1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án hình học 7(hay )_tuan anh 4887

92 617 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học 7
Tác giả Lê Tuấn Anh
Trường học THCS Nam Tiến-QH
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 12,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra Bài 36 Tr.94 SGK... Nội dung bài học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: K

Trang 1

- Học sinh bớc đầu suy luận bài toán và biết cách trình bày.

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên.

Gv: Thớc thẳng + thớc đo góc + bảng phụ

Hs: Thớc thẳng + thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài 36 (Tr.94 SGK)

a) Aˆ1 = Bˆ3.b) Aˆ2 = Bˆ2

c) Aˆ1 = Bˆ2=1800 ( vì hai góc trongcùng phía )

d)Vì Bˆ2 = Bˆ4 (đđ) mà Aˆ2= Bˆ2 ( 2góc đồng vị) nên Aˆ2 = Bˆ4

Bài 38 (Tr 95 SGK)Nhóm 1 + 2:

Biết d//d’ thì suy ra:

a) Aˆ1 = Bˆ 3; b) Aˆ1 = Bˆ1; c) Aˆ1 =2

ˆ

B =1800

Trang 2

Bài 29 ( SBT)

Hs1: a) c có cắt b

Hs2: b) Nếu đờng thẳng c không cắt bthì c phải song song với b Khi đó qua

A vừa có đờng thẳng b//a vừa có đờngthẳng c// Điều này trái với tiên đề

b

Trang 3

B.Chuẩn bị của học sinh và giáo viên.

Gv: Thớc thẳng + bảng phụ + sách giáo khoa +êke

Hs: Thớc thẳng + êke + sách giáo khoa

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai

đ-ờng thẳng song song

giáo viên nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Gv: Cho học sinh quan sát h.27 Tr.96

sách giáo khoa và cho học sinh làm ?

-a

Trang 4

? Qua bài toán trên em rút ra nhận

xét gì về quan hệ giữa 2 đờng thẳng

phân biệt cùng vuông góc với đờng

thẳng thứ 3

Gv: Tóm tắt hình vẽ dới dạng các kí

hiệu

GV: Đa bài toán sau đây lên bảng

phụ: Nếu có đờng thẳng a // b và

đ-ờng thẳng ac theo em quan hệ giữa

c và b nh thế nào? Vì sao?

Gợi ý : Liệu c có cắt b hay không?

Nếu c cắt b thì góc tạo thành là bao

nhiêu? vì sao?

? Qua bài toán trên em rút ra nhận

xét gì?

Gv: Cho 1 học sinh đọc lại

? Em ghi nội dung dới dạng hình vẽ

Tính Chất 1: Hai đờng thẳng phân

biệt cùng vuông góc với đờng thẳngthứ ba thì chúng song song với nhau.ac

bc

Hs: trả lời ( nh bài tập 29 ( SBT)Hs: Cho a cắt b tai B: Theo tính chất

HS:

Nếu a//b thì cbac

Hs: trả lời : 2 tính chất này có nộidung ngợc nhau

Giáo án bộ môn hình học lớp 7

 a//b

c

ab

Trang 5

Hs: làm:

Nếu ac và bc thì a//bNếu a//b và ca thì cb

Hoạt động 3: Ba đờng thẳng song song

Gv: Cho học sinh làm bài ?2 theo

hoạt động nhóm

? bằng suy luận hãy giải thích

Gv: Giới thiệu khi ba đờng thẳng d,

d’, d” song song với nhau từng đôi

một, ta nới 3 đờng thẳng đó song

Tơng tự: d//d” mà ad  ad”

Do đó: d”//d’ vì cùng vuông góc vớia

Tính chất 3

Hai đờng thẳng phân biệt cùng songsong với đờng thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau

abc

abc

Trang 6

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề.

- Bớc đầu tập suy luận

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc kẻ, êke, bảng phụ

Hs: sách giáo khoa, thớc kẻ

C.Tiến trình dạy học.

