Những bài tập cơ bản về lũy thừa, mũ logarit
Trang 1GIẢI ĐÁP TOÁN CẤP 3
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
(Trang 1 – 11 ) ĐẠO HÀM (Trang 13 – 16 )
GIỚI HẠN ( Trang 16 – 17 )
TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CÁC BẤT ĐẲNG THỨC ( Trang 18 – 43 )
HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 2PHẦN 1: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM LÔGARIT
I CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
1 LŨY THỪA (Giả sử các biểu thức có nghĩa):
Chú ý: +) Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0
+) Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương
A CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
1) A =
2 3
3 2
Trang 42 2 2
Trang 5Trang 5
2 LÔGARIT: Giả sử các biểu thức có nghĩa loga b có nghĩa khi 0 1
0
a b
loglog log log
loglog
Chú ý: +) Lôgarit thập phân : log10blogblgb
+) Lôgarit tự nhiên ( lôgarit Nêpe) : loge blnb
2 9 525
log 36 log 28 log99
9 4 10 9) I = lg 81log 53 27log 369 32log 719
12) L = log2013log (log 256) log4 2 0,25log (log 64)9 4
13) M log 2.log 3.log 4.log 5.log 6.log 73 4 5 6 7 8
Trang 66) F = log 29 log 278 3 log22 log2333 32log 23 log 32
1
3 2 2log 3 2 log 2 3 log 3 2 2 1
3 7 7
2 7
Ví dụ 2: Đơn giản các biểu thức sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa):
1) A = logaa2 4a3 5a 2) B = loga blogb a2 log a blogab blogb a1
3) C =
3
5 1
Trang 72log 3log 1 1 3log 3log 1 1
a a
x c
3)
2 3 3 3
Trang 8Ví dụ 4: Hãy biểu diễn theo a ( hoặc cả b hoặc c) các biểu thức sau:
1) A = log 0,16 biết 20 log 52 a 2) B = log 15 biết25 log 315 a
3) C = log 40 biết 2
3
1log
4) D = log (21, 6)6 biết log 32 a và log 52 b
5) E = log 2835 biết log 714 a và log 514 b 6) F = log 2425 biết log 156 a và log 1812 b
7) G = log12530 biết lg 3 và lg 2a 8) H = b 3 5
49log
8 biết log 725 a và log 52 b
9) I = log14063 biết log 32 a; log 53 b; log 72 c 10) J =log 356 biết log 527 a;log 78 b;log 32 c
1log 25 log 5 2 log 5 2. 2 1
a a
3log 10 log (2.5) 1 log 5 1 2 3
4) D = log (21, 6)6 biết log 32 a và log 52 b
Ta có: D =
2 3 2
6
2 3loglog 21, 6 5 2 3log 3 log 5 2 3log (21, 6)
log 6 log 2.3 1 log 3 1
a b a
Trang 9log 2.3log 18 1 2 log 3log 18
log 12 log 2 3 2 log 3
lg125 lg 5 3lg 5 3 1
a b
2 2
49 7log log
9) I = log14063 biết log 32 a; log 53 b; log 72 c
Ta có : log 52 log 3.log 52 3 ab I =
2 2
log 3 7log 63 2 log 3 log 7 2log 63
log 140 log 2 5.7 2 log 5 log 7 2
Trang 10Ví dụ 6: Chứng minh rằng (với giả thiết các biểu thức đều có nghĩa):
1) log ( ) log log
log log
t b
b b t
Trang 11log 18 2 log 3 1 2 log 3 log 3
log 54 3 log 3 1 3log 3 log 3
8) Trong ba số: log2a ; log2b
Trang 129 6) F = log 32 log 3 2
4 9 7) G =
log 53 log 37 log 29
log 28 biết log 27 a 2) B = log 166 biết log 2712 a 3) C = log 3249 biết log 142 a
4) D = log 168 biết 54 log 127 a và log 2412 5) E = b log 1350 biết 30 log 330 a và log 530 b
6) F = 3 7
121
log
8 biết log 1149 a và log 72 b 7) G = log 1353 biết log 52 avà log 32 b
