A 16, B 4, C – 4, D - 16

B Trắc nghiệm (6 điểm)

Bài 1 :

a Trục căn thức ở mẫu :

5 3 2

13

b Tính : (2 5 + 5 2 ) 2 - 40

Bài 2: Giải phơng trình :

a (2x 1) 2 = 5

b 16 x 16 + x 1 - 2 4 x 4 = 9

Bài 3: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x  4

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 3

Chọn đáp án đúng

Câu 1: x 1 có nghĩa khi :

A x = 1 B x  1 C x < 1 D x > 0

Câu 2 : Số 81 có căn bậc hai số học là :

A 9 B – 9 C 81 D – 81

Câu 3 : ( 2 5 + 2 ) ( 2 5 - 2) bằng :

A 22 B 18 C 22 + 4 10 D 8

Câu 4 : a2 bằng :

A a B – a C a D a

Câu 5: Phơng trình x2 = 2 có nghiệm là :

A x =  2 B x = 1 C x = - 2 D x = 2

Câu 6 : Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

 đợc kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

Đáp án và biểu điểm đề I

trắc nghiệm(4 điểm )

1.B; 2.A; 3.B; 4.D

( Mỗi câu đúng 1 điểm )

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1

a 

 5 3 2

13

) 5 3 2 )(

5 3 2 (

) 5 3 2 ( 13

(0,5đ)

=

13

) 5 3 2 ( 13

 (0,25đ) = 2 3  5 (0,25đ)

b (5 2  2 5 ) 5 - 250

= 5 10 + 10 - 25 10 (0,5đ)

= 5 10 + 10 - 5 10 (0,25đ)

= 10 (0,25đ)

Bài 2

a ( 2x 3 ) 2 = 5

2x 3 = 5 (0,25đ)

2x + 3 = 5 (a) hoặc 2x + 3 = - 5 (b) (0,25đ)

Giải (a) đợc : x = 1; giải (b) đợc x = - 4 (0,25đ)

Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 1 , x = 4 (0,25đ)

b 16 x 16 + x 1- 2 4 x 4 = 9

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9 (0,25đ)

x 1 = 9 (0,25đ)

 x + 1 = 81 (0,25đ)

 x = 80 (0,25đ)

Trang 4

Bài 3

a P = .

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

(0,5)

P =

4

2 2

x

x x x

x

x

2

4

(0,25đ)

P =

x

x

2

2

(0,25đ)

P = x (0,25đ)

b P > 3  x > 3 (0,25đ)

 x > 9 (0,5đ)

_

Đáp án và biểu điểm đề II

A- trắc nghiệm(4 điểm )

1.B; 2.A; 3.C; 4.A

( Mỗi câu đúng 1 điểm)

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1:

a 23

4 3 5  

23(4 3 5) (4 3 5)(4 3 5)

= 23(4 3 5)

23

 (0,25) = 4 3  5 (0,25)

b (2 5 5 2) 2  - 40

= 2 10 + 10 - 4.10 (0,5đ)

= 2 10 + 10 - 2 10 (0,25)

= 10 (0,25)

Bài 2:

a (2x 1) 2 = 5

2x 1 = 5 (0,25)

2x - 1 = 5 (a) hoặc 2x – 1 = - 5 (b) (0,25)

Giải (a) đợc : x = 3; giải (b) đợc x = -2 (0,25)

Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 3 , x = -2 (0,25)

b 16x 16 + x 1- 2 4x  4 = 9

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9 (0,25)

x 1 = 9 (0,25)

 x - 1 = 81 (0,25)

 x = 82 (0,25)

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

(0,25)

P =

4

2 2

x

x x x

x

x

2

4

(0,25)

P =

x

x

2

2

= x (0,25 – 0,25)

b P = 0 x = 0 (0,25)

=> x = 0 (0,25)

Vì x = 0 không thoả mãn điều kiện đầu bài nên không có giá trị nào của x để P = 0 (0,5) _

Đáp án và biểu điểm đề III

Trang 5

A- trắc nghiệm(4 điểm )

1.D; 2.B; 3.C; 4.B

( Mỗi câu đúng 1 điểm)

