1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon 9 giau

74 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung- Giáo viên giới thiệu BT 1 - GV yêu cầu học sinh thực hiện bài toán trong một thời gian nhất định - GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày,

Trang 1

Tuần 8Ngày soạn:

- Vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Rén luyện kĩ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài tập đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải bài toán lôgic

II Chuẩn bị

GV: Các dạng bài toán phù hợp

HS: Các kiến thức vận dụng

III Nội dung

Hoạt đông 1: Kiểm tra các kiến thức

cơ bản

- GV yêu cầu HS ôn tập các kiến thức

đã học

- HS ôn tập : Định nghĩa căn bậc hai,

kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện

tồn tại căn bậc hai, các tính chất, quy

tắc tính và biến đổi trên các căn bậc

a) A = ( ) (2 )2

5 3 − + 2 − 5b) B = ( 10 + 2 6 2 5)( − ) 3 + 5

Trang 2

a) A= ( ) (2 )2

5 3 − + 2 − 5

b) B = ( 10 + 2 6 2 5)( − ) 3 + 5

- GV yêu cầu HS ghi bài tập và thảo

luận tìm hướng giải

- Hai HS đồng thời lên bảng trình

bày HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV yêu cầu HS ghi bài tập và thảo

luận tìm hướng giải

- Hai HS đồng thời lên bảng trình

bày HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV yêu cầu HS ghi bài tập và thảo

luận tìm hướng giải

- Hai HS đồng thời lên bảng trình

bày HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

Giải : a) A = ( ) (2 )2

5 3 − + 2 − 5 = − 3 5 + 5 2 1 − =

c) B = ( 10 + 2 6 2 5)( − ) 3 + 5

Trang 3

- GV yêu cầu HS ghi bài tập và thảo

luận tìm hướng giải

- GV cho HS hoạt động nhóm, tìm

cách giải Sau đó gọi đại diện một

nhóm lên bảng trình bày lời giải của

cá nhân mình

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

b a

ab a b

Bài toán 4: Cho biểu thức K =

a 1

a) Rút gọn K ; b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2 ; c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

Giải

a) Điều kiện : a > 0 ; a ≠ 1

K =

( )a 1 a 1a 1 a 1a

a a 1 :

b) a = 3 + 2 2 = ( 2 1 + ) 2 ⇒ a = 2 1 +

K 3 2 2 1 2

2 1

+

c) Với a > 0 ⇒ a > 0 Do đó K =

a 1

− < ⇔ − < ⇔ <

Vậy K < 0 ⇔ 0 < a < 1

IV Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- Hãy nêu các kiến thức đã được ôn tập và vận dụng trong tiết học

- Xem lại các bài tập đã giải

- Ghi nhớ các công thức biến đổi biểu thức chứa căn

V Rút kinh nghiệm

Kí duyệt

Trang 4

- Rốn luyện kĩ năng trỡnh bày bài toỏn lụgic.

- Kết hợp nhiều dạng toỏn trong một bài một bài tập

II Chuẩn bị

GV: Cỏc dạng bài toỏn phự hợp

HS: Cỏc kiến thức vận dụng

III Nội dung

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

- GV: Yêu cầu lần lợt các HS nêu

các công thức biến đổi đã đợc học

- HS: Thay nhau nêu các công

thức và giáo viên bổ xung những

điều kiện nếu HS nêu thiếu

- GV: ghi tóm tắt các công thức

lên góc bảng

Hoạt động2: Bài tập

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu

cầu HS thực hiện trong thời gian

x x

x

+ + +

2 2

1

a) Rút gọn P nếu x≥0 ; x≠4

b) tìm x để P = 2

- GV cựng HS phõn tớch bài toỏn

+ Với điều kiện đã cho của bài

toán hãy tìm mẫu thức chung của

1 Lý thuyết:

Các công thức biến đổi căn thức 1) A2 = A

2) AB = A B (Với A ≥ 0 , B > 0 ) 3)

B

A =

B

A (Với A ≥ 0 , B > 0 ) 4) A2B = A B (Với B ≥ 0 )

5) A B= A2B (Với A ≥ 0 , B ≥ 0 )

A B = - A2B (Với A < 0 , B ≥ 0 )6)

C

) (

B A

B A C

±

(Với A ≥ 0 , A ≠ B2 ) 9)

B A

C

± = A B

B A C

) (  (Với A ≥ 0 , B ≥ 0 , A≠ B )

2 1

+ +

x x

x x

x x

x

= ( 2)( 2)

5 2 4 2 3

x x

x x

x x

Trang 5

biểu thức ?

+ GV : gọi 1Hs lên bảng thực

hiện tiếp phép biến đổi ?

+ GV: hỏi P = 2 khi nào? hãy tìm

x với biểu thức vừa tìm đợc ?

- GV yờu cầu HS lờn bảng bỏo

cỏo HS lớp theo dừi và nhận xột

- GV nhận xột chung

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu

cầu HS thực hiện trong thời gian

- GV yờu cầu HS lờn bảng bỏo

cỏo HS lớp theo dừi và nhận xột

- GV nhận xột chung

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu

cầu HS thực hiện trong thời gian

P x = 6 x 3 − − x 4 − .

