GV đòc từng câu cho h/s viết GV đọc cho h/s soát lại bài -Y/c h/s đọc diễn cảm đoạn văn trên 4.GV chấm bài và nhân xét bài viết h/s HS lắng nghe 1h/s lên bảng viết , lớp viết vào nháp H
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Ôn luyện đọc : Th gửi các học sinh
I-Mục tiêu : -HS luyên đọc đúng , đọc trôi chảy rõ ràng bài tập đọc đã hoc: Th gửi các học sinh
- Đọc diễn cảm , thể hiện đợc tình cảm trìu mến, thân ái thiết tha, tin tởng của Bác
đối với thiếu nhi Việt Nam
II Hoạt động dạy học :
1 Nhắc lại kiến thức:
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài
2 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
GV theo dừi uốn nắn
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm trước
Tiếng Việt : Luyện viết
I.Mục tiêu: Luyện viết đúng kích cỡ chữ , mẫu chữ quy định
Trình bày sạch đẹp một đoạn văn , chữ viết đẹp đúng chính tả
II Hoạt động dạy học :
1.GV đọc đoạn văn : “Sau 80 năm giời nô lệ của
các em” bài :Th gửi các học sinh
2 Hớng dẫn h/s viết
Viết đúng các từ khó : giời , hoàn cầu , Việt Nam,
vinh quang , cờng quốc
Y/c h/s viết đúng kích cỡ chữ , mẫu chữ
3 GV đòc từng câu cho h/s viết
GV đọc cho h/s soát lại bài
-Y/c h/s đọc diễn cảm đoạn văn trên
4.GV chấm bài và nhân xét bài viết h/s
HS lắng nghe
1h/s lên bảng viết , lớp viết vào nháp
HS viết bài vào vở
HS soát lại bài
1 số h/s đọc diễn cảm đoạn văn trên
Trang 2
Hoạt động ngoài giờ: Tổ chức đội ngũ cán bộ lớp
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Hiểu cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của đội ngũ cán bộ lớp
-Bớc đầu có ý thức xây dựng tập thể lớp, có thái độ tôn trọng đội ngũ lớp
-Rèn luyện lỹ năng nhận nhiệm vụ và kỹ năng tham gia các hoạt động chung của tập thể
II Chuẩn bị hoạt động:
1 Về phơng tiện:
- Bảng sơ đồ cơ cấu tổ chức lớp
- Bảng ghi nhiệm vụ của cán bộ lớp
- Các loại sổ sách ghi chép của cán bộ lớp
- Các bản tham luận, bản phơng hớng xây dựng lớp, bản ghi thể lệ bầu cử, biên bản đại hội
Giáo viên chủ nhiệm
III Tiến hành hoạt động:
- Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu…
- Đọc bản phơng hớng
- Các tham luận, văn nghệ
- Tổ bầu cử làm việc, học sinh giơ tay biểu
quyết, đại diện BCH đội đọc lời hứa
- Th ký đọc biên bản
- Giáo viên chủ nhiệm giao nhiệm vụ cho
cán bộ lớp, giới thiệu sơ đồ cơ cấu tổ
chức của lớp
- Cả lớp hát bài: lớp chúng ta kết đoàn
IV Kết thúc hoạt động:
- Giáo viên chủ nhiệm nhận xét tinh thần,
thái độ tham gia của học sinh trong việc
sáng suốt lựa chọn đội ngũ cán bộ lớp và
yêu cầu các thành viên trong lớp tích cực
Lớp phó học tậpLớp phó văn thể mĩLớp trởng
Lớp phó học tập
Tổ trởng tổ 1&2
Tổ trởng tổ 3 và cờ đỏ
Trang 3I Mục tiêu : Củng cố cho HS về tính chất cơ bản của phân số ; rèn cho HS kỹ năng
rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số
II.Caực hoaùt ủoọõng daùy hoùc
Bài luyện : 1 Hoạt động 1: Củng cố các kiến thức có liên quan
- Y/C HS nhắc lại các kiến thức :
Toồ chửực hs thửùc hieọn VBT ( Baứi 1 ) thửùc hieọn caự
nhaõn , 2 hs laứm baỷng phuù
GV giuựp ủụừ hs chaọm
GV chaỏm ủieồm moọt soỏ taọp taùi choó , chửừa baứi hs ụỷ
Toồ chửực thửùc hieọn caự nhaõn vaứo vụỷ
3 hs laứm baỷng phuù
GV chuự yự hs chaọm , HD cho hs choùn MSC
Chaỏm chửừa baứi , goùi hs neõu laùi caựch thửùc hieọn
Gv nhaọn xeựt caựch thửùc hieọn cuỷa hs
Baứi a) &97
5
4 ; MSC : 45
b) &17186
5
; MSC : 18 Giửừ nguyeõn 1718
65 = 65 33 =1815
x x
c) &1278
3
; MSC : 96 ; 83= 9636Baứi3 GV vieõựt saỳn BT treõn baỷng phuù Baứi 4:Dành cho học sinh khá
Trang 4Toồ chửực cho thi giửừa caực nhoựm
Toồng keỏt chửừa baứi
b, Viết các phân số có tử số và mẫu số là một trong các số:
Củng cố lại các tính chất cơ bản của phân số, cách so sánh hai phân số
.II.Các hoạt động dạy học:
48
; 21
14
; 18
12
; 15
5
; 12
- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài
- GV theo dõi, giúp đỡ các HS còn lúng túng
24 = y ;
b
a
= 100 75
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- HS làm bài, chữa bài:
4
3 2 : 8
2 : 6 8
6 = = ;
3
2 7 : 21
7 : 14 21
25
12 4 : 100
4 : 48 100
3
2 3 : 51
2 : 34 51
x
5 28
20 = ; 20: 5 = 4, x= 28:4 =7;
7
5 28
20 =
5 120
24 = y ; 120: 5=24, y= 24: 24 = 1
b
a
= 100 75
; 75 : 25 = 3, 100: 25 = 4
Trang 5
57
38 , 81
51 , 35
25 , 65
39 , 77
- Yêu cầu HS làm bài , chữa bài
+ Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số sau:
4
3 100
- Dặn HS ôn lại các kiến thức có liên quan
iii các hoạt động dạy - học
HĐ1: Củng cố cho HS những kiến thức cần ghi nhớ.
