- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán.. H3c/ Qua 3 điểm k
Trang 1GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9
LOẠI BÁM SÁT
-Rèn cho học sinh kỹ năng giải bất đẳng thức vận dụng thành thạo các thể loại
-Giáo dục cho học sinh yêu thích mơn tốn học
II-Phương tiện dạy học
+Sử dụng các bất đảng thức thơng dụng: Cơ si, Bunhia…
+Sử dụng các mối liên hệ giữa các bđt
a ≥
b ⇒ac > bc
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Trang 2a)a2+b2 +c2 ≥ ab+bc+ca với mọi a,b c
b)a2+b2 +c2 +d2+e2 ≥ a(b+c+d+e) với mọi a,b c,d,e
Tiết 3+4 Ơn tập về bất phương trình
NS 24/08/2008
3 Tính chất bắc cầu của thứ tự
Với ba số a, b, c Nếu a < b và b < c thì a < c
a ≤b và b ≤ c thì a ≤ c
a > b và b > c thì a > c
a ≥b và b ≥ c thì a ≥c
Ví dụ : Cho a > b chứng minh a + 2 > b – 1 Giải : a > b ⇒ a + 2 > b + 2
Vì 2 > -1 nên b + 2 > b + (-1)Hay a + 2 > b – 1
Tuần 3-4
Trang 31 ) Hai bất pt tương đương
Hai bất pt tương đương là hai bất pt có cùng tập hợp nghiệm
2 ) Quy tắc biến đổi bất pt :
a) Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó
b ) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của một bất pt với cùngmột số khác 0 , ta phải :
-Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương
-Đổi chiều bất pt nếu số đó âm
*Các dạng thường gặp
-Dạng ax+b>0 (hoặc các dạng t2)
nếu a>0 bpt cĩ No: x>- a b
nếu a<0 bpt cĩ No: x<- a b
Trang 4a) 3x+5< 5x-7 3x+5< 5x-7
x x
x b
x x
5(2 ) 3(3 2 )
10 5 9 6 1
Trang 55 3 1 (1)
(1) 5 3 1
2 4 2
(1) 5 3 1
4 6 3 2
x x
x x
Gv cho hs giải và giới thiệu cách nhận nghiệm
Gv cho hs giải tương tự giới thiệu cách xét dấu của nhị thức bậc nhất ax+b
x -1 2x-2 - - 0 +x+1 - 0 + +1
Trang 6GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9
ND 25/09/2008H: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0 ?
MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI
NS 01/09/2008
A.
Mục tiêu :
* Sau khi học xong chủ đề này Hs có khả năng :
- Biết tìm điều kiện xác định của một căn thức bậc hai
- Biết cộng trừ các căn bậc hai đồng dạng
- Biết biết biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Biết chứng minh đẳng thức, giải phương trình có chứa căn thức và một số dạng toán liên quan
Trang 77 1
+
= +
Trang 8I Mục tiêu.
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Ph ơng tiện dạy học
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình dạy - học
H
A
Trang 11GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9
Bài2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Giá trị của biểu thức ( 2 1) − 2 bằng:
a) 1 − 2 b) 2-1 c) 1 d) - 1
2 Biểu thức 2
x xác định với: a) x ≠ 0 b) x ≥ 0
c) 4 d) Một kết quả khác
TuÇn 7: NS 05/10/2008Các phép tốn về căn thức
ND08/10/2008 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- đưa thừa số vào trong dấu căn
- khử mẫu của biểu thức lấy căn
- trục căn thức ở mẫu
Bài1: Xét xem mỗi biểu thức sau đúng hay sai:
1 Nếu a≥ 0 và b ≥ 0 thì a b2 = a b (đúng)
2 Nếu a≤ 0 và b ≥ 0 thì a b2 = -a b (đúng)
Trang 12Bài 3: Rút gọn
( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)
Trang 13- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Ph ơng tiện dạy học
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
Giaỷ sửỷ tam giaực
Vuoõng coự hai caùnh
Goực vuoõng laứ x vaứ y thỡ caùnh huyeàn laứ a = 1+ 2 = 3
Theo heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng ta coự
x2 = a.1 = 3 ⇒x = 3
y2 = a 2 = 3.2 = 6 ⇒ y = 6
2)Baứi 7 Sgk / 69
trung tuyeỏn AO ửựng vụựi
BC baống moọt nửỷa BC
neõn ∆ABC vuoõng taùi A Vỡ vaọy :
AH2 = BH.CH hay x2 = a.b
C2 : Theo caựch dửùng ∆DEF coự
trung tuyeỏn DO ửựng vụựi caùnh huyeàn EF vaứ baống nửỷa caùnh aỏy neõn ∆DEF vuoõng taùi D
Vỡ vaọy DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
3)Bài 4 Đề bài.
Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AC, E là chân đờng phân giác của góc M của tam giác ABM D là chân đờng phân giác góc M của tam giác MBC
Trang 14c, TÝnh chu vi cña tam gi¸c MED.
Trong tam gi¸c ABC cã ED //AC ( cmt )suy ra ED DB
nªn ME + MD + ED =12VËy chu vi cña tam gi¸c MDE lµ 12cm
Tuần 9 Rút gọn biểu thức
ND /10/2008
Trang 15Bài 2 Cho biểu thức:
a)Tìm điều kiện của x để P xác định
Bài 1 Chứng minh đẳng thức :
a 2
7 4 3 + + 2
7 4 3 − = 28Biến đổi vế trái ta có:
Trang 16Bµi 3 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc
D = x(x x+-22)
Tuần 10 Phương trình chứa căn
ND 29 /10/2008b)Tìm giá trị lớn nhất của P Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
Trang 17Bài 1 Giải phương trìnha) x− 1 = 2 (đk: x ≥ 1) ( x− 1)2 = 22
x – 1 = 4 x = 5 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 5b) 4x = x+ 9 (đk: 4x ≥ 0 x ≥ 0) ( 4x)2 = ( x+ 9)2
4 x = x + 9 3x = 9 x = 3 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 3c) (4x2 − 4x+ 1) 2 = 3
(2x− 1) 2 = 3
2x− 1 = 3
− = −22x x− =1 31 3 22 42
x x
=
= −
=x x=12Vậy, nghiệm của phương trình là: =x x=12d) x + 1 = x2 (đk: x + 1 ≥ 0 x ≥ - 1)
x = x + 1
= − −x x x= +x11 02 11
x x
=
= −
x = −21 ( thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = −21
1
x
x− = +Bài 2 Tính giá trị biểu thức:
Trang 18Bài 3 Cho A = 17x− −−8 3x
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
b) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhất của A
c) Tính A khi x = 27 - 6 10
Giải:
a) A có nghĩa <=> x x− ≥8 0− − ≠8 3 0
<=> ≠x x≥817 ( vì: x− 8 - 3 = 0 <=> x− 8 = 3 <=> x – 8 = 9 <=> x = 17
x
− − +
− − = (17 )( 8 3)
Trang 19- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán
- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác
II Phơng tiện dạy học
-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu
Bài 2 Cho tam giaực DEF coự EF = 7 cm, Dˆ = 400, Fˆ = 580
Keỷ ủửụứng cao EI cuỷa tam giaực ủoự Haừy tớnh (laỏy 3 chửừ soỏ thaọp phaõn) :
a/ ẹửụứng cao EI
x
Trang 20a) Xeựt hai tam giaực vuoõng DAI vaứ DLC coự
5.Bài 5. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm và 7 cm Nghịch đảo độ dài
đờng cao ứng với cạnh huyền của tam giác là :
L K
I
D A
Trang 21a, 74
35 b,
741225
c, 74
35 d,
7435
6.Bài 6
Cho tam giác ABC có H là chân đờng cao kẻ từ A, M là trung điểm của AC Tìm kết luận sai trong các kết luận sau
a, AB2 + AC2 = BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B
b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A
c, AC2 = BC.CH suy ra tam giác ABC vuông tại A
d, BM = AC
2 suy ra tam giác ABC vuông tại B.
7.Bài 7 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
a, Độ dài đờng cao AH bằng :
A 6,5 ; 6 ; C 5
b, Độ dài cạnh AC bằng
A 13; B 13 ; .3 13
C.H ớng dẫn về nhà
-Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông.
-Xem lại các bài tập SGK-SBT
Tieỏt 13 : ẹềNH NGHểA VAỉ Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN
C H
Trang 22Ngµy so¹n: 16/11/2008
Ngµy d¹y: 26/11/2008
1-Định nghĩa: Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0).
