Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.. Đề bài: Bài 1: Hãy chọn dấu x vào ô trống: 1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì 2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng
Trang 1Tiết 16: Kiểm tra một tiết
Ngày soạn:… Ngày dạy:…
I Mục tiêu:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các đl để suy luận tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
Gv: Chuẩn bị cho mỗi học sinh 1 đề
Hs: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
III Đề bài:
Bài 1: Hãy chọn dấu x vào ô trống:
1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ 3 thì
2 Hai đờng thẳng song song là 2 đờng
thẳng phân biệt không cắt nhau
3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Nếu 2 đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c
mà trong các góc tạo thành có một cặpgóc trong cùng phía bù nhau thì a b
Bài 2: (Điền đúng, sai vào ô trống) Khoanh tròn đl mà em cho là đúng.
a) GT: a c
b c Kl: a b
Bài 2: a) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB dài 5 cm
b) Vẽ tia phân giác của góc x0y = 900
Bài 3: Cho đt: “Nếu 2 đờng thẳng cùng vuông góc với đt thứ 3 thì
B
O
30 0
45 0
Trang 2Tiết 17: Tổng ba góc của một tam giác (1 tiết)
Ngày soan: … ngày day:
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc đl về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng đl trong bài để tính số đo của một góc trong tam giác
- Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị của Gv và Hs.
Thớc thẳng, thớc đo góc, kéo cắt giấy, 1 miếng bìa
III Tiến trình dạy học:
Trang 3Gv: yªu cÇu:
1) VÏ 2 tam gi¸c bÊt kú Dïng thíc
®o gãc ®o 3 gãc cña tam gi¸c
2) Cã nhËn xÐt g× vÒ tæng 3 gãc cña 2
tam gi¸c trªn?
Gv: Gäi Hs tr¶ lêi
Gv: Thùc hµnh c¾t ghÐp ba gãc cña 1
tam gi¸c (theo Sgk)
? H·y nªu dù ®o¸n vÒ tæng 3 gãc cña
C B
Aˆ ˆ ˆ = 1800
K N
Chøng minhQua A vÏ xy BC ta cã:
C B
A
Trang 4Bài 1: Cho biết số đo các góc x, y
B BAC = 1800
3) Luyện tập củng cố
Hs: Trả lời theo đl tổng 3 góch.1:
0 0 0
0 90 41 49 180
H
0 0
0 0
132 49
180 ˆ 180
ˆ H
x
Hs: làm bài 2:
Kq: D = 900 là đúngOEF = 1800 – 1300 = 500 (2 góc kề bù)
Mà OEF = )IK (đ/vị) OIK = 500
Tơng tự: x = 1800 – (500 + 400) = 900
4) Hớng dẫn về nhà:
- Học vững đl tổng 3 góc trong 1 tam giác
- Làm các BT: 1, 2 T108 Sgk
Tiết 18: Tổng 3 góc của tam giác (Tiết 2)
Ngày soạn:… Ngày dạy:….
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, đ/c vàt/c góc ngoài của tam giác Và biết v/d các đ/n, t/c này để tính số đo góc củatam giác
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
Gv: Thớc thẳng, ê ke, thớc đô góc, bảng phụ, phấn màu
Hs: thớc thẳng, thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra: Gv gọi Hs trả lời câu hỏi.
Hs1: ? Phát biểu đl về tổng 3 góc của tam giác? giải bài 2a
Hs2: ? Giài bài 2 (b,c)
Trang 52 Bài mới:
GV
Gv: Y/c hs đọc đ/n tam giác vuông
trong sgk và gọi 1 học sinh vẽ tam
90 ˆ ˆ 90 ˆ
C B A
Hs: vẽ
Hs:
DE, DF: cạnh góc vuông
EF: Cạnh huyềnHs: BˆCˆ 90 0 vì theo đl tổng 3 góc
90 ˆ 180 ˆ
ˆ ˆ
A C B A
: Mà
0
90 ˆ
- Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụnhau
2) Góc ngoài của tam giác
Trang 6Gv: cho HS vẽ hình và nói góc ACx
nh vậy gọi là góc ngoài tại đình C
của tam giác
? Góc ACx có quan hệ gì với góc C
của ABC?
Gv: Gọi Hs đọc đ/c góc ngoài của
tam giác trong Sgk
? ABC còn những góc ngoài nào có
? Vậy ta có đl nào về t/c góc ngoài
của tam giác
? So sánh: ACx và Aˆ?
ACx và Bˆ?
