1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi đại học lượng giác

17 2,7K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 236,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy giải phương trình trong trường hợp này ; b Cho biết x = −π8 là một nghiệm của phương trình trên.

Trang 1

Lượng giác

3.1 Phương trình cơ bản

Bài 3.1 : Giải các phương trình sau :

a) sin x = −

3

2 ; b) 3 cos



2x + π

6

‹

= 1 ; c) sin 3x = cos 2x ;

Bài 3.2 : Tìm tất cả các nghiệm thuộc

•

−π

2; π

˜ của phương trình :

tan



3x + π

3

‹

=−√1

3.

Bài 3.3 : Giải phương trình : cos (π sin x) = cos

 π

2.sin x

‹

Bài 3.4 : Giải phương trình : sin 2x

1 + sin x = 0.

Bài 3.5 : Giải phương trình : cos 2x− cos x

cos x = 0

Bài 3.6 : Giải phương trình : cos x cot 2x = sin x.

Bài 3.7 : Giải phương trình :

a) cos22x + sin2



x + π

4

‹

= 0 ; b) cos 2x sin



x +π

4

‹

= 0 ;

Bài 3.8 : Giải phương trình : √3π2− x2.cos 2x = 0.

Bài 3.9 : Giải phương trình : cos 8x

sin 4x = 0

Bài 3.10 : Giải phương trình : sin 3x

sin 2x = 1

Bài 3.11 : Giải phương trình : cos3x sin 3x + sin3x cos 3x = 3

8

Bài 3.12 : Giải phương trình : sin3

x cos 3x + cos3x sin 3x = sin34x

Bài 3.13 : Giải phương trình : cos 10x + 2 cos24x + 6 cos 3x cos x = cos x + 8 cos x cos33x

Bài 3.14 : Giải phương trình : cos x cos 2x cos 4x cos 8x = 1

16

Bài 3.15 : Giải phương trình : tan2x − tan x tan 3x = 2.

Bài 3.16 : Giải phương trình : tan2x + cot2x + cot22x = 11

3

Trang 2

Bài 3.17 : Giải phương trình : cot2x− tan2x

cos 2x = 16(1 + cos 4x).

Bài 3.18 : Giải phương trình : sin4x + cos4x = 7

8cot



x + π

3

‹

cot

 π

6 − x

‹

Bài 3.19 : Giải phương trình : 3(sin x + tan x)

tan x − sin x − 2(1 + cos x) = 0.

Bài 3.20 : Giải phương trình : cos 3x tan 5x = sin 7x.

Bài 3.21 : Giải phương trình : sin4x + cos4x

sin 2x = 1

2(tan x + cot 2x).

3.2 Phương trình dạng a sin x + b cos x = c

Bài 3.22 : Tìm nghiệm của phương trình :

cos 7x− √3 sin 7x =−√2

thỏa mãn điều kiện 2π

5 < x <

6π 7

Bài 3.23 : Giải phương trình :3 sin x + cos x = 1

cos x

Bài 3.24 (CĐ08) : Giải phương trình : sin 3x −3 cos 3x = 2 sin 2x.

Bài 3.25 : Giải phương trình : cos x +3 sin x = 2 cos 2x.

Bài 3.26 : Giải phương trình : sin 8x − cos 6x =3(sin 6x + cos 8x).

Bài 3.27 : Giải phương trình : sin x sin 4x = 2 cos

 π

6 − x

‹

− √3 cos x sin 4x

Bài 3.28 : Giải phương trình : cos 7x cos 5x −3 sin 2x = 1 − sin 7x sin 5x.

Bài 3.29 : Giải phương trình : √2 cos



x

5 − 12π

‹

− √6 sin



x

5 − 12π

‹

= 2 sin



x

5+ 2π

3

‹

− 2 sin



3x

5 + π

6

‹

Bài 3.30 : Giải phương trình : 3 cos2x = sin2x + sin 2x.

Bài 3.31 : Giải phương trình : 4 sin3x − 1 = 3 sin x −3 cos 3x

Bài 3.32 : Giải phương trình : 4(sin4

x + cos4x) +

3 sin 4x = 2.

