HĐ1/ Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanh nhất” SGK trang 17... Làm thế nào để có nhân tử chung x– y → cần đổi dấu các
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày dạy: 17/8/2010
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II/ Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
•Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc :
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1 ; 5x (3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 – 5x.4x +
5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho 1
học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng
Chia lớp làm 2 nhóm:
Nhóm 1 làm ví dụ trang 4
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi
nhóm lên bảng trình bày kết
quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bài
của nhóm 2 và ngược lại
2/ Áp dụng
a/ 2x2 (x2 + 5x - 21) = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3
2 1
=2x5 + 10x4 – x3
b/ S = [(5x+3)+(3x+1)].2x=(8x+4).2x=8x2 +
Trang 2Học sinh làm bài 1, 2 trang 5
Thực chất : Kết quả cuối
cùng được đọc lên chính là
10 lần số tuổi của bạn đó Vì
vậy khi đọc kết quả cuối
cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ
việc bỏ đi một chữ số 0 tận
cùng (là 13 tuổi)
4xVới x = 3m thì : S = 8.32 + 4.3 = 72 + 12 =
84 m2
c/ Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có [2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] 5 – 100 =(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100 =10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
HĐ 3: Bài tập củng cố
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1)= 15 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15 15x = 30 3x = 15
x = 2 x = 5Bài 6 trang 6
Dùng bảng phụ a
-a + 2 -2a
HĐ 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Trang 3- -Ngày soạn: 15/08/2010 Ngày dạy: 18/8/2010 Tiết 2
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức
•Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II Chuẩn bị:
SGK, phấn màu ,bảng phụ
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Sửa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
•Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
→nhân một đa thức với một đa thức ?
HĐ2: Bài mới
Trang 4Chia lớp thành 2
nhóm làm áp dụng a
và b, nhóm này
kiểm tra kết quả
của nhóm kia
2/ Áp dụng
a/ x2 + 3x – 5 b/ S = D x R
x x + 3 = (2x + 3y) (2x – 3y)
3x2 + 9x – 15 = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2
HĐ 3 : Bài tập củng cố
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Cho học sinh cả
lớp làm 2 ví dụ
sau
Cho học sinh
nhận xét (đúng –
sai) từ đó rút ra
quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Giáo viên ghi
nhận xét hai ví
biến và đã được
sắp xếp ta còn có
thể trình bày như
sau
Học sinh đọc
cách làm trong
SGK trang 7
1/ Quy tắc
Ví dụ
a/ (x + y) (x – y) = x.(x – y) + y(x - y) = x.x – x.y + x.y – y.y = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1) = x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của
đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Chú ý : 6x2 – 5x + 1
x x – 2
- 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 + 11x - 2
Trang 5Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị(x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
HĐ 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
- -Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: 24/82010 Tiết 3
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
•Sửa bài 8 trang 8
(Trường hợp này có thể dùng
máy tính bỏ túi)
- 13364
Trang 6Rút gọn biểu thức,
nếu kết quả là
hằng số ta kết luận
giá trị biểu thức
không phụ thuộc
vào giá trị của biến
Cho biết hai số
chẵn liên tiếp hơn
kém nhau mấy đơn
vị ?
Gọi số chẵn tự
nhiên thứ nhất là
a , các số chẵn tự
nhiên liên tiếp là
gì ?
