Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ ITiết 3 Đ2 Căn thức bậc hai- Biết cách áp dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức - HS đợc luyện tập cách tính GTBT, phân tích đa thức đa thức thành n
Trang 1- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số
- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, định nghĩa, định lí, máy tính
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (đại số 7); máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
GV: Giới thiệu chơng trình đại số 9 gồm 4 chơng
HS: Nghe giới thiệu và ghi chép lại các yêu cầu của bộ môn
3 Bài mới: Đ1 Căn bậc hai
- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
- HS nêu ví dụ minh hoạ
+) GV cho HS thảo luận ?1 Sgk
- Tại sao CBH của 9 lại là 3 và -3 ?
Trang 2- 2 HS đọc lại định nghĩa (GV khắc sâu
tính chất 2 chiều của đ/n và lu ý CBH số
học chính là CBH dơng của số a 0
+GV cho HS thảo luận ? 2 Sgk và
yêu cầu h/s đọc giải mẫu (Sgk-5) và
lấy thêm dấu (-) để đợc số đối
+) GV Phát phiếu học tập ghi nội dung
bài tập 6 (SBT-4) cho h/s thảo luận và
?3 Tìm CBH của các số sau:
- CBH của 64 là 8 và -8
* Bài 6: (SBT - 4) (5 ph) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a) CBH của 0,36 là - 0,6b) CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6
c) 0 , 36 0,6d) 0 , 36 0,6e) CBH của 0,36 là 0,6
Đáp án đúng: b; c
2 So sánh các căn bậc hai số học: (13 ph)
Định lí : (Sgk-5)
Ví dụ 2: So sánh a) 1 và 2
Trang 3Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I+) GV cho HS hoạt động nhóm và kiểm
tra bài làm của các nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
+) GV giới thiệu nội dung ví dụ 3
- HS đọc và trả lời các câu hỏi của GV
(Giải thích tại sao?)
- GV nhận xét và khắc sâu nội dung các
kiến thức cơ bản của bài
Ví dụ 3 : Tìm x không âm biết:
a) x > 2 Vì 2 = 4 nên x > 2 x > 4 Vì x 0 nên x > 4 x > 4 Vậy x > 4
b) x<1 Vì 1 = 1 nên x <1 x < 1
Vì x 0 nên x < 1 x < 1 Vậy 0 x < 1
?5 Tìm số x không âm biết : x < 3 Vì 3 = 9 nên x <3 x < 9
Vì x 0 nên x < 9 x < 9 Vậy 0 x < 9
HS trả lời miệng (GV Lu ý điều kiện a 0)
GV: hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng nghiệm của
- Học thuộc hiểu và viết đợc công thức định nghĩa; định lí CBH số học
- Làm bài 1; 2; 4 (Sgk- 6; 7) bài 1; 4; 7 (SBT-3; 4)
- Đọc trớc bài 2 và ôn tập về định lí Pytago và qui tắc giá trị tuyệt đối ở lớp 7
Trang 4GV: Bảng phụ ghi sẵn ?1 ; ? 2 chú ý ; bài tập trắc nghiệm ; phiếu học tập.
HS : Ôn tập về định lí Pytago và qui tắc giá trị tuyệt đối của 1 số ở lớp 7
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức lớp: :
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
+) Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S) ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng ?
khắc sâu khái niệm qua ?1 2 HS đọc
tổng quát (Sgk-8)
1 Căn thức bậc hai: (12 ph)
?1 Cho HCN ABCD có AB = 5cm;
BC = x cm AB = 25 x2 cmNgời ta gọi 25 x2 là căn thức bậc hai của 25- x2, còn 25 - x2 là biểu thức dới dấu căn (Biểu thức lấy căn)
Tổng quát:
- Với A là biểu thức đại số thì A gọi là căn thức bậc hai của A
Trang 5Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I+) GV lu ý khái niệm căn thức bậc hai và
- Nếu x = -3 thì giá trị biểu thức 3x = ?
- Nếu x = 27 thì giá trị biểu thức 3x= ?
