1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM

154 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

43 *Số nguyên a là số hữu tỉ vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.. +Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia HS1.Nêu khái niệm giá

Trang 1

Ngày giảng: 7A: /08/2010 7B : /08/2010

-Nêu tính chất cơ bản của phân số ?

-Viết các phân số bằng các phân số sau:

-Hãy viết các số đó dưới dạng phân số

-Có nhận xét gì về các phân số trên?

+Ta nói các số 4;-0,5; 0; 34

7 là số hữu tỉVậy số hữu tỉ là gì?

-Các số này đều viết được dưới dạngphân số

HS nêu định nghĩa

+Kí hiệu: Tập hợp các số hữu tỉ là: Q

N ⊂ Z ⊂Q

Trang 2

43

*Số nguyên a là số hữu tỉ vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

Yêu cầu HS thực hiện ?3

Yêu Cầu HS lên bảng làm

Yêu Cầu HS đọc ví dụ SGK.Tr.5 sau đó

gọi 1 HS lên bảng nêu cách làm

GV nêu lại 1 lần

Yêu Cầu HS tự làm VD2.SGK.Tr.6

*GV chốt lại cách biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số: Để biểu diễn số hữu tỉ a

btrên trục số ta chia đoạn thẳng thành b

phần bằng nhau rồi bắt đầu từ 0 ta đếm

lấy a phần bằng nhau đó

HS thực hiện ?3Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trêntrục số

-1 0 1 2 3

-Một HS lên bảng

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ.

Yếu cầu HS thực hiện ?4

-So sánh 5

4với 0 và

23

− với 0 ?-Thế nào là số hữu tỉ dương, hữu tỉ âm ?

Yêu cầu HS thực hiện ?5

HS thực hiện ?4 HS hoạt động độc lập.-So sánh hai phân số: 2

3

và 45

HS làm VD1 và VD2-Điểm x ở bên trái điểm y

+ 5

4 > 0 ;

23

− < 0

Trang 3

TIẾT 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I.MỤC TIÊU.

+HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; biết quy tắc chuyển vế trong Q

+Thực hiện thành thạo các phép cộng, trừ trong Q và biết áp dụng quy tắc chuyển vế Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính cộng, trừ trong Q

+Có ý thức vận dụng các quy tắc vào việc giải bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

-Số hữu tỉ được viết dưới dạng nào?

Vậy để cộng hai số hữu tỉ x và y ta viết

chúng dưới dạng hai phân số có cùng

mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ hai phân số Phép cộng số hữu tỉ

HS trả lời …

Trang 4

m ≠0) Hãy viết công thức tính x + y và

a) 0,6 + 2

3

− b)

1( 0,4)

 

= − = − = − =

Hoạt động 2 Quy t¾c chuyÓn vÕ.

-Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z ?

Tương tự ta cũng có quy tắc chuyển vế

trong Q

GV ghi tổng quát

Yêu Cầu HS tự đọc VD trong SGK

Yêu cầu HS thực hiện ?2

*Lưu ý cho HS: Nội dung chủ yếu của

quy tắc này là đổi dấu số hạng khi

HS đọc VD SGKTìm x biết:

Cho HS làm bài tập 9(a).Tr.10

Cả lớp làm bài, hai HS lên bảng làm

Trang 5

3.Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Nhân hai số hữu tỉ.

-Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng phân số nên ta có thể nhân hai số

hữu tỉ như thế nào?

Yêu Cầu HS làm bài tập 11.Tr.12.SGK

1 Nhân hai số hữu tỉ

-Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi ápdụng quy tắc nhân phân số

Viết công thức: x.y = =a c a.c

b d b.dVD: Tính 3 1 3 5 ( )3 5 15

− =− = =−-Tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với

1, tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng

HS viết kết quả ra bảng con

Trang 6

được viết như thế nào?

2.Chia hai số hữu tỉ

Bài tập 12 mỗi câu có nhiều đáp số, yêu

cầu HS kiểm tra lại đáp số tìm được

Trang 7

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

I.MỤC TIÊU.

