Học sinh: _ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt III Hoạt động dạy và học:... Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa • Phươn
Trang 1THỨ MÔN TỰA BÀI
Hai
11.12
Chào cờT.ViệtT.Việt Đạo đức Toán Ba
T.ViệtT.ViệtTNXHAâm nhạc
Tư
13.12
Thể dục T.Việt
T Việt Toán
Mĩ thuật Năm
T.Việt T.ViệtToán Thủ côngSáu
T.Việt T.ViệtTập viếtToán
_ Biết ghép âm, tạo tiếng
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
Trang 2TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
_ Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
_ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
_ Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Đọc trang phải
_ Viết bảng con
+ l- lê
+ h- hè
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm o , c từ tiếng khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh 1 trang 20 trong sgk
_ Tranh vẽ con gì?
_ Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)
_ Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK
_ Tranh vẽ cảnh gì?
_ Từ đồng cỏ có tiếng cỏ ( ghi : cỏ)
_ Trong tiếng bò, cỏ có âm nào mà ta đã học
_ Hôm nay chúng ta sẽ học âm o - c (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm o
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết phát âm và đánh
vần tiếng có âm o
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
∗ Nhận diện chữ
_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
_ Chữ o gồm có nét gì?
_ Chữ o giống vật gì?
_ Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_ Giáo viên đọc mẫu o
_ Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi
_ Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền, cô được tiếng
gì?
_ Trong tiếng bò chữ nào đứng trước chữ nào đúng sau?
_ Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
_ Chữ o gồm có nét gì?
_ Chữ o cao một thân chữ
_ Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết phát âm và đánh
vần tiếng có âm c
• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
• Hình thức học: Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Học sinh quan sát _ Vẽ con bò
_ Học sinh quan sát _ Vẽ con bò đang ăn cỏ
_ âm b đã học_ Học sinh nhắc tựa bài
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
_ Gồm 1 nét cong kín
_ Chữ o giống quả trứng_ Học sinh thực hiện _ Học sinh đọc lớp, cá nhân_ Tiếng bò
_ Chữ b đứng trước chữ o đứng sau
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Nét cong kín_ Học sinh viết trên không, bảng con
Trang 3_ Giống nhau: nét cong
_ Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
_ Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các
âm đã học
• Phương pháp : Thực hành , trực quan
_ Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo
thành tiếng mới
_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo ,
bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
• Hình thức học: lớp, cá nhân
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
_ Học sinh ghép_ Học sinh nêu tiếng ghép được _ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Tiếng việt Tiết 2 : ÂM O- C
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
_ Nói thành câu có chủ đề vó, hè
_ Nắm được cấu tạo nét của chử o, c
2 Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, đúng
_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó, bè
_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c
3 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
_ Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1’
8’
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở
sách giáo khoa
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
Trang 410’
10’
4’
2’
_ Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
_ Vì sao gọi là con bò, con bê?
_ Người ta nuôi bò để làm gì?
_ Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu ứng dụng
: bò bê có bó cỏ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con
chữ o, c, bò, cỏ
• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập
_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
_ Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới dường kẻ thứ
3 viết nét cong kín
_ Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới đường kẻ
thứ 3 viết nét cong hở phải
_ Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê bút nối
với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu con chữ o
_ Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc bút đặt
dấu hỏi trên đầu chữ o
_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo
chủ đề vó bè
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
_ Giáo viên treo tranh vó bè
_ Trong tranh em thấy gì?
_ Vó bè dùng để làm gì?
_ Vó bè thường gặp ở đâu?
_ Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh
3 Củng cố-Tổng kết
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua
_ Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé, bỏ bê, vo
ve
_ Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
_ Nhận xét lớp học
_ Tìm chữ vừa học ở sách báo
_ Đọc lại bài , xem trước bài mới kế tiếp
_ Học sinh lắng nghe_ Học sinh luyện đọc cá nhân_ Mẹ cho bò bê ăn cỏ
_ Học sinh nêu_ Cho thịt, sữa_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
_ Học sinh nhắc lại_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
_ Học sinh quan sát_ Vó, bè, nước
_ Vó để vó cá
_ Bè để chở gỗ_ Ơû dưới sông_ Cái lọp
_ Mỗi tổ cử 5 em đọc
Thủ công (Gv bộ môn )
Trang 5Âm nhạc (Gv bộ môn )
Rút kinh nghiệm :
Thứ ba ngày 21 tháng 09 năm 2004
_ Biết ghép âm tạo tiếng
_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
2 Bài cũ: âm o-c
_ Đọc trang trái
_ Đọc trang phải
_ Viết o-bò-cỏ
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm ô , ơ từ tiếng khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh 21/SGK
_ Tranh vẽ gì ?
