Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc _ Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng con _ Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè _ Giáo viên
Trang 1(Từ 13 09 2004 đến 17 09 2004 )
Hai Sáng
T.Việt 1 Bài 4 : Dấu và thanh hỏi (‘) , thanh nặng (.) (T1)
T.Việt 2 Bài 4 : Dấu và thanh hỏi (‘) , thanh nặng (.) (T2)
Ba
14.09 Sáng
T.Việt 1 Bài 5 : Dấu và thanh huyền (`) , thanh ngã (~) (T1)
T.Việt 2 Bài 5 : Dấu và thanh huyền (`) , thanh ngã (~) (T2)
Chiều Ôn Tóan 3 Ôn hình vuông , hình tròn , hình tam giác
Tư
15.09 Sáng
Chiều Ôn T.ViệtTập viết 24 Ôn : be , bè , bẻ , bẽ Tập tô : e, b , bé
Năm Sáng T.Việt T.Việt 12 Bài 7 : ê –v (T1) Bài 7 : ê –v (T2)
Sáu Sáng T.Việt T.Việt 12 Bài 8: l – h (T1) Bài 8: l – h (T2)
Thứ hai , ngày 13 tháng 09 năm 2003
Tiếng Việt
Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,
I / Muc tiêu :
1 Kiến thức : _ Học sinh nhận biết được các dấu û ,
2 Kỹ năng : _ Biết ghép các tiếng bẻ , bẹ
_ Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
3 Thái độ : _ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
1
Trang 2II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :_ Bảng có kẻ ô li
_ Các vật giống như hình dấu û ,
_ Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :_ Sách ,bảng con
_ Bộ đồ dùng học tiếng việt
III / Các hoạt động:
4’
3’
1 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
_ Cho học sinh viết dấu ù và tiếng bé vào bảng
con
_ Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ dấu ù trong
các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
_ Giáo viên nhận xét
2 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
• Giới thiệu bài :
_ Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Các tiếng này có điểm gì giống nhau ?
_ Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây là dấu hỏi
_ Cho học sinh phát âm đồng thanh các tiếng có
thanh û
Dấu :
_ Thực hiện tương tư như thanh û
_ Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng _
ghi tựa
Dạy dấu thanh :
_ Học sinh lên bảng chỉ
• Hoạt động nhóm_ Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
_ Giống nhau ở dấu û _ Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
_ Học sinh phát âm
_ 3 học sinh nhắc lại tựa bài
8’ a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û , • ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng
_ Đưa dấu û trong bộ chữ cái
_ Dấu û giống vật gì ?
• Dấu :
_ Giáo viên viết dấu , dấu là một chấm
_ Đưa dấu trong bộ chữ cái
_ Dấu giống vật gì ?
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm đúng
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
_ Giống cổ con ngỗng
_ Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
_ Oâng sao trong đêm
Trang 37’
• Dấu û :
_ Khi thêm dấu û vào tiếng be ta được tiếng bẻ
viết là bẻ
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu û trong
tiếng bẻ
_ Giáo viên phát âm bẻ
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật
được chỉ bằng tiếng bẻ
• Dấu :
_ Thực hiện tương tự như dấu hỏi
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
• Da áu û :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu û
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be sao đó đặt
dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu :
_ Thực hiện tương tự như dấu û
Nghỉ giữa tiết
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, luyện tập
_ Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e_ Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_ Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết trên không_ Học sinh viết trên bảng con
2’ Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
_ Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
3
Trang 4II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1’ 1 Giới thiệu :
_ Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi, nặng
_ Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc be , bẻ ,
bẹ
_ Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
Trang 5b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ
_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bẻ ,
bẹ theo qui trình
+ Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
viết dấu hỏi trên chữ e
+ Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc bút chấm
dấu nặng dưới chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên chia tranh cho từng tổ
+ Tổ 1 : Tranh 1
+ Tổ 2 : Tranh 2
+ Tổ 3 : Tranh 3
_ Quan sát tranh em thấy gì ?
_ Các tranh này có gì giống nhau ?
_ Các tranh này có gì khác nhau ?
_ Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo
hay không ?