Qua đó GV khắc sâu lại đ/k có nghĩa A
A xác định (có nghĩa) khi A 0
Với a R ta có a2 = a
Trang 6a a
a) 2
1
2 = 2 1 = 2 1 (vì 2 1) Vậy 2
1
2 = 2 1 b) 2
5
2 = 2 5 = 5 2 (vì 2 < 5) Vậy 2
a) x 2 2 = x 2 x 2 vì x 2 Vậy x 2 2 = x - 2 với x 2 b) a6 = 3 2
a = a3 = - a3 vì a < 0 Vậy 6
a = - a3 với a < 0
4 Củng cố : (6ph)
- GV nêu các câu hỏi +) A xác định (có nghĩa) khi nào?
+) A2 = ? khi A 0; khi A < 0
- Chia nhóm nửa lớp làm phần a, c; nửa lớp còn lại làm phần b, d bài 9 (Sgk - 11)
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm và nhận xét, đánh giá kết quả bài làm của h/s
Trang 7Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ ITiết 3 Đ2 Căn thức bậc hai
- Biết cách áp dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
- HS đợc luyện tập cách tính GTBT, phân tích đa thức đa thức thành nhân tử, giải
ph-ơng trình, phép khai căn bậc hai
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập và lời giải mẫu, máy tính bỏ túi
HS : Ôn tập lại các HĐT đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số
áp dụng rút gọn 2 32
- HS2: Nêu điều kiện để A có nghĩa ?
áp dụng tìm x để các biểu thức 2 x 1; 4 x có nghĩa ?
- Nhận xét, đánh giá bài làm của các bạn ? GV Nhận xét, đánh giá, cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập
+) GV yêu cầu HS làm bài11 (Sgk -11) 4
Trang 8B B
GV khắc sâu lại cách tìm điều kiện để
d) 1 x2 có nghĩa với x R Vì : 1 + x2 > 0 xRe) x 1 x 3 có nghĩa (x-1).(x-3) 0
x x
x x
3
x x
Vậy với x 3 hoặc x 1
với a < 0 = 5a 2 3a 5a 3a 5a 3a 2a
x 5x 5 0
x- 5 = 0 hoặc x+ 5= 0 x = 5 hoặc x = - 5
Trang 9Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I
- Giải phơng trình này ntn ? (GV gợi ý
nếu cần)
GV hớng dẫn HS làm hoặc đa bài giải
mẫu để HS tham khảo
3x 2x 1 (1)
* Nếu 3x 0 x 0 thì 3x 3x
Ta có pt (1) 3x = 2x +1 x = 1 (TMĐK x 0)
* Nếu 3x< 0 x 0 thì 3x 3x
Ta có pt (1) - 3x = 2x +1 -5 x = 1
x = 1
5
(TMĐK x < 0)Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 = 1 và
- Luyện tập các dạng bài tập: Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa; rút gọn
biểu thức ; phân tích đa thức thành nhân tử; giải phơng trình
- Bài tập về nhà: bài 12; 14;15 (SBT-5+6) và các phần còn lại tơng tự ở Sgk
Trang 10C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: :
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
HS1: A xác định (có nghĩa) khi nào? áp dụng tìm x để 2 x 5 xác định
HS2: Tính 16 25 và 16 25
GV (HS) nhận xét đánh giá bài làm
GV ĐVĐ Em hãy so sánh về giá trị 16 25 và 16 25 để vào bài mới
3 Bài mới: Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
+) GV khái quát định lí với nhiều số
không âm và nêu nội dung chú ý (Sgk)
+) GV chỉ vào định lí và phát biểu nội
dung qui tắc khai phơng một tích (chiều
từ trái qua phải)
Trang 11Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I+) GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1 (Sgk-13)
+ Khai phơng từng thừa số
+ Nhân các kết quả với nhau
Nhận xét gì về các số dới dấu căn 810 và
360 ? ta cần phải biến đổi nh thế nào ?
