1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON THI DAI HOC MON HOA PHAN BANG TUAN HOAN

6 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và nhóm B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần C

Trang 1

CHƯƠNG II : BẢNG HTTH CÁC NTHH VÀ ĐLTH Câu 1 Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là: A 3 B 5 C 6 D 7

Câu 2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là: A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3 Câu 3 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là: A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

Câu 4 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5 Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và nhóm

B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 6 Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

Câu 7 Sự biến thiên của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

A Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

B Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

C Sự lặp cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở 3 chu kì đầu)

D Sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

Câu 8 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

Câu 9 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải) như sau

Câu 10 Các nguyên tố ở chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau

A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C

Câu 11 Oxít cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là

Câu 12 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

A phi kim mạnh nhất là iot B kim loại mạnh là liti C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại yếu nhất là xesi

Câu 13 Số hiệu mguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?

A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA

Câu 14 Số hiệu mguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây đúng?

A Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì B M, Q thuộc chu kì 4 C A, M thuộc chu kì 3 D Q thuộc chu kì 3

Câu 15 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

Câu 16 Tìm câu sai trong những câu dưới đây

A Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng 1 chu kì có số electron bằng nhau

D Chu kì thường bắt đầu là 1 kim loại kiềm, kết thúc là 1 khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa hoàn thành)

Câu 17 Các nguyên tố Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar thuộc chu kì 3 Lớp electron ngoài cùng có số electron tối đa là :

Câu 18 Nguyên tố X có số thứ tự Z=8

a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là : A 1s22s22p3 B 1s22s12p5 C 1s12s22p5 D 1s22s22p4

b) Nguyên tố X thuộc chu kì : A 1 B 2 C 3 D 4

c) Nguyên tố X thuộc nhóm : A IA B IIA C VIA D IVA

Câu 19 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63p4 D 1s22s22p63s2

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3

a) Số electron lớp ngoài cùng của X là : A 3 B 2 C 6 D 5

b) X thuộc chu kì thứ : A 1 B 2 C 3 D 4 E 5

c) X thuộc nhóm : A IA B VA C IIIA D IVA

Câu 21 Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử là :

Câu 22 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là : A Al B P C S D K E Na

Câu 23 Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử là :

A Li, F, N, Na, C B F, Li, Na, C, N C Na, Li, C, N, F D N, F, Li, C, Na

Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất là : A B B N C O D Mg E Ca

Câu 25 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm :

Câu 26 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm :

Trang 2

Câu 27 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối lượng Nguyên tố đó là:

Câu 28 Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vị: 28

14Si là 92,23% , 29

14Silà 4,67% và 30

14Si là 3,1% Nguyên tử khối trung bình của silic là : A 28,107 B 28,108 C 28,109 D 28,11

Câu 29 Cho nguyên tử X cĩ tổng số 3 loại hạt e, p và n bằng 58 X là nguyên tố: A K B Ca C Sc D Ar

Câu 30 Một nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 sẽ

A Tăng kích thước khi tạo ra ion dương B Giảm kích thước khi tạo ra ion dương

C Tăng kích thước khi tạo ra ion âm D Giảm kích thước khi tạo ra ion âm

Câu 31 Nguyên tố Fe cĩ Z= 26 vậy cấu hình e của ion Fe2+ và Fe3+ là

A 1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2 và 1s22s22p63s23p63d5

C 1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6 và 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 33 Nguyên tố X cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d94s2 X thuộc

A chu kỳ 4, nhóm IIA B chu kỳ 4, nhóm IB C chu kỳ 4, nhóm VIIIB D chu kỳ 4, nhóm IA

Câu 34 Tính bazơ của các hợp chất hiđroxit của các nguyên tố Na, Mg, Al xếp theo chiều giảm dần là:

Câu 35 Nguyên tử X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 Tính chất của X, Y, Z là

Câu 36 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng?