Kí hiệu (O,R) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng
2- Sự xác định đường tròn
a/ Qua 1 điểm xác định được vô số đường tròn
Tâm của chúng lấy tùy ý trên mặt phẳng (H2)
b/ Qua 2 điểm xác định được vô số đường tròn
Tâm của chúng nằm trên trung trực nối 2 điểm
(H3)c/ Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định được
1 đường tròn Tâm là giao điểm 3 đường trung trực của tam
d/ Không thể xác định được đường tròn nào qua 3 điểm
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
*Muốn chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn ta chứng minh các điểm
ấy cách đều 1 điểm cố định Khoảng cách đều là bán kính của đường tròn
* Để dựng 1 đường tròn ta cần biết tâm và bán kính Tâm của đường tròn đi qua 2
điểm A và B cho trước nằm trên đường trung trực của AB
C- BÀI TẬP
Bài 1 : Cho hình thang ABCD , đáy nhỏ AB , đáy lớn CD ,
R O
C
A B
A O1
O2 O3
B A
O
O' x
y
O A
Trang 23có C = D = 600 và CD = 2AD
Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc 1 đường tròn
H.dẫn: * I là trung điểm CD (I cố định)
* ∆AIDvà ∆BCI đều ⇒ DI =IC=IA=IB
* A,B,C,D cách đều I ⇒A,B,C,D∈ (I)
Bài 2 : Cho ∆ABCvuông tại A có AB = 6cm , AC = 8 cm Bán kính đường tròn đi qua 3 đỉnh tam giác đó bằng :(Hãy chọn câu trả lời đúng)
A- 9cm ; B- 10cm ; C- 5cm ; D- 5 2 cm
H.dẫn: Vận dụng định lý Pitago để tính AB2 + AC2 = BC2
=> 62 + 82 = BC2.=> 100 = BC2 ⇒ BC = 10cm
R= 1/2BC =10/2 = 5cm Vậy C đúng
Bài 3 : Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo ; M,N,R,S là hình
chiếu của O lần lượt trên AB , BC, CD và DA Chứng minh 4 điểm M,N,R,S thuộc
* Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau C
SDO RDO
Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm,BC= 9cm D
a-Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường
tròn b- Tính bán kính đường tròn đó
H.dẫn a- Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC, BD
Ta có : OA = OB = OC = OD
(tính chất 2 đường chéo hình chữ nhật)
- Do đó A,B,C,D ∈(O)
b- Vận dụng định lý Pitago tính AC = 15cm
Suy ra bán kính (O) = 1/2AC = 15/2 = 7,5 cm
D-BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho ABC , các đường cao BH và CK Chứng minh
a) 4 điểm B.K.C,H cùng thuộc 1 đường tròn
b) So sánh KH với BC
Bài 2 : Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc nhau Gọi
M,N,R,S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD và DA Chứng minh rằng 4 điểm M,N,R,S cùng nằm trên một đường tròn
Tiết 14 : TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Ngµy so¹n: 23/11/2008
Ngµy d¹y: 03/12/2008
1 2 A
C D
B O
Trang 24O N M
H
P
Q K
O
D A
B
A-LÝ THUYẾT
1- Tâm của đường tròn là
tâm đối xứng của đường tròn đó
2- Bất kỳ đường kính nào cũng
là trục đối xứng của đường tròn
3- Đường kính vuông góc với
dây cung thì chia dây cung ấy
thành hai phần bằng nhau
4- Đường kính đi qua trung điểm
của một dây cung không qua tâm
thì vuông góc với dây cung ấy
5- Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi
chúng cách đều tâm
6- Dây MN lớn hơn dây PQ khi và chỉ khi
dây MN gần tâm hơn dây PQ
MN > PQ ⇔OH < OK
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng các tính chất đối xứng của đường tròn , ta có thể tính được độ dài bán kính đường tròn , độ dài của dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây cung
C-BÀI TẬP
Bài 1: Cho đường tròn tâm O và một dây CD Từ O vẽ tia vuông góc với CD tại M
