1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon 9 (chuan)

72 534 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tự chọn toán 9
Người hướng dẫn GV Trần Hải Đồn
Trường học Trường THCS Trực Chính
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Trực Chính
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán.. H3c/ Qua 3 điểm k

Trang 1

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9

LOẠI BÁM SÁT

-Rèn cho học sinh kỹ năng giải bất đẳng thức vận dụng thành thạo các thể loại

-Giáo dục cho học sinh yêu thích mơn tốn học

II-Phương tiện dạy học

+Sử dụng các bất đảng thức thơng dụng: Cơ si, Bunhia…

+Sử dụng các mối liên hệ giữa các bđt

a ≥

b ⇒ac > bc

2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Trang 2

a)a2+b2 +c2 ≥ ab+bc+ca với mọi a,b c

b)a2+b2 +c2 +d2+e2 ≥ a(b+c+d+e) với mọi a,b c,d,e

Tiết 3+4 Ơn tập về bất phương trình

NS 24/08/2008

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự

Với ba số a, b, c Nếu a < b và b < c thì a < c

a ≤b và b ≤ c thì a ≤ c

a > b và b > c thì a > c

a ≥b và b ≥ c thì a ≥c

Ví dụ : Cho a > b chứng minh a + 2 > b – 1 Giải : a > b ⇒ a + 2 > b + 2

Vì 2 > -1 nên b + 2 > b + (-1)Hay a + 2 > b – 1

Tuần 3-4

Trang 3

1 ) Hai bất pt tương đương

Hai bất pt tương đương là hai bất pt có cùng tập hợp nghiệm

2 ) Quy tắc biến đổi bất pt :

a) Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó

b ) Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của một bất pt với cùngmột số khác 0 , ta phải :

-Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương

-Đổi chiều bất pt nếu số đó âm

*Các dạng thường gặp

-Dạng ax+b>0 (hoặc các dạng t2)

nếu a>0 bpt cĩ No: x>- a b

nếu a<0 bpt cĩ No: x<- a b

Trang 4

a) 3x+5< 5x-7 3x+5< 5x-7

x x

x b

x x

5(2 ) 3(3 2 )

10 5 9 6 1

Trang 5

5 3 1 (1)

(1) 5 3 1

2 4 2

(1) 5 3 1

4 6 3 2

x x

x x

Gv cho hs giải và giới thiệu cách nhận nghiệm

Gv cho hs giải tương tự giới thiệu cách xét dấu của nhị thức bậc nhất ax+b

x -1 2x-2 - - 0 +x+1 - 0 + +1

Trang 6

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9

ND 25/09/2008H: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a ≥ 0 ?

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ CĂN BẬC HAI

NS 01/09/2008

A.

Mục tiêu :

* Sau khi học xong chủ đề này Hs có khả năng :

- Biết tìm điều kiện xác định của một căn thức bậc hai

- Biết cộng trừ các căn bậc hai đồng dạng

- Biết biết biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Biết chứng minh đẳng thức, giải phương trình có chứa căn thức và một số dạng toán liên quan

Trang 7

7 1

+

= +

Trang 8

I Mục tiêu.

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán

- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác

II Ph ơng tiện dạy học

-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu

- Hs : Ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, thớc thẳng, eke, compa

III Tiến trình dạy - học

H

A

Trang 11

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 9

Bài2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Giá trị của biểu thức ( 2 1) − 2 bằng:

a) 1 − 2 b) 2-1 c) 1 d) - 1

2 Biểu thức 2

x xác định với: a) x ≠ 0 b) x ≥ 0

c) 4 d) Một kết quả khác

TuÇn 7: NS 05/10/2008Các phép tốn về căn thức

ND08/10/2008 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

- đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- đưa thừa số vào trong dấu căn

- khử mẫu của biểu thức lấy căn

- trục căn thức ở mẫu

Bài1: Xét xem mỗi biểu thức sau đúng hay sai:

1 Nếu a≥ 0 và b ≥ 0 thì a b2 = a b (đúng)

2 Nếu a≤ 0 và b ≥ 0 thì a b2 = -a b (đúng)

Trang 12

Bài 3: Rút gọn

( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)

Trang 13

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán

- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác

II Ph ơng tiện dạy học

-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu

Giaỷ sửỷ tam giaực

Vuoõng coự hai caùnh

Goực vuoõng laứ x vaứ y thỡ caùnh huyeàn laứ a = 1+ 2 = 3

Theo heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng ta coự

x2 = a.1 = 3 ⇒x = 3

y2 = a 2 = 3.2 = 6 ⇒ y = 6

2)Baứi 7 Sgk / 69

trung tuyeỏn AO ửựng vụựi

BC baống moọt nửỷa BC

neõn ∆ABC vuoõng taùi A Vỡ vaọy :

AH2 = BH.CH hay x2 = a.b

C2 : Theo caựch dửùng ∆DEF coự

trung tuyeỏn DO ửựng vụựi caùnh huyeàn EF vaứ baống nửỷa caùnh aỏy neõn ∆DEF vuoõng taùi D

Vỡ vaọy DE2 = EI.EF hay x2 = a.b

3)Bài 4 Đề bài.

Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AC, E là chân đờng phân giác của góc M của tam giác ABM D là chân đờng phân giác góc M của tam giác MBC

Trang 14

c, TÝnh chu vi cña tam gi¸c MED.

Trong tam gi¸c ABC cã ED //AC ( cmt )suy ra ED DB

nªn ME + MD + ED =12VËy chu vi cña tam gi¸c MDE lµ 12cm

Tuần 9 Rút gọn biểu thức

ND /10/2008

Trang 15

Bài 2 Cho biểu thức:

a)Tìm điều kiện của x để P xác định

Bài 1 Chứng minh đẳng thức :

a 2

7 4 3 + + 2

7 4 3 − = 28Biến đổi vế trái ta có:

Trang 16

Bµi 3 : Rĩt gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

D = x(x x+-22)

Tuần 10 Phương trình chứa căn

ND 29 /10/2008b)Tìm giá trị lớn nhất của P Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Trang 17

Bài 1 Giải phương trìnha) x− 1 = 2 (đk: x ≥ 1)  ( x− 1)2 = 22

 x – 1 = 4  x = 5 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 5b) 4x = x+ 9 (đk: 4x ≥ 0  x ≥ 0)  ( 4x)2 = ( x+ 9)2

 4 x = x + 9  3x = 9  x = 3 ( Thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = 3c) (4x2 − 4x+ 1) 2 = 3

 (2x− 1) 2 = 3

 2x− 1 = 3

  − = −22x x− =1 31 3  22 42

x x

=

 = −

   =x x=12Vậy, nghiệm của phương trình là: =x x=12d) x + 1 = x2 (đk: x + 1 ≥ 0  x ≥ - 1)

x = x + 1

  = − −x x x= +x11  02 11

x x

=

 = −

  x = −21 ( thoả đk)Vậy, nghiệm của phương trình là: x = −21

1

x

x− = +Bài 2 Tính giá trị biểu thức:

Trang 18

Bài 3 Cho A = 17x− −−8 3x

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhất của A

c) Tính A khi x = 27 - 6 10

Giải:

a) A có nghĩa <=> x x− ≥8 0− − ≠8 3 0

 <=>  ≠x x≥817 ( vì: x− 8 - 3 = 0 <=> x− 8 = 3 <=> x – 8 = 9 <=> x = 17

x

− − +

− − = (17 )( 8 3)

Trang 19

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để làm các bài tập, ứng dụng các hệ thức trên vào thực tế để tính toán