_ Có tiếng cô- ghi bảng: cô
_ Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ gì?
_ Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ
_ Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học rồi
_ Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ
b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết cách phát âm và
đánh vần tiếng có âm ô
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
∗ Nhận diện chữ:
_ Giáo viên viết chữ ô
_ Hát_ Học sinh đọc theo yêu cầu_ Học sinh viết bảng con
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK_ Học sinh quan sát _ Tranh vẽ cô và bạn nhỏ_ Vẽ lá cờ
_ Có âm c đã học rồi_ Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân
_ Hình thức học: Cá nhân, lớp_ ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK
Trang 6_ Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên phát âm ô
_ Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn môi
_ Giáo viên ghi: cô
_ Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
_ Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào đứng
sau?
_ Cờ-ô- cô
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ ô lên bảng
_ Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?
_ Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô
c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết phát âm và đánh
vần tiếng có âm ơ
∗ Quy trình tương tự như âm ô
_ Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
_ So sánh ô và ơ
_ Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không
tròn
d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và đọc trơn nhanh
tiếng vừa ghép
• Phương pháp: thực hành, trực quan
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
_ Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học
_ Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
_ Học sinh quan sát _ Chữ ô
_ Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín
_ Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
_ Tiếng cô_ Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau
_ Học sinh đọc cá nhân , lớp
_ Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ
_ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
_ Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ
_ Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt _ Học sinh ghép và nêu_ Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
_ Đọc toàn bài
Tiếng Việt
Tiết 2 : ÂM Ô- Ơ
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
_ Nói được thành câu có chủ đề : Bờ hồ
2 Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, dúng câu
_ Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề : Bờ hồ
Trang 73 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
_ Vở viết in, sách giáo khoa
III) III/ hoạt động dạy và học:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập
_ Giáo viên đọc mẫu
_ Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
_ Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
_ Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ, đều
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành
_ Nhắc lại tư thế ngồi viết
_ Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o, sau
đó nhấc bút viết dấu mũ
_ Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
_ Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết dấu mũ
trên o
_ Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết râu bên
phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên ơ
_ Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyẹân nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo
chủ đề : Bờ hồ
• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
_ Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
_ Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?
_ Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
_ Chổ em ở có bờ hồ không?
_ Hát_ Hình thức học: cá nhân, lớp_ ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_ Đọc cá nhân_ Học sinh đọc _ Bé đang vẽ_ Học sinh luyện đọc cá nhân
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
*ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa
_ Học sinh nêu_ Học sinh viết bảng con_ Học sinh viết vở
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu
Trang 8_ Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
3 Củng cố:
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
_ Giáo viên ghi câu: Có bé vẽ ở bờ hồ
4 Dặn dò:
_ Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
_ Chuẩn bị bài ôn tập
_ Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
_ Học sinh nêu
_ 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dướiTuyên dương tổ làm nhanh đúng
_ Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định : (1’)
2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 (5’ )
_ Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
_ Đếm các nhóm đồ vật
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu : (1’)
_ Chúng ta sẽ luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn các kiến thức cũ (5’)
• Mục tiêu : Củng cố cho học sinh về đọc, viết, đếm các
số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
_ Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
_ Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
c) Hoạt động 2: Luyện tập (17’)
• Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận biết số lượng và
thứ tự các số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Luyện tập
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 16
_ Học sinh điền số vào ô
Trang 9_ Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang 16
_ Bài 1 : điền số vào ô trống
_ Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn
_ Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5 đến 1
_ Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô viết
tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng
4 Củng cố: (5’)
• Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số trong phạm vi
5
• Phương pháp : Trò chơi thi đua
_ Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
_ Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội lên chọn
số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến lớn qua trò
chơi gió thổi
_ Nhận xét
5 Dặn dò: (1’)
_ Xem lại bài
_ Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
_ 3 chấm tròn điền số 3_ Học sinh làm bài_ Học sinh đọc_ Học sinh làm bài
_ Hình thức học : Nhóm, lớp_ ĐDDH : Hai rổ số từ 1 đến 5
_ Học sinh chia ra làm 2 đội _ Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua_ Tuyên dương đội thắng
Thể dục (Gv bộ môn )
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 22 tháng 09 năm 2004
Tiếng ViệtTiết 1: ÔN TẬP
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Các em học sinh nắm chắc chắn các âm từ đã học
_ Viết đúng từ ngữ đã học
2 Kỹ năng:
_ Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
_ Đặt dấu thanh đúng vị trí
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : (1’)
2 Bài cũ: Âm ô, ơ (5’)
_ Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
_ Đọc bài ở SGK
_ Hát
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đọc
Trang 10_ Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: (3’)
_ Trong tranh các bạn đang làm gì?