+HS biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia

HS1.Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, phân số? Quy tắc cộng,

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cho HS nêu định nghĩa tương tự như

định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số

4 4

7 7

a x x

Trang 8

-Vậy với mọi x∈Q em có nhận xét gì về

xx với −x ?

-Vậy có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối

của hai số đối nhau?

7 7 1 ) 3

5 ) 0

Hoạt động 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

-Số thập phân được viết dưới dạng nào?

-Vậy để cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân ta có thể làm như thế nào?

Hãy tính: 0,245 – 2,134 = ?

Nhưng trong thực hành ta có thể tính

nhanh hơn nhiều bằng cách áp dụng quy

tắc về giá trị tuyệt đối và quy tắc về dấu

-Viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tình

Trang 9

GV nhận xét, chốt lại toàn bài.

5.Hướng dẫn.

-Học bài theo SGK

-Làm các bài tập 19, 20, 21, 22.Tr.15,16.SGK

*************************************

Ngày soạn : 08/08/2010 Ngày giảng: 7A: /08/2010 7B: /08/2010

TIẾT 5 LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU.

+Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức …

5 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Luyện tập tại lớp.

Trang 10

Dạng 1 Tính giá trị biểu thức.

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

C = [(-251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281)

Cho HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc?

Gọi 2HS lên bảng trình bày

2 1

− ;

13

4 ; 0 ; -0,875 -Hãy nêu cách làm?

GV kiểm tra bài làm của một vài HS

Sửa sai (nếu có)

Dựa vào tính chất “Nếu x < y và y < z

, 2 7

,

1

? 3

, 2

7

,

1

x x

x x

1

4

3

? 3

1 4

3

x x

x x

C = [(-251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281)

C = (-251).3 – 281+ 3.251 – 1 + 281 = 1Bài 22.Tr.16.SGK

HS đổi các số thập phân ra phân số rồi

so sánh:

10

3 3 ,

0 = ;

8

7 875 ,

0 = −

6

5 3

2

1 = −

Một HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở

3

2 1

HS hoạt động nhóm Cả lớp chia là 6 nhóm hoạt động tích cực

Đại diện các nhóm lên trình bày

a) 5

4 < 1 <1,1b) -500 < 0 < 0,001c)

13 3

1 36

12 37

, 2 7 , 1

4 3

, 2 7 , 1

x x

x x

3

1 4

3 − = +

12

5 3

1 4 3

12

13 3

1 4 3

x x

x x

4.Củng cố.

Trang 11

cầu HS về nhà ôn lại.

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

HS3.Nhắc lại quy tắc nhân, chia 2 luỹ

thừa cùng cơ số của một số tự nhiên?

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

-Tương tự như đối với số tự nhiên, hãy

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Một vài HS nhắc lại

Trang 12

phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b

a b

a x

2 125

8

(-0,5)2 = 0,25 (-0,5)3 = - 0,125 (9,7)0 = 1

Hoạt động 2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.

3 Lũy thừa của lũy thừa

HS hoạt động theo nhóm, đại diện cácnhóm lên trình bày

HS: Ta giữ nguyên cơ số và nhân các số

mũ với nhau

(x m ) n = x m.n

Trang 13

TIẾT 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

HS1.Hãy nêu định nghĩa và viết công

thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ?

HS1.Trả lời …

Trang 14

HS2.Hãy viết CT tính tích và thương

của hai luỹ thừa cùng cơ số, lũy thừa

của một lũy thừa?

Tính: a)

4 3

2

1 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Lũy thừa của một tích.

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

5 5

-Qua ?3 hãy rút ra kết luận?

Ta có CT lũy thừa của một thương như

sau:

2.Luỹ thừa của một thương

HS thực hiện vào vở, hai HS lên thực hiện

3

3 3

3

2 27

8 3

Trang 15

GV treo bảng phụ ghi nội dung ?4, ?5

5 , 7

Đại diện các nhóm lên trình bày

24

72 24

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

15 27

3

3 3

4.Củng cố.

