1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)

98 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS nêu đợc những tính chất hoá học của ôxít + Oxit bazơ tác dụng với nớc, dung dịch a xit, oxit.. -Đồ dùng dạy học: BaO,H2O,HCl,CuO,ống ngiệm,pipet Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

Trang 1

Ngày soạn: 16/08/2010

Ngày giảng:18/08/2010

Tiết 1: ôn tập đầu năm I.Mục tiêu:

- Phân loại đợc các loại PƯ: Hoá hợp, phân huỷ, thế, ôxi hoá - khử

- Giải thích các bài tập tính theo PTHH và bài tập liên quan đến nồng độ

- Viết sãn lên giấy A0 “ Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm” sgk/29

- Viết sẵn các phiếu học tập vào giấy A4 (8 phiếu) phát cho HS (4 nhóm)

- Các nhóm tiến hành báo cáo thảo luận theo nội dung

I Kiến thức cần nhớ.

1 Các loại PƯ HH đã học+ PƯ hoá hợp

Trang 2

quan hệ giữa các khái

niệm” lại và treo lên

- Đại diện các nhómn.xét lần lợt chéo nhau

- HS ghi nội dung

- HS ghi bài

- HS theo dõi:

+ Từ ngtố hoá học+ Là tập hợp ngtử cùng loại

+ Hai loại: Đơn chất, hợp chất

+ Đơn(1 ngtố ↑) Hợp( 2ngtố↑)+ 2 loại (KL&PK)+ Ngtử, Ptử

+ 2 loại (Vô cơ, hữucơ); Ptử

%

l

M dd

ct

V

n C

(SGK lớp 8/29)

* HĐ2: Bài tập:(15’) -Mục tiêu:

+ T2 rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, viết PTHH, lập CTHH, vận dụng quytắc hoá trị nhận biết CT đúng, sai

Trang 3

tử Số p Số e Số lớp

e

Số e lớp ngoàiC

- 1 hs lên bàng giải phiếu 7; 2 hs lên bảng giải phiếu 8

- HS theo dõi sự ớng dẫn của Gv

h-3 Bài 3: Nhận biết CT đúng, sai:

Phiếu số 2: Hoàn thành bảng ôn tập về Ôxít, Axít, Bazơ, muối.

Thành phần

Công thức tổng quát

Phân loại

Cách gọi tên

Phiếu 3: Viết công thức thể hiện các mối liên hệ 1,2,3,4 trong sơ đồ câm về mối

quan hệ và sự chuyển đổi giữa số mol (n), khối lợng (m), thể tích chất khí ở ĐKTC (V)

Trang 4

b Na(OH)2; Na(OH)3; NaOH; Na2OH.

c HSO4; H2SO4; H(SO4)2; H2(SO4)3

d KNO3; K2NO3; K(NO3)2; K2(NO3)2

PhiÕu 8: H·y lËp PTHH cña c¸c ph¶n øng sau:

a Hidro + ¤xi -> Níc

b Magie + axÝt Clohidric -> Muèi Magie Clorua + Hi®ro

c S¾t + §ång Sunfat -> S¾t (II) Sunfat + §ång

d Canxi Cacbonat + AxÝt Sunfuric -> Canxi Sunfat+ Níc+ KhÝ Cacbon®i«xit

****************************************************************

Trang 5

-HS nêu đợc những tính chất hoá học của ôxít

+ Oxit bazơ tác dụng với nớc, dung dịch a xit, oxit

+ Oxit axit tác dụng với nớc, dung dịch bazơ, oxit axit

- Biết đợc sự phân loại oxit: oxit bazơ, oxit axit, oxit trung tính, oxit lỡng tính

2 Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, quan sát, vận dụng, viết CTHH, PTHH.

- Phân biệt đợc một số oxit cụ thể

3 Thái độ:

- Có niềm tin về sợ tồn tại và và biến đổi của vật chất, về khả nang nhận thức của con ngời, vai trò của hoá học đã và đang góp phần nâng cao chất lợng cuộc sống

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1,2

- Dụng cụ: ống nghiệm, pipét

- Hoá chất: Dd axít HCl, CuO

Vậy Oxit có tính chất hóa học nào?Dựa vào đâu để phân loại oxít?

* HĐ1: Tính chất hoá học của ôxít (25 ’ ) -Mục tiêu: HS biết đợc tính chất hoá học của ôxít axít và ôxit bazơ.