- Y/C HS nhắc lạikhái niệm về từ đồng nghĩa: Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau, cùng chỉ một sự vật, hoạt động, trạng thái hay T/C
VD; thóc/ lúa; mẹ/ má/bầm/ bủ/ u, ; ăn/xơi/mời , ; vui/ vui vẻ/ vui vui,
- Y/C HS nêu các loại từ đồng nghĩa và cách sử dụng từ đồng nghĩa
+ Có từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế cho nhau đợc trong lời nói:
VD: quả/ trái; ngan/ vịt xiêm; chó/ cầy/khuyển,
+ Có từ đồng nghĩa không hoàn toàn khi sử dụng phải cân nhắc để lựa chọn cho
Trang 6Tổ quốc, thơng yêu, thanh bạch , non sông, kính
yêu, thanh đạm, đất nớc, yêu thơng, quý mến, anh
hùng, thanh cao, gsn dạ, dũng cảm, giang sơn , non
- Bầu trời (cao) (vời vợi, cao vút, xanh thẳm)
-Hàng cây( xanh) ( xanh thắm, xanh tơi)
Bài 3: Đặt câu rồi viết đoạn văn tả cảnh trờng em
trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa ở BT 2( Dành
cho HS khá giỏi)
- GV KL chốt vấn đề
III Củng cố dặn dò– : Nhận xét chung tiết học ;
dặn HS chuẩn bị bài
- Nhóm 1: Tổ quốc, non sông, đất nớc,
giang sơn, non nớc, quê hơng, xứ sở, quê
HS tìm đợc nhiêu từ đồng nghĩa với từ đã cho
II Hoạt động dạy học :Bài 1 : Điền 2 từ vào mỗi ô trống trong bảng
A) Từ láy B) Từ ghép
-Chỉ màu trắng: :
- Chỉ màu xanh : -Chỉ màu trắng: : - Chỉ màu xanh :
Bài 2: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để
điền vào chỗ trống : bé bỏng , bé con ,nhỏ con
, nhỏ nhắn
a) Còn gì nữa mà nũng nịu
b) lại đây chú bảo
c) Thân hình
d) Ngời nhng rất khoẻ
Bài 3: Hãy xếp các từ dới đâythành từng nhóm
đồng nghiĩa
chết , hi sinh, tàu hoả , xe hoả , máy bay , ăn , xơi ,
nhỏ , bé ,rộng , rộng rãi , baola, toi mạng , quy tiên ,
xe lửa , phi cơ
-GV chấm chữa bài
HS làm vào vở , 2 HS làm ở bảng lớp nhận xét chữa bài
HS làm vào vở,1 HS làm ở bảng lớp nhận xét
-toi mạng , quy tiên t chữa bài chết , hi sinh
-tàu hoả , xe hoả xe lửa,
- máy bay, phi cơ
.-ăn , xơi ,
- nhỏ , bé, -rộng rãi , baola
Hoạt động ngoài giờ: Thảo luận nội quy và nhiệm vụ năm học mới
Trang 7I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội quy nhà trờng và nhiệm vụ năm học mới
- Có ý thức tôn trọng nội quy và nhiệm vụ năm học mới
- Tích cực rèn luyện, thực hiện tốt nội quy và nhiệm vụ năm học mới
- Thảo luận, hiểu và chấp hành đúng nội quy lớp
II- Chuẩn bị hoạt động:
1 Về phơng tiện:
- Một bản ghi nội quy của nhà trờng
- Một bản ghi những nhiệm vụ chủ yếu của năm học
- Một số bài hát, câu chuyện
- Bản nội quy riêng của lớp
2 Về tổ chức:
- Giáo viên: nêu yêu cầu những nội quy của nhà trờng, nhiệm vụ năm học mới, nội quy lớp Chuẩn bị một số câu hỏi có liên quan để hớng dẫn học sinh thảo luận
- Cung cấp cho học sinh bản nội quy trờng, của lớp để học sinh tìm hiểu trớc khi thảo luận
- Chuẩn bị một số bài hát
III- Tiến hành hoạt động:
1 Nghe giới thiệu nội quy và nhiệm vụ năm học mới:
- Giáo viên: giới thiệu nội quy nhà trờng, nhiệm vụ chủ yếu của năm học
- Học sinh: nghe
2 Thảo luận nhóm:
- Giáo viên: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng và 1 th ký Mỗi nhóm chuẩn bị 1 tờ giấy, bút để ghi ý kiến của nhóm, giáo viên đa ra câu hỏi cho mỗi nhóm để các em thảo luận
- Học sinh: đại diện nhóm trình bày ý kiến, các nhóm khác nghe và bổ sung
- Giáo viên: trên cơ sở những ý kiến của học sinh, giáo viên chốt lại ý cơ bản của nội quy
- Học sinh: nhắc lại các nhiệm vụ chủ yếu của năm học
3 Nghe nội quy lớp:
- Giáo viên: xây dựng trớc nội quy riêng cho lớp dựa trên nội quy trờng và đặc
điểm, tình hình của lớp
- Học sinh: nghe
4 Thảo luận nhóm:
Trang 8Học sinh : nghe,thảo luận về những câu hỏi liên quan đến nội quy mà giáo viên giao cho, đi đến nhất trí, ký cam kết thực hiện.
mẫu số của phân số đã cho thì đợc 1 phân số
mới có giá trị bằng 6
9
Bài 2: Cho phân số 15
17 hãy tìm 1 số tự nhiên sao cho khi đem tử số của phân số đã cho trừ
đi số ấy và đem mẫu số của phân số đã cho
cộng với số ấy thì đợc một phân số mới có
giá trị bằng 1
3
* Hớng dẫn giải: Khi gặp bài toán “tử số –
số ấy, mẫu số + số ấy” thì ta tìm của tử số và
mẫu số để giải
cách 1:
Tổng của tử số và mẫu số của phân số
đã cho là 15 + 17 = 32 Tổng này không thay
HS trả lời lớp nhậ xét bổ sung
- Goùi HS ủoùc YCủeàà baứi
* Hớng dẫn học sinh: Khi gặp bài toán
có sơ đồ.(HS vẽ)
Hiệu số phần là: 9 – 6 = 3 (phần)Mỗi phần bằng nhau là: 12 : 3 = 4
Trang 9đổi khi ta thêm vào tử số và bớt đi ở mẫu số
cùng 1 số nên đối với phân số mới ta có sơ
đồ:
Bài 3: Hãy viết 1 phân số lớn hơn 5
7 và nhỏ hơn 5
6 Có bao nhiêu phân số nh vậy?
C.Cuừng coỏ daởn doứ
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Phân số mới khi cha giản ớc là: 6 4
9 4
x
x = 24
Tổng của tử số và mẫu số đã giản ớc là: 1 + 3 = 4
Số lần giản ớc là: 32 : 4 = 8 Phân số mới khi cha giản ớc là: 1 8
3 8
x
x = 8
24
Số cần tìm là: 15- 8 = 7
Đáp số: 7
Toán:Ôn luyện về phân số thập phân
I.Mục tiêu: -Vieỏt caực phaõn soỏ thaọp phaõn treõn moọt ủoaùn tia soỏ
- Chuyeồn moọt phaõn soỏ thaứnh moọt phaõn soỏ thaọp phaõn
- Giaỷi baứi toaựn veà tỡm giaự trũ moọt phaõn soỏ cuỷa soỏ cho trửụực
- Reứn luyeọn hoùc sinh ủoồi phaõn soỏ thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn nhanh, chớnh xaực
II Hoạt động dạy học :
1.OÂn taọp.
