Các hoạt động dạy học: Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ... Có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân - Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán để tính hợp lí Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ.
Trang 1GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 15/8/2010.
- GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ N, Z, Q và các bài tập
- HS: + Ôn: PS bằng nhau, t/c cơ bản của PS, QĐ mẫu các PS, so sánh số nguyên, PS, biểu diễn số nguyên trên trục số
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng trình Đại số 7
- GV nêu nội dung ĐS lớp 7 GV giới thiệu sơ lợc chơng I
- Nêu y/c về sách, vở, dụng cụ, ý thức, phơng pháp học bộ môn Hoạt động 2: Số hữu tỷ
? Hãy viết các số: +3 ; - 0,5 ; 0 ;
3
2 ; 27
5 thành
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu
- Y/c HS làm ?1 (Muốn khẳng định số nào
có là số hữu tỉ? ta làm thế nào?)
3
9 2
6 3
1
3 = = =
6
3 4
2 2
1 5 ,
0 =− = − = −
−
3
0 2
0 1
0
0 = = =
9
6 3
2 6
4 3
14
38 7
19 7
19 7
Trang 2Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số.
- GV vẽ trục số; biểu diễn -1; 1; 2
- Cho HS làm VD1: GV hớng dẫn HS chia
đv cũ -> đv mới theo MS Lấy điểm
biểu diễn theo
yx
yx:Qy,x
- Cho HS làm ?5
?4 So sánh
5 -
4 và 3
x+ ∈
− 2
n n : N n
Q 1
a a Z a
* Bài 1(7-Sgk)
Điền ∈,∉,⊂
QN Z
Trang 32chia hết cho x-1 khi nào? x-1=1 => x=2 ; x-1= -1 => x=0
- GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ N, Z, Q và các bài tập
- HS: + Ôn: PS bằng nhau, t/c cơ bản của PS, QĐ mẫu các PS, so sánh số nguyên, PS, biểu diễn số nguyên trên trục số
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.
- HS1: ? Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3
số hữu tỉ
(dơng, âm,0)
Chữa bài 3 (8-Sgk)
- HS2: (Chọn HS giỏi): Chữa bài 5 (trang 8-Sgk)
GV có thể gợi ý: Đa x, y, z về cùng mẫu (2m)
? So sánh tử: 2a a+b 2b?
?Bài toán trên cho ta ý nghĩa gì? Giữa hai
số hữu tỷ có tồn tại một số khác không?
- GV nêu y/n của BT này: Giữa 2 số htỉ phân
biệt bất kì bao giờ cũng có vô số hữu tỉ khác
a x
Chọn
m 2
b a
= m 2
a 2 x
Do a<b => 2a < a+b < 2b
=>
m 2
b 2 m 2
b a m 2
a
2 < + < => đfcm
* ý nghĩa: Với hai số a < b Bao giờ cũng tồn
tại x mà: a < x < b
Hoạt động2: 1.Cộng, trừ hai số hữu tỷ.
Trang 4) 4
3 ( ) 3 (− − − = = −
? Hãy nhắc lại QT chuyển vế đã biết ở lớp 6?
2 3
2 2
1 x )
- Cho HS làm bài 7(a) Sgk
? Hãy nêu lại các bớc cộng trừ số hữu tỷ?
- Y/c HS hoạt động nhóm bài 9a,c và bài 10
5 ( 7
3 + − + − c)
10
7 ) 7
2 ( 5
1 16
4 1 16
5= − + − = − + −
−
3/ Bài 9a,c (Tr10-Sgk)a) Tìm x biết:
7
6 3
2 4
3 3
7 3 ( ) 2
3 3
5 5 ( ) 2
1 3
2 6
Trang 512, 13 (Tr5 SBT)
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 25/8/2010
Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ
A Mục tiêu:
- HS nắm chắc các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B Chuẩn bị:
- GV Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân 2 số hữu tỉ, chia 2 số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, đn tỉ số 2 số, bài tập, hai bảng phụ ghi bài 14 (Tr 12 Sgk) để tổ chức trò chơi
- HS: Ôn qui tắc nhân, chia PS, tính chất cơ bản của phép nhân PS, đn tỉ số ở lớp 6; bút dạ
24
7 3
8
3 2
1 8
7 3
? Hãy nhắc lại: Thế nào là số hữu tỉ?