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 7

b) cb vì a//b và ca.

c) Một đờng thẳng vuông góc với mộttrong hai đờng thẳng ?? thì nó cũngsong song với đờng thẳng kia

Yêu cầu học sinh nhìn hình vẽ phát

biểu bằng lời nội dung bài toán

Hs: Nếu d’ cắt d” tại M thì M khôngthể nằm trên d vì M  d’ vad d’//d

- Qua M nằm ngoàI d vừa có d’//d vừa

có d”//dthì trá với tiên đề ơclít

- Do đó: d và d’ không thể cắt nhau d’//d”

Hs: Cho đờng thẳng a và b cùng cg với

đờng thẳng AB, lần lợt tại A và B ờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại C saocho: A ˆ B C = 120o

Trang 8

Gv: Yêu cầu 1 học sinh nhìn hình,

diễn đạt bài toán bằng lời

Gv: Gọi 1 học sinh lên trình bày

Hs: a//b

D ˆ C BA ˆ D Cở vị trí trong cùngmột phía  D ˆ C B = 1800 - A ˆ D C=

1800 – 1200 = 600

Hoạt động 3 : Củng cố

? Làm thế nào để kiểm tra đợc hai

đờng thẳng có // với nhau hay

không ?

Hs: Ta vẽ 1 đờng thẳng bất kỳ cắt a, b.Rồi đo xem các cặp góc so le trong cóbằng nhau hay không, nếu bằng nhauthì a//b ( tơng tự cặp có đồng vị bằngnhau, hoặc trong cùng phía bù nhau )

b

?A

B

?0

Trang 9

Soạn : / /2008

Giảng : / /2008 Định lí Tuần : 6Tiết : 12

A Mục tiêu.

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa định lý về dạng “nếu thì ”… thì …” … thì …”

- Làm quen với mệnh đề logic p  q

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Thớc kẻ, bảng phụ

HS: Thớc kẻ, êke

C Tiến trình dạy học.

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Phát biểu tính chất của hai đờng

Trang 10

?Em hãy vẽ hình của định lý.

?Theo em trong định lý trên điều đã

cho là gì? (gt)

?Điều phải suy ra là gì? (kl)

Gv: Mỗi định lý đều viết đợc dạng

“nếu thì … thì …”” Phần viết giữa chữ

nếu và thì là gt, phần sau từ thì là kl

?Em hãy phát biểu lại tính chất hai

góc đối đỉnh dới dạng “Nếu… thì …” thì… thì …””

a Giả thiết: là những điều biết trớc

b Kết luận: những điều cần suy ra

m ˆ =

2

1

z O

x ˆ (1) ( vì Om là tiaphân giác của x ˆ O z)

n O

z ˆ =

2

1

y O

z ˆ (2) ( vì Om là tiaphân giác của z ˆ O y)

và vì tia Om và On và vì x ˆ O z vàGiáo án bộ môn hình học lớp 7

và kề bù

Om là tia phân giác của

On là tia phân giác của

Gt

Kl = 900

Trang 11

?Qua bài làm này em hãy cho biết

muốn chứng minh một định lý ta cần

làm nh thế nào?

?Vậy chứng minh định lý là gì?

y O

z ˆ kề bù ( theo giả thiết) nên từ(3) ta có:

n O

Học sinh biết diễn đạt định lí dới dạng “nếu thì… thì …””

Biết minh hoạ một địn lí trên hình vẽ và giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.Bớc đầu biết chứng minh định lí:

B Thực bị của giáo viên và học sinh.

GV: sách giáo khoa, ê ke, thớc kẻ, bảng phục

HS: sách giáo khao, ê ke, thớc kẻ

C Tiến trình dạy học.