_ Em có thường chia quà cho mọi người không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại quần áo cho
gọn gàng tươm tất
_ Em đọc tên của bài này
• ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
_ Học sinh nhắc lại_ Học sinh quan sát giáo viên viết
_ Học sinh tô
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận
_ 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu
_ Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái_ Chú nông dân bẻ ngô_ Bạn gái bẻ bánh cho bạn_ Đều có tiếng bẻ
_ Các hoạt động khác nhau_ Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi
_ Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi đua tìm
tiếng có dấu û và dấu , tổ nào tìm nhiều sẽ
thắng
_ Nhận xét giờ chơi
_ Hoạt động lớp_ Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm_ Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
_ Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách báo
_ Xem trước bài : Dấu và thanh huyền, ngã
5
Trang 6Thủ công (Gv bộ môn )
Âm nhạc (Gv bộ môn )
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba , ngày 14 tháng 09 năm 2003
Tiếng Việt
Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ
_ Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật
2 Kỹ năng :
_ Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng có kẻ ô li
_ Các vật giống như hình dấu ø , õ
_ Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :
_ Bảng con
_ Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
_ Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ, bẹ vào
bảng con
_ Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong các
tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
• Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
• Dấu ø :
_ Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 12
_ Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
_ Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều có dấu
_ Học sinh viết_ Học sinh chỉ và đọc
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, nhóm
• Phương pháp : Đàm thoại, trực quan _ Học sinh thảo luận và nêu
_ Vẽ dừa, mèo, cò, gà
Trang 7_ Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng thanh
tiếng có dấu ø
_ Tên của dấu này là dấu huyền
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
_ Học sinh phát âm _ Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
• Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ • ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ chữ
_ Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
_ Dấu ø giống vật gì ?
• Dấu õ :
_ Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
• Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
• Dấu ø :
_ Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được tiếng bè
Giáo viên viết bè
_ Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø trong
tiếng bè
_ Giáo viên phát âm bè
_ Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
_ Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự vật có
tiếng bè
• Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên
bảng con
• Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
• Da áu ø :
_ Giáo viên viết mẫu : dấu ø
_ Cho học sinh viết trên không, trên bàn
_ Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó đặt dấu
huyền trên con chữ e
_ Giáo viên nhận xét sửa sai
• Da áu õ :
_ Thực hiện tương tự
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh lấy và làm theo_ Giống thước kẻ để nghiêng
• ĐDDH : Tranh vẽ
• Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
• Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận
_ Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e_ Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
_ Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• Phương pháp : Thực hành , giảng giải _ Học sinh quan sát
_ Học sinh viết_ Học sinh viết trên bảng con
7
Trang 8 Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
_ Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
_ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động:
1 Giới thiệu :
_ Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø , õ
_ Giáo viên cho học sinh đọc tiếng bè , bẽ ở
trên bảng
_ Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học sinh
• ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh đọc
_ Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh đúng
_ Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách cầm bút,
tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô tiếng bè ,
bẽ theo qui trình
+ Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2 viết nét
khuyết trên , lia bút nối với nét thắt, từ nét thắt
của chữ bê lia bút nối với chữ e, sau đó nhấc bút
• ĐDDH : Bảng chữ mẫu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
_ Học sinh nhắc lại_ Học sinh quan sát giáo viên viết
Trang 9viết dấu huyền trên con chữ e
+ Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong nhấc bút viết
dấu ngã trên con chữ e
_ Giáo viên cho học sinh tô vào vở
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường kẻ dọc
tô tiếng thứ 2
_ Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên treo tranh 13 sách giáo khoa cho học
sinh xem
_ Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì ?
_ Giáo viên gợi mở thêm nội dung tranh
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?+ Thuyền khác bè như thế nào ?+ Bè thường chở gì ?
_ Giáo viên phát triển chủ đề luyện nói
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?
+ Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?_ Em đọc lại tên của bài này
_ Học sinh tô vào vở
_ Chở gỗ
_ Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
_ Học sinh đọc : bè
1 Củng cố – kết thúc :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi ai nhanh hơn
_ Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè, về, đến, sẽ,
vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
_ Nhận xét
_ Hoạt động lớp_ Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
_ Lớp hát 1 bài
2 Dặn dò :
_ Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo
_ Học lại bài Xem trước bài mới
_ Làm bài tập
Trang 10II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên :
_ Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
_ Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn
2 Học sinh :
_ Sách, vở, bài tập
_ Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học:
3 Ổn định :
4 Bài cũ :
_ Kể tên các hình đã học
_ Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hinh vuông, hình
tròn
5 Các hoạt động:
b) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học
• Mục tiêu : Cũng cố lại cho học sinh các hình đã
học
_ Mở vở bài tập
_ Các hình nào các em đã học ?
