1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap luy thua rat hay

2 6,7K 122
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập: Các phép tính về lũy thừa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

LUYỆN TẬP : CÁC PHÉP TÍNH VỀ LŨY THỪA

Bài 1: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa

81

4.32 : 2

16

  c)

4 5 1

3 3 :

27

Bài 2: Rút gọn

a) ( )3

0, 25 32 c)

2 5 20

8 4 2 d)

11 17

10 15

81 3

27 9

Bài 7: Chứng minh rằng

a) 2010100 + 201099 chia hết cho 2011

b) 31994 + 31993 – 31992 chia hết cho 11

c) 413 + 325 – 88 chia hết cho 5

Bài 8: Tìm số tự nhiên n biết

a)

n

2

4

32 =

b) 27n 9n = 927: 81

Bài 3:

Biết rằng 12 + 22 + 32 + ……+ 102 = 385

Hãy tính nhanh tổng sau

A = 1002 + 2002 + 3002 + … + 10002

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau

a) A =

6 5 9

4 12 11

4 9 6 120

8 3 6

+

B =

2 2

3 2

4 25 32.125

2 5

+

C = 2 1 2 12

3 81

243 3

D = 4 256 26 2 4 Bài 5: So sánh các lũy thừa sau b) 2300 và 3200

c) 329 và 1813

a) 321 và 231

Bài 9: Tìm số tự nhiên n biết a) 1 4 n 1 4

.3 3 9 9

Bài 10: Cho A = 20 + 21 + 22 + … + 22010 + 22011

và B = 22012 Chứng tỏ A và B là hai số tự nhiên liên tiếp

Bài 11: Tìm số tự nhiên x:

a, x3 = 27 b, (2x – 1)3 = 8

c, (x – 2)2 = 16 d, (2x – 3)2 = 9 Bài 12 : tìm số tự nhiên n sao chod 2-1 2n + 4

2n = 9 25

a 125.5 ≥ 5n ≥ 5.25 b (n54)2 = n

c 243 ≥ 3n ≥ 9.27 d 2n+3 2n =144

a 9 27n = 35

b (23 : 4) 2n = 4

c 3-2 34 3n = 37

Bài 6 : tìm số tự nhiên x ; y :

a 2x+1 3y = 12x

b 10x : 5y = 20y

a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0;

c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;

e) 5x + 2 = 625;

f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4;

g) (2x – 1)3 = 8 h)3

9 27

x

=

\

Bài 13: Tính

a)

2

 +   

 ÷  ÷

   

b)

2

 +   

 ÷  ÷

    = 3 :

1

4

Bài 14: So sánh 3147 và 598

Trang 2

Bài 15: Rút gọn:

a) 10 2

5

15

27

15

25

3

b)

2 5 20

8 4

2 ;

c)

11 17

10 15

81 3

27 9 d)

5 2

3 3

2 49

4 7

e) 25 748.25 1630

5 49 f)

11 2

3 2

2 9

6 16

g)

4 5

3 6

16 9

27 8 h)

4 2

2 5

16 4

8 4 Bài 16 So sánh : 1 12 13 1001

A = + + + +

2

B =

a) 321 và 231;

c) 230 + 330 + 430 với 3.2410

d) 230 + 330 + 430 với 3.2410

e) sánh 31 11 và 16 14

Bài17: (4 điểm)

Chứng minh rằng với mọi n nguyên dương

thì: 3n+2 – 2n+2 +3n – 2n chia hết cho 10

Bài 18: Tính a) ( )2 (2 )2

b) 814 12 4

Bài 19: Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh :

15

25 và 810.330

Bài 20: Không dùng máy tính bỏ túi hãy so sánh:

2570 và 2300

Bài 21: Chứng minh rằng :

a) 87− 218 chia hết cho 14

b) 106− 57chia hết cho 59

Bài 22: Không cần tính ra kết quả, hãy so sánh:

A= 1998.2002 và B = 2000.2000

C = 35.53 - 18 và D = 35 + 53.34

3 15 35 63 99 143 195 + + + + + +

b) 1414 1515 1616 1717 1818 1919

2020 2121 2222 2323 2424 2525

Bài 23: Tìm số tự nhiên x, biết

a) (x - 15): 3 = 19

b) (5x - 45) 15 = 450

c) 187 - 3(x + 4) = 34 d) 9x - 45 = 37: 35

e)(12x - 43).83 = 4.84 f) x2 = 4; x3 = 27 g) (x + 1)2 = 4 h) (2x - 1)2 = 25;

k)(2x - 1)5 = 243 Bài 24: Tìm số nguyên x, biết a) -6 < x < 1 ; b) -6 ≤ x < 2 ; c) -8≤x≤1 Bài 25 : Chứng minh :

a) 2575 + 30200 -1465 M 5 b)2205 + 1.2.3.4.5 + 122000 M2 c)105 + 35 chia hết cho cả 5 và 9 d)105 + 98 chia hết cho cả 2 và 9 e)2 + 22 + 23 + + 260 chia hết cho 3 ; 7 ; 15 f) 20032000− 20012000 chia hết cho cả 2 và 5 5 g) 102009+ 125 chia hết cho 45

Bài 26 : Cho a, b là các số tự nhiên khác 0 và thỏa :

a + bM4 Chứng minh rằng : a) a + 5bM 4 ;

b) a - 4bM4 ; c) 3a - bM4 Bài 27 : tìm số tự nhiên n thỏa : : a) n + 6 M n ;

b) n + 9 M n+ 1 ; c) n - 5 M n + 1 ; d) 2n + 7 M n - 2 Bài 28.Tính : 3.5.7.9.11 + 11.35 ; b) 5.6.7.8 + 9.77 c) 105 + 11 d) 103 - 8

Bài 29: Thực hiện phép tính :

a) 11,3 + 6,9 + 8,7 + 13,1 b) 17,58 43 + 57 17,58

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w