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
c biết loga b 5 và loga c 3
Bài 5: Chứng minh rằng (với giả thiết các biểu thức đều có nghĩa):
Trang 132 12
'
x x
2'
3 ln
3 ln
x x y
x y
Trang 147) log 1
2
x y
Trang 15Trang 15
Ta có: 2
1 ln 1
11
'
x x
1 ln
' ( ln 1)1
1 ln 1 ln 1 ln
x xy
sin(ln ) cos(ln ) 1 1
sin(ln ) cos(ln ) cos(ln ) sin(ln )
2 cos(ln )''
Trang 16B BÀI LUYỆN
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y3 x2 x 1 2) y(2x1)e3x1 3)
1 3
x x
e x
2
x x
x x
lim2
x
x x
1 1
x x
e x
8) 0
ln(1 2 )lim
tan
x
x x
9)
10
lg 1lim
10
x
x x
Trang 17lim lim lim lim 2 cos 1 .2.1 2
1lim3
x x
e x
Trang 18IV TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CÁC BẤT ĐẲNG THỨC
a
a b b
a b
a b
57
80 và 12
1log
4) log 23 và log 32 Ta có: log 23 log 3 1 log 23 2 log 32 log 23 log 32
5) log 32 và log 113 Ta có: log 32 log 42 2log 93 log 113 log 32 log 112
Trang 193 2
hay 2logn1nlogn1n2 (1)
+) Áp dụng BĐT Cauchy ta có : logn1nlogn1n22 logn1n.logn1n2 (2)
( (2) không xảy ra dấu '' vì " logn1nlogn1n2)
+) Từ (1) và (2) 22 logn1n.logn1n2 1 logn1n.logn1n2
1 1
1
1log 2 log 1 log 2logn n n n n n n n
Áp dụng (*) với n 2011log20112012 log20122013
Trang 2014) log 15013 và log 29017 Ta có: log 15013 log 16913 2log 28917 log 29017 log 15013 log 29017
15) log 4 và 3 log 11 10
Ta luôn có : log (a a1)loga1(a2) với 0a (*) Thật vậy :… 1
(các bạn xem phần chứng minh ở ý 13) hoặc cách khác ở Ví dụ 4 ý 4) )
Áp dụng liên tiếp (*) ta được :
log 43 log 54 log 65 log 76 log 87 log 98 log 109 log 1110 hay log 43 log 1110 (đpcm)
Ví dụ 2: Xác định dấu của các biểu thức sau: A 5 15
3
log 3.log 4
14 7log log
1 3
2
Ta có:
1 2
2 2 ;
1 2
1
2 2
2 ; 26
; 2 ; 3 log6454
2
Trang 21Ví dụ 4: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1) ln ln ln
a b a b
với a 1; b 1 2) loga bloga c b với ,a b và 1 c 0
3) loga bloga c (b c ) với 1a và b c 4) 0 log (a a1)loga1(a2) với 0a 1
5) logb c logc a loga b 33
a b c abc với , ,a b c dương và khác 1
2) loga bloga c b với ,a b và 1 c 0
Dấu " xảy ra khi : " c 0
3) loga bloga c (bc) với 1 a b và c 0
Ta có : loga bloga c (b c ) loga b 1 loga c(b c) 1 loga b loga c b c
Trang 224) log (a a1)loga1(a2) với 0a 1
Theo kết quả ý 3) ta có : loga bloga c (b c ) với 1 a và b c 0
Áp dụng với ba và 1 c ta được : 1 log (a a1)loga1(a2) (đpcm)
3
c a b
b c a
a b c abc với a b c, , 1
Ta có : alogb c clogb aalogb ccloga b clogb acloga b2 clogb a.cloga b 2 clogb aloga b (1)
Vì ,a b nên áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số không âm 1 logb a và loga b ta được :
loga blogb a2 loga b.logb a2 (2)
Từ (1) và (2) alogb ccloga b2 c2 2c hay alogb ccloga b 2c
Chứng minh tương tự ta được : alogb cblogc a 2a
blogc acloga b2b
log log log
2 a b cb c ac a b 2 a b c hay alogb cblogc acloga ba b c (*)
Mặt khác theo BĐT Cauchy ta có : a b c 33abc (2*)
Từ (*) và (2*) log log log 3
Áp dụng BĐT Cauchy ta được : log 3 log 22 3 2 log 3.log 22 3 (1) 2