+) GV cho HS thảo luận theo nhóm ? 2
(Sgk-13)
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
miệng ?2 – GV ghi bảng
- Dựa vào đ/lí để phát biểu qui tắc nhân
các căn bậc hai (chiều từ phải sang trái)
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày lời giải
+) GV kiểm tra bài làm của các nhóm và
nhận xét đánh giá bài làm của các nhóm
+) GV nêu chú ý Sgk -14 và khắc sâu
điều kiện áp dụng (A 0 ; B 0) và lu
ý công thức hay áp dụng A2 A2 A
(A 0)
+) GV nêu nội dung VD 3 (Sgk-14)
? HS đọc ví dụ 3 và lời giải (Sgk-14)
+) GV yêu cầu giải thích lời giải ví dụ 3?
để cho HS khác hiểu đợc cách biến đổi
+) GV cho HS thảo luận làm ? 4
Ví dụ 2 : Tính
a, 2 50 2 50 100 10
b, 1 , 3 52 10 1 , 3 52 10 13 2 4 = 13 2 13 2 26
Trang 12(Sau 2 phút đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày)
- Ai có cách làm khác không ?
-HS 3a3 12a = 3 4
36 12
4 Củng cố: (6ph)
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc nhân các căn bậc hai ?
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- HS: Ôn tập các kiến thức cơ bản có liên quan đến CBH số học và các qui tắc khai
ph-ơng 1 tích ; qui tắc nhân các căn bậc hai
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: :
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?
áp dụng tính: 50 2; 32x 23 x
Trang 13Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc nhân các căn bậc hai ?
áp dụng tính: 25 49 64 ; 8 2y y
GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn
3 Bài mới : Luyện tập
+) GV nêu nội dung bài 22 (Sgk-15)
- Nhận xét gì về biểu thức dới dấu căn ?
4 x x
?
- HS: 22
9 6
1
.
4 x x = 22
3x) 2.(1
-HS biến đổi dới sự gợi ý của GV
4 x x tại x = 2 Giải:
Ta có 22
9 6 1
4 x x = 2 1 3x 22
= 2 1 3x 2 = 2.(1+3x)2
( vì (1+3x)2 0 với x R)Thay x = 2 vào biểu thức: 2 (1+3x)2
ta đợc: 2
2 3 1
2 2. 2
414 1 3
b, 4 1 x 2 - 6 = 0
4 1 x 2 = 6
2.1 x = 6
Trang 14b, 4 1 x 2 - 6 = 0 và c, x 10 2
(sau 3ph)
-Đại diện 2 nhóm lên trình bày phần b; c
+) GV nhận xét bài làm của các nhóm và
sửa chữa sai xót của h/s
-Lu ý cách trình bày giải PTvô tỉ là đ/k 2
vế của PT đều 0 => biến đổi
+) GV nêu nội dung bài 27 (Sgk-16)
c, x 10 2 (điều kiện x 10)
Vp
x VT
0 10
Vậy phơng trình vô nghiệm
3 Dạng 3:
Bài 27: (Sgk-16) So sánh.
a, 4 và 2 3 b, - 5 và - 2 Giải:
a, Ta có: 4 > 3 4 3
2 4 2 3 hay 4 >2 3
b, Ta có: 5 > 4 5 > 4 5 > 2 - 5 < - 2 Hay - 5 < - 2
Trang 15- GV: bảng phụ ghi nội dung chú ý; qui tắc, phiếu học tập
- HS: Xem trớc bài: Liên hệ giữa phép khai phơng và phép chia, chuẩn bị máy tính
bỏ túi
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ? Viết CTTQ?
GPT: 9 x 1 6
HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ?
