1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 7 (tron bo)

112 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ : - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học II/Chuẩn bị của thầy và trò : - GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân - HS : Hoùc kú ba

Trang 1

Tuaàn :2 Ngày soạn: 25/08/2010

Tiết :3 Ngày dạy: 31/08/2010

Đ 3 Nhân , chia số hữu tỉ I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu được cỏch nhõn hai số hữu tỉ chớnh là phộp nhõn hai phõn số đó học ở

lớp 6 , nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng và chớnh xỏc

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- HS : Hoùc kú baứi cuừ , laứm baứi taọp veà nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ.

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

-Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức.

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn.

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý.

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Trang 2

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Gi¸o viªn nªu chó ý.

? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a tØ

sè cña hai sè víi ph©n sè

-TØ sè 2 sè x vµ y víi x∈Q;

y∈ Q (y ≠ 0) -Ph©n sè a

-TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y ≠ 0) lµ x:y hay x

HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

Tuaàn :2 Ngµy so¹n: 25/08/2010

TiÕt :4 Ngµy d¹y: 02/09/2010

Trang 3

Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân chớnh xỏc và khoa học

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- HS : Bài cũ, SGK

III/Tiến trình bài dạy :

A ổn định lớp Kieồm tra sú soỏ (1')

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên.

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát.

? Lấy ví dụ.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai xót.

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq.

- Các nhóm nhận xét, đánh giá.

- 5 học sinh lấy ví dụ.

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

7

− <

Trang 4

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Giáo viên cho một số thập

- Lớp làm nháp

- Hai học sinh lên bảng làm.

- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( − 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + ( − 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3 : Tính a) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992

D Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 18 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469 = - (5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh oõn laùi khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 5

Kĩ năng :

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số hửừu tổ chớnh xỏc và khoa học

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ

III/Tiến trình bài dạy :

A ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]

c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]

C Bài mới : Luyện tập : (32')

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

  + − + =

 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

Trang 6

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶, lu ý

- Häc sinh lµm theo sù íng dÉn sư dơng cđa gi¸o viªn

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

- ¤n tËp luü thõa víi sè mị tù nhiªn, nh©n chia luü thõa cïng c¬ sè.

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

- Häc sinh hiĨu kh¸i niƯm luü thõa víi sè mị tù nhiªn cđa mét sè h÷u tØ x BiÕt c¸c

qui t¾c tÝnh tÝch vµ th¬ng cđa 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa cđa luü thõa

KÜ n¨ng :

- Cã kü n¨ngvËn dơng c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n trong tÝnh to¸n.

Trang 7

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

C Bài mới: Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (25')

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x.

? Nếu x viết dới dạng x= a

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài

đua.

a) 3 6 3 2 =3 8 B đúng b) 2 2 2 4- 2 3 = 2 9 A đúng

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x

Trang 8

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6.

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát.

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng

2.3 = 6 2.5 = 10 (x m ) n = x m.n

=

= b) sai vì

2 3 5

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

1 2

 

=   Công thức: (x m ) n = x m.n

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Tuaàn :4 Ngaứy soaùn :10/09/2010 Tieỏt : 7 Ngaứy daùy : 14/09/2010

Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tt ) I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các

qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi mụựi

Trang 9

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x.

C Bài mới: Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) (25')

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên

bảng.

- Giáo viên chốt kết quả.

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm nh thế

nào.

- Giáo viên đa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

thơng

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc.

- 1 học sinh phát biểu.

Cả lớp làm nháp

- Học sinh suy nghĩ trả lời.

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1 a)(2.5) 10 = 2 = 10.10 100 =

2 5 2 2 = 4.25 100 = ( )2 2 2

3

2 3

− =−

( ) 3 3

3

2 2

Trang 10

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

? Ghi bằng ký hiệu.

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

- 1 học sinh lên bảng ghi.

- 3 học sinh lên bảng làm ? 4

- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn.

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm

→ Nhận xét, cho điểm

5 5 5 5

5 5

2 2

3 3

3

3 3

D Củng cố: (10')

Túm tắt nội dung toàn bài Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK):

Hãy kiểm tra các đs sửa lại chỗ sai (nếu có)

( ) ( ) ( )2 3 6 ( ) ( ) ( )2 3 2 3 ( )5

a − − = − saivi − − = − + = − ( )3 ( )2

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Tuaàn :4 Ngaứy soaùn :12/09/2010 Tieỏt : 8 Ngaứy daùy :16/09/2010

Luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ

thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.

Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem vaứ laứm baứi taọp trửụực ụỷ nhaứ , xem trửụực baứi luyeọn taọp

Trang 11

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (5 ')

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

.

( )

: ( )

m n

m n

m n

n n

C Baứi mụựi: Luyện tập : (27 ')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

- Học sinh cùng giáo viên làm câu a

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm lên trình bày.

Trang 12

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Giáo viên kiểm tra các nhóm → nhận xét cho điểm

3

16

2 16

2

n n

n

n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm,

nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq

là số dơng và ngợc lại

.

( ) : ( )

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn :01/09/09

Tieỏt : 9 Ngaứy daùy : 14/09/09

Đ 7 Tỉ lệ thức I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

Kĩ năng :

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi mụựi

Trang 13

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (5 ')

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b ≠ 0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và 12,5

17,5

C Bài mới: Đ 7 Tỉ lệ thức

HĐ 1 : Giáo viên: Trong bài

thức thì phải thoả mãn điều gì?

Cho h/s đứng tại chỗ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đa ra cách tính

- 2 học sinh lên bảng trình bày lời giảI bài toán

5 ; 12,5

17,5 =

7 5

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2 Nếu a c

b =d thì ad cb=

* Tính chất 2:

?3

Trang 14

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

0, 24 0, 46 1,61; 0, 46 0, 24; 0,84 0,84; 1, 61

0,84 1, 61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46

Bài tập 46: Tìm x

2

27 3,6 2.27

1,5 3,6

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Tuaàn :5 Ngaứy soaùn : 01/09/09

Tieỏt : 10 Ngaứy daùy : 15/09/09

Luyện tập - kiểm tra 15' I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi luyeọn taọp

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

Trang 15

7A3 :

B Kiểm tra 15 phuựt :

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7 Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?

Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

− 

 

  Hãy chọn đáp số đúng:

8 ) 27

A 8

) 27

B − 6

) 9

C 6

) 9

C Luyện tập : (25')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm

bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

c và 3 : 7

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 16

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Yêu cầu học sinh thoả luận

nhóm

- Giáo viên đa ra nội dung bài

tập 70a - SBT (baỷng phuù coự

hửụựng daón giaỷi )

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8

; 3,6 4,8 1,5 3,6

Ruựt kinh nghieọm tieỏt daùy:

Tuaàn : 6 Ngày soạn:25/09/2010 Tiết :11 Ngày dạy : 28/09/2010

Đ 8 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là dãy tỉ số bằng nhau.

Kĩ năng :

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp ,bảng phụ tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi mới

III/Tiến trình bài dạy :

A .ổn định lớp : Kieồm tra sú soỏ (1')

7A3 :

B Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức (t/c1)

Neỏu

d

c b

a = thỡ ad = bc

Trang 17

Tính x bieỏt : 0,01: 2,5 = x: 0,75

Ta coự : 02,,015 =0,x75 =>

5 , 2

75 , 0 01 , 0

=

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức.

Neỏu ad = bc vaứ a,b,c ≠ 0 thỡ ta coự caực tổ leọ thửực :

d

c b

a

= ;

d

b c

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

d

=

C Bài mới: (30')

- Giáo viên yêu cầu học

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Bài tập 57 (tr30-SGK)

gọi số viên bi của 3 bạn

Minh, Hùng, Dũng lần lợt

là a, b, c

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Học sinh phát biểu

→ giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

2 5

x y

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là

a, b, c Bài tập 57 (tr30-SGK)

Trang 18

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7bài và tóm tắt

8 16 20

a b c

=

 +

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tuaàn : 6 Ngày soạn :1709/2010 Tiết : 12 Ngàydạy :30/09/2010

Luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là dãy tỉ số bằng nhau.

Kĩ năng :

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ.