Goùi HS neõu nhử theỏ naứo laứ PSTP? Cho vớ duù
- Caực em khaực nhaọn xeựt, boồ sung
2.Caực baứi luyeọn taọp
Baứi 1Vieỏt caực phaõn soỏ saõu phaõn soỏ thaọp phaõn coự
maóu soỏ laứ 100
HS trả lời lớp nhậ xét bổ sung
- Goùi HS ủoùc YCủeàà baứi
- Goùi 2HS leõn baỷng laứm baứi, Caực
em khaực laứm vaứo vụỷ baứi taọp
- Goùi HS ủoùc YCủeàà baứi
Trang 10Baứi 3Moọt trửụứng TH coự 1100 hoùc sinh, trong ủoự
coự 10048 soỏ hoùc sinhlaứ hoùc sinh nửừ Hoỷi trửụứng ủoỏ
coự bao nhieõu hoùc sinh nửừ , bao nhieõu hoùc sinh
nam
C.Cuừng coỏ daởn doứ
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Goùi 2HS leõn baỷng laứm baứi, Caực
em khaực laứm vaứo vụỷ baứi taọp
- Goùi HS nhaọn xeựt baứi ụỷ baỷng vaứ neõu caựch laứm
- YC caàu HS neõu dửừ kieọn vaứ YC cuỷa baứi toaựn
- Cho HS laứm vaứo vụỷ
- GV thu moọt soỏ baứi chaỏm vaứ nhaọn xeựt chửừa baứi
Tuần 3
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011
Tiếng việt: ôn Mở rộng vốn từ : Tổ quốc I.Mục tiêu:
Hs mở rọng hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc
Tìm thành ngữ tục ngữ điền vào chỗ trống ,đặt câu với thành ngữ
I Hoạt động dạy học :Bài tập : Bài 1 :Gạch bỏ từ không cùng nghĩa với từ
Tổ quốc trong dãy từ sau:
nớc nhà ; b) quê nội ; c) non sông ; d) quốc gia ; e )
giang sơn; g) nơi sinh
Bài 2:Chọn thành ngữ trong ngoặc đơn để điền vào
chỗ trống cho thích hợp
a) Dân tộc VN có truyền thống
b)Dù đi đến phơng trời nào chúng tôi vẫn nhớ về
c)Là ngời VN ai chẳng tự hào về của mình
( non sông gấm vóc , yêu nớc thơng nòi ,quê cha đất
tổ )
- Y/c h/s thảo luận nhóm 2 làm vào vở
Bài 3 : Đặt câu với thành ngữ sau: Rừng vàng biển
H/s làm bài cá nhân vào vở sau đó chữa bài
Gạch từ : quê nội ; nơi sinh
H/s thảo luận nhóm 2 làm vào vở ; 3 h/s lên bảng chữa
a) yêu nớc thơng nòib) quê cha đất tổ c) non sông gấm vóc
Trang 11Bài 4 : Những từ nào dới đây có thể dùng liền sau từ
:đất nớc
anh hùng ; đẹp tuyệt vời ; thanh bình ; vất vả ; lạc
hậu ; có nhiều thay đổi
- Y/C h/s làm và chữa bài
- Gọi h/s nêu miệng bài làm
- GV chấm , chữa bài
Củng cố dặn dò
H/s làm bài cá nhân vào vở
VD : Đất nớc ta có “rừng vàng biển bạc”
- h/s làm và chữa bài
Tiếng Việt : Luyện viết
I Mục tiêu : Rèn cho HS viết đúng cỡ chữ , đúng mẫu , bớc đầu HD cho HS biết viết chữ nét thanh , nét đậm yêu cầu , trình bày sạch sẽ
II Bài luyện :
+ Nét chữ đa từ dới lên là nét thanh
+ Khi viết nét đậm úp ngòi bút xuống và đa mạnh tay
+ khi viết nét thanh nghiêng ngòi bút , viết nhẹ tay
- Gv viết mẫu cho HS quan sát một số chữ
- HS luyện viết chữ : Gv y/c ; HS viết ; Gv quan sát
giúp đỡ từng HS
3 Củng cố ,dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
- VN luyện viết thờng xuyên
Lễ khai giảng
1 HS lên bảng viết lớp viết vào nháp
HS viết bài vào vở
Hoạt động ngoaứi giụứ: Lễ khai giảng
Muựa haựt veà maựi trửụứng thaõn yeõu
I-Muùc tieõu:
HS hiểu đợc ý nghĩa của ngày khai giảng
Hoùc sinh bieỏt haựt vaứ muựa caực baứi ca ngụùi veà maựi trửụng thaõn yeõu cuỷa mỡnh
GD hoùc sinh veà loứng yeõu Trờng yêu lớp,queõ hửụng ủaỏt nửụực
I Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu.
A Kieồõm tra
Trang 12- Kieồm tra veà sửù chuaồn bũ cuỷa HS
B Baứi mụựi
1) GV giụựi thieọu baứi 2) Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu
- Cho hoùc sinh ra saõn trửụứng taọp hụùp
- Tập duyệt cho lễ khai giảng
- Yeõu caàu HS gụựi thieọu moọt soỏ baứi haựt ca ngụùi veà maựi trửụứng thaõn yeõu
- GV hửụựng daón HS Muựa 2 baứi trong soỏ caực baứi haựt ủoự
- GV laứm maóu
- Hửụựng daón theo tửứng caõu, tửứng ủoaùn vaứ caỷ baứi
- Cho HS luyeọn taọp theo nhoựm
- Gv theo doừi hửụựng daóntheõm cho caực HS laứm chửa ủuựng
- Cho lụựp taọp hụùp thaứnh ủoọi hỡnh voứng troứn muỷa laùi 2 laàn
- Goùi moọt soỏ em neõu noọi dung baứi muựa , giaựo vieõn nhaọn xeựt
3) Cuừng coỏ daởn doứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ tieỏt sau
Thứ bảy ngày 3 tháng 9 năm 2011
Luyện toán : Ôn phân số, hỗn số
I Mục tiêu :Củng cố cho HS kỹ năng viết PS thành pS thập phân ; viết hỗn số thành
PS ; chuyển đổi các số đo độ dài , khối lợng
II Bài luyện :
3
; 59
8 ; 7
3
1 ; 45
4 3
4 : 40
4 : 32 = 10
8 ………- ? 2
9
7 =
9
7 2
9 ì + =
9
25
………
Nêu cách hiểu về mẫu ( Đổi ra từng loại
đơn vị rồi cộng chúng lại với nhau )
- HS vận dụng mẫu để làm bài vào vở ; 2
HS làm bảng nhóm
Trang 134 BT 4 :Viết các số đo theo mẫu
- Gv nêu mẫu
Mẫu :5m7dm=5m+ 7
10m=5 7
10m a) 6 m 3 dm ;b) 4m 15cm;
c) 6kg 60g ; d) 8 kg 150 g
5 Củng cố ,dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
- VN xem lại bài ; chữa lại bài làm sai
- ? Treo bảng nhóm , trình bày bài làm
- ? Nhận xét , chữa : a) 6 m 3 dm = 6 m +
10
3
m = 6
10
3
m
b) c)
d) 8 kg 150g=8 kg + 1000 150 kg = 8 1000 150 kg Luyện toán : Ôn giải toán I Mục tiêu : Củng cố cho Hs về dạng toán : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó Rèn cho HS kỹ năng giải toán có lời văn thành thạo II Bài luyện :Tiết 1: 1BT1:Tổng của 2 số là 120 Tỉ số của 2 số là3 7 Tìm hai số đó - ? Nêu dạng toán - ? Nhận xét , chữa : STn| -| -| -|
? 120
STH | -| -| -| -| -| -| -|
? 2 BT 2 :ở một trờng Tiểu học có 260 h/s tham gia hội thi thể dục thể thao Biết số h/s nữ bằng 5 8 số h/s nam Tính số h/s nữ , số h/s namtham gia hội thi - HS đọc thầm , xác định yêu cầu , làm việc cá nhân , làm bài vào vở - ? Nêu bài làm , nhận xét ; chữa : ?
HSnữ | -| -| -| -| -|
? 260
HSn | -| -| -| -| -| -| -| -|
- GV nhận xét Bài 3: Hiệu của hai số là 175, nếu số bé tăng 13 - 1 HS đọc ( Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2số
- 1 HS lên bảng , lớp làm bài vào vở - Giải Dựa vào sơ đồ ta thấy , tổng số phần bằng nhau là : 3 + 7 = 10 ( phần ) Số thứ nhất có giá trị là : 120 : 10 ì 3 = 36 Số thứ hai có giá trị là : 120 - 36 = 84 Đáp số : ST1 : 36 ; ST2 : 84 1 HS lên bảng , lớp làm bài vào vở Giải Tổng số phần bằng nhau là : 5 + 8 = 13 ( phần ) Số bạn nữ tham gia hội thi là : 260 : 13 ì 5 = 100 ( bạn ) Số bạn nam tham gia hội thi là : 260 - 100 = 160 ( bạn ) Đáp số : nữ : 100 bạn ; nam : 160 bạn Ta có sơ đồ sau: 162
Số bé mới
Số lớn:
Trang 14đơn vị và giữ nguyên số lớn thì bằng
3
5
số bé mới Tìm số bé ban đầu
* Hớng dẫn Hs:
Vì tăng số bé lên 13 đơn vị nên hiệu giữa
số lớn và số bé mới sẽ thay đổi Hiệu của số lớn
và số bé mới là: 175 - 13 = 162
Bài4: Hiện nay bố hơn con 30 tuổi và tuổi bố
gấp 4 lần tuổi con Hỏi sau bao nhiêu năm nữa
tuổi bố gấp 3 lần tuổi con
Tuổi con là: 30 : (4 - 1) = 10 (tuổi
- Giúp HS tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ cho sẵn
- Vận dụng đặt câu và viết văn theo chủ đề cho sẵn
Ii Chuẩn bị: Hệ thống BT sau
Bài 2: Đặt câu với 3 từ em tìm đợc ở BT 1
Bài 3: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào chỗ trống(
chết, hi sinh, mất, thệt mạng, ra đi.)
