1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 42 - hinh hoc 8

3 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng.. Các bước chứng minh định lí.. Kỹ năng : Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạ

Trang 1

Tuần 24 Ngày soạn :

BÀI 4 : KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức : Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số

đồng dạng Các bước chứng minh định lí

2 Kỹ năng : Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng Dựng tam giác

đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

3 Thái độ : có ý thức trong hình học

II Chuẩn bị.

- Thầy : BT?1 trang 69 SGK, thước thẳng, compa, êke

- Trò : nháp, thước thẳng, compa, êke

III Tiến trình hoạt động trên lớp.

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định trật tự lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Phát biểu công thức tính diện tích tam giác

3 Giảng bài mới.

Trang 2

Hoạt động của GV + HS Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Hình thành định

nghĩa hai tam giác đồng

dạng

- Từ ?1 →định nghĩa hai

tam giác đồng dạng

' ' '

A B C

∆ và ∆ABC

µA A B B C C=µ µ'; =µ µ'; =µ'

A B AB' '= B C BC' '= A C AC' '

thì ta nói ∆A B C' ' ' đồng

dạng với ∆ABC

- Vậy khi nào thì

' ' '

A B C

∆ đồng dạng với

ABC

∆ ?

- Giáo viên giới thiệu kí

hiệu: ∆A B C' ' ' ∆ABC

(viết theo thứ tự cặp, đỉnh

tương ứng)

- Giáo viên giới thiệu tỉ

số đồng dạng

- Trong ?1

' ' '

A B C

∆ ∆ABC với tỉ số

đồng dạng là?

HĐ 2: Hình thành tính

chất

- Cho học sinh làm ?2

→ Tính chất: 1, 2, 3

HĐ 3: Định lí:

- Cho học sinh làm ?3

Từ ?3 → định lí Giáo

viên nêu định lí Học sinh

ghi GT, KL

- Cm định lí là phần bài

làm của ?3 chỉ cần thêm

kết luận: ∆AMNABC

- Giáo viên giới thiệu

- Học sinh trả lời như nội dung định nghĩa như SGK

A

Các cặp góc bằng nhau

µ µ µ'; µ µ'; µ'

A A B B C C= = =

' ' 2 1 ' ' 3 1; ; ' ' 5 1

AB = = BC = = AC = =

Vậy: A B AB' ' =B C BC' '= A C AC' ' ' ' '

A B C

∆ ∆ABC với tỉ số đồng dạng là k =12

?2 1) Nếu ∆ABC= ∆A B C' ' ' thì ∆A B C' ' ' ∆ABC 2) Nếu ∆A B C' ' '

ABC

∆ theo tỉ số kthì

ABC

∆ ∆A B C' ' ' theo tỉ số 1k

1 Tam giác đồng dạng;

* Định nghĩa: ( SGK) ∆A B C' ' ' ∆ABC Các cặp góc bằng nhau

µ µ µ'; µ µ'; µ'

A A B B C C= = =

A B AB' ' =B C BC' '= A C AC' ' =k gọi là tỉ số đồng dạng

b) Tính chất: (SGK)

2 Định lí: (SGK)

GT ∆ABC có:

MN//BC (M∈AB; N∈AC)

KL ∆AMNABC

AMN và ∆ABC có :

µA chung

M Bµ =µ (đồng vị)

N Cµ =µ (đồng vị) Theo hệ quả của định lí Talet: a//BC hay MN//BC

Thì: AM AB = AN AC = MN BC

⇒ ∆AMNABC

* Chú ý: SGK.

Trang 3

4.Củng cố.

Bài tập 23, 27 trang 71, 72 SGK

5.Dặn dò

Bài tập 24, 25, 26, 28 trang 72 SGK

Học sinh học định nghĩa, tính chất, định lí hai tam giác đồng dạng Tiết sau luyện tập

IV.Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 29/06/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w