1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7

27 543 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.. Đề bài: Bài 1: Hãy chọn dấu x vào ô trống: 1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì  2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng

Trang 1

Tiết 16: Kiểm tra một tiết

Ngày soạn:… Ngày dạy:…

I Mục tiêu:

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các đl để suy luận tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Chuẩn bị cho mỗi học sinh 1 đề

Hs: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

III Đề bài:

Bài 1: Hãy chọn dấu x vào ô trống:

1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc

với đờng thẳng thứ 3 thì 

2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng

thẳng phân biệt không cắt nhau

3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu 2 đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c

mà trong các góc tạo thành có một cặpgóc trong cùng phía bù nhau thì a b

Bài 2: (Điền đúng, sai vào ô trống) Khoanh tròn đl mà em cho là đúng.

a) GT: a  c

b  c Kl: a b

Bài 2: a) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB dài 5 cm

b) Vẽ tia phân giác của góc x0y = 900

Bài 3: Cho đt: “Nếu 2 đờng thẳng cùng vuông góc với đt thứ 3 thì

B

O

30 0

45 0

Trang 2

Tiết 17: Tổng ba góc của một tam giác (1 tiết)

Ngày soan: … ngày day:

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc đl về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng đl trong bài để tính số đo của một góc trong tam giác

- Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị của Gv và Hs.

Thớc thẳng, thớc đo góc, kéo cắt giấy, 1 miếng bìa

III Tiến trình dạy học:

Trang 3

Gv: yªu cÇu:

1) VÏ 2 tam gi¸c bÊt kú Dïng thíc

®o gãc ®o 3 gãc cña tam gi¸c

2) Cã nhËn xÐt g× vÒ tæng 3 gãc cña 2

tam gi¸c trªn?

Gv: Gäi Hs tr¶ lêi

Gv: Thùc hµnh c¾t ghÐp ba gãc cña 1

tam gi¸c (theo Sgk)

? H·y nªu dù ®o¸n vÒ tæng 3 gãc cña

C B

Aˆ ˆ ˆ = 1800

K N

Chøng minhQua A vÏ xy BC ta cã:

C B

A

Trang 4

Bài 1: Cho biết số đo các góc x, y

B BAC     = 1800

3) Luyện tập củng cố

Hs: Trả lời theo đl tổng 3 góch.1:

 0 0 0

0 90 41 49 180

H

0 0

0 0

132 49

180 ˆ 180

ˆ   H   

x

Hs: làm bài 2:

Kq: D = 900 là đúngOEF = 1800 – 1300 = 500 (2 góc kề bù)

Mà OEF = )IK (đ/vị)  OIK = 500

Tơng tự: x = 1800 – (500 + 400) = 900

4) Hớng dẫn về nhà:

- Học vững đl tổng 3 góc trong 1 tam giác

- Làm các BT: 1, 2 T108 Sgk

Tiết 18: Tổng 3 góc của tam giác (Tiết 2)

Ngày soạn:… Ngày dạy:….

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, đ/c vàt/c góc ngoài của tam giác Và biết v/d các đ/n, t/c này để tính số đo góc củatam giác

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, ê ke, thớc đô góc, bảng phụ, phấn màu

Hs: thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra: Gv gọi Hs trả lời câu hỏi.

Hs1: ? Phát biểu đl về tổng 3 góc của tam giác? giải bài 2a

Hs2: ? Giài bài 2 (b,c)

Trang 5

2 Bài mới:

GV

Gv: Y/c hs đọc đ/n tam giác vuông

trong sgk và gọi 1 học sinh vẽ tam

90 ˆ ˆ 90 ˆ

C B A

Hs: vẽ

Hs:

DE, DF: cạnh góc vuông

EF: Cạnh huyềnHs: BˆCˆ  90 0 vì theo đl tổng 3 góc

90 ˆ 180 ˆ

ˆ ˆ

A C B A

: Mà

0

90 ˆ

- Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụnhau

2) Góc ngoài của tam giác

Trang 6

Gv: cho HS vẽ hình và nói góc ACx

nh vậy gọi là góc ngoài tại đình C

của tam giác

? Góc ACx có quan hệ gì với góc C

của ABC?

Gv: Gọi Hs đọc đ/c góc ngoài của

tam giác trong Sgk

? ABC còn những góc ngoài nào có

? Vậy ta có đl nào về t/c góc ngoài

của tam giác

? So sánh: ACx và Aˆ?

ACx và Bˆ?

Giải thích:

? Nh vậy mỗi góc ngoài của tam giác

ntn với mỗi góc trong không kề với

nó?