a Bác Hồ để lại niềm tiếc thơng vô hạn cho
* Đáp án:Các từ cần điền là:
a ra đi; b thiệt mạng C chết d.hi sinh đ, mất
Trang 15c Trận lũ vừa qua đã làm 15 ngời
III Tổng kết tiết học: Nhận xét chung giờ học
Toán :Ôn giải toán
I-Mục tiêu:Giuựp HS luyeọn taọp, cuỷng coỏ caựch giaỷi baứi toaựn veà “Tỡm hai soỏ bieỏt toồng ( hieọu) vaứ tiỷ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự “ vaứ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn quan heọ tiỷ leọ ủaừ hoùc
Reứn hoùc sinh kyừ naờng phaõn bieọt daùng, xaực ủũnh daùng toaựn lieõn quan ủeỏn tiỷ leọ
Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, vaọn duùng ủieàu ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ
I Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Baứi 1 Hai thuứng daàu ủửùng 154 lớt daàu Neỏu roựt
15 lớt tửứ thuứng thửự nhaỏt sang thuứng thửự 2 thỡ soỏ
daàu ụỷ thuứng thửự 2 baờng 43 soỏ daàu ụỷ thuứng thửự
nhaỏt Tỡm soỏ daàu ụỷ moói thuứng luực ủaàu
Goi 2HS ủoùc ủeà baứi
- YC caàu HS neõu dửừ kieọn vaứ YC cuỷa
baứi toaựn
- Cho HS laứm vaứo vụ nhaựp
Baứi 2 Toồng cuỷa 2 ủửụứng cheựo hỡnh
thoi laứ 27cmủửụứng cheựo beự keựm ủửụứng
cheựo lụựn laứ 5cm.Tớnh dieọn tớch hỡnh
thoi ủoự
- YC HS toựm taột baứi toaựn
Goi 2HS ủoùc ủeà baứi
- YC caàu HS neõu dửừ kieọn vaứ
YC cuỷa baứi toaựn
- Cho HS laứm vaứo vụ nhaựp
- 1em toựm taột ụỷ baỷng
- YC HS giaỷi vaứo giaỏy nhaựp
- Goùi HS trỡnh baứy baứi laứm cuỷa mỡnh
- Caực em khaực nhaọn xeựt boồ sung vaứ neõu caựch giaỷi daùng toaựn ủoự
Trang 16- GV nhaọn xeựt choỏt yự
Baứi 3 Hai anh em mua saựch heỏt taỏt
caỷ laứ 189000ủoàng Bieỏt raống 32soỏ tieàn
saựch cuỷa em baống 12 soỏ tieàn saựch cuỷa
anh Hoỷi moói ngửụứi mua saựch heỏt bao
nhieõu tieàn ?
- Goùi 1 HSK ủoùc YC baứi toaựn, xaực
ủũnh YC ủeà baứi
- GV gụùi yự vaứ YC HS K G laứm vaứo vụỷ
- Goùi HS trỡnh baứy baứi laứm cuỷa mỡnh
- Caực em khaực nhaọn xeựt boồ sung vaứ neõu caựch giaỷi daùng toaựn ủoự
Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2011
Toán: Ôn tập bổ sung giải toán
I Mục tiêu:
- Củng cố cho Hs về giải toán liên quan đến tỷ số
- Nâng cao dần về loại toán này qua các bài tập (TNC5)
Sơ đồ bài toán thuộc dạng nào?
Bài 2: Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không
có nớc sau 4 giờ thì đầy nớc Nếu chảy riêng vòi
thứ nhất phải mất 12 giờ mới đầy bể Hỏi vòi
thứ 2 chảy riêng bao lâu thì đầy bể?
HD: Để tìm đợc 1 giờ 2 vòi chảy đợc ? phần bể
thì ta phải đi tìm cái gì?
- Hs xác định yêu cầu bài tập, tìm cách giải bài toán
* Tìm hai số khi biết hiệu và tỷ
Tìm 1 giờ 2 vòi chảy đợc ? phần của bể
⇒ Tìm đợc số giờ 2 vòi chảy riêng
Trang 17Bài 3: Cuối kì 1 lớp 5A có số học sinh đạt học
sinh giỏi kém
4
1 tổng số học sinh của lớp là 2
em Số còn lại đạt học sinh khá và nhiều hơn
2 1
số học sinh của lớp là 12 em Tính:
a) Số hoc sinh của lớp 5A?
b) Số học sinh giỏi của lớp 5A
* Hớng dẫn học sinh giải: Yêu cầu học sinh vẽ
4 1
tổng số học sinh của lớp - 2 em = số học sinh giỏi
12em
HSG HSK
Nhìn vào sơ đồ Hs giải bài toán vào vở
Theo lập luận đi tìm 1 phần = ? em (10 em)
Tiếng việt :Ôn Tập làm văn- Luyện tập tả cảnh
- Y/c HS nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh
Bài 1 : :( Củng cố kĩ năng tóm tắt nội dung của
bài văn tả cảnh.)
Em hãy đọc bài văn “Buổi sáng mùa hè trong
thung lũng” và cho biết:
a Trong bài tác giả chon gì để tả?
b Em thích những từ ngữ hình ảnh nào?
2 Hoạt động 2: Rèn kĩ năng cảm thụ các bài văn
bài thơ thuộc thể loại văn tả cảnh
- Tổ chức cho HS làm BT 2
- Báo cáo KQ
- Lớp nhận xét đánh giá
Bài 2 Dựa vào ý khổ thơ sau, em hãy viết một
đoạn văn tả cảnh làng quê em vào một buổi tra
hè
Những tra hè đầy nắng
Bài 1
+ Đoạn 1: Tác giả tả màn đêm : hơi ẩm, tiếng gà gáy, tiếng ve, tiếng cuốc kêu, ánh lửa trên bếp, tiếng nói chuyện, tiếng gọi nhau
+ Đoạn 2: Tả vòm trời , gió, màu trời, những tia nắng, những cây lim trổ hoa vàng, những cây vải thiều, tả nắng trên đồng lúa, các bác xã viên làm đồng
+ Đoạn cuối: Tả mặt trời, nắng gắt, tốp thanh niên chở lúa, tiếng cời,
+ Hình ảnh em yêu thích:
VD: ánh lửa, ánh nắng,
Bài 2:
- Làm việc cá nhân- đọc bài trớc lớp
Trang 18Trâu nằm nhai bóng râmTre bần thần nhớ gióChợt về đầy tiếng chim(Luỹ tre- Nguyễn Công Dơng)
- Gọi HS nêu Y/C của đề
- Lớp nhận xét và bình chọn bài hay nhất
- GV tổng kết đánh giá lại
VI Nhận xét đánh giá chung tiết học
Hoạt động ngoaứi giụứ : Xây dựng sổ truyền thống lớp em
I-Mục tiêu:HS biết đóng góp công sức xây dựng sổ truyền thống lớp em
-GD học sinh tự hào là một thành viên của lớp và có ý thức bảo vệ danh dự ,truyền thống của lớp
II- Quy mô hoạt động:Theo lớp
III- Chuẩn bị :Một cuốn sổ, ảnh chụp chung học sinh cả lớp, tổ cá nhân
VI- Tiến hành
1-GV phổ biến mục đích làm Sổ truyền thống của lớp
2-Tiến hành làm sổ: GV hớng dẫn cách làm trang bìa, cấu trúc của sổ :
-Giới thiệu chung về lớp, tổng số học sinh ,giới thiệu về cô giáo chủ nhiệm …
-giới thiệu các thành tích của lớp đã đạt đợc …
-Giới thiệu từng cá nhân
-Suy nghĩ cảm tởng của học sinh về mái trờng thân yêu
3-Dặn dò học sinh bảo quản tốt sr truyền thống
TUẦN 5
Thứ 2 ngày 12 thỏng 9 năm 2011
TOÁN: LUYỆN VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIấU
- Rốn kĩ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo độ dài và giải bài toỏn cú liờn quan
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết1:1 Nhắc lại kiến thức:
2 Hướng dẫn luyện tập:
1- Viết số hoặc phõn số thớch hợp vào chỗ chấm:
a) 12m = cm b) 7cm = m
2 HS nhắc lại mối quan hệ giã cỏc đơn
vị đo độ dài liền kề
HS làm bài cá nhân vào vở rồi nối tiếp nêu kết quả