_ Giáo viên ghi bảng: co
_ Tương tự rút ra: cò, cỏ, cọ, cọ
_ Trong tuần qua các em đã học những âm nào?
_ Giáo viên ghi vào bảng ôn
b) Hoạt động 1: Ôn âm (5’)
• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học
các tiết trước
_ Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng (5’)
• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và
dọc để tạo thành tiếng
• ĐDDH : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,
_ Để có tiếng be, cô ghép b với e
_ Nếu ghép b với ê, cô có tiếng gì?
_ Tương tự cho các tiếng : bo , bô, bơ
_ Cho tranh minh hoạ
_ Giáo viên chỉ bảng ôn
_ Thêm thanh huyền trên tiếng be , có tiếng gì?
_ Nhận xét về vị trí dấu thanh
d) Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng (5’)
• Mục tiêu: học sinh đọc trơn các từ ngữ ứng dụng
• ĐDDH : Bảng ôn, sách giáo khoa,
_ Gọi học sinh lên bảng
_ Bạn đang làm gì?
_ Cô có từ lò cò (ghi bảng)
_ Giáo viên trải 1 ít cỏ lên bàn và gom lại
_ Cô vừa làm gì? Giáo viên ghi: vơ cỏ
e) Hoạt động 4: Tập viết (10 ‘)
• Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng cỡ chữ,
khoảng cách
• ĐDDH : vở tập viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết
_ Từ: Lò cò: đặt bút ở đường kẻ 2 viết l, lia bút nối với
o, cấch 1 con chữ o viết tiếng cò
_ Tương tự hướng dẫn viết: vơ cỏ
_ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Hát , múa chuyển tiết 2 (1’)
_ Đang kéo co
_ Học sinh đọc trơn, đọc cá nhân
_ Học sinh nêu: ô, ơ, c, ê, b, l, h, v, e
_ Học sinh đọc cá nhân, đọc lớp
*Hình thức học: Lớp, cá nhân
*Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh : bê
_ Học sinh nêu từ trong bảng ôn
_ Tiếng: bè
_ Dấu huyền trên đầu âm e
*Hình thức học: Lớp, cá nhân
*Phương pháp : Luyện tập, trực quan
_ Nhảy lò cò
_ Vơ cỏ, gom cỏ
_ Học sinh luyện đọc
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, giảng giải
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh viết vở
Tiếng ViệtTiết 2: ÔN TẬP
I) Mục tiêu:
1 kiến thức:
Trang 11_ Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn
_ Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Hổ
2 Kỹ năng:
_ Đọc nhanh tiếng , từ ,câu
_ Viết đúng độ cao, liền mạch
3 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
III) Hoạt động dạy và học:
1 Khởi động: (1’)
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc (7’)
• Mục tiêu: đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng từ có
âm đã học
• ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong sgk
_ Đọc trang trái
_ Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng
_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn trong tranh đang làm gì?
_ Tay trái bạn cầm tranh vẽ gì?
_ Tay phải bạn cầm tranh vẽ gì?
Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị
_ Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết (10’ )
• Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng khoảng
cách
• ĐDDH : Bảng có kẽ ô li, chữ mẫu
_ Em hãy nêu lại cách viết từ :lò cò, vơ cỏ
_ Các em viết vở
c) Hoạt động 3: Kể chuyện : Hổ (12’)
• Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể
Hổ
• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Hôm nay cô kể cho các em nghe câu chuyện Hổ
_ Giáo viên treo từng tranh và kể cho học sinh nghe
_ Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên bảng
_ Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung tranh
nào mà em thích nhất
_ Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện, nhóm
nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng
_ Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật nào nhất
Vì sao?