? Nhìn vào hình vẽ, cho biết góc

ABy lớn hơn những góc nào của

ABC?

Hs: Góc ACx kề bù với góc Cˆ

Hs: Phát biểuHs: yBA góc ngoài tại đ’ B tAC góc ngoài tại đ’ A

Hs: AˆBˆCˆ  180 0 (ĐL tổng 3 góc củatam giác)

Tơng tự: ACx > Hs: Mỗi góc ngoài của 1 tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó ABy > Aˆ;AByCˆ

3) Củng cố: ? Đọc tên các tam giác vuông trong cá hình sau, chỉ rõ vuông tại

+ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800

+ Trong tam giác vuông, 2 góc nhọn phụ nhau

Trang 7

+ Đ/n góc ngoài, đl về t/c góc ngoài của tam giác.

Hs1: ? Nêu đl tổng 3 góc của 1 tam giác? Làm bài 2 – T108 Sgk

Hs2: ?Theo đl về t/c góc ngoài của tam giác thì góc ngoài tại đỉnh B

đỉnh C bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những góc ngoài của ABC

0 0 1

30 60 90 ˆ

90 60 ˆ

30 60 90

Trang 8

XÐt KBF cã:

0 0

0 35 125 90

40 ˆ ˆ :  

AB B C (Gt) (1)

Ta cã: MNI cã Iˆ  90 0

0 0 0

1

0 0 1

30 60 90

ˆ

90 60

ˆ P

N

600 + Pˆ  90 0

0 0

90 ˆ

55  

HBK x

 ˆ 900 550 350

XÐt KBF cã:

0 0

0 35 125 90

Trang 9

Hs: Cần có 1 cặp góc so le trong tạothành bằng nhau?

Ta có: AB:Bˆ Cˆ  40 0 (Gt) (1)

0 0

0 40 80 40

2 1

yAB A

A  

0 0 2

2

80 ˆ

Từ (1) và (2)  0

2 40 ˆ

Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau

Ngày soan:… Ngày dạy:…

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đ/n hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằngnhau của tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứtự

P

A B C

D 0

Trang 10

- Biết sử dụng đ/n hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳngbằng nhau, các góc phải bằng nhau.

- Rèn luyện k/n phán đoán, nhận xét

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ

- Hs: Thớc thẳng, compa

III Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra: Gv đa hình vẽ ABC và A’B’C’ Hãy dùng thớc chia khoảng

và thớc đo góc để kiểm nghiệm

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; A ˆ Aˆ '; B ˆ Bˆ '; C ˆ Cˆ '

Gv: Y/c học sinh 2 lên đo lại kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn.Gv: Cho điểm

Gv: 2 tam giác nh vậy đợc gọi là 2 tam giác bằng nhau

Vậy thế nào là 2 tam giác bằng nhau, chúng ta học bài mới

6 yếu tố bằng nhau: 3 yếu tố về cạnh

3 yếu tố về gócHs: ABC và A’B’C’ có:

Trang 11

Gv: gọi 1 Hs đọc lại đ/n

Gv: Ngoài việc dùng lời để đ/n 2 tam

giác bằng nhau ta có thê dùng kí hiệu

để chỉ sự bằng nhau của 2 tam giác

Gv: Cho Hs đọc Sgk để n/c

? Vậy ngời ta kí hiệu 2 tam giác bằng

nhau nh thế nào?

Gv: Nhấn mạnh: ngời ta quy ớc khi kí

hiệu sự bằng nhau của 2 tam giác,

' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

' '

' '

; ' '

C C

B B

A A

C B BC

C A AC

B A AB

(GV đa đề lên bảng phụ)

GV đa đề lên bảng phụ

HS:a, ABC= MNP

b Đỉnh tơng ứng với đ’ A là đ’ MGóc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là cạnhMP

ˆBC

A (đl tổng 3 góc của 1 )

0 0

0 50 180 70

ˆ  

A

0 0

0 120 60 180

ˆ   

A

0

60 ˆ

M

PN

Trang 12

- Biết viết kí hiệu 2 tam giác 1 cách chính xác nhất.

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1  ABC =  A1B1C1 thì….ngày dạy:…

2)  ABC và  A’B’C’ có A’B’=AB;

A’C’ = AC; B’C’ = BC;

C C B

BCO Tính tổng chu vi 2 tam giác đó

? Muốn tính tổng chu vi 2 tam giác

đó tam làm gì?