Tính: 360 1 , 6
3 Bài mới: Đ4 Liên hệ giữa phép khai phơng và phép chia
+) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)
+) GV cho h/s thảo luận và nêu cách làm
là nội dung định lí liên hệ giữa phép khai
5 4 5
4 25
25
16
=
25 16
Định lí : (Sgk -16)
* Chứng minh: (Sgk -16) Vì a 0, b >0
a b
Trang 16+) treo b¶ng phô ghi s½n néi dung phÇn
kh¾c s©u qui t¾c khai ph¬ng 1 th¬ng
+) GV nªu qui t¾c chia c¸c CBH
b,
36
25 : 16
9
=
36
25 : 16 9
3
=
5
6 4
3
=
10 9
Trang 17+GV cho h/s thảo luận nhóm (2ph)
- Ta vận dụng qui tắc nào đối với phần a;
=
25
8 8
4 13 117
52
3
2 9
4 9
2 25
Trang 183 2
- Vận dụng thành thạo vào làm bài tập 28; 29; 30 (Sgk - 19); bài 36; 37 (SBT-8+9)
Tuần 3:Tiết 7: Đ4 Liên hệ giữa phép chia vàphép khai phơng
luyện tập(T1)
Soạn: 3/9 Dạy:
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại các kiến thức cơ bản về khai phơng 1 thơng ; chia các CBH
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo các qui tắc khai phơng 1 tích; 1 thơng; qui tắc chia;nhân các CBH vào giải cac bài tập tính toán; rút gọn biểu thức; giải phơng trình
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h/s
B Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm; lới ô vuông hình 3 (Sgk- 20)
HS : - Ôn tập các qui tắc khai phơng 1 tích; 1 thơng; qui tắc chia; nhân các CBH
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng ? Viết CTTQ?
Chữa bài 28(a; c)
HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ?
Chữa bài 29(a; d)
3 Bài mới: Luyện tập
+) Hãy nêu cách giải phần a ?
-HS vận dụng qui tắc khai phơng 1 tích
sau khi đổi hỗn số => phân số
+ GV khắc sâu lại cách làm dạng toán
này bằng cách vận dụng các qui tắc khai
9
100
1 9
49 16 25
1 3
7 4
5
b, 22 22
384 457
76 149
457 384 457 384
76 149 76 149
225 73
=
29
15 841
225 841
Trang 19Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ IGV: Muốn giải phơng trình ta làm ntn ?
-HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
GV gợi ý để h/s có thể biến đổi gpt
9 3
3 9
12
x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 =12; x2= -6
3 Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
a, 2 234
b a
ab ( Với a<0; b 0)
Ta có: 2 234
b a
2 3
b a
Trang 20Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
GV đa bảng phụ ghi nội dung bài toán và hình vẽ
yêu cầu h/s đọc bài 37 (Sgk-20)
MNPQ là hình thoi Mà MP = NQ = 10 tứ giác MNPQ là hình vuông
- Đọc trớc bài 5 Bảng căn bậc hai; tiết sau mang bảng số với 4 chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để tính toán; Ê ke ; tấm bìa cứng hình chữ L
Tuần 4 Tiết 8 Đ5 Bảng căn bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính, tính cẩn thận; linh hoạt và sáng tạo của h/s
225 và phát biểu qui tắc khai phơng 1 tích ; 1 thơng
Trang 21+GV yêu cầu h/s mở bảng IV trong cuốn
bảng số với 4 chữ số thập phân và giới thiệu
cấu tạo của bảng CBH
- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)
- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH
+GV cho h/s làm ví dụ 1 (Sgk-20)
+ GV hớng dẫn cách tra bảng CBH và giới
thiệu nội dung ví dụ 2
- để tìm CBH của 1 , 68 ta tìm giao của
dòng 1,6 và cột 8
-Để tìm 39 , 18 ta tìm giao của dòng 39 và
cột 1 bằng 6,253 cộng với phần hiệu chính
của 8 là 6 bằng 6,259 ) với sử dụng Ê ke
( Tấm bìa hình chữ L) để gióng
1 1,296 (Giao của dòng 1,6 và cột 8)
18 ,
39 6,259 (Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phần hiệu chính của 8 )
Trang 229,844.10= 98,44c) Tìm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1:
4 Củng cố: (8 ph)
GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập
Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng
Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kết quả ?
GV nêu cách sử dụng máy tính bỏ túi để kiẻm tra kết quả của bài tập trắc nghiệm trên:
Ví dụ:
Tính 5 , 4 ta ấn các phím sau: 5 4 ta có kết quả 2,324 Đáp án: 1 - E
Tơng tự ta có thể tính đớc các phần còn lại bằng cách sủa dụng máy tính bỏ túi một cách nhanh chóng và chính xác.