? Vậy muốn nhân 2 số hữu tỉ ta làm ntn?
3 5
1 4
3 2 ,
−
+) Tổng quát:
d b
c a d
c b a d
c y , b
a x
0) d (b,
+) VD:
8
7 1 8
15
2
1 2 4
−
* T/c của phép nhân số hữu tỉ với x,y,z∈ Q :x.y = y.x
Trang 6? Em nào viết đợc tính chất của phép
Trang 7; b
7 - (-2).
c)
10
9 4
15 0,24.
b) 4
3 8
21 7
2 )
c b
a d
c : b
a d
c y , b
3
2 : 4 ,
) 2 ( : 23
5 ) b
10
9 4
5
2 )
* Bµi 12 (Tr12 Sgk)
5
2 : 8
1 ) 2 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5 ) b
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5 ) a
Trang 8GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 02/9/2010
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán để tính hợp lí
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ.
- HS1: Vẽ trục số biểu diễn các số sau: ; 2
2
1
; 5 ,
- HS2: GTTĐ của 1 số nguyên a là gì? Tìm 15 ; − 3 ; 0 Tìm x biết x = 2
Hoạt động 2: 1/ Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Trang 9a) (-1,13) + (-0,264) = - 1,394 b) 0,245 - 2,134 = -1889 c) (-5,2).3,14 = - 16,328 d) (-0,408):(-0,34) = 1,2
1
; 5 , 3 5 ,
0 x nếu x x
VD:
3
2 3
3
2 > ; 75
, 5 ) 75 , 5 ( 75 ,
−
* NX:
x x
x x
0 x
Q x
Cho HS làm ?2
? Làm BT 17 (Tr 15 Sgk) Gọi 1 hs lên bảng
cho điểm
- Đa lên bảng phụ bài tập 17:
? Bài giải sau đúng hay sai?
? Hãy giải thích vì sao các ý trên sai?
?2 Bài 17 (Tr 15 Sgk)
a) Đ hay S b) Tìm x
* Bài giải sau Đ hay S
0 -x
x e)
x - x d) -2 x x
c)
Q x x b) Q x x
x 0
) a
Trang 10làm bài , hai học sinh lên bảng làm.
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 06/9/2010
Tiết 5: luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (có chứa ), sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy cho HS thông qua bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng phụ ghi bài 26
- HS: Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- HS1: Nêu CT tính giá trị tuyệt đối của 1 số
3 x 1 , 2 x 1 , 2 x )
a = → = ± b) = và x < 0 → = −
0,35 x
0 x và d)
x của nào trị giá
có Không
5
1 1 x ) c
2) Bài 27 (Tr8 SBT): Tính hợp lía) (-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)] = (- 3,8 ) + (-5,7) +3,8
= - 9,5 + 3,8 = -5,7
Trang 11c) [(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)] = = 3d) [(-4,9) + (-37,8)] + [1,9 + 2,8] = = -38
hợp lí nhng bao giờ cũng phải tính cho
nhanh, tiết kiệm t/g
- Cho HS làm bài 29 (SBT)
Gọi 1 HS tính BT M
1) Dạng 1: tính giá trị biểu thức+) Bài 28 (Tr8 SBT): Tính sau khi bỏ ngoặc
A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = = 0
C = -(251.3 + 281) + 3.251 - (1- 281) = = -1+) Bài 29 (Tr8 SBT): Tính giá trị biểu thức
0,75
- b , =
= 1 , 5
a M = a + 2ab - b
- GV chốt lại việc tính giá trị của bt: số:
tính hợp lí, chú ý bỏ ngoặc; chữ: tính giá trị
của chữ, thay vào tính đúng
- Cho hoạt động nhóm bài 24
Gọi 1 đại diện lên trình bày bài của nhóm
Nêu qui tắc chuyển vế?