- Rèn cho học sinh có kỹ năng tính toán chính xác

II Phơng tiện dạy học

-Gv Thớc thẳng, com pa, eke, phấn màu

Bài 2 Cho tam giaực DEF coự EF = 7 cm, Dˆ = 400, Fˆ = 580

Keỷ ủửụứng cao EI cuỷa tam giaực ủoự Haừy tớnh (laỏy 3 chửừ soỏ thaọp phaõn) :

a/ ẹửụứng cao EI

x

Trang 20

a) Xeựt hai tam giaực vuoõng DAI vaứ DLC coự

5.Bài 5. Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 5cm và 7 cm Nghịch đảo độ dài

đờng cao ứng với cạnh huyền của tam giác là :

L K

I

D A

Trang 21

a, 74

35 b,

741225

c, 74

35 d,

7435

6.Bài 6

Cho tam giác ABC có H là chân đờng cao kẻ từ A, M là trung điểm của AC Tìm kết luận sai trong các kết luận sau

a, AB2 + AC2 = BC2 suy ra tam giác ABC vuông tại B

b, AB2 = BC.BH suy ra tam giác ABC vuông tại A

c, AC2 = BC.CH suy ra tam giác ABC vuông tại A

d, BM = AC

2 suy ra tam giác ABC vuông tại B.

7.Bài 7 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.

a, Độ dài đờng cao AH bằng :

A 6,5 ; 6 ; C 5

b, Độ dài cạnh AC bằng

A 13; B 13 ; .3 13

C.H ớng dẫn về nhà

-Thờng xuyên ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông.

-Xem lại các bài tập SGK-SBT

Tieỏt 13 : ẹềNH NGHểA VAỉ Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN

C H

Trang 22

Ngµy so¹n: 16/11/2008

Ngµy d¹y: 26/11/2008

1-Định nghĩa: Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0).

Kí hiệu (O,R) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng

2- Sự xác định đường tròn

a/ Qua 1 điểm xác định được vô số đường tròn

Tâm của chúng lấy tùy ý trên mặt phẳng (H2)

b/ Qua 2 điểm xác định được vô số đường tròn

Tâm của chúng nằm trên trung trực nối 2 điểm

(H3)c/ Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định được

1 đường tròn Tâm là giao điểm 3 đường trung trực của tam

d/ Không thể xác định được đường tròn nào qua 3 điểm

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

*Muốn chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn ta chứng minh các điểm

ấy cách đều 1 điểm cố định Khoảng cách đều là bán kính của đường tròn

* Để dựng 1 đường tròn ta cần biết tâm và bán kính Tâm của đường tròn đi qua 2

điểm A và B cho trước nằm trên đường trung trực của AB

C- BÀI TẬP

Bài 1 : Cho hình thang ABCD , đáy nhỏ AB , đáy lớn CD ,

R O

C

A B

A O1

O2 O3

B A

O

O' x

y

O A

Trang 23

có C = D = 600 và CD = 2AD

Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc 1 đường tròn

H.dẫn: * I là trung điểm CD (I cố định)

* ∆AIDvà ∆BCI đều ⇒ DI =IC=IA=IB

* A,B,C,D cách đều I ⇒A,B,C,D∈ (I)

Bài 2 : Cho ABCvuông tại A có AB = 6cm , AC = 8 cm Bán kính đường tròn đi qua 3 đỉnh tam giác đó bằng :(Hãy chọn câu trả lời đúng)

A- 9cm ; B- 10cm ; C- 5cm ; D- 5 2 cm

H.dẫn: Vận dụng định lý Pitago để tính AB2 + AC2 = BC2

=> 62 + 82 = BC2.=> 100 = BC2 ⇒ BC = 10cm

R= 1/2BC =10/2 = 5cm Vậy C đúng

Bài 3 : Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo ; M,N,R,S là hình

chiếu của O lần lượt trên AB , BC, CD và DA Chứng minh 4 điểm M,N,R,S thuộc

* Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau C

SDO RDO

Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm,BC= 9cm D

a-Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc một đường

tròn b- Tính bán kính đường tròn đó

H.dẫn a- Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC, BD

Ta có : OA = OB = OC = OD

(tính chất 2 đường chéo hình chữ nhật)