Trang 23Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I+) Đọc trớc Đ6 Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và có thể em cha biết: Dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả
Tuần 5
Tiết 9 Đ 6 Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai-Luyện Tập(t1)
Soạn: 17/9 Dạy:
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Nắm đợc kĩ năng đa 1 thừa số vào trong dấu căn hay đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
và vận dụng các phép biến đổi trên cơ sở đó áp dụng vào so sánh 2 số hay rút gọnbiểu thức
- Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s
? Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? HS tiếp tục thảo luận đọc VD2
- Gv hớng dẫn lời giải và cách trình bày
VD2 HS theo dõi, ghi bài
- Em có nhận xét gì các biểu thức 3 5,
2 5, 5 có phải là các căn thức đồng
dạng không ?
- GV giới thiệu khái niệm đồng dạng
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn: ( 15ph)
Ví dụ 1:
2 3 2
3 2
5 2 5 2
Trang 24? HS áp dụng VD2 làm ? 2
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Ta đã xét các biểu thức với trong căn
là một số Nếu trong căn là 1 biểu thức
? Em hiểu thế nào là đa thừa số vào
trong dấu căn? Viết CTTQ của phép
biến đổi này ?
- HS suy nghĩ nêu cách viết CTTQ
+) GV nhận xét và viết lại dới dạng
CTTQ
- HS thảo luận đọc VD 4
- GV yêu cầu h/s giải thích từng phần
của ví dụ 4 và lu ý cho h/s trong từng
tr-ờng hợp
+) áp dụng VD4, HS thảo luận làm ? 4
- Sau 2 phút đại diên các nhóm trình
bày lời giải lên bảng
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a, 28a4b2 (b 0)
Ta có: 28a4b2 = 2a2 b2 7 = 2a2b 7 = 2a2b 7 ( vì b 0)
Trang 25Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I
số âm vào trong dấu căn
+) GV nêu tác dụng của việc đa thừa số
vào trong hay ra ngoài dấu căn là:
a
. ; - xy
3 2
GV yêu cầu 3 h/s trình bày 3 phần tơng ứng
5.HDHT: (3ph)
- Học thuộc cách đa 1 thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn bậc hai
- Làm bài 43; 44; 45; 46 (Sgk -27)
- Ôn tập các kiến thức cơ bản về CBH đã học
Trang 26Tiết 10 Đ 6 Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai-Luyện Tập(t2)
Soạn: 18/9 Dạy:
A Mục tiêu:
Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Nắm đợc kĩ năng đa 1 thừa số vào trong dấu căn hay đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
và vận dụng các phép biến đổi trên cơ sở đó áp dụng vào so sánh 2 số hay rút gọnbiểu thức
- Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s
? Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm (3’)
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
? Yêu cầu h/s thảo luận theo nhóm (3’)
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
- GV và h/s dới lớp nhận xét kết quả
- GV nêu yêu cầu bài 46 (Sgk -27)
? Yêu cầu HS nêu cách làm phần a, phần
b, sau đó thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện từng nhóm lên bảng trình
Trang 27- Gv gîi ý c¸ch lµm c©u a (theo 2 c¸ch)
HS theo dâi ghi bµi
- HS ¸p dông vµ lµm tiÕp c¸c c©u cßn l¹i
- Gäi 2 HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
xy
y x x y y
Trang 28Tuần 6
Tiết 11 :Đ 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai – luyện tập(T1)
Soạn: 24/9 Dạy:
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đơn giản trên
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng và trình bày bài giải
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ; máy tính bỏ túi
HS: máy tính bỏ túi ; ôn tập về các kiến thức về CBH đã học
+) GV giới thiệu khái niệm khử mẫu
căn thức bậc hai qua ví dụ 1 (a, b)
ngoài dấu CBH ( khử mẫu)
- Vậy muốn khử mẫu của biểu thức lấy
căn ta làm ntn ?