Bài 3: Cho hình vẽ sau đây chỉ ra các

tam giác bằng nhau trong mỗi hình

Hs: Đọc đề 2 p’ và suy nghĩa, mỗi câu

1 Hs trả lời, lớp nhận xét1)  ABC =  A1B1C1 thì AB = A1B1;

AC = A1C1; BC = B1C1,

1 1

1; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ

 Chu vi  DKE + chu vi  BCO

= 3DK + 3BC = 3.5 + 3.5 = 30 (cm)

H.1:  ABC =  A’B’C’

Vì AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

' '

'; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ

Trang 13

h.2: 2 tam giác này không bằng nhau

H.3: ACB = BDAVì AC = BD; CB = DA; AB = BA

, ˆ

ˆ D

C  CBA = DAB ; CAB =DBA

h.4: AHB = AHCVì AB = AC; BH = CH, AH chung

B C H H A

Ngày soạn:… ngày dạy:…

I Mục tiêu: Nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác.

- Biết cách vẽ 1 tam giác biết 3 cạnh của tam giác Biết sử dụng tr ờnghợp bằng nhau (c.c.c) để c/m hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t-

ơng ứng bằng nhau

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ

Trang 14

Gv: Ghi cách vẽ

Gv: Cho Hs nêu lại cách vẽ

Bài toán 2: Cho ABC nh hình

a) Vẽ A’C’B’ mà A’B’ = AB; B’C’

= BC; A’C’ = AC

? Cho Hs nêu cách vẽ

b) Đo và so sánh các góc Aˆ và ˆA'

; Bˆ và ˆB'; Cˆ và ˆ C '

Em có nhận xét gì về 2 tam giác này?

? Qua bài toán trên em đa ra dự đoán

Kl gì về 2 tam giác này?

Gv: Giới thiệu kí hiệu trờng hợp bằng

nhau c.c.c

3) Củng cố:

Gv: Đa bài 16 Sgk ở bảng phụ

Vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng

3cm Sau đó đo mỗi góc của tam giác

Bài 2: (Bài 17 Sgk) ở bảng phụ chỉ ra

các tam giác bằng nhau trên hình

giác đã cho chẳng hạn vẽ cạnh BC =4cm

- Trên cùng 1 mp vẽ các cung tròn(B; 2cm); (C; 3cm)

- Hai cung tròn cắt nhau ở A, vẽ đoạnthẳng AB, AC đợc ABC

Hs: Cả lớp vẽ A’B’C’ vào vở

Hs vừa vẽ vừa nêu cách vẽHs: Đo và rút ra Kl

' ˆ ˆ

; ' ˆ ˆ

; ' ˆ

Hs: Cả lớp cùng làm

1 Hs lên bảng

0

60 ˆ ˆ

ˆ BC

A

Hs: Chỉ

4) Hớng dẫn về nhà:

- Rèn kỹ năng vẽ tam giác khi biết 3 cạnh

- Phát biểu chính xác trờng hợp bằng nhau c.c.c

Trang 15

- Khắc sâu kiến thức: trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác c.c.c qua rèn

2) Luyện tập:

Bài 1: (bài 19 Sgk)

- Vẽ đoạn thẳng DE

- Vẽ 2 cung tròn (D, DA); (E, EA)

sao cho (D, DA) (E, EA) tại A và B

- Vẽ các đoạn thẳng DA, DB, EA, EB

? Nêu gt, Kl?

Hs: đọc to đề bài

Hs: Nêu gt, KlHs: lên làmXét ADE và BDE có: AD = BD(gt); AE = BE (gt)

Để c/m: CAD = CBD ta đi c/m 2 tam

giác chứa các góc đó bằng nhau đó là

b) Theo kết quả c/m câu a

ADE = BDE  DAE = DBE

Gt: ABC, ABD

AB = BC = CA = 3cm

AD = BD = 2cmKl: a) Vẽ hình

b) CAD = CBDc/m

Trang 16

cặp tam giác nào?

Gv: Dùng thớc đo góc hãy đo các góc

3) Củng cố: ? Khi nào khẳng định đợc 2 tam giác bằng nhau?

? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu

tố nào của 2 tam giác đó bằng nhau

4) Hớng dẫn về nhà:

- Làm các Bt trong SGK: 21, 22, 23

- Làm các BT trong SBT: 32, 33, 34

Tiết 24: Luyện tập Kiểm tra viết 15– Cạnh – cạnh (c.c.c) ’

Ngày soan:….ngày dạy:….

