- Kiến thức: Học sinh nắm chắc đợc khái niệm thế nào là hai góc đối đỉnh, tínhchất của hai góc đối đỉnh bằng nhau, qua đó đó biết vận dụng tìm các cặp góc đối đỉnh.. - Giáo viên: Thớc th
Trang 12 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp
3 Dạy học bài mới
- GV giới thiệu qua về chơng trình Hình
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh
? Cho AOB, vẽ góc đối đỉnh của nó
? Dự đoán và so sánh số đo của O1 và O3;
2
O 4
Trang 2? Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối
a)Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.
b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.
- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74)
- Bài sau : Luyện tập
- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :
+ Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau+ Hai góc kề bù
-Ngày soạn: 20/8
A Mục tiêu:
Trang 3- Kiến thức: Học sinh nắm chắc đợc khái niệm thế nào là hai góc đối đỉnh, tính
chất của hai góc đối đỉnh bằng nhau, qua đó đó biết vận dụng tìm các cặp góc đối
đỉnh
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa hai góc đối đỉnh trong một hình
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm các cặp góc đối đỉnh, bớc đầu tập suy luận và biết
cách trình bày một bài tập
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
- Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập hình học lớp 6, định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh.
C Tiến trình bài dạy:
1
Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh? tính chất của hai góc đối đỉnh?
2 Vẽ hình hai góc đối đỉnh, bằng suy luận hãy giải thích vì sao haigóc đối đỉnh lại bằng nhau ?
3 Em hãy lên bảng làm bài tập 5 SGK
2 Tiến trình dạy bài mới:
- Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox
- Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy ta đợc
đ-ờng thẳng xx’ cắt yy’ tại O có 1
Góc O1và O2 kề bù ⇒ ∠O1+ ∠O2=1800
suy ra góc O2=1800-470=1330
góc O1=O3=470 (đối đỉnh)góc O2=O4=1330 (đối đỉnh)
Trang 4GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm Góc yOx’ = góc y’Ox Góc y’Oz = góc yOz’
Góc xOx’ = góc yOy’ = góc zOz’
Hoạt động 3: Chữa bài 8 SGK
- Vẽ góc yOz = 700 (Oz khác Ox)
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và
cho điểm
3: Củng cố :
GV: Em hãy cho biết
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
- Tính chất của hai góc đối đỉnh ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
HS: Trả lời câu hỏiHS: Nhận xét
- Ôn tập về góc đối đỉnh và tính chất của nó
- Làm bài tập 4, 5, 6 SBT trang 74
- Đọc và xem trớc bài “ Hai đờng thẳng vuông góc ”
- Chuẩn bị đồ dùng thớc thẳng, eke, compa, thớc đo độ
Đ2 hai đờng thẳng vuông góc
A Mục tiêu :
- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua điểm A và b a⊥
- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờngthẳng cho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, giấy
Học sinh : Thớc thẳng, êke, giấy
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Dạy học bài mới
- HS cả lớp làm ?1 Gấp giấy
- GV vẽ đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc
với nhau tại O
1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc.
Trang 5- HS cả lớp làm ?2
O1 = 900 (điều kiện cho trớc)
O2 =1800− O1 = 900 (Hai góc kề bù)
⇒ O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900
- GV thông báo hai đờng thẳng xx’ và yy’
là hai đờng thẳng vuông góc
? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng
thẳng qua một điểm và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ đờng thẳng d ⊥ AB
- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ đợc
gọi là trung trực của đoạn thẳng AB
? Thế nào là trung trực của một đoạn
3 Đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Định nghĩa: (SGK).