-Hãy phát biểu CT tính lũy thừa của một

tích, lũy thừa của một thương ?

TIẾT 8 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU

Trang 16

+Củng cố các quy tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũythừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.

+Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Chữa bài tập về nhà.

(2.3) (2 ) 2 3 2 2 16

6 6 3.6 3.3 6 (6 3) 3.9 ) =

Cho x ∈ Q và x ≠ 0 Viết x10 dưới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một

thừa số là x7

b) Luỹ thừa của x2

c) Thương của 2 luỹ thừa trong đó số bị

Trang 17

6

4 4

13 2

1 7

1 6

5 4

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

5 2 5

3

5 3 2

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10

9 4

5

5 4 9

4 5

4 4 5 4

5

4 5

1 12

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1

2 2

2 2

1 : 2

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Đọc bài đọc thêm trang 23.SGK

Ngày soạn : 28/08/2010 Ngày giảng: 7A: /09/2010 7B: /09/2010

TIẾT 9 TỈ LỆ THỨC.

I.MỤC TIÊU.

+HS biết định nghĩa tỉ lệ thức, biết các tính chất của tỉ lệ thức

Trang 18

-Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

+Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

+Trung thực, cẩn thận, chính xác trong tính toán

21 7,5 có gọi là tỉ lệthức không ?

Gọi HS nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Có

cần điều kiện gì không ?

GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

Ta có:

35 5

35 12,5

21 3 12,5 125 5 21 7,5 7,5 75 3

Trang 19

Yêu cầu HS làm ?1 Từ các tỉ số sau đây

-Muốn xem có lập được tỉ lệ thức hay

không ta làm như thế nào?

Cho tỉ số 1,23,6 hãy viết một tỉ số nữa để

Hoạt động 2 Tính chất.

-Khi có tỉ lệ thức: a c

b = d (a, b, c, d ∈ Z;

b, d ≠0) thì theo định nghĩa 2 phân số

bằng nhau ta có a.d = b.c ta xét xem tính

chất này còn đúng với tỉ lệ thức nói

chung hay không?

Xét tỉ lệ thức 18 24

27 = 36.Hãy xem SGK để hiểu cách chứng minh khác của đẳng

Trang 20

TIẾT 10 LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU

+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

+Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.+Có ý thức liên hệ với môn học khác

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Chữa bài tập.

Dạng 1 Nhận dạng tỉ lệ thức.

Dùng bảng phụ

-Muốn xem có lập được tỉ lệ thức hay

không ta làm như thế nào ?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Gọi HS dưới lớp nhận xét

Bài 49.SGK.Tr.36

Cần xem xét hai tỉ lệ thức đã cho có bằng nhau hay không Nêu hai tỉ thức đóbằng nhau thì ta lập được tỉ lệ thức

= =

= =

3,5 350 14a)

35 5Không lập được tỉ lệ thức

-Hãy nêu cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ

Yêu cầu HS làm theo nhóm Dùng máy

tính

Bài 50.SGK.Tr.27

Tìm ngoại tỉ hay trung tỉ

HS nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ

L 0,3

T 6

Trang 22

Hoạt động 3 Kiểm tra 15 phút.

1.Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau

-Thu bài kiểm tra

-Chốt lại toàn bộ nội dung của bài

5.Hướng dẫn.

-Ôn tập lại các dạng bài tập đã làm

Ngày soạn : 30.08.2010 Ngày giảng: 7A: 09.2010 7B: 09.2010

TIẾT 11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ

BẰNG NHAU.

I.MỤC TIÊU

Trang 23

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

+Có ý thức vận dụng vào giải 1 số bài toán thực tế

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau.

Trang 24

Từ dãy tỉ số 1 0,15= = 6

3 0,45 18 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có các tỉ

số nào bằng nhau nữa?