I Mục tiêu:

- Tiếp tục luyện giải cách c/m hai tam giác bằng nhau (c.c.c)

- Biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc bằng thớc và compa

- Kiểm tra 15’

II Chuẩn bị: Thớc thẳng, compa

III Tiến trình dạy học:

? Phát biểu đ/n hai tam giác bằng

nhau?

? Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ

nhất của 2 tam giác? (c.c.c)

? Khi nào thì ta có thể kết luận đợc

ABC = A1B1C1 theo TH c.c.c

Bài 1: (Bài 32 T102 SBT)

Cho ABC có AB = AC Gọi M là

1 Ôn tập lý thuyếtHs: Tl

ABC = A1B1C1 (c.c.c) nếu có AB =

Trang 17

trung điểm của BC CMR: AM 

Chứng minhXét ABM và ACM có:

AB = AC (gt); BM = MC (gt)Cạnh AM chung ABM = ACM(c.c.c)

 AMB = AMC (2 góc tơng ứng) màAMB + AMC = 1800 (t/c 2 góc kề bù)

 AMB =  0 hay AM  BC

0

90 2

180

- Vẽ góc x0y và tia Am

- Vẽ cung tròn (0, r) cắt 0x tại, cắt 0ytại C

- Vẽ cung tròn (A, r), cung tròn (A, r)cắt Am tại D

- Vẽ cung tròn (D, BC) cắt (A, r) tại E

- Vẽ AE ta đợc DAE = x0yXét OBC và AED có:

Trang 18

2 Tự luận: Vẽ ABC biết: AB = 4cm; BC = 3cm; AC = 5cm

Tiết 25: Trờng hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác cạnh

góc cạnh (c.g.c)

– Cạnh – cạnh (c.c.c) – Cạnh – cạnh (c.c.c)Ngày soan:….ngày dạy:… ngày dạy:….ngày dạy:…

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh của 2 tamgiác

- Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó

- Rèn kỹ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày c.mbài toán hình

II Chuẩn bị: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa.

III Tiến trình dạy học.

1 Kiểm tra: Gv gọi 1 hs lên bảng thực hiện và cả lớp vẽ vào vở.

C qua đo bằng dụng

cụ, cho nhận xét về 2 ABC và

2) trờng hợp bằng nhau c.g.c

Nếu ABC và A’B’C’ có:

AB = A’B’; AC = A’C’; A ˆ Aˆ'

Thì ABC = A’B’C’ (c.g.c)Hs: Đợc và viết

Trang 19

? Nhìn hình 81 Sgk hãy cho biết tại

sao tam giác vuông ABC bằng 

vuông DEF?

? Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng

hợp bằng nhau c.g.c của 2  vuông?

Gv: T/c đó chính là hệ quả của trờng

v D

Aˆ ˆ  1 ; AC = DF (gt)

 ABC = DEF (c.g.c)Hs: TL

Nếu 2 cạnh của  vuông này lần lợt =

2 cạnh của  vuông kia thì 2 vuông đó bằng nhau

HS: TL

H.1: ABD = AED (c.g.c)Vì AB = AE, AD chungBAD = EAD

H.2: DAC = BCAVì: A ˆ1 Cˆ1, AC chung

AD = CB Tơng tự

AOD = COB

AOB = COB

H.3: Không có 2  nào bằng nhau vòkhông có góc xen giữa 2 cạnh bằngnhau

1 23 4 x

h.3

Trang 20

Tiết 26: Luyện tập 1

Ngày soạn:….ngày dạy:… ngày dạy:….ngày dạy:…

I Mục tiêu: Củng cố trờng hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2  bằng nhau (c.g.c)

- Rèn kỹ năng giải bài tập hình

II Chuẩn bị: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học

Bài 28.T120 Sgk (treo bảng phụ)

Trên hình sau có các tam giác nào

DKE có: Kˆ  80 0 ;Eˆ  40 0

) ˆ ( 180

60 ˆ

ˆD

B

BC = DE (gt)

AB = KD (gt)Tam giác NMP không bằng 2  cònlại

x x

Trang 21

? Quan sát hình vẽ hãy cho biết

ABC và ADE có đặc điểm gì?

? Hai  bằng nhau theo trờng hợp nào

?

Bài tập: Cho  ABC, AB = AC Vẽ

phía ngoài của ABC các  vuông

ABK và ACD có AB = AK, AC =

AD

Chứng minh: ABK = ABC

? Hai  AKB và ADC có những yếu

tố nào bằng nhau?

? Cần c/m thêm điều gì? Tại gì?