( (1) không có dấu " vì " log 32 log 23 )
2
(1) Chứng minh như ý 1) ta được : log 3 log 22 3 2 log 3 log 22 3 2 (2)
Từ (1) và (2) 1 3
2
1log 3 log 2
2
(đpcm)
Trang 24x y
Trang 25x y
Ví dụ 9: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
1) f x( )3 x x 2) f x ( ) 0, 5sin2x 3) f x( )2x 123 x 4) f x ( ) 5sin2x5cos2x
Trang 262) f x ( ) 0, 5sin2x
Cách 1: 2 0 sin2 1
max ( ) 11
Cách 2: Đặt tsin2x với t 0;1 f x( )0,5t g t( ) với t 0;1
Ta có: g t '( ) 0, 5 ln 0, 5t 0, 5 ln 2t với 0 t 0;1 hàm số nghịch biến với t 0;1
lim ( ) lim 2x 2 x ; lim ( ) lim 2x 2 x
Dấu “=” xảy ra khi: sin2 cos2 2 2 1 cos 2 1 cos 2
Trang 27Trang 27
Ví dụ 10: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
1) f x( )e2 3 x trên đoạn [0; 2] 2) f x( )e x33x3 trên đoạn [0; 2]
max ( ) ln 7 3min ( ) 0 1
Trang 281;0
1 ln 2 ln 2max ( )
1 1 8 ln 2(1) 4 ln 2
f f f
(1) 04( )9( )
Trang 29ln ln2
max ( ) 7 1min ( ) 13 log 2
1000min ( ) 0 100
Trang 30ln 0 [1; 2]
y x
34
'( ) 1 0 1 4
11
t
t t
Trang 32( )1
t
t t
2 1lim ( ) lim 1
+) Với t 1: (3*1)
2 ( )1
Trang 34+) Với n : 1 f x1( )e x 1 x f1'( )x e x với 1 0 và x 0 f '( )x 0 khi x 0
hàm số f x1( )đồng biến với x 0 f x1( ) f1(0)0 Vậy (*) đúng với n 1
+) Giả sử (*) đúng với n hay k f x k( ) 0
+) Ta cần chứng minh (*) đúng với nk hay 1
2 '
k x
Theo phương pháp quy nạp
hay ln 1 x x 0 với (đpcm) x 0
Trang 36
với x 0 Xét hàm số: ( ) ln( 1) 2
hay ln( 1) 2
2
x x
x
với x 0 (đpcm)
Trang 37
x x
x x
Trang 39Xét hàm số: ( )f x lnx luôn đồng biến với x 0
Khi đó với , ,a b c 0 ta luôn có:
Xét hàm số: f x ( ) 2x luôn đồng biến với x
Khi đó với , ,a b cR ta luôn có:
Cộng 2 vế của (*) với 2a ab.2bc.2c ta được: 3a.2ab.2bc.2ca b c 2a2b2c (đpcm)
Trang 41Ví dụ 15: Cho ( ) 4
x x
Trang 42Ví dụ 16: Cho , ,a b c thỏa mãn: 1 a b b c c a a b c 32 Chứng minh rằng:
log log log 3
2
Giải:
Với hai số ,x y và 1 z ta luôn có: 0 logx ylogx z yz và dấu "" xảy ra khi : z hoặc x0 y (*)
Thật vậy: … (các bạn xem lại cách chứng minh ở Ví dụ 4 – ý 3)
Áp dụng (*) ta có: logaa b loga c a b c 0loga b aloga b c a c
Tương tự ta có: logb c bloga b c a b
3 8) 53
3log
4 và 34
2log
log 2 và log0,20, 34 13) log 809 và log 52 14) log 163 và log 72916
Bài 2: Xác định dấu của các biểu thức sau: A 4 1
2
1log log 53
B 6 4 0,7
14 7 3log log log
Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1) log log log 3
4
b c a c a b a b c với a b c, , 2; 2
2) log 1 44 alog92a9a với a 0
3) log 1 log 1 log 1 6
ab bc ca
1, , ;1
Trang 43x y
1
x y
2 3
x y
2log log
5
x y
Bài 6: Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
1) f x( )e x22x trên đoạn [0;3] 2) ( )f x ln(xe) trên [0; ]e
3) 1
2
( ) log ( 1)
f x x trên đoạn [1;3] 4) f x( )xex trên đoạn [0; 2]
5) f x( )x e2 x trên đoạn [ 1; 2] 6) f x( )e x x( 22x2) trên đoạn [1; 4]
7) f x( )(x1)e x trên đoạn [ 1;1] 8) ( )f x xlnx trên đoạn 1;
Mọi ý kiến và đóng góp các bạn gửi về theo email: giaidaptoancap3@yahoo.com
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ ĐỌC TÀI LIỆU !