-Đồ dùng dạy học: BaO,H2O,HCl,CuO,ống ngiệm,pipet

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV phát dụng cụ và hoá chất

-> Yêu cầu các nhóm tiến

hành làm thí nghiệm : Quan

- Hs quan sát Gv làm thí nghiệm, rút ra kết luận ->

viết PTPƯ

- HS trả lời

2 HS lên bảng viếtPTPƯ

- Đại diện nhóm nhận dụng cụ, hoá

I Tính chất hoá học của

BaO+H2O -> Ba(OH)2 (dd)

Na2O+H2O -> 2NaOH (dd)CaO+H2O -> Ca(OH)2 (dd)

b Tác dụng với axít:

Ôxit bazơ tác dụng đợc với

Trang 6

sát, rút ra kết luận và viết

PTHH

- GV yêu cầu đại diện một

nhóm báo cáo kết quả

? Hãy so sánh tính chất hoá

học của ôxit bazơ và ôxit axit?

chất tiến hành làmthí nghiệm

- Đại diện một nhóm báo cáo kết quả

- HS ghi bài

- 2 HS lên bảng viết PTPƯ

- 1 HS lên bảng viết PTPƯ

- 3 HS lên bảng viết PTPƯ

- HS nghe giảng

và ghi bài

- 1 hs lên bảng viết PTPƯ

- HS chừa lại 2 dòng giấy về nhà viết tiếp 2 ptpứ

- 1 Hs lên bảng viết PTPƯ

- HS chừa giấy về nhà viết PTPƯ

- HS nêu ra điểm giống nhau và khác nhau

axit tạo thành muối và nớcCuO+2HCl -> CuCl2+H2OCaO+H2SO4 -> CaSO4+H2O

Fe2O3+6HCl ->2FeCl3+3H2O

c tác dụng với ôxit axitMột số ôxit bazơ tác dụng với ôxit axit để tạo thành muối

b Tác dụng với bazơ:

Ôxit Axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

? Dựa vào tính chất hoá học

ngời ta chia Ôxit thành mấy

loại? Cho ví dụ từng loại?

- Gv đa nội dung đáp án lên

- Hs nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

II Khái quát về sự phân loại Ôxit

- Dựa vào tính chất hoá họcngời ta chia Ôxit thành 4 loại:

Trang 7

+ Ôxit Bazơ

+ Ôxit lỡng tính+ Ôxit trung tính

4 Tổng kết:(7’)

- GV yêu cầu HS làm bài tập số 1, 2

Bài 1: Cho các ôxit sau: K2O; Fe2O3; SO3; P2O5

a Gọi tên, phân loại các ôxit trên (theo thành phần)

b Trong các ôxit trên ôxit nào tác dụng đợc với:

- Nớc?

- DD H2SO4 loãng?

- DD NaOH?

Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

Bài 2: Hoà tan 8g MgO cần vừa đủ 200 ml dd HCl

a Viết PTPƯ xảy ra?

K2O - Ôxit bazơ - Kali ôxit

Fe2O3 – Ôxit bazơ - Sắt (III) ôxit

SO3 – Ôxit Axit – Lu huỳnh Triôxit

P2O5 – Ôxit Axit – Phot pho Pentaôxit

Trang 8

Ngày soạn: 22/08/2010

Ngày giảng:25/08/2010

Tiết 3: Một số Ôxít quan trọng A: Canxi Ôxít (CaO)

- Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thủy tinh, tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp

? Hãy nêu tính chất hoá học của Ôxit Axit và Ôxit bazơ? Viết các PTPƯ minh hoạ?

? Làm bài 3 SGK/6? (GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng)

3 Bài mới:

Canxi oxit có những tính chất gì?ứng dụng và sản xuất nh thế nào?

* HĐ1: Tính chất của Canxi Ôxit(20’)

-Mục tiêu: HS biết đợc tính chất vật lý và tính chất hoá học của Canxi ôxit

-Đồ dùng dạy học:CaO,H2O,HCl,ống nghiệm,cốc thủy tinh,đũa thủy tinh

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

? Canxi Ôxit là Ôxit Axit hay

Ôxit bazơ? Tại sao?

? Canxi Ôxit có những tính

- HS: Là Ôxit Bazơ

- Hs trả lời

I Canxi Ôxit có những tính chất nào?

Trang 9

? Tại sao khi để lâu CaO

ngoài môi trờng không khí

thì CaO lại tạo thành CaCO3

- Đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả

- HS nghe và ghi bổxung

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Hs nghe và ghi bài

- HS trả lời: Vì CaOtác dụng với axit cótrong đất trồng ->

muối trung hoà và nớc

- HS trả lời: Vì CaOtác dụng với CO2

trong không khí

- 1 Hs lên bảng viếtPTPƯ và rút ra kết luận

1 Tính chất vật lý:

- Là chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy 25850C

b Tác dụng với Axít:

* HĐ2: ứng dụng và sản xuất Canxi Ôxit(12’)

-Mục tiêu: HS biết đợc ứng dụng, nguyên liệu sản xuất và các PTPƯ xảy ra khi nung vôi

-Đồ dùng dạy học:Tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp

? Hãy nêu các ứng dụng của

Canxi Ôxit?