Đối với lớp KG, giảng dạng 5: x − 3 , 5
M 0,75
- b ; 1,5
- a Với )
0
M -0,75 b
1,5;
a Với
±
=
→
= )
5 , 1 a 5 , 1 a
+) Bài 24 (Tr16 Sgk): Tính nhanha) (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)] = 2,77b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -
- (-3,53) 0,5] = = (-2)2) Dạng 2: Sử dụng máy tính: Bài 26 (Sgk)3) Dạng 3: So sánh số hữu tỉ
+) Bài 22 (Tr16 Sgk):
Kq:
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
13 3
1 36
12 37 12
1 , 1 1 5
4 ) a
12 - c)
0,001 0
500
- b)
4) Dạng 4: Tìm x (có chứa dấu )Bài 25 (Tr16 Sgk): Tìm x
12
1 1
-
; 12
5 - x 4
3 x b)
0,6
-
; 4 x 17
x
-=
=
− +
=
= 0 3 1
3 , 2 )
a
5) Dạng 5: Tìm GTLN, GTNNBài 32a (Tr 8 SBT): Tìm GTLN của
Trang 12GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 08/9/2010.
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, các qui tắc, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn luỹ thừa của 1 số tự nhiên, qui tắc nhân, chia luỹ thừa, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
Hoạt động 2: 1/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
? Tơng tự đối với số tự nhiên, hãy nêu ĐN
* Định nghĩa: (Sgk)
- HS1: bài 30 (Tr8 SB
- HS2: Cho a là 1 số tự nhiên, luỹ thừa bậc n
của a là gì? Viết dới dạng 1 luỹ thừa: 34 35 ;
58 : 52
Trang 13luỹ thừa bậc n của 1 số hữu tỷ x?
? Tính: 61 = ? ; 60 = ? ;
? Nếu viết số hữu tỉ x dới dạng
0) b
? Muốn tính b a = ? ta tính bằng cách nào?
- Cho HS làm ?1, GV cùng HS
xn = (x Q,n N,n 1)
số thừa
x x+) Qui ớc: x1 = x ; x0 = 1 (x≠ 0)
n
n n
b
a b
b b
a
a a b
a
b
a b
a b
số thừa
Vậy
n
n n
b
a b
) 3 ( 4
3
2
2 2
125
8
Hoạt động 4: 3 Luỹ thừa của luỹ thừa
a) 23 24 = (23)4 b) 52 53 = (52)3
Trang 14+) Bài 31 (Sgk)+) Bài toán: Tìm x biết:
Ôn lại thật kỹ định nghĩa và các tính chất của luỹ thừa
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 12/9/2008.
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
A Mục tiêu:
- HS nắm vững 2 QT về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và công thức
- HS: Bút dạ, bảng nhóm, máy tính
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- HS1: Đ/N và viết C/T luỹ thừa bậc n của 1
số hữu tỉ x
- Chữa bài 39 (Tr9 SBT): Cho HS dùng máy
tính
- HS2: Viết C/T tính tích và thơng 2 luỹ thừa
cùng cơ số, tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
- Chữa bài 30 (Tr 19 Sgk)
Bài 39 (Tr9 SBT)
256
113 2
4
11 4
11
; 265 , 15 ) 5 , 2 (
4
1 12 4
49 2
7 2
1 3
; 1 2 1
4 4
3
2 2
Trang 153
16
1 x :
x
7 5
3
4
3 x )
b
2
1 2
1 )
a
Hoạt động 2: 1/ Luỹ thừa của một tích
GV nêu câu hổi ở đầu bài: Để trả lời ta cần
biết CT luỹ thừa của 1 tích
4
3 2
1 4
3 2
1 )
5 2 và 5)
5
3
1,5 b)
3
3
2 3
10 b)
(-2) và 3
y
x y
x
?4 Tính:
27
15 )
5 , 2 (
) 5 , 7 ( 24
3
3 2
2
;
; −
* Viết dới dạng 1 luỹ thừaa) 108 : 28 b) 272 : 253
Hoạt động 4: Luyện tập, cũng cố.
? Nêu qui tắc tính luỹ thừa của 1 tích, nhân 2
luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng ?5 Tính:
a) (0,125)3 83 b) (-39)-4- : 134
Trang 16cơ số?
