1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lien he giua day va khoang cach toi tam

14 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của định lí... Cho AB và CD là hai dây khác đường kính của đường tròn O;R... Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm tới dõy để chứng minh rằng: Chứng minh Trong O; R có: OH AB; OK CD

Trang 1

anhchanghieuhoc2002@yahoo.com

TRường THCS Phúc Khánh

Trang 2

O A

C

H

K

.

của định lí

2 Vẽ:

- Đường tròn ( O ; R )

- AB và CD là hai dây của đường tròn

- OH là khoảng cách từ O đến dây AB

- OK là khoảng cách từ O đến dây CD.

Trang 3

Cho AB và CD là hai dây

(khác đường kính) của

đường tròn (O;R) Gọi

OH, OK theo thứ tự là

khoảng cách từ O đến

AB, CD Chứng minh

rằng:

1 Bài toỏn

.

D K

C

O

R H

GT

KL

Cho (0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 4

1 Bài toán

.

D K

C

O

R H

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 5

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

áp dụng địng lí Pi- ta - go vào tam giác vuông

OBH; OKD ta có:

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Cm

=>

(SGK) *Trường hợp có một dây là đường kính

Chẳng hạn AB là đường kính -Khi đó ta có:

OH = 0; HB = R

=> OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

C

o

A

B

K

H

*Trường hợp cả 2 dây AB, CD đều là đường kính

D

C

B

A

o

R

- Khi đó ta có:

H và K đều trùng với O;

OH = OK = 0; HB = KD = R

=> OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

* Chú ý: Kết luận của bài toán trên vẫn

đúng nếu một dây là đường kính hoặc

hai dây là đường kính.

GT

KL

Cho (0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

H K

H K

Trang 6

1 Bài toán

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

B

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 7

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm

tới dõy

để chứng minh rằng:

Chứng minh

Trong ( O; R ) có: OH AB; OK CD.

Theo đl đường kính vuông góc với dây ta có

b, Nếu OH = OK => OH 2 = OK 2 ( 3 )

Từ ( 3 ) và ( 4 )

N

Trong một đường tròn:

a Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

Định lý 1:

AB = CD => OH = OK <

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 8

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm

tới dõy

Chứng minh

Theo đl đường kính vuông góc với dây ta có

Trong một đường tròn:

a Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

Định lý 1:

AB = CD => OH = OK <

so sánh các độ dài:

a) OH và OK, nếu biết AB > CD

b) AB và CD, nếu biết OH < OK

b) Nếu OH < OK => OH 2 < OK 2

do đó HB 2 > KD 2 => HB > KD => AB > CD

=> HB 2 > KD 2

Suy ra OH 2 < OK 2

Vậy OH < OK

Trong ( O ): OH AB; OK CD OH AB; OK CD.

=> HB 2 > KD 2

Suy ra OH 2 < OK 2

Vậy OH < OK

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 9

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm tới dõy

Định lý 1: ( SGK/105 )

Trong (O ):AB = CD => OH = OK <

Trong hai dây của một đường tròn:

a Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

Định lý 2:

b Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

AB > CD => OH < < OK

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 10

1 Bài toán

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm

tới dây

§Þnh lý 1: (SGK /105 )

Trong ( O ): AB = CD => OH = OK <

§Þnh lý 2: ( SGK /105 )

Bµi tËp

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trong ( O ): AB > CD => OH < < OK

Trang 11

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ tõm

tới dõy

Cho  ABC, O là giao điểm của các

đường trung trực của tam giác; D,E,F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,BC,AC Cho biết OD > OE, OE = OF Hãy so sánh:

?3

Giải

Vì O là giao điểm của các đường trung trực của ABC

=> AB < AC ( đl 2 )

O

A

C

B

E D

F

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

=> O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

OD, OE, OF lần lượt là khảng cách từ tâm O đến các dây AB, BC, AC

Định lý 1: (SGK /105 )

Trong ( O ): AB = CD => OH = OK <

Định lý 2: ( SGK /105 )

Trong ( O ): AB > CD => OH < < OK

Trang 12

1 Bài toán

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

§Þnh lÝ 1:

AB = CD  OH = OK

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm tới dây

§Þnh lÝ 2:

AB > CD  OH < OK

Trong mét ®­êng trßn

Trong hai d©y cña mét ®­êng trßn

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Trang 13

3

Trang 14

1 Bài toỏn

B

K

.

A

D

C

O

R H

(SGK)

Định lí 1:

AB = CD  OH = OK

2 Liờn hệ giữa dõy và khoảng cỏch từ

tõm tới dõy

Định lí 2:

AB > CD  OH < OK

Trong một đường tròn

Trong hai dây của một đường tròn

Hướng dẫn về

nhà

(SGK / 106) BT: 25; 26; 32; 33 (SBT/132).

GT

KL

Cho(0; R).

OH AB; OK CD.

OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Ngày đăng: 24/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w