MỤC TIÊU: + Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm đơn điệu củ hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số + Kỹ năng, kỹ xảo: xét tính dơn điệu của hàm số + Thái độ nhận thức: tái hiện, so s
Trang 1CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
BÀI 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Tiết: 1
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm đơn điệu củ hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
+ Kỹ năng, kỹ xảo: xét tính dơn điệu của hàm số
+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững các phương pháp xét dấu, tính đạo hàm của hàm số, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nội dung bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1
+ Hàm số y= x tăng trên (- ¥ ;0) và giảm trên (0;+ ¥ )
- Học sinh nhớ và ghi nhận lại khái niệm:
+ Hàm số tăng (đồng biến)+ Hàm số giảm (nghịch biến)+ Hàm số đơn điệu
- Nhận biết dạng đồ thị hàm số tăng
và hàm số giảm (quan sát hình 3 SGK tr_5)
I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 Nhắc lại định nghĩa
SGK tr_4
Hs tăng trên (a;b)
Hs giảm trên (a;b)
* Hs tăng hoặc giảm được gọi là
Trang 2- Ghi nhận:
' 0
y ≥ ⇒ hàm số tăng' 0
y ≤ ⇒ hàm số giảm
- Tính y’=6(x+1)2≥0
⇒ hàm số tăng trên R
- Ví dụ 1 SGK tr_6a) y = 2x4+1TXĐ: Ry’=8x3
y’=0 ⇒ x=0 ⇒ y=1Bbt:
- Hình 4a
x -∞ 0 +∞
y’ + 0 y
-+∞ +∞
1 Vậy: hs tăng trên (0;+∞), hàm số giảm trên (−∞;0)
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 2
SGK tr_5
- Dựa vào kết quả trên hãy cho biết
mối liên hệ giữa dấu đạo hàm và
tính đơn điệu của hàm số trên (a;b)
- Nêu định lí
- Hình 4a
x - ¥ 0 + ¥
y’ + 0 y
0
- ¥ + ¥
Hình 4b
x - ¥ 0 + ¥y’ - -
Trang 3- Hêu cầu học sinh nêu quy tắc xét
tính đơn điệu của hàm số
- Học sinh nêu quy tắc trong SGK tr_8
II QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1 Quy tắc
Tìm TXĐTính y’ và tìm các giá trị xi là nghiệm của y’ hoặc tại đó y’ không xác định
Lập bbtKết luận
- Yêu cầu học sinh thực hiện các ví
+
Vậy hs tăng trên (−∞ −; 1),( 1;− +∞)
- Ghi nhận kết quả này
- Tính y’=1-cosx≥0Vậy hàm số y=x-sinx tăng trên [0; )
Trang 4BÀI 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững cách xét tính đơn điệu của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số áp dụng đối với hàm số y=4 3x x+ − 2
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm các bài tập 1, 2, 3, 5
- Lần lượt yêu cầu đại diện các
nhóm trình bày các bài tập trên
(1 )
x y
Hs tăng trên từng khoảng xác định của nó
x y
x
−
=+
= ⇔ = ±
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0 y
-HS tăng trên (-1;1) và giảm trên
HS đồng biến trên (-1;0), (1;+∞)
HS nghịch biến trên (-∞;-1), (0;1)
- Bài 2:
a) TXĐ: R\{1}
2
3 114
(1 )
x y
Hs tăng trên từng khoảng xác định của nó
x y
x
−
=+
= ⇔ = ±
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0 y
Trang 5-+ Gọi học sinh nhận xét bài làm.