- GV cựng HS phõn tớch bài toỏn

- GV yờu cầu HS lờn bảng bỏo

cỏo HS lớp theo dừi và nhận xột

= ( 2)( 2)

6 3

+

x x

x

( 2)( 2)

2 3

+

x x

x x

3

+

x

x = 2 hay 3 x =2 x +4 Hay x =4 ⇒ x=16

1 1

: 1

1

− +

− +

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a

a a

a

2 4

1

1 2

1

Bài toỏn 3 Cho biểu thức :

2 + 3b) Tỡm giỏ trị của x thỏa món : P x =6 x 3− − x 4−

Trang 6

- GV nhận xột chung ( )

2

2 2

2

x 1

x

x 2 x 1 6 x 3 x 4 0

x 2 0

x 4 0

Vỡ ( ) vaứ vụựi moùi giaự trũ cuỷa x 4 neõn :

+

 − =

− =



* Củng cố

GV cho HS nờu lại cỏc cụng thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đó học

* Hớng dẫn HS học ở nhà :

- Học thuộc các công thức đã nêu trong giờ học

- Làm các bài tập sau:

Rút gọn các biểu thức:

D= 1 − x− 2 x− 1 + x− 1

IV Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn:

Kớ duyệt

Trang 7

- Rốn luyện kĩ năng trỡnh bày bài toỏn lụgic.

- Kết hợp nhiều dạng toỏn trong một bài một bài tập

II Chuẩn bị

GV: Cỏc dạng bài toỏn phự hợp

HS: Cỏc kiến thức vận dụng

III Nội dung

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

- GV: Yêu cầu lần lợt các HS nêu các

công thức biến đổi đã đợc học

- HS: Thay nhau nêu các công thức và

giáo viên bổ xung những điều kiện nếu

HS nêu thiếu

- GV: ghi tóm tắt các công thức lên góc

bảng

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu cầu HS

thực hiện trong thời gian nhất định

Trang 8

- GV cựng HS phõn tớch bài toỏn

+ Với điều kiện đã cho của bài toán

hãy tìm mẫu thức chung của biểu thức ?

+ GV : gọi 1Hs lên bảng thực hiện tiếp

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu cầu HS

thực hiện trong thời gian nhất định

- GV cựng HS phõn tớch bài toỏn

+ Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện câu

a)?

+ Em có nhận xét gì về mẫu thức của

biểu thức B rút gọn ?

+ Từ đó hãy cho biết B > 0 khi nào?

- GV yờu cầu HS lờn bảng bỏo cỏo HS

lớp theo dừi và nhận xột

- GV nhận xột chung

- GV giới thiệu bài toỏn và yờu cầu HS

thực hiện trong thời gian nhất định

Chứng minh rằng :

A=

Giảia) Điều kiện : x > 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9

Giảia)Rỳt gọn B Điều kiện : x > 0 ; x ≠ 1

Trang 9

2 2 1 2

a a . a vụựi a > 0 ; 1.

- GV cựng HS phõn tớch bài toỏn

- GV yờu cầu HS lờn bảng bỏo cỏo HS

lớp theo dừi và nhận xột

- GV nhận xột chung

Bài toỏn 3 Chứng minh rằng :

a a . a vụựi a > 0 ; 1.

a a . a vụựi a > 0 ; 1.

( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )

( ) ( )

2

2

1 1

a

a (a ) a

=

+ − − + +

* Củng cố

GV cho HS nờu lại cỏc cụng thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đó học

* Hớng dẫn HS học ở nhà :

- Học thuộc các công thức đã nêu trong giờ học

- Xem lại cỏc bài tập đó giải trờn lớp và vận dụng làm cỏc bài tập tương tự

IV Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 9

Tiết 11 + 12

Kớ duyệt

Trang 10

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG

I Mục tiờu

- HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , cos , tg , cotg của góc nhọn

- HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc

- HS biết sử dụng bảng lợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số lợng giác của

góc nhọn

- HS nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS có kỹ năng vận dụng giải quyết các bài tập về tính toán và chứng minh

II Chuẩn bị

GV : Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc dạng bài tập

HS: Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc kiến thức vận dụng

III Nội dung

- GV giới thiệu bài tập 1

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông

tại BC = 8cm

sinC = 0,5.Tính tỷ số lợng giác của

góc B

- GV yờu cầu HS thảo luận cỏc yờu

cầu của bài toỏn để tỡm ra hướng

- GV giới thiệu bài tập 2

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại BC = 8cm sinC = 0,5.Tính tỷ số lợng giác của góc B

Giải Cách1:

vì sinC = 0,5 nên góc C =300 ⇒Gúc B = 600

⇒ Sin600 = 3

2 ; cos600 = 0,5 tg600 = 3 ; cotg600 = 1

3 Cách 2: SinC = AB 0,5

Trang 11

Bài 2:

Cho ABC AB =40cm ; AC = 58

cm : BC =42cm

1) ABC c ó vuông không ? vì sao?

2) Kẻ đờng cao BH của ABC

Tính độ dài BH( làm tròn đến 3 chữ

số thập phân )

3) Tính tỷ số lợng giác của góc A

- GV yờu cầu HS thảo luận cỏc yờu

cầu của bài toỏn để tỡm ra hướng

giải

- Ba HS lần lượt lờn bảng trỡnh bày

bài giải HS lớp theo dừi và nhận

xột

- GV nhận xột chung

- GV giới thiệu bài tập 3

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại

3) Tính sinC , từ đó suy ra AH.