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

GV : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu , phieỏu hoùc taọp ,bảng phụ tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

HS : Hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi mới

III/Tiến trình bài dạy :

A ổn định lớp (ktss)(1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

Trang 19

- Học sinh 2: Cho 3

7

x

y = và x-y=16 Tìm x và y

C Bài mới : Luyện tập: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm- Yêu cầu

học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y

hay x-y mà lại có x.y

- Giáo viên gợi ý cách làm:

Ngoại tỉ: 1

3x và

2 5 Trung tỉ: 2

3 và

3 1 4

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2

tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm.

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời đợc)

y z

Trang 20

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Cả lớp thảo luận theo nhóm.

- Đại diện nhóm lên trình bày Đặt:

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học.

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tuaàn : 7 Ngày soạn:29/09/2010

Tiết : 13 Ngàydạy :05/10/2010

Đ9

số thập phân hữu hạn

và số thập phân vô hạn tuần hoàn I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu

diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Kĩ năng :

- Biết viết một phõn số dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc số thập phõn vụ hạn tuần

hoàn , làm tốt cỏc bài tập trong SGK

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

Trang 21

? Tr¶ lêi c©u hái cña ®Çu bµi.

- Gi¸o viªn: Ngoµi c¸ch chia

nh÷ng thõa sè nguyªn tè nµo

- GV: Khi nµo ph©n sè tèi gi¶n?

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

- Häc sinh dïng m¸y tÝnh tÝnh

VÝ dô 1: ViÕt ph©n sè 3 37,

20 25 díi d¹ng sè thËp ph©n

- C¸c sè 0,15; 1,48 lµ c¸c sè thËp ph©n h÷u h¹n

- KÝ hiÖu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu k× 6

? C¸c ph©n sè viÕt díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n

Trang 22

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ớc khác 2 và 5 nên chúng đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tuaàn : 7 Ngày soạn:29/09/2010 Tiết : 14 Ngàydạy : 07/10/2010

Luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập phõn hữu hạn , vụ hạn tuần hoàn

Kĩ năng :

- Biết viết một phõn số dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc số thập phõn vụ hạn tuần

hoàn , biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần

hoàn

- Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

Máy tính

III/Tiến trình bài dạy :

A.ổn định lớp (ktss)(1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (5')

Trong các số sau số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hòan 5; 3 4 15; ; ; 7 14;

8 20 11 22 12 35

C Luyện tập : (34')

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Cả lớp làm bài và nhận xét.

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát biểu

- Hai học sinh lên bảng trình bày

+ Học sinh 1: a, b + Học sinh 2: c, d

HS làm theo hớng dẫn của GV

HS làm bài 0,0(8) Cả lớp làm bài

HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

100 25

124 31 ) 0,124

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

Trang 24

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số

thập phân hữu hạn

E H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tuaàn : 8 Ngày soạn : 07/10/2010 Tiết : 15 Ngàydạy :12/10/2010

Đ10 Làm tròn số I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Kiến thức :

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm các qui ớc làm tròn số và các thuật ngữ nêu trong bài

Kĩ năng :

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số.

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng làm trũn số

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : Giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s :Hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

Máy tính bỏ tỳi

III/Tiến trình bài dạy :

A Ổ n định lớp (ktss)(1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (5')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

C Bài mới: (27')

- Giáo viên đa ra một số ví

- Học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ 1 Ví dụ (17')

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5

đến hàng đơn vị

Trang 25

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3.

- Cho học sinh nghiên cứu

SGK

- Giáo viên treo bảng phụ

hai trờng hợp:

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Yêu cầu học sinh lam bài tập

73

- Học sinh đọc ví dụ

- Học sinh vẽ hình (trục số)

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

?1 5,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

?2 a) 79,3826 ≈ 79,383 b) 79,3826 ≈ 79,38 c) 79,3826 ≈ 79,4 Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,42 79,1364 ≈ 709,14 50,401 ≈ 50,40 0,155 ≈ 0,16 60,996 ≈ 61,00

Trang 26

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tuaàn : 8 Ngày soạn: 07/10/2010 Tiết : 16 Ngàydạy :14/10/2010

Luyện tập I/Mục tiêu :

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Kiến thức :

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm các qui ớc làm tròn số và các thuật ngữ nêu trong bài

Kĩ năng :

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số.

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng làm trũn số

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:

A B

III/Tiến trình bài dạy :

A Ổ n định lớp (ktss)(1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là (dài + rộng) 2

= (10,234 + 4,7).2

Trang 27

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét.

