1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tự luyện casio có lời giải.

3 4,6K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tự Luyện Casio Có Lời Giải
Tác giả Nguyễn Như Học
Trường học THPT Lương Tài 1
Thể loại Bài tập
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng thẳng vuông góc với tiếp tuyến của parabol tại P cắt parabol tại điểm thứ hai là Q.. Tìm tọa độ của P sao cho độ dài PQ là nhỏ nhất.. D và E là hai điểm tơng ứng trên AB và AC sao c

Trang 1

Đề 1 (THPT) Bài 1.

Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f(x)=5x− 3 + 10xx2 − 8

Bài 2.

Tìm số d trong phép chia 3332

3 cho 7.

Bài 3.

Trên parabol x2 = y cho điểm P không trùng với O Đờng thẳng vuông góc với tiếp tuyến của parabol tại P cắt parabol tại điểm thứ hai là Q Tìm tọa độ của P sao cho độ dài PQ là nhỏ nhất

Bài 4 Dự đoán giá trị giới hạn

n

n

sin n

n

→∞

Bài 5.

Cho tam giác ABC có hai góc A = 450, B = 300 D và E là hai điểm tơng ứng trên AB và

AC sao cho góc ãADE 60= 0 và diện tích tam giác ADE bằng nửa diện tích tam giác ABC Tính tỷ số AD

AB .

Bài 6 Giải gần đúng phơng trình: x x2

e sin x 3 0

2

Bài 7.

Một máng nớc hình lăng trụ đứng tam giác dài 2m và mặt tam giác có các kích thớc 1,2m;1m;1m

a.Tính thể tích của máng nớc

b.Hãy tính mức nớc dâng cao h và thời điểm t kể từ thời điểm đầu tiên nớc chảy liên tục vào máng với mức 6 l/giây đến thời điểm máng có 0,4m3

Bài 8.

Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm x, y thỏa mãn PT

x3 + 8x + 73y4 = x2 + 1680

Bài 9.

Một đất nớc có 80 sân bay mà khoảng cách giữa các cặp sân bay bất kỳ đều khác nhau

và không có ba sân bay nào thẳng hàng.Cùng một thời điểm từ mỗi sân bay có một chiếc máy bay cất cánh và bay đến sân bay nào gần nhất.Trên bất kỳ sân bay nào cũng không thể

có quá n máy bay bay đến.Tìm n?

Bài 10.

Giải gần đúng hệ

( ) ( ) ( )

+ =

Hớng dẫn đề 1

Trang 2

Bài 1 Giá trị lớn nhất 43,0238 Giá trị nhỏ nhất là 1.3845

Bài 2 Ta có 3332 là số lẻ và chia hết cho 3

Đặt 3332 = 3k, k lẻ Từ đó

Bài 3.

Gọi P(p; p2), Q(q; q2)

PT đờng PQ là 1 ( ) 2

2p

= − − + từ đó, hoành độ của Q là q p 1

2p

= − −

2 2

2

5

2p 1 4p 1 0 p

Vậy tìm đợc 2 điểm P là 1 1;

2 2

±

Bài 4.

Không có giới hạn

Bài 5

Theo đl h/s sin, ta có

2 0

AD.AE sin 75 =sin 60 ⇒ = sin 75

Mặt khác

2 0

AB.AC sin 75 =sin39 ⇒ = sin 75

Từ đó

2 0

2 0

0

0

dt ADE 1 AD.AE AD sin 60

dt ABC 2 AB.AC AB sin30

AD sin30

0,5373

AB 2sin 60

60

45

30

75 A

B

C E D

Bài 6

Đặt ( ) x x2

f x e sin x 3

2

= − + − Tính f’(x), f’’(x) và có f’(0)=0, f’’(x)>0 ∀ ∈x Ă nên f’(x) đồng biến trên R Bảng biến thiên:

x −∞ 0 +∞

f’(x) - 0 +

f(x) +∞ +∞

-2

Trang 3

PT có đúng 2 nghiệm x1, x2 với x1∈ −( 2;0), x2∈( )0;2 - KT bằng máy tính.

Giải bằng MT, ta có Kq x1 ≈ −1.9691; x2 ≈1,1736

Bài 7.

a V=0.96m3

b t≈ 66 , 6667giây

h≈ 0 5164m cụ thể:

Vn =400l 66 667

=V n

t

Chiều cao của máng làH có

d

n

S

S H

h) =

( sn =Vn :2=0.2m3 H= 1 − 0 6 2 = 0 8m Sđáy=0.48m2:công thức Hê rông

Bài 8.

4 x 8x x 1

73

Dễ thấy − +x3 x2 −8x 1 0+ < ∀ ≥ ⇒ ≤x 1 0 y4 ≤23⇒ =y 0, 1, 2

Dùng máy tính thử với y = 0, 1, 2 ta đợc các giá trị (x, y) = (12; 0), (8; 2)

Bài 9.

Nếu các máy bay bay từ các sân bay Mvà N đến sân bay Othì MN là cạnh lốn nhất trong ∆OMN nên ãMON 60> 0Giả sử Olà sân bay có số máy bay đến nhiều nhất và các máy bay đến từ các sân bay M1,M2 M n Do không có 3 sân bay nào thẳng hàng nên ta

đ-ợc n góc ãM OMi i 1+ có tổng =3600.Góc nhỏ nhất trong các góc đó phải nhỏ hơn hoặc bằng

n

0

360 nhng theo trên góc đó phải>600 Do đó 3600 > 60 0 ⇔n< 6 ⇒n≤ 5

Bài 10.

Nhân theo vế, ta có

( ) ( ) ( )

2 2 2

2 2 2

2 2 2

x y z x y y z z x 2160

x y z 2xyz xy x y yz y z zx z x 2160

x y z 2xyz 48 2160

Đặt xyz = t, ta có 3 ( ) ( 2 )

t 6

t 24t 1080 0 t 6 t 30t 18 0 t 15 3 5

t 15 3 5

=

 = − −

Mặt khác từ hệ trên ta có

xy x y z 6 xyz 1

yz x y z 30 xyz 2

z 30 xyz 30 t

x 6 xyz 6 t

a/ Với xyz = t = 6 tìm đợc x = 1, y = 2, z = 3

b/ Với xyz t= = − +15 3 5 tìm đợc x 0,5308; y 3,1072; z≈ ≈ ≈ −5,0276

c/ Với xyz t= = − −15 3 5 tìm đợc x≈ −3,6380; y 3,1072; z 1,9204≈ ≈

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w