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1

a 

 5 3 2

13

) 5 3 2 )(

5 3 2 (

) 5 3 2 ( 13

(0,5đ)

=

13

) 5 3 2 ( 13

 (0,25đ) = 2 3  5 (0,25đ)

b (5 2  2 5 ) 5 - 250

= 5 10 + 10 - 25 10 (0,5đ)

= 5 10 + 10 - 5 10 (0,25đ)

= 10 (0,25đ)

Bài 2

a ( 2x 3 ) 2 = 5

2x 3 = 5 (0,25đ) 2x + 3 = 5 (a) hoặc 2x + 3 = - 5 (b) (0,25đ) Giải (a) đợc : x = 1; giải (b) đợc x = - 4 (0,25đ) Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 1 , x = 4 (0,25đ)

b 16 x 16 + x 1- 2 4 x 4 = 9

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9 (0,25đ)

x 1 = 9 (0,25đ)

 x + 1 = 81 (0,25đ)

 x = 80 (0,25đ)

Bài 3

a P = .

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

(0,25)

P =

4

2 2

x

x x x

x

x

2

4

(0,25)

P =

x

x

2

2

(0,25)

P = x (0,25)

b P > 3  x > 3

 x > 9

_

Đáp án và biểu điểm đề IV

A- trắc nghiệm(4 điểm )

1.A; 2 C; 3.C; 4.C

( Mỗi câu đúng 1 điểm)

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1:

a 23

4 3 5  

23(4 3 5) (4 3 5)(4 3 5)

= 23(4 3 5)

23

 (0,25) = 4 3  5 (0,25)

b (2 5 5 2) 2  - 40

Trang 6

= 2 10 + 10 - 4.10 (0,5đ)

= 2 10 + 10 - 2 10 (0,25)

= 10 (0,25)

Bài 2:

a (2x 1) 2 = 5

2x 1 = 5 (0,25)

2x - 1 = 5 (a) hoặc 2x – 1 = - 5 (b) (0,25)

Giải (a) đợc : x = 3; giải (b) đợc x = -2 (0,25)

Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 3 , x = -2 (0,25)

b 16x 16 + x 1- 2 4x  4 = 9

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9 (0,25)

x 1 = 9 (0,25)

 x - 1 = 81 (0,25)

 x = 82 (0,25)

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

(0,25)

P =

4

2 2

x

x x x

x

x

2

4

(0,25)

P =

x

x

2

2

= x (0,25 – 0,25)

b P = 0 x = 0 (0,25)

=> x = 0 (0,25)

Vì x = 0 không thoả mãn điều kiện đầu bài nên không có giá trị nào của x để P = 0 (0,5)

_

Đáp án và biểu điểm đề V

A- trắc nghiệm(4 điểm )

1.C 2.B; 3.C 4 B

b - Tự luận (6 điểm)

Bài 1:

a 

 5 3 2

13

) 5 3 2 )(

5 3 2 (

) 5 3 2 ( 13

(0,5đ)

=

13

) 5 3 2 ( 13

 (0,25đ) = 2 3  5 (0,25đ)

b (2 5 5 2) 2  - 40

= 2 10 + 10 - 4.10 (0,5đ)

= 2 10 + 10 - 2 10 (0,25)

= 10 (0,25)

Bài 2:

a (2x 1) 2 = 5

2x 1 = 5 (0,25)

2x - 1 = 5 (a) hoặc 2x – 1 = - 5 (b) (0,25)

Giải (a) đợc : x = 3; giải (b) đợc x = -2 (0,25)

Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 3 , x = -2 (0,25)

b 16 x 16 + x 1- 2 4 x 4 = 9

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9 (0,25đ)

Trang 7

x 1 = 9 (0,25đ)

 x + 1 = 81 (0,25đ)

 x = 80 (0,25đ)

Bài 3

a P = .