b/ (x – 2xy + y ) (x – y) = x – 2x y + xy – x y + 2xy2 – y3
Làm bài 12 trang 8 (x2 – 5) (x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x -15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= -x -15Giá trị của biểu thức khi:
a/ x = 0 là -15 ; b/ x = 1 là -16c/ x = -1 là -14 ; d/ x = 0,15 là -15,15Làm bài 13 trang 9
(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81 83x – 2 = 81 83x = 83
x = 1Làm bài 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp thao là a + 2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a + 2) (a + 4)Tích của hai số đầu là: a (a +2) Theo đề bài ta có : (a + 2) (a + 4) - a (a +2) = 192
a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192 4a = 184
a = 46Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Trang 8- -Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: /8/2010 Tiết 4
§ 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
•Sửa bài 15 trang 9
Cho hs làm ?1 và kết quả đọc dựa
theo bài 15 trang 9
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
Cần phân biệt bình phương củøa một
tổng và tổng các bình phương
( a+ b)2 ≠a2 + b2
Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lên trình bày
Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Làm bài 17 trang 11
Nhận xét : Để tính bình phương của
một số tận cùng bằng chữ số 5 ta
tính tích a( a+1) rồi viết số 25 vào
bên phải
1/ Bình phương của một tổng
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
= 3002 + 2.300.1 +12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Trang 9Cho học sinh làm ?3
[(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.(-b) + (-b)2
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả
trên bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
Làm bài 18 trang 11
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh
điền vào
2/ Bình phương của một hiệu Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
Aùp dụng :
a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12
= x2 - 2x + 1b/ (2x – 3y)2
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a – b)
Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để
tính các bài toán mà đầu giờ gíao
viên đã cho để tìm ra “bí quyết”
3/ H iệu hai bình phương
Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
A 2 - B 2 = (A + B) (A – B) Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12
= x2 -1b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2
= x2 – 4y2
c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 1 = 3584Làm bài 16 trang 11
= (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2
HĐ 4 : Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 16 trang 11
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12
Trang 10
- -Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 07/9/2010 Tiết 5
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
•Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp
(A + B)2 =
.= (A + B) (A – B)
A2 – 2AB + B2 =
•Sửa bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
Trang 11vế phải → vế trái Bài 23 trang 12
a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2
= VTb/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2
= VTÁp dụng a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3 = 400 – 12 = 388
Bài 24 trang 12
M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52
= (7x – 5)2
Với x = 5 ⇒ M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900Với x = 12 ⇒ M = (7.71 - 5)2 = (1 – 5)2 = (- 4)2 = 16
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của mộttổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
= (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
Trang 12
- -Ngày soạn: 26/08/2010 Ngày dạy: 08/9/2010 Tiết 6
§ 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
?1 Đã làm ở trên
?2 Phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời
1/ Lập phương một tổng
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có :
Aùp dụng :
Trang 13– B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời
Cho cả lớp làm phần áp dụng
Học sinh tự kiểm tra nhau
Để tính giá trị một biểu thức thì
biểu thức đã cho phải được rút
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
c/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/SLàm bài 26a trang 14
b/ (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y + 54xy2 – 27y3
Làm bài 27 trang 14a/ x3 + 12x2 + 48x + 64 =(x + 4)3
Với x = 6 ⇒ (6 + 4)3 = 103 = 1000b/ x3 – 6x2 + 12x – 8
= (x – 2)3
Với x = 22 ⇒ (22 – 2)3 = 203 = 8000Làm bài 29 trang 14
(x – 1)3 (x + 1)3 (y – 1)2 (x – 1)3 (1 + x)3 (y – 1)2 (x + 4)2
HĐ3: Hướng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc các hằng đẳng thức đã học.
- Làm bài tập cuối bài học
- Xem trước bài mới “ Hằng đẳng thức đáng nhớ”
Trang 14
- -Ngày soạn: 10/09/2010 Ngày dạy: 14/9/2010 Tiết 7.
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu nội dung và viết công thức hằng đẳng thức thứ 4 và 5
HĐ2: Bài mới: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6
?1 Trang 14
Tính (a + b)(a2 – ab + b2)
=
Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 phát biểu
hằng đẳng thức bằng lời
3/ Tổng hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý ta có :
A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 – AB + B 2 ) Áp dụng :
a/ (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1b/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)c/ (x2 – 3x + 9) (x+ 3) =
HĐ3 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7
?3 Trang 15
Tính (a – b) (a2 + ab +
b2) =
Suy ra hằng đẳng thức
?4 Trang 15 Phát biểu
hằng đẳng thức trên
bằng lời
Cho hs quan sát bảng
phụ của câu c trang 16
phần ?4
Lưu ý : học sinh cần
phân biệt cụm từ “Lập
phương của một tổng
4/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:
A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 ) Aùp dụng:
a/ (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2y – y) (4x2 + 2xy + y2)c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp số đúng x3 + 8
Làm bài 30 trang 16 : Rút gọna/ (x + 3) (x2 - 3x + 9) – (54 + x2) = x3 + 33 – 54 – x3
Trang 15(hiệu) với tổng (hiệu)
hai lập phương”
(A + B)3 ≠ A3 + B3
Nên chứng minh từ vế
phải sang vế trái
= -27b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3] = 2y3
Làm bài 31 trang 16a/ (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Ta có VP = (a + b)3 – 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2
= a3 + b3
b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a - b)
Ta có VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3
Áp dụng : (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b) = (-5)3 – 3.6(-5)
= -125 + 90 = -35
Làm bài 32 trang 16Điền vào ô trốnga/ (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) = 27x3 + y3
b/ (2x – 5 ) (4x2 + 10x + 25 ) = 8x3 – 125
HĐ4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức
- Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
Trang 16
- -Ngày soạn: 10/09/2010 Ngày dạy: 15/9/2010 Tiết 8
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17, 14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
III/ Tiến trình dạy học.