- HS: Biến đổi mẫu thành bình phơng
khai phơng mẫu đa thừa số ra ngoài
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (15ph)
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a,
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 7
7 5 7
20 5
5 4 5
4
2
Trang 29Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ Iquát trên
+) GV giới thiệu khái niệm trục căn
thức ở mẫu và đa ra ví dụ 2 và lời giải
10
với 5 1 khi đó biểu thức 5 1 đợc gọi là biểu thức
liên hợp của biểu thức 5 1 và ngợc lại
- Xác định biểu thức liên hợp của phân
+) GV đa ra công thức tổng quát của
tr-ờng hợp trục căn thức ở mẫu, điều kiện
kèm theo và giải thích cách làm trong
từng trờng hợp cho h/s hiểu rõ
+) GV yêu cầu h/s thảo luận và trình
15 5
125
5 3 125
6 4
2 3 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
a a
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 5 10 1
1 5 10
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
2 5 2 8 3
2 5 8 3
3 2 5 5 3 2 5 3 2 5
3 2 5 5 3
2 5
3 2 5
Trang 30+) GV Kiểm tra bài làm của các nhóm
5 7 4 5 7 5 7
5 7 4 5
2
2
6 2
6
b a
b a a b a b a
b a a b
b a a
4
2
6
4 Củng cố: (7 ph)
GV đa ra bảng phụ, phát phiếu học và tập yêu cầu h/s thảo luận điền vào phiếu học tập sau 4 phút trả lời điền vào bảng phụ đối chiếu kết quả
Bài tập: Kết quả trên đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng ?
(giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
1
2
5 5 2
2 2
y x y
- Có kĩ năng phối hợp thành thạo các phép biến đổi đơn giản CBH
- Rèn luyện t duy linh hoạt chính xác trong quả trình vận dụng các phép biến đổi CBH
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ đề kiểm tra 15 phút
Trang 31Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ IHS: ôn tập các kiến thức cơ bản về CBH
ab a
ta làm ntn ?
HS xác định biểu thức liên hợp rồi tính
- Ai có cách làm khác không ?
GV lu ý ta có thể đặt thừa số chung rồi
rút gọn khi đó bài toán đơn giản hơn
- GV giới thiệu bài tập 56 (Sgk)
- HS yêu cầu h/s thảo luận nhóm và sau
đó lên bảng trình bày lời giải
3 2 2
ab
b a
b a a
) (
2 Bài 54: (Sgk -30)
a,
2 1
2 2
2 1
1 2 2
1
a
a a
1
1
đề Kiểm tra 15 phút đại số
1 Hãy chọn đáp án đúng ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?
1 Căn bậc hai số học của 25 là 5
Trang 322 25x 9x 4 khi x = 8
1 3
1 1 3
đáp án- biểu điểm Kiểm tra 15 phút đại số
1 Hãy chọn đáp án đúng ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?
1 1
Trang 33Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I 1
- GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra 15 phút
- Gv khắc sâu lại các dạng bài tập đã chữa và các dạng bài tập có liên quan
5.HDHT: (2ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 53; 54 các phần còn lại bài 55 (Sgk – 30) Bài 75; 76 (SBT – 15)
- Đọc trớc Đ 8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tuần 7
Tiết 13 Đ 8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai – luyện tập(T1)
Soạn: 1 /10 Dạy:
A Mục tiêu:
- Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào biến đổi biểu thức có chứa CBH và giải 1 số dạng toán có liên quan
a a
a a a a
Trang 34Qua VD trên ta đã áp dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu thức
- H/S
? áp dụng VD1 HS thảo luận làm ?1
- Gọi đại diện 1 HS lên bảng trình bày
- Hs nhận xét và bổ sung thiếu sót
- GV Khắc sâu lại cách làm bài và chú
ý khi trình bày tính toán
? Yêu cầu HS đọc trớc VD2 (2’)
- Gv cùng HS trình bày lại VD2 trên
bảng
- HS theo dõi và ghi bài
? Qua ví dụ 2 GV khắc sâu lại cách
làm và lu ý trình bày cho h/s
? áp dụng VD2 HS thảo luận làm ? 2
? Để biến đổi biểu thức của VT = VP ta
+) GV nêu nội dung ví dụ 3 và gợi ý
cho học sinh cách biến đổi (trong ngoặc
- qui đồng nhân )
- H/S nghiên cứu lời giải sgk và trình
bày miệng g/v ghi bảng lời giải
- GV khắc sâu lại cách trình bày dạng
< 0
- Biến đổi giải bất phơng trình ?