- Cho HS làm ?5
- GV đa đề bài 34 lên bảng phụ
- GV đa bài 35 (Tr 22 Sgk) lên bảng phụ Gọi
2 HS lên bảng
- Cho HĐ nhóm bài 37a,c; 38
GV và HS kiểm tra vài nhóm
* Bài 34 (Tr22 Sgk): Kiểm tra đáp số, sửa lại chỗ sai nếu có
* Bài 35 (Tr 22 Sgk): Tìm m, n biết
* Bài 37 a,c: Tính giá trị của BT
2 5
3 10
3 2
8 6
9 2
4 4 ) a
7
2 c)
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa,
so sánh 2 luỹ thừa, tìm số cha biết
Trang 17- Gv nhận xét và cho điểm
xm : xn =
2) Bài 37b (Tr22 Sgk): Tính : 6 5 ) 2 , 0 ( ) 6 , 0 ( Hoạt động 2: II/ Luyện tập - Gọi 3 HS lên bảng chữa bài 40 (Sgk) - đã giao về nhà - Gọi HS nhận xét bài - Cho HS làm bài 37d (Sgk) - Nhận xét về các số hạng ở tử? - GV ghi bảng, HS phát biểu Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức Bài 40 (Tr 23 Sgk) 3 1 5 6 3 10 ) d 100 1 4 25 20 5 14 169 2 1 7 3 ) a 4 5 5 2 4 4 2 853 -
c)
= − − = = + Bài 37 d (Tr22 Sgk): tính 27 13 3 6 3 6 3 2 3 − = − + + - Cho HS làm bài 41 (Sgk) Gọi 2 HS lên chữa bài - Cho HS làm bài 39 (Sgk) Gọi 1 HS lên bảng - Y/c HS làm bài 40 (Tr 9 SBT) Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu - 1HS đọc vở BT bài 45 (SBT) - Y/c HS làm bài 42 (Sgk) GV hớng dẫn câu a) HS tự làm câu b), c) - Gv gợi ý: Biến đổi thành luỹ thừa của 2 * Bài 41 (Sgk) Tính: 432
3 2 2 1 ) b 4800 17
4 3 5 4 4 1 3 2 ) a 3 2 − = = − = = − + − : 2 1 Dạng 2: Viết biểu thức dới dạng luỹ thừa * Bài 39 (Tr 23 Sgk): a) x10 = x7 x3 b) x10 = (x2)5 c) x10 = x12 : x2 * Bài 40 (Tr9 SBT): Viết dới dạng LT (mũ ≠1) * Bài 45 (SBT) : Đã làm Dạng 3: Tìm số cha biết * Bài 42 (Tr23 Sgk): Tìm số n ∈N: 1) (n
8 c) 7) (n
b)
3) (n
2 16 n n = = = − = − = = 4 2 : 27 81 ) 3 ( 2 ) a n n * Bài 46 (Tr 10SBT): Tìm tất cả các số tự nhiên n { } 5 n
3 9.27 3;4;5 n 2
2 2.16
n
5 n
=
≤
≤
∈
>
≥
⇒
>
≥
243 )
b
2 2 4
)
Trang 18? Để tìm đợc n ta phảI làm nh thế nào?
? Hãy đa các số về dạng luỹ thừa của 2 ?
? Thực hiện phép chia trên nh thế nào?
? Để một luỹ thừa có đáp số bằng 1 thì cần
phảI có điều gì?
? Vế phảI bằng 1 ta có thể đa về luỹ thừa
nào với số mũ bao nhiêu?
*Bài toán: Tìm x biết:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- HS: + Ôn khái niệm tỉ số của x, y, ĐN 2PS bằng nhau, viết tỉ số thành tỉ số 2 số nguyên + Bút dạ, bảng nhóm
C Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
? Tỉ số của 2 số a và b với b ≠0 là gì? Kí hiệu ? So sánh 2 tỉ số:
7 , 2
8 , 1 15
10 và ? Hai phấnố bằng nhau đợc viết nh thế nào?