- Do đó A,B,C,D ∈(O)

b- Vận dụng định lý Pitago tính AC = 15cm

Suy ra bán kính (O) = 1/2AC = 15/2 = 7,5 cm

D-BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho ABC , các đường cao BH và CK Chứng minh

a) 4 điểm B.K.C,H cùng thuộc 1 đường tròn

b) So sánh KH với BC

Bài 2 : Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc nhau Gọi

M,N,R,S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD và DA Chứng minh rằng 4 điểm M,N,R,S cùng nằm trên một đường tròn

Tiết 14 : TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

Ngµy so¹n: 23/11/2008

Ngµy d¹y: 03/12/2008

1 2 A

C D

B O

Trang 24

O N M

H

P

Q K

O

D A

B

A-LÝ THUYẾT

1- Tâm của đường tròn là

tâm đối xứng của đường tròn đó

2- Bất kỳ đường kính nào cũng

là trục đối xứng của đường tròn

3- Đường kính vuông góc với

dây cung thì chia dây cung ấy

thành hai phần bằng nhau

4- Đường kính đi qua trung điểm

của một dây cung không qua tâm

thì vuông góc với dây cung ấy

5- Hai dây cung bằng nhau khi và chỉ khi

chúng cách đều tâm

6- Dây MN lớn hơn dây PQ khi và chỉ khi

dây MN gần tâm hơn dây PQ

MN > PQ ⇔OH < OK

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Vận dụng các tính chất đối xứng của đường tròn , ta có thể tính được độ dài bán kính đường tròn , độ dài của dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây cung

C-BÀI TẬP

Bài 1: Cho đường tròn tâm O và một dây CD Từ O vẽ tia vuông góc với CD tại M

và cắt đường tròn tại H Cho biết CD=16cm và MH = 4cm

Tính bán kính R của đường tròn tâm O

Hướng dẫn :

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông OMC

Ta có : OC2 = OM2+CM2 Mà CM= 1/2CD =16/2 =8cm Và OH = OC = R

Do đó R2 = (R-4)2 + 82

=> R = 10cm

H M 4

R C

D

O

Trang 25

Bài 2 : Cho(O,2cm) MN là một dây của đường tròn có độ dài bằng 2cm Hỏi khoảng

cách từ tâm O đến MN bằng các giá trị nào sau :

C- 23 ; D- 13

Hướng dẫn : Tam giác OMN đều cạnh bằng 2 cm

Khoảng cách từ O đến MN là đường cao tam giác đều

OH = 3 )

2

3 2 (OH =

Bài 3:Cho (0,12cm) đường kính CD Vẽ dây MN qua

trung điểm I của OC sao cho

NID = 300 Tính độ dài dây MN

Hướng dẫn: Vẽ OH MN

Xét tam giác vuông HOI có HIO = 300

nên là nửa tam giác đều

2

6 2

C-BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho(O) , cung BC = 600 .Từ B vẽ dây BD vuông góc với đường kính AC và từ

D vẽ dây DF song song với AC Tính độ lớn các cung DC , AB , FD

Bài 2: Một dây cung AB chia đường tròn (O,R) thành hai cung AmB = 2AnB

a- Tính AmB và AnB

b- Tính các góc tam giác AOB

c- Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB theo bán kính R

Bài 3: Cho nửa đường tròn đường kính AB , trên AB lấy hai điểm M và N đối xứng

với nhau qua tâm O Từ M,N lần lượt vẽ 2 đường song song cắt nửa đường tròn tại H và K Chứng minh tứ giác MNKH là hình vuông

2

2 2

O M

N H

Trang 26

Tiết 15 : VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG &ĐƯỜNG TRÒN

H

1- Có 2 điểm chung :(cắt nhau) 2- Có 1 điểm chung :(tiếp xúc nhau)

R H d O

3- Không có điểm chung :(ngoài nhau)

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Muốn xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn thì ta chú ý độ dài của khoảng cách d từ tâm đến đường thẳng so với độ dài bán kính đường tròn R

Trang 27

H

Bài 2 : Cho tam giác ABC có B > C ; AB = x ,AC = y và chiều cao AH = h Hỏi

bán kính đường tròn tâm A có những giá trị nào để (A,R) cắt BC theo các thợp sau

1- Hai giao điểm nằm giữa B và C

2- B và C nằm giữa hai giao điểm

H

Bài 3 : Cho tam giác cân OAB có OA = OB = 5cm , AB = 6cm Hỏi bán kính R của

đường tròn (O,R) phải có giá trị nào để đường tròn tiếp xúc với AB?