HĐ1/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi
“Đôi bạn nhanh nhất” (SGK trang 17)
HS: Cả lớp theo
dõi và sửa chữa
HS: Xem các bài
tập đã cho có
dạng hằng đẳng
thức nào ?
Bài 33 trang 16a/ (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
= 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3
= 6a2bc/ (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2
= [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2
= z2
Bài 35 trang 17a/ 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2
Trang 17= 1002 = 10000b/ 742 + 242 – 48.74 = 742 – 2.24.74 + 242
= (74 – 24)2
= 502 = 2500
Bài 36 trang 17a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 với x = 99
⇒(99 + 1)3 = 1003 = 1000000Làm bài 37 trang 17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37
Hướng dẫn học ở nhà
•Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
•Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
•Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
Trang 18Ngày soạn: 15/09/2010 Ngày dạy: 21/9/2010 Tiết 9
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I/ Mục tiêu
•Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
•Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II/ Chuẩn bị:SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1/ Kiểm tra 15 phút
Đề 1 :1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 1; 3 ; 5 ;7 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức : (4đ)
a/ (2 + 3a)2; b/ (3 – x)(x + 3); c/ (y – 1)3; d/ m3 – 8
3/ Rút gọn biểu thức : (x + 2)2 – (x + 2)(x – 2)(x2 + 4)
Đề 2 :1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 2; 3 ; 4 ;6 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)
a/ (x – 2y)2; b/ (a + 21)(12 - a); c/ (x + 3)3; d/ (3 + 2x)(9 – 6x + 4x2)
3/ Rút gọn biểu thức : 2(2x + 5)2 – 3(1 + 4x)(1 – 4x)
HĐ2/ Bài mới
Yêu cầu học sinh tính nhanh : 34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) = 34.100 = 3400
Hoạt động 1 : Ví dụ
?1 2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2
= 2x(x – 2) → được gọi là
phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi
tự kiểm tra nhau Giáo viên nhận
xét
2/ Aùp dụng
a/ x2 – x = x(x – 1)b/ 5x2 (x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x)
= 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3 (x – y) – 5x(y – x)
Trang 19Làm thế nào để có nhân tử chung (x
– y)
→ cần đổi dấu các hạng tử để xuất
hiện nhân tử chung
Ích lợi khi phân tích đa thức thành
nhân tử
SGK
= 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)
Ví dụ
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
= (x – y)(10x + 8y) = 2(x – y)(5x + 4y)
Bài 40 trang 19 : Tính giá trị các biểu thức
a/ 15 91,5 + 150 0,85 = 15 91,5 + 15 8,5
= 15 (91,5 + 8,5) = 15 100 = 1500
b/ 5x5(x – 2z) – 5x5(x – 2z) = (x – 2z)(5x5-5x5) =0
0 Bài 41 trang 19
0
x x
2000
x x
Hướng dẫn học ở nhà
- Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
Hướng dẫn bài 42
55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n 1
= 55n (55 – 1)
= 55n 54 54 (n ∈N)
Trang 20
- -Ngày soạn: 15/09/2010 Ngày dạy: 22/9/2010 Tiết 10
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
II/ Chuẩn bị:
SGK , phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi hai học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x5 – x3 d/ 5xy + 5xz
b/ 3ab2 + a2b e/ 12a2b – 18ab2 – 30b3
c/ 2(a + b) – (a + b) f/ x(y – 1) + 3(1 – y)
GV: Gọi hai học sinh lên bảng viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS: Cho học sinh quan sát và nhận xét bài làm a/ x5 – x3 = x3(x2 – 1) (1)
GV: ? Kết quả này còn phân tích được nữa không ?
