Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.. Hoạt động 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.15' GV: Khi biế
Trang 1Qua bài học này học sinh cần:
1 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
3 Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Kiểm tra bài cũ:(10’)
HS1: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn Chữa Bt 56 b,c sgk
HS2: Nêu 1 cách tổng quát việc đưa thừa số vào trong dấu căn Chữa Bt 57 c,d sgk
III Các hoạt động dạy và học.
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức
2
a = a
ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu
căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Hoạt động 1: Luyện tập (31’)
Trang 21 150 5
c)
1 6 2 <
162
BT 65 SBT Tìm x
a) x = 49;
b) x =
4 3
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 64,66 67 SBT
Đọc trước bài 7
IV RÚT KINH NGHIỆM:
-Kiến thức: HS biết cách khử mẩu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
-Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
-Thái độ: cân thận trong tính toán và thực hành các qui tắc biến đổi
Trang 3B CHUẨN BỊ
-GV: Bảng phụ ghi sẵn hệ thống kiến thức và nội dung bài tập
-HS : Bảng nhóm – phấn màu
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:(6 ph)
HS1: Chữa bài tập 45(a, c) tr 27 SGK
a) so sánh 3 3và 12 c) so sánh
1 51 3 và
1 150 5
(Ta có 12 = 4.3 2 3= ( Ta có
a) Với x≥0 thì 3x có nghĩa b) Với x≥0 thì 2x có nghĩa
III.Các hoạt động dạy và học:
Trong tiết trước chúng ta đã học hai phép biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn Hôm nay, ta tiếp tục học hai phép đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai nữa, đó là khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Hoạt động 1: Khử mẫu biểu thức lấy căn.(15')
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
bậc hai, người ta có thể sử dụng khử
mẫu biểu thức lấy căn
Nêu ví dụ 1:
2
3
có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? Mẫu là bao nhiêu?
GV: Hướng dẫn nhân tử và mẫu biểu
thức lấy căn
2 3với 3 để mẫu là 32 rồi
VD 1:(SGK)
Biểu thức lấy căn là
2 3 với mẫu là 3HS: Cùng theo dõi và thực hiện
2
Trang 4khai phương mẫu
Làm thế nào để khử mẫu (7b) của
biểu thức lấy căn
GV: Yêu cầu một HS lên bảng trình
bày
Ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab
không còn chứa mẫu nữa
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm khử mẫu của biểu thức lấy
GV: Yêu cầu HS làm ?1 ba HS dồng
thời lên bảng trình bày
Cả lớp nhận xét sửa sai
GV: lưu ý có thể làm câu b) theo
cách sau:
2
HS: Ta phải nhân tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
HS: Đọc lại công thức tổng quát
Một cách tổng quát Với các biểu thức A,B mà A.B ≥0và B≠0 ta có:
c
a a
=
(Với a > 0 )
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu(15’)
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức
ở mẫu, việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu
GV: Đưa ví dụ 2 treo bảng phụ trình
bày lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để trục căn
thức ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với
HS: Đọc ví dụ2 (SGK)Là biểu thức 5+ 3
Một cách tổng quát a) Với các biểu thức A,B mà B > 0, ta có
Trang 5biểu thức 3 1− Ta gọi biểu thức
3 1+
và biểu thức 3 1− là hai biểu
thức liên hợp của nhau
Tương tự ở câu c, ta nhân tử và mẫu
với biểu thức liên hợp của
5− 3
là biểu thức nào?
GV: Treo bảng phụ kết luận tổng
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm ?2 Trục căn thức ở mẫu
6 nhóm 2 nhóm làm một câu
GV: Kiểm tra và đánh giá kết quả
bài làm của các nhóm
HS: Đọc tổng quát SGK
Biểu thức liên hợp của A B+ là
A B− của A B− là A B+ …
HS: Hoạt động nhóm Treo các bảng phụ bài làm nhóm nhận xét
a a
− +
Trang 6Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố (6’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập1 lên bảng
Bài 2: Các kết quả sau đây đúng
sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
Tổ chức hai đội thi đua chơi ai nhanh
)
a b c
3.S Sửa: 3 1+4.Đ,
5 Đ
IV Hướng dẫn về nhà:(1ph)
- Học bài, ôn lại cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48, 49, 50, 51, 52 /tr29,30 SGK
- Làm bài tập 68, 69/tr14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12: LUYỆN TẬP.