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Trang 12

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV: Đa bảng phụ bài tập sau:

a) Trong các mệnh đề toán học sau

mệnh đề nào là một định lí:

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên

và ghi giả thiết, kết luận bằng kí

hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng

nửa độ dài đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề

bù tạo thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với

hai cạnh của góc hai góc có số đo

bằng bằng nửa số đo góc đó

HS: Lần lợt trả lời và lên bảng vẽhình ghi giả thiết, kết luận

HS1: Là một đinh lí:

gt: M là trung điểm kl: MA = MB =

2

1

ABHS2: Là một định lí

x ˆ O z kề bù z ˆ O y

On tia phân giác

x ˆ O z

Om tia phân giácGt: z ˆ O y

kl: n Oˆm 90 0HS3: là một định lí

Gt: Ot tia phân của x ˆ O y

Kl: x O t t O y x Oˆy

2

1 ˆ

yO

Trang 13

4) Nếu một đờng thẳng cắt đờng

n O

m ˆ = 900.3) Nếu Ot là tia phân giác của x ˆ O y

thì x ˆ O t = t ˆ O y =

2

1

y O

x ˆ 4) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng

a, b tạo thành một cặp góc so le trongbằng nhau thì a//b

Bài 53 (Tr 102 SGK)Hs: Đọc đề

x’

y’

xx’ cắt yy’ tại O = 900

Gt

Trang 14

Gv: Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả

A Mục tiêu:

- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng songsong

- Sử dụng thành thạo 2 đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng có vuông góc, có song song không?

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc,song song

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Gv: Dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ

Giáo án bộ môn hình học lớp 7

Trang 15

- Hs: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình.

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết

Gv: Đa bảng phụ bài toán sau:

Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến

thức gì?

? Điền nd kiến thức đã học dới hình vẽ

Hai góc đối đỉnh Đờng trung trực của đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

c A B 1 1

Trang 16

Gv: Đa tiếp bài toán 2 lên bảng phụ

Bài toán 2: Điền vào chỗ trống:

Cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

đi qua trung điểm của đoạn thẳng

và vuông góc với đoạn thẳng đó

Trang 17

h) Nếu a  c và b  c thì … thì …”

k) Nếu a c và b c thì… thì …”

Bài tập 3: Gv cho Hs hoạt động nhóm

Mỗi nhóm 2 câu

Gv: Treo bảng phụ đề bài Trong các

câu sau, câu nào đúng, sai? Nếu sai hãy

vẽ hình minh hoạ?

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt

nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông

góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy

6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

7) Đờng trung trực của một đoạn thẳng

là đờng thẳng đi qua trung điểm và

vuông góc với đoạn thẳng ấy

8) Nếu một đờng thẳng c cắt 2 đờng

thẳng a và b thì 2 góc so le trong bằng

a b

a bHs: Hoạt động nhóm

Nhóm 11) Đúng2) Sai vì O1 = O3 nhng hao góckhông đối đỉnh

Nhóm 2:

3) Đúng

4) Sai a cắt b tại 0 nhng a không b

Nhóm 3:

5) Sai Vì d đi qua M và MA =

MB nhng d không  AB

6) Sai Vì d  AB nhng d không qua trung điểm của AB,

d không phải trung trực của AB

B A

d

Trang 18

- Hệ thống hoá bài tập về đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song.

- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng có vuông góc, có song song không?

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc,song song

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Gv: Dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ

- Hs: dụng cụ vẽ hình

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Giáo viên nhắc lại vấn đề ôn tập tiết trớc

Hai góc đối đỉnh Đờng trung trực của đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

c A B 1 1

Trang 19

Hoạt động 2 : Luyện tập

Gv:Yêu cầu hs đọc kết quả bài 54

(T30-Sgk)

Gv: Gọi 1 Hs lên bảng vẽ

Cho đoạn thẳng AB dài 28 mm

Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn

thẳng đó

? Nêu cách vẽ

Gv: Cho Hs 4 nhóm thi:

Bài 54: Hs đọc Kết quả:

Trang 20

Cử 4 bạn đại diện lên làm

Đề bài: a) Vẽ 3 điểm phân biệt

A,B,C

b) Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B

vuông góc với đờng thẳng AC

c) Vẽ đờng thẳng d2 đi qua B và 

 d1  d2 (quan hệ giữa tính vuông góc

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các đl để suy luận tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Chuẩn bị đề kiểm tra

Hs: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

III Nội dung đề bài.