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

= 29,886 ≈ 30 m Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng

= 10,234 4,7 ≈ 48 m 2

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg → 1 1

0,45

kg= (pao) ≈ 2,22 (lb)

Bài tập 81 (tr38-SGK)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 Cách 1: ≈ 15 - 7 + 3 = 11 Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11 b) 7,56 5,173

Cách 1: ≈ 8 5 = 40 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39 c) 73,95 : 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5 Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5 d) 21,73.0,815

7,3 Cách 1: ≈22.1

7 ≈ 3 Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

D Củng cố: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn học sinh tiến

hành hoạt động

- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng.

E H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

Trang 28

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

Kĩ năng :

- Học sinh nắm và biết tỡm các căn bậc hai của một số

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng nhận biết cỏc số cú căn bậc hai và làm tớnh , diễn đạt bằng lời

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6= b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) ( 3) − 2 = − 3

B Kiểm tra bài cũ:

C Bài mới: Đ 11 Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

(21')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên đa ra số x =

1,41421356 giới thiệu đây

Trang 29

- Yêu cầu học sinh tính.

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh suy nghĩ trả lời

Viết các căn bậc hai của 3;

* Định nghĩa: SGK

?1 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai

Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không đợc viết 4 = ±2

Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4 = − 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3

- căn bậc hai của 10 là 10 và 10

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

E H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ.

Đọc mục có thể em ch biết.

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang thớc kẻ, com pa

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Trang 30

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụự

- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.

III/Tiến trình bài dạy :

A Ổ n định lớp (ktss) (1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0,

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên,

những trờng hợp nào xảy ra.

- Giáo viên đa ra: Việc so

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- 3 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 3

5 ; -0,234; 1,(45); số vô tỉ 2; 3

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh suy nghĩ trả lời

?1 Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉ I -2,53∈Q 0,2(35)∉I N ⊂ Z I∈ R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn

có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 số

a) 0,3192 với 0,32(5) b) 1,24598 với 1,24596

Giải a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2 a) 2,(35) < 2,369121518

Trang 31

- Giáo viên:Ta đã biết biểu

diễn số hữu tỉ trên trục số, vậy

để biểu diễn số vô tỉ ta làm nh

thế nào Ta xét ví dụ :

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

biểu diễn.

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi.

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Trang 32

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụự

- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.

III/Tiến trình bài dạy :

A Ổ n định lớp (ktss) (1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Học sinh 1: Điền các dấu ( ∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2 7,6 3,8

x x x

= −

= − ) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

bx+ x− = − ( 5,6 2,9) − + x = − 9,8 3,86 + 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x

=

Trang 33

- Giaựo vieõn nhaộc laùi toaứn boọ kieỏn thửực thoõng qua tửứng baứi

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đa các số hạng về dạng phân số hoặc các

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Kiến thức :

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học.

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

qui tắc các phép toán trong Q

Kĩ năng :

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày ,ý thức ụn tập tốt để chuẩn bị kiểm tra

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

Trang 34

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7 G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

III/Tiến trình bài dạy :

A Ổ n định lớp (ktss) (1')

7A3:

B Kiểm tra bài cũ:

Cho hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi tửứ 1 ủeỏn 5 trong sgk/46

ủaừ daởn veà nhaứ hoùc

C Ôn tập:

? Nêu các tập hợp số đã học

và quan hệ của chúng.

- Giáo viên treo giản đồ ven

Yêu cầu học sinh lấy ví dụ

? Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Giáo viên đa ra bài tập

- Giáo viên đa ra bảng phụ

yêu cầu học sinh hoàn thành:

Với a b c d m Z m, , , , ∈ , > 0

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ.

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên bảng trình bày.

- Học sinh:

nếu x 0 -x nếu x < 0

- Đại diện các nhóm lên trình bày

1.Quan hệ giữa các tập hợp số (5')

- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R ⊂ R + Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và

số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa:

- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0

1 4 3

Trang 35

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II

Học xong bài này học sinh cần đạt đợc :

Trang 36

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/Chuẩn bị của thầy và trò :

G/v : giaựo aựn , SGK , phaỏn maứu

H/s : hoùc kú baứi cuừ, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, xem baứi mụựi trửụực giụứ leõn lụựp

- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức

III/Tiến trình bài dạy :

chất dãy tỉ số bằng nhau

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Hs nhận xét bài làm của bạn.