Giải:

Xét ABC và ADE có: AB = AD (gt)

Aˆ chung, AD = AB (gt)

 AC = AE

 ABC = ADE (c.g.c)

Hs: đọc kỹ đề, vẽ hình, viết gt, kl Một Hs lên bảng

G C: AB = AC , ABK (AB=AK) ADC(DAC=1v),AD=AC;BAK = 1v

Kl: AKB = ADC

C/mXét  AKB và  ADC có: AB = AC(gt)

KAB = DKC = 900 (gt)

AK = AB; AD = AC  AK = AD

Mà AB = AC (gt) (t/c bắc cầu)

  AKB =  ADC (c.g.c) 4) Hớng dẫn về nhà:

- Làm 30, 31, 32 Sgk, bài 40, 42, 43 SBT

A

D K

Trang 22

Gv: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke, bảng phụ.

Hs: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke

III Tiến trình dạy học:

d  BC tại M, trên d lấy 2 điểm K và

E khác M Nối EB, EC, KB, KC Chỉ

Trờng hợp 1: M nằm ngoài KE

BEM và CEM (vì BM = CM, EM chung) ˆ ˆ 90 0 )

- BKM = CKM (c.g.c)  EB = KCBài 44 ABT: (Đa đề ở bảng phụ)

Cho AOB có OA = OB Tia P.giác

1 2

1 2

Trang 23

b) D ˆ1 Dˆ2 (gãc t¬ng øng) mµ

0 2

1 ˆ 180

D

0 2

A’BC theo trêng hîp c.g.c3) Híng dÉn vÒ nhµ: Hoµn thµnh bµi 46 T103 ABT

Bµi to¸n: VÏ ABC, biÕt BC = 4cm,

1) vÏ tam gi¸c biÕt mét c¹nh vµ 2 gãckÒ:

3

30 0

Trang 24

0 0

Hs: Ghi vµ vÏ h×nh vµo vëHs: - VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm

- Trªn cïng 1 nöa mÆt ph¼ng bê BC vµtia Bx vµ Cy sao cho

40 '

Gv: §a t/c thõa nhËn sau lªn b¶ng

phô: “NÕu 1 c¹nh vµ 2 gãc kÒ cña 

' ˆ ˆ

; ' '

; ' ˆ

ˆ B BC B C C C

B  

  ABC =  A’B’C’ (g.c.g)hoÆc Aˆ Aˆ' ;ABA'B' ;Bˆ Bˆ'

  ABC =  A’B’C’ (g.c.g)hoÆc Cˆ Cˆ' ;ACA'C' ;Aˆ Aˆ'

A

x y

600 4004cm

?1

Trang 25

Gv: yêu cầu hs làm

Gv: Nhìn hình 92 em hãy cho biết 2

 vuông bằng nhau khi nào?

1 hs đứng dậy trả lời miệng và trìnhbày lên bảng

Hs: đọc hệ quả 1 trong Sgk

GT  ABC ( ˆ ( 90 0 ), ' ' ' (ˆ' 90 0 )

A B C A A

Bˆ Bˆ' ;BCB'C'

Kl:  ABC =  A’B’C’

C/mXét  ABC và A’B’C’ có:

) 1 )(

( ' ˆ

ˆ B gt

B 

) 2 ( ' ˆ ˆ ' ˆ 90 ' ˆ

ˆ 90 ˆ

0 0

C C B

C

B C

Trang 26

- ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kì I về khái niệm, đ/n, t/c của các đơn vị kiến thức đã học.

- Luyện kỹ năng vẽ hình, phân biệt gt, Kl, bớc đầu quy luận có căn cứ của học sinh

II Chuẩn bị:

- Gv: Thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập

- Hs: Thớc kẻ, êke, compa, làm các câu hỏi ôn tập

III Tiến trình dạy học

1) Kiểm tra: Gv: Giới thiệu nội dung ôn tập của t1

2) Bài mới:

HĐGV

Gv: Nêu các câu hỏi

? 1 Thế nào là 2 góc đ/đ’ Vẽ hình

Nêu t/c góc đối đinht, c/m t/c đó

?2:Thế nào là 2 đờng thẳng song

a) Nếu đt’ C cắt hai đờng thẳng a và b

ta có:

- Một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc:

- Một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc:

- Một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì ab

b) gt: a  c, b  c (c và b p biệt)

Kl abc) gt: ac, b  c ( a

và b p biệt) Kl: a  bHS: Phát biểu tiên đề Ơclit nh Sgk

b

a

O

1 2 34

2 3

c

b a

a

b c

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ T/c - Giáo án Hình học 7
Hình v ẽ T/c (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w