GV: Rõ ràng x2 – 1 = (x + 1)(x – 1) nên (1) có thể viết thành x3(x + 1)(x – 1) * Ở đây ta dùng Hằng Đẳng Thức để phân tích x2 – 1
GV: Ta sẽ nghiên cứu việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức trong bài học hôm nay
HĐ2 Bài mới
1 Ví dụ:
Cho học sinh phân tích Nhận
xét kết quả
b/ 1 – 8x3 = 1 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
2: Aùp dụng
2/ Aùp dụng
a/ Tính nhanh : 1052 – 25 = 1052 – 52
= (105 + 5)(105 – 5) = 110 100 = 11000b/ (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 + 5)(2n + 5 – 5)
Trang 21= (2n + 10).2n = 4n (n + 5)nên biểu thức 43 chia hết cho 4 với mọi n ∈ N
Bài 43 trang 20a/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
b/ 10x – 25 – x2 = -(25 – 10x + x2) = -(5 – x)2
c/ 8x3 – 27 = (2x)3 – 33 = (2x – 3)(4x2 + 6x + 9)d/ 81x2 – 64 y2 = (9x)2 – (8y)2 = (9x + 8y)(9x – 8y)
Bài 44 trang 20a/ x3 + 27 = x3 + 33 = (x + 3)(x2 – 3x + 9)b/ (a + b)3 – (a – b)3
= [(a + b) – (a – b)][(a + b)2 + (a + b)(a – b) + (a – b)2]
= (a + b – a + b)(a2 + 2ab +b2 + a2 – b2 + a2 – 2ab +
b2) = 2b(3a2 + b2)c/ (a + b)3 + (a – b)3
= [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 - (a + b)(a – b) + (a – b)2] = (a + b + a - b)(a2 + 2ab +b2 - a2 + b2 +a2 – 2ab + b2) = 2a(a2 + 3b2)
d/ 8x3 + 12xy2 + 6xy2 + y3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = (2x + y)3
e/ - x3 + 9x2 – 27x + 27 = -(x3 – 9x2 + 27x – 27) = -(x – 3)3 = (3 – x)3 Bài 45 trang 20
a/ x2 – 25 = 0 (x + 5)(x – 5) = 0
= +
=
−
⇔
0 5
0 5
b/ x2 – 4x + 4 = 0 (x – 2)2 = 0 => (x – 2) = 0 => x = 2
HĐ 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập
- Làm bài 46 trang 21 (Aùp dụng hằng đẳng thức thứ ba)
- Xem trước bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương phápnhóm hạng tử ”
- -Ngày soạn: 25/09/2010
Trang 22Ngày dạy: 28/09/2010 Tiết 11
§ 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ I/ Mục tiêu
Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
II/ Phương tiện dạy học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a/ x2 – 6x + 9 ; b 1 – x2y4 ; c -1 + 2y – y2 ; d/ (x – y)2 - 4HĐ2 Bài mới
? Phân tích đa thức x2 – 3x + xy – 3y thành nhân tử (gv để hs tự làm) nếu không được thì gợi ý
? Các hạng tử có nhân tử chung hay không ?
? Làm cách nào để xuất hiện nhân tử chung ?
1 : Ví dụ
- Nhóm từng cặp theo thứ tự để xuất
hiện nhân tử chung
- Đến đây, các em có nhận xét gì ?
(giữa 2 nhóm xuất hiện nhân tử chung )
Còn có cách nhóm nào nữa không?
- Nhóm hạng tử 1 và 3
- Nhóm hạng tử 2 và 4
Nếu nhóm theo kiểu (x2 – 3y) + (xy –
3x) thì không phân tích được
Cho cả lớp cùng làm
GV: Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm
hạng tử thích hợp
Giáo viên gợi ý : Tổng 3 hạng tử đầu là
hằng đẳng thức nào ? còn nếu nhóm
thành (x2 + 6x) + (9 – y2) thì việc phân
tích sẽ ra sao ?