- Gv yêu cầu 1 hs đọc to nội

dung ứng dụng trong SGK

- GV chốt lại

- Hs nêu các ứng dụng của CaO

II ứng dụng của Canxi Ôxit(SGK)

III Sản xuất Canxi Ôxit

1 Nguyên liệu: CaCO3;

Trang 10

Chất đốt

2 Các phản ứng hoá học xảy ra:

) (

) (

0

CaCO

NO Ca CaCl

OH Ca CaO

2 2 3 3

2 2

2 2

2 3

) ( 2

2

) (

0

CaCO CO

CaO

O H NO

Ca HNO

CaO

O H CaCl HCl

CaO

OH Ca O

H

CaO

CO CaO CaCO t

+

+

→ +

+

→ +

) (

(

ck CO

OH

Ba

l M OH

ddBa

M

V n

n

n

V

n C

C

=

=

) 4 , 22 (

) (

2 3 3

ck CO

BaCO BaCO

V n n

n

M n m m

=

=

Ngày soạn: 24/08/2010

Ngày giảng:27/08/2010

Tiết 4: Một số Ôxít quan trọng (Tiếp)

B: Lu huỳnh Điôxít (SO 2 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Hs biết đợc các tính chất của SO2, biết đợc các ứng dụng và phơng pháp điều chế

SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kỹ năng:

Trang 11

-Mục tiêu: HS biết đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học của SO2

-Đồ dùng dạy học:H2SO4,Na2CO3,H2O,Ca(OH)2,CaO

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV giới thiệu tính chất vật

chất hoá học của SO2

- Gv yêu cầu hs nhắc lại từng

tính chất và viết PTPƯ minh

về tính chất hoá học của SO2

- Hs nghe và ghi bài

- Hs quan sát và nghe giảng

- Hs lên bảng viết PTPƯ

- 1 Hs đọc tên sp tạo thành

- Hs nghe và ghi bài

- 2 Hs lên bảng viết:

+ Hs1: b,+ Hs2: c,

b Canxi sunfit

c Canxi sunfit Bari sunfit

I Tính chất của Lu huỳnh Điôxit

1 Tính chất vật lý:

Là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

2 Tính chất hoá học:

a Tác dụng với nớc

SO2 + H2O -> H2SO3

(Axit Sunfurơ)

* Lu ý: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí, là 1 trong những nguyên nhân gây ma axit

b Tác dụng với dung dịch Bazơ:

Trang 12

- Hs nghe và ghi bài

- 1 Hs lên bảng viết PTPƯ

- Hs lên bảng viết PTPƯ

II ứng dụng của SO 2 :

- Dùng để sản xuất axít

H2SO4

- Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy

- Làm chất diệt nấm, mối

2 Trong công nghiệp:

- Đốt lu huỳnh trong không khí: S + O2  → 0

c Tính nồng độ mol của dd axit đã dùng

- Gv yêu cầu hs tóm tắt -> Gv phân tích -> Hs giải thích từng phần -> Hs nhận xét -> GVnhận xét, chấm điểm

Đáp án:

a Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O + SO2 (1)

Trang 13

126

6 , 12

n H SO = Na SO = SO =

2,0

1,0

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiêm, kẹp gỗ, ống hút

- Hoá chất: D2 HCl, Zn(viên), CuO(bột), giấy quỳ, CuSO4, NaOH

III Tổ chức dạy- học:

1 ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra:4’

? Nêu dịnh nghĩa axit? Công thức của axit (1HS)

3 bài mới:Vậy a xit có tính chất hóa học gì?

* HĐ1: Tính chất hoá học của axit:29’

- Mục Tiêu:Hs biết đợc các tính chất hóa học của axit

- Đồ dùng dạy học:Quỳ tím,Nhôm,HCl

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung

- GV giao dụng cụ và hoá chất

cho học sinh

- GV hớng dẫn các nhóm làm thí

nghiệm

+ Nhỏ một giọt d2 HCl vào mẩu

giấy quỳ tím-> q/sát và nêu n.xét

- Đ.diện nhóm b.cáo

- HS rút ra kết luận

- Giấy quỳ

I Tính chất hoá học của axit.

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

- Dung dịch axit làm giấy quỳ chuyển thànhmàu đỏ

Trang 14

- Đ.diện nhóm b.cáo

- HS rút ra kết luận

- HS nghe-> ghi bài

- HS theo dõi và tiếnhành làm TNo

3 Tác dụng với bazơ.

4 Tác dụng với ôxit bazơ

CuO (R) + 2HCL (dd) -> CuCl (dd) +H 2 O (l)

Fe 2 O 3(R) + 6HCl (dd) ->CuSO 4 (dd) + 2H 2 O (l)

=> D 2 axit + Ôxit bazơ -> Muối + H 2 O

5 Tác dụng với muối (học ở bài sau)

* HĐ2 Axit mạnh và axit yếu:5’

- Mục tiêu: HS biết đợc axit mạnh và axit yếu.

- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ

? Dựa vào thành phần axit gồm

mấy loại

? Dựa vào tính chất hoá học axit

chia làm mấy loại

- Gồm hai loại:

+ Có ôxi+ Ko có ôxi

+ Axit mạnh: HCl,

Trang 15

Bài 1: Viết PTPƯ khi cho d2 HCl lần lợt tác dụng với:

a Magiê b Sắt (III) hiđrôxit c Kẽm ôxit

Bài 2: Trình bày Phơng pháp hoá học để phân biệt các dung dịch: NaOH, NaCl, HCl

- HS nêu đợc các tính chất hoá học của axit HCl và H2SO4 loãng

- HS nắm đợc cách viết đúng các phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung

2 Kỹ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, q.sát thí nghiệm

- Rèn kĩ năng tính nồng độ hoặc khối lợng dung dịch a xit HCl, H2SO4

3 Thái độ: ý thức cẩn thận, nghiêm túc khi sử dụng axit.

II Đồ dùng dạy học

Trang 16

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiêm, kẹp gỗ, ống hút

- Hoá chất: D2 HCl, d2 H2SO4 (đặc), giấy quỳ, Al, Cu(OH)2, d2 NaOH, CuO, Cu

-MT: HS biết đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng của Axit HCl

- Đồ dùng dạy học: HCl,quỳ tím,Zn,CuO,Cu(OH)2

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung

mang đầy đủ tính chất

hoá học của 1 axit mạnh

? Dựa vào tính chất hoá

học hãy nêu ứng dụng

của axit HCl

- HS q/sát-> Trả lời tính chất vật lý của d2

HCl

- HS nghe GV thông báo và nhớlại các TNo giờ trớc đã làm

- 1 HS lên bảng trình bày và viết các PTPƯ

- HS dựa vào t/chất h2 để nêu nên ứ/dụng quan trọng của HCl

I Axit Clohiđric (HCl)

1 Tính chất vật lý (SGK)

2 Tính chất hoá học

a Làm đổi màu giấy quỳ-> đỏ

b Tác dụng với kim loại-> Muối clorua + H2

-MT: HS biết đợc tính chất vật lý và hoá học của axit H2SO4 và ứng dụng

-Đồ dùng dạy học:H2SO4,quỳ tím ,Al,CuO,Cu(OH)2

- HS nghe Ghi bài

II Axit Sunfuric (H 2 SO 4 )

1 Tính chất vật lý (SGK)

Lu ý: Khi pha loãng axit H2SO4

đặc ta hải rót từ từ H2SO4 đặc vào nớc, không làm nhợc lại

Trang 17

rất nhiều nhiệt.

- HS nêu nên 5 tính chất hoá họctơng tự nh HCl

- Các nhóm tiến hành làm TNo

- Đ.diện nhóm báo cáo lại hiện tợng quan sát đ-

ợc -> viết PTPƯ

2 Tính chất hoá học:

2.1 axit H2SO4 loãng có các tính chất hoá học của axit:

a Làm đổi mùa giấy quỳ -> đỏ

b Tác dụng với Kim loại: (Mg,

Al, Fe…) -> Muối + H2

Trang 18

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, nhận biết

3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận khi sử dụng H2SO4 và sử dụng theo hớng thiện

II Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, đèn cồn, cốc thuỷ tinh

- Hoá chất: d2 H2SO4 (loãng), H2SO4 (đặc), Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, HCl, NaCl, NaOH,

? Nêu các tính chất hoá học của H2SO4 loãng và các PTPƯ minh hoạ

? Yêu cầu 1 hs lên bảng chữa bài tập 6 (sgk)

3 Bài mới:

? H2SO4(đ) có những tính chất riêng nào?ứng dụng của H2SO4(đặc)

HĐ1: Axit H 2 SO 4 có những tính chất hoá học riêng 13’

- Mục tiêu: Biết đợc những tính chất hóa học riêng của H2SO4(đặc)

về hiện tợng

- H2SO4 (loãng)

không tác dụng với Cu

- H SO

2.2 H2SO4 đặc có tính chất hoá họcriêng

a Tác dụng với kim loại

2H 2 SO 4(Đặc nóng) +Cu->CuSO 4 +2H 2 O+SO 2

=> dd H2SO4 đun nóng tác dụng với nhiều kim loại khác nhng không giải phóng H2

Trang 19

- HS nghe và ghi bài.

- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm nh SGK

- Đại diện 1 nhóm báo cáo

- Hs nghe và ghi bài

- Khi H2SO4 đun nóng tác dụng vớikim loại làm cho kim loại đạt ở mức hoá trị cao nhất

6H 2 SO 4 (Đ, nóng) +2Fe->Fe 2 (SO 4 ) 3 +6H 2 O+3SO 2

ôxi hoá mạnh tạo thành SO2 và

CO2 gây sủi bọt làm cho C dâng lên

- Hs đọc thông tin

- Hs trả lời: S hoặc FeS2

* HĐ3: Nhận biết Axit Sunfuric và muối Sunfat 7’

-Mục tiêu: biết cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

-Đồ dùng dạy học:H2SO4(l),Na2SO4,BaCl2,ống nghiệm

- Đại diện 1 nhóm báo cáo

Trang 20

1 Kiến thức:

- HS trình bày đợc tính chất hoá học của ôxit Bazơ, ôxít axít và axít Viết đợc PTHHcho mỗi tính chất Nêu lên đợc mối quan hệ giữa ôxít BaZơ và ôxít axít minh hoạ bằng các PTHH

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, CTHH, tính toán.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận và lòng yêu thích môn học.

Trang 21

Ôxit bazơ + ? -> Axit.