- GV yờu cầu HS thảo luận cỏc yờu

cầu của bài toỏn để tỡm ra hướng

giải

- Ba HS lần lượt lờn bảng trỡnh bày

bài giải HS lớp theo dừi và nhận

xột

- GV nhận xột chung

- GV giới thiệu bài tập 4

1) ABC c ó vuông không ? vì sao?

2) Kẻ đờng cao BH của ABC

Tính độ dài BH( làm tròn đến 3 chữ số thập phân ) 3) Tính tỷ số lợng giác của góc A

Giải:

2)∆ABC vuông tại B có BH⊥AC ⇒BH.AC = AB BC

⇒BH =40.4258 ≈28,966 ⇒sinA=28,96640 ≈ 0,7243)AB2 =AH.AC ⇒AH =402

58 = 27,586

⇒ cosA=27,58640 ≈0, 69 ; tgA=1,050 ; cotgA = 0,953

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = a ( a > 0) góc ABC = 60 0

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A

Đờng cao AH BiếtAB = 4cm; góc B = 60 0

Trang 12

Bµi 4: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i

A

§êng cao AH BiÕtAB = 4cm; gãc

B = 60 0

TÝnh a/ AH; BC.

b/ Tû sè lîng gi¸c cña góc C.

- GV yêu cầu HS thảo luận các yêu

cầu của bài toán để tìm ra hướng

giải

- Hai HS lần lượt lên bảng trình

bày bài giải HS lớp theo dõi và

nhận xét

- GV nhận xét chung

b/ Tû sè lîng gi¸c cña góc C.

Gi¶i:

a/ TÝnh AH ; BC XÐt ∆ABH vu«ng t¹i H cã AH = AB sinB

AH = 4 sin600 = 4 3

2 =2 3

∆ABC vu«ng t¹i A cã AB =BC.cosB

4 = BC cos600 ⇒ BC = 4 : 0,5 = 8cm b/ TÝnh tû sè lîng gi¸c cña gãc C

8

AB

BC = = ;

AC = BC2 −AB2 = 64 16 − = 48 = 4 3 ⇒ cosC = 4 3 3 8 2 AC BC = = tgC = 4 1 4 3 3 AB AC = = ; cotgC = 4 3 3 4 AC AB = = * Củng cố Nêu nội dung các hệ thức lượng đã vận dụng vào giải các bài toán trên * Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải trên lớp - Vân dụng làm các bài toán tương tự IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 10

Tiết 13 + 14

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu

- Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai vào rút gọn biểu thức

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài toán lôgic

- Kết hợp nhiều dạng toán trong một bài một bài tập

C

H

Ngày 12/10/2009

TT

Trang 13

II Chuẩn bị.

GV: Cỏc dạng bài toỏn phự hợp

HS: Cỏc kiến thức vận dụng

III Nội dung

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

- GV: Yêu cầu lần lợt các HS nêu các công

thức biến đổi đã đợc học

- HS: Thay nhau nêu các công thức và giáo

viên bổ xung những điều kiện nếu HS nêu

thiếu

- GV: ghi tóm tắt các công thức lên góc bảng

Hoạt động2: Bài tập

- GV giới thiệu bài tập 1

Baứi 1: Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:

- GV yờu cầu HS thảo luận cỏc yờu cầu của bài

toỏn để tỡm ra hướng giải

- Hai HS đồng thời lờn bảng trỡnh bày bài giải

2 2

a)

2

) 1 3 ( 5 2

) 5 2 (

+ +

=

2

1 3 2 3

3− − + =

2

3 2 4 3

2

4 3 4

b a a

a a

b a a

+

Trang 14

Bài 2 : Thực hiện các phép tính

- GV yêu cầu HS thảo luận các yêu cầu của bài

tốn để tìm ra hướng giải

- Bốn HS đồng thời lên bảng trình bày bài giải

HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

- GV giới thiệu bài tập 3

Bài 3: Giải phương trình

- GV yêu cầu HS thảo luận các yêu cầu của bài

tốn để tìm ra hướng giải

- Bốn HS đồng thời lên bảng trình bày bài giải

HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

- GV giới thiệu bài tập 4

Bài 4: Cho biểu thức

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của x khi A= 4 2 2−

- GV yêu cầu HS thảo luận các yêu cầu của bài

tốn để tìm ra hướng giải

- Ba HS đồng thời lên bảng trình bày bài giải

= 5 – 3 5b) 2

3

3 2 2

2 3 2

2 2 3

4 2

1 3 2

=

6

3 4 2

c) = 2 ( 5 3 + 4 2 − 5 3 ) = 8d)

7

6 2 9

2 3 2 9

2

− +

42

22322625232

=+

x x

x x

0 2

5 2

2 5 2

2 5 2

2 ) 5 2

x

x x

x x x

c)

4

13 13

4 16 4 3

4 4 3 0 4 3 2 8

x

x x

d)

11 9

2

3 2 9

2 3

2 4 9 2 3 2 2

x x

x x

2

) 2 ( 2

) 2

= +

+

=

x x

x

x

x x

x x A

c)

Trang 15

HS lớp theo dừi và nhận xột.

