1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG MŨ & LOGARIT

32 252 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 571,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THPT Tân Bình – Bình Dương.. n  Tính chất: Có các tính chất như lũy thừa với số mũ nguyên... THPT Tân Bình – Bình Dương... THPT Tân Bình – Bình Dương... Đồ thị nằm bên phải trục tung...

Trang 1

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

… MŨ & LÔGARIT …

1) LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN:

a) Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Với a:

ba  b = n a (mọi số thực dương a có 2 căn bậc chẵn đối nhau)

 Tính chất: a, b thực dương m, n nguyên dương

 Cho a là một số thực dương, r là một số hữu tỷ được viết dưới dạng r = m

n tức m nguyên, n nguyên

dương Khi đó

m n

 Trong đó:  là số vô tỷ; (r ) là dãy vô tỷ bất kỳ có lim n r = ; a là số thực dương n

 Tính chất: Có các tính chất như lũy thừa với số mũ nguyên

3 2

Trang 2

 Hướng dẫn: a) 9 b) 8 c) 40 d) 3 2

5 2 = 121 e) 95

16 f)

113122) Cho a, b là những số thực dương Rút gọn biểu thức sau:

 Hướng dẫn:

a)  3 56 =

5 12

2 và

3 14

2.2 =

5 7

7 và 4 = 40  4 10

4

Trang 3

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

a

c c

b

 hay loga b.logb cloga c

 Hệ quả 1: 0 < (a, b)  1: log 1

 Lôgarit cơ số 10 của một số dương x được gọi là lôgarit thập phân của x được ký hiệu là logx hoặc lgx

Ta có: log10xlogx hay logxnx10n

3

Trang 4

a) log 12 log 15 log 208  8  8 ; b) 3

1log 36 log 14 3log 21

21log 18 log 72

5) Đơn giản các biểu thức sau:

a) log1 1log 4 4 log 2

a) log 350, nếu log 153 , log 103 ; b) log 12504 , nếu log 52 

7) a) Cho a = log 3 , b = 30 log 5 Hãy tính 30 log 1350 theo a, b; 30

b) Cho c = log 315 Hãy tính log 1525 theo c

1

11

c

c

= 1

2(1c)

Trang 5

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

Chiều biến thiên: y'= x

a lna > 0 x, hàm số đồng biến trên R

Trang 6

4) SỰ BIẾN THIÊN & ĐỒ THỊ HÀM SỐ yloga x (0a1):

Đi qua (1; 0) và (a; 1) Đồ thị nằm bên phải trục tung

5) SỰ BIẾN THIÊN & ĐỒ THỊ HÀM SỐ yx :

Trang 7

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

 Đồ thị: luôn đi qua điểm (1; 1)

3

1

1

x x

Trang 8

1

x x

5

x y

4

x y

x

 ; e) ylog (2 x2); f) ylog (33 x19)

Trang 9

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

1) PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN:

a) Phương trình mũ: với m > 0, a xmxloga m

b) Phương trình lơgarit: với x > 0, loga xmxa m

2) MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LƠGARIT:

a) Đưa về cùng cơ số: 0 < a  1 a xa mxm và loga x loga m m 0

3 loại)

t t

2

3 2

22

(x – 1)log 32 +x2= 3+ (x – 2)log 42  x2– (2–log 32 )x + 1 – log 32 = 0  x = 1, x = 1 – log 32

Vd6 Giải PT 34x=43xlog 33 4x log 43 3x4x 3 log 4x 3  4 log 43

Vd7 Giải phương trình 2x  2 log3x (*)

x > 1: log x3 > 0  2 –log x3 < 2 < 2x  (*) vơ nghiệm

0 < x < 1: log x3 < 0  2 –log x3 > 2 > 2x (*) vơ nghiệm

Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (*)

Ta cĩ f x( ) > 0, g x( ) 0 x  0 nên trên [0; +) phương trình f x( )=g x( ) vơ nghiệm

f x( ) > 1, g x( )< 1 x < 0 nên trên (–; 0) phương trình f x( )=g x( ) vơ nghiệm

Vậy phương trình ( 3 2 )x( 3 2)x ( 5)x vơ nghiệm

Trang 10

ln 22

3

x

x

x e

x e

x

  x = 6 5) Giải các phương trình sau:

a) 2x

 Hướng dẫn:

Trang 11

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1 a) x = 1 vì hàm số y = 2x

đồng biến y = 3 – x nghịch biến

b) x = 2 vì hàm số y = log x2 đồng biến y = 3 – x nghịch biến

8) Giải phương trình sau:

log x =

1 2 2

log 2 log 8

x x

xx; c) log9x27 log 3 log 243 3x  9  0

10) Giải các phương trình sau:

a) logx4log 4x 2 logx3 b) log [(4 2)( 3)] log4 2 2

2

03

4 16

x x x

2

log (2x1) log (2 x1) 2   0 2

2

log (2 1) 1log (2 1) 2

3 3

logx xx log100 10  3log3 2log log 7

Trang 12

§5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARIT.