GV kết luận : Cách làm như trên gọi là
Phân tích đa tức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm nhiều hạng tử
1/ Ví dụ : Phân tích các đa thức
thành nhân tửa/ x2 – 3x + xy – 3y = (x2 – 3x) + (xy – 3y) = x(x – 3) + y(x – 3) = (x – 3)(x + y)
x2 + xy - 3x – 3y = (x2 + xy) – (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y) = (x–3) (x + y)
b/ 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x + 3)(2y + z)
2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + xz) + (3z + 6y)
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
= (2y + z) + (x + 3)c/ x2 + 6x + 9 – y2
= (x2 + 6x + 9) – y2= (x + 3)2 – y2
Trang 23Yêu cầu học sinh
nhận xét lời giải của
các bạn An, Thái và
a/ x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2
= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y) (x + 2 + y)b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2] = 3[(x + y)2 – z2] = 3(x + y + z) (x+ y – z)c/ x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2
= (x – y – z + t)(x – y + z – t)
?2 Bạn An làm đúng Bạn Thái và Hà chưa phân tích hết vì còn cóthể phân tích được nữa
Làm bài 49 trang 52 : Tính nhanha/ 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5 + 3,5 37,5 = (37,5 6,5 + 3,5 37,5) – (7,5 3,4 + 6,6 7,5) = 37,5 (6,5 + 3,5) – 7,5 (3,4 + 6,6)
= 37,5 10 – 7,5 10 = 300b/ 452+402–152 + 80.45 = (452 + 80.45 + 402) – 152
= (45 + 40)2 – 152 = 852 – 152
= (85 – 15)(85 + 15) = 70 100 = 7000
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học bài
- Làm lại mỗi ví dụ 2 lần
- Làm bài 49b , 50 trang 22, 23
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợpnhiều phương pháp”
- -Ngày soạn: 26/09/2010
Trang 24Ngày dạy: 29/09/2010 Tiết 12
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
H§1: KiĨm tra bµi cị ( Th«ng qua viƯc ch÷a bµi tËp)
b/ xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y)
= (z – 5 )(x + y)c/ 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y)
= (x – y) (3x – 5)
Bài 48 trang 22
a/ x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2
= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y) (x + 2 + y)
b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy+ y2) – z2]
= 3[(x + y)2 – z2] = 3(x + y + z) (x+ y– z)
c/ x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2
= (x – y – z + t)(x – y + z – t)Bài 49 trang 52 : Tính nhanha/ 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5 + 3,5 37,5
Trang 25= 37,5 (6,5 + 3,5) – 7,5 (3,4 + 6,6) = 37,5 10 – 7,5 10 = 300
b/ 452+402–152 + 80.45 = (452 + 80.45+ 402) – 152
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập SBT
- Xem lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Xem trớc bài mới: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Duyệt: 27/09/2010 TT:
Ngaứy soaùn: 01/10/2010 Ngaứy daùy: 05/10/2010 Tieỏt 13
Đ 9 PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG CAÙCH PHOÁI HễẽP NHIEÀU PHệễNG PHAÙP I/ Muùc tieõu
Trang 26•Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán này
•Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
•Học sinh giải thành thạo lạoi bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II/ Chuẩn bị;
SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Sửa bài tập 49 trang 24
a/ x(x – 2) + x – 2 = 0 b/ 5x(x – 3) – x + 3 = 0 x(x – 2) + (x – 2).1 = 0 5x(x – 3) – (x – 3) = 0 (x + 1)(x – 2) = 0 (5x – 1) (x – 3) = 0
= +
=
−
⇔
0 1
0 2
0 3
Ví dụ
Các em hãy suy nghĩ và
tìm hướng tự giải :
- Đặt nhân tử chung ?
- Dùng Hằng đẳng thức
- Nhóm nhiều hạng tử hay
có thể phối hợp các
phương pháp trên ?
Học sinh làm bài 51 trang
24
1/ Ví dụ
a/ 5x2 + 10 x2y + 5xy2 = 5x (x2 + 2xy + y2) = 5x(x + y)2
b/ x2 – 2xy + y2 – 4 = (x2 – 2xy + y2) – 4 = (x – y)2 – 22
= (x – y – 2) (x – y + 2)
2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
= 2xy(x2 – y2 -2y – 1) = 2xy[x2 – (y2 + 2y +1) = 2xy[x2 – (y + 1)2] = 2xy(x – y – 1)(x + y + 1)Bài 51 trang 24
a/ x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1) = x (x – 1)2
b/ 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2 [(x2 + 2x + 1) – y2] = 2 [(x + 1)2 – y2]
= 2 (x + 1 – y )(x + 1 + y)c/ 2xy – x2 – y2 + 16 = 42 – (x2 + 2xy + y2)
Trang 27= 42 – (x + y)2
= (4 – x – y)(4 + x + y)
Aùp dụng
Cho học sinh làm ?2
Các em hãy nhận xét
cách giải của bạn Việt
→ nhóm dùng hằng
đẳng thức, đặt nhân tử
Ta có A = (94,5 + 1 – 4,5)(94,5 + 1 + 4,5) = 91 100 = 9100
b/ SGK trang 24
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Làm các bài tập SGK
- Chuẩn bị tốt các bài tập để chuẩn bị tiết kiểm tra
Ngày soạn: 01/10/2010 Ngày dạy: 06/10/2010
Tiết 14 LuyƯn tËp
I/ Mục tiêu
- Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán này
Trang 28- Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giải thành thạo lạoi bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II/ Chuẩn bị;
SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong luyện tập)
HĐ2: Luyện tập
Muốn chứng minh biểu
thức chia hết cho 5 ta
phải làm như thế nào ?