Trang 19b 2km15m = 2015m d 3hm <
4
1km
3 Mét h×nh vu«ng cã diÖn tÝch 46dm2 Chu vi h×nh
TIẾNG VIỆT : ¤n tËp tõ tr¸i nghÜa
I Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về từ trái nghĩa
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1: Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
Bài 2: Gạch chân các từ trái nghĩa trong các câu sau:
a, Chết vinh hơn sống nhục
b, Gạn đục khơi trong
c, Xấu người đẹp nết
d, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
e, Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
g, Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
h, Khoai đất lạ, mạ đất quen
i, Ba chìm bảy nổi
k, Ăn ít ngon nhiều
Bài 3 : Điền từ trái nghĩa vào chỗ chấm
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS trả lời- nêu ví dụ Bài 2: HS nêu YC bài tập
Thảo luận nhóm đôi, trả lời Các nhóm khác nhận xét, chữa bài
Chết/sống; vinh/nhục đục/ trong; xấu/đẹp; đen/sáng nắng/mưa; trước/sau; lạ/quen;
chìm/nổi; ít/nhiều
Trang 20Sáng/ ; Trắng/ ; Khóc/ ;
Buồn/ ; Hòa bình/ ; Đoàn kết/ ;
Nắng/ ; No/ ; Cao/ ;
Tốt/ ; Lương thiện/ ; Giữ gìn/
Bài 4 : Tìm từ dùng sai và thay thế từ đúng trong
các trường hợp dùng từ trái nghĩa sau :
a, Hẹp nhà tốt bụng
b, Gạn cặn khơi trong
c, Ăn ít nói to
d, Bóc nhỏ cắn dài
đ,Áo thủng khéo vá hơn lành vụng may
e, Trần Quốc Toản tuổi ít mà chí lớn
Bài 5: Tìm từ trái nghĩa trong từng cụm từ sau:
Hoa tươi/ Cau tươi/
Rau tươi/ Củi tươi/
Cá tươi/ Nét mặt tươi/
Trứng tươi/ Màu sắc tươi/
Bài 3: HS thảo luận nhóm, tìm từ trái
nghĩaCác nhóm lần lượt trả lờiNhận xét, chữa bài
Sáng/tối; Trắng/đen; Khóc/cười;
Buồn/vui; Hòa bình/chiến tranh; Đoàn kết/chia rẽ; Nắng/mưa; No/đói;
II Hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học
Bài 1:
1 Nêu tên bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng?
Hai đơn vị đo độ dài đứng liền nhau gấp kém nhau
mấy lần?
2 Hỏi tương tự với đơn vị đo khối lượng
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15 yến = kg 7 yến 9 kg = kg
42 tạ = kg 21 tấn 3 tạ = tạ
5kg = hg 8 tạ 7 yến = kg
1654 kg = tấn kg
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1: Gv nêu từng câu hỏi, HS trả lời
Một số HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: 3HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở
Gọi HS nhận xét, chữa bài
15 yến = 150 kg 7 yến 9 kg = 79
Trang 21258kg = yến kg
145 kg= tạ kg
Bài 3 : Toàn cao 175 cm, An cao 1m 85 cm, Bỡnh
cao1m 7dm Hỏi ai cao nhất?
Bài 4: Thửa ruộng thứ nhất só diện tích 15 dam2 45
m2, thửa ruộng thứ 2 có diện tích bằng
5
4 thửa ruộng thứ nhất Hỏi cả hai thửa ruộng có diện tích bao
nhiêu m2?
Bài 5: Quãng đường từ nhà Minh đờ́n trường dài 1
km 375 m Hỏi mụ̣t ngày đi học, Minh phải đi quãng
đường (cả đi và vờ̀) dài bao nhiờu m? (Buụ̉i trưa
Minh ở lại trường)
kg
1654 kg = 1 tấn 654 kg.
(các cõu khác tương tự)
Bài 3: GV gọi Hs đọc bài
HD HS đổi về cựng 1 đơn vị đo sau đú tỡm ai cao nhất?
HS tự giải vào vở
GV chṍm, chữa bài
Đáp sụ́: An cao nhṍt
Bài 4,5: HS tự làm bài, 1 em nờu cách
II Bài luyện :
Bài 1 :Những thành ngữ , tục ngữ nào sau đây có
chứa cặp từ trái nghĩa ?
a) Dở khóc dở cời
b) Lên thác xuống ghềnh
c) Tiếng lành đồn xa tiếng dữ đồn xa
d) Buồn ngủ gặp chiếu manh
e) Yếu trâu hơn khoẻ bò
f) Năng nhặt chặt bị
BT 2 ;Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các từ sau :
- HS đọc thầm , nêu yêu cầu
- HS trao đổi nhóm 2 để làm bài
- ? Nêu bài làm , nhận xét , chữa :
Bài 3: Tỡm cỏc từ trỏi nghĩa trong những cõu thơ sau:
a) Sao đang vui vẻ ra buồn bó
Vừa mới quen nhau đó lạ lựng
b) Sỏng ra bờ suối tối vào hang
Chỏo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng
c) Ngọt bựi nhớ lỳc đắng cay
h/s làm bài vào vở1số h/s nêu bài làm, lớp chữa bài
Câu : a.b.c.e
+ Già cả > < trẻ con +Dũng cảm > < hèn nhát
+ Tốt bụng > < xấu bụng +Hiền lành > < hung dữ
+ Thông minh > < đần độn +Phúc hậu > < khắc khổ
+ Phì nhiêu > < bạc màu +Trắng trẻo > < đen đủi
+ Cao lớn > < nhỏ bé +Tơi tốt > < cằn cỗi
- 1 HS đọc , nêu yêu cầu Đặt 2 câu , mỗi câu có 1 cặp từ trái nghĩa ở BT trên )
Trang 22Ra sụng nhớ suối, cú ngày nhớ đờm
Đời ta gương vỡ lại lành
Cõy khụ cõy lại đõm cành nở hoa
- Đắng cay nay mới ngọt bựi
Đường đi muụn dặm đó ngời mai sau
e) Nơi hầm tối là nơi sỏng nhất
f) Nơi con nhỡn ra sức mạnh Việt Nam
Bài 4:Với mỗi từ in nghiờng sau đõy, hóy tỡm một từ
- GV hướng dẫn thờm cho HS cũn lỳng tỳng
- GV chỉ định một số HS trỡnh bày kết quả bài làm
- h/s thảo luận nhóm 2 làm vào vở
Đỏp ỏn: Bài 2: a: non, trẻ, non; b: đứng, dừng, chết; c: mặn, ngọt, đậm
- Biết cách học và luyện tập các bài hát quy định
- Hào hứng, phấn khởi và có trách nhiệm học các bài hát quy định
II Nội dung và hình thức hoạt động:
1 Nội dung:
- Những bài hát để sử dụng trong các hoạt động chung của lớp, của trờng
Trang 232 Hình thức hoạt động:
- Học bài hát
- Giới thiệu bài hát bằng cách hát mẫu hoặc nghe băng nhạc
III Chuẩn bị hoạt động:
1 Về phơng tiện:
- Các bài hát quy định
- Nhạc cụ (nếu có)
2 Về tổ chức:
- GVCN: cho học sinh chép các bài hát từ trớc, cử lớp trởng dẫn chơng trình
- Học sinh nghe trớc bài hát để chuẩn bị tập hát GVCN hớng dẫn hoặc giao cho LPVTM hớng dẫn tập hát
IV Tiến hành hoạt động:
1 Nêu lý do vì sao học sinh cần phải học những bài hát quy định
2 lớp hát
TUẦN 6
Thứ 2 ngày 19 thỏng 9 năm 2011
TOÁN LUYỆN VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I MỤC TIấU :
Rốn kĩ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch đó học và giải cỏc bài toỏn
cú liờn quan đến số đo diện tớch
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
nhiờu hộc-tụ-một vuụng?