Bài 3.33 : Giải phương trình :

È

2 + cos 2x +

3 sin 2x = sin x− √3 cos x

Bài 3.34 : Giải phương trình :3 sin 2x− 2 cos2x = 2

2 + 2 cos 2x.

Bài 3.35 : Giải phương trình : sin x +3 cos x +

È

sin x +

3 cos x = 2.

Bài 3.36 : Giải phương trình : cos 2x −3 sin 2x− √3 sin x − cos x + 4 = 0.

Bài 3.37 : Giải phương trình : 3 sin 3x −3 cos 9x = 1 + 4 sin33x

Bài 3.38 : Giải phương trình : tan x − sin 2x − cos 2x + 2



2 cos xcos x1

‹

= 0

Bài 3.39 : Giải phương trình : 8 sin x = √3

cos x+ 1

sin x

Bài 3.40 : Giải phương trình : 9 sin x + 6 cos x − 3 sin 2x + cos 2x = 8.

Bài 3.41 : Giải phương trình : sin 2x + 2 cos 2x = 1 + sin x − 4 cos x.

Bài 3.42 : Giải phương trình : 2 sin 2x − cos 2x = 7 sin x + 2 cos x − 4.

Bài 3.43 : Giải phương trình : sin 2x − cos 2x = 3 sin x + cos x − 2.

Bài 3.44 : Giải phương trình :€

sin 2x +

3 cos 2x

Š

2

− 5 = cos



2x− π6

‹

Trang 3

Bài 3.45 : Giải phương trình : 2 cos3x + cos 2x + sin x = 0.

Bài 3.46 : Giải phương trình : 1 + cot 2x = 1− cos 2x

sin22x

Bài 3.47 : Giải phương trình : 4(sin4x + cos4x) +

3 sin 4x = 2.

Bài 3.48 : Giải phương trình : 1 + sin32x + cos32x = 1

2sin 4x

Bài 3.49 : Giải phương trình : tan x − 3 cot x = 4€

sin x +

3 cos x

Š

Bài 3.50 : Giải phương trình : sin3x + cos3x = sin x − cos x.

Bài 3.51 : Giải phương trình : cos4x + sin4



x + π

4

‹

= 1

4

Bài 3.52 : Giải phương trình : 4 sin3x cos 3x + 4 cos3x sin 3x + 3

3 cos 4x = 3.

Bài 3.53 : Giải phương trình : 4 sin

 π

6+ x

‹

sin



6 + x

‹

cos2x + 2 tan x = 0.

Bài 3.54 : Giải phương trình : 1 + 2(cos 2x tan x − sin 2x) cos2x = cos 2x.

Bài 3.55 : Giải phương trình : sin x(1 − sin x) = cos x(cos x − 1).

Bài 3.56 : Giải phương trình : cos x + sin



2x + π

6

‹

− sin



2x− π

6

‹ + 1 = √

3(1 + 2 cos x).

Bài 3.57 : Giải phương trình : √2 sin



2x

3 − π3

‹

− √6 sin



2x

3 + π

6

‹

= 2 sin



3x

2 − π6

‹

− 2 cos



x

6+ 2π

3

‹

Bài 3.58 : Giải các phương trình sau :

a) 2 cos2x + sin 2x

3 = 1 ; b) 4 cos2



x + π

3

‹

+ sin 2x = 1 ;

c) 2√2(sin x + cos x) cos x = 3 + cos 2x ;

d) 8 sin2

2x cos 2x =

3 sin 2x + cos 2x ;

e) cos x − 2 sin x cos x

2 cos2x + sin x− 1 =

3;

f) cos 7x cos 5x −3 sin 2x = 1 − sin 7x sin 5x ;

g) 4(sin4x + cos4x) +

3 sin 4x = 2 ;

Bài 3.59 : Cho phương trình : 2 sin2x − sin x cos x − cos2x = m.

a) Tìm m để phương trình có nghiệm ;

b) Giải phương trình khi m = −1.