Trang 7A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thao trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-GV: Bảng phụ ghi sẵn các công thức về các phép biến đổi đơn giản về căn thức
Hệ thống bài tập
-HS : Bảng nhóm – phấn, chuẩn bị các bài tập(SGK)
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập: Khử mẫu biểu thức lấy căn
Và rút gọn (nếu được)
(vì xy≥0)HS2: Chữa bài tập: Trục căn thức ở mẫu và rút
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Rút gọn các biểu thức (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa) (15’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 53(a)
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào
để rút gọn biểu thức?
GV: gọi HS1 lên bảng trình bày cả lớp
làm vào vở
Bài 53 (SGK): d) làm như thế nào?
(?)Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
Trang 8GV: Yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2
lên bảng trình bày
(?) Có cách nào làm nhanh gọn hơn
không?
GV: nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở
mẫu cần chú ý phương pháp rút gọn
(nếu có thể) thì cách giảit sẽ gọn hơn
GV: Nêu bài tập 54
(?) Có thể dùng phương pháp nào để rút
Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (20’)
GV: Nêu yêu cầu bài tập 55
(?) Dùng phương pháp nào để phân tích
biểu thức thành nhân tử ?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 3
nhóm làm câu a), 3 nhóm làm câu b)
Sau 3’, GV yêu cầu đại diện nhóm lên
trình bày
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
Dạng so sánh
GV: Nêu bài tập 56 a), b)
(?) Làm thế nào để sắp xếp được các
căn thức theo thứ tự tăng dần?
GV gọi đồng thời 2 HS lên bảng làm
bài, cả lớp cùng làm và nhận xét
Dạng tìm x
GV: Treo bảng phụ bài 57 tr 30 SGK
Yêu cầu HS hãy chọn câu trả lời đúng?
Dùng phương pháp nhóm nhiều hạng tử.HS: Hoạt động nhóm làm bài
Cả lớp nhận xét
Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánhKết quả:
) 38 2 14 3 7 6 2
a b
< < <
< < <
Trang 9Giải thích.
Lưu ý HS các trường hợp chọn nhầm
Bài 77(a) tr 15 SBT
(?) Vận dụng kiến thức nào để đưa về
phương trình bậc nhất để giải?
GV: Yêu cầu HS(khá) giải phương trình
này
GV: Hệ thống hoá kiến thức và dạng
loại bài tập đã giải
Ta đã vận dụng các kiến thức nào để
giải các bài tập trên?
HS: Chọn (D) vì 25x− 16x=9
9 81
x x
⇒ =
vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học: x a= với a≥0 thì
2
x a= HS:
2
2
x x x x
+ = +
⇔ + = +
⇔ =
HS: Nêu tóm tắc 4 dạng bài tập đã giải
Sử dụng các phép biến đổi đơn giản về căn thức: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
IV Hướng dẫn về nhà: (3’)
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết này
- Làm các bài tập 53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK Làm bài 75, 76, 77(còn lại)
tr 14, 15 SBT
- Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 13 §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững và biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
3 Thái độ: Cẩn thận , tư duy linh hoạt sáng tạo
Trang 10B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-GV: Bảng phụ để ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và vài bài tập mẫu -HSø : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:(1ph)
II Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành công thức sau:
III Các hoạt động dạy và học
Tiết học hôm nay vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai đã học rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai bậc hai
Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức theo các ví dụ SGK (35’)
GV: Nêu ví dụ 1
(?) Để rút gọn ban đầu ta thực hiện
phép biến đổi nào?
Hãy thực hiện: GV hướng dẫn HS thực
hiện từng bước và ghi lại lên bảng
GV: Cho HS làm ?1 Rút gọn
Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu biểuthức lấy căn
Ví dụ 1: Rút gọn
Trang 113 5a− 20a+4 45a+ a
Với a≥0
GV: cho HS đọc ví dụ 2 SGK theo bảng
phụ treo sẵn trên bảng
(?) Khi biến đổi vế trái ta áp dụng hằng
(?) Để chứng minh đẳng thức trên ta
tiến hành thế nào?