Yêu cầu HS làm ?2 Dùng dãy tỉ số

bằng nhau để thể hiện câu nói sau:

Số HS của 3 lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với

TIẾT 12 LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU

Trang 25

+Luyện kỹ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ thành tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ HS biết vận dụng vào một số bài toán hợp lý.

+Có ý thức vận dụng lý thuyết vào việc làm bài tập

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Chữa bài tập.

Dạng 1 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ

Trang 26

cho theo dãy tỉ số bằng nhau:

Yêu cầu HS trả lời

Trong bài này ta không có x + y hay

HS: Ta có 1.23.6 18 9 3= 2 = ≠1 1 Vậy a = ≠c a.c

b d b.dBài 62 SGK.Tr.31

Ta có: = = ⇒x = 2.k ; y = 5.k

2 5

Do đó x y = (2 k) (5 k) = 10 k2 = 10Suy ra k2 = 1 ⇒ k = 1

TIẾT 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

Trang 27

+HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Điều kiện

để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân

vô hạn tuần hoàn

+Có kỹ năng viết một số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.+Có thái độ học tập đúng đắn

HS1.Thế nào là số hữu tỉ ? Viết các

phân số sau dưới dạng số thập phân:

-Em có nhận xét gì về phép chia này ?

GV: Số 0,41666… gọi là số thập phân

vô hạn tuần hoàn.Viết gọn lại là 0,41(6)

Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi lặp

lại vô hạn lần Số 6 gọi là chu kỳ

-Hãy viết các phân số 1; 1 ; 19

dưới dạng số thập phân, chỉ ra chu kỳ

của nó và viết gọn lại ?

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Ta chia tử cho mẫu

HS làm

Trang 28

1 0,0101 0,(01)99

19 1,7272 1,(72)11

hoàn Các phân số này đều là phân số

tối giản

-Hãy xét xem mẫu của các phân số này

chứa các thừa số nguyên tố nào ?

-Vậy các phân số tối giải với mẫu

dương phải có mẫu như thế nào thì viết

được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

-Các phân số tối giải với mẫu dương

phải có mẫu như thế nào thì viết được

dưới dạng số thập phân vo hạn tuần

hoàn ?

GV đưa ra nhận xét như SGK

*Cho hai phân số −3 ; -4

50 75 mỗi phân sốnày viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần

12 có mẫu là 12 có chứa thừa

số nguyên tố là: 2 và 3

-Phân số tối giản với mẫu dương không

có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

-Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5.+) −3

50 là phân số tối giản có mẫu là 50.

50 = 2 52 không có ước nguyên tố khác

Thực hiện ?+) 1; 13; -17; 7 =1

4 50 125 14 2 Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 29

4.Củng cố.

Yêu cầu HS làm bài tập 65 SGK.Tr.34

-Vậy số 0,323232 … có phải là số hữu tỉ

TIẾT 14 LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU.

+Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn

+Luyện kỹ năng viết 1 phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vôhạn tuần hoàn

+Trung thực, nghiêm túc trong học tập

HS1.Điều kiện để một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số

thập phân vô hạn tuần hoàn

GV nhận xét, cho điểm HS

HS1.Lên bảng thực hiện

HS dưới lớp nhận xét, bổ sung …

3.Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Chữa bài tập.

Trang 30

Dạng 1 Viết phân số hoặc 1 thương

dưới dạng số thập phân.

Viết các phân số 1 ; 1

99 999 dưới dạng sốthập phân

Bài 69.Tr.35.SGK

HS dùng máy tính để chia rồi nêu kết quả

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)Bài 71 SGK.Tr.35

Hoc sinh làm bài

1 0,(01); 1 0,(001)

Hoạt động 2 Luyện tập.

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Hãy giải thích tại sao các phân số sau

viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, rồi viết dưới dạng đó:

−7; 2 ; 11; -14

Giải thích tại sao các phân số sau viết

được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó:

5; -5; 7 ; -3

Dạng 2 Viết số thập phân dưới dạng

phân số.