+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần hoàn)

+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần hoàn)

I.Tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau(10’)

- Tỉ số của hai số a và b là thơng của phép chia a cho b

BT 105 (tr50-SGK) a) 0,01 − 0,25 0,1 0,5 = − = − 0,4

D Củng cố: (24')

- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 102, 103, 104, 105 (tr50-SBT)

Trang 37

↑ +

BT 104: giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)

Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra.

Ruựt kinh ngieọm tieỏt daùy

Tiết : 22 Ngày soạn:21/11/2009 Ngày soạn:24/11/2009.

Trang 38

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7

Đ1: đại l ợng tỉ lệ thuận

A Mục tiêu:

- HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai đạilợng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng

B Chuẩn bị:

• Chuaồn bũ cuỷa GV:

+ Baỷng phuù coự ghi ủũnh nghúa hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn, tớnh chaỏt cuỷa hai ủaùi lửụùng tổleọ thuaọn

+ Hai baỷng phuù ủeồ laứm baứi taọp 2 vaứ baứi taọp 3

• Hoùc sinh: Baỷng nhoựm, buựt daù

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

7A1: 7A4:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV giới thiệu qua về

Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- HS đọc, ghi nhớ tính chất

1 Định nghĩa (17')

?1a) S = 15.tb) m = D.V

m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lợng này bằng dậi lợng kia nhân với 1 hằng số

* Định nghĩa (sgk)

?2

y = 35

Trang 40

TRƯỜNG THCS LAM ĐIỀN - 2010-2011 -ĐẠI 7Ngaứy soaùn : 28/10/09

Tieỏt :24

Đ2: một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận

A Mục tiêu:

- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế

B Chuẩn bị:

• Chuaồn bũ cuỷaGV:

+ Baỷng phuù : (Ghi cách giải 2 của bài toán 1, chú ý, nội dung ?1, bài toán 2)

• Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:

+ Baỷng nhoựm, buựt vieỏt baỷng nhoựm, hoùc kú baứi cuừ xem trửụực baứi mụự ụỷ nhaứ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

7A1: 7A4:

II Kiểm tra bài cũ: (7')

HS1: ẹịnh nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận ?

Phát biểu tính chất 2 đaũ lửụùng tỉ lệ thuận

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh đọc đề

m và V là hai đại lợng tỉ lệ thuận

Hs trả lời theo câu hỏi của giáo viên

Hs Lên bảng giảI ?1

1 Bài toán 1 (18')

Gọi khối lợng của 2 thanh chì tơng ứng là m1 (g) và m2 (g), vìkhối lợng và thể tích là 2 đại l-ợng tỉ lệ thuận nên: m 1 m 2

12 = 17Theo bài m2 − m1 = 56,5 (g),

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Ngày đăng: 24/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm lần lợt  phần a, b, c - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng l àm lần lợt phần a, b, c (Trang 56)
Đồ thị hàm số  y= ax với x = 2 và y = 1 thay vào ta  có - giao an dai 7 (tron bo)
th ị hàm số y= ax với x = 2 và y = 1 thay vào ta có (Trang 58)
Đồ thị Y = f(x): là tập hợp tất cả các điểm - giao an dai 7 (tron bo)
th ị Y = f(x): là tập hợp tất cả các điểm (Trang 65)
- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. - giao an dai 7 (tron bo)
c trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu (Trang 68)
Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là  0 C) - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng ph ụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0 C) (Trang 69)
Hình 2 và nêu ra chú ý. - giao an dai 7 (tron bo)
Hình 2 và nêu ra chú ý (Trang 73)
Bảng 22 lên. - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng 22 lên (Trang 77)
Bảng đã biết. - giao an dai 7 (tron bo)
ng đã biết (Trang 78)
Bảng tham gia vào cuộc thi. - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng tham gia vào cuộc thi (Trang 85)
Bảng làm bài tập - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng l àm bài tập (Trang 108)
Bảng lập bảng tần số. - giao an dai 7 (tron bo)
Bảng l ập bảng tần số (Trang 111)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w