- GV nhận xột chung ⇔A=24 x2=−42⇔2 ⇔2 x x−=22=42 ⇔2−x2=8

* Củng cố

Nhắc lại cỏc phộp biến đổi đó sử dụng để thu gọn cỏc biểu thức trờn

* Hướng dẫn về nhà

- Xem lại cỏc bài toỏn đó giải trờn lớp

- Ghi nhớ cỏc cụng thức biến đổi để ỏp dụng giải cỏc bài tập tương tự

IV Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 11

Tiết 15 + 16

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG

I Mục tiờu

- HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , cos , tg , cotg của góc nhọn

- HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc

- HS biết sử dụng bảng lợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số lợng giác của góc nhọn

- HS nắm vững các hệ thứcvề cạnh và đường cao, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS có kỹ năng vận dụng giải quyết các bài tập về tính toán và chứng minh

II Chuẩn bị

GV : Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc dạng bài tập

HS: Dụng cụ vẽ hỡnh, cỏc kiến thức vận dụng

III Nội dung

Kớ duyệt Ngày 19/10/2009

TT

Trang 16

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

- GV giới thiệu bài tập 1

Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB = 30cm, đường cao AH = 24cm

a) Tính BH,BC,AC

b) Đường thẳng vuông góc với AB tại

B, cắt tia AH tai D Tính BD

- GV yêu cầu HS vẽ hình và thảo luận

các yêu cầu của bài toán để tìm ra

hướng giải

- Hai HS lần lượt lên bảng trình bày

bài giải HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

- GV giới thiệu bài tập 2

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường

cao AH Giải bài toán trong mỗi

- GV yêu cầu HS vẽ hình và thảo luận

các yêu cầu của bài toán để tìm ra

30 2 2

30 2 2

=

=

Do đó HD = AD – AH = 37,5 – 24 = 13,5cm

B

A

C

D H

A

H

Trang 17

- Hai HS lần lượt lên bảng trình bày

bài giải HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

- GV giới thiệu bài tập 3

Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC

AB cosB + AC cosC = 20 cm

- GV yêu cầu HS vẽ hình và thảo luận

các yêu cầu của bài toán để tìm ra

hướng giải

- Ba HS lần lượt lên bảng trình bày bài

giải HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

25

16 2 2

AC2 = AH2 + HC2 = 162 + 10,242 = 360,85Suy ra AC = 18,99

39 ,

10 2 2

AC2 = AH2 + HC2 = 10,392 + 182 = 431,95Suy ra AC = 20,78

BC2 = AC2 + AB2 = 20,782 + 122 = 575,8Suy ra BC = 24

Bài 3

a Ta có:

BC2 = 202 = 400

AB2 + AC2 = 122 + 162 = 400 Suy ra: BC2 = AB2 + AC2

Vậy tam giác ABC vuông tại A

b Xét tam giác ABC vuông tại A ta có:

AH.BC = AB.ACSuy ra:

cm BC

AC AB

20

16 12

AB

B = . , cos =

cosBiến đổi vế trái ta có:

AB cosB + AC cosC =

A

H

Trang 18

- GV giới thiệu bài tập 4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AC =

12 cm, BC = 15 cm

a Giải tam giác vuông ABC

b Tính độ dài đường cao AH và

đường phân giác AD của tam giác

ABC

- GV yêu cầu HS vẽ hình và thảo luận

các yêu cầu của bài toán để tìm ra

hướng giải

- Hai HS lần lượt lên bảng trình bày

bài giải HS lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét chung

cm BC

BC

BC BC

AC AB

BC

AC BC

AB BC

AC AC BC

AB AB

20

2 2

2

2 2

12

BC

AC B

AC AB

15

9 12

* Củng cố

Nêu nội dung các hệ thức lượng đã vận dụng vào giải các bài toán trên

* Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

- Vân dụng làm các bài toán tương tự

IV Rút kinh nghiệm

A

C B

Trang 19

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 12

Tiết 17,18

LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

I Mục tiêu

- Nhận dạng được một hàm số là hàm số bậc nhất

- Tìm giá trị của tham số để một hàm số bậc nhất đồng biến hoặc nghịch biến

- Vận dụng để giải các bài toán về hình học

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

Kí duyệt Ngày 26/10/2009

TT

Trang 20

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Giáo viên giới thiệu BT 1

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

sung

- Gv nhận xét chung

BT 1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số

bậc nhất ? Hãy xác định các hệ số a, b và xét xem hàm số nào đồng biến ? Hàm số nào nghịch biến ?

a y = -3 – 2x; b y = - 075x

c y = -3x2 +5 c y = 3 (x− 1 ) + 2Giải

a Hàm số y = -3 – 2x là hàm số bậc nhất, trong đó a

= - 2 , b = -3 Hàm số nghịch biến trên tập số thực R

b Hàm số y = - 075x là hàm số bậc nhất, trong đó a

= - 0,75 , b = 0 Hàm số nghịch biến trên tập số thực R

d Hàm số y = 3 (x− 1 ) + 2 = 3x− 3 + 2 là hàm

số bậc nhất, trong đó a= 3 ,b= − 3 + 2 Hàm số đồng biến trên tập số thực R

BT 2 Cho hàm số bậc nhất y = (m +3)x +7

a Tìm các giá trị của m để hàm số y là hàm số đồng biến

b Tìm các giá trị của m để hàm số y là hàm số nghịch biến

Giải

a Hàm số y = (m +3)x +7 là hàm số bậc nhất

có hệ số a = m + 3

a hàm số đồng biến khi a = m +3 >0 hay m > -3

b Hàm số nghịch biến khi a = m + 3 < 0 hay m < - 3

* Chú ý: Khi m = -3 thì y = 0x + 7 Giá trị của y không thay đổi với mọi giá trị của xếp hàng và luôn