- Viết PT minh hoạ: SO2,

H2O

Điền vào chiều mũi tên từ

Ôxit axit-> Axit

- Sau 5 phút GV yêu cầu đại

và nghe GV phân công nhiệm vụ

- Đại diện các nhóm lên bảng báo

- HS quan sát và ghi vào vở

- HS đứng tại chỗ trả

lời (Hoặc cóthể lên bảnghoàn thành)

+ KL + Quỳ tím

+ Bazơ

+ Ôxit Bazơ

Trang 22

đáp yêu cầu HS suy nghĩ và

hoàn thành các nhiệm vụ sau:

+Câu 1: Hoàn thành các PT

sau:

Axit + ? -> Muối + Hiđrô

- Viết PT minh hoạ: H2SO4(l),

- HS đứng tại chỗ trả

lời

(2) H2SO4 + CuO -> CuSO4+H2O(3) H2SO4 + 2 NaOH ->

Na2SO4+2H2O

* Tính chất riêng của H2SO4 đặc.2H2SO4 + Cu →t CuSO4 + H2O + 2SO2

- HS chú ý sửa sai( nếu có)

II Bài tập:

1 Bài tập 1: ( SGK/21)

a Những ôxit tác dụng với

H2O, CaO, Na2O, SO2, CO2.CaO + H2O - > Ca( OH)2

Trang 23

dung dịch thu đợc sau PƯ(coi

thể tích của dung dịch sau PƯ

thay đổi không đáng kể so với

- 1 HS lên bảngtóm tắt đầu bài

- HS trả lời khi giáo viên phân tích bài

- HS lên bảng giải bài tập

- HS chú ý nghe giảng, ghinhớ và ghi bài

=> VH 2 = 0,05 x 22,4=1,12 (l)

c Từ PT (1)

nMg=2 nHCl=2x0,05=0,1(mol)Mà: nHCl = 3 x 0,05 = 0,15 (mol)

Vậy: nHCl = 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol)

- Biết đợc mục đích, các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

+ Oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ hoặc a xit

+ Nhận biết dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối sunfat

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng :

Trang 24

+ Viết tờng trình thí nghiệm

3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành

hoá học

II Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt, lọ thuỷ tinh,

đèn cồn, muỗng thuỷ tinh

- Hoá chất: CaO, P đỏ, giấy quỳ, dung dịch BaCl2 và 3 lọ không nhãn(mỗi lọ đựng một ít H2SO4loãng, HCl, NaCl)

kiến thức đã học để hoàn thiện HS hđ nhóm nhỏ để hoàn thiện phiếu HT 1

đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác nhận xét để XD đáp án đúng

Phiếu học tập 1.Sử dụng kiến thức đã học để điền vào các ô trống trong bảng sau:

(Cho các cụm từ: Oxit axit; oxit bazơ; dd ba zơ; dd a xit ;hoá màu xanh; hoá màu

Trang 25

? Hãy khoanh tròn vào các dd p đợc với quì tím.

? Hãy đóng khung vuông các dd p với dd BaCl2

HS hoạt động theo nhóm bàn để thực hiện yc của phiếu HT2

đai diện 1 nhóm bàn lên báo cáo kq , các nhóm khác nhận xét và bbổ sung

TN 2: Nhận biết mỗi dd trong số các dd H 2 SO 4 ; HCL; Na 2 SO 4 đựng trong mỗi lọ mất nhãn.

+Dd không làm đỏ quì tím chỉ tạo kết tủa màu trắng sữa là dd muối

Trang 26

5.Híng dÉn vÒ nhµ:(2’)

- VÒ «n l¹i toµn bé c¸c tÝnh chÊt hãa häc cña o xit,a xit,øng dông, c¸ch s¶n

xuÊt,c¸ch nhËn biÕt.§Ó giê sau kiÓm tra 1 tiÕt

Trang 27

- Biết cách giải một bài toán tính theo PTHH liên quan đến nồng độ dung dịch

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng diễn đạt kiến thức bằng văn viết, làm bài kiểm tra

theo PP chắc nghiệm Rèn kỹ năng viết CTHH, PTHH, tính toán

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II Đồ dùng dạy học

-Ma trận:

Tổng hợp

(1,5) 1(câu )

(2) 2(câu ) Axit: tính chất hoá

học, điều chế , nhận

biết, bài tập vận

dụng

(1)2(câu) 1(câu) (2) 1(câu (2)

)

(3) 1(câu )

(8) 5(câu ) Tổng hợp (1,5)

3(câu )

(1,5) 1(câu )

(2) 1(câu) 1(câu (2)

)

(3) 1(câu )

(10) 7(câu )

Phần I:Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Cho biết dãy nào toàn là oxit bazơ

Câu 3:Axit có tính chất là:

A.Làm quỳ tím biến đổi thành đỏ

B.Làm quỳ tím biến đổi thành xanh

C.Làm quỳ tím biến đổi thành vàng

Trang 28

D.Không làm đổi mầu quỳ tím

Câu 4:Hãy lựa trọn chất phù hợp điền vào chỗ trống

Cho một lợng bột sắt vào 100ml dd axit HCl

Phản ứng xong thu đợc 4,48 ml khí hiđrô (đktc)

a: Viết PTHH

b:Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng

c: Tính nồng độ mol của dd a xit HCl đã dùng

- Cho quỳ tím vào 3 lọ -> có 2 lọ làm quỳ tím đổi thành màu đỏ và 1lọ không làm

đổi màu quỳ tím là lọ đựng D2 K2SO4 (0,5đ)