Bài 3.60 : Cho phương trình : √3 sin2x +1

2sin 2x = m.

a) Giải phương trình khi m = √3;

b) Xác định m để phương trình có nghiệm ;

Bài 3.61 : Tìm m để phương trình sau đây có nghiệm :

2 sin2x − sin x cos x − cos2x = m.

3.3 Phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 3.62 : Giải phương trình : cos



2x +π

4

‹ + cos



2x− π4

‹

+ 4 sin x = 2 +

2(1− sin x).

Bài 3.63 : Giải phương trình : 1 − cos(π + x) − sin



3π + x

2

‹

= 0

Trang 4

Bài 3.64 : Giải phương trình : 4 sin22x + 6 sin2x − 9 − 3 cos 2x

cos x = 0

Bài 3.65 : Giải phương trình : cot



2 + x

‹

− tan2x = cos 2x− 1

cos2x

Bài 3.66 : Giải phương trình : cos 2



x + π

3

‹ + 4 cos



x− π6

‹

= 5

2

Bài 3.67 : Giải phương trình : cos2



3x + π

2

‹

− cos23x− 3 cos

 π

2 − 3x

‹ + 2 = 0

Bài 3.68 : Giải phương trình : cos 2x + 3 cot 2x + sin 4x

cot 2x − cos 2x = 2.

Bài 3.69 : Giải phương trình : cos x(cos x + 2 sin x) + 3 sin x(sin x + √2)

sin 2x− 1 = 1.

Bài 3.70 : Giải phương trình : sin8

x + cos8x = 17

16cos

22x

Bài 3.71 : Giải phương trình : sin5x

2 = 5 cos3x sin x

2

Bài 3.72 : Giải phương trình : sin 2x(cot x + tan 2x) = 4 cos2x

Bài 3.73 : Giải phương trình : 2 cos26x

5 + 1 = 3 cos8x

5

Bài 3.74 : Giải phương trình : tan3



x− π4

‹

= tan x− 1

Bài 3.75 : Giải phương trình : sin42x + cos42x

tan

 π

4 − x

‹

tan

 π

4 + x

‹ = cos44x

Bài 3.76 : Giải phương trình : 48 − cos14x − 2

sin2x (1 + cot 2x cot x) = 0.

Bài 3.77 : Giải phương trình : sin8x + cos8x = 2(sin10x + cos10x) + 5

4cos 2x

Bài 3.78 : Giải phương trình : sin 2x + 2 tan x = 3.

Bài 3.79 : Giải phương trình : 2 tan x + cot 2x = 2 sin 2x + 1

sin 2x

Bài 3.80 : Giải phương trình : 3 cot2x + 2

2 sin2x = (2 + 3

2) cos x

Bài 3.81 : Tìm x ∈ [−π; π] thỏa mãn phương trình :

cos4x + sin4x + cos



x− π4

‹

sin



3x− π4

‹

= 3

2.

Bài 3.82 : Giải phương trình : cos x(2 sin x + 3

2)− 2 cos2x− 1

1 + sin 2x = 1.

Bài 3.83 : Giải phương trình : cos x cos x

2cos

3x

2 − sin x sin2xsin3x

2 = 1

2

Bài 3.84 : Giải phương trình : 4 cos3x + 3

2 sin 2x = 8 cos x.

Bài 3.85 : Giải phương trình : 2 sin 3x − sin x1 = 2 cos 3x + 1

cos x

Bài 3.86 : Giải phương trình : 3 cos 4x − 8 cos6x + 2 cos2x + 3 = 0.

Bài 3.87 : Giải phương trình : 3 cos 4x − 2 cos23x = 1.

Bài 3.88 : Giải phương trình : 1 + sin3x + cos3x = 3

2sin 2x

Bài 3.89 : Giải phương trình : sin x sin 2x + sin 3x = 6 cos3x

Bài 3.90 : Giải phương trình : tan x + 2 cot 2x = sin 2x.

Bài 3.91 : Giải phương trình : 1 + 3 tan x = 2 sin 2x.