và cắt đường tròn tại H Cho biết CD=16cm và MH = 4cm
Tính bán kính R của đường tròn tâm O
Hướng dẫn :
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông OMC
Ta có : OC2 = OM2+CM2 Mà CM= 1/2CD =16/2 =8cm Và OH = OC = R
Do đó R2 = (R-4)2 + 82
=> R = 10cm
H M 4
R C
D
O
Trang 25Bài 2 : Cho(O,2cm) MN là một dây của đường tròn có độ dài bằng 2cm Hỏi khoảng
cách từ tâm O đến MN bằng các giá trị nào sau :
C- 23 ; D- 13
Hướng dẫn : Tam giác OMN đều cạnh bằng 2 cm
Khoảng cách từ O đến MN là đường cao tam giác đều
OH = 3 )
2
3 2 (OH =
Bài 3:Cho (0,12cm) đường kính CD Vẽ dây MN qua
trung điểm I của OC sao cho
NID = 300 Tính độ dài dây MN
Hướng dẫn: Vẽ OH ⊥MN
Xét tam giác vuông HOI có HIO = 300
nên là nửa tam giác đều
2
6 2
C-BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho(O) , cung BC = 600 .Từ B vẽ dây BD vuông góc với đường kính AC và từ
D vẽ dây DF song song với AC Tính độ lớn các cung DC , AB , FD
Bài 2: Một dây cung AB chia đường tròn (O,R) thành hai cung AmB = 2AnB
a- Tính AmB và AnB
b- Tính các góc tam giác AOB
c- Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB theo bán kính R
Bài 3: Cho nửa đường tròn đường kính AB , trên AB lấy hai điểm M và N đối xứng
với nhau qua tâm O Từ M,N lần lượt vẽ 2 đường song song cắt nửa đường tròn tại H và K Chứng minh tứ giác MNKH là hình vuông
2
2 2
O M
N H
Trang 26Tiết 15 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG &ĐƯỜNG TRÒN
H
1- Có 2 điểm chung :(cắt nhau) 2- Có 1 điểm chung :(tiếp xúc nhau)
R H d O
3- Không có điểm chung :(ngoài nhau)
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Muốn xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn thì ta chú ý độ dài của khoảng cách d từ tâm đến đường thẳng so với độ dài bán kính đường tròn R
Trang 27H
Bài 2 : Cho tam giác ABC có B > C ; AB = x ,AC = y và chiều cao AH = h Hỏi
bán kính đường tròn tâm A có những giá trị nào để (A,R) cắt BC theo các thợp sau
1- Hai giao điểm nằm giữa B và C
2- B và C nằm giữa hai giao điểm
H
Bài 3 : Cho tam giác cân OAB có OA = OB = 5cm , AB = 6cm Hỏi bán kính R của
đường tròn (O,R) phải có giá trị nào để đường tròn tiếp xúc với AB?
Hướng dẫn :
- Vẽ đường cao OH ⊥AB
=> HA = 6/2 = 3cm
- Suy ra OH = R = 4cm
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O) và 1 điểm A ở bên trong đường tròn đó Chứng tỏ rằng mọi đường thẳng đi qua điểm A đều cắt đường tròn (O) ở hai điểm
Hướng dẫn : Dựa vào d < R
Bài 2 : Cho đường tròn (O) và 2 đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng d1 không cắt (O) còn đường thẳng d2 cắt (O) tại 2 điểm A và B
a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
b) Giả sử d1 cắt d2 và gọi l1 và l2 là khoảng cách từ tâm O của (O) đến d1
vàd2 So sánh l1 và l2
Trang 281 2
1 2 B
O O
A
R O
1) xy là tiếp tuyến của (O) ⇔xy ⊥OA tại A
2) Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B gặp nhau tại M thì :
* MA = MB
* MO : tia phân giác AMB
* OM : Tia phân giác AOB
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn , hai đường vuông góc với nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , tia phân giác của một góc , chứng minh được một đẳng thức về độ dài các đoạn thẳng , tính độ dài của tiếp tuyến
Chú ý : Cách vẽ tiếp tuyến với đường tròn từ một điểm ngoài đường tròn
Ví dụ : Vẽ tiếp tuyến MA , MB với đường tròn (O) với M ngoài (O).