? áp dụng các kiến thức đã học yêu cầu
2 6
a
a a
a
2 6
a
a a a a
=5 a 3 a 2 a 5= 6 a+ 5
?1 Rút gọn
a a a
a 20 4 45 5
= 1+2 2 2-3 = 2 2= VP Vậy 1 2 3 1 2 3 2 2
b a ab b
a
b b a a
b b a a
b ab a b a
a
b b a a
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 1
2
1
a a
a a
a
a a
1
2 2
a
a a a a a a
1 2
a
a a
b, Với a > 0 và a 1 a 0
Trang 35Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I
HS thảo luận củng cố ?3 (sau 5 phút )
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV có thể đa ra bảng phụ kết quả để
HS dới lớp nhận xét rút kinh nghiệm
- GV khắc sâu lại cách làm dạng toán
< 0 1 - a < 0 a > 1 Vậy với a >1 thì P < 0
a
a a
1 1 1
1
4 Củng cố: (2 ph)
GV khắc sâu lại cách làm của bài toán rút gọn biểu thức và lu ý cần áp dụng các phép biến đổi đơn giản CBH làm xuất hiện các căn thức đồng dạng => thu gọn.và chú ý thứ tự thực hiện các phép tính
- Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH
- Tiếp tục củng cố kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào biến đổi biểu thức có chứa CBH và giải 1 số dạng toán có liên quan
- Tơng tự HS thảo luận theo nhóm làm
tiếp Bài tập 62, 63 câu a, b (5’)
- Gv theo dõi và hớng dẫn HS làm bài
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình
1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức: (10ph)
a,
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
33 3
5 2 3 4 2
1
Trang 36bày?
- G/v và H/S dới lớp nhận xét kết quả và
bổ sung những thiếu sót (nếu có)
- Tơng tự GV giới thiệu dạng bài tập 2 và
ghi đề bài trên bảng phụ (BT 64-33)
? Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó thảo
luận theo nhóm
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
lời giải của nhóm mình
HS các nhóm khác nhận xét và đánh
giá kết quả
- Gv nhận xét, sửa sai và lu ý cho HS
cách trình bày
- Gv giới thiệu Dạng bài tập 3 và đa đề
bài (Bài 60, 65 - Sgk) trên bảng phụ
? Nhận xét bao gồm những yêu cầu gì ?
và cách giải nh thế nào?
- H/S suy nghĩ nêu cách làm từng bài sau
đó thảo luận tìm lời giải (3’)
- Gọi H/S đứng tại chỗ nêu cách làm
+) GV nhận xét và trình bày lại trên
bảng
- HS theo dõi ghi bài
+) GV gợi ý cho h/s biến đổi bài tập
65(SGK-34)
3
5 3 3 10 3
3
5 3 3 10 3
a a
a 1 a 1
a a
a 1 a 1
2
a 1
2 2
4 2 2
b ab 2 a
b a b
b a
|
b
| a
| b
- Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc giải những loại bài tập nào?
- Loại bài tập rút gọn biểu thức
- Loại bài tập chứng minh đẳng thức
- Loại bài tập tổng hợp bao gồm (rút gọn, chứng minh, giải pt, Bpt
GV nhắc lại cách làm mỗi loại bài tập trên
5.HDHT: (2ph)
Trang 37Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I
- Học bài, nắm chắc cách làm những bài tập rút gọn, chứng minh có chứa căn thứcbậc hai
- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và bài tập trong SBT tơng tự
- Đọc trớc bài “Căn bậc ba” - giờ sau học.
-Nắm đợc tính chất của căn bậc ba và vận dụng đợc một số bài tập
- Học sinh nắm đợc cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
HS: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm? Viết công thức TQ ?