Bài 2 Hóy viết 5 phõn số khỏc nhau nằm giữa hai
Bài 3: Nhà bếp đã chuẩn bị đủ thực phẩm cho 90
ng-ời ăn trong 15 ngày Vì có thêm một số ngng-ời đến ăn
nên số thực phẩm đó chỉ đủ ăn trong 9 ngày Hỏi có
bao nhiêu ngời đến thêm? (Mức ăn của mỗi ngời nh
5
3
= 1500 (m) + Tỡm diện tớch mảnh đất ( 2500 x1500 = 3 750 000 (m 2 )
3 750 000 m 2 = 375 hm 2
- BT2: Ta cú:
30
12 5
2 = và
30
18 5
3 =
Trang 24Tóm tắt: 90 ngời -> 15 ngày
90 ngời + ? -> 9 ngày
* Hớng dẫn học sinh giải theo cách rút về đơn vị.
3.Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột tiết học, dặn HS về nhà ụn lại cỏc
đơn vị đo diện tớch đó học
5
3 30
18 30
17 30
16 30
15 30
14 30
13 30
12 5
2 = < < < < < < =
HS làm vào vở sau đó nêu kết quả
TIẾNG VIỆT :Ôn mở rộng vốn từ :Hữu nghị Hợp tác–
I.Mục tiêu :
Củng cố về mở rộng vốn từ Hữu nghị –Hợp tác.Làm quen các thành ngữ ,tục ngữ về tình hữu nghị hợp tác
Biết đặt câu với thành ngữ tục ngữ đã học
II Hoạt động dạy học :
Bài 1: Các thành ngữ ,tục ngữ ,câuca dao nào dới
đâynói về tinh thần hợp tác
a)Kề vai sát cánh
b)Chen vai thích cánh
c) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
d) Tay năm tay mời
e) Đồng tâm hợp lực
Gv giải nghĩa 1 số câu tục ngữ ca dao trên
Bài 2: Viết đoạn văn 4-5 câu trong đó có dùng 1
thành ngữ ,tục ngữ hoặc câu ca dao đã chọn ở bài
HS làm vào vở sau đó nêu kết quả :a,c,e
HS viết bài cá nhân , 1 số HS đọc bài làm,lớp nhận xét
Trang 25` Bài 1:Không quy đồng mẫu số, tử số,hãy sắp
* HD giải : Kéo dài thêm 1x chiều rộng ta đợc
hình vuông có cạnh bằng
3
1chiều rộng mà cạnh hình vuông cũng bằng chiều dài hình chữ nhật
Vậy chiều dài hình chữ nhật bằng
3
4 chiều rộng
- Giỳp HS nắm chắc tỏc dụng của biện phỏp dựng từ đồng õm để chơi chữ
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Bài 1: Mỗi cõu dưới đõy cú mấy cỏch hiểu ? Hóy
diễn đạt cho rừ từng cỏch hiểu ấy (cú thể thờm
vào bàn để ăn
Trang 26b Đem cỏ về kho.
Bài 2: Viết lại cho rừ nội dung từng cõu dưới
đõy(cú thể thờm một vài từ):
a Đầu gối đầu gối
b.Vụi tụi tụi tụi
- HS đọc đề, tự làm vào vở, 2 HS làm bảng lớp
- Lớp nhận xột, chữa bài GV nhận xột, chốt lời
giải đỳng:
Bài3:Gạch dới từ đồng âm trong câu sau
a) Bố tôi chèo đò chở đoàn chèo sang sông biểu
vào kho để dự trữ
b Đem cỏ về kho
Đem cỏ về để
kho lờn ăn
Bài 2: Cú thể viết lại như sau:
- Đầu nú gối lờn đầu gối tụi.
- Vụi của tụi thỡ tụi tự tụi lấy
Bài3: HS làm bài cá nhânvào vở , 1 h/s lên bảng gạch từ đồng âm
Hoạt động ngoài giờ Chaờm soực boàn hoa, veọ sinh trửụứng lụựp
I / MUẽC TIEÂU :
- Giaựo duùc Hs bieỏt chaờm soực vaứ baỷo veọ trửụứng lụựp, boàn hoa caõy caỷnh Baỷo veọ moõi trửụứng saùch ủeùp nụi coõng coọng
II/ Chuaồn bũ :
- Duùng cuù Lẹ, hoa , caõy xanh
III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi :
- Neõu yeõu caàu giụứ hoùc
Hoaùt ủoọng 2: Sinh hoaùt theo chuỷ ủeà
- Hửụựng daón Hs chaờm soực , nhoồ coỷ , troàng caõy
tửụựi nửụực vửụứn trửụứng , veọ sinh lụựp hoùc nụi em
Laộng nghe Theo doừiTham gia
Trang 27đang học
- Nhận xét tinh thần , T/ gia lao động nhóm, CN
Hoạt động nối tiếp : GD học sinh chăm sóc bảo
vệ nơi công cộng
Nhận xét
TuÇn 7
Thø hai ngµy 26 th¸ng 9 n¨m 2011
TIẾNG VIỆT :LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
Đề bài: Tả cảnh một dịng sơng đã gắn với em nhiều kỉ niệm.
I MỤC TIÊU
Rèn kĩ năng lập dàn bài về văn tả cảnh: “ Tả dịng sơng”
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Nhắc lại các kiến thức:
2 Hướng dẫn lập dàn bài:
.* GV hướng dẫn:
Mở bài: (Giới thiệu bao quát về dịng sơng)
Dịng sơng hiện ra trước mắt em vào thời điểm
nào?
Thân bài: (Tả từng phần của cảnh hay sự
thay đổi của cảnh theo thời gian).
- Đặc điểm nổi bật của dịng sơng: sơng chảy
thẳng hay uốn lượn? Lịng sơng rộng hay hẹp?
Nước sơng chảy nhiều hay ít? Màu của nước
sơng thế nào? Sơng chảy chậm (lững lờ)
hay nhanh (băng băng)?
- Cảnh vật trên sơng và hai bên bờ sơng: Trên
mặt sơng cĩ những hình ảnh gì nổi bật (nếu cĩ)?
Cảnh hai bên bờ sơng cĩ những nét gì làm em
thích thú (VD: cây cối, đồng bãi, con đê, ngơi nhà,
con đị, cây đa, bến nước, mọi người hoạt động ở
hai bên bờ sơng, )
- Dịng sơng gắn với kỉ niệm gì làm em thích
* HS đọc đề bài, xác định yêu cầu đề ra
* HS lập dàn bài rồi trình bày trước lớp
Đoạn văn hay:
Con sơng quê tơi từ bao đời nay đã gắn liền với cuộc sống của mỗi người dân Ngày ngày, tiếng sống vỗ ì oạp vào hai bên bờ như tiếng mẹ vỗ về yêu thương Con sơng hiền hồ, uốn quanh một dải đất trù phú Nước sơng bốn mùa, đục ngầu Dường như trên mình nĩ chở nặng phù sa bồi đắp cho những bãi ngơ quanh năm xanh tốt Nước sơng lững lờ chảy Đứng ở bờ bên này, cĩ thể nhìn thấy khĩi bếp bay lên sau những rặng tre của làng bên Đứng ở trên cầu nhìn về xuơi, con sơng như mái tĩc dài ĩng ả của thiếu
nữ Làn giĩ nhẹ mang theo hơi nước táp vào da mặt Mặt sơng lăn tăn sĩng gợn Đâu đĩ vọng lại tiếng bác thuyền chài gõ
cá Tuổi thơ ai cũng đã từng một lần được tắm mát trên con sơng quê mình.Con sơng quê hương là một kỉ niệm êm đềm của tuổi thơ tơi
Trang 28II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Nhắc lại kiến thức:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Phần 1: Làm bài tập ở vở bài tập
- GV hướng đẫn thờm cho HS cũn yếu
- GV chỉ định một số HS lờn bảng chữa bài, lớp
14số hàng trong kho Ngày thứ 3bán đợc số hàng bằng trung bình
cộng của hai ngày đầu Hỏi trong kho còn lại mấy
3quyển sách Hỏi còn bao nhiêu phần quyển sách Hà cha đọc ?