Hướng dẫn :

- Vẽ đường cao OH ⊥AB

=> HA = 6/2 = 3cm

- Suy ra OH = R = 4cm

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 : Cho đường tròn (O) và 1 điểm A ở bên trong đường tròn đó Chứng tỏ rằng mọi đường thẳng đi qua điểm A đều cắt đường tròn (O) ở hai điểm

Hướng dẫn : Dựa vào d < R

Bài 2 : Cho đường tròn (O) và 2 đường thẳng d1 và d2 Đường thẳng d1 không cắt (O) còn đường thẳng d2 cắt (O) tại 2 điểm A và B

a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2

b) Giả sử d1 cắt d2 và gọi l1 và l2 là khoảng cách từ tâm O của (O) đến d1

vàd2 So sánh l1 và l2

Trang 28

1 2

1 2 B

O O

A

R O

1) xy là tiếp tuyến của (O) ⇔xy ⊥OA tại A

2) Nếu 2 tiếp tuyến tại A và B gặp nhau tại M thì :

* MA = MB

* MO : tia phân giác AMB

* OM : Tia phân giác AOB

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG

Vận dụng các tính chất của tiếp tuyến với đường tròn để chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn , hai đường vuông góc với nhau , hai đoạn thẳng bằng nhau , tia phân giác của một góc , chứng minh được một đẳng thức về độ dài các đoạn thẳng , tính độ dài của tiếp tuyến

Chú ý : Cách vẽ tiếp tuyến với đường tròn từ một điểm ngoài đường tròn

Ví dụ : Vẽ tiếp tuyến MA , MB với đường tròn (O) với M ngoài (O).

1 Vẽ đường nối tâm OM

2 Lấy OM làm đường kính của đường tròn tâm I (I là trung điểm OM)

3 Hai đường tròn (I) và (O) cắt nhau tại A và B

4 MA và MB là hai tiếp tuyến vẽ từ M với đường tròn tâm (O).

B

A

I

Trang 29

1 H 2

B

O M

D

x C

O

D I

C- BÀI TẬP :

Bài 1 : Cho (O) , dây cung CD Qua O vẽ đường OH ⊥CD tại H , cắt tiếp tuyến tại

C của đường tròn ở điểm M.Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn

Hướng dẫn :

- Nối OD Xét tam giác cân OCD có OH ⊥CD

Suy ra HC = HD (Đường kính vuông góc với dây qua trung điểm )

- OH là phân giác nên O1 = O2

90 )

( − − ⇒ = =

=

OCM OMD c g c C D

Vây MD là tiếp tuyến với (O) tại D

Bài 2 : Cho (O) và điểm M ngoài (O) Vẽ hai tiếp tuyến MA , MB (A,B là 2 tiếp

điểm) Gọi H là giao điểm của OM với AB Chứng minh :

a) OM⊥AB

b) HA = HB

Hướng dẫn :

MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến )

=> ∆MABcân tại M

M1 = M2 (tính chất 2 tiếp tuyến )

=> OM ⊥AB

HA = HB (Phân giác cũng là đường cao của tam giác cân)

Bài 3 : Cho đường tròn tâm O , đường kính AB , vẽ Ax ⊥ AB ở cùng phía nửa đường tròn Gọi I là 1 điểm trên đường tròn Tiếp tuyến tại I gặp Ax tại C và gặp By tại

b) Ta có AOC = COI

(tính chất 2 tiếp tuyến )

vàBOD = IOD

=> AOC +BOD = COI + IOD = 180 0 /2 =90 0

Trang 30

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :

Bài 1 : Cho đường tròn (O,5cm) Từ điểm M ngoài đường tròn vẽ 2 tiếp tuyến

MA,MB (A;B là 2 tiếp điểm) sao cho MA ⊥ MB tại M

a) Tính MA , MB

b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB vẽ 1 tiếp tuyến (I là tiếp điểm ) cắt

OA , OB lần lượt tại C và D Tính CD

Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB , vẽ dây cung AC bất kỳ Kéo dài AC

một đoạn CD = AC

a) Chúng minh ∆ABDcân

b) Xác định vị trí của C để BD là tiếp tuyến của đường tròn tâm O rồi tính góc DAB

Trang 31

Tiết 17 : ĐƯỜNG TRÒN

NGOẠI TIẾP - NỘI TIẾP – BÀNG TIẾP

Ngµy so¹n: 14/12/2008

Ngµy d¹y: 22/12/2008

A-LÝ THUYẾT

1- Đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hay tam giác nội tiếp đường tròn

O: Là giao điểm 3 trung trực của tam giác

2-Đường tròn nội tiếp tam giác hay

Tam giác ngoại tiếp đường tròn

O: Là giao điểm 3 phân giác trong

3- Đường tròn bàng tiếp tam giác

O: Là giao điểm phân giác trong góc A

và 2 phân giác ngoài góc B và C

(O) đường tròn bàng tiếp trong góc A

(Tam giác có 3 đường tròn bàng tiếp )

B-PHƯƠNG PHÁP CHUNG :

Vận dụng tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp , đường tròn bàng tiếp ta có thể tính độ dài các cạnh , đường cao của tam giác , chứng minh các điểm thẳng hàng , chứng minh sự song song và chứng minh một số hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác với chu vi và bán kính các đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp

C-BÀI TẬP

Bài 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong(O,R) Tính :

a) Cạnh tam giác ABC theo R

b) Chiều cao AH theo R

Gợi ý : Vận dụng tính chất tam giác vuông có góc nhọn 60 0 hay 30 0 là nửa tam giác đều để tính BH => BC = 2BH

Hướng dẫn :

K O

A

F E

R O A

Trang 32

O ' r

O

A I

K H

Góc B1 = 300 => OH = ½ OB = R/2

BH2 = OB2 – OH2 = R2 –(R/2)2 => BH = R

2 3

Vậy BC = 2BH = 3R

Và AH = AO = + OH = R + R/2 = 3R/2

Bài 2 : Cho tam giác ABC (A = 1v) có AC = b ; AC = c Gọi R là bán kính đường

tròn ngoại tiếp và r là bán kính đường tròn nội tiếp

BH = BI (tính chất 2 tiếp tuyến )

Ta có : AB + AC = AH + AK +BH +BI +CK +CI

= 2r + 2R = 2(R + r) Vậy b + c = 2(R+r)

D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 : Cho tam giác ABC ; D là 1 diểm trên cạnh BC Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD Chứng minh 3 điểm B,H,O thẳng hàng

Gợi ý : Chứng minh 3 điểm B,H,O cùng thuộc đường phân giác góc B

Bài 2 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp (O,r) có AB = c ; AC = b ; BC = a

Chứng minh : Diện tích tam giác ABC = a b c r

2

) ( + +

Trang 33

-r d

R

r

R d

1- Có hai điểm chung (Hai đường tròn giao nhau )

* A,B : Hai giao điểm

* A,B đối xứng nhau qua OO’ (đường nối tâm)

* AB ⊥OO' và HA = HB

2- Có 1 điểm chung (Hai đường tròn tiếp xúc nhau )

a) Tiếp xúc ngoài

Trang 34

d r R

O

O '

O O '

H B

A

C D

b) Trong nhau

4- Đồng tâm

B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG

So sánh độ dài đường nối tâm OO’ = d với bán kính R và r để biết được vị trí tương đối của hai đường tròn (O,R) và (O’,r)