Với x = 0  y = 1; Với x = 2  y = 4 Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là (0; 1), (2; 4)

2) PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

Vd3 Giải hệ phương trình:

4

4 4

u u

3) PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG:

 Mũ hoá: đưa hai vế của phương trình về hàm số mũ có cùng cơ số, sau đó cho số mũ bằng nhau, rồi giải

Trang 13

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

2 2

log log 7.log 1 log 2

3 log log 5(1 3log )

log 8 log log 5 log

Trang 14

§6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LÔGARIT.

log 6x 36x   2

1 5

x x x

2 ≤ x ≤ 1 c) 9.3 3 28

 

2) Giải các bất phương trình lôgarit:

Trang 15

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

x x x

2

1log 1 log ( 1) log

1 5

x x

10

22

x x x

Trang 16

ÔN TẬP & KIỂM TRA CHƯƠNG.

x x

14

x x

Trang 17

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1 23) PT   8 2 15  8 2 15 4

0 (loại)

x x

28) Với x  0: x xx x

1 2 2

x x

f x  f xx nên x 1 x2x  x = 1 Nghiệm phương trình là x = 1

B GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT:

2

2

1log 4 log log 13

1 2

Trang 18

20) log (93 x14.3x2)3x 1 21) log 2 2 log 6 2 log 4 2 2

23) log (4 x1)2 2 log 2 4 x log (48 x)3 24) x log (9 2 )2  x  3

25) (x1) log 3 log (35  5 x13)log (11.35 x9) 26)    1 

14) (x > 0): PT  (1 log3 ) log2 3log3 1 1 1log2

      log2x2 log3xlog2x6 log3x0

 log2x2 log3x(log2x3) Ta có x = 1 là một nghiệm phương trình

Với x  1: log2x2 log3x(log2x3)  2

19) ( x > log 69 và x  1): log log (9x 3 x6)  1 log (93 x6)  x 32x 3x 6 0  3x 3

 x = 1 (loại) Phương trình vô nghiệm

20) (Với 9.32x4.3x 2 0): PT  9x14.3x 2 33x1  3.33x9.32x4.3x 2 0 

Trang 19

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

3

x x

(loại)

x x

x x

Với –4 < x < –1:

2

16

41

x x

x x

 

 

 26) (x > 0):    1 

x x

  

 

27) (x > 0): log (3 x2 x 1) log 3x2xx2 

2

2 3

1log x x 2x x

Ta cĩ 2xx2  1 (x1)21 Nên phương trình cĩ nghiệm duy nhất x = 1

28) Với x > 0, Đặt t = log7xlog (3 x2)  7

2 3

t

t

x x

Trang 20

x x

x x

t

t t

t

x

f t x

x x

x x

 

6) Ta có x2 x 1 > 0 x nên (x2 x 1)x22x   1 x22x0   2 x 0

x x x

Trang 21

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

11

10

x x

  1 x 0

10) (x  0): 4x3.2 x x 41 x  22x 3.2 2x x4.22 x  2 3 42

22

x x x

x x x

x x

x x x

hoặc

x x

Trang 22

7) (x > 0, x  1, 1

2

x  ): log 2.logx 2x2.log 42 x 1  log 2.log 4 logx 2 x 2x2 1

 log 2 logx x 2x2 log 2 log 2 1 x x 2x   2 log 2 1x   1x 4

x x x

x x

2

x x

x x

2

x x x

x x

Trang 23

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

x y

x x

Trang 24

x y

24

y x

y

y

x x xy

x y x x

Trang 25

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

  

2) (Đề thi TN.THPT năm 2007) Giải phương trình: log4xlog 42 x 5

 Hướng dẫn: (x > 0): PT  1log2 log2 3

2 xx  log2x 2  x  43) (Đề thi TN.THPT năm 2007 Lần 2) Giải phương trình: 7x2.71x 9 0