Trang 5

Bài 3.92 : Giải phương trình : sin x + cot x

2 = 2

Bài 3.93 : Giải phương trình : sin 2x + √2 sin



x−π

4

‹

= 1

Bài 3.94 : Giải phương trình :2(sin x + cos x) − sin x cos x = 1.

Bài 3.95 : Giải phương trình : sin x cos x + 2 sin x + 2 cos x = 2.

Bài 3.96 : Giải phương trình : sin x + cos x = 2√3

3

1 + sin x cos x.

Bài 3.97 : Giải phương trình : (1 +2)(sin x − cos x) + 2 sin x cos x = 1 + √2

Bài 3.98 : Giải phương trình : 1 + sin3

2x + cos32x = 3

2sin 4x

Bài 3.99 : Giải phương trình : 2

sin2x + 2 tan2x + 5 tan x + 5 cot x + 4 = 0.

Bài 3.100 : Giải phương trình : 4 sin3

x + 3 cos3x − 3 sin x − sin2x cos x = 0.

Bài 3.101 : Giải phương trình : sin2

x(tan x + 1) = 3 sin x(cos x − sin x) + 3.

Bài 3.102 : Giải phương trình : 2 tan x cot x = √3 + 2

sin 2x

Bài 3.103 : Giải phương trình : 8 cos3



x + π

3

‹

= cos 3x.

Bài 3.104 : Giải phương trình : −1 + sin3x + cos3x = 3

2sin 2x

Bài 3.105 : Giải phương trình :2(sin x + cos x) = tan x + cot x.

Bài 3.106 : Giải phương trình : 3 tan3x − tan x + 3(1 + sin x)cos2x = 8 cos2

 π

4 − 2x

‹

Bài 3.107 : Giải phương trình : 2 sin3x − sin x = 2 cos3x − cos x + cos 2x.

Bài 3.108 : Giải phương trình : sin x + sin2

x + sin3x + sin4x = cos x + cos2x + cos3x + cos4x

Bài 3.109 : Giải phương trình : tan2x(1− sin3x) + cos3x− 1 = 0

Bài 3.110 : Giải phương trình : 3(cot x − cos x) − 5(tan x − sin x) = 2.

Bài 3.111 : Giải phương trình : 2 sin x + cot x = 2 sin 2x + 1.

Bài 3.112 : Giải phương trình : cos 2x + 5 = 2(2 − cos x)(sin x − cos x).

Bài 3.113 : Giải phương trình : sin3

x + cos3x = cos 2x.

Bài 3.114 : Giải phương trình : 3 tan2x + 4 tan x + 4 cot x + 3 cot2x + 2 = 0.

Bài 3.115 : Giải phương trình : tan x + tan2x + tan3x + cot x + cot2x + cot3x = 6

Bài 3.116 : Giải phương trình : 2

sin2x + 2 tan2x + 5 tan x + 5 cot x + 4 = 0.

Bài 3.117 : Giải phương trình : cos2x− √3 sin 2x = 1 + sin2x

Bài 3.118 : Giải phương trình : 3 sin2(3π− x) + 2 sin



2 + x

‹

cos

 π

2 + x

‹

− 5 sin2



2 + x

‹

= 0

Bài 3.119 : Giải phương trình : cos3x− 4 sin3x − 3 cos x sin2x + sin x = 0.

Bài 3.120 : Giải phương trình : 3 cos4x− 4 sin2x cos2x + sin4x = 0.

Bài 3.121 : Giải phương trình : sin x sin 2x + sin 3x = 6 cos3x

Bài 3.122 : Giải phương trình : sin 3x + cos 3x + 2 cos x = 0.

Bài 3.123 : Giải phương trình : 6 sin x − 2 cos3x = 4 sin 4x cos x

2 cos 2x

Bài 3.124 : Giải phương trình : sin x − 4 sin3

x + cos x = 0.

Trang 6

Bài 3.125 : Giải phương trình : 2 cos3x = sin 3x.