3 Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học, dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS nhắc lại cỏch tìm trung bình cộng
- HS lần lượt làm cỏc bài tập 1, 2, 3, 4 vào vở rồi đổi vở kiểm tra chộo kết quả
* HS đọc đề trả lời câu hỏi , tự giải vào
vở 1 HS làm bảng lớp Lớp và GV nhận xột, chữa bài
HS đọc đề , tự giải vào vở 1 HS làm bảng lớp Lớp và GV nhận xột, chữa bài
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011TOÁN: LUYỆN VỀ đọc, viết số thập PHÂN
I MỤC TIấU
- Rốn kĩ năng chuyển phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 29học sinh nam có: 7 - 4 = 3 phần
Củng cố, dặn dũ: - GV nhận xột tiết học, dặn HS
chuẩn bị bài sau
HS làm bài cá nhân vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài nhau
HS làm vào vở , 1HS lên bảng làm , lớp nhân xét chữa bài
-HS tìm đợc số phần ứng với hs nam
HS làm vào vở , 1HS lên bảng làm , lớp nhân xét chữa bài
TiếngViệt: ễN LUYỆN VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
1-Hướng dẫn ụn tập kiến thức:
-Tổ chức cho HS trao đổi trong nhúm ụn tập kiến
thức về từ nhiều nghĩa (nhận xột, ghi nhớ)
*GV nhận xột, kết luận chung
2-Luyện tập thực hành
-HS trao đổi và nêu ghi nhớ đó học
Trang 30Bài 1:
-Xỏc định nghĩa của từ in đậm trong cỏc cõu sau:
1.Em vừa ăn cơm tối.
2.Bạn ấy chơi cờ ăn gian.
B i 2: Trong các câu n o dà à ưới đđây, các từ ngọt, cứng
mang nghĩa gốc v trong nhà ững câu n o chúng mang à
- Cứng như thép Thanh tre cứng quá.
- Quai h m à cứng lại Chân tay tê cứng.
- Cách giải quyết hơi cứng Thái đđộ cứng quá.
- GV gọi một số HS nêu kết quả, lớp nhận xét, GV
chốt lời giải đúng
B i 3: Và ới mỗi nghĩa sau đđây của từ chạy, hãy đđặt
một câu
a Dời chỗ đbằng chân với tốc đ đđộ cao VD: ở cự li
chạy 100 m chị ấy luôn dẫn đầu.
b Tìm kiếm (VD: chạy tiền) Gia đình bác ấy chạy ăn
-Nghĩa 1: đặt mụng trờn ghế
-Nghĩa 2: chỉ sự rảnh rỗi vụ tớch sự
nghĩa gốc Trong các câu còn lại từ
cứng mang nghĩa chuyển.
HS đ đđọc đ đđề, l m b i v o và à à ở rồi chữa b ià
-Ngồi(1): Em đang ngồi học bài
-Ngồi (2): Bạn ấy ngồi chơi khụng làm
gỡ cả
-Nhớ (1): Đi đõu xa em rất nhớ nhà.-Nhớ (2): Em làm sai là do khụng nhớ cỏch làm
Trang 31TUÇN 8:
Thứ t ư ngày 6 tháng 10 năm 2010
To¸n: LUYỆN VỀ SỐ THẬP PH¢N
I.MỤC TIÊU
- RÌn kĩ năng nhận biết về số thập ph©n bằng nhau
- Củng cố về chuyển số đo viết dưới dạng số thập ph©n th nh sà ố đo viết dưới dạng
số tự nhiªn với đơn vị đo thÝch hợp
II.C¸C HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C :
1 Nh ắ c l ạ i ki ế n th ứ c:
2.H
ướ ng d ẫ n luy ệ n t ậ p:
Tiết 1: Làm bài tập ở vở bài tập GV
hướng đẫn thêm cho HS còn yếu
Trang 32B i 2: à a) Viết các số theo thứ tự từ lớn
Cho phân số
b
a
có a + b = 136 Rút gọn phân số
-HS lần lượt l m các b i tà à ập 1, 2, 3, 4
v o và ở rồi đổi vở kiểm tra chéo kết quả
a)- HS làm bài vào vở ; 2 HS lên bảng
- ? Nhận xét , chữa : +) 1,23 ; 1,32 ; 2,13 ; 2,31 ; 3,12 ; 3,21 +) 31,503; 25,05 ; 21,035 ; 20,135 ;12,305 b)- 1 HS đọc xác định yêu cầu ,
tự làm bài vào vở
- ? HS nêu bài làm ; nhận xét , chữa :
BT 3 :
- HS đọc thầm , nêu yêu cầu
- HS trao đổi nhóm 2 để làm bài
- Đại diện nhóm nêu bài làm ; nhận xét , chữa :
a) 2,9< x < 3,5 Vì x là số tự nhiên ⇒ x = 3
- HS tự l m b i v o và à à ở rồi chữa b i à
Trang 3317 3
=
x
x
§¸p số:
85 51
Rèn kĩ năng viết đúng, trình bày đẹp một đoạn v¨n
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
TiÕt2: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I.M
Ụ C TI£U
- RÌn kĩ năng ph©n biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng ©m
- Biết đặt c©u ph©n biệt nghĩa của c¸c từ nhiều nghĩa l tÝnh tà ừ
? Nªu néi dung ®o¹n v¨n
? MÉu ch÷ cña bµi ?
- HS viết từ khó: Em
3 Viết bài vào vở:
4 Chấm, chữa bài:
- GV chấm một số bài, HS kết hợp đổi
chéo vở soát lỗi, chữa bài
- GV nhận xét quá trình luyện chữ của
HS
5 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi
những HS viết tốt
- Dặn HS về nhà luyện viết thêm
2 HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh đối với các tiếng chứa nguyên âm đôi
ya, yê
HS tr¶ lêi
HS viết vào vở rồi soát lại bài
Trang 34nghĩa ?
a V ng à : - Gi¸ v ng à ở trong nước tăng
đột biến
- Tấm lßng v ng à
- ¤ng t«i mua bộ v ng à lưới
mới để chuẩn bị cho vụ đ¸nh bắt hải sản
b Bay:- B¸c thợ nề cầm bay x©y tr¸t
tường nhanh thoăn thoắt
- Sếu ®ang mang lạnh đang bay
lªntrời
- Đạn bay r o r o.à à
- Chiếc ¸o n y à đ· bay m u.à
- GV gọi một số H nªu kết quả, lớp nhận
- C¸i c©n n y rà ất hiện đại
- Anh c©n gióp em mấy quả cam n y.à
- Bức tranh treo trªn tường treo kh«ng
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ
2 HS nhắc lại mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau
- HS lần lượt làm các bài tập 1, 2, 3 vào
vở rồi đổi vở kiểm tra chéo kết quả
HS lµm bµi c¸ nh©n vµo vë , 2 HS lªn
Trang 35cỏi bảng và mặt bàn đú hơn kộm nhau
bao nhiờu xăngtimet ?