- Cho muối BaCl2 vào 2 lọ còn lại

+ Có 1 lọ xuất hiện kết tủa màu trắng là lọ chứa D2 H2SO4 ,lọ kia không có hiện ợng gì là lọ chứa D2 HCl (1đ)

t-H2SO4 + BaCl2 > BaSO4(trắng) + 2HCl (0,5đ)

Câu 3 (3đ)

Tóm tắt (0.5đ)

Trang 29

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng:

- Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hay bazơ không tan

- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của ba zơ, tính chất riêng của

ba zơ không tan

- Nhận biết môi trờng bazơ bằng chất chỉ thị màu

- Viết các phơng trình hóa học minh họa tính chất hóa học của ba zơ

3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm khi tiến hành thí nghiệm.

II Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm, ống nhỏ giọt, đũa thuỷ tinh

- Hoá chất: d2 H2SO4 (loãng), NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, CaCO3, Phenolphtalein, giấy quỳ

Vậy bazơ có tính chất hoá học gi?

* HĐ1: Dung dịch bazơ làm đổ màu chất chỉ thị (7’)

Trang 30

- Mục tiêu:Biết dùng quỳ tím và dung dịch phenol phtalê in làm thuốc thử để nhận

biết dung dịch bazơ

- Đồ dùng dạy học: Quỳ tím,dung dịch phenolphtalêin,dung dịch NaOH

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung

- Đại diện 1 nhóm lên nhận xét

-> Nhóm khác n.xét, bổ sung

1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.

- Các dung dịch bazơ(kiềm) làm

đổi màu chất chỉ thị

+ Giấy quỳ-> Màu xanh+ Dung dịch Phenolphtalein không màu-> đỏ

* HĐ2: Tác dụng của dung dịch bazơ với ôxit axit ( 5’)

-Mục tiêu: Biết đợc phản ứng của dung dịch bazơ với o xit a xit tạo thành muối và

nớc

-Đồ dùng dạy học : Hình vẽ

- GV gợi ý cho HS nhớ lại

tính chất này(ở bài ôxit)

? Hãy chọn chất và viết PTPƯ

- HS nêu lại tính chất HH của

ôxit axit

- 1 HS lên bảng viết

2 Tác dụng của dung dịch bazơ với ôxit axit.

- Dung dịch bazơ(kiềm) tác

dụng với ôxit axit để tạo thành muối và nớc

Ca(OH)2 + SO2 -> CaSO3 + H2O6KOH + P2O5-> 2K3PO4 + 3H2O

HĐ3: Tác dụng của bazơ với axit.( 15’) -Mục tiêu: Biết đợc phản ứng của Bazơ với a xit tạo thành muối và nớc

-Đồ dùng dạy học: Ba(OH)2, H2SO4, HCl, Fe(OH)2

? Nhắc lại tính chất hoá học

- HS trả lời

- HS lên bảng viết

3 Tác dụng của bazơ với axit.

- Bazơ tan và bazơ không tan

đều tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

- PƯ giữa axit và bazơ gọi là PƯ trung hoà

Fe(OH)2 + 2HCl -> FeCl2 + 2H2O

Ba(OH)2 + H2SO4->BaSO4 + 2H2O

* HĐ4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ ( 8’)

- Mục tiêu: Biết đợc bazơ không tan bị phân huỷ tạo thành o xit và nớc

- GV yêu cầu đại diện các

nhóm báo cáo về hiện tợng,

KL, PTPƯ

- Hs quan sát Gvhớng dẫn

- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

- Đại diện một nhóm báo cáo kết quả

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

- Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷtạo ra ôxit và nớc

O H CuO OH

2 2

Trang 31

? Hãy viết PTPƯ khi phân

huỷ Fe(OH)2 và Fe(OH)3

- Hs lên bảng viết

3.Tổng kết:( 5’)

? Hãy chỉ rõ tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ không tan?

* Giáo viên cho học sinh làm bài tập sau:

Có 3 lọ không nhãn, mỗi loại đựng 1 trong các dung dịch không màu sau: H2SO4, Ba(OH)2, HCl Em hãy trình bày cách phân biệt các lọ dung dịch trên mà chỉ dùng giấy quỳ

1 Kiến thức:

Trang 32

- HS biết các tính chất vật lý hoá học của NaOH.Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

2 Kỹ năng: Viết đợc các PTPƯ minh hoạ cho mỗi tính chất hoá học của NaOH,

tính khối lợng hoặc thể tích của NaOH, nhận biết đợc dung dịch NaOH

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm,kẹp gỗ, phanh gắp hoá chất, đế sứ

- Hoá chất: d2 NaOH, dung dịch Phenolphtalein, giấy quỳ, d2 HCl

- Dụng cụ điều chế NaOH “bình điện phân NaCl”

Tranh vẽ: “Các ứng dụng của NaCl

? Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ? Viết các PTPƯ minh hoạ

? Hãy nêu tính chất hoá học của bazơ không tan? So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và không tan

- Đại diện một nhóm lên nhận xét

- 1 HS đọc SGK phần các tính chất vật lý

? Hãy dự đoán các tính chất

hoá học của NaOH

? Hãy nhắc lại tính chất hoá

học của bazơ tan

Ghi vào vở và viết PTPƯ

minh hoạ

- NaOH là bazơ

tan

- NaOH có các tính chất hoá

hcọ của bazơ tan-> 1HS lên bảng viết PTPƯ

II Tính chất hoá học.