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 (

x x

x x x

x

x

x

2

4

(0,5)

P =

4

2 2

x

x x x

x

x

2

4

(0,25đ)

P =

x

x

2

2

(0,25đ)

P = x (0,25đ)

b P > 3  x > 3 (0,25đ)

 x > 9 (0,5đ)

Phòng GD-ĐT lục Ngan

Trờng THCS Biên Sơn đề kiểm tra chơng II

Môn: Đại Số

Thời gian: 45 phút

Đề I I.Trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn kết quả đúng

1.Phơng trình x+3y = -1 có nghiệm tổng quát là:

A 

2

x y

R x

B 

1

3 y

x R y

C 

1

x y R x

D 

1

3 y

x R y

2 Hệ phơng trình 

 2 6 2

3

y x

y x

có nghiệm là

A (x;y)=(2;0) B (x;y)=(-2;0) C (x;y)=(0;2) D (x;y)=(0;-2)

3 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x+5y=-3

Trang 8

II Tự luận (7đ)

Câu 1(4đ), Cho hệ phơng trình 

7 4

1 3

2

y x

y mx

a, Giải phơng trình với m=1

b, Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm duy nhất Câu 2(3đ)

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 Nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì đợc một số lớn hơn số ban đầu là 682

Đề II

I Trắc nghiệm (3 điểm)

1 Cho Hệ phơng trình 

2 6 4

1 3 2

y x y x

Câu nào đúng:

A Hệ vô nghiệm B Hệ vô số nghiệm C Hệ có nghiệm duy nhất

2 Hình vẽ sau minh hoạ hình học tập nghiệm của phơng trình nào?

A y   2 x 1 C y   x 1

2 

x

3 Với giá trị nào của a thì đờng thẳng ax-2y=4 đi qua điểm (-3;2)

a=-3

8

C a=

3

8

D a=-4

II Tự luận (7đ)

1, Cho hàm số y=-x2 (p) , và y=-3x+2 (d)

a, Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b, Tìm giao điểm của (p) và (d)

2 Cho Phơng trình 3x2-2(m-3)x-5=0

a, Tìm m để phơng trình chỉ có một nghiệm

b, Giải phơng trình với m= 2

c, Tìm m để phơng trình có nghiệm x=1

Đề III

I.Trắc nghiệm (4 điểm) Chọn kết quả đúng

1 Tổng và tích các nghiệm của phơng trình 4x2+2x-5=0 là

A x1+x2=

2

1

; x1.x2=

4

5

B x1+x2=

2

1

 ; x1.x2=

4

5

C x1+x2=

2

1

 ; x1.x2=

4

5

D x1+x2=

2

1

; x1.x2=

4

5

2 Phơng trình x2-2x+m=0 có nghiệm khi

3 Phơng trình 2x2-5x+3=0 có nghiệm là:

A x1=1; x2=

2

3

B x1=-1; x2=

2

3

C x1=-1; x2

=-2

3

D x=1

4 Phơng trình y= f(x) = -4

3

x2 Khi đó f(-2) bằng

II Tự luận (6đ)

1, Cho hàm số y=-x2 (p) , và y=-3x+2 (d)

a, Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b, Tìm giao điểm của (p) và (d)

2 Cho Phơng trình 3x2-2(m-3)x-5=0

a, Tìm m để phơng trình chỉ có một nghiệm

b, Giải phơng trình với m= 2

c, Tìm m để phơng trình có nghiệm x=1

1

y

Trang 9

Đề 4

I.Trắc nghiệm (4 điểm).

1 Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình

A x2-12x+7=0 B x2+12x-7=0 C x2-7x-12=0 D x2-7x+12=0

2 Phơng trình 3 x2+5x-1=0 có bằng

3 Phơng trình 5x2+8x-3=0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu

C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

4 Hàm số y=-2x2

A Hàm số đồng biến C Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

B Luôn đồng biến D Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

II Tự luận (6đ)

Câu 1(3đ), Cho hệ phơng trình 

7 4

1 3

2

y x

y mx

a, Giải phơng trình với m=1

b, Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm duy nhất Câu 2(3đ)

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 Nếu viết thêm chữ số bằng chữ số hàng chục vào bên phải thì đợc một số lớn hơn số ban đầu là 682

_

Đề 5

I.Trắc nghiệm (4điểm)

