Mục đích - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu … II.. Ma trận đề kiểm tra Cấp
Trang 1Ngày soạn: 13 / 1 /2015
I Mục đích
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu …
II Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Phương trình PT
bậc nhất 1 ẩn : 2 tiết Nhận biết được PT
BNMA
Hiểu số nghiệm của PT
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
3 1,5đ 75%
1 0,5đ 25%
4 (2đ)
=20% 100% 2- PT đưa được về
dạng: ax + b = 0: 2
tiết
Biết cách đưa
PT về dạng
ax + b = 0
Vận dụng giải được PT dạng
ax + b = 0
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
1 0,5.đ 25%
1 1,5đ 75%
2(2đ)
= 20% 100%
3 –Phương trình tích
: 2 tiết
Nhận biết được PT tích
Vận dụng giải được PT
Vận dụng tìm được hệ số của
PT
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5đ 14%
1 1,5đ 43%
1 1,5đ 43%
3 (3,5đ)
=35% 100% 4- PT chứa ẩn ở mẫu
: 3 tiết
Nhận biết được PT chứa
ẩn ở mẫu
Hiểu và tìm được ĐKXĐ
Vận dụng giải được PT
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5đ 20%
1 0,5đ 20%
1 1,5đ 60%
3(2,5đ)
= 25% 100% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3 đ 30%
2 1đ 10%
3 4,5đ 45%
1 1,5đ 15%
13 10đ 100%
THỐNG KÊ ĐIỂM
8 A 2
8 A 3
8 A 4
Trang 2Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Lớp 8 / … Môn : ĐẠI SỐ
A / Trắc nghiệm ( 4 đ )
Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng
1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x 2 - 1 = 0 B 2x + 5 = 0 C 0x +7 = 0 D 1 x +1 = 0 2 Phương trình nào sau đây là phương trình tích ? A ( x – 1 )(3 – 2x ) = 0 B x - 4 = 0 C x - 2 3 − 2x 3 5 =0 D x -7 5x +1= x + 2 x-3 3 Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu ? A ( x – 1 )(3 – 2x ) = 0 B x - 4 = 0 C x - 2 3 − 2x 3 5 =0 D x -7 5x +1= x + 2 x-3 4 Điều kiện xác định của phương trình x+3 7−x=0 là A x ≠ 3 B x ≠ -3 C x ≠ 7 D x ≠ -7 5 Phương trình 2x – 6 = 0 có nghiệm là : A x = -3 B x = 3 C x = 4 D x = - 4 6 Phương trình A(x) B(x) = 0 A A(x) = 0 B B(x) = 0 C A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 D A(x) = 0 và B(x) = 0 7 Hai phương trình tương đương là hai phương trình A có cùng một tập nghiệm B có cùng ĐKXĐ C không cùng ĐKXĐ D Có cùng một biến 8 Tập nghiệm của phương trình ax + b = 0 là : A S = Ø B S = R C S = {−b a } D S = {b a} B Tự luận ( 6 đ ) Câu 1 : Giải các phương trình sau : ( 4 ,5 đ ) a) 8x – 36 = 2x b) ( x – 4 ) ( 7x +2 ) = 0 c) x-1 x +2+ x−3 5−x=0
Câu 2 : (1, 5 đ ) Cho phương trình ( ẩn x ) : 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0 Giải phương trình với k = 0 Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 2 làm nghiệm BÀI LÀM
Trang 3
Đáp án
A / Trắc nghiệm
B Tự luận
Câu 1
a ) x = 6
b) x = 4 hoặc x =
−2 7
c) x ≠ -2 và x ≠ 5
S = {115 }
Câu 2
a ) x =
5
2 hoặc x =
−5
2
b ) k = 9 hoặc k = -1