1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8- 2011-2012

43 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT - Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác... + Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD, BCDA,

Trang 1

1 Giáo viên: Compa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ.

2 Học sinh: Thước, com pa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

- Cho HS quan sát hình & trả lời

-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn

thẳng: AB, BC, CD & DA

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ

giác Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng

1) Định nghĩa

BA

C D H1(c)

Trang 2

với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4.

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không

có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1

đường thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo

thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD, BCDA,

* Định nghĩa tứ giác lồi

-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt đặt trùng

lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát

- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?

- GV: Bất cứ đương thẳng nào chứa 1 cạnh của

hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2

phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đường

thẳng đó gọi là tứ giác lồi

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?

+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ

giác lồi

-Nêu các khái niệm cạnh kề đối, góc kề, đối

điểm trong , ngoài

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

* Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.

* Tên tứ giác phải được đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.

*Định nghĩa tứ giác lồi (sgk)

* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác màkhông giải thích gì thêm ta hiểu

đó là tứ giác lồi+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnhgọi là hai đỉnh kề nhau

+ hai đỉnh không kề nhau gọi làhai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ mộtđỉnh gọi là hai cạnh kề nhau

+ Hai cạnh không kề nhau gọi làhai cạnh đối nhau - Điểm nằmtrong M, P điểm nằm ngoài N, Q

Hoạt động 2: Tổng các góc của một tứ giác (15’)

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng 4

- Chia tứ giác thành 2∆ có cạnh là đường chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ∆ABC

& ADC ⇒ Tổng các góc của tứ giác bằng 3600

Trang 3

- GV: cho HS làm bài tập 1 trang 66 Hãy tính các góc còn lại

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:( 5’)

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

1 Giáo viên: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc.

2 Học sinh: Thước, com pa, bảng nhóm.

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức( 2’)

- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cầnthiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc,…

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào ?Tính tổng các góc ngoài của tứgiác

Hoạt động 1 : Định nghĩa hình thang (17’)

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đương cao AH

- GV: giới thiệu cạnh đáy, đường cao…

1) Định nghĩaHình thang là tứ

giác có hai cạnh đối song song

A B

D H C

Trang 5

GV: đưa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ

Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:

⇒IN không song song với MK

⇒ đó không phải là hình thang

* Nhận xét:

+ Trong hình thang 2 góc kề mộtcạnh bù nhau (có tổng = 1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề mộtcạnh nào đó bù nhau ⇒ Hình

thang

? 2 a- Hình thang ABCD có 2đáy AB & CD theo (gt)⇒AB //

CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2)⇒AD = BC; AB =

CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởiđương thẳng //.)

- Nếu hình thang có hai cạnh đáy

Trang 6

bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau

Hoạt động 5: Hình thang vuông (5’)

- Cho hs quan sát hình 18

? Em nêu định nghĩa

2) Hình thang vuông

Là hình thang có một góc vuông

A B

D C

Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố :(10’)

- GV: đưa bài tập 7 (Bằng bảng phụ) Tìm x, y ở hình 21

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:(5’)

- Học bài Làm các bài tập 6,8,9

- Trả lời các câu hỏi sau:

+Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc.

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ôn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’) - HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD

Tính x, y của các góc D, B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh như thế nào?

K 1100

700 T S

Trang 8

( Hình (b) không phải vì µF + µH ≠1800

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc

đối bù nhau

*

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau

không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài như thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

Trang 9

- GV: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc.

- HS: Thước, com pa, bảng nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ôn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ : (8’)

- Em hãy nêu định nghĩa, tính chất của hình thang cân

3 Bài mới

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng

* Định lí 3:

Hình thang có 2 đường chéo bằng

nhau là hình thang cân.

+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân Chữa bài 12/74 (sgk)

A B

Hoạt động 1: Giới thiệu các phương pháp nhận biết hình thang cân (25’)

Trang 10

KL DE = CF

GV: Hướng dẫn theo phương pháp đi lên:

- DE = CF ⇐ ∆AED = ∆BFC ⇐

BC = AD ; µD = µC; µE = µF ⇐ (gt)

- Ngoài ra ∆AED = ∆BFC theo

trường hợp nào ? vì sao ?