Trang 21

độnhận thức

Góc,hai đờngthẳng vuônggóc

Hai đờngthẳng songsong

Liên hệ giữatính vuônggóc và songsong

A Hai góc Ô1 và Ô4 là hai góc đối đỉnh

B Hai góc Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh

C Hai góc Ô2 và Ô4 là hai góc đối đỉnh

D Hai góc Ô2 và Ô1 là hai góc đối đỉnh

Câu2(0,5đ) Hai đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tạo thành

A Một góc vuông

B Hai góc vuông

C Bốn cặp góc đối đỉnh

D Bốn góc vuông

Câu3(0,5đ) Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là:

A Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm A

B Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm b

C Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

D Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với

Trang 22

Câu4(0,5đ) Tiên đề Ơclit đợc phát biểu : Qua một điểm ở ngoài một đờng

thẳng

A Có một đờng thẳng song song với đờng thẳng đó

B Có nhiều hơn một đờng thẳng song song với đờng thẳng đó

C Có vô số đờng thẳng song song với đờng thẳng đó

D Chỉ có một đờng thẳng song song với đờng thẳng đó

Câu5(1đ)Hai đờng thắng song song là :

A Hai đờng thẳng không cắt nhau

B Hai đờng thẳng không có điểm chung

C Hai đờng thẳng không vuông góc với nhau

D Hai đờng thẳng phân biệt

Câu6(1đ)Hai đờng thẳng a và b song song,một đờng thẳng c cắt cả hai đờng

Bài 7(2đ) a) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB dài 5 cm

b) Vẽ tia phân giác của góc x0y = 900

Bài 8(2đ) Cho đt: “Nếu 2 đờng thẳng cùng vuông góc với đt thứ 3 thì chúng

 với nhau”.Hãy vẽ hình và ghi gt, kl của đl

Bài 9(2đ) Cho hình vẽ Biết: a b Aˆ = 300; Bˆ = 450Tính A0 B = ?

Trang 23

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc đl về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng đl trong bài để tính số đo của một góc trong tam giác

Trang 24

- Phát huy trí lực của học sinh.

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, ê ke, thớc đô góc, bảng phụ, phấn màu

Hs: thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: GV giới thiệu về chơng mới Hoạt động 2: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc của một tam giác.

Gv: yêu cầu:

1) Vẽ 2 tam giác bất kỳ Dùng thớc

đo góc đo 3 góc của tam giác

2) Có nhận xét gì về tổng 3 góc của

2 tam giác trên?

Gv: Gọi Hs trả lời

Thực hành cắt ghép ba góc của 1

tam giác (theo Sgk)

? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc

của 1 tam giác

C B

Aˆ ˆ ˆ = 1800

K N

Mˆ  ˆ  ˆ = 1800

Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800

Hoạt động 3: Tổng ba góc của một tam giác

? Bằng lập luận em hãy c/m đl này?

A

B

C N

C B

A

Trang 25

ˆ C BAC A A

B BAC     = 1800

Mµ OEF = )IK (®/vÞ)  OIK = 500

Trang 26

Soạn : 19/10/2008

Giảng : 25/10/2008

Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)

Tuần : 9Tiết : 18

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, đ/c

và t/c góc ngoài của tam giác Và biết v/d các đ/n, t/c này để tính số đo góccủa tam giác

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, ê ke, thớc đô góc, bảng phụ, phấn màu

Hs: thớc thẳng, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp học:

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Hs1: ? Phát biểu đl về tổng 3

góc của tam giác? giải bài 2a

Hs2: ? Giài bài 2 (b,c)

Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông

Y/c hs đọc đ/n tam giác vuông trong

sgk và gọi 1 học sinh vẽ tam giác

Gv: ABC có Aˆ  90 0 ta nói ABC

90 ˆ ˆ 90 ˆ

C B A

Hs: vẽ

Hs:

DE, DF: cạnh góc vuông

EF: Cạnh huyềnHs: BˆCˆ  90 0 vì theo đl tổng 3 góc

90 ˆ 180 ˆ

ˆ ˆ

A C B A

: Mà

Trang 27

Gv: Gọi Hs đọc đ/c góc ngoài của

tam giác trong Sgk

? ABC còn những góc ngoài nào có

? Vậy ta có đl nào về t/c góc ngoài

của tam giác

? So sánh: ACx và Aˆ?