có giá trị bằng 7 Trong trường hợp này, ta nói y là một hằng số

BT 3

a Cho hàm số y = ax + 6 Tìm hệ số a, biết rằng: Khi

x = - 1 thì y = 5

b Cho hàm số y = ax + b Tìm các hệ số a, b biết rằng Khi x = 1 thì y = 1; còn khi x = 0

thì y = -2Giải

a x = -1 thì y = 5, ta có a(-1) + 6 = 5, suy ra

a = 1

b Khi x = 1 thì y = 1, ta có a + b = 1(1)Khi x = 0 thì y = -2, ta có b = -2 Thay b = -2 vào (1)

ta được a = 3

BT 4 Một hình chữ nhật có kích thước 30 cm và 20

Trang 21

- Giáo viên giới thiệu BT4

BT 4 Một hình chữ nhật có kích thước

30 cm và 20 cm Người ta tăng mỗi

kích thước x cm Gọi S và P là diện

tích và chu vi của hình chữ nhật mới

a Hỏi các đại lượng S và P có phải là

hàm số bậc nhất của x không ? Vì sao ?

b tính giá trị tương ứng của P khi x

nhận các giá trị sau: 1 cm; 1,5 cm;

2cm; 2,5 cm

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

a Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch

biến trên tập số thực R ? Vì Sao ?

b Tính giá trị của y khi x= 3 + 2 2

c Tìm các giá trị của x để y = 0

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

sung

- Gv nhận xét chung

cm Người ta tăng mỗi kích thước x cm Gọi S và P

là diện tích và chu vi của hình chữ nhật mới

a Hỏi các đại lượng S và P có phải là hàm số bậcnhất của x không ? Vì sao ?

b tính giá trị tương ứng của P khi x nhận các giá trịsau: 1 cm; 1,5 cm; 2cm; 2,5 cm

GiảiGiả sử hình chữ nhật ban đầu ABCD có AB = 30 cm,

AD = 20 cm Sau khi tăng kích thước ta được hình chữ nhật AB’ C’D’

2 2 3

2 2 3 )(

2 2 3 (

) 2 2 3 )(

2 1 ( 2 2 3

2 1

= +

Trang 22

- Vân dụng làm các bài toán tương tự.

IV Rút kinh nghiệm

- Xác định giá trị của tham số để đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước

- Bước đầu biết cách tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

- Giáo viên giới thiệu BT 1

Bài 1.Cho hàm số y = (a – 1)x + a

Bài 1.Cho hàm số y = (a – 1)x + a

a) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục

Kí duyệt Ngày 02/11/2009

TT

Trang 23

với giá trị của a tìm được ở các

câu a),b) trên cùng hệ trục tọa độ

Oxy và tìm tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng vừa vẽ được

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

tung tai điểm có tung độ bằng 2.

b) Xác định giá trị của a để đồ thị hàm số cắt trục hoành tai điểm có hoành độ bằng – 3.

c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a tìm được ở các câu a),b) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ được

Giảia) Đồ thị hàm số y = (a – 1)x + a có tung độ gốc là a

Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

2 Vậy a = 2Hàm số trong trường hợp này là y = x + 2

b) Đồ thị hàm số y = (a – 1)x + a cắt trục hoành tai điểm

có hoành độ bằng – 3, do đó tung độ của điểm này bằng 0

Ta có: 0 = (a – 1)(- 3) + a ⇒a = 1,5

Hàm số trong trường hợp này có dạng:

y = 0,5x + 1,5c)

* Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2Cho x = 0 thì y = 2, ta được điểm A(0;2)Cho y = 0 thì x + 2 = 0 ⇒x = - 2, ta được điểm B(- 2;0)

Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A,B ta được đồ thị hàm số y = x + 2

* Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 1,5Cho x = 0 thì y = 1,5, ta được điểm A(0;1,5)Cho y = 0 thì 0,5x + 1,5 = 0 ⇒x = - 3, ta được điểm B(- 3;0)

Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A,B ta được đồ thị hàm số y = 0,5x + 1,5

* Gọi giao điểm của hai đường thẳng là MHoành độ của điểm M là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm

x + 2 = 0,5x + 1,5

⇒x = - 1

Với x = - 1, tính được y = 1 Vậy tọa độ giao điểm M

Trang 24

- Giáo viên giới thiệu BT2

c) Đường thẳng kẻ qua điểm (0;4)

song song với trục Ox cắt đường

thẳng y = 2x và đường thẳng y =

-3x + 5 lần lượt ở P và Q Xác

định tọa độ các diểm P và Q

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

Ox cắt đường thẳng y = 2x và đường thẳng y = -3x + 5 lần lượt ở P và Q Xác định tọa độ các diểm P và Q.

Giảia)

* Vẽ đồ thị hàm số y = 2xCho x = 1 thì y = 2, ta được điểm A(1;2)

Vẽ đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm A(1;2) ta được đồ thị hàm số y = 2x

* Vẽ đồ thị hàm số y = - 3x + 5Cho x = 0 thì y = 5, ta được điểm A(0;5)Cho y = 0 thì - 3x + 5 = 0 ⇒x =

3

5, ta được điểm B(

3 5

M(1;2)

Bài 3

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm

số sau:

Trang 25

- Giáo viên giới thiệu BT3

A,B Tìm tọa độ của các điểm

A,B và tính diện tích tam giác

OAB

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

y = x ( d1); y = 2x ( d2); y = - x + 3 ( d3) b) Đường thẳng ( d3) cắt đường thẳng ( d1),( d2) theo thứ

tự tại A,B Tìm tọa độ của các điểm A,B và tính diện tích tam giác OAB.