- GV: Nhận xét cách làm của HS

GT ∆ ABC cân tại A; D ∈AD

E ∈ AE sao cho AD = AE;

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên

( DE = BE) thì phải chứng minh như thế

) (

B

C a) ∆ ABC cân tại A (gt)

µB = µC (1)AD = AE (gt) ⇒ ∆ ADE cân tại A ⇒ D¶1= Eµ1

∆ ABC cân & ∆ ADE cân

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang

cân

3 Chữa bài 16/ 75

∆ ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các đường phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

A Chứng minh a) ∆ ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; µB = µC E D (1)

Trang 11

1

B = B¶2 = µ

2

B (2); C¶ 1= C¶2= µ

2

C (3)

Từ (1) (2) &(3) ⇒ µB1= C¶ 1 ∆ BDC & ∆ CBE có µB = µC; µB1= C¶ 1; BC chung ⇒ ∆ BDC = ∆ CBE (g.c.g) ⇒ BE = DC mà AE = AB - BE AD = AB – DC=>AE = AD Vậy ∆ AED cân tại A⇒ µE1= D¶1 Ta có µB= µE1( = 1800 µ 2 A − ) ⇒ ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau) Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED mà µB = µC ⇒ BEDC là hình thang cân b) Từ D¶2= µB1; µB1= B¶2 (gt) ⇒ D¶2= B¶2 ⇒∆ BED cân tại E ED = BE = DC. Hoạt động 2 : Củng cố (5’) - Gv nhắc lại phương pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân - CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang Hoạt động 3: Hướng dẫn học tập ở nhà (5’) - Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa - Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

2 Học sinh: - Ôn lại phần tam giác ở lớp 7.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

- GV: ( Dùng bảng phụ)

Các câu sau đây câu nào đúng ,câu nào sai? Hãy giải thích rõ hoặc chứng minh?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là HT cân.4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

ĐÁP ÁN: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ

3 Bài mới:

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB

+ Qua D vẽ đường thẳng // BC đường thẳng này

cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E

trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

1 Đường trung bình của tam giác Định lý 1: (sgk)

GT ∆ABC có: AD = DB

DE // BC

KL AE = EC A

D 1 E 1

B 1 C

Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa đường trung bình của tam giác (10’)

Trang 13

+ Để có thể khẳng định được E là điểm như thế

nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí như sau:

- GV: Làm thế nào để chứng minh được

AE = AC

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là đường trung bình của ∆ABC

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thước

đo góc đo số đo của góc ·ADE& số đo của µB

Dùng thước thẳng chia khoảng cách đo độ dài

DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh

BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // (

∆ADE = ∆EFC (gcg)⇒AE= EC

⇒ E là trung điểm của AC.

+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F

A

//

D 1 E F //

1

B F C

* Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

a) DE // BC

- Qua trung điểm D của AB vẽ đường thẳng a // BC cắt AC tại A'

- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm của AC (gt), E cũng là trung điểm của AC vậy E trùng với E'

⇒DE ≡DE' ⇒ DE // BC

b) DE = 1

2 BCVẽ EF // AB (F∈

BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF = 1

2BC Hình thang

Hoạt động 2: Hình thành định lí 2 (15’)

Trang 14

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?

+ Vẽ thêm đường phụ để chứng minh định lý

- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C

người ta làm như thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

+ Dựa vào định lý

BDEF có 2 cạnh bên BD// EF⇒ 2 đáy DE = BF Vậy DE = BF = 1

2BC

Áp dụng luyện tập

Để tính DE = 1

2 BC , BC = 2DE BC= 2 DE= 2.50= 100

Hoạt động 3: Củng cố (5’)

- Thế nào là đường trung bình của tam giác

- Nêu tính chất đường trung bình của tam giác

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà (5’)

- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)

- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 15

2 Học sinh: chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ôn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ:(8’)

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đường TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n đường TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung

điểm E của AD, qua E kẻ Đường thẳng a // với 2

luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC

hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng

2 Đường trung bình của hình thang:

Trang 16

minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

không ? Vì sao ?

- Điểm F có phải là trung điểm BC không ? Vì

sao?

- Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?

- GV: Trên đây ta vừa có:

Giới thiệu t/c đường TB hình thang

E là trung điểm cạnh bên AD

F là trung điểm cạnh thứ 2 BC

Ta nói đoạn EF là đường TB của hình thang

- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đường TB

của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy được EI & IF còn

là đường TB của tam giác nào?

- Em quan sát và cho biết muốn CM EF//DC ta

phải CM được điều gì ?

- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?

- - Em nào trả lời được những câu hỏi trên?

E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC+ Xét ∆ABC ta có :

I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC

µB= C¶ 1 (SCT)⇒AF = FK & AB = CK

E là trung điểm AD; F là trung điểm

Trang 17

GV : cho h/s làm ?5

- HS: Quan sát H 40

+ GV:- ADHC có phải hình thang không? Vì

sao?