Giải thích:
? Nh vậy mỗi góc ngoài của tam giác
ntn với mỗi góc trong không kề với
nó?
? Nhìn vào hình vẽ, cho biết góc
ABy lớn hơn những góc nào của
ABC?
Hs: Góc ACx kề bù với góc Cˆ
Hs: Phát biểuHs: yBA góc ngoài tại đ’ B tAC góc ngoài tại đ’ A
Hs: AˆBˆCˆ 180 0 (ĐL tổng 3 góc củatam giác)
Mà
Tơng tự: ACx > Bˆ Hs: Mỗi góc ngoài của 1 tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó ABy > Aˆ;ABy Cˆ
3) Củng cố: ? Đọc tên các tam giác vuông trong cá hình sau, chỉ rõ vuông tại
+ Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800
+ Trong tam giác vuông, 2 góc nhọn phụ nhau
Trang 7+ Đ/n góc ngoài, đl về t/c góc ngoài của tam giác.
Hs1: ? Nêu đl tổng 3 góc của 1 tam giác? Làm bài 2 – T108 Sgk
Hs2: ?Theo đl về t/c góc ngoài của tam giác thì góc ngoài tại đỉnh B
đỉnh C bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những góc ngoài của ABC
0 0 1
30 60 90 ˆ
90 60 ˆ
30 60 90
Trang 8XÐt KBF cã:
0 0
0 35 125 90
40 ˆ ˆ :
AB B C (Gt) (1)
Ta cã: MNI cã Iˆ 90 0
0 0 0
1
0 0 1
30 60 90
ˆ
90 60
ˆ P
N
600 + Pˆ 90 0
0 0
90 ˆ
55
HBK x
ˆ 900 550 350
XÐt KBF cã:
0 0
0 35 125 90
Trang 9Hs: Cần có 1 cặp góc so le trong tạothành bằng nhau?
Ta có: AB:Bˆ Cˆ 40 0 (Gt) (1)
0 0
0 40 80 40
2 1
yAB A
A
0 0 2
2
80 ˆ
Từ (1) và (2) 0
2 40 ˆ
Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau
Ngày soan:… Ngày dạy:…
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đ/n hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằngnhau của tam giác theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứtự
P
A B C
D 0
Trang 10- Biết sử dụng đ/n hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳngbằng nhau, các góc phải bằng nhau.
- Rèn luyện k/n phán đoán, nhận xét
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ
- Hs: Thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra: Gv đa hình vẽ ABC và A’B’C’ Hãy dùng thớc chia khoảng
và thớc đo góc để kiểm nghiệm
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; A ˆ Aˆ '; B ˆ Bˆ '; C ˆ Cˆ '
Gv: Y/c học sinh 2 lên đo lại kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn.Gv: Cho điểm
Gv: 2 tam giác nh vậy đợc gọi là 2 tam giác bằng nhau
Vậy thế nào là 2 tam giác bằng nhau, chúng ta học bài mới
6 yếu tố bằng nhau: 3 yếu tố về cạnh
3 yếu tố về gócHs: ABC và A’B’C’ có:
Trang 11Gv: gọi 1 Hs đọc lại đ/n
Gv: Ngoài việc dùng lời để đ/n 2 tam
giác bằng nhau ta có thê dùng kí hiệu
để chỉ sự bằng nhau của 2 tam giác
Gv: Cho Hs đọc Sgk để n/c
? Vậy ngời ta kí hiệu 2 tam giác bằng
nhau nh thế nào?
Gv: Nhấn mạnh: ngời ta quy ớc khi kí
hiệu sự bằng nhau của 2 tam giác,
' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
' '
' '
; ' '
C C
B B
A A
C B BC
C A AC
B A AB
(GV đa đề lên bảng phụ)
GV đa đề lên bảng phụ
HS:a, ABC= MNP
b Đỉnh tơng ứng với đ’ A là đ’ MGóc tơng ứng với góc N là góc BCạnh tơng ứng với cạnh AC là cạnhMP
ˆBC
A (đl tổng 3 góc của 1 )
0 0
0 50 180 70
ˆ
A
0 0
0 120 60 180
ˆ
A
0
60 ˆ
M
PN
Trang 12- Biết viết kí hiệu 2 tam giác 1 cách chính xác nhất.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 ABC = A1B1C1 thì….ngày dạy:…
2) ABC và A’B’C’ có A’B’=AB;
A’C’ = AC; B’C’ = BC;
C C B
BCO Tính tổng chu vi 2 tam giác đó
? Muốn tính tổng chu vi 2 tam giác
đó tam làm gì?