Đờng thẳng d là trung trực của AB
⇒ Avà B đối xứng với nhau qua d
3 Củng cố
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78
d
I
Trang 6Tiết: 04 Ngày soạn: 3/9
Luyện tập
A Mục tiêu :
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờngthẳng cho trớc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình
- Bớc đầu làm quen với suy luận logic
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đờng thẳng xx’, hãy vẽ ờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’
đ Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng AB = 4cm, hãy vẽ
đờng trung trực của AB
2 Dạy học bài mới
- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo sự mô
- Một vài HS đa ra phơng án của mình, GV
chốt lại phơng án dễ thực hiện nhất
d1
d
60 0
Trang 7? Cách vẽ đờng trung trực của một đoạn
thẳng
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC theo
đúng độ dài trong hai trờng hợp:
+ Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng
- HS vẽ các đờng trung trực d1, d2 của các
đoạn thẳng AB, BC trong từng trờng hợp
3 Củng cố - Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạnthẳng
Đ3 các góc tạo bởi một đờng thẳng
Trang 8- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Biết đợc tính chất : Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có mọt cặp góc
so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trng còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vịbằng nhau ; hai góc trong cùng phía bằng nhau Có kĩ năng nhận biết cặp góc so letrong, cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là đờng trung trực của một đoạnthẳng ?
2 Dạy học bài mới
- GV vẽ hình
? Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, đỉnh
B tạo thành trong hình vẽ trên
- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của các
góc so với các đờng thẳng để từ đó giới
? Bài toán đã cho biết số liệu nào
? Yêu cầu của bài toán
- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2
1 2 3 4
a
bc
A
B
3
2124
1 2 3 4
c
a
b
Trang 9- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau”
+ Điền nốt số đo của các góc còn lại
+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Nghiên cứu trớc Đ 4 "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt"
đã học ở lớp 6
Đ4 hai đờng thẳng song song
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Bài tập 17 (SBT- Trang 76)
- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
2 Dạy học bài mới
? Thế nào là hai đờng thẳng song song
Trang 10- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK) để
cho HS làm ?1
? Dự đoán các đờng thẳng nào trên hình
song song với nhau
? So sánh số đo của các góc so le trong,
đồng vị trong các hình trên
? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng
song song
- GV có thể giới thiệu thêm tính chất nếu
hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai
đ-ờng thẳng đó cũng song song
- HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng đi qua một
điểm và song song với một đờng thẳng
Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai
đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằngnhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằngnhau) thì a và b song song với nhau
Kí hiệu đờng thẳng a song song với ờng thẳng b: a // b
đ-3 Vẽ hai đờng thẳng song song.
3 Củng cố
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm
- GV giới thiệu khái niệm hai đờng thẳng song song: hai đoạn thẳng nằmtrên hai đờng thẳng song song
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- HS khá giỏi làm thêm Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78)
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờngthẳng song song)
Ax
y
120 0
120 0
Trang 11
Luyện tập
A Mục tiêu :
- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳngcho trớc và song song với đờng thẳng đó
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai đờng thẳng Ax và By
có song song với nhau không ? Vì sao?
HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài
Bài tập 28(sgk)
Trang 12HS lên bảng vẽ.
Cách 2: Ta có thể vẽ hai góc ở vị trí đồng
vị bằng nhau
GV hd HS cùng vẽ theo 2 cách:
Cách 1: Điểm 0’ nằm ngoài góc x0y
Cách 2: Điểm 0’ nằm trong góc xOy
Cách 1:
- Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ
- Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua Atạo với Ax góc 600
- Trên c lấy B khác A bất kỳ
- Dùng êke vẽ góc y’BA= 600 ở vịtrí so le trong với góc xAB
- vẽ tia đối By của tia By’ ta đợcxx’ //yy’
x’
O O’
y’
y Nhận xét:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà
- HS khá giỏi làm thêm các bài tập 24,25,26 SBT
- Đọc trớc bài “ Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”
Đ5: tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
A Mục tiêu :
Trang 13+Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b
đi qua M (M ∉ a) sao cho b // a
+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:
“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằngnhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”
+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
+ Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới
- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit
- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó
Trang 14- Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng thẳng song song
và cho biết số đo một góc
- Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song vào làmcác bài tập
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bài tập 35 (sgk)
2 Dạy học bài mới
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài
Trang 153 Củng cố (Kiểm tra viết 15 phút)
Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau
2
3
1 4
4 3
Trang 16- Làm thêm: Cho 2 đờng thẳng a và b biết đờng thẳng c ⊥a và c⊥b Hỏi
đờng thẳng a có // với đờng thẳng b không? Vì sao?