Do n ∈ Z nên 5n ∈ Z ; (5n + 4) 5n 5 Với mọi n ∈ Z
Bài 53 trang 24a/ x2 – 3x + 2 = x2 – x – 2x + 2 = (x2 – x) – (2x – 2)
= x(x – 1) – 2(x – 1) = (x – 1) (x – 2)b/ x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6
= (x2 + 3x) – (2x + 6) = x(x+ 3) – 2(x + 3) = (x – 2) (x + 3)c/ x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6)
= x(x + 3) + 2(x + 3)
= (x + 2) (x + 3)Bài 54 trang 25a/ x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x(x2 + 2xy + y2 – 9) = x(x + y + 3) (x + y – 3)b/ 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
= (2x – 2y) – (x2 – 2xy + y2) = 2(x – y) – (x – y)2
= (x – y) (2 – x + y)Bài 55 trang 25a/ x3 – x = 0 x(x2 – 1) = 0
x x x
b/ (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0
Trang 29[(2x – 1) + (x + 3)] [(2x – 1 ) – (x + 3)] = 0 (3x + 2)(x – 4) = 0
⇔
0 4
0 2 3
x x
x x
c/ 5x(x – 3) + 3 – x = 0 5x(x – 3) – (x – 3) = 0 (x – 3) (5x – 1) = 0
0 3
3
x
x
Bài 56 trang 25
4
1 4
b/ x2 – y2 – 2y – 1 = x2 – (y2 + 2y + 1) = x2 – (y + 1)2
= (x – y – 1) (x + y + 1) = (93 – 6 – 1) (93 + 6 + 1) = 86 100 = 8600
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập 1 lần
- Làm bài 57, 58 trang 25
- Xem lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Xem trước bài “ Chia đơn thức cho đơn thức”
Hướng dẫn bài 57
Tiết 15
§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC I/ Mục tiêu
Trang 30•Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
•Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
•Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II/ Chuẩn bị
SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
HS: Cho học sinh viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
) 15
2 3
x y
y x
x xy
- Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả tìm được với nhau
Aùp dụng
Trong khi thực hành
ta có thể bỏ bớt các
phép tính trung gian
a/15x3y5z : 5x2y3 = (15 : 5)(x3 : x2)(y5 : y3)z = 3xy2z
b/ P = 2
2 4
xy 9
y x 12
Trang 31để ra ngay kết quả
Gọi 3 học sinh lên
giải
Chia lớp thành 3
nhóm
_Đại diện mỗi
nhóm lên sửa
_Các nhóm tự kiểm
tra nhau
Bài 59 trang 26a/ 53 : (- 5)2 = 5 b/
16
9 4
3 4
3 : 4
3 8
2
4 2
y 2
1 y x 10
y x
2
3 y
x 2
1 : y x 4
c/ (-xy)10 : (-xy)5 = (- xy)5 = -x5y5
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập trên 1 lần ra nháp
- Làm bài 60, 62 trang 27
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Xem trước bài “ Chia đa thức cho đơn thức”
Trang 32
- -Ngày soạn: 07/10/2010 Ngày dạy:
Tiết 16
§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
•Học sinh nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
•Vận dụng tốt vào giải toán
II/ Chuẩn bị
SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm ra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
? Sửa bài tập 62 trang 27
(Muốn chia một tổng cho một số ta có thể làm như thế nào ?)