Viết các số thập phân sau dưới dạng

phân số tối giản:

Bài 88 SBT.Tr.15

HS làm theo sự hướng dẫn của GV:

Trang 31

-Đây là số thập phân mà chu kỳ không

bắt đầu ngay sau dấu phảy Ta phải

biến đổi để được số thập phân có chu

kỳ ngay sau dấu phảy rồi làm như bài

Trang 32

TIẾT 15 LÀM TRÒN SỐ.

I.MỤC TIÊU

+HS biết khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn.+Biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.+Có ý thức vận dụng lí thuyết vào đời sống hàng ngày

II.CHUẨN BỊ

1.Giáo viên.

-Bảng phụ ghi bài tập, …

2.Học sinh.

-Sưu tầm các ví dụ thực tế về làm tròn số, máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

-Vẽ trục số, biểu diễn 2 số nguyên 4,5

Yêu cầu HS biểu diễn số 4,3 và 4,8 lên

trục số

*Giới thiệu cách làm tròn số như SGK,

giới thiệu kí hiệu “≈” (gần bằng hoặc

Làm ?1Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị: 5,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈

HS làm bài

Trang 33

Ví dụ 3 Làm tròn số 0,8134 đến hàng

phần nghìn (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ ba)

HS trả lời 0,8134 ≈ 0,813

Hoạt động 2 Quy ước làm tròn số.

Treo bảng phụ nội dung quy ước 1

Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 1

GV phân tích để HS hiểu số bỏ đi, các

số được giữ lại

Treo bảng phụ nội dung quy ước 2

Yêu cầu vài HS đọc các qui ước 2

Theo dõi và thao tác theo GV

Theo dõi

Đọc quy ước như SGK

Thực hiện làm ?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4

Trang 34

-Nắm vững 2 qui ước của phép làm tròn số.

-Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây

-Làm bài tập 72, 74, 75, 77, 78.SGK.Tr.37, 38

*******************************

Ngày soạn : 20/09/2010 Ngày giảng: 7A: /10/2010 7B: /10/2010

-Máy tính, thước dây, mỗi em đo cân nặng và chiều cao của mình

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ.

-Phát biểu qui ước làm tròn số

Trang 35

So sánh kết quả của 2 dãy làm.

-Thực hiện tính rồi làm tròn kết quả

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

Chú ý:

-Khi tính xong nhớ làm tròn đến số thập

phân thứ 2

-Để lại mấy chữ số ở phần thập phân?

-Ti vi nhà em bao nhiêu inch? Tại sao

em biết ? Có cách nào để kiểm tra?

Gọi một HS đọc phần “Có thể em chưa

biết”

-Kiểm tra về chỉ số BMI của bản thân?

Đưa ra lời khuyên cho các em

Các nhóm ở dãy B thực hiện theo cách:Hãy tính sau đó làm tròn và so sánh với kết quả đã ước lượng

a) 495,52 500.50 25000≈ =b) 82,36.5,1 80.5 400≈ =c) 6730: 48 7000:50 140≈ =Bài 81.Tr.38.SGK

Hoạt động cá nhân làm tương tự bài 77Kết quả:

a) ≈11

b) Cách 1: 40≈ Cách 2: 39≈c) 5≈

d) Cách 1: 3≈ Cách 2: ≈2

Bài 78.Tr.38.SGK

Nghiên cứu sách để tìm cách kiểm tra.Đường chéo màn hình tivi 21 inch tính bằng cm là:

21 2,54 = 53,34 53≈ cmMột HS đọc

Tự kiểm tra về chỉ số BMI của mình?

4.Củng cố.

-GV hệ thống lại nội dung cần ghi nhớ

5.Hướng dẫn.

-Xem lại quy ước làm tròn

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị bài tiếp theo

Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng: 7A: /10/2010 7B: /10/2010

Trang 36

TIẾT 17 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.

+Tập trung, nghiêm túc trong học tập

Có số hữu tỉ nào mà bình phương nó

bằng 2 Vậy đó chính là bài học hôm

nay

HS1 Trả lời +Số hữu tỉ , ,a a b Z b, 0

GV đưa ra bài toán

Cho hình vuông ABCD có cạnh là x và

Trang 37

ABCD ?