- NaOH có các tính chất hoá học

của bazơ tan

1 Dung dịch NaOH làm đổi màu chất chỉ thị.

- Giấy quỳ -> Xanh

- Phenolphtalein khôgn màu ->

đỏ

2 Tác dụng với axit -> M +H 2 O

Trang 33

- Nêu các ứng dụng của NaOH.

- Chế biến dầu mở và nhiều ngành công nghiệp khác

* HĐ4: Sản xuất NaOH(6phút) -Mục tiêu:Biết đợc phơng pháp sản xuất NaOH

-Đồ dùng dạy học: Sơ đồ sản xuất NaOH

- GV giới thiệu bình điện

- 1 HS lên bảng viết PTPƯ

IV Sản xuất NaOH

Đợc sản xuất bằng PP điện phân

d2 muối NaCl bão hoà (có màngngăn)

điện phân 2NaCl + 2H 2 O 2NaOH + Cl 2 + H 2

Trang 34

2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ và khả năng làm các bài tập

nhận biết Ca(OH)2, kĩ năng tính toán khối lợng hoặc thể tích Ca(OH)2

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học.

3 Bài mới: Ca(OH)2 có những tính chất gì? ứng dụng, căn cứ vào đâu để xác định

độ chua của đất?

* HĐ1: Tính chất (20phút)

- Mục tiêu: Biết đợc các tính chất vật lí,hoá học ứng dụng của Ca(OH)2

- Đồ dùng dạy học: Ca(OH)2 ,nớc,quỳ tím, dung dịch phenolphtalêin,HCl,CO2

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung

Trang 35

cáo kết quả-> nhóm khác nhận

xét bổ sung.-> Gv nhận xét

? Hãy dự đoán tính chất hoá

học của dung dịch Ca(OH)2?

Giải thích lý do tại sao lại dự

đoán nh vậy

- GV hớng dẫn các nhóm làm

thí nghiệm chứng minh cho

các tính chất hoá học của bazơ

tan

+ Nhỏ d2 Ca(OH)2 vàogiấy

quỳ

+ Nhỏ d2 Phenolphtalein vào

ống nghiệm chứa Ca(OH)2

- GV yêu cầu 1 nhóm báo cáo

d2 Ca(OH)2 có những tính chất hoá học của bazơ tan

- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm theo h-ỡng dẫn của giáoviên

- đại diện 1 nhóm báo cáo kết quả

- D2 mất mầu hồng chứng tỏ Ca(OH)2 đã tác dụng với axit

- Một HS lên bảng viết

- Một HS lên bảng viết

- HS trả lời

2 Tính chất há học: Ca(OH)2 làmột bazơ tan

a Làm đổi màu chất chỉ thị.+ giấy quỳ-> xanh

+ Phenolphtalein không màu->

đỏ

b Tác dụng với axit-> M’ +H2OCa(OH)2 + 2HCl-> CaCl2 + H2O (d 2 ) (d 2 ) (d 2 ) (l)

c Tác dụng với ôxit axit->M’ +H 2 O

II Thang PH.

Dùng thang PH để biểu thị độ axit hoặc bazơ của dung dịch

- Nếu PH = 7: D2 là trung tính

- Nếu PH > 7: D2 cótính bazơ

- Nếu PH < 7: D2 có tính axit+ Độ PH càng lớn -> độ bazơ của d2 càng lớn

+ Độ PH càng nhỏ -> độ bazơ của d2 càng nhỏ

Trang 36

4 Tổng kết:(5phút)

- GV yêu cầu HS làm bài tập:

1.Hãy hoàn thành các PTPƯ cho ở sơ đồ sau:

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, mỗi HS làm một bài(riêng bài 1 có thể cử 2HS)

-> HS dới lớp làm nháp -> yêu cầu HS dới lớp nhận xét

-> GV nhận xét đánh giá cho điểm

- Viết đợc các phơng trình hóa học minh họa tính chất hóa học của muối

3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, nghiêm túc khi sử dụng hoá chất.