A Ne>Na+> Mg2+ B Na+> Ne> Mg2+ C Na+> Mg2+>Ne D Mg2+>Na+> Ne

Câu 37 Ion và nguyên tử của các nguyên tố dưới đây đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

Câu 38 Khác với nguyên tử S, anion S2- có

Câu 39 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau: X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p64s2 Z: 1s22s22p63s23p6

Câu 40 Cấu hình electron của nguyên tố: 39X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

A Là một kim loại điển hình có tính khử mạnh B Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA

C Có số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20 D Tất cả đều đúng

Câu 41 Một cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử

M có thể là : A 3s1 B 3s2 C 3p1 D Cả A, B, C đều đúng

Câu 42 Một anion X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X có thể là : A 3p5 B 4s1, 4s2 hay 4p1 C 4p2 hay 4p3 D 3s1 hay 3s2

Câu 43 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ R có tính chất

A Số khối là chẵn B Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1:1 C Thuộc nhóm B D A, B, đều đúng

Câu 44 Tổng số electron trong anion AB32- là 40 Anion đó là: A SiO32- B CO32- C SO32- D ZnO3

2-Câu 45 Biết tổng số hạt p, e và n trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 33 hạt Số

Câu 46 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự phi kim giảm dần

Câu 47 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự kim loại tăng dần

Câu 48 Cation R+ có cấu hình electron là: 1s22s22p6 vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là

Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2 có nhận định

1 Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA 2 Y là kim loại vì có 2e lớp ngoài cùng

3 Y ở chu kỳ 4, nhóm VIIA 4 Y có 2 electron hoá trị, hoá trị cao nhất của Y là +2

Nhóm gồm nhận định đúng:A 1, 2, 3 B 1, 3 ,4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 50 Xét ba nguyên tố cĩ cấu hình electron nguyên tử lần lượt là : (X): 1s22s22p63s1; (Y): 1s22s22p63s2; (Z): 1s22s22p63s13p3

Hiđroxít của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là

Câu 51 X, Y là hai nguyên tố thuộc nhĩm A trong bảng nguyên tố tuần hồn, Y thuộc nhĩm V Tổng số proton trong hạt nhân phân

tử của X và Y là 23 X, Y cĩ thể là:

Câu 52 Một nguyên tố R cĩ cấu hình e là 1s22s2sp3, cơng thức hợp chất với hidrơ và oxít cao nhất là :

2

Trang 3

Câu 53 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hồn cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là

25 Cĩ các suy luận:

1 Nguyên tố X (Z = 12) cĩ cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 X thuộc chu kỳ 3, nhĩm IIA

2 Nguyên tố Y (Z = 13) cĩ cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Y thuộc chu kỳ 3, nhĩm IIIA

3 X và Y cùng thuộc chu kỳ 3 X cĩ tính kim loại mạnh hơn Y

4 Nguyên tố Y (Z = 13) cĩ cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 4s1 Y thuộc chu kỳ 4, nhĩm I

Câu 54 Một ion M3+ cĩ cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d5 cấu hình e của nguyên tử M là

A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p64s23d6 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d74s2

Câu 55 Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH2 Hợp chất oxit cao nhất chứa 60%O về khối lượng Nguyên tố

Câu 56 Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ lớp ngồi cùng là M, trên lớp ngồi cùng cĩ chứa 3e Cấu hình của nguyên tử R và tính

chất của nĩ là : A 1s22s22p63s2, nguyên tố kim loại B 1s22s22p63s23p1, nguyên tố kim loại

C 1s22s22p63s23p3, nguyên tố phi kim D 1s22s22p63s3, nguyên tố kim loại

Câu 57/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

a I, Br, Cl, F b I, Br, F, Cl c F, Cl, Br, I d Br, I, Cl, F.

Câu 58/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;

X4: 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố kim loại là: a X1, X2, X3 b X2, X3, X4 c X1, X2, X3 d X1, X2, X4

Câu 59/ Khi sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hồn, người ta dựa vào

a Hố trị các nguyên tố b Khối lượng nguyên tử c Độ âm điện d Điện tích hạt nhân.