m
c m
b m
a
m
c
b
a+ + = + + (Chia từng số hạng của tổng cho số đó)
Vậy muốn chia đa thức cho đơn thức ta phải làm sao ? → vào bài mới
3 5
2
xy 3
xy 10 y x 12 y
2 3
xy 3
xy 10 xy
3
y x
12 − = 5xy3 + 4x2 - y
3 10
Cho học sinh nhận xét rút ra quy tắc
Cho hs lập lại nhiều lần
1/ Ví dụ
Quy tắc : Muốn chia đa thức A cho đơn thức B , ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
5x
y 3x - y 25x - y 30x
Trang 33Cho học sinh làm
?2
Làm các bài tập
4 4 3
3 2 3
3 4
y
y x y
y x 25 y
y x 30
2 2
5x − − = 6x2 – 5 - xy 2
5 3
b/ Bạn Hoa đã giải đúngQua đóù em rút ra : Nếu đa thức bị chia có nhân tử chung ta nên đặt nhân tử chung rồi hãy chia đa thức cho đơn thức
Bài 66 trang 29Hà trả lời saiQuang trả lời đúngBài 64 trang 28a/ ( -2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = -x3 + x
2
3 −b/ (x3 – 2x2y + 3xy2 ) : x x 2 4 xy y 2
c/ (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 – 4
HĐ 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại mỗi ví dụ 1 lần
- Làm bài 65 trang 29
- Học bài
- Xem trước bài “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
Trang 34
- -Ngày soạn: 15/10/2010 Ngày dạy: 20/10/2010 Tiết 17
§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I/ Mục tiêu
•Học sinh nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp sếp
•Hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
II/ Chuẩn bị:
SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
? Sửa bài tập 65 trang 29
) x y (
) y x ( 5 ) y x ( 2 ) y
4
−
− +
−
HĐ2: Bài mới
GV: Cho cả lớp thực hiện phép chia : 962 26
78 37 182 182 000GV: Thuật toán chia đa thức một biến đã sắp xếp tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên ở trên
Phép chia hết
Học sinh hãy sắp xếp các đa
thức sau theo lũy thừa giảm
dần (hoặc tăng dần) của biến,
rồi chia
- Chia hạng tử bậc cao nhất của
đa thức bị chia cho hạng tử bậc
cao nhất của đa thức chia (x3 :
x = x2)
- Nhân x2 với đa thức chia (x –
3) rồi lấy đa thức bị chia trừ đi
tích nhận được
(Hiệu tìm được gọi là đa thức
dư thứ nhất) Tiếp tục chia
hạng tử bậc cao nhất của đa
1/ Phép chia hết
Ví dụ 1 : chia hai đa thức sau :(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
⇒ (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3)Đặt phép chia :
x3 – x2 – 7x + 3 x- 3
x3 – 3x2 x2 + 2x – 1 2x2 – 7x
2x2 – 6x
- x + 3
- x + 3
0 → dư = 0 → phép chiahết
Trang 35thức dư thứ nhất cho hạng tử
bậc cao nhất của đa thức chia
2x2 : x = 2x
Làm ví dụ SGK trang 29
Sắp xếp hai đa thức và chia như
ví dụ 1 ở trên
Làm bài tập 67b trang 31
Cho học sinh làm ?
Ví dụ 2 : Chia hai đa thức sau
(2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3):(x2– 4x – 3)
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 x2 – 4x – 3 2x4 – 8x3 – 6x2 2x2 – 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x – 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
x2 – 4x – 3
x2 – 4x – 3 0
Phép chia có dư
Học sinh đọc phần Chú ý
Làm bài tập 68 trang 34
Đs : A = (x2 + 1)(3x2 + x – 3) + 5x
-2
2/ Phép chia có dư
Thực hiện phép tính : (5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x + 3
- 3x2 – 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
Ta có : 5x3 – 3x2 + 7=(x2 + 1) (5x – 3–5x+ 10Chú ý : SGK trang 31
HĐ3: Hướng dẫn về nhà
- Làm lại ví dụ
- Làm bài 68 trang 31
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Chuẩn bị phần luyện tập
Trang 36
- -Ngày soạn: 16/10/2010 Ngày dạy: /10/2010 Tiết 18
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu
•Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
•Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
II/ Chuẩn bị: SGK, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập 72 trang 32: KQ = 2x2 + 3x – 2
HĐ2: Luyện tập
Cho 2 học sinh lên bảng làm
bài 70 trang 32
Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi
nhóm làm 1 câu, các nhóm cử
đại diện phát vấn nhau
2
1 xy 2
5 y
x 6
y x y x 6 y x 15
2
2 2 2
2 3
2
2 4
5
+
−
= +
−
Bài 71 trang 32a/ Có b/ Không c/ CóBài 73 trang 32
y x 2
) y 3 x 2 )(
y x ( y x 2
y 9
) 1 x x )(
1 x ( 1 x
1 x
+ +
=
−
+ +
) 1 x x 4 )(
1 x ( 1 x 2 x
1 x
2
2 2
3
+
= +
−
+
− +
= +
− +
y x