Bài 3: Cho hình vẽ sau đây chỉ ra các
tam giác bằng nhau trong mỗi hình
Hs: Đọc đề 2 p’ và suy nghĩa, mỗi câu
1 Hs trả lời, lớp nhận xét1) ABC = A1B1C1 thì AB = A1B1;
AC = A1C1; BC = B1C1,
1 1
1; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ
Chu vi DKE + chu vi BCO
= 3DK + 3BC = 3.5 + 3.5 = 30 (cm)
H.1: ABC = A’B’C’
Vì AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
' '
'; ˆ ˆ ; ˆ ˆ ˆ
Trang 13h.2: 2 tam giác này không bằng nhau
H.3: ACB = BDAVì AC = BD; CB = DA; AB = BA
, ˆ
ˆ D
C CBA = DAB ; CAB =DBA
h.4: AHB = AHCVì AB = AC; BH = CH, AH chung
B C H H A
Ngày soạn:… ngày dạy:…
I Mục tiêu: Nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của hai tam giác.
- Biết cách vẽ 1 tam giác biết 3 cạnh của tam giác Biết sử dụng tr ờnghợp bằng nhau (c.c.c) để c/m hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t-
ơng ứng bằng nhau
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
Gv: Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, bảng phụ
Trang 14Gv: Ghi cách vẽ
Gv: Cho Hs nêu lại cách vẽ
Bài toán 2: Cho ABC nh hình
a) Vẽ A’C’B’ mà A’B’ = AB; B’C’
= BC; A’C’ = AC
? Cho Hs nêu cách vẽ
b) Đo và so sánh các góc Aˆ và ˆA'
; Bˆ và ˆB'; Cˆ và ˆ C '
Em có nhận xét gì về 2 tam giác này?
? Qua bài toán trên em đa ra dự đoán
Kl gì về 2 tam giác này?
Gv: Giới thiệu kí hiệu trờng hợp bằng
nhau c.c.c
3) Củng cố:
Gv: Đa bài 16 Sgk ở bảng phụ
Vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng
3cm Sau đó đo mỗi góc của tam giác
Bài 2: (Bài 17 Sgk) ở bảng phụ chỉ ra
các tam giác bằng nhau trên hình
giác đã cho chẳng hạn vẽ cạnh BC =4cm
- Trên cùng 1 mp vẽ các cung tròn(B; 2cm); (C; 3cm)
- Hai cung tròn cắt nhau ở A, vẽ đoạnthẳng AB, AC đợc ABC
Hs: Cả lớp vẽ A’B’C’ vào vở
Hs vừa vẽ vừa nêu cách vẽHs: Đo và rút ra Kl
' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
; ' ˆ
Hs: Cả lớp cùng làm
1 Hs lên bảng
0
60 ˆ ˆ
ˆ BC
A
Hs: Chỉ
4) Hớng dẫn về nhà:
- Rèn kỹ năng vẽ tam giác khi biết 3 cạnh
- Phát biểu chính xác trờng hợp bằng nhau c.c.c
Trang 15- Khắc sâu kiến thức: trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác c.c.c qua rèn
2) Luyện tập:
Bài 1: (bài 19 Sgk)
- Vẽ đoạn thẳng DE
- Vẽ 2 cung tròn (D, DA); (E, EA)
sao cho (D, DA) (E, EA) tại A và B
- Vẽ các đoạn thẳng DA, DB, EA, EB
? Nêu gt, Kl?
Hs: đọc to đề bài
Hs: Nêu gt, KlHs: lên làmXét ADE và BDE có: AD = BD(gt); AE = BE (gt)
Để c/m: CAD = CBD ta đi c/m 2 tam
giác chứa các góc đó bằng nhau đó là
b) Theo kết quả c/m câu a
ADE = BDE DAE = DBE
Gt: ABC, ABD
AB = BC = CA = 3cm
AD = BD = 2cmKl: a) Vẽ hình
b) CAD = CBDc/m
Trang 16cặp tam giác nào?
Gv: Dùng thớc đo góc hãy đo các góc
3) Củng cố: ? Khi nào khẳng định đợc 2 tam giác bằng nhau?
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu
tố nào của 2 tam giác đó bằng nhau
4) Hớng dẫn về nhà:
- Làm các Bt trong SGK: 21, 22, 23
- Làm các BT trong SBT: 32, 33, 34
Tiết 24: Luyện tập Kiểm tra viết 15– Cạnh – cạnh (c.c.c) ’
Ngày soan:….ngày dạy:….