Gợi ý : 1- Vì R-r < d < R+r <=> (O) và (O’) giao nhau

2- Vì d = R - r <=> (O) và (O’) tiếp xúc trong

3- Vì d > R + r <=> (O) và (O’) ngoài nhau

4- Vì d < R – r <=> (O) đựng (O’)

5- Vì d = R + r <=> (O) và (O’) tiếp xúc ngoài

Bài 2 : Cho (O) > (O’) cắt nhau tại A và B vẽ các đường kính AOC và AO’D

Chứng minh 3 điểm B,C,D thẳng hàng

Gợi ý : Nối B với C và B với D

Ta có : HA = HB và AO = OC

Do đó BC // HO (1)

Tương tự BD//HO (2)

Từ B ngoài OO’ chỉ vẽ được một đường thẳng song

song với OO’ (Tiên đề Oclit) Vậy 3 điểm B,C,D thẳng hàng

d < R- r

d = 0

Trang 35

I B

A

M

N H

Bài 3 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến chung

MAN sao cho MA = AN Đường vuông góc với MN tại A cắt OO’ tại I

Chứng minh rằng I là trung điểm của OO’

Gợi ý : * Vẽ OH ⊥AM ; OK ⊥AN

* Chứng minh hình thang HKOO’ có A là trung điểm

Cạnh HK

* Từ đó có AI là đường trung bình

Nên I là trung điểm của cạnh OO’

Bài 4 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Gọi M là giao

điểm một trong hai tiếp tuyến chung ngoài BC và tiếp tuyến chung trong Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ tại M

Gợi ý :

* Gọi M’ là trung điểm OO’

Chứng minh được ∆OMO’ vuông tại M

* Suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn đường

kính OO’

D/ BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Hai đường tròn (O1;R1) và (O2;R2) bằng nhau và tiếp xúc ngoài nhau tại M Đường tròn (O1) và (O2) cùng tiếp xúc trong với đường tròn

Lớn (O,R) lần lượt tại E và F Cho biết chu vi tam

giác OO1O2 là 20cm Tính bán kính R

Trả lời : R = 10cm

Bài 2 : Cho hai đường tròn đồng tâm Trong đường tròn lớn vẽ hai dây cung AB= CD

và cùng tiếp xúc với đường tròn nhỏ (M,N là hai tiếp điểm ) sao cho AB⊥ CD tại

I Tính bán kính đường tròn nhỏ , biết IA = 3cm ; IB = 9cm

Trả lời : Bán kính đường tròn nhỏ 3cm

Trang 36

Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Ngày soạn: 11/01/2009

I/ Mục tiêu:

- HS nắm vững các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại số, phơng pháp đặt ẩn phụvà minh hoạ hình học

- HS biết vận dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình để giải các dạng bài tập có liên quan

-Củng cố cho HS về hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn , các dạng giải hệ ,củng cố cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế , phơng pháp cộng , phơng pháp đặt số ẩn phụ

- Rèn kĩ năng tính toán, biến đổi tơng đơng hệ phơng rtình

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi các cách giải hệ phơng rtình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng, phơng pháp minh hoạ hình học, các đề toán

- Bảng nhóm

III/ Tiến trình dạy và học:

Tuần 20 Tiết 19 giải hệ phơng trình

Ngày dạy: 12/01/2009I.Lý thuyết

1- Giải hệ bằng phơng pháp minh hoạ bằng đồ thị :

=

+

' ' ' x b y c a

c by

' ' '

) (

d b

c x b

a y

d b

c x b

a y

* Vẽ d và d' trên cùng một mặt phẳng toạ độ

* Xác định giao điểm chung :

+Nếu d cắt d' tại điểm A (x0; y0) ⇒ Hệ có một nghiệm duy nhất (x0; y0)

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số trên. Điểm  E’ (-1; m) có thuộc đồ thị  của hàm số trên không ? Vì - giao an tu chon 9 (chuan)
th ị của hàm số trên. Điểm E’ (-1; m) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ? Vì (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w