- Đáy là 2 cạnh nào?

- Trên hình vẽ BE là đường gì? Vì sao?

- Muốn tính được x ta dựa vào t/c nào?

B C

?5 A 32m 24m

D E H 24

32

2 2

x

+ = ⇒ 64 24 20

2 2 2

x = − =

20 40 2

x

x

= ⇒ =

Hoạt động 3: Củng cố (10’) - Thế nào là đường TB hình thang?- Nêu t/c đường TB hình thang * Làm bài tập 20& 22- GV: Đưa hướng CM? IA = IM ⇐DI là đường TB ∆AEM ⇐DI//EM ⇐EM là trung điểm ∆BDC ⇐MC = MB; EB = ED (gt) Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học tập ở nhà (5’) -Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Hoạt động 2: Áp dụng (5’)

Trang 18

2 Học sinh: chuẩn bị bài.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

- HS2: Phát biểu T/c đường TB trong tam giác, trong hình thang?

Phát biểu định nghĩa đường TB của tam giác, của hình thang?

3 Bài mới: Luyện tập – củng cố (30’)

Trang 19

Chữa bài 25/80

- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn & sửa

chữa những chỗ sai

- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?

- Giải: Theo t/c đường TB hình thang

GV gọi HS lên bảng trình bày

- HS theo dõi so sánh bài làm của mình, nhận

- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL

- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh

- Đại diện nhóm trình bày

Vì F là trung điểm của BC FK'//CD nên

K' là trung điểm của BD (đlí 1)

K & K' đều là trung điểm của BD ⇒K

≡K' vậy K∈EF hay E,F,K thẳng hàng.

Đường TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang

3 Chữa bài 26/80

A 8cm B

C x D 16cm

2 2 2

10 20 2

CD GH x EF

K

D C

Trang 20

bình 1

2

ADC EK DC

∆ ⇒ = (1)Tương tự có: KF =

1

2AB(2) Vậy EK + KF =

2

AB CD+

(3) Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF ≤EK+KF (4)

Từ (3)&(4)⇒EF

2

AB CD+

Hướng dẫn HS học tập ở nhà (5’)

- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7

- Đọc trước bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8

- Giờ sau mang thước và compa

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 21

- HS bước đầu biết cách trình bày phần cách dựng và chứng minh Biết sử

dụng thước compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trước bằng số) tương đối chính xác

3 Thái độ:

- Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và tư duy lôgic

II CHUẨN BI:

1 Giáo viên: : Bảng phụ, thước compa.

2 Học sinh: Thước thẳng, compa, kiến thức dựng hình lớp 6,7.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Tổ chức : (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Chữa BT 28/80SGK( GV dùng bảng phụ)

Cho hình thang ABCD (AB//CD)

E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đường thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K.a) CMR: AK = KC; BI = ID

b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm Tính các độ dài EI; KF; IK

3 Bài mới:

- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau

+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình

- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái niệm khác nhau

* Với thước thẳng ta có thể:

+ Vẽ được đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ được đoạn thẳng khi biết 2 đầu mútcủa nó

Hoạt động 1: Bài toán dựng hình (5’)

Ngày đăng: 27/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa(13’) - Hình học 8- 2011-2012
o ạt động 1: Hình thành định nghĩa(13’) (Trang 1)
Hoạt động 5: Hình thang vuông (5’) - Hình học 8- 2011-2012
o ạt động 5: Hình thang vuông (5’) (Trang 6)
Hoạt động 2: Hình thành tính chất (15’) - Hình học 8- 2011-2012
o ạt động 2: Hình thành tính chất (15’) (Trang 8)
Hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên - Hình học 8- 2011-2012
Hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên (Trang 10)
Hình thang ABCD (AB//CD) - Hình học 8- 2011-2012
Hình thang ABCD (AB//CD) (Trang 16)
Hình thang cân là trục đối xứng của hình - Hình học 8- 2011-2012
Hình thang cân là trục đối xứng của hình (Trang 31)
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa (10’) - Hình học 8- 2011-2012
o ạt động 1: Hình thành định nghĩa (10’) (Trang 33)
Hình thang ntn? - Hình học 8- 2011-2012
Hình thang ntn? (Trang 34)
Hình bình hành, hình thang cân? - Hình học 8- 2011-2012
Hình b ình hành, hình thang cân? (Trang 42)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w