Giảia)

- Đồ thị của hàm số y = x là đường thẳng (d1) đi qua gốctọa độ O(0;0) và điểm A(1;1)

- Đồ thị của hàm số y = 2x là đường thẳng (d2) đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm M(1;2)

- Đồ thị của hàm số y = x là đường thẳng (d3) đi qua điểm C(0;3) và điểm D(3;0)

b) Tìm tọa độ của các điểm A,B và tính diện tích tam giác OAB

- Hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình x= - x + 3⇒x = 1,5

Với x = 1,5, ta tính được y = 1,5

Vậy tọa độ điểm A(1,5;1,5)

- Hoành độ điểm B là nghiệm của phương trình 2x= - x + 3⇒x = 1

Với x = 1,5, ta tính được y = 2

Vậy tọa độ điểm B(1;2)

Gọi diện tích các tam giác OAB, OBD,OAD thứ tự là

OAD OBD

1 5 , 1 3 2

1 2 3 2

Trang 26

- Vân dụng làm các bài toán tương tự.

IV Rút kinh nghiệm

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đường thẳng y = ax + b, y = ax

- Làm quen với bài tập viết phương trình đường thẳng

- Xác định giá trị của tham số để hai đường thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau

- Xác định giá trị của tham số để đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước

- Có kĩ năng tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

- Giáo viên giới thiệu BT 1

Bài 1 Cho hàm số y = 3x + b Hãy

xác định hệ số b trong mỗi trường

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm M( -

Bài 1 Cho hàm số y = 3x + b Hãy xác định hệ số b

trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3.

b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng – 4.

c) Đồ thị hàm số đi qua điểm M( - 1;2)

Giải a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ

Kí duyệt Ngày 09/11/2009

TT

Trang 27

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

c) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị trên.

Giảia) Khi x = 1 thì y =6, ta có:

* Đồ thị hàm số đi qua điểmA( 1 ; 3 ) và điểm B( - 2; 6).

b) Vẽ đồ thị hai hàm số ở câu a) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.

c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đã vẽ ở câu b)

Trang 28

trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.

c) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ

thị đã vẽ ở câu b)

- GV yêu cầu học sinh thực hiện

bài toán trong một thời gian nhất

định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng

trình bày, học sinh lớp theo dõi,

nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

Giảia)

* Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3, ta có: b = - 3

Với b = - 3, ta có hàm số y = ax – 3 Đồ thị hàm số này cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2, nên:

0 = a(- 2) – 3 ⇒ a = - 1,5Vậy hàm số phải tìm là y = - 1,5x – 3

* Đồ thị hàm số đi qua điểmA( 1 ; 3 ) và điểm B( - 2; 6), ta có:

3 = a + b (1)

6 = - 2a + b (2)

Từ (1),(2) suy ra a = - 1, b = 4Vậy hàm số phải tìm là y = - x + 4b)

* Đồ thị hàm số y = -1,5x – 3 đi qua 2 điểm (0; - 3)

- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

- Vân dụng làm các bài toán tương tự

IV Rút kinh nghiệm

Kí duyệt Ngày 16/11/2009

TT

Trang 29

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đường thẳng y = ax + b, y = ax.

- Làm quen với bài tập viết phương trình đường thẳng

- Xác định giá trị của tham số để hai đường thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau

- Xác định giá trị của tham số để đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước

- Có kĩ năng tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

- Giáo viên giới thiệu BT 1

số với các giá trị tìm được của a và b?

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

Bài 1.

a) Biết đồ thị hàm số y = ax + 7 đi qua M(2 ; 11) Tìm hệ số a.

b) Biết rằng khi x = 3 thì hàm số y = 2x + b có giá trị bằng 8 Tìm b.

c) Có nhận xét gì về đồ thị của hai hàm số với các giá trị tìm được của a và b?

Giải

a) Đồ thị hàm số y = ax + 7 đi qua M(2 ; 11)

ta có:

11 = a.2 + 7

Trang 30

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá

trị tìm được của m ở các câu a,b trên

cùng một hệ trục tọa độ.

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

sung

- Gv nhận xét chung

⇔2a = 4 ⇔a = 2, ta có hàm số y = 2x + 7

b) Khi x = 3 thì hàm số y = 2x + b có giá trị bằng 8, ta có:

b) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị tìm được của m ở các câu a,b trên cùng một hệ trục tọa độ.