Chu vi mặt bàn là: 21 x 4 = 84 (cm) Chu vi mặt bàn lớn hơn chu vi cỏi bảng là: 840 - 800 = 40 (cm)
Tiếng Việt: Tiết1 : LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I.M
Ụ C TIÊU
- HS hiểu đợc nghĩa của từ nhiều nghĩa và mối quan hệ giữa chúng
- Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa
II.HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y - H Ọ C
Bài 1: Đọc câu văn sau : Những chàng
trai tràn trề sức xuân đã hăng hái lên
đ-ờng làm nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc
a)Tìm từ đợc dùng với nghĩa chuyển
trong câu văn trên và cho biết nghĩa
chuyển đó là gì ?
b) Cho biết một nghĩa khác của từ tìm
đ-ợc ở phần a
Đặt 1 câu với từ dùng với nghĩa ấy
Bài 2: Đặt câu phân biệt 2 nghĩa của một
từ sau
a)Nhỏ ( âm thanh ) nghe không rõ so với
bình thờng
b) Nhỏ (ngời )còn ít tuổi cha trởng thành
Bầi 3: Từ “ đi” trong câu tục ngữ nào
đ-ợc dùng với nghĩa chuyển
HS làm vào vở
Từ dùng với nghĩa chuyêntrong câu là từ
“ xuân ”- nghĩa là sức khoẻ dồi dào và lòng nhiệt tình bẩo vệ Tổ quốc
b) Từ xuân còn có nghĩa là tuổi trẻ
Đặt câu :Anh Lý Tự Trọng đã ngã xuống khi mới mời bảy tuổi xuân
Bài 2 : HS làm vào vở nối tiếp đọc câu mình đặt
a)Bạn Hoa phát biểu quá nhỏ b) Bạn Lan có hai em nhỏ
Trang 36Rèn kĩ năng viết các kiểu mở bài, kết bài cho bài văn tả cảnh.
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Nhắc lại các kiến thức
2 Hướng dẫn luyện tập:
Phần 1: Hoàn thành bài tập ở vở bài
tập
- GV yêu cầu HS viết lại một đoạn mở
bài kiểu gián tiếp, một đoạn kết bài kiểu
mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên
ở địa phương em
- GV gợi ý: Nên viết đoạn mở bài và
kết bài cho bài văn miêu tả mà em đã
viết phần thân bài Khi viết đoạn mở bài
các em có thể liên hệ đến cảnh đẹp của
đất nước rồi đến cảnh đệp của địa
phương Khi viết đo¹n kết bài các em có
thể nhắc lại một kỉ niệm của mình nơi
đây Hoặc những việc làm của mọi
ngườiđể giữ gìn, xây dựng phong cảnh
Phần 2: Làm thêm: Dựa vào dàn ý đã
lập tiết trước, hãy viết một đoạn mở bài
kiểu gián tiếp, một đoạn kết bài kiểu mở
rộng cho bài văn tả ng«i trêng em đang
häc
- HS tự viết bài vào vở theo gợi ý trên,
GV quan sát giúp đỡ thêm
- 6 HS đọc bài của mình GV nhận xét,
bổ sung
HS nhắc lại kiến thức đã học về hai kiểu mở bài: Trực tiếp, gián tiếp và hai kiểu kết bài: Mở rộng, không mở rộng
* Mở bài:
Tuổi thơ ai cũng được sống trong tiếng ru à ơi của mẹ, những kỉ niệm của tuổi học trò Trong kí ức tôi còn đậm mãi những ngày hội làng, những chiều hè tắm sông cùng bạn hay những chiều thả diều trên bờ đê Nhưng có lẽ dù mai này
đi đâu tôi cũng không thể quên được cây
đa đầu làng Cây đa đã gắn liền với tuổi thơ tôi
* Kết bài: Tôi rất yêu quý cây đa đầu
làng Bóng đa già như nâng chúng tôi lớn lên Tôi rất nhớ những chiều đi học về, ngồi trên rễ đa, ngắm nhìn cảnh đồng lúa Cây đa già như người bạn thân thiết gắn
bó với năm tháng tuổi thơ tôi
Trang 37TiÕt 1: Làm bài tập ở vở bài tập
- GV hướng dẫn thêm cho HS còn
350 - 200 = 150 (m) Diện tích thửa ruộng là:
200 x 150 = 30 000 (m2)
30 000m2 = 3ha
Trang 38Toán: Ôn chuyển đơn vị đo diện tích dới dạng số tthập phân
I Mục tiêu:
Củng cố về chuyển đơn vị đo diện tích dới dạng số tthập phân
II Hoat động dạy học :
1 Nhắc lại kiến thức:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Tiết 2: L mà bài tập ở vở bài tập
- GV hướng dẫn thờm cho HS cũn
Một vờn cây hình chữ nhật có chu vi là
0,48km vàdchiều rộng bằng 3/5 chiều dài
Hỏi diện tích vờn cây đó bằng bao
nhiêu m2 , bao nhiêu ha ?
-HS làm vào vở , nêu miệng kết quả Lớp nhận xét
-HS chuyển về cùng một đơn vị đo rồi xếp thứ tự
-HS xác định phải chuyển đổi các đơn vị
Rốn kĩ năng đọc diễn cảm bài: “Cỏi gỡ quý nhất”.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 391 Nhắc lại kiến thức:
2 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc toàn bài
Lớp theo dừi, nhắc lại cỏc đọc diễn cảm
(Toàn bài đọc với giọng kể chuyện chậm
rói; phõnbiệt lời của cỏc nhõn vật:
Giọng Hựng, Quý, Nam sụi nổi, hào
hứng; giọng thầy giỏo: ụn tồn,chõn tỡnh,
giàu sức thuyết phục
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhúm 4
GV theo dừi uốn nắn
- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- HS nhắc lại ý nghĩa của bài
HS yếu luyện đọc trôi chảy rõ ràng
HS nhận biết từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá
Biết vận dụngđể viết đoạn văn miêu tả cảnh thiên nhiên
II Hoạt động dạy học :
?Hãy đặt 1 câu có sử dụng hình ảnh nhân hoá
hoặc so sánh
Bài 1:Nối cột A với cộtBđể tạo thành những
câu văn thích hợp
A B
Hoa cúc là nàng công chúa kiêu sa
Hoa đào là vầng mặt trời rực rỡ
Hoa hồng là cô thiếu nữ áo trắng dịu
dàng
Hoa loa kèn là sứ giả của mùa xuân
Hoa huệ là nàng tiên tóc vàng của mùa
thu
Hoa hớng dơng là chàng nhạc trởng tài hoa
Bài 2:Điền thêm những hình ảnh so sánh cho
Trang 40b) Mặt trăng tròn nh
c) Tán bàng xoè ra nh
Bài 3: Hãy viết đoạn văn tả cánh đồng lúa quê
em vào mùa gặt hái
- Rốn kĩ năng viết số đo độ dài, khối lượng, diện tớch dưới dạng số thập phõn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Nhắc lại kiến thức:
2 Hướng dẫn luyện tập:
Tiết 1: Làm bài tập ở vở bài tập
- GV hướng dẫn thờm cho HS cũn
đú là bao nhiờu một vuụng? Biết chiều
dài nền nhà đú đo được 30 viờn, hỏi
chiều rộng nền nhà đú đo được bao nhiờu
một? (Diện tớch gạch vữa khụng đỏng
- HS đọc đề, tự giải vào vở rồi chữa bài
Cỏc bước: Diện tớch một viờn gạch:
20 x20 = 400 (cm2)
Diện tớch nền nhà đú là:
400 x 600 = 240 000 (cm2)
240 000cm2 = 24m2Chiều dài nền nhà đú là:
20 x 30 = 600 (cm)600cm = 6 (m)Chiều rộng nền nhà đú là: 24: 6 = 4 (m)
TIẾNG VIỆT:LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
Đề bài: Tả ngụi trường cú những cảnh vật đó từng gắn bú với em trong những ngày thơ ấu
I MỤC TIấU