_ Hãy tô các hình cùng tên 1 màu
_ Giáo viên sửa bài
c) Hoạt động 2 : Tạo hình
_ từ các hình vuông, hình tròn, hình tam giác các
em sẽ tạo thành các hình đồ vật có dạng khác nhau
_ Giáo viên theo dõi và khen thưởng những học
sinh trong 5’ tạo được hình mới
6 Củng cố:
_ Phương pháp : Trò chơi
_ Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình
vuông, hình tam giác, hình tròn
_ Lớp tuyên dươnu3
7 Dặn dò:
_ Xem lại các bài đã học
Nhận xét tiết học
• Hình thức học:Lớp, cá nhân
• Đ DPH: vở bài tập_ Học sinh làm vở bài tập
_ Học sinh xếp hình_ Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng
_ Cả ba nhóm đi lên hô to vật mình tìm được ở trên bảng
_ Lớp nhận xét từng tổ
Thể dục (Gv bộ môn )
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư , ngày 15 tháng 09 năm 2003
Tiếng Việt
Trang 11Tiết 1 : be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
_ Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé
_ Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Bộ đồ dùng
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Oån định :
_ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Giáo viên cho học sinh viết dấu huyền , ngã
_ Giáo viên cho học sinh viết và đọc tiếng bè,
bẽ
_ Giáo viên gọi học sinh lên chỉ dấu ø, õ trong
các tiếng ngã , hè , bè , chỉ , kè , vẽ
_ Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
_ Đây là bài ôn đầu tiên để hệ thống lại các
kiến thức đã học
_ Nêu các chữ , âm , dấu thanh các tiếng , từ đã
được học
+ Giáo viên viết bảng khi học sinh nêu+ Giáo viên treo tranh 15 trong sách giáo khoa
_ Tranh vẽ ai , vẽ gì ?
Oân tập :
_ Học sinh viết _ Học sinh viết và đọc _ 2-3 học sinh lên bảng
_ Học sinh nêu : e , b , be , bé, bẻ , bẽ , bè , bẹ
_ Học sinh quan sát_ Học sinh nêu_ Học sinh đọc lại các tiếng: be , bè , bé , bẹ , bẻ
a) Hoạt động 1 : Chữ , âm e , b và ghép e , b
Trang 12cho học sinh đọc
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
b) Hoạt Động 2 : Dấu thanh và ghép be với các
dấu thanh
• Muc Tiêu : Học sinh ghép và đọc đúng tiếng
_ Giáo viên gắn be và các dấu thanh lên bảng
_ Cho học sinh thảo luận : ghép tiếng be với các
dấu thanh để tạo tiếng
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
c) Hoạt Động 3 :
• Muc Tiêu : Học sinh đọc được các từ được tạo
nên từ e , b và các dấu thanh
_ Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa
trang 14
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
d) Hoạt Động 4 : Viết trên bảng con
• Muc Tiêu : Viết đùúng chữ
_ Giáo viên viết mẫu lên bảng các tiếng : be ,
bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ Giáo viên vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
_ Giáo viên cho học sinh viết bảng con (1 hoặc 2
tiếng )
Hát múa chuyển sang tiết 2
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Phương pháp : Thảo luận , trực quan
_ Học sinh quan sát _ 2 em cùng thảo luận ghép tiếng
be với các dấu thanh _ Học sinh nêu các tiếng ghép được _ Học sinh đọc lớp, cá nhân
• ĐDDH : Sách giáo khoa
• Hình thức học : Cá nhân , lớp
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh mở sách và các từ dưới bảng ôn
• ĐDDH : Bảng kẻ ô li, chữ mẫu
• Hình thức học : Cá nhân , lớp
• Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
_ Học sinh viết chữ lên không trung
_ Học sinh viết bảng con _ Học sinh tập tô 1 hoặc 2 tiếng trong vở
Tiếng Việt
Tiết 2 : be – bè – bẽ – bẻ – bé – bẹ
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh đọc, viết được các tiếng be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
_ Luyện nói được theo chủ đề : Phân biệt các sự vật, sự việc, người qua sự thể hiện khác
nhau về dấu thanh
2 Kỹ năng :
_ Rèn viết đúng mẫu , đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
_ Sách giáo khoa
Trang 13_ Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 15
2 Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Vở tập viết
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu : Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
• Muc Tiêu : Học sinh đọc đúng và trôi chảy • ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập_ Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc lại bài
ôn
_ Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm
_ Giáo viên đính tranh be bé trong sách giáo
khoa trang 15
_ Tranh vẽ gì ?
Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của
thế giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh minh
họa có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé , đồ vật
cũng be bé xinh xinh
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
• Muc Tiêu : Viết đúng cỡ chữ
_ Giáo viên cho học sinh tô các tiếng còn lại
trong vở tập viết
_ Giáo viên lưu ý học sinh cách viết , qui trình
viết
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
• Muc Tiêu : Học sinh nói được theo chủ đề
_ Giáo viên đính phần tranh còn lại ở sách giáo
khoa trang 15
_ Giáo viên cho học sinh quan sát tranh theo
chiều dọc
_ Em đã trông thấy các con vật, các loại qủa, đồ
vật này chưa
_ Em thích nhất tranh nào ?
_ Trong các tranh này tranh nào vẽ người ?
người này đang làm gì ?
_ Học sinh đọc nhóm, bàn, cá nhân
_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc : be bé
• ĐDDH : Vở mẫu
• Hình thức học : Cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập _ Học sinh tô tiếp phần còn lại
• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
• Hình thức học : Lớp
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành , đàm thoại, trực quan
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh quan sát và nêu nhận xét : dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ_ Học sinh nêu
_ Tranh cuối cùng vẽ người đang múa võ
3 Củng cố :
_ Phương pháp : Thi đua trò chơi
_ Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghi dấu
thanh tương ứng vào dưới các tranh
_ Nhận xét
_ Hoạt động lớp_ Học sinh cử đại diện mỗi tổ 2 em lên thi đua
_ Lớp hát 1 bài hát
4 Dặn dò :
_ Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ , các
13
Trang 14dấu thanh vừa học
_ Xem trước bài mới
Toán
CÁC SỐ 1 , 2 , 3
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức :
_ Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1 lớp các
nhóm đối tượng cùng số lượng)
_ Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
2 Kỹ năng :
_ Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
3 Thái độ :
_ Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc
II) II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên :
_ Mẩu vật và tranh ở SGK/11
_ Số 1, 2, 3 mẫu
2 Học sinh :
_ Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :
_ Hát
2 Bài cũ : Luyện tập
_ Kể tên các hình đã học
_ Khăn quàng, gạch bông có hình gì ?
3 Bài mới :
a) Hoạt động 1 : Giới thiệu
• Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
_ Giáo viên : cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca
_ Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con chó
_ Giới thiệu số 1 in , 1 viết
+ Tương tự số 2, 3_ Học sinh chỉ hình lập phương đọc xuôi , đọc
ngược
d) Hoạt động 2 : Thực hành
_ Bài 1 thực hành viết số
+ Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?
_ Học sinh nêu_ Khăn quàng hình tam giác_ Gạch bông có hình vuông
• ĐDDH: Số 1-2-3, mẫu vật chuối,
Trang 15+ Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là nét nào ?
+ Giáo viên cho học sinh viết trên không , bàn, vở
_ Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
+ Giáo viên nêu yêu cầu_ Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn
+ Đề bài yêu cầu gì ?_ Giáo viên theo dõi, nhận xét
4 Củng cố:
• Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được số lượng
vật
_ Trò chơi : Nhận biết số lượng
_ Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số
lượng đó
_ Giáo viên nhận xét
5 Dặn dò:
_ Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp
_ Chuẩn bị : Luyện tập
_ Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ
2 3 _ Viết mỗi số 1 dòng
_ Học sinh nêu lại_ Học sinh nêu số lượng hình vẽ_ Viết số vào ô
_ Vẽ chấm tròn vào ô _ Học sinh làm bài
• ĐDDH: Nhóm mẫu vật
• Phương pháp: Thực hành
• Hình thức học:Lớp_ Học sinh giơ : 1 , 2 , 3
Đạo Đức
Tiết 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
_ Thật vui, tự hào đã trở thành học sinh lớp một
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động:
_ Hát tập thể bài “Đi đến trường”
2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu :
_ Nhìn tranh và kể lại được câu chuyện •• ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽPhương pháp : Quan sát, kể
chuyện
• Hình thức học : Nhóm, lớp
• Cách tiến hành :
_ Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách giáo khoa _ Học sinh lấy vở bài tập
15