_ Truyện kể phê phán nhân vật nào?
_ Hát
*Hình thức học: Lớp, cá nhân
* Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm thoại
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh đọc
_ Học sinh quan sát
_ Bạn đang vẽ
_ Vẽ lá cờ
_ Vẽ cô, chị, mẹ
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực hành
_ Học sinh nêu
_ Học sinh viết từng dòng
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• Phương pháp: Trực quan, thảo luận, đàm thoại
_ học sinh quan sát và theo dõi cô kể
_ Học sinh quan sát, thảo luận và nêu tên của từng tranh
_ Tranh1:Hổ xin mèo chuyền võ cho, mèo nhận lời
_ Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học võ
_ Tranh3: Hổ vồ mèo
_ Tranh4: Hổ không vồ được mèo
_ Học sinh cử đại diện lên kể
Trang 12 Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em không nên
bắt trước Hổ
3 Củng cố: (4’)
_ Phương pháp: thi đua trò chơi, ai nhanh hơn
_ Giáo viên giao 2 rổ trong đó có 1 số âm, yêu cầu
học sinh tìm và ghép từ có nghĩa Nhóm nhanh sẽ thắng
4 Dặn dò: (1’)
_ Nhận xét tiết học
_ Về nhà đọc lại bài
_ Xem trước bài 12
_ Học sinh nêu
_ Tranh vẽ sách giáo khoa / 17
_ Mẫu vật hình bướm , cá …
_ Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <
2 Học sinh :_ Sách giáo khoa, bộ đồ dùng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định : (1’)
2 Bài cũ : Luyện tập (5’)
_ Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại
từ 5 đến 1
_ Giáo viên treo tranh có nhóm đồ vật từ 1 đến 5
_ Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học sinh xếp theo thứ
tự từ lớn đến bé
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu : (2’)
_ Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <
b Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn (10’ )
• Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quan hệ bé hơn
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 17
_ Bên trái có mấy ô tô
_ Bên phải có mấy ô tô
_ 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?
_ Hát _ Học sinh đếm
_ Học sinh nêu số_ Học sinh xếp số ở bảng con
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Hình thức học : Lớp, cá nhân _ ĐDDH : Mẫu vật ôtô, chim, ca_ Học sinh quan sát
_ 1 ô tô_ 2 ô tô_ 1 ôtô ít hơn 2 ôtô
Trang 13_ gọi nhiều học sinh nhắc lại
∗ Tương tự với con chim, hình ca …
Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
∗ Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé hơn
c Hoạt động 2: Thực hành (12’)
• Mục tiêu : So sánh được các số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành
_ Bài 1 : cho học sinh viết dấu <
_ Bài 2 : viết theo mẫu
+ Oâ bên trái có mấy chấm tròn
+ 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?
∗ Tương tự cho 3 tranh còn lại
_ Bài 3 : viết dấu < vào ô trống
+ 1 so với 2 như thế nào ?
∗ Tương tự cho bài còn lại
4 Củng cố: (4’)
_ Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn
_ Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1 bé
hơn 2, 3, 4, 5
_ Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người nối đúng
nhiều nhất sẽ thắng
_ Nhận xét
5 Dặn dò: (1’)
_ Xem lại bài đã học
_ Chuẩn bị bài : lớn hơn, dấu >
_ Học sinh đọc : 1 bé hơn 2_ Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn
4, 1 bé hơn 5
• Hình thức học : Cá nhân
• ĐDDH : Sách giáo khoa_ Học sinh viết
_ 1 chấm tròn_ 1 < 3
_ 1 bé hơn 2 viết dấu bé
_ học sinh nhắc lại
Đạo ĐứcTiết 3 : GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1)
I) Muc tiêu :
1 Kiến thức : _ Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ
2 Kỹ năng : _ Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ
3 Thái độ : _ Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên : _ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát : Rửa mặt như mèo
2 Học sinh :_ Bút chì màu
_ Lươc chải đầu