Câu 60/ Nguyên tố Mn cĩ điện tích hạt nhân là 25, thì điều khẳng định nào sai

a Là kim loại b Lớp ngồi cùng cĩ 2 electron c Cĩ 5 electron độc thân d Lớp ngồi cùng cĩ 13

electron

Câu 61/ Chọn nhận định đúng

a Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng cĩ cùng số phân lớp.

b Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.

c Số thứ tự của mỗi nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đĩ.

d Chu kỳ 4 cĩ 32 nguyên tố.

Câu 62/ Từ cấu hình electron ta cĩ thể suy ra

a Tính kim loại, phi kim của 1 nguyên tố b Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hồn.

c Hố trị cao nhất với oxi hay hiđro d Tất cả đều đúng.

Câu 63/ Điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận xét nào sau đây đúng

a X, Y là phi kim; M, Q là kim loại b Tất cả đều là phi kim.

c X, Y, Q là phi kim; M là kim loại d X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.

Câu 64/ So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al: a Mg > Al > Na b Mg > Na > Al c Al > Mg > Na d Na > Mg > Al Câu 65/ So sánh tính phi kim của Cl, Br, I: a Cl > I > Br b Br > Cl > I c Cl > Br > I d I > Br > Cl.

Câu 66/ Tìm câu phát biểu sai khi nĩi về chu kỳ

a Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngồi cùng tăng dần từ 1 đến 8.

b Chu kỳ nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình.

c Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

d Trong chu kỳ, các nguyên tử cĩ số lớp electron bằng nhau.

Câu 67/ Chọn mệnh đề đúng khi nĩi về 1 nguyên tử nhận hay bớt 1 số electron

a Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác.

b Khi nguyên tử A nhận thêm 1số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).

c Khi nguyên tử A nhận thêm 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác.

d Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-).

Câu 68/ Trong bảng tuần hồn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc

a Các nguyên tố cĩ cùng số electron hố trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

b Tất cả đều đúng.

c Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

Câu 69/ Tìm cấu hình electron sai

a Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2 b F- (Z = 9) 1s22s22p6 c Mg2+ (Z = 12) 1s22s22p63s23p4 d O (Z = 8) 1s22s22p4

Câu 70/ Chọn mệnh đề đúng

a Tính chất hố học của các nguyên tố hĩa học cùng nhĩm bao giờ cũng giống nhau.

b Tính chất hố học của nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ mà khơng phụ thuộc vào lớp electron ngồi cùng.

c Tính chất hố học của các nguyên tố trong một chu kỳ là tương tự nhau.

d Tính chất hố học của các nguyên tố nhĩm A bao giờ cũng tương tự nhau

Câu 71/ Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hồn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai

a Bán kính nguyên tử giảm b Tính phi kim tăng c Năng lượng ion hố tăng d Độ âm điện giảm dần Câu 72/ Tìm cấu hình electron viết sai

a Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2 b Na (Z = 11) 1s22s22p63s1 c F (Z = 9) 1s22s22p5 d F- (Z = 9) 1s22s22p6

Câu 74/ Ion X2- cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử X là

a 3s23p6 b 4s2 c 3s23p4 d 3s23p5

Trang 4

Câu 75/ Cho 34,25 gam một kim loại thuộc phân nhóm IIA vào H2O thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là (Cho Mg = 24, Ca =

Câu 76/ Cấu hình electron của nguyên tử 39X

19 là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố X có đặc điểm

a Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20.

b X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, cấu hình electron của cation X+ là 1s22s22p63s23p6

c Tất cả đều đúng.

d Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I)

Câu 77/ Nguyên tử Clo có số hiệu nguyên tử là 17 thì số electron độc thân là

a 3 electron độc thân b 7 electron độc thân c 5 electron độc thân d 1 electron độc thân Câu 78/ Tìm câu phát biểu sai khi nói về nguyên tử magie (Mg)

a Khối lượng nguyên tử Mg gần bằng khối lượng ion Mg2+ b Nguyên tử Mg có số electron nhiều hơn ion Mg2+

c Nguyên tử Mg, ion Mg2+ có cùng tính chất hoá học d Nguyên tử Mg và ion Mg2+ có cùng số proton trong hạt nhân

Câu 79/ Nói về nguyên tử nguyên tố trong cùng một nhóm Chọn mệnh đề không đúng

a Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.

b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau.

c Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hoá trị bằng nhau.

d Số thứ tự của nhóm bằng hoá trị cao nhất với oxi.