0 = ( m – 2 ).3 + m ⇔m = 1,5

Ta có y = - 0,5x + 1,5c) * Đồ thị hàm số y = x + 3 đi qua hai điểm ( 0;3) và ( - 3;0)

* Đồ thi hàm số y = - 0,5x + 1,5 đi qua hai điểm(0;1,5) và ( 3;0)

* Hoành độ giao điểm A của hai đồ thị hàm số

đã vẽ là nghiệm của phương trình

x + 3 = - 0,5x + 1,5⇔x = - 1

Với x = - 1 ta có y = 2Vậy hoành độ giao điểm A có tọa độ là A( - 1; 2)

Trang 31

- Giáo viên giới thiệu BT3

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài

toán trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình

bày, học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ

b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng y = - x +

1 và y = x + 1 là A, giao điểm của đường thẳng

y = - 1 với hai đường thẳng

y = - x + 1 và y = x + 1 lần lượt là B và C Tìm tọa độ các điểm A, B, C Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác cân.

giao điểm của hai đường thẳng y = - x + 1 và y

= x + 1 nên tọa độ của A phải là nghiệm của phương trình

- x + 1 = x + 1⇔x = 0, từ đó tìm y = 1

Vậy tọa độ của điểm A( 0;1)Giải tương tự ta tìm được tọa độ các điểmB( 2 ; - 1) và B( - 2 ; - 1)

Gọi H là giao điểm của BC với trục Oy, ta có

BC ⊥ Oy và BH = HC.Tam giác ABC cóAH l àđường cao và là đường trung tuyến nên tam giác ABC là tam giác cân ở A

* Củng cố

Trang 32

Nêu nội dung các kiến thức về đường thẳng đã vận dụng vào giải các bài toán trên.

* Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

- Vân dụng làm các bài toán tương tự

IV Rút kinh nghiệm

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đường thẳng y = ax + b, y = ax

- Làm quen với bài tập viết phương trình đường thẳng

- Xác định giá trị của tham số để hai đường thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau

- Xác định giá trị của tham số để đồ thị hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước

- Có kĩ năng tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

- Giáo viên giới thiệu BT1

Bài 1.Cho hàm số y = (m – 1)x + 2

a) Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến?

b) Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến?

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài toán

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày,

học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

⇒ m < 1

Kí duyệt Ngày 23/11/2009

TT

Kí duyệt của Ban Giám Hiệu Ngày

Trang 33

- Giáo viên giới thiệu BT2

Bài 2 Viết phương trình đường thẳng d

trong các trường hợp sau:

a) Đường thẳng d cắt trục Oy tại y = -3, cắt

trục Ox tai x = -2

b) Đường thẳng d song song với đường

thẳng y = x + 4 và d đi qua điểm A(1 ; 2)

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài toán

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày,

học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài toán

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày,

học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

Bài 2 Viết phương trình đường thẳng d

trong các trường hợp sau:

a) Đường thẳng d cắt trục Oy tại y = -3, cắt trục Ox tai x = -2

b) Đường thẳng d song song với đường thẳng y = x + 4 và d đi qua điểm A(1 ; 2)

y = x + 1

Bài 3.

Cho hai hàm số y = x – 1 và y = - x + 3 a) Vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm

số trên bằng phép tính.

Giải

a) * Vẽ ĐTHS y = x – 1 Cho x = 0 ⇒ y= - 1 ⇒ A(0; - 1)

Cho y = 0 ⇒ x = 1 ⇒ B(1 ; 0)

Đồ thị hàm số y = x – 1 là đường thẳng đi qua A và B

* Vẽ ĐTHS y = - x + 3 Cho x = 0 ⇒ y = 3 ⇒ C(0;3)

Trang 34

- Giáo viên giới thiệu BT4

Bài 4 Cho hai hàm số :

y = (k – 1)x + 3

y = (2k + 1)x – 4

Với giá trị nào của k thì đồ thị hai hàm số

là:

a) Hai đường thẳng cắt nhau

b) Hai đường thẳng song song

c) hai đường thẳng nói trên có thể trùng

nhau được không? Vì sao?

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài toán

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày,

học sinh lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

Cho y = 0 ⇒ x = 3 ⇒ D(3;0)

Đồ thị hàm số y = - x + 3 là đường thẳng đi qua C và D

b) Phương trình hoành độ giao điểm

x – 1 = - x + 3

⇔2x = 4

⇔ x = 2

Với x = 2 ta tính được y = 1Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên là M(2;1)

Bài 4 Cho hai hàm số :

y = (k – 1)x + 3

y = (2k + 1)x – 4 Với giá trị nào của k thì đồ thị hai hàm số là:

a) Hai đường thẳng cắt nhau b) Hai đường thẳng song song c) hai đường thẳng nói trên có thể trùng nhau được không? Vì sao?

Giải

a) Vì b ≠ b’ ( 3 ≠- 4) nên hai đường thẳng

y = (k – 1)x + 3 và y = (2k + 1)x – 4 cắt nhau khi : k – 1 ≠ 2k + 1 ⇒ k ≠ - 2b) Hai đường thẳng y = (k – 1)x + 3 và

y = (2k + 1)x – 4 song song với nhau khi :

k – 1 = 2k + 1 ⇒ k = - 2

c) Hai đường thẳng y = (k – 1)x + 3 và

y = (2k + 1)x – 4 không thể trùng nhau được

vì chúng có tung độ gốc khác nhau (b = 3≠ b’ = - 4)

* Củng cố

Nêu nội dung các kiến thức về đường thẳng đã vận dụng vào giải các bài toán trên

Trang 35

* Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp

- Vân dụng làm các bài toán tương tự

IV Rút kinh nghiệm

- Vân dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

II Chuẩn bị

- Giáo viên: các dạng bài tập

- Học sinh: các kiến thức vận dụng

III Nội dung

Kí duyệt Ngày 30/11/2009

TT

Trang 36

- Giáo viên giới thiệu BT1

Bài 1: Cho nửa đường tròn đường kính Từ

A và B kẽ hai tiếp tuyến Ax và By Qua M

thuộc nửa đường tròn này, kẽ tiếp tuyến thứ

ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở C

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài tốn

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, HS lớp vẽ

hình vào sổ

- GV cùng HS phân tích từng yêu cầu của bài

tốn

- GV yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày

theo các bước đã phân tích, học sinh lớp theo

dõi, nhận xét, bổ sung

- Gv nhận xét chung

Bài 1: Cho nửa đường tròn đường kính Từ

A và B kẽ hai tiếp tuyến Ax và By Qua M thuộc nửa đường tròn này, kẽ tiếp tuyến thứ

ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt ở C và D

a) Chứng minh: Tứ giác ABCD là hình thang vuông

⇒ Ax // By

Vậy ACDB là hình thang vuông

b) Ta có: CA = CM, DB = DM ( Tính chất hai tiếp tuyến

cắt nhau)

⇒CD = CM + DM

⇒CD = CA + DB ( đpcm)c) Hai tiếp tuyến CA và CM cắt nhau tại C nên CO là phân giác của AOM

Tương tự do DO là phân giác của BOM.Mà AOB + MOB = 1800 ( Kề bù)

⇒ COM + DOM = 900

Hay COD = 900

∆COD vuông có OM ⊥ CD ( Tính chất tiếptuyến ) ta có: CM DM = OM2 = R2 ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Mà: CM = AC, DM = BD nên AC BD = R2

d) Ta có AC // BD ( Cùng vuông góc với AB) Theo định lý Talet ta có:

∆ANC ∆BND ⇒

BD

AC ND

NA

= (1) mà AC = MC, BD = MD

Do đó: BD AC = MD MC (2)

y x

O N

M

D

C

B A

Trang 37

- Giáo viên giới thiệu BT2

Bài 2: Cho đường tròn (O) đường kính AB

Lấy C ∈ (O), tiếp tuyến tại A của (O) cắt

BC tại D Gọi M là trung điểm của AD

a) Chứng minh: ∆ABC và ∆ACD vuông

b) Chứng minh: MA = MC suy ra MC là

tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: OM ⊥AC tại trung điểm I

của AC

d) Cho BC = R, tính AC, BD, AD theo R

e) Chứng minh rằng: khi C di chuyển trên

(O) thì I thuộc một đường tròn cố định

- GV yêu cầu học sinh thực hiện bài tốn

trong một thời gian nhất định

- GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, HS lớp vẽ

hình vào sổ

- GV cùng HS phân tích từng yêu cầu của bài

tốn

- GV yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày

theo các bước đã phân tích, học sinh lớp theo

dõi, nhận xét, bổ sung

Từ (1) và (2) ⇒

MD

MC ND

Theo định lý Ta let đảo ta có: MN // AC và BD

Bài 2: Cho đường tròn (O) đường kính AB

Lấy C ∈ (O), tiếp tuyến tại A của (O) cắt

BC tại D Gọi M là trung điểm của AD.a) Chứng minh: ∆ABC và ∆ACD vuông.b) Chứng minh: MA = MC suy ra MC là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: OM ⊥AC tại trung điểm I của AC

d) Cho BC = R, tính AC, BD, AD theo R.e) Chứng minh rằng: khi C di chuyển trên (O) thì I thuộc một đường tròn cố định

Giảia) ACB = 900 ( điểm C nằm trên đường tròn)

MO ⊥ AC tại trung điểm I của AC

y x

O N

M

D

C

B A

Ngày đăng: 27/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = ax + b(a ≠ 0 ) - giao an tu chon 9 giau
y = ax + b(a ≠ 0 ) (Trang 22)
Đồ thị hàm số y = 4x + 2 là đường thẳng đi qua hai  điểm (0;2); (- 0,5;0) - giao an tu chon 9 giau
th ị hàm số y = 4x + 2 là đường thẳng đi qua hai điểm (0;2); (- 0,5;0) (Trang 27)
Đồ thị trên. - giao an tu chon 9 giau
th ị trên (Trang 27)
Với b = - 3, ta có hàm số y = ax – 3. Đồ thị hàm số  này cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2,  nên: - giao an tu chon 9 giau
i b = - 3, ta có hàm số y = ax – 3. Đồ thị hàm số này cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng – 2, nên: (Trang 28)
Đồ thị hàm số y = - x + 3 là đường thẳng đi  qua C và D - giao an tu chon 9 giau
th ị hàm số y = - x + 3 là đường thẳng đi qua C và D (Trang 34)
Đồ thị hàm số  y=ax 2  (a 0)  là một - giao an tu chon 9 giau
th ị hàm số y=ax 2 (a 0) là một (Trang 45)
Đồ thị trên là A và B rồi dóng các đường - giao an tu chon 9 giau
th ị trên là A và B rồi dóng các đường (Trang 48)
Đồ thị để tìm toạ độ giao điểm thứ hai B của (P) - giao an tu chon 9 giau
th ị để tìm toạ độ giao điểm thứ hai B của (P) (Trang 49)
Bảng   trình   bày   lời   giải   các   bạn   bên - giao an tu chon 9 giau
ng trình bày lời giải các bạn bên (Trang 55)
Hình và trình bày lời giải. - giao an tu chon 9 giau
Hình v à trình bày lời giải (Trang 68)
Bảng báo cáo câu a, b, c. - giao an tu chon 9 giau
Bảng b áo cáo câu a, b, c (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w