- Đọc trớc bài “ Từ vuông góc đến song song”
Đ6: từ vuông góc đến song song
A Mục tiêu : HS
- Nắm quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với ờng thẳng thứ ba
đ Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suyluận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho điểm M nằm ngoài đờngthẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và a d
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song? Vẽ đờng thẳng d’qua M và d’ a
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Dạy học bài mới
- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình 27, các
HS khác vẽ hình vào vở
- HS quan sát hình 27 SGK, trả lời ?1
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
đ-ờng thẳng thứ ba
? Phát biểu tính chất dới dạng công thức
1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
Trang 17- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng thẳng
a//b và ca thì đờng thẳng c có cắt và
vuông góc với đờng thẳng b không?
- Đối với HS khá có thể dùng tiên đề Ơclit
? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông góc
với một trong hai đờng thẳng song song thì
nó quan hệ thế nào với đờng thẳng còn lại
Trang 184 H ớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc nội dung các tính chất
- Làm các bài tập 42, 43, 44 (SGK -Trang 98)
- HS khá giỏi làm thêm Bài tập 33, 34 (SBT-Trang 80)
* Bài tập 42,43 : áp dụng tính chất 1,2.
Bài tập 44 : áp dụng tính chất 3
- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong với đờng thẳng thứ ba?
- Bài tập 42 (SGK-Trang 98)
2 Dạy học bài mới
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài
⇒ BCD = 1800 - ADC
ca
Trang 19- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
? Quan sát hình vẽ dự đoán số đo góc B
? Giải thích tại sao góc B vuông
? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với
- GV có thể gợi ý HS vẽ đờng thẳng c đi
qua O và song song với b
⇒ ADC = 1800 - BCD = 1800 - 1300 = 500
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa
- Bài tập 32, 35, 37 (SBT-Trang 79, 80) HS Giỏi làm thêm BT 36,38 SBT
- Ôn kỷ nội dung tiên đề Owclit và các tính chất của 2 đờng thẳng songsong - Đọc trớc bài “ Định lí”
b
c
35 0
140 0
Trang 20Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa đinh lí về dạng “nếu thì” Làm quen với mệnh đề logic: p ⇒ q.
Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suyluận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng songsong với đờng thẳng thứ ba?
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Dạy học bài mới
- GV thông báo nếu định lí đợc phát biểu
dới dạng “ nếu thì” thì phần nằm giữa từ
“nếu” và từ “thì” là giả thiết, phần sau là
kết luận
- HS làm ?2
GV uốn nắn sai sót bài làm cho HS ?2
- GV thông báo thế nào là chứng minh
định lí
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lí về
góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc
kề bù
? Tia phân giác của một góc là gì
? Tính chất phân giác của một góc
1 Định lí.
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từnhững khẳng định đợc coi là đúng
Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
GT xOz và yOz là hai góc kề bùOm là phân giác của góc xOz
On là phân giác của góc yOz
KL mOn = 900
O
1 2
Trang 21? Om là tia phân giác của góc xOz thì suy
ra đợc điều gì
? On là tia phân giác của góc yOz thì suy
ra đợc điều gì
? Tính tổng số đo hai góc xOz và yOz để
Ta có: xOm = mOz = 1
2xOz ( vì Om làtia phân giác của góc xOz)
yOn = nOz = 1
2yOz ( vì On là tia phângiác của góc yOz)
⇒ mOz + zOn = 1
2(xOz + zOy) = 1
- HS khá giỏi làm thêm Bài tập 41, 42 (SBT-Trang 80, 81)
Bài tập 51: Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽvuông góc với đờng thẳng thứ kia
- Tiết sau luyện tập
Luyện tập
A Mục tiêu : - Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dới dạng
“nếu… thì… ”; minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kíhiệu - Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
B Chuẩn bị :Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ Học sinh : Thớc thẳng, êke.