Câu 80/ Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne (1s22s22p6) Vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên

tố có lớp vỏ ngoài cùng có thể là a 3s1 b 2s22p5 c Tất cả đều đúng d 3s2

Câu 81/ Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là a X3, X4 b X2, X3 c X2, X4 d X1, X3

Câu 82/ Ion Y+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a Chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I) b Chu kỳ 4, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).

c Chu kỳ 3, nhóm IA (p.n.c nhóm I) d Chu kỳ 3, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).

Câu 83/ Độ âm điện của một nguyên tử là

a Khả năng nhận electron để trở thành anion.

b Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác.

c Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

d Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu.

Câu 84/ Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc

a Nhóm IA b Chu kỳ 2 c Chu kỳ 3 d Nhóm IIIA.

Câu 85/ Các tính chất sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của các nguyên tử các nguyên tố hoá học, tìm câu sai: a Độ âm điện b Tính kim loại, tính phi kim c Bán kính nguyên tử d Tất cả đều sai Câu 86/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử là

a 21 b 19 c 20 d 18.

Câu 87/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải như sau

a K, Rb, Cs, Li, Na b Li, Na, K, Rb, Cs c Li, Na, Rb, K, Cs d Cs, Rb, K, Na, Li.

Câu 88/ Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIIA.

c X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

Câu 89/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố kim loại kiềm thổ là

a Be, Mg, Ca, Sr, Ba b Ca, Mg, Be, Sr, Ba c Ba, Sr, Mg, Be, Ca d Ba, Sr, Ca, Mg, Be.

Câu 90/ Tìm câu đúng

a Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr) b Phi kim mạnh nhất là Iot (I)

c Kim loại mạnh nhất là Li (Li) d Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

Câu 91/ Vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết

a Tính chất của oxit và hiđroxit b Là kim loại hay phi kim c Hoá trị cao nhất với oxi d Tất cả đều đúng.

92/ Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là:

a Silic (Si) b Clo (Cl) c Lưu huỳnh (S) d Nitơ (N)

Câu 93/ Cấu hình của Ar là 1s22s22p63s23p6 Vậy cấu hình electron tương tự của Ar là: a F- b Mg2+ c Ca2+ d Na+

94/ Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố này là

a 1s22s22p63s23p5 b 1s22s22p63s13p4 c 1s22s22p63s23p3 d 1s22s22p63s23p6

Câu 95/ Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2;

X4: 1s22s22p63s23p5 3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là

a X1, X3, X4 b X1, X2, X4 c X1, X2, X3 d X2, X3, X4

Câu 96/ Ion X- có cấu hình electron: 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a Chu kỳ 2, nhóm VIB (p.n.p nhóm VI) b Chu kỳ 3, nhóm VIA (p.n.c nhóm VI).

c Chu kỳ 3, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII) d Chu kỳ 2, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII).

Câu 97/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kỳ 2 là

a N, O, F, Li, Be, B, C b F, O, N, C, B, Be, Li c Be, Li, C, B, O, N, F d Li, B, Be, N, C, F, O Câu 98/ Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng

a Bán kính nguyên tử giảm dần b Bán kính nguyên tử tăng dần.

c Độ âm điện tăng dần d Tính kim loại giảm dần.

Câu 99/ Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn

4

Trang 5

a Số electron ở vỏ nguyờn tử b Khối lượng nguyờn tử c Số lớp electron d Hoỏ trị cao nhất với oxi.

Cõu 100/ Phỏt biểu nào sau đõy chưa chớnh xỏc Trong chu kỳ

a Đi từ trỏi qua phải cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyờn tử tăng dần.

b Đi từ trỏi qua phải độ õm điện tăng dần.

c Đi từ trỏi qua phải bỏn kớnh nguyờn tử cỏc nguyờn tố giảm dần.

d Đi từ trỏi qua phải cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần

Cõu 101/ Tỡm cõu sai

a Căn cứ vào số lớp e trong nguyờn tử để xếp cỏc nguyờn tố thành chu kỳ.

b Căn cứ vào số e lớp ngoài cựng trong 1 nguyờn tử để xếp cỏc nguyờn tố thành chu kỳ.

c Căn cứ vào số e ở lớp ngoài cựng trong 1 nguyờn tử để xếp cỏc nguyờn tố thành nhúm A.

d Căn cứ vào số e hoỏ trị trong nguyờn tử để xếp cỏc nguyờn tố thành nhúm.