Gợi ý: Nêu nhận xét vế trái Chứng
minh đẳng thu
Hãy chứng minh đẳng thức
Yêu cầu HS hoạt động nhóm, làm trên
bảng nhóm
GV có thể gợi ý HS làm theo cách trục
căn thức ở mẫu rồi rút gọn vế trái thành
vế phải, hoặc qui đồng rồi rút gọn…
GV: đưa đề bài ví dụ 3 lên bảng phụ:
Cho biểu thức
21
Để chứng minh đẳng thức trên ta biến đổi vế trái bằng vế phải
- Vế trái có hằng đẳng thức
HS: Theo dõi biến đổi từng bước theo SGK
Do a > 0 vàa≠0 nên P < 0
Trang 12(?) Hãy nêu cách tìm giá trị của a để P
a a a
−
−với a≥0và a≠1
GV yêu cầu nửa lớp làm câu a, nửa lớp
làm câu b gong9on
GV: Lưu ý HS có thể trục căn thức ở
mẫu rồi rút gọn (cách khác)
GV củng cố
GV: Treo đề bai bảng phụ chia lớp làm
6 nhóm: 2 nhóm làm bài 58a; 2 nhóm
làm bài59a; 2 nhóm làm bài 60 SGK
GV: nhận xét nhóm sửa sai nếu có
a a a
−
− với a≥0và a≠1
Đ
11
IV Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Bài tập về nhà: 58; 59; 60 các câu còn lại, bài 61; 62 tr 32, 33 SGK
- HD: Bài 60b) B = 16 với x > -1 ⇔4 x+ =1 16⇔ x+ = ⇔ + =1 4 x 1 16⇔ =x 15(thoả mãn điều kiện)
Trang 13- Tiết sau chuẩn bị “Luyện tập”
V RÚT KINH NGHIỆM :
-GV: Bảng phụ ghi tóm tắc công thức, bài tập, bài tập kiểm tra 10’
-HS : Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai – bảng nhóm
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Chữa bài tập58(c, d) tr 32 SGK HS2: Chữa bài Tập 62(c,d) SGK
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
GV: Nêu yêu cầu bài tập 62 rút gọn biểu
thức
Vận dụng các phép biến đổi nào để rút
gọn biểu thức
GV hướng dẫn cả lớp cùng làm 2 HS thực
hiện trên bảng
Đưa ra ngoài dấu căn, chia căn thức, khử mẫu biểu thức lấy căn
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
Trang 14Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
GV: nêu yêu cầu bài tập 64 tr33 SGK
H: nêu các cách chứng minh đẳng thức,
chọn cách thích hợp cho bài tập?
(?) Hãy nêu cách rút gọn dễ dàng nhất?
Gợi ý dùng hằng đẳng thức
GV yêu cầu HS thực hiện biến đổi vế trái
thành vế phải
Dạng 3: Dạng tổng hợp và nâng cao
GV: Đưa đề bài bài tập 65 tr 34 SGK lên
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ hướng dẫn
HS biến đổi sao cho biến x nằm trong bình
phương của một tổng bằng cách tách hạng
HS làm bài tập, 1HS trình bày lên bảng:
2
2 2
a a a
a a
VP a
+
Kết luận: Với a≥0và a≠1 biến đổi VT =
VP (đ.p.c.m.)Hoạt động nhómHS: Làm bài trên bảng nhóm
2 2
= + ÷÷ +
Trang 15Ta có:
2302
32
x
⇔ = −
Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(5điểm) Mỗi câu nhỏ đúng 1 điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà:(3’)
- Học thuộc các phép biến đổi về căn thức bậc hai
- Làm bài tập 63b; 64 tr 33 SGK
- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai số học của một số, các định lí so sánh căn bậc hai số học, khai phương một tích , khai phương một thương để tiết sau học “căn bậc ba” Mang máy tính bỏ túi
Trang 16IV RÚT KINH NGHIỆM .
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
Máy tính bỏ túi CASIO fx500MS hoặc tương đương
-HS : Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
Máy tính bỏ túi, Bảng số với 4 chữ số thập phân
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:(1ph)
II Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm Với a > 0 , a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai?