) y x )(
3 x ( y
x
y xy x
x 2
−
= +
+
−
= +
− +
−
HĐ3 : Hướng dẫn về nhà
- Về soạn 5 câu hỏi ôn tập chương I
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 75 đến bài 83 trang 33
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Chuẩn bị kiểm tra trắc nghiệm 5 phút
Trang 37
- -Ngày soạn: 20/10/2010 Ngày dạy: 10/2010 Tiết 19 + 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu
•Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I
•Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
II/ Chuẩn bị:
SGK , phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
III/ Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV: Cho một vài em lần lượt lên bốc 5 câu lý thuyết và trả lời, cả lớp cùng nhận xét góp ý
GV: Phát bài kiểm tra trắc nghiệm làm trong 5 phút (SGV trang 39 - 40)
HĐ2: Luyện tập:
Đây là dạng nhân
đơn thức với đa
thức
Đây là dạng nhân
đa thức với đa
thức
Thu gọn rồi mới
tính giá trị
Bài 75 trang 33a/ 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2
b/ 3xy(2x2y – 3xy + y2) = 6x3y2 – 9x2y2 + 3xy3
Bài 76 trang 33a/ (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) : 5x2 – 2x + 1
Χ 2x2 – 3x -15x3 + 6x2 – 3x 10x4 – 4x3 + 2x2 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3xb/ (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy = 3x2y – xy2 + x2 - 10y3 – 2xy
Bài 77 trang 33a/ M = x2 + 4y2 – 4xy = (x2 – 4xy + 4y2) = (x – 2y)2
với x = -1 ; y = 2 Ta được :
M = (1 – 2.2)2 = (-1 -4)2 = (-5)2 = 25b/ N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
Với x = -1; y = 2 Ta được :
N = (2.(-1) – 2 )3 = (- 4)3 = -64 Bài 78 trang 33
a/ (x + 2) (x – 2) – (x – 3)(x + 1)
Trang 38Yêu cầu học sinh
nhận dạng HĐT
→ khai triển rồi
mới thu gọn biểu
thức Lưu ý khi bỏ
ngoặc đằng trước
có dấu trừ
Cho học sinh nhận
xét và nêu ra
được nhân tử
chung
Hoặc phối hợp
những phương
pháp nào để giải
Đặt nhân tử chung
= x – 4 – (x + x – 3x – 3) = x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1
= (x – 2) 2x = 2x(x – 2)b/ x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2) = x[(x2 – 2x + 1) – y2)]
= x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)(x – 1 + y)c/ x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x2 + 12x) = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3) = (x + 3) (x2 – 3x + 9 – 4x) = (x + 3) (x2 – 7x + 9)
Bài 80 trang 33 a/ (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x + 2 b/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : ( x2 – 2x + 3) = x2 + x c/ ( x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3) =
3 y x 3
y x
) y 3 x )(
y 3 x ( 3 y x
y ) 3 x
+
−
= +
+
− + + +
= + +
− +
Bài 81 trang 33 : Tìm xa/ x(x2 – 4) = 0
0 x
b/ (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0 (x + 2)[(x + 2) – (x – 2)]= 0 (x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0
4 (x + 2) = 0
x = -2Bài 82 trang 33
a/ x2 – 2xy + y2 + 1 = (x2 – 2xy + y2) + 1
Trang 39Học sinh lưu ý :
Bình phương của
một số x bất kỳ
luôn luôn lớn hơn
hay bằng 0
= (x – y)2 + 1
Vì (x – y)2 ≥ 0 với mọi x, y Nên x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, yb/ x – x2 – 1 = - (x2 – x + 1)
= - (x2 – x + )
4
3 4
1 + = - (x2 – x + ) 43
1 2 ≥ với mọi x Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x
HĐ3: Hướng dẫn về nhà:
- Học ôn lại lý thuyết
- Làm lại các bài tập sai
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I
- -DuyƯt: 25/10/2010 TT:
Trang 40Tiết 19 MỘT SỐ ĐỀ
GỢI Ý KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐỀ 1
Câu 1 : Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Câu 4 : Làm tính chia : (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x) : (x2 + 4)
Câu 5 : Chứng minh rằng x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x
ĐỀ 2
Câu 1 : Khi nào ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Tìm n ∈ Z để A chia hết B, biết A = - 6xny7 ; B = x3yn
Câu 2 : Rút gọn các biểu thức sau :
Câu 4 : Làm tính chia : (x4 + 82x3 + 10x – 25) : (x2 + 5)
Câu 5 : Chứng minh rằng n4 + 2n3 – n2 -2n chia hết cho 24 với mọi n∈Z
Đề 3
Câu 1 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Câu 2 : Rút gọn các biểu thức sau :