Cõu 102/ Trong một chu kỳ khi Z tăng thỡ

a Hoỏ trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8 b Hoỏ trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

c Hoỏ trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1 d Hoỏ trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

Cõu 103/ Cấu hỡnh electron nguyờn tử của nguyờn tố 39X

19 là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyờn tố X cú đặc điểm

a Thuộc chu kỳ 4, nhúm IA b Tất cả đều đỳng.

c Số nơtron trong hạt nhõn nguyờn tử X là 20 d Là nguyờn tố mở đầu chu kỳ 4.

Cõu 104/ Tỡm nhận xột sai về nguyờn tử cú số hiệu nguyờn tử là 16

a Lớp ngoài cựng cú 4 e b Nguyờn tố này thuộc chu kỳ 3.

c Là nguyờn tử phi kim d Nguyờn tố này thuộc nhúm VIA.

Cõu 105/ Trong một chu kỳ giỏ trị độ õm điện tăng theo chiều từ trỏi sang phải vỡ

a Độ õm điện đặc trưng cho khả năng của cỏc nguyờn tử trong phõn tử hỳt electron về phớa mỡnh.

b Tất cả đều đỳng.

c Giỏ trị độ õm điện của một nguyờn tố càng lớn thỡ tớnh phi kim của nguyờn tố càng mạnh.

d Quy luật biến đổi độ õm điện tương ứng với quy luật biến đổi tớnh phi kim của một nguyờn tố.

Cõu 106/ Axit nào mạnh nhất: a H2SO4 b H2SiO3 c H3PO4 d HClO4

Cõu 107/ Hai đồng vị 63 và 65 của nguyờn tố đồng cú thể được xếp ở vị trớ nào trong bảng tuần hoàn

a Cựng một chu kỳ nhưng cỏch nhau một ụ khỏc b Cựng một ụ.

c Hai ụ kế tỉếp nhau trong cựng một phõn nhúm chớnh d Hai ụ kế tiếp trong một chu kỳ.

Cõu 108 Núi về giỏ trị độ õm điện Tỡm nhận đinh sai

a Giỏ trị độ õm điện của một nguyờn tố càng lớn thỡ tớnh phi kim của nú càng mạnh.

b Trong một nhúm A theo chiều từ trờn xuống dưới, giỏ trị độ õm điện của cỏc nguyờn tố giảm dần.

c Giỏ trị độ õm điện của một nguyờn tố càng lớn thỡ tớnh kim loại của nú càng mạnh

d Trong một chu kỳ đi từ trỏi qua sang phải, giỏ trị độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần.

Cõu 109/ Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p3 Vị trớ của nguyờn tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H là

a Chu kỳ 2, nhúm VA, XH2.b Chu kỳ 2, nhúm VA, HXO3 c Chu kỳ 2, nhúm VA, XH3 d Chu kỳ 2, nhúm VA, XH4

Cõu 110/ Ion Y- cú cấu hỡnh electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trớ của nguyờn tố Y trong bảng tuần hoàn là

a Chu kỳ 4, nhúm IA b Chu kỳ 3, nhúm VIIA c Chu kỳ 3, nhúm VIA d Chu kỳ 2, nhúm VA.

Cõu 111/ Tỡm cõu sai

a Bảng tuần hoàn cú 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phõn lớp electron trong nguyờn tử.

b Chu kỳ là dóy cỏc nguyờn tố mà nguyờn tử của chỳng cú cựng số lớp electron.

c Bảng tuần hoàn cú 8 nhúm A và 8 nhúm B.

d Bảng tuần hoàn gồm cú cỏc ụ nguyờn tố, cỏc chu kỳ và cỏc nhúm.