 

4) (Đề thi TN.THPT năm 2008) Giải phương trình: 32x19.3x  6 0

x x

 

5) (Đề thi TN.THPT năm 2008 Lần 2) Giải phương trình: log (3 x2) log ( 3 x2)log 53

 Hướng dẫn: (x > 2): PT  2

log (x 4)log 5  x 2 9  x  36) (Đề thi TN.THPT năm 2009) Giải phương trình: 25x6.5x 5 0

 

7) (Đề thi TN.THPT năm 2010) Giải phương trình: 2 log22x14 log4x  3 0

7(7 )x 8.7x 1 07x  1 7x 7  x = 0 hoặc x = –1

Trang 26

CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG.

9) (Đề thi ĐH năm 2003 – Khối D) Giải phương trình: 2x2x22 x x2  3

y x y

2516

x x

 

13) (Đề Dự trữ ĐH năm 2004 – Khối B) Giải BPT:

1

42

x x

 

14) (Đề Dự trữ ĐH năm 2004 – Khối D) Giải HPT:

biến nên f x( )2x 4x6 = 0 có nghiệm duy nhất x = 1)

15) (Đề thi ĐH năm 2005 – Khối B) Giải HPT:

Trang 27

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1 16) (Đề Dự trữ ĐH năm 2005 – Khối D) Giải BPT:

2 2

 

20) (Đề Dự trữ ĐH năm 2006 – Khối A – Đề 1) Giải BPT: logx1( 2 ) x  2

1 log x4 log x6 log x  log2x   1 x  2

2

log x 1 log (3x)log (x1)

 Hướng dẫn: (1 < x < 3): PT  log (2 x1) log (3 2 x)log (2 x1) 

2

13

x x

x x

2 3

x x

Trang 28

27) (Đề thi ĐH năm 2007 – Khối B) Giải PT:  2 1  x 2 1 x2 2 0

  

28) (Đề thi ĐH năm 2007 – Khối D) Giải PT: 2  2

3

4(2 log ) log 3 1

x x

x x

x

x x x

' > 0 t > 0  Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

f(2x1) f x( ) nên 2x 1 x  2x  x 1 Trên khoảng (0; +∞), đồ thị hàm số y 2x và đường thẳng y = x + 1 có một điểm chung duy nhất tại x = 1 Do đó PT có nghiệm duy nhất x = 1 35) (Đề Dự trữ ĐH năm 2007 – Khối D – Đề 2 Phần riêng) Giải PT: 23x17.22x 7.2x 2 0

Trang 29

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

x x x

  

38) (Đề thi ĐH năm 2007 – Khối D) Giải PT: 2  2

2

x x

x x

x x

Trang 30

44) (Đề Dự trữ ĐH năm 2007 – Khối D – Đề 2 Phần chung) Giải PT: log22 1 1 2

x

x x x

> 0 t > 0  Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

f(2x1) f x( ) nên 2x 1 x  2x  x 1 Trên khoảng (0; +∞), đồ thị hàm số y 2x và đường thẳng y = x + 1 có một điểm chung duy nhất tại x = 1 Do đó PT có nghiệm duy nhất x = 1 45) (Đề Dự trữ ĐH năm 2007 – Khối D – Đề 2 Phần riêng) Giải PT: 23x 17.22x 7.2x 2 0

x x x

2

x

x

x x

x x

   

48) (Đề thi ĐH năm 2008 – Khối D) Giải bất phương trình

2

1 2

1

x x

201101

x x

x x x

x x

Trang 31

THPT Tân Bình – Bình Dương MŨ & LOGARIT 1

x x

 

55) (Đề thi ĐH năm 2009 – Khối A) Giải hệ phương trình: 2 2

2

log (x2) log ( x5) log 8 0

 Hướng dẫn: (5  x > –2): PT  log (2 x2) log 2 x5 log 82  (x2) x5   8

2

x x

 nên phương trình (2) có nghiệm duy nhất x = 2

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm x = 1, x = 2

Trang 32

59) (Đề thi ĐH năm 2010 – Khối D – NC) Giải hệ phương trình:

x y

x y

x y

Ngày đăng: 26/10/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG MŨ & LOGARIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)
Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG MŨ & LOGARIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)
Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG MŨ & LOGARIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG MŨ & LOGARIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w