* Định nghĩa: (Sgk -34) Căn bậc ba của 1 số a là số x sao cho x3 = a
Kí hiệu: x 3a x3 a
3 a đọc là căn bậc ba của a
Trang 38- Số 2 là CBB của số nào ? Vì sao?
- Số -5 là CBB của số nào ? Vì sao ?
Đại diện các nhóm trình bày bảng
- Qua ?1 g/v khắc sâu cho h/s định
nghĩa CBB và lu ý mỗi số có 1 CBB
+) Nếu a > 0 thì 3 a > 0
+) Nếu a < 0 thì 3 a < 0
HS đọc nhận xét (Sgk -35)
+) GV cho h/s hoạt động nhóm theo phiếu
học tập điền vào chỗ trống và khái quát
thành tính chất của căn bậc ba và so sánh
với tính chất của căn bậc hai
+) GV cho h/s đọc ví dụ 2 và ví dụ 3 và
trình bày lại lên bảng và giải thích
+) GV cho h/s thảo luận nhóm làm ? 2
=3
4 Củng cố - luyện tập: (5ph)
GV giới thiêu cho h/s cách sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để tính CBB của 1 số bất kì
Ví dụ tính 3 512 bằng máy tính bỏ túi f x 500 MS ta ấn các phím sau
+) Bài 68: ( Sgk -36) Tính
a, 3 27 - 3 8- 3 125= ? b, 3
3 5
Trang 39Giáo án Đại Số 9 - Học kỳ I
- Đọc bài đọc thêm (Sgk -37+38)
- Xem cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phơng giáo viên lấy một số ví
dụ và hớng dẫn cách tra bảng lập phơng
-Làm câu hỏi ôn tập chơng I xem các công thức đã chữa biến đổi CBH - CBB
- Bài tập về nhà Bài 70; 71; 72 (Sgk - 40) Bài 96 (SBT - 18)
Tuần 8 Tiết 16 ôn tập chơng I (T1)
Soạn: 9/10 Dạy:
A Mục tiêu:
-HS nắm vững đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, có hệ thống có kỹ năng tổng hợp tính toán, biến đổi biểu thức, rút gọn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải ph-
ơng trình
- Ôn tập lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi CBH
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, phiếu học tập
HS: Ôn tập kién thức của chơng I và trả lời câu hỏi ôn tập chơng tóm tắt các công thức cần nhớ về CBH, máy tính
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi luyện tập
3 Bài mới:
-GV yêu cầu 3 học sinh đứng tại chỗ
trả lời câu hỏi 1, 2, 3 (SGK) và phát
phiếu học tập cho h/s và yêu cầu h/s
0 0
A A
Trang 40A xác định (có nghĩa) khi A 0
HS trả lời câu 3 và làm bài tập
Bài tập 3: Tìm x để biểu thức có nghĩa
A = 2 x 3 B = 4 x
- GV nhận xét bài làm của học sinh
GV nêu các công thức biến đổi đơn
giản biểu thức căn bậc hai
- GV nêu nội dung toán gọi *
-GV lu ý cách biên đổi là khử mẫu của
biểu thức lấy căn ;chia thừa số ra ngoài
dấu căn biến đổi căn thức đồng
dạng kết quả
-Muốn phân tích đa thức thành nhân tử
ta làm ntn ?
=> nhóm và đặt nhân tử chung
- GV cho học sinh thảo luân nhóm
- Đại diện ba nhóm lên bảng trình bày
- GV nêu nội dung bài tập
- Muốn tính giá trị biểu thức ta làm ntn
2
3
b, B = 4 x có nghĩa khi 4 x 0 x 4
567
4 , 34
640 =
81
49 64
=
81
49
64 =
9
7 8
=
9 56
4 2 2
3 2
1 2
4 2 2
3 2 2
2 1 2
3 2
2 2
2 3 4
2 30 20 2 5
5 3
5 3
5 3
5 3
là:
A 3 ; B 6 ; C 5 ; D - 5