1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8

46 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương ii
Người hướng dẫn GVTH: Đặng Thị Ngọc Hằng
Trường học Trường THCS Thủy
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

E FG HI L J K MN O Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác.. E FG HI L J K MN O Đa giác lồi là đa giác luôn nằm tron

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II

GVTH: Đặng Thị Ngọc Hằng

Trường THCS Thuỷ Phương.

Trang 2

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

Nhữmg hình vẽ trên, hình nào là

đa giác lồi? Nêu lý do?

Trang 3

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

OJ KLMN là đa giác lồi

Đa giác lồi

Trang 4

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

OJ KLMN là đa giác lồi

Đa giác lồi

Trang 5

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

OJ KLMN là đa giác lồi

Đa giác lồi

Phát biểu định nghĩa đa giác lồi?

Trang 6

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

Đa giác lồi là đa giác luôn nằm

trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ

cạnh nào của đa giác

Đa giác lồi

Trang 7

E

FG

HI

L

J

K

MN

O

Đa giác lồi là đa giác luôn nằm

trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ

cạnh nào của đa giác

Đa giác lồi

Không phải đa giác

lồi

Trang 8

Điền vào chổ trống

1) Biết tổng số đo các góc

trong một đa giác có n - cạnh là:

Trang 9

Điền vào chổ trống

1) Biết tổng số đo các góc

trong một đa giác có n -

cạnh là:

Vậy nếu n=7 thì tổng số đo

các góc của đa giác

là:

sai

Chọn lại

1

nA

+

Trang 10

Điền vào chổ trống

1) Biết tổng số đo các góc

trong một đa giác có n - cạnh là:

Vậy nếu n=7 thì tổng số đo

các góc của đa giác là:

1

nA

+

Trang 11

a Tất cả các cạnh đều bằng

nhau

b Tất cả các góc đều bằng

nhau

c Tất cả các cạnh bằng nhau

và tất cả các góc bằng nhau

d Tất cả các cạnh bằng nhau

hoặc tất cả các góc bằng

nhau

2 Đa giác đều là đa giác

Trang 12

a Tất cả các cạnh đều bằng

nhau

b Tất cả các góc đều bằng

nhau

c Tất cả các cạnh bằng nhau

và tất cả các góc bằng nhau

d Tất cả các cạnh bằng nhau

hoặc tất cả các góc bằng

nhau

2 Đa giác đều là đa giác

Sai, mời chọn lại

Trang 13

2 Đa giác đều là đa giác

c Tất cả các cạnh bằng nhau

và tất cả các góc bằng nhau

d Tất cả các cạnh bằng nhau

hoặc tất cả các góc bằng

nhau

Trang 14

3 Biết số đo mỗi góc trong một

đa giác đều có n- cạnh là: (n -

Nếu một ngũ giác đều thì mỗi

góc có số đo là

Trang 15

3 Biết số đo mỗi góc trong một

đa giác đều có n- cạnh là: (n -

Nếu một ngũ giác đều thì mỗi

Trang 16

3 Biết số đo mỗi góc trong một

đa giác đều có n- cạnh là: (n -

Nếu một ngũ giác đều thì mỗi

Nếu một lục giác đều thì mỗi

góc có số đo là

Trang 17

3 Biết số đo mỗi góc trong một

đa giác đều có n- cạnh là: (n -

Nếu một ngũ giác đều thì mỗi

Nếu một lục giác đều thì mỗi

Trang 18

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

S = ?

RS

b

Trang 19

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

S = a.b

RS

a

b

Trang 20

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

VW

a

S = ?

Trang 21

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

VW

a

S = a 2

Trang 22

Viết công thức tính diện tích

Z

Y

ah

S = ?

Trang 23

Viết công thức tính diện tích

Z

Y

ah

S = 12 a.h

Trang 24

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

F

Ea

S = ?

Trang 25

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

F

Ea

S = ?

Trang 26

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

Trang 27

Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau:

Trang 28

Viết công thức tính diện tích

Trang 29

Viết công thức tính diện tích

Trang 30

Viết công thức tính diện tích

Trang 31

Viết công thức tính diện tích

Trang 32

Viết công thức tính diện tích

Trang 33

Viết công thức tính diện tích

Trang 34

Viết công thức tính diện tích

Trang 35

Viết công thức tính diện tích

Trang 36

H6,8cm

a) Tênh

b) Tênh

Trang 37

H 6,8

2 Tênh S ∆DBE=1 BC.DE

BC=AD=6,8 DE=12 BC=6

Trang 38

Ta có: AD =

BC

(ABCD là hình chữ nhật)

O

H

Trang 39

S ∆EHK=1 EK.HC2

EK=

= 3 cm

1

2 BC KC=

= 3 cm

Trang 40

(K là trung điểm EC)

Trang 41

(K là trung điểm EC)

Trang 42

Tênh S

= 5,1 + 2,55

= 7,65 cm

2

I C

Trang 43

S

Trang 46

Bài tập 42 A B

F

b)

Gọi M là trung điểm của DF

AM chia tứ giác ABCD thành hai phần có cùng diện tích

Ngày đăng: 08/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhữmg hình vẽ trên, hình nào là đa giác lồi? Nêu lý do?  - Hình học 8
h ữmg hình vẽ trên, hình nào là đa giác lồi? Nêu lý do? (Trang 2)
mỗi hình sau: X - Hình học 8
m ỗi hình sau: X (Trang 23)
(ABCD là hình chữ nhật) - Hình học 8
l à hình chữ nhật) (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w