1 Phơng trình 3 x2+5x-1=0 có bằng

2 Phơng trình 5x2+8x-3= 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu

C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

3 Phơng trình x2-2x+m=0 có nghiệm khi

4 Phơng trình 2x2-5x+3=0 có nghiệm là:

A x1=1; x2=

2

3

B x1=-1; x2=

2

3

C x1=-1; x2

=-2

3

D x=1

II.Tự luận (6 điểm)

Câu 1(3đ), Cho hệ phơng trình 

7 4

1 3

2

y x

y mx

a, Giải phơng trình với m=1

b, Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm duy nhất Câu 2(3đ)

Cho phơng trình 3x2-2(m-3)x-5=0

a, Tìm m để phơng trình có nghiệm

b, Giải phơng trình với m = 4

c, Tìm m để phơng trình có nghiệm x=1

Trang 10

Phòng GD-ĐT Lục Ngan

Trờng THCS Biên Sơn đề kiểm tra chơng I

Môn: Hình học

Thời gian: 45 phút

Đề I

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu1: Cho tam giácMNP có góc M = 90 0 , đờng cao MH

a) sin N bằng: A.MN

NP B.

MH

MN C.

MH

NH b) tg N bằng: A.

MN

MP B.

MH

NH C.

NH MH

c) cos P bằng: A.MN

NP B.

PH

MH C.

MP

NP d) cotg P bằng: A.

MH

HP B.

HP

MP C.

HP MH

Câu2: Cho tam giác DEF có góc D = 90 0 , DE = 6 cm , DF = 8 cm

a) EF bằng: A.14 cm B 10 cm C.100 cm

b) Góc E bằng : A.530 8' B 360 52' C.720 12'

B- Tự luận ( 6 điểm ) :

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Cho AH = 3cm ; BH= 4cm

Tính AB, AC, BC, HC

Bài 3 Giải tam giác vuông ABC, biết rằng góc A = 900 , AB = 6 cm , góc B = 450

Đề II

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Câu1: Cho tam giác MNP có góc M = 90 0 ,góc N = 30 0 , MP = 5 cm

a) PN bằng : A 2,5 cm B 7 cm C 10 cm

b) Kẻ đờng cao MH, hình chiếu PH bằng : A 2,5 cm B 5 cm C 3 cm

Câu2: ở hình bên ta có:

A) x = 9,6 và y = 5,4 B) x = 5 và y = 10 C) x = 10 và y = 5 D) x= 5,4 và

y = 9,6

B- Tự luận ( 6 điểm ) :

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Cho AH = 3cm ; BH= 4cm

Tính AB, AC, BC, HC

Bài 2 Giải tam giác vuông ABC, biết rằng góc A = 900 , AB = 6 cm , BC =7,5 cm

_-Đề III

A- trắc nghiệm (4 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D =90 0 ,đờng cao DI

A) B) C)

A) B) C)

N

H

8cm

6cm D

F

E

M

N P

H

N

H

N

H

9

15

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Kẻ đờng cao MH, hình chiếu PH bằng: A. 2,5 cm B .5 cm C. 3cm - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
b Kẻ đờng cao MH, hình chiếu PH bằng: A. 2,5 cm B .5 cm C. 3cm (Trang 12)
b) Kẻ đờng cao AK, hình chiếu BK bằng: A. 7,5 cm B. 15 cm C. 9 cm - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
b Kẻ đờng cao AK, hình chiếu BK bằng: A. 7,5 cm B. 15 cm C. 9 cm (Trang 13)
b) Kẻ đờng cao AK, hình chiếu BK bằng: A. 7,5 cm B. 15 cm C. 9 cm B- Tự luận ( 6 điểm ) : - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
b Kẻ đờng cao AK, hình chiếu BK bằng: A. 7,5 cm B. 15 cm C. 9 cm B- Tự luận ( 6 điểm ) : (Trang 13)
Hình: 0,25 điểm - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
nh 0,25 điểm (Trang 15)
- Hình vẽ : 0,5 điểm - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
Hình v ẽ : 0,5 điểm (Trang 17)
Câu3: ở hình bên ta có: - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
u3 ở hình bên ta có: (Trang 20)
1, Trong hình bên độ dài OB bằng: - Bài giảng DE TOAN 9 CA NAM .@.doc
1 Trong hình bên độ dài OB bằng: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w