Bài 3.126 : Giải phương trình : √2 sin3



x +π

4

‹

= 2 sin x.

Bài 3.127 : Giải phương trình : sin3



x− π4

‹

= √

2 sin x

Bài 3.128 : Giải phương trình : 2 sin x + 23 cos x =

3

cos x+ 1

sin x

Bài 3.129 : Giải các phương trình sau :

1 sin x cos 2x = 6 cos x(1 + 2 cos 2x).

2 sin3 x

3− sin23xcosx

3− 3 sin3xcos2 x

3+ 3 cos3 x

3 = 0

3 6 cos32x + 2 sin32x

3 cos 2x − sin 2x = cos 4x.

4 40



sin3 x

2 − cos3 x

2

‹

16 sin x

2− 25 cos2x = sin x.

5 2 sin x cos2

 π

2 − x

‹ + 3 cos2

 π

2 + x

‹

cos x− 5 cos2x sin

 π

2+ x

‹

= 0

6 3 sin2 x

2cos



2 − 2x

‹

+ 3 sin 2x sin2



2 + 2x

‹ + 2 cos32x = 0.

7 2(cos3x + 2 sin3x)

2 sin x + 3 cos x = sin 2x.

8 sin3

x + sin x sin 2x− 3 cos3x = 0.

9 sin3x + cos3x

2 cos x − sin x = cos 2x.

10 sin3



x−π

6

‹ + 3 sin3



x +π

3

‹

= cos x + sin 2x.

11 sin



3x + π

4

‹ + √

2 cos



2x− 3π2

‹

sin



x + π

2

‹

− 2 cos



3x + π

4

‹

= 0

12 −1 + sin 2x − cos 2x

cos2x = 8

sin 2x − 10 cot x.

13 (sin x − 2 cos x)(1 − sin 2x − cos 2x) = −1 − 2 + 5 sin 2x

1 + cos 2x

14 sin

3



x + π

3

‹ + cos3



x− π6

‹

3 sin x + cos x =

2 3

•

cos



2x− π

6

‹ + sin



2x +π

3

‹ ˜

15 sin



3x + π

6

‹ + cos



−3x +2π3

‹

cos



2x−π6

‹

− sin



2x + π

3

‹ = sin x +

3 cos x

Bài 3.130 : Giải phương trình : tan x sin2x− 2 sin2x = 3(cos 2x + sin x cos x).

Bài 3.131 : Cho phương trình :

(4− 6m) sin3x + 3(2m − 1) sin x + 2(m − 2) sin2cos x − (4m − 3) cos x = 0.

a) Giải phương trình khi m = 2 ;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất trên đoạn

•

0;π 4

˜

Bài 3.132 : Giải các phương trình sau :

Trang 7

1 √3 sin x + cos x = 1

cos x; 2 4 sin x + 6 cos x = 1

cos x

Bài 3.133 : Giải các phương trình sau :

1 4 sin x cos

 π

2 − x

‹

+ 4 sin(π + x) cos x + 2 sin



2 − x

‹

cos(π + x) = 1.

2 2 sin x cos



2 + x

‹

− 3 sin(π − x) cos x + sin

 π

2 + x

‹

cos x = 0.

3 tan x + cot x

cot x − tan x = 6 cos 2x + 4 sin 2x.

Bài 3.134 : Giải các phương trình sau :

a) 8 sin x =

3

cos x+ 1

sin x b) sin3x + cos3x

2 cos x − sin x = cos 2x.

Bài 3.135 : Giải các phương trình sau :

a) 1 + 3 sin2

2x = 2 tan x ;

b) tan x + cot x = 2(sin 2x + cos 2x) ;

c) sin3

x + cos3x = sin 2x + cos x + sin x + 1 ;

d) 4 sin22x + 6 sin2x − 9 − 3 cos 2x

cos x = 0 ;

e) tan x + tan2x + tan3x + cot x + cot2x + cot3x = 6 ;

f) 2 cos3x = sin 3x ;

g) 8 cos3



x + π

3

‹

= cos 3x ; h) tan x + 2 sin 2x = 3 ;

Bài 3.136 : Tìm a để phương trình sau có nghiệm :

sin6x + cos6x = a | sin 2x|.