Cõu 112/ Ion X2+ cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 Vị trớ của X trong bảng tuần hoàn là

a Chu kỳ 2, nhúm VIIIA b Chu kỳ 3, nhúm IIA c Chu kỳ 2, nhúm VIA d Chu kỳ 4, nhúm IA Cõu 113/ Điện tớch hạt nhõn của cỏc nguyờn tử là: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận xột nào đỳng

a X thuộc nhúm VA (p.n.c nhúm V) b Q thuộc nhúm IA (p.n.c nhúm I)

c Y, M thuộc nhúm IIA (p.n.c nhúm II) d M thuộc nhúm IIB (p.n.p nhúm II)

Cõu 114/ Điện tớch hạt nhõn của cỏc nguyờn tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận xột nào đỳng

a Q thuộc chu kỳ 3 b Cả 4 nguyờn tố đều thuộc chu kỳ 1.

c Y, M thuộc chu kỳ 3 d M, Q thuộc chu kỳ 4.

Cõu 115 Hiđroxit nào là bazơ mạnh nhất : a Al(OH)3 b Be(OH)2 c NaOH d Mg(OH)2

Cõu 116/ Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) Vậy cỏc ion Na+, Mg2+, Al3+ cú cựng

a Số electron b Tất cả đều đỳng c Số nơtron d Số proton

Cõu 117/ Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là

a Na+, F-, Ne b Li+, F-, Ne c K+, Cl-, Ar d Na+, Cl-, Ar

Cõu 118/ Nguyờn tố X cú số thứ tự Z = 16, vị trớ của nguyờn tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a Chu kỳ 3, nhúm VIA b Chu kỳ 3, nhúm IVA c Chu kỳ 4, nhúm VIA d Chu kỳ 2, nhúm IIA Cõu 119.Cho cấu hỡnh electron cỏc nguyờn tố X,Y,Z,T,G:

X:1s22s22p63s23p64s1 Y:1s22s22p63s1 Z:1s22s22p63s23p4 T:1s22s22p4 G: 1s22s22p5

Cõu 120 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Cõu 121 Nguyờn tố M thuộc chu kỡ 3, nhúm IVA Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức hợp chất với H

Cõu 122 Cho cỏc nguyờn tố Cl,Al,Na,P,F Dóy thứ tự tăng dần độ õm điện:

A.Na<Al<P<Cl<F B.Al<P<Cl<F<Na C F<Cl<P<Al<Na D.P<Na<Al<Cl<F

Trang 6

Cõu 123 Cho cỏc nguyờn tố K<M<N<L cú số hiệu là 5,6,7,8 Xếp theo thứ tự tăng dần của bỏn kớnh nguyờn tử:

Cõu 124 Cho cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tố sau: a)1s22s22p3 b)1s22s22p63s2 c)1s22s22p63s23p6 d)1s22s22p63s23p5

Cõu 125 Cho biết tổng số electron trong AB32- là 42 Trong hạt nhõn A,B số p bằng số n Cơng thức phõn tử của AB3 là:

Cõu 126 Cho 2 ion XY32- và XY42- cú tổng số electron trong 2 ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhõn X và Y đều cú số p bằng số n Số

Cõu 127 Cho cỏc ion và nguyờn tử sau:Y3+,Se2-,Br -, Kr, Hóy sắp xếp theo chiều bỏn kớnh giảm dần:

A Se2->Br ->Kr>Y3+ B Br ->Se2->Y3+>Kr C Kr>Y3+>Br ->Se2- D Y3+>Kr>Br ->Se

2-Cõu 128 Cho nguyờn tố A, trong hợp chất với Hidro A chiếm 92,3% về khối lượng A là: A Cl B S C.Na D.Mg

Cõu 129 Cấu hỡnh electron lớp ngồi cựng của nguyờn tố sau là:4s2 Nguyờn tố tờn là: A Ca B Zn C Cu D a,b đỳng

Cõu 130 Số hiệu nguyờn tử của cỏc nguyờn tố lần lượt là: 20,6,13,8 Sắp xếp cỏc nguyờn tố theo chiều bỏn kớnh tăng dần:

Cõu 131 Nguyờn tố X thuộc nhúm VA Nguyờn tố X cú hợp chất lần lượt với Oxi và Hidro là:

Cõu 132 Nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử là 35 Nguyờn tố X thuộc :

Cõu 133 Cho 4,4g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kỡ liờn iếp đều thuộc nhúm IIA của BTH tỏc dụng với HCl đủ thỡ thu được 3,36

Cõu 134 Nguyờn tố X cú Z = 26 Ion của X là: A X3+ , X2+ B X3- , X2+ C X4+ , X2+ D X1+ , X2+

Cõu 135.Khi kim loại cĩ nhiều hố trị tỏc dụng với khớ Cl sẽ tạo ra muối Clorua của kim loại cú húa trị:

Cõu 136 A cú hoỏ trị III với H Trong hợp chất oxit cao nhất chứa56,34% oxi theo m A là nguyờn tố : A N B C C S D P Cõu 137 10,8g kim loại R cú húa trị III tỏc dụng với Cl dư thu 53,4g muối Kim loại R là: A Fe B Bo C Al D Ga

Cõu 138 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M+ và ion X2- Trong phõn tử M2X cĩ tổng số p,n,e là 140.Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ lớn hơn

Cõu 139 Tổng số hạt mang điện trong ion AB2- bằng 82 Số hạt manh điện trong hạt nhõn của nguyờn tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 8 Số hiệu nguyờn tử của 2 nguyờn tố A,B lần lượt là:

Cõu 140 Dung dịch nào khơng thể chứa trong bỡnh thuỷ tinh: A HNO3 B H2SO4 đậm đặc C HF D HCl

Cõu 142 Cho biết nguyờn tố A cú 3 electron độc thõn lớp ngồi cựng, biết A cú 3 lớp electron Vậy A là nguyờn tố:

Cõu 143 A,B là 2 nguyờn tố thuộc cựng 1 chu kỡ biết tổng số p là 28, số e lớp ngồi cựng của B gấp 3 lần A A,B là:

Cõu 144 Trong cỏc cấu hỡnh electron sau đõy, cấu hỡnh nào là đỳng khi biểu diễn Z = 86?

A [Kr] 4d105s25p6 B.[Xe] 5s24f145p65d106s26p6 C [Xe] 4f145d106s26p6 D Tất cả đều sai

Cõu 145 1 hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phõn tử MX2 cĩ tổng số hạt n,p,e là 186 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 54 Số khối của ion M2+ nhiều hơn số khối ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Viết cấu hỡnh electron của cỏc ion M2+ và X- Xỏc định vị trớ của M và X trong BHTTH:

A M: 1s22s22p63s23p64s1 chu kỡ 4, nhúm IA X:1s22s22p63s23p64s23d6chu kỡ 4, nhúm VIIIB

B M: 1s22s22p63s23p64s23d6chu kỡ 4, nhúm VIB X: 1s22s22p63s23p5 chu kỡ 3, nhúm VIIA

C M:1s22s22p63s23p63d64s2 chu kỡ 4, n nhúm VIIIB X: 1s22s22p63s23p5 chu kỡ 3, nhúm VIIA

D Tất cả đều sai

Cõu 146.Trong BTH cỏc nguyờn tố , số chu kỡ nhỏ và chu kỡ lớn là: A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3

Cõu 147.Bỏn kớnh nguyờn tử cỏc nguyờn tố P, Si, Mg, Al tăng dần theo thứ tự sau:

Cõu 148.Cỏc nguyờn tố thuộc chu kỡ 3 cú thể tạo thành anion đơn nguyờn tử là:

Cõu 149.Cỏc nguyờn tố Ga, Ge, As, Si, Sn được xếp theo chiều giảm dần tớnh kim loại như sau:

Cõu 150 Cấu hỡnh electron lớp ngồi cựng của nguyờn tử nguyờn tố X được phõn bố như sau:

2s2 2p6

Cõu 151 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,(3)%

Cõu 152 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

6

Ngày đăng: 18/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w