Hoạt động 2: 1 Định nghĩa:
- Trong BT trên ta có 2 tỉ số bằng * Định nghĩa: ( Sgk)
Trang 19nhau , ta nói
7 , 2
8 , 1 15
= d
c b a
VD: So sánh
5 , 17
5 , 12 21
15
5 , 17
5 , 12 21
2 :
4 4 : )
2 , 1 Viết 1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập thành 1 tỷ lệ thức? Có bào nhiêu tỉ số nh vậy?
b) Cho VD về tỉ lệ thức?
c) Cho tỉ lệ thức
20
x 5
5 , 12 21
a = Nhân 2 vế với b.d => ad = bc
* T/c 1 Nếu
d
c b
a = thì a.d = b.c
?3
* T.c 2: ( Sgk)
Hoạt động 4: Luyện tập,củng cố.
- Cho HS làm bài 47a: chú ý cách lập
tỉ lệ thức để đầy đủ và không trung nhau
1) Bài 47 (Tr 26 Sgk)
Trang 20? Làm bài 46 a,b: Muốn tìm 1 ngoại tỉ
ta làm thế nào?
9
63 6
42
; 42
63 6
9
; 63
9 42
6
; 63
42 9
6 42 9 63
2) Bài 46a,b: Tìm x
0,91) (x
16,38 : 0,36
- x : 0,52
- b) -1,5) (x
−
= 6 , 3
2 27
x ) a
Hoạt động5:
- Giao bài về nhà, hớng dẫn
- Dặn giờ sau KT 15': LT + tỉ lệ thức
H ớng dẫn về nhà
* BTVN: 44, 45, 46c, 47b, 48 (Tr 26 Sgk)
61, 63 (Tr 12, 13 SBT)Giờ sau KT 15'
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 23/9/2010
1
4
7 1,612
8
=
Trang 21Hoạt động 2: Luyện tập.
- GV đa đề bài 49 lên bảng phụ
- Nêu cách làm bài này?
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm a,b
Sau khi nhận xét, gọi tiếp 2 học sinh lên
bảng làm c, d
Dạng 1: Nhận dạng TLTBài 49 (26 - SGK): Từ các TS sau, có lập đợc TLT?
a) 3,5 350 145,25 = 525 = 21 →lập đợc TLT
b) 39 3 : 522 393 5. 3
10 5 = 10 262 = 4 2,1: 3,5 21 3
35 5
= = → không lập đợc TLTc) có ( 3
7
= )d) Không
- Cho HS đọc kết quả của bài 61(làm ở nhà
rồi)
- Đa đề bài 50 lên bảng phụ
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
? Nêu cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ?
Tên 1 tác phẩm nổi tiếng của Trần Hng ĐạoBài 69 (13 - SBT)
Bài toán: Tìm x biết:
a) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 22GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 27/9/2010
Tiết10: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỉ lệ
Hoạt động1: Kiểm tra bài củ.
- HS1: Nêu tính chất cơ bản của Bài 70:
Trang 23- Ta hãy chứng minh tổng quát.
*Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
1 dãy tỉ số bằng nhau Hãy đọc Sgk?
- GV treo bảng phụ cách cm t/c của dãy
Trang 24- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ
lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi t/c tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau, bài tập
- HS: Bảng phụ nhóm, ôn về tỉ lệ thức và t/c dãy tỉ số bằng nhau
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nêu t/c của dãy tỉ số bằng nhau Chữa
bài 75 (SBT)
1) Bài 75 (Tr 14 SBT): Tìm x, y biết 7x = 3y và
x - y = 16
Trang 25- HS2: Bài 59 (Sgk)
- Cho cả lớp nhận xét và GV cho điểm
- 2 HS khác lên bảng tiếp
- Nêu cách tìm trung tỉ, ngoại tỉ
- Sau đây ta sẽ làm 1 số bài toán đố, thuộc
? để có dãy tỷ số bằng nhau ta phảI nhân các
mẫu lần lợt với bao nhiêu?
? Từ bài toán trên cho ta chú ý gì?
