1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập lũy thừa (làm xong ko sợ lũy thừa nữa)

1 1,8K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Lũy Thừa
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LŨY THỪA 1.. Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ a 13.

Trang 1

BÀI TẬP LŨY THỪA

1 Dùng lũy thừa với số mũ nguyên tính          

a b

2 Dùng lũy thừa với số mũ hữu tỉ tính

1 3

1

0

3 Dùng căn bậc n tính 3 7 3 4 3 5 3 3 21 3 4 4 7 7

5

4 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

a) 13

0,25

3 4 5

5 4

 

 

 

c) 33 3 d)

11 16

5 Tính giá trị biểu thức Aa11b11với a2 31;b2 31

6 Rút gọn biểu thức a) a  54 b) 3343a b3 9 c)  

8 4

81

a b

b  d) 4 x x8 1 4 x1

7 Trục căn ở mẫu a) 1

6 3

1

a b

2 3

8 Tính A=

1

3 5 2 : 16 : 3 5 2

1 1

4

9 Chứng minh a) 37 5 2 37 5 2 2 b) 4a 4b 4a4b  ab a b    a2 b2,a0;b0

10 Tìm x biết a) 1  1 0

2

3 1 27

729

11 So sánh các cặp số sau a) 23000 & 32000 b) 2 & 23 c) 1 2 5 1 3 2

&

d) 72 33 & 73 2

12 Đơn giản biểu thức sau với a, b dương

a) 2 1 2 1

a

a

 

 

 

b)

1 1 1 1

3 3 3 3

3 2 3 2

c)

1

5 4 5 1 5

2

3 2 3

3

d)

4

4 3 2

3 12 6

a b

a b

Đáp số: 1) 3;1;-64;81;1/9;8;25;1/7;2/3;b/a 2) ¼;2;10;5;8;5;1/8;8;8/27;1 3) 4;8;3/2; 2;-2;4;32;3; 2-1;2- 5.4)

5

6;

a

7 /12

4

5

 

 

 

; 1 2

3 ;

1 4

7 12

a 5) A=1 6) a/ (a-5)

2; b/ 7ab3; c/ -a2b/3; d/ -x2(x+1) 7) 2

2

; 6 3 5a b ab

; 5 4 13

4

3

39 36 4;33 2 3 3 2 9 4  3  3   8) 2187

16

AB 9) a/ 7 5 2 1 3 2 6 2 2 1       23; b/ AD hằng đẳng thức (A-B)(A+B)=A2-B2 10) a/ x=0; b/ -18<x<18 11) a/< ; b/ >; c/ <; d/ < 12) a; 13 13

a b  ; 1; ab.

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w