Củng cố: nắm lại quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số và các ứng dụng
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài mới
Trang 6BÀI 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Tiết: 4
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: khái niệm cực trị và quy tắc tìm cực trị của hàm số đơn giản
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm cực trị của hàm số
+ Thái độ nhận thức: trực quan, phán đoán
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: a) y= − +x2 1 b) ( 3)2
3
x
y= x−
Nội dung bài mới
Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1
SGK tr_13
- Nêu dịnh nghĩa về cực đại, cực
tiểu của hàm số
- Nêu khái niệm cực trị, điểm cực
đại, cực tiểu; giá trị cực đại, cực
tiểu; điểm cực trị của đồ thị hàm số
- Hình 7: tại x=1 thì hàm số
y= − +x đạt giá trị lớn nhất
- Hình 8: tại x=1 thì hàm số đạt giá trị lớn nhất trong 1 3;
+ Nếu tồn tại (a;b) chứa x0 sao cho f(x) > f(x0) thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x0
- Nhận biết các cách gọi cực trị, điểm cực trị, giá trị cực trị
- Nhận biết: x0 là điểm cực trị thì f’(x0)=0
2 Điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là điểm cực trị; giá trị cực đại, cực tiểu gọi là cực đại, cực tiểu và gọi chung là cực trị
3 Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm
và đạt cực trị tại x0 thì f’(x0)=0
- Dựa vào kết quả kiểm tra bài cũ
(bbt) và HĐ 1 SGK tr_13, hãy nêu
mối liên hệ giữa sự tồn tại cực trị
và dấu của đạo hàm
- Hàm y= − +x2 1:Hàm số đạt cực trị tại x=1 và qua x=1 thì dấu đạo hàm thay đổi từ +
II ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM
SỐ CÓ CỰC TRỊ
Trang 7- Nêu định lí 1 SGK Tr_14
sang –
- Hàm ( 3)2
3
x
y= x− :
- Hàm số đạt cực đại tại x=1 và qua giá trị này đạo hàm đổi dấu từ + sang -; hàm số đạt cực tiểu tại x=3
và qua giá trị này đạo hàm đổi dấu
từ - sang +
- Ghi nhận và so sánh nhận xét trên
Định lí 3: SGK tr_14 và bảng
tóm tắt SGK tr_15
- Nêu ví dụ 1 SGK tr_15
- Yêu cầu học sinh giải ví dụ 2,3
SGK tr_15,16
- Yêu cầu hs thực hiện HĐ 4 SGK
tr_16
0 0
A khi A
A
A khi A
≥
= − <
- Rút ra quy tắc 1 tìm cực trị từ
những ví dụ trên
- Nêu định lí 2 và quy tắc 2 tìm để
tìm cực trị của hàm số
- Nhận biết quy trình thực hiện + TXĐ
+ Tính y’
+ Tìm x để y’=0 + Lập bbt + Kết luận
- Ví dụ 2 SGK tr_15 + TXĐ: R
+ y’=3x2-2x-1 Cho y’=0
= ⇒ =
⇔
= − ⇒ =
Bbt:
Kết luận: hs đạt cực đại tại 1
3
x= −
Hs đạt cực tiểu tại x=1
- Ví dụ 3 SGK tr_16 + TXĐ: D=R\{-1}
+ ' 2 2 0, 1
( 1)
x
+
+ Bbt Vậy hs không có cực trị
- TXĐ: R
'
khi x y
khi x
>
= − <
Bbt:
x -∞ 0 +∞
y’ - +
y +∞ +∞
0
KL: hs đạt cực tiểu tại x=0 nhưng tại đây hs không có đạo hàm - Quy tắc: + TXĐ + Tính y’ + Tìm x để y’=0 + Lập bbt + Kết luận - Ghi nhận định lí và quy tắc tương ứng - Ví dụ 1: SGK tr_15 + TXĐ: R + y’= -2x ' 0y = ⇔ = ⇒ =x 0 y 1 + Bbt: x -∞ 0 +∞
y’ + 0
-y 1-∞ -∞
Vậy hs đạt cực đại tại x=0 và
yCĐ=1
- Ví dụ 2 SGK tr_15 + TXĐ: R
+ y’=3x2-2x-1 Cho y’=0
= ⇒ =
⇔
= − ⇒ =
Bbt:
Kết luận: hs đạt cực đại tại 1
3
x= −
Hs đạt cực tiểu tại x=1
- Ví dụ 3 SGK tr_16 + TXĐ: D=R\{-1}
+ ' 2 2 0, 1
( 1)
x
+
+ Bbt Vậy hs không có cực trị
III QUY TẮC TÌM CỰC TRỊ Quy tắc 1:
+ TXĐ + Tính y’
+ Tìm x để y’=0 + Lập bbt + Kết luận
Định lí 2: SGK tr_16
Trang 8+ y’=x3-4x
y = ⇔ =x x= − x=
+ y'' 3= x2−4''(0) 4 0
f = − < ⇒hs đạt cực đại tại x=0
''( 2) 8 0
f ± = > ⇒ hs đạt cực tiểu tại x= 2±
- Theo dõi
Quy tắc 2:
+ TXĐ+ Tính y’
+ Tìm x để y’=0+ Tính f’’(x)=
+ Kết luận
- Ví dụ 4 SGK tr_17+ TXĐ: R
+ y’=x3-4x
y = ⇔ =x x= − x=
+ y'' 3= x2−4''(0) 4 0
f = − < ⇒hs đạt cực đại tại x=0
''( 2) 8 0
f ± = > ⇒ hs đạt cực tiểu
tại x= 2±
- Ví dụ 5 SGK tr_17+ TXĐ: R