ĐS: c = -12 , y = -282) Bài 59 (Sgk): Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
3
2x = y ; y = z và x+y+z=70
Ta có:
5 4
12 8 15 12
x=16, y=24, z=30
Hoạt động 2: Luyện tập
- Y/c HS hoạt động nhóm bài 64
- GV đa bài lên bảng phụ
9 = = = 8 7 6 và b - d = 70KQ: a = 315 , b = 280, c = 245, d = 2102) Bài 61 (Tr 31 Sgk) Tìm x, y, z
Trang 26- Đọc bài 62 (Sgk)?
ở bài này, biết x.y nên không dùng đợc t/c
của dãy tỉ số bằng nhau Nguyên tắc là biến
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 01/10/2010
Tiết12: Số thập phân hữu hạn - số thập phân vô hạn tuần hoàn
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và tiết kết luận; Máy tính bỏ túi
- HS: Ôn lại ĐN số hữu tỉ; Mang máy tính bỏ túi
C
Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 27- Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?
- GV giíi thiÖu kh¸i niÖm sè TP v«
h¹n tuÇn hoµn vµ c¸ch viÕt gän
- Cho HS lµm tiÕp víi c¸c PS
; ;
9 99 11
−
1/ Sè TP h÷u h¹n, sè TP v« h¹n tuÇn hoµn
VD1: ViÕt c¸c ph©n sè sau díi d¹ng thËp ph©n
Trang 28Hoạt động3:
- Các PS: 3 37 5; ;
20 25 12 có mẫu chứa các
thừa số ng tố nào?
? Vậy 1 PS tối giản với mẫu ntn thì
viết đợc dới dạng số TP hữu hạn?
- Tg tự cho PS viết đợc dới dạng TP
Chiều ngợc lại đa ra 1 VD
- Y/c HS viết các số TP sau dới dạng
9 0,(25) = 0,(01).25 = 25
990,3232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 32
Trang 29- HS1: ? Nêu đk để 1phân số tối giản
với mẫu dơng đợc viết đợc dới dạng
số thập vô hạn tuần hoàn?
Chữa bài 68a (Sgk)
- Gọi HS2: Chữa bài 68b
- Gọi HS3: Chữa bài 69
- HS4: chữa bài 70 (Sgk)
- Cho cả lớp làm bài tập sau:
? Hãy viết dới dạng phân số tối giãn?
a) 0,(6) ; b) 0,(24) ; c) 1,(279); d)
2,(1485)
- Khi 4 bạn xong, cả lớp nhân xét
1) Bài 68 (Sgk)a) KL: a) Các phân số 5; 3 14; ;
8 20 35
−
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
3) Bài 70 (Sgk): Viết dới dạng phân số tối giản
Trang 30GV cho điểm.
Hoạt động 2: Luyện tập:
- Cho cả lớp làm bài 87
- Cho hoạt động nhóm bài 85
- Cho HS làm bài 88 Phần ngợc lại
? Bài 89 có gì khác so với bài 88?
-> Ta biến đổi để chu kì sau dấy phẩy
* GV tổng kết lại các biến đổi cần có
99 123 c)
0,(31) 0,3(13) 0,3(13) 0, 3131313
Trang 31- Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui tắc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu KL về quan hệ giữa số hữu tỉ
và số thập phân?
Chữa bài 91 (Tr 15 SBT)
? Với các số thập phân vô hạấct thờng
làm gì khi so sánh ?
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
?Muốn tính phần trăm số học sinh giỏi
ta làm nh thế nào?
* Bài 91 (SBT): chứng tỏ tằng
a)
37 99 62 99
37 62 99
1
99 99 99
0,(37)+0,(62)=1 0,(37)=0,(01).37=
bảng phụ - Số HS dự thi tốt nghiệp THCS năm học 2002-2003 toàn quốc: hơn 1,35 tr HS
? Hãy lấy một số ví dụ mà em biết?