Làm bài tập: Tìm x biết Bài giải: ĐK: x≥ −5
III Các hoạt động dạy và học:
Ta đã học về căn thức bậc hai, tượng như vậy ta có khái niệm căn thức bậc ba và các tính chất của nó
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba.(15’)
GV: Yêu cầu một HS đọc bài toán SGK
và tóm tắc đề bài
Thùng lập phương V = 64(dm3)
Tính độ dài cạnh của thùng?
(?) Thể tích hình lập phương được tính
theo công thức nào?
GV hướng dẫn HS lập phương trình
GV giới thiệu: Từ 43 = 64 người ta gọi 4
Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) ĐK: x
> 0, thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức: V = x3
Theo đề bài ta có: x3 = 64 ⇒ x=4 (vì 43 = 64)
Trang 17là căn bậc ba của 64.
(?) Vậy căn bậc ba của một số a là một
số x như thế nào?
Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc
ba của 8, của 0, của -1, của -125
(?) Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có
bao nhiêu căn bậc ba? Là các số như
thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau này giữa
căn bậc ba và căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số
đối nhau
Số âm không có căn bậc hai
GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba của số
a:
3 a
Số 3 gọi là chỉ số căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là
phép khai căn bậc ba
bài mẫu SGK
GV: cho HS làm bài tập 67 tr 36 SGK
Hãy tìm:
3 3
3 512; −729; 0,064
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi CASIO fx-500MS
ĐN: Căn bậc của một số a là một số x sao cho
x 3 = a
Căn bậc ba của 8 là 2 vì23 = 8Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03= 0Căn bậc ba của -1 là -1 vì (-1)3 = -1Căn bậc ba của -125 là -5
vì (-5)3 = -125
HS nêu nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm
HS: làm ?1, một HS lên bảng trình bày
4 ) 4 (
3 − = − = −0
0
3 =
5
1 5
1 125
;
9)9(729
;8512
3
3 3
HS thực hiện và kiểm tra lại kết quả
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
GV: nêu bài tập: Điền vào dấu (…) để
hoàn thành các công thức sau
b.a
ba
Trang 18GV yêu cầu HS hoạt động nhóm.
GV: Đây là một số công thức nêu lên
tính chất của căn bậc hai Tương tự, căn
bậc ba có các ctính chất sau:
b∉R
b)
3 3
3 a.b = a b
(với mọi a, b∈R)
công thức này cho ta hai qui tắc nào?
Ví dụ 3: Rút gọn 8a 5a
3 3 −
c)Với b≠0, ta có:
3
3 3
b
ab
theo hai cách ?
Em hiểu hai cách làm bài này là gì?
GV: Nhận xét và yêu cầu 2HS thực
hiện trên bảng
- Khai căn bậc ba một tích
- Nhân các căn thức bậc baHS: 3a
a5a2a5a.8a5a
1728 3
32764
172864
3 27 8 125
)
3 3
3
3
4.54
)
có
3 3
3125 > 123⇒5> 123
3 3
36 5 6
5)
Trang 19có
3 3
3
3.6 6 5 5 6 6 5
IV Hướng dẫn về nhà:(3ph)
- GV đưa một phần bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số
bằng bảng lập phương
Để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc bài thêm tr 36, 37, 38 SGK
- Tiết sau Ôn tập chương một, xem lại các công thức biến đổi căn thức Bài tập về nhà số
2 Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích
đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ: Cần cù trong ôn luyện cẩn thận trong tính toán, biến đổi
B.CHUẨN BỊ:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu - máy tính bỏ túi
-HSø : Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương – Bảng phụ nhóm bút dạ
C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
I Ổn định tổ chức:(1ph)
II Kiểm tra bài cũ:(lồng ghép trong ôn tập)
III Các hoạt động dạy và học:
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA TRÒ
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.(12’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện x là căn bậc hai số
học của số không âm, cho ví dụ?
- Bài tập trắc nghiệm
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là
8
thì số đó là:
A 2 2 ; B 8 ; C không có số nào
HS1: làm câu hỏi 1 và bài tập
0xax)
032
a) Chọn B 8