1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 48: quan he giua goc va canh doi dien

5 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng : Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức,tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của một đơn thức.. a Tìm 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức trê

Trang 1

Tuần :26 Ngày soạn :

09Ï.03.2010 Tiết :55 Bài : LUYỆN TẬP Người soạn :Xâm Yến Kim

Anh

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu

gọn, đơn thức đồng dạng

* Kỹ năng : Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức,tính

tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của một đơn thức

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : giáo án, đồ dùng dạy học.

HS : Nắm vững các kiến thức đã học, làm bài tập về nhà.

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’ )

2.Kiểm tra bài cũ : (6’ )

Hs1: Muốn tính giá trị của biểu thức tại các giá trị cho trước của biến ta làm thế

nào? (ta thay các giá trị cho trước đĩ vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính) Aùp dụng: Tính giá trị của biểu thức : 16x2y5 – 2x3y2 tại x = 2 và y = -1

(Kết quả : - 80 )

Hs2: Cho đơn thức - 2x2y

a) Tìm 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức trên

b) Tính tổng đơn thức đã cho và 2 đơn thức vừa tìm

c) Tìm bậc của đơn thức tổng

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : Ở tiết trước ta đã học bài “đơn thức đồng dạng”, các em đã biết

như thế nào là đơn thức đồng dạng và cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng vậy,

để nắm rõ hơn những kiến thức đĩ, chúng ta sẽ làm một số bài tập trong phần luyện tập SGK trang 36

* Tiến trình tiết dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

30

Hoạt động 1 : Luyện tập.Gv: Yêu cầu hs nhắc lại

các kiến thức đã học:

- Khái niệm đơn thức

- Đơn thức thu gọn

Hs1: đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

Hs 2: đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của

Trang 2

- Bậc của đơn thức.

- Nhân hai đơn thức

- Khái niệm hai đơn thức

đồng dạng

- Cộng, trừ các đơn thức

đồng dạng

* Bài tập 19(sgk) :

GV dặn HS viết giá trị của

x dưới dạng phân số, thì

khi thay vào biểu thức,

việc tính tốn sẽ đơn giản

hơn(dễ rút gọn hơn) so với

việc viết giá trị của x dưới

dạng số thập phân

* Bài tập 21(sgk) :

Tính tổng các đơn thức:

2

3

;

2xyz −4xyz

Gv: Cho hs nhận xét 3

đơn thức trên? (đồng

dạng)

=> Aùp dụng qui tắc

cộng(trừ)các đơn thức

đồng dạng …

Hỏi thêm: - Phần hệ số

- Phần biến số

- Bậc của đơn thức

thu được

một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương

Hs 3 :Bậc của đơn thức cĩ

hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến cĩ trong đơn thức đĩ

HS4: Để nhân hai đơn thức,

ta nhân các hệ số với nhau

và nhân các phần biến với nhau

HS 5: hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cĩ hệ

số khác 0 và cĩ cùng phần biến

HS 6: Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng( trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Hs: 3 2

2xyz −4xyz

+ −

 + −  =

= xyz2 Hs:

- Phần hệ số : 1

- Phần biến số : xyz2

- Bậc của đơn thức thu

Bài tập 21(sgk)

Trang 3

Cho cả lớp nhận xét

* Bài tập 22 (sgk) :

Tính tích các đơn thức rồi

tìm bậc của đơn thức nhận

được?

a) 12 4 2

15x y và 5

9xy

b) 1 2

7x y

− và 2 4

5xy

Gv: Cho hs nêu lại qui tắc

nhân các đơn thức => Gọi

2 hs lên bảng, hs cả lớp

cùng làm

Cho hs dưới lớp nhận xét

bài làm của hai bạn

Gv hỏi thêm: 2 đơn thức

5 3

4

9x y và 2 3 5

35x y có đồng dạng không? Vì sao?

* Bài tập 23 (sgk) :

Điền số thích hợp vào ô

trống:

a) 3x2y + = 5x2y

b) - 2x2 = -7x2

c) + + = x5

Hs: Nhận xét

Hs: Qui tắc: Nhân phần hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau

a)12 4 2

15x y 5

9xy

= 4 5 4 2 4 5 3

5 9x x y y=9x y

Đơn thức 4 5 3

9x y có bậc là 8 b) 1 2

7x y

− 2 4

5xy

= 1 2 2 4 2 3 5

 

− − ÷ =

 

Đơn thức này có bậc là 8 Hs: Nhận xét

Hs: 2 đơn thức 4 5 3

9x y

3 5

2

35x y không đồng dạng vìcó phần biến khác nhau

Hs: Thảo luận nhóm Kết quả:

a) 2x2y b) -5x2 c) Có thể có nhiều kết quả

ở ô trống :

* 5x5 + 2x5 + (-6x5) = x5

* x5 – 2x5 + 2x5 = x5

* -2x5 + 4x5 + (-x5) = x5 ………

* Bài tập 22 (sgk) :

* Bài tập 23 (sgk) :

Trang 4

Gv: Các phép toán cộng,

trừ chỉ áp dụng cho các

đơn thức như thế nào?

( đồng dạng)

=> Cho hs thảo luận nhóm

* Bài tập 16 (SBT) :

Thu gọn các đơn thức rồi

chỉ ra phần hệ số, phần

biến, bậc của đơn thức:

a) 5x2 3xy2

b) 1( 2 3)2 ( )

2

gv: hướng dẫn câu b

Hs1: a) 5x2 3xy2= 15x3y2 + Hệ số : 15

+ Phần biến: x3y2 + Bậc của đơn thức: 5 b) 1( 2 3)2 ( )

2

= 1 ( ) 4 6 1 5 7

2

4 − x xy y= −2x y

+ Hệ số : 1

2

+ Phần biến: x5y7 + Bậc của đơn thức: 12

* Bài tập 16 (SBT)

4 Hướng dẫn về nhà: (2’ )

+ Xem lại các kiến thức cơ bản về đơn thức và đơn thức đồng dạng

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 17, 18, 21 (SBT) trang 12

+ Xem trước bài ‘’ĐA THỨC’’

5

Nh ững bài học kinh nghiệm rút ra từ hoạt động dạy – họ c:

………

………

………

………

………

Nhận xét của giáo viên hướng dẫn

Giáo viên hướng dẫn Giáo sinh:

Trang 5

Nguyễn Thị Ánh Thư Xâm Yến Kim Anh

Ngày đăng: 07/11/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w