VD1: Làm tròn đến hàng đơn vị4,3 4 ; 4,9 5 ≈ ≈
Trang 32? Hãy nêu quy ớc làm tròn số? 72900 73000≈
- VD: Làm tròn đến hàng chục: 54,2+) Tr ờng hợp 2:
a) Làm tròn đến phần trăm: 0,08/61b) đến hàng trăm: 15/73
- Học thật thuộc và áp dụng đợc các kiến thức vào bài tập
- Làm tất cả các bài tập trong SGK và trong vở bài tập
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 05/10/2008
Tiết16: Luyện tập ( bỏ)
A/ Mục tiêu:
Trang 33- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức vào đời sống hàng ngày
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 2 bảng phu ghi "Trò chơi thi tính nhanh"; Máy tính
- HS: Máy tính, mỗi nhóm 1 thớc dây hoặc thớc cuộn Đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc bài 77
- Chú ý khi nào viết “≈”, khi nào viết”
Bài 99 (Tr 16 SBT): Viết các hỗn số dới dạng số thập phân đúng chính xác đến 2 chữ số thập phân
Trang 34- Cho HS thấy bài 77 (Sgk) thuộc dạng
- Gv đa đề bài 78 lên màn hình Y/c HS
hoạt động nhóm theo mục có thể em cha
11
2 1 3 5 4
- Bài 102 (Tr17 SBT): Thi tính nhanh
Dạng 3: Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế
- Bài 78 (Sgk)
21cm x 2,54 ≈53cm
- Tính chỉ số BMI
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà.
- Học thật thuộc và áp dụng đợc các kiến thức vào bài tập.
- Làm tất cả các bài tập trong SGK và trong vở bài tập
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 07/10/2008
Tiết15: số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai
Trang 35A/ Mục tiêu:
- Hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng khái niệm căn bậc 2: và kí hiệu ( )
B/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 5, KL về căn bậc 2 và bài tập
- HS: Ôn ĐN số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính, bảng nhóm
C/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ.
? Thế nào là số hữu tỉ? Nêu quan hệ giữa
đến nay đều là số hữu tỉ Liệu còn loại số
nào? -> bài mới
? SABCD gấp mấy lần SAEBF ?
? Gọi AB = x > 0, hãy biểu thị quan hệ
giữa x và SABCD?
Tính đợc x≈1,41421356
+ Xét bài toána) Tính SABCD ?b) Tính AB?
a) SAEBF = 1 cm2
SABCD = 2 SAEBF =2cm2
b) x2 = 2 x≈1,41421356
x là 1 số TP vô hạn không tuần hoàn, là 1 số vô tỉ
Trang 36? Hãy tính 32 , -32 ;
2
2 3
* Cho làm bài trắc nghiệm
? Hãy giải thích vì sao các bài toán đó lại
- Số 0 có căn bậc 2 là 02) Không đợc viết 4= ±2
3) 2 ; 3 ; 5 ; là những số vô tỉ
* BT: đúng hay saia) 36 = 6 ; b) căn bậ 2 của 49 là 7 c) −37 = -3
d) - 0,01=-0,1; e) 4 2
25 = ± 5 f) x = ⇒ =9 x 3
- Học thật thuộc và áp dụng đợc các kiến thức vào bài tập
GV: Trần Đình Khanh Ngày soạn: 12/10/2008
Trang 37- GV: B¶ng phô ghi bµi tËp, vÝ dô Thíc, compa, b¶ng phô, m¸y tÝnh.
- HS: Bót d¹, b¶ng phô, m¸y tÝnh, compa
- Yªu cÇu HS lµm bµi 87 (Sgk)
- Yªu cÇu HS lµm tiÕp bµi 88
- Y/c HS lµm ?2 ; gäi 3 HS lªn b¶ng
- GV giíi thiÖu thªm: víi a, b > 0 ; a >
?2 So s¸nh :a) 2,)35) = 2,3535 +> 2,(35) <
2,36912 b) - 0,(63) vµ 7
11
−
Trang 38
-> a > b
VËy 4 vµ 13 sè nµo lín h¬n?
c) 5 vµ 2,23d) 4 = 16 , 16 > 13 => 16 > 13 => 4 >13
- GV gi¶ng vÒ ý nghÜa : trôc sè thùc
H×nh 7 (44) Trªn trôc nµy biÓu diÔn