Bài 3.137 : Cho phương trình : cos3x− sin3x = m.

a) Giải phương trình khi m = 1 ;

b) Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm trên đoạn

•

−π4;π 4

˜

Bài 3.138 : Cho phương trình :

2 cos 2x + sin2x cos x + sin x cos2x = m(sin x + cos x).

a) Giải phương trình khi m = 2 ;

b) Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên đoạn

•

0;π 2

˜

Bài 3.139 : Cho phương trình : m(sin x + cos x) = 1 + sin 2x Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn

•

0;π 2

˜

Bài 3.140 : Cho phương trình : cos3x + sin3x = m sin x cos x.

a) Giải phương trình khi m = √2;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm.

Bài 3.141 : Cho phương trình : sin 2x + 4(cos x − sin x) = m.

a) Giải phương trình khi m = 4.

Trang 8

b) Tìm m để phương trình có nghiệm.

Bài 3.142 : Cho phương trình :

m(sin x + cos x) + 1 + 1

2



tan x + cot x + 1

sin x + 1

cos x

‹

= 0

a) Giải phương trình khi m = 1

2 ;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm trên



0;π 2

‹

Bài 3.143 : Cho phương trình : cos 2x − (2m + 1) cos x + m + 1 = 0.

a) Giải phương trình khi m = 3

2 ;

b) Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng

 π

2;

3π 2

‹

Bài 3.144 : Cho phương trình : (cos x + 1)(cos 2x − m cos x) = m sin2x

a) Giải phương trình khi m = −2 ;

b) Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm trên

•

0;2π 3

˜

Bài 3.145 : Cho phương trình (1 − a) tan2x− 2

cos x + 1 + 3a = 0.

a) Giải phương trình khi a = 1

2 ;

b) Tìm a để phương trình có nhiều hơn một nghiệm trên



0;π 2

‹

Bài 3.146 : Cho phương trình : cos 4x + 6 sin x cos x = m.

a) Giải phương trình khi m = 1 ;

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trên

•

0;π 4

˜

Bài 3.147 : Cho phương trình : 4 cos5x sin x− 4 sin5x cos x = sin24x + m.

a) Biết x = π là một nghiệm của phương trình trên Hãy giải phương trình trong trường hợp này ;

b) Cho biết x = −π8 là một nghiệm của phương trình trên Hãy tìm tất cả các nghiệm thỏa mãn x4− 3x2+ 2 < 0

Bài 3.148 : Tìm a để hai phương trình sau tương đương

2 cos x cos 2x = 1 + cos 2x + cos 3x (1)

4 cos2x − cos 3x = a cos x + (4 − a)(1 + cos 2x) (2)

Bài 3.149 : Cho phương trình : cos 4x = cos23x + a sin2x

a) Giải phương trình khi a = 1 ;

b) Tìm a để phương trình có nghiệm trên



0; π 12

‹

Bài 3.150 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

sin6x + cos6x = m | sin 2x|.

Trang 9

Bài 3.151 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

3 cos2x+ 3 cot2x + m(tan x + cot x)− 1 = 0

Bài 3.152 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

cos4x− 2 sin2x + m = 0.

Bài 3.153 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

4(sin4x + cos4x)− 4(sin6x + cos6x)− sin24x = m.

Bài 3.154 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

sin6x + cos6x

cos2x− sin2x = m tan 2x.

Bài 3.155 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

sin4x + cos4x − cos 2x +14sin22x + m = 0.

Bài 3.156 : Cho phương trình :

1 cos2x + cot2x + m(tan x + cot x) + 2 = 0.

a) Giải phương trình khi m = 5

2 ;

b) Tìm m để phương trình vô nghiệm.

Bài 3.157 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

sin 2x − m(cos x − sin x) = m.