I Mục tiêu:
- Tiếp tục luyện giải cách c/m hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
- Biết vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trớc bằng thớc và compa
- Kiểm tra 15’
II Chuẩn bị: Thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
? Phát biểu đ/n hai tam giác bằng
nhau?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ
nhất của 2 tam giác? (c.c.c)
? Khi nào thì ta có thể kết luận đợc
ABC = A1B1C1 theo TH c.c.c
Bài 1: (Bài 32 T102 SBT)
Cho ABC có AB = AC Gọi M là
1 Ôn tập lý thuyếtHs: Tl
ABC = A1B1C1 (c.c.c) nếu có AB =
Trang 17trung điểm của BC CMR: AM
Chứng minhXét ABM và ACM có:
AB = AC (gt); BM = MC (gt)Cạnh AM chung ABM = ACM(c.c.c)
AMB = AMC (2 góc tơng ứng) màAMB + AMC = 1800 (t/c 2 góc kề bù)
AMB = 0 hay AM BC
0
90 2
180
- Vẽ góc x0y và tia Am
- Vẽ cung tròn (0, r) cắt 0x tại, cắt 0ytại C
- Vẽ cung tròn (A, r), cung tròn (A, r)cắt Am tại D
- Vẽ cung tròn (D, BC) cắt (A, r) tại E
- Vẽ AE ta đợc DAE = x0yXét OBC và AED có:
Trang 182 Tự luận: Vẽ ABC biết: AB = 4cm; BC = 3cm; AC = 5cm
Tiết 25: Trờng hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác cạnh
góc cạnh (c.g.c)
– Cạnh – cạnh (c.c.c) – Cạnh – cạnh (c.c.c)Ngày soan:….ngày dạy:… ngày dạy:….ngày dạy:…
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh của 2 tamgiác
- Biết cách vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó
- Rèn kỹ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày c.mbài toán hình
II Chuẩn bị: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa.
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra: Gv gọi 1 hs lên bảng thực hiện và cả lớp vẽ vào vở.
C qua đo bằng dụng
cụ, cho nhận xét về 2 ABC và
2) trờng hợp bằng nhau c.g.c
Nếu ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’; AC = A’C’; A ˆ Aˆ'
Thì ABC = A’B’C’ (c.g.c)Hs: Đợc và viết
Trang 19? Nhìn hình 81 Sgk hãy cho biết tại
sao tam giác vuông ABC bằng
vuông DEF?
? Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng
hợp bằng nhau c.g.c của 2 vuông?
Gv: T/c đó chính là hệ quả của trờng
v D
Aˆ ˆ 1 ; AC = DF (gt)
ABC = DEF (c.g.c)Hs: TL
Nếu 2 cạnh của vuông này lần lợt =
2 cạnh của vuông kia thì 2 vuông đó bằng nhau
HS: TL
H.1: ABD = AED (c.g.c)Vì AB = AE, AD chungBAD = EAD
H.2: DAC = BCAVì: A ˆ1 Cˆ1, AC chung
AD = CB Tơng tự
AOD = COB
AOB = COB
H.3: Không có 2 nào bằng nhau vòkhông có góc xen giữa 2 cạnh bằngnhau
1 23 4 x
h.3
Trang 20Tiết 26: Luyện tập 1
Ngày soạn:….ngày dạy:… ngày dạy:….ngày dạy:…
I Mục tiêu: Củng cố trờng hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2 bằng nhau (c.g.c)
- Rèn kỹ năng giải bài tập hình
II Chuẩn bị: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, thớc đo độ
III Tiến trình dạy học
Bài 28.T120 Sgk (treo bảng phụ)
Trên hình sau có các tam giác nào
DKE có: Kˆ 80 0 ;Eˆ 40 0
) ˆ ( 180
60 ˆ
ˆD
B
BC = DE (gt)
AB = KD (gt)Tam giác NMP không bằng 2 cònlại
x x
Trang 21? Quan sát hình vẽ hãy cho biết
ABC và ADE có đặc điểm gì?
? Hai bằng nhau theo trờng hợp nào
?
Bài tập: Cho ABC, AB = AC Vẽ
phía ngoài của ABC các vuông
ABK và ACD có AB = AK, AC =
AD
Chứng minh: ABK = ABC
? Hai AKB và ADC có những yếu
tố nào bằng nhau?
? Cần c/m thêm điều gì? Tại gì?