ACx và Bˆ?

Giải thích:

? Nh vậy mỗi góc ngoài của tam giác

ntn với mỗi góc trong không kề với

nó?

? Nhìn vào hình vẽ, cho biết góc ABy

lớn hơn những góc nào của ABC?

0

90 ˆ

- Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau

2) Góc ngoài của tam giác

Hs: Góc ACx kề bù với góc Cˆ

Hs: Phát biểuHs: yBA góc ngoài tại đ’ B tAC góc ngoài tại đ’ A

180 ˆ ˆ

Hs: ACx A B ACx Aˆ

ˆ

ˆ ˆ

Trang 28

+ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800.

+ Trong tam giác vuông, 2 góc nhọn phụ nhau

+ Đ/n góc ngoài, đl về t/c góc ngoài của tam giác

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 29

0 0 1

30 60 90 ˆ

90 60 ˆ

30 60 90

E    

 ˆ 900 550 350

Xét KBF có:

0 0

0 35 125 90

ˆ

K E HBK

Hs: Đọc đề trong Sgk

40 ˆ ˆ :  

Trang 30

Ax  BCKl: Ax  BC

Hs: Cần có 1 cặp góc so le trong tạothành bằng nhau?

Ta có: AB:Bˆ Cˆ  40 0 (Gt) (1)

Ta có: MNI có Iˆ  90 0

0 0 0 1

0 0 1

30 60 90 ˆ

90 60 ˆ

30 60 90

E    

 ˆ 900 550 350

Xét KBF có:

0 0 0

125 35 90 ˆ

K E HBK

Hs: Đọc đề trong SgkGt: ABC:Bˆ Cˆ  40 0

Ax là phân giác tại A

Ax  BCKl: Ax  BC

Hs: Cần có 1 cặp góc so le trong tạothành bằng nhau?

Giáo án bộ môn hình học lớp 7

Trang 31

0 40 80 40

2 1

yAB A

A  

0 0 2

2

80 ˆ

2 40 ˆ

ˆ A

BBˆ vµ2

D 0

Trang 32

- Biết sử dụng đ/n hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳngbằng nhau, các góc phải bằng nhau.

2 Nội dung bài học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv đa hình vẽ ABC và A’B’C’

Hãy dùng thớc chia khoảng và thớc

đo góc để kiểm nghiệm

AB = A’B’; AC = A’C’;

BC = B’C’; A ˆ Aˆ '; B ˆ Bˆ '; C ˆ Cˆ '

Gv: Y/c học sinh 2 lên đo lại

Giáo án bộ môn hình học lớp 7

Trang 33

kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn.

Gv: Cho điểm

Gv: 2 tam giác nh vậy đợc gọi

là 2 tam giác bằng nhau

Vậy thế nào là 2 tam giác bằng

nhau, chúng ta học bài mới

6 yếu tố bằng nhau: 3 yếu tố về cạnh

3 yếu tố về gócHs: ABC và A’B’C’ có:

Trang 34

Hoạt động 3: Kí hiệu

Gv: Ngoài việc dùng lời để đ/n 2 tam

giác bằng nhau ta có thê dùng kí hiệu

để chỉ sự bằng nhau của 2 tam giác

Gv: Cho Hs đọc Sgk để n/c

? Vậy ngời ta kí hiệu 2 tam giác bằng

nhau nh thế nào?

Gv: Nhấn mạnh: ngời ta quy ớc khi

kí hiệu sự bằng nhau của 2 tam giác,

ABC =A’B’C’ nếu

' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

' '

' '

; ' '

C C

B B

A A

C B

B C

C A AC

B A

A B

HS:a, ABC= MNP

b Đỉnh tơng ứng với đ’ A là đ’ MGóc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là cạnhMP

ˆBC

)

0 0

0 50 180 70

A

0 0 0

60 120 180

A

0

60 ˆ

M

PN

Trang 35

- Học thuộc đ/n 2 tam giác bằng nhau.