Bài 3.158 : Tìm a để phương trình :

(1− a) tan2xcos x2 + 1 + 3a = 0

co nhiều hơn một nghiệm thuộc khoảng



0;π 2

‹

Bài 3.159 : Tìm m để phương trình :

2 cos x cos 2x cos 3x + m = 7 cos 2x

có nhiều hơn 1 nghiệm trong

 π

8;

3π 8

‹

Bài 3.160 : Tìm m để phương trình :

cos 3x − cos 2x + m cos x = 1

có đúng 7 nghiệm trong khoảng



−π2; 2π

‹

Trang 10

3.4 Đưa phương trình về dạng tích

Bài 3.161 : Giải phương trình : cos x + cos 2x + cos 3x + cos 4x = 0.

Bài 3.162 : Giải phương trình : sin x + sin 2x + sin 3x = 1 + cos x + cos 2x.

Bài 3.163 : Giải phương trình : 1 + cos x + cos 2x + cos 3x = 0.

Bài 3.164 : Giải phương trình : cos x + cos 2x + cos 3x + cos 4x = 0.

Bài 3.165 : Giải phương trình : sin x + sin 2x + sin 3x + sin 4x + sin 5x + sin 6x = 0.

Bài 3.166 : Giải phương trình : sin 3x − sin x + sin 2x = 0.

Bài 3.167 : Giải phương trình : cos 10x − cos 8x − cos 6x + 1 = 0.

Bài 3.168 : Giải phương trình : 1 + sin x + cos 3x = cos x + sin 2x + cos 2x.

Bài 3.169 : Giải phương trình : tan x = sin 4x.

Bài 3.170 : Giải phương trình : (2 sin x − 1)(2 sin 2x + 1) = 3 − 4 cos2x

Bài 3.171 : Giải phương trình : (2 sin x + 1)(3 cos 4x + 2 sin x − 4) + 4 cos2x = 3.

Bài 3.172 : Giải phương trình : (cos x − sin x) cos x sin x = cos x cos 2x.

Bài 3.173 : Giải phương trình : sin2x + sin23x = cos22x + cos24x

Bài 3.174 : Cho phương trình :

sin x cos 4x− sin22x = 4 sin2

 π

4 −2x

‹

− 72

Tìm các nghiệm của phương trình thỏa mãn |x − 1| < 3.

Bài 3.175 : Giải phương trình : sin 2x cos 3x = sin 5x cos 6x.

Bài 3.176 : Giải phương trình : sin x + sin 2x + sin 3x = cos x + cos 2x + cos 3x.

Bài 3.177 : Giải phương trình : 4 sin3

x + 3 cos3x − 3 sin x − sin2x cos x = 0.

Bài 3.178 : Giải phương trình : cos3x sin3x = sin 2x + sin x + cos x.

Bài 3.179 : Giải phương trình : cos2x + sin3x + cos x = 0.

Bài 3.180 : Giải phương trình : cos3x + cos2x + 2 sin x− 2 = 0

Bài 3.181 : Giải phương trình : sin x + sin2

x + cos3x = 0.

Bài 3.182 : Giải phương trình : 2 sin3x − sin x = 2 cos3x − cos x + cos 2x.

Bài 3.183 : Giải phương trình : 4 cos3x + 3

2 sin 2x = 8 cos x.

Bài 3.184 : Giải phương trình : sin x + sin2

x + sin3x + sin4x = cos x + cos2x + cos3x + cos4x

Bài 3.185 : Giải phương trình : cos4 x

2 − sin4 x

2 = sin 2x.

Bài 3.186 : Giải phương trình : (sin x + 3) sin4 x

2 − (sin x + 3) sin2 x

2 + 1 = 0

Bài 3.187 : Giải phương trình : 2√2 sin



x + π

4

‹

= 1

sin x+ 1

cos x

Bài 3.188 : Giải phương trình : 1

cos x+ 1

sin 2x = 2

sin 4x

Bài 3.189 : Giải phương trình : (sin6x + cos6x) = 2(sin8x + cos8x)

Bài 3.190 : Giải phương trình : sin 2x(cot x + tan 2x) = 4 cos2x

Ngày đăng: 27/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w