Trang 9BÀI 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ( LUYỆN TẬP )
Tiết: 5 + 6
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm đơn điệu của hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số + Kỹ năng, kỹ xảo: xét tính dơn điệu của hàm số
+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững cách tìm cực trị của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc xét cực trị của hàm số, áp dụng đối với hàm số y=2x3+3x2−36x−10 Nội dung bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung - Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm các bài tập 1,2,4,6 - Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày các bài tạp được phân công - Bài 1: b) TXĐ: R 3 ' 4 4 ' 0 0 3 y x x y x y = + = ⇔ = ⇒ = − x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
-3
Hs đạt cực tiểu tại x=0 và yCT=-3 - Bài 2: c) TXĐ: R ' cos - sin ' 0 , 4 y x x y x π k k Zπ = = ⇔ = + ∈ Ta có: '' sin - cos 2 sin( ) 4 y = − x x= − x+π '' 2 sin 4 2 2, 2 2, 2 1 y k k k m k m π π π π + = − + ÷ ÷ − = = = + Vậy hs đạt CĐ tại 2 4 x= +π m π Hs đạt CT tại (2 1) 4 x= +π m+ π - Bài 4: 2 ' 3 2 2 y = x − mx− 2 ' m 6 0, m ∆ = + > ∀ Pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt x1<x2 x -∞ x1 x2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y CĐ CT - Bài 1: b) TXĐ: R 3 ' 4 4 ' 0 0 3 y x x y x y = + = ⇔ = ⇒ = − x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
-3
Hs đạt cực tiểu tại x=0 và yCT=-3 - Bài 2: c) TXĐ: R ' cos - sin ' 0 , 4 y x x y x π k k Zπ = = ⇔ = + ∈ Ta có: '' sin - cos 2 sin( ) 4 y = − x x= − x+π '' 2 sin 4 2 2, 2 2, 2 1 y k k k m k m π π π π + = − + ÷ ÷ − = = = + Vậy hs đạt CĐ tại 2 4 x= +π m π Hs đạt CT tại (2 1) 4 x= +π m+ π - Bài 4: 2 ' 3 2 2 y = x − mx− 2 ' m 6 0, m ∆ = + > ∀ Pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt x1<x2 x -∞ x1 x2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y CĐ CT
Trang 10+ Gọi học sinh nhận xét bài giải
13
m m
2'
( 1)
y x
−
=
−
0' 0
2
x y
6 8'
2
x y
13
m m
2'
( 1)
y x
−
=
−
0' 0
2
x y
6 8'
2
x y
Trang 11BÀI 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Tiết: 7
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm GTLN và GTNN của hàm số; các cách tìm GTLN và GTNN của
hàm số đơn giản
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm GTLN và GTNN của hàm số, chứng minh bất đẳng thức
+ Thái độ nhận thức: logic chặt chẻ và liên hệ kiến thức cũ
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
1 (L)
x y
Cho hs y=f(x) xác định trên D
* Số M đgl GTLN của hàm số y
= f(x) trên D nếu:
: ( ): ( )
* Số m đgl GTNN của hàm
số y = f(x) trên D nếu:
: ( ): ( )
Trang 12- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1
x -3 0y’ -
y 9 0Vậy Max f x[−3;0] ( ) 9= tại x=-3
y
2 3
2Vậy Max f x[ ]3;5 ( ) 2= tại x=3
[ ] 3;5
3( )2
1 Định lí
Mọi hàm số liên tục trên đoạn đều có GTLN và GTNN trên đoạn đó
Ví dụ 2 SGK tr_20(xem lại)
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 2
f(-2)=-2;f(0)=2;f(1)=1;f(3)=3Vậy Max f x[−2;3] ( ) 3;= Min f x[−2;3] ( )= −2
- Ví dụ 3 SGK tr_22
- Gọi x là độ dài cạnh hình vuông
Trang 13cầu học sinh cắt 4 góc của bìa 4
hình vuông bằng nhau; xếp lại
3 0;
2
227
a
a MaxV
2 2
2'( )(1 )
x
f x
x
=+
f’(x)=0 ⇔ x=0bbt:
x -∞ 0 +∞
f’(x) + 0 - f(x)
1−
0 0Kết luận:
3 0;
2
227
a
a MaxV
Củng cố: nắm định nghĩa GTLN và GTNN của hàm số; cách tìm GTLN và GTNN của hàm số
trên khoảng, trên đoạn
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5 SGK tr_23,24
a
x
Trang 14BÀI 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
( LUYỆN TẬP )
Tiết: 8 + 9
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm GTLN VÀ GTNN của hàm số