Giải:
Xét ABC và ADE có: AB = AD (gt)
Aˆ chung, AD = AB (gt)
AC = AE
ABC = ADE (c.g.c)
Hs: đọc kỹ đề, vẽ hình, viết gt, kl Một Hs lên bảng
G C: AB = AC , ABK (AB=AK) ADC(DAC=1v),AD=AC;BAK = 1v
Kl: AKB = ADC
C/mXét AKB và ADC có: AB = AC(gt)
KAB = DKC = 900 (gt)
AK = AB; AD = AC AK = AD
Mà AB = AC (gt) (t/c bắc cầu)
AKB = ADC (c.g.c) 4) Hớng dẫn về nhà:
- Làm 30, 31, 32 Sgk, bài 40, 42, 43 SBT
A
D K
Trang 22Gv: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke, bảng phụ.
Hs: Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, êke
III Tiến trình dạy học:
d BC tại M, trên d lấy 2 điểm K và
E khác M Nối EB, EC, KB, KC Chỉ
Trờng hợp 1: M nằm ngoài KE
BEM và CEM (vì BM = CM, EM chung) ˆ ˆ 90 0 )
- BKM = CKM (c.g.c) EB = KCBài 44 ABT: (Đa đề ở bảng phụ)
Cho AOB có OA = OB Tia P.giác
1 2
1 2
Trang 23b) D ˆ1 Dˆ2 (gãc t¬ng øng) mµ
0 2
1 ˆ 180
D
0 2
A’BC theo trêng hîp c.g.c3) Híng dÉn vÒ nhµ: Hoµn thµnh bµi 46 T103 ABT
Bµi to¸n: VÏ ABC, biÕt BC = 4cm,
1) vÏ tam gi¸c biÕt mét c¹nh vµ 2 gãckÒ:
3
30 0
Trang 240 0
Hs: Ghi vµ vÏ h×nh vµo vëHs: - VÏ ®o¹n th¼ng BC = 4cm
- Trªn cïng 1 nöa mÆt ph¼ng bê BC vµtia Bx vµ Cy sao cho
40 '
Gv: §a t/c thõa nhËn sau lªn b¶ng
phô: “NÕu 1 c¹nh vµ 2 gãc kÒ cña
' ˆ ˆ
; ' '
; ' ˆ
ˆ B BC B C C C
B
ABC = A’B’C’ (g.c.g)hoÆc Aˆ Aˆ' ;ABA'B' ;Bˆ Bˆ'
ABC = A’B’C’ (g.c.g)hoÆc Cˆ Cˆ' ;ACA'C' ;Aˆ Aˆ'
A
x y
600 4004cm
?1
Trang 25Gv: yêu cầu hs làm
Gv: Nhìn hình 92 em hãy cho biết 2
vuông bằng nhau khi nào?
1 hs đứng dậy trả lời miệng và trìnhbày lên bảng
Hs: đọc hệ quả 1 trong Sgk
GT ABC ( ˆ ( 90 0 ), ' ' ' (ˆ' 90 0 )
A B C A A
Bˆ Bˆ' ;BC B'C'
Kl: ABC = A’B’C’
C/mXét ABC và A’B’C’ có:
) 1 )(
( ' ˆ
ˆ B gt
B
) 2 ( ' ˆ ˆ ' ˆ 90 ' ˆ
ˆ 90 ˆ
0 0
C C B
C
B C
Trang 26- ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kì I về khái niệm, đ/n, t/c của các đơn vị kiến thức đã học.
- Luyện kỹ năng vẽ hình, phân biệt gt, Kl, bớc đầu quy luận có căn cứ của học sinh
II Chuẩn bị:
- Gv: Thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ ghi các câu hỏi ôn tập
- Hs: Thớc kẻ, êke, compa, làm các câu hỏi ôn tập
III Tiến trình dạy học
1) Kiểm tra: Gv: Giới thiệu nội dung ôn tập của t1
2) Bài mới:
HĐGV
Gv: Nêu các câu hỏi
? 1 Thế nào là 2 góc đ/đ’ Vẽ hình
Nêu t/c góc đối đinht, c/m t/c đó
?2:Thế nào là 2 đờng thẳng song
a) Nếu đt’ C cắt hai đờng thẳng a và b
ta có:
- Một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc:
- Một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc:
- Một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì ab
b) gt: a c, b c (c và b p biệt)
Kl abc) gt: ac, b c ( a
và b p biệt) Kl: a bHS: Phát biểu tiên đề Ơclit nh Sgk
b
a
O
1 2 34
2 3
c
b a
a
b c