1 Vẽ đường nối tâm OM
2 Lấy OM làm đường kính của đường tròn tâm I (I là trung điểm OM)
3 Hai đường tròn (I) và (O) cắt nhau tại A và B
4 MA và MB là hai tiếp tuyến vẽ từ M với đường tròn tâm (O).
B
A
I
Trang 291 H 2
B
O M
D
x C
O
D I
C- BÀI TẬP :
Bài 1 : Cho (O) , dây cung CD Qua O vẽ đường OH ⊥CD tại H , cắt tiếp tuyến tại
C của đường tròn ở điểm M.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn
Hướng dẫn :
- Nối OD Xét tam giác cân OCD có OH ⊥CD
Suy ra HC = HD (Đường kính vuông góc với dây qua trung điểm )
- OH là phân giác nên O1 = O2
90 )
( − − ⇒ = =
∆
=
∆OCM OMD c g c C D
Vây MD là tiếp tuyến với (O) tại D
Bài 2 : Cho (O) và điểm M ngoài (O) Vẽ hai tiếp tuyến MA , MB (A,B là 2 tiếp
điểm) Gọi H là giao điểm của OM với AB Chứng minh :
a) OM⊥AB
b) HA = HB
Hướng dẫn :
MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> ∆MABcân tại M
M1 = M2 (tính chất 2 tiếp tuyến )
=> OM ⊥AB
HA = HB (Phân giác cũng là đường cao của tam giác cân)
Bài 3 : Cho đường tròn tâm O , đường kính AB , vẽ Ax ⊥ AB ở cùng phía nửa đường tròn Gọi I là 1 điểm trên đường tròn Tiếp tuyến tại I gặp Ax tại C và gặp By tại
b) Ta có AOC = COI
(tính chất 2 tiếp tuyến )
vàBOD = IOD
=> AOC +BOD = COI + IOD = 180 0 /2 =90 0
Trang 30D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Bài 1 : Cho đường tròn (O,5cm) Từ điểm M ngoài đường tròn vẽ 2 tiếp tuyến
MA,MB (A;B là 2 tiếp điểm) sao cho MA ⊥ MB tại M
a) Tính MA , MB
b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB vẽ 1 tiếp tuyến (I là tiếp điểm ) cắt
OA , OB lần lượt tại C và D Tính CD
Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB , vẽ dây cung AC bất kỳ Kéo dài AC
một đoạn CD = AC
a) Chúng minh ∆ABDcân
b) Xác định vị trí của C để BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O rồi tính góc DAB
Trang 31
Tiết 17 : ĐƯỜNG TRÒN
NGOẠI TIẾP - NỘI TIẾP – BÀNG TIẾP
Ngµy so¹n: 14/12/2008
Ngµy d¹y: 22/12/2008
A-LÝ THUYẾT
1- Đường tròn ngoại tiếp tam giác
Hay tam giác nội tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 trung trực của tam giác
2-Đường tròn nội tiếp tam giác hay
Tam giác ngoại tiếp đường tròn
O: Là giao điểm 3 phân giác trong
3- Đường tròn bàng tiếp tam giác
O: Là giao điểm phân giác trong góc A
và 2 phân giác ngoài góc B và C
(O) đường tròn bàng tiếp trong góc A
(Tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp )
B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG :
Vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp , đường tròn bàng tiếp ta có thể tính độ dài các cạnh , đường cao của tam giác , chứng minh các điểm thẳng hàng , chứng minh sự song song và chứng minh một số hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác với chu vi và bán kính các đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp
C-BÀI TẬP
Bài 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong(O,R) Tính :
a) Cạnh tam giác ABC theo R
b) Chiều cao AH theo R
Gợi ý : Vận dụng tính chất tam giác vuông có góc nhọn 60 0 hay 30 0 là nửa tam giác đều để tính BH => BC = 2BH
Hướng dẫn :
K O
A
F E
R O A
Trang 32O ' r
O
A I
K H
Góc B1 = 300 => OH = ½ OB = R/2
BH2 = OB2 – OH2 = R2 –(R/2)2 => BH = R
2 3
Vậy BC = 2BH = 3R
Và AH = AO = + OH = R + R/2 = 3R/2
Bài 2 : Cho tam giác ABC (A = 1v) có AC = b ; AC = c Gọi R là bán kính đường
tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp
BH = BI (tính chất 2 tiếp tuyến )
Ta có : AB + AC = AH + AK +BH +BI +CK +CI
= 2r + 2R = 2(R + r) Vậy b + c = 2(R+r)
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1 : Cho tam giác ABC ; D là 1 diểm trên cạnh BC Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD Chứng minh 3 điểm B,H,O thẳng hàng