-Người ta đã chứng minh không có số

hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và

tính được x = 1,41421356237

+Số này là số thập phân vô hạn không

tuần hoàn, giá trị của số x ở trên là số vô

tỉ

Vậy số vô tỉ là như thế nào?

-Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào?

Thập phân hữu hạn Hữu tỉ.Thập phân vô hạn tuần hoàn

Thập phân vô hạn không tuần hoàn→

Ta nói 3 và (-3) là các căn bậc của 9

Vậy 23 và −23 là các căn bậc của số

nào?

Số 0 là căn bậc hai của số nào?

Tìm x biết: x2 =-1

Như vậy (-1) không có căn bậc hai

Vậy căn bậc hai của số a không âm là

một số như thế nào?

-Tìm các căn bậc 2 của 16 và 9 ; 16

25 −-Những số như thế nào mới có căn bậc

2?

+Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc

hai, tương tự với số 0

2.Khái niệm về căn bậc hai

Thực hiện theo yêu cầu của GV

HS đọc định nghĩa SGK

*Định nghĩa: Căn bậc 2 của một số a

không âm là số x sao cho x2 = a

Trang 38

-Nắm vững căn bậc hai của một số không âm.

-Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ

-Bài tập 83 đến 86 SGK.Tr.41, 42 Bài tập 106, 107, 110 114 SBT

-Tiết sau mang thước thẳng, compa

Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng: 7A: /10/2010 7B: /10/2010

TIẾT 18 SỐ THỰC.

Trang 39

+HS biết được rằng tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ Nhận biết

sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tựcủa các số thực trên trục số

-Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ NZ, Q và R

+Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

-Máy tính bỏ túi, thước kẻ- com pa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Hãy cho các ví dụ về số tự nhiên, số

nguyên, phân số, số thập phân hữu hạn,

thập phân vô hạn thoàn, thập phân vô

hạn không tuần hoàn

-Trong các số trên số nào là vô tỉ, hữu

Vậy những tập số nào là tập con của R ?

GV: Cách viết x ∈ R cho ta biết điều gì?

Trang 40

Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, vậy có biểu diễn được số 2 trên

trục số

-Theo kết quả bài toán H.1 thì 2 được

biểu diễn bằng đoạn nào?

-Muốn biểu diễn số 2 trên trục số ta

phải làm như thế nào ?

-Điểm biểu diễn số 2 trên trục số là ở

điểm nào?

-Tập Q chưa lấp đầy trục số vì còn biểu

diễn được các số vô tỉ Người ta đã

TIẾT 19 LUYỆN TẬP.

Ngày đăng: 24/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt trong SGK. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
Bảng t óm tắt trong SGK (Trang 20)
Bảng SGK.Tr.48. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
ng SGK.Tr.48 (Trang 44)
Bảng 1: x, y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
Bảng 1 x, y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận (Trang 62)
TIẾT 33. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  y = ax  ( a ≠ 0 ) - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
33. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax ( a ≠ 0 ) (Trang 75)
1. Đồ thị  của hàm số là gì ?                y - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
1. Đồ thị của hàm số là gì ? y (Trang 76)
Đồ thị của hàm số y = ax(a ≠ 0) là một  đường thẳng đi qua gốc toạ độ. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
th ị của hàm số y = ax(a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 77)
-Bài soạn, bảng phụ: Bảng 5, bảng 6, bảng 7. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
i soạn, bảng phụ: Bảng 5, bảng 6, bảng 7 (Trang 98)
TIẾT 43. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
43. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 99)
Bảng này gọi là bảng phân phối thực  nghiệm của dấu hiệu hay còn gọi là  bảng “tần số”. - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
Bảng n ày gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu hay còn gọi là bảng “tần số” (Trang 100)
Bảng số liệu thống kê ban đầu: - ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu: (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w