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là định lí? Định lí gồm mấy phần ? - Bài tập 50 (SGK-Trang 101)
2 Dạy học bài mới
- GV đa bảng phụ bài tập sau: Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào là một định Bài tập.
xy
n
O
mz
Trang 22lí? Nếu là định lí, hãy minh hoạ trên hình
vẽ, ghi GT, KL
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng
tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa độ dài
đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với hai
cạnh của góc hai góc có số đo bằng nửa
số đo góc đó
4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng tạo thành một cặp góc so le bằng
nhau thì hai đờng thẳng đó song song
? Hãy phát biểu các định lí trên dới dạng
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh định
KLGT
3
= xOy
12
Ot là phân giác xOyxOt = tOy =
KLGT
4
c cắt a tại A, c cắt b tại B
A1= B1
a // bKL
yO
x
mzn
Trang 23- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu cầu
của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình
trong tất cả các trờng hợp có thể xẩy ra)
y
EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Chứng minh: Ta có:
⇒ xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị)
xOy = xEy' (đồng vị)
3 Củng cố - Cách nhận dạng một định lí - Thể hiện định lí dới dạng “nếu thì ”.
- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa - Bài tập 54, 55, 56 (SGK-Trang 104)
- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng I theo hệ thống câu hỏi ôn tập
ôn tập chơng I (tiết 1)
A Mục tiêu : Qua bài này, HS cần:
- HS hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng songsong - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờngthẳng song song - Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay songsong không
B Chuẩn bị :
Gv + HS : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.
C Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong khi ôn tập.
2 Dạy học bài mới:
I Ôn tập lý thuyết qua hình vẽ :
- GV treo bảng phụ có nội dung sau :
Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?
Trang 24B
ab
ba
c
ba
c
abc
ba
d
AO
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày
II Tổ chức luyện tập :
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài 54
? Thế nào là một định lí
- HS quan sát hình vẽ để tìm các cặp
đ-ờng thẳng vuông góc, song song
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
Bài 56 (Sgk-104)
Trang 25A Mục tiêu : Qua bài này, HS cần:
- Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng songsong
- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ chotrớc bằng lời
- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song đểchứng minh hình học
B Chuẩn bị :GV + HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :- Kết hợp trong lúc ôn tập.
2 Dạy học bài mới:
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán
? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ nh
thế nào
Bài tập 57 (SGK-Trang 104).
Trang 26-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán.
? ∠A0 B đợc tính bởi tổng hai góc nào
2 1
2 1
BA
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
aD
b
d b d // d'd' b
⊥ ⇒
Trang 274 3
3 2
2 1
B
A
d c
b a
⇒ A1 +D1=1800(góc trong cùng phía)
⇒ D1=1800 A1 = 650
hay x = 650
4 Củng cố :
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song
- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng
- Xem lại cách giải các bài đã chữa để tiết sau kiểm tra 45 phút
Kiểm tra chơng I
A Mục tiêu :
Qua bài này, nhằm:
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
b b) Viết GT, KL của định lý bằng ký hiệu GT
KL
Câu 2: Xem hỡnh veừ, cho bieỏt a// b vaứ c⊥a
a) ẹửụứng thaỳng c coự vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng b
khoõng? Vỡ sao?
b) Cho ủửụứng thaỳng d caột hai ủửụứng thaỳng a vaứ b taùi
A vaứ B Cho bieỏt A1 = 1150
Tớnh soỏ ủo caực B2 ; B3
Trang 28A b
a
Trang 29- Kẻ tia Om sao cho Om // a.
- Khi đó, ta có: ∠ 01 = ∠A = 300 (So le trong)
- Làm lại bài kiểm tra vào vở
- Xem trớc bài “Tổng ba góc của tam giác”
Trang 30
-Tiết: 17 Ngày soạn:
ChơngII : tam giác
A Mục tiêu : HS
- Nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tíchcực của học sinh
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy.Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu chơng II.
3 Dạy học bài mới
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau ?2
1 Tổng ba góc của một tam giác :
?1
∠A= ∠B= ∠C= ∠M ∠N = ∠P=
∠ +∠ +∠ =
Trang 31- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của một
- Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu
không có học sinh nào trả lời đợc thì giáo
CB
∠ +
Trang 32Tiết: 18 Ngày soạn:
Đ1: tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
1/ Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
2/ Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh
định lí
2 Dạy học bài mới
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên giới
thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa trong
SGK
? Vẽ tam giác vuông
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả
lớp vẽ vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh góc vuông,
cạnh huyền của tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh làm ?3
∠ +
∠
A
C B A
C
B+ ∠
∠
Trang 33- Giáo viên vẽ ∠ACx và thông báo đó là
góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo
? ∠ACx có vị trí nh thế nào đối với ∠C
- Học sinh làm bài tập 2 (SGK-Trang 108)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh
Trang 34- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL vàchứng minh định lí.
- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứngminh định lí
2 Dạy học bài mới
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58
? Tính $P = ?
? Tính góc x?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính ∠IMP nữa không
- Các hoạt động tơng tự phần a
y/c HS lên bảng trình bày GV uốn nắn sai
sót
- Cho học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài tập có ứng dụng thực tế
GV đa hình vẽ lên bảng phụ Và phân tích
đề cho HS, chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắt
ngang của con đê, mặt nghiêng của con
đê, góc ABC= 320, yêu cầu tính góc nhọn
MOP tạo bởi mặt nghiêng của con đê với
phơng nằm ngang, ngời ta dùng dụng cụ là
thớc chữ T và thớc đo góc , dây dọi BC đặt
nh hình vẽ
Bài tập 6 (SGK-Trang 108).
Hình 57Vì ∆MNP vuông tại M nên ta có:
0 0 0 0
0
30 60 90 90
∠
N P
P N
Xét ∆MIP vuông tại I ta có:
0 0 0 0
0
60 30 90 90
∠
P IMP
P IMP
Vậy góc x = 600
Bài tập 7(SGK-Trang 109).
a) Các góc phụ nhau là:
Trang 35? Hãy nêu cách tính góc MOP?
Đ2 hai tam giác bằng nhau
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
+ Học sinh 1: Dùng thớc có chia khoảng và thớc đo góc đo các cạnh và các góc củatam giác ABC
+ Học sinh 2: Dùng thớc có chia khoảng và thớc đo góc đo các cạnh và các góc củatam giác A'B'C'
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
3 Dạy học bài mới
? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai tam
giác nh thế nào đợc gọi là hai tam
giác bằng nhau
- Giáo viên giới thiệu khái niệm đỉnh,
cạnh, góc tơng ứng của hai tam giác
Trang 36? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau
của 2 tam giác
? Khi ký hiệu sự bằng nhau của 2 tam
giác ta cần chú ý điều gì?
- Yêu cầu học sinh làm ?2 (Bảng phụ)
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a,
;' '
;' '
;'
;'
;'
C A AC C B BC B A AB
C C B B A A
?2a) ∆ABC = ∆MNPb) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là MGóc tơng ứng với góc N là góc B
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c) ∆ACB = ∆MPN, AC = MP, ∠B= ∠N
?3
- Góc D tơng ứng với góc AXét ∆ABC theo định lí tổng 3 góc của tamgiác ta có :
) (
Trang 37-Tiết: 21 Ngày soạn:
Luyện tập
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết rahai tam giác bằng nhau
- Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằngnhau
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
- Làm bài tập 11(SGK-Trang 112)
3 Dạy học bài mới
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
Trang 38- Nhóm khác nhận xét.
? Có nhận xét gì về chu vi của hai tam
giác bằng nhau
? Đọc đề bài toán
? Bài toán yêu cầu làm gì
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào
? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam
Đ3 trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau C-C-C của hai tam giác Biết cách vẽ một tamgiác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau C-C-C để chứng minh haitam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, biết trình bày bài toán chứng minh 2 tamgiác bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình
Trang 39B Chuẩn bị :
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Cách xác định hai tam giác bằng nhau?
3 Dạy học bài mới
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- Nghiên cứu SGK
- 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Em có nhận xét gì về 2 tam giác này
? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra
dự đoán nh thế nào
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác
- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh.
4
A
CB
- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm
- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cungtròn tâm (B; 2cm) và (C; 3 cm)
- Hai cung tròn cắt nhau tại A
∆ABC = ∆A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau
Trang 403 Củng cố
Bài tập 17: (SGK)
- Giáo viên treo bảng phụ hình 68, 69
- Yêu cầu học sinh cùng làm:
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Khắc sâu kiến thức trờng hợp bằng nhau của hai tam giác: c.c.c qua rèn kĩnăng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc vàcompa
B Chuẩn bị : - Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ.
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong giờ.
2 Dạy học bài mới
- GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Cả lớp làm việc
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
trên bảng phụ
Yêu cầu học sinh đọc bài toán
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung tròn tâm D và tâm E sao cho
2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
? Ghi GT, KL của bài toán