Gợi ý : Chứng minh 3 điểm B,H,O cùng thuộc đường phân giác góc B
Bài 2 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp (O,r) có AB = c ; AC = b ; BC = a
Chứng minh : Diện tích tam giác ABC = a b c r
2
) ( + +
Trang 33
-r d
R
r
R d
1- Có hai điểm chung (Hai đường tròn giao nhau )
⇔
* A,B : Hai giao điểm
* A,B đối xứng nhau qua OO’ (đường nối tâm)
* AB ⊥OO' và HA = HB
2- Có 1 điểm chung (Hai đường tròn tiếp xúc nhau )
a) Tiếp xúc ngoài
Trang 34d r R
O
O '
O O '
H B
A
C D
b) Trong nhau
⇔
4- Đồng tâm
B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
So sánh độ dài đường nối tâm OO’ = d với bán kính R và r để biết được vị trí tương đối của hai đường tròn (O,R) và (O’,r)
Gợi ý : 1- Vì R-r < d < R+r <=> (O) và (O’) giao nhau
2- Vì d = R - r <=> (O) và (O’) tiếp xúc trong
3- Vì d > R + r <=> (O) và (O’) ngoài nhau
4- Vì d < R – r <=> (O) đựng (O’)
5- Vì d = R + r <=> (O) và (O’) tiếp xúc ngoài
Bài 2 : Cho (O) > (O’) cắt nhau tại A và B vẽ các đường kính AOC và AO’D
Chứng minh 3 điểm B,C,D thẳng hàng
Gợi ý : Nối B với C và B với D
Ta có : HA = HB và AO = OC
Do đó BC // HO (1)
Tương tự BD//HO (2)
Từ B ngoài OO’ chỉ vẽ được một đường thẳng song
song với OO’ (Tiên đề Oclit) Vậy 3 điểm B,C,D thẳng hàng
d < R- r
d = 0
Trang 35I B
A
M
N H
Bài 3 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến chung
MAN sao cho MA = AN Đường vuông góc với MN tại A cắt OO’ tại I
Chứng minh rằng I là trung điểm của OO’
Gợi ý : * Vẽ OH ⊥AM ; OK ⊥AN
* Chứng minh hình thang HKOO’ có A là trung điểm
Cạnh HK
* Từ đó có AI là đường trung bình
Nên I là trung điểm của cạnh OO’
Bài 4 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Gọi M là giao
điểm một trong hai tiếp tuyến chung ngoài BC và tiếp tuyến chung trong Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ tại M
Gợi ý :
* Gọi M’ là trung điểm OO’
Chứng minh được ∆OMO’ vuông tại M
* Suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn đường
kính OO’
D/ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Hai đường tròn (O1;R1) và (O2;R2) bằng nhau và tiếp xúc ngoài nhau tại M Đường tròn (O1) và (O2) cùng tiếp xúc trong với đường tròn
Lớn (O,R) lần lượt tại E và F Cho biết chu vi tam
giác OO1O2 là 20cm Tính bán kính R
Trả lời : R = 10cm
Bài 2 : Cho hai đường tròn đồng tâm Trong đường tròn lớn vẽ hai dây cung AB= CD
và cùng tiếp xúc với đường tròn nhỏ (M,N là hai tiếp điểm ) sao cho AB⊥ CD tại
I Tính bán kính đường tròn nhỏ , biết IA = 3cm ; IB = 9cm
Trả lời : Bán kính đường tròn nhỏ 3cm
Trang 36Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Ngày soạn: 11/01/2009
I/ Mục tiêu:
- HS nắm vững các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại số, phơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học
- HS biết vận dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình để giải các dạng bài tập có liên quan
-Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt số ẩn phụ
- Rèn kĩ năng tính toán, biến đổi tơng đơng hệ phơng rtình
II/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi các cách giải hệ phơng rtình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng, phơng pháp minh hoạ hình học, các đề toán
- Bảng nhóm
III/ Tiến trình dạy và học:
Tuần 20 Tiết 19 giải hệ phơng trình
Ngày dạy: 12/01/2009I.Lý thuyết
1- Giải hệ bằng phơng pháp minh hoạ bằng đồ thị :
=
+
' ' ' x b y c a
c by
' ' '
) (
d b
c x b
a y
d b
c x b
a y
* Vẽ d và d' trên cùng một mặt phẳng toạ độ
* Xác định giao điểm chung :
+Nếu d cắt d' tại điểm A (x0; y0) ⇒ Hệ có một nghiệm duy nhất (x0; y0)