II.Đồ dùng dạy học

- Dụng cụ: Giá ống nghiêm, ống nghiệm, kẹp gỗ

- Hoá chất: d2 AgNO3, d2 H2SO4, d2 BaCl2, d2 NaCl, d2CuSO4, d2 Na2CO3,

d2 Ba(OH)2, d2 Ca(OH)2, Cu hoặc Fe

Trang 37

* HĐ1: tính chất hoá học của muối (23’)

- Mục tiêu : Biết đợc tính chất hoá học của muối

- Đồ dùng dạy học: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, d2 ( H2SO4,NaCl, CuSO4,

Na2CO3, BaCl2, Ba(OH)2, Ca(OH)2,AgNO3) Cu hoặc Fe

Hoạt động của GV HĐ của HS Nội dung

- GV hớng dẫn HS làm thí

nghiệm cho đinh Fe vào dung

dịch CuSO4-> quan sát hiện

t-ợng

- GV yêu cầu đại diện một

nhóm báo cáo kết quả

- Đại diện một nhóm báo cáo kết quả: Có kim loại màu đỏ bám ngoài

đinh sắt

Nhận xét: Sắt đã

đẩy đồng ra khỏi CuSO4, một phần sắt bị hoà tan

- HS trả lời

- Các nhóm học sinh tiến hành làmthí nghiệm

- Đại diện một nhóm nêu: Xuất hiện kết tủa trắng

- 1 hs lên bảng

- 1 hs trả lời

- Các nhóm HS tiến hành làm thí nghiệm

- Kết tủa màu trắng lắng xuống

I/ Tính chất hoá học của muối:1/ Muối tác dụng với kim loại:

PTPƯ:

Fe + CuSO 4 -> FeSO 4 + Cu

Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

=> Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại để tạo thành muối mới và kim loại mới

2/ Muối tác dụng với Axít:

BaCl 2 + H 2 SO 4 -> BaSO 4 + 2HCl

Na 2 CO 3 +2HCl->2NaCl+H 2 O+SO 2

=> Muối tác dụng với Axít tạo thành muối mới và Axít mới

3/ Muối tác dụng với muối:

AgNO 3 + NaCl-> AgCl+ NaNO 3

Na 2 SO 4 +BaCl 2 -> BaSO 4 + 2NaCl

=> Hai muối có thể tác dụng

Trang 38

- HS trả lời.

- Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

- Đại diện một nhóm báo cáo kết quả

- Muối + Axit

- Muối + muối

- Muối + bazơ

-> Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi:

2/ Phản ứng trao đổi:

Là phản ứng hoá học trong đó

2 hợp chất tham gia trao đổi với nhau Những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới

3/ Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

- Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi hoặc chất không tan

Cách 1: Dùng đinh sắt nhận biết ra CuSO4, AgNO3

Cách 2: Dùng BaCl2 nhận biết đợc NaCl -> Dùng NaCl nhận biết AgNO3

5 Hớng dẫn về nhà: 1’

Trang 39

? Hãy nêu tính chất hóa học của muối? Viết các PTPƯ minh hoạ.

* Đáp án: 1/ Muối tác dụng với kim loại:

PTPƯ:

Fe + CuSO 4 -> FeSO 4 + Cu

2/ Muối tác dụng với Axít:

BaCl 2 + H 2 SO 4 -> BaSO 4 + 2HCl

3/ Muối tác dụng với muối:

AgNO 3 + NaCl-> AgCl+ NaNO 3

4/ Muối tác dụng với bazơ:

CuSO 4 +2NaOH->Cu(OH) 2 +Na 2 SO 4

5/ Phản ứng phân huỷ muối:

2KClO 3 -> 2KCl + 3O 2

3 Bài mới:

HĐ1: Muối Natriclorua:(18’)

Mục tiêu: Biết đợc trạng thái tự nhiên, cách khai thác, ứng dụng của NaCl

? Trong tự nhiên các em thấy

? Hãy quan sát sơ đồ và cho

biết những ứng dụng quan

trọng của NaCl?

- HS trả lời

- 1 HS đứng tại chỗ đọc

- HS nêu cách khai thác từ nớc biển

- Hs mô tả cách khai thác

- HS nêu các ứng dụng của NaCl

I Muối Natriclorua( NaCl)

1 Trạng thái thiên nhiên:

- Có trong nớc biển, trong lòng

Trang 40

HĐ2: Muối Kali Nitrat ( KNO 3 ) :(10’)

Mục tiêu: Biết đợc tính chất, ứng dụng của KNO3

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết : Tên, thành phần hóa học và ứng dụng của một số phân bón hóa học thông dụng

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân biệt các mẫu phân đạm, phân kali, phân lân

dựa vào tính chất hoá học

3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học

Ngày đăng: 24/04/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng - GV yêu cầu HS dới lớp - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
ng GV yêu cầu HS dới lớp (Trang 2)
Bảng giải -&gt; Hs nhận xét - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng gi ải -&gt; Hs nhận xét (Trang 3)
Bảng viết. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng vi ết (Trang 6)
Bảng giải. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng gi ải (Trang 23)
Bảng làm. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng l àm (Trang 46)
Bảng tính tan) - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng t ính tan) (Trang 47)
Nội dung bài 2/ bảng phụ. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
i dung bài 2/ bảng phụ (Trang 71)
Bài tập 3/ Bảng phụ: - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
i tập 3/ Bảng phụ: (Trang 72)
Hình của C. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Hình c ủa C (Trang 82)
Bảng tuần hoàn phóng to. - hóa học 9 chuẩn (ktkn 2011)
Bảng tu ần hoàn phóng to (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w