1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP LŨY THỪA

2 480 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 132,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:.. Giải các phương trình sau: 1.

Trang 1

GV Đinh Văn Trường 01677 10 19 15

BÀI TẬP LŨY THỪA

1 Công thức lũy thừa:

Cùng cơ số: a a x ya x y

x

x y y

a a a

aaa

Cùng số mũ: a b x x  ab x

x x

x

a a

b b

 

  

 

2 Căn bậc n:

m

aa

3 Chú ý: a xa yxy a xa yxy nếu a 1 a xa yxy nếu 0a1

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

1/

2

(0, 04) (0,125) 3/

4/

5

1

16

(5 ) (0, 2 ) 6/

(10 :10 ) 0, 25

 7/

2

0, 001  ( 2) 64 8 8/ 22 3 5 8 5 9/ 3 4 2

3.( 3 : 3 )

10/

2 7

10

x x x

13/

2

a a

a a b b

14/

15/

16/

2

2

x y

x y

17/

2

x y x y

x y xy xy x y

2

6

20/

3

2

:

a

Trang 2

GV Đinh Văn Trường 01677 10 19 15

Bài 2 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

B

b a

3 2 3

D  5/ 4 3 8

2 5 3

b b F

b b

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1

x

 

 

8

32

x

2

3 3

9

x

 

  

   

   

3

1 2

xx

 

 

 

7/ 1 322 8 0, 25

x x

  

xx

6

28

x x

Bài 4 Giải các bất phương trình sau:

1/ 0,1x 100

0, 04 5

x

 

 

100

0, 3

9

x

4/

2

x

 

 

27 3

3

xx

64

x

 

 

 

Bài 5 Giải các phương trình sau:

4/ 4x14x 4x1 84 5/ 42x24.4x128 0 6/ 4x122x148

7/ 3.9x2.9x  5 0 8/ 4x2x124 0

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w