- Biết viết kí hiệu 2 tam giác 1 cách chính xác nhất

- Làm bài tập: 11, 12, 13, 14 (Sgk – T: 112)

Soạn : 02/11/2008

Giảng : 07/11/2008 Luyện tập

Tuần : 11Tiết : 21

A Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biếthai tam giác bằng nhau Từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnhtơng ứng bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong toán học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 36

2)  ABC và  A’B’C’ có A’B’=AB;

A’C’ = AC; B’C’ = BC;

C C B

BCO Tính tổng chu vi 2 tam giác đó

? Muốn tính tổng chu vi 2 tam giác

đó tam làm gì?

Bài 3: Cho hình vẽ sau đây chỉ ra các

tam giác bằng nhau trong mỗi hình

1 1

1; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ

 Chu vi  DKE + chu vi  BCO

= 3DK + 3BC = 3.5 + 3.5 = 30 (cm)

H.1:  ABC =  A’B’C’

Vì AB = A’B’; AC = A’C’; BC =B’C’

' '

'; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ

ˆ A B B C C

A  

h.2: 2 tam giác này không bằng nhau

H.3: ACB = BDAVì AC = BD; CB = DA; AB = BA

, ˆ

Trang 37

h.4: AHB = AHCVì AB = AC; BH = CH, AH chung

B C H H A

(c.c.c)

Tuần : 11Tiết : 22

A Mục tiêu:

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác

Trang 38

- Biết cách vẽ 1 tam giác biết 3 cạnh của tam giác Biết sử dụng trờnghợp bằng nhau (c.c.c) để c/m hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t-

ơng ứng bằng nhau

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ

Hs: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Nêu đ/n hai tam giác bằng

nhau Để kiểm tra xem hai tam giác

có bằng nhau không ta kiểm tra đk

Gv: Cho Hs nêu lại cách vẽ

Bài toán 2: Cho ABC nh hình

a) Vẽ A’C’B’ mà A’B’ = AB; B’C’

- Trên cùng 1 mp vẽ các cung tròn(B; 2cm); (C; 3cm)

- Hai cung tròn cắt nhau ở A, vẽ đoạnthẳng AB, AC đợc ABC

Hs: Cả lớp vẽ A’B’C’ vào vở

Hs vừa vẽ vừa nêu cách vẽHs: Đo và rút ra Kl

' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

; ' ˆ

Trang 39

Em có nhận xét gì về 2 tam giác này?

Hoạt động 3: Trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-canh

? Qua bài toán trên em đa ra dự đoán

Kl gì về 2 tam giác này?

Gv: Giới thiệu kí hiệu trờng hợp bằng

Hoạt động 4: Củng cố,hớng dẫn về nhà

Củng cố:

Gv: Đa bài 16 Sgk ở bảng phụ

Vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng

3cm Sau đó đo mỗi góc của tam giác

Bài 2: (Bài 17 Sgk) ở bảng phụ chỉ ra

các tam giác bằng nhau trên hình

Trang 40

Soạn : 09/11/2008

Giảng : 14/11/2008

Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

(c.c.c)(tiếp)

Tuần : 12Tiết : 23

A Mục tiêu:

- Biết cách vẽ 1 tam giác biết 3 cạnh của tam giác Biết sử dụng trờnghợp bằng nhau (c.c.c) để c/m hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t-

ơng ứng bằng nhau

- Vận dụng đợc các kiến thức đã học làm đợc các bài tập

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ

Hs: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Phát biểu tính chất cơ bản của trờng

hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam

Hoạt động 2: Vận dụng làm các bài tập 15,16,17(sgk)

- Hai cung tròn này cắt nhau tại N

- Vẽ đoạn thẳng PN,MN,ta đợc tam giác MNP

Giáo án bộ môn hình học lớp 7

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?1: Hình 143: ∆AHB = ∆AHC (c.g.c) Hình 144:  ∆ DKE =  ∆ DKF (g.c.g) Hình 145:  ∆ OMI =  ∆ ONI (ch - gn) - Giáo Án hình học 7(hay )_tuan anh 4887
1 Hình 143: ∆AHB = ∆AHC (c.g.c) Hình 144: ∆ DKE = ∆ DKF (g.c.g) Hình 145: ∆ OMI = ∆ ONI (ch - gn) (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w