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm GTLN VÀ GTNN của hàm số
+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Tìm GTLN VÀ GTNN của hàm số 4 2
1
y x
= +
Nội dung bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm các bài tập 1, 4, 5 - Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trình bày các bài tập trên - Bài 1: b) y x= 4−3x2+ ⇒ =2 y' 4x3−6x 0 2 6 1 ' 0 2 4 6 ( ) 2 x y y x y x L = ⇒ = = ⇔ = ⇒ = − = − f(3)=56 f(2)=6 f(5)=552 [ ] [ ] [ ] [ ] 0;3 0;3 2;5 2;5 1 max 56; min ; 4 max 552; min 6; y y y y = = − = = - Bài 4: a) 4 2 ' 82 2 1 (1 ) x y y x x − = ⇒ = + + ' 0 0 4 y = ⇔ = ⇒ =x y x -∞ 0 +∞
y’ + 0
-y 4
0 0
Vậy maxR y=4 b) y=4x3−3x4 ⇒ =y' 12x2−12x3 0 ' 0 1 x y x = = ⇔ = x -∞ 0 1 +∞
y’ + 0 + 0 -
y 1
-∞ +∞
- Bài 1: b) 4 3 2 2 ' 4 3 6 y x= − x + ⇒ =y x − x 0 2 6 1 ' 0 2 4 6 ( ) 2 x y y x y x L = ⇒ = = ⇔ = ⇒ = − = − f(3)=56 f(2)=6 f(5)=552 [ ] [ ] [ ] [ ] 0;3 0;3 2;5 2;5 1 max 56; min ; 4 max 552; min 6; y y y y = = − = = - Bài 4: a) 4 2 ' 82 2 1 (1 ) x y y x x − = ⇒ = + + ' 0 0 4 y = ⇔ = ⇒ =x y x -∞ 0 +∞
y’ + 0
-y 4
0 0
Vậy maxR y=4 b) 3 4 2 3 4 3 ' 12 12 y= x − x ⇒ =y x − x 0 ' 0 1 x y x = = ⇔ = x -∞ 0 1 +∞
y’ + 0 + 0 -
y 1
Trang 15+ Gọi học sinh nhận xét các bài
giải
+ của cố cách giải bài tập
Vậy maxR y=1
- Bài 5:
b) y x 4(x 0) y' 1 42
y = ⇔ =x
x 0 2 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
4
Vậy min(0;+∞)y=4 -∞ +∞
Vậy maxR y=1 - Bài 5: b) y x 4(x 0) y' 1 42 x x = + > ⇒ = − ' 0 2 y = ⇔ =x x 0 2 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
4 Vậy min(0;+∞)y=4
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm lại 2 cách tìm GTLN và GTNN của hàm số
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài mới
Trang 16BÀI 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Tiết: 10
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: khái niệm và cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm được TCN, TCĐ
+ Thái độ nhận thức: quan sát và kiểm chứng, suy nghĩ và vận dụng.
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Tìm GTLN và GTNN của hàm số y=x3-3x2-9x+35 trên [0;5]
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 1
1lim lim ( 2)
y
x y
x→
- Nhận biết: đường thẳng x=x0 là TCĐ nếu xãy ra một trong các kết quả sau:
- Định nghĩa: Đường thẳng x =
x o được gọi tiệm cận đứng nếu một trong bốn kết quả sau xãy ra
Trang 17x
x x
→±∞ − =+ ⇒ TCN là y=1
2
x
x x
→±∞ − =+ ⇒ TCN là y=1
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm khái niệm và cách tìm TCĐ, TCN của đồ thị hàm số
Bài tập về nhà: 1, 2 SGK tr_30
Trang 18BÀI 4: ĐƯỜNG TIỆM CẬN ( LUYỆN TẬP )
Tiết: 11
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của hàm số
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tìm đường TCN, TCĐ của đồ thị hàm số
+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh và liên tưởng
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững cách xác định các đường tiệm cận của hàm số, chuẩn bị bài tập sgk
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm TCĐ, TCN của hàm số và áp dụng đối với hàm số 2 5
5 2
x y x
- Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm các bài tập 1,2
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm
lên trình bày các bài tập trên
x
x x
1
x
x x
→±∞− + = −+
c)TCĐ: x=2
5 vì 25
2 5lim
5 2
x
x x
5 2 5
x
x x
x
x x
x
x x
→±∞ − =
−
b) TCĐ: x=-1; x=3
5TCN:y= 1
1lim
x
x x
1
x
x x
→±∞− + = −+
c)TCĐ: x=2
5 vì 25
2 5lim
5 2
x
x x
5 2 5
x
x x
x
x x
x
x x
→±∞ − =
−
b) TCĐ: x=-1; x=3
5TCN:y= 1
1lim
Trang 19d) TCĐ: x=1 vì
1
1lim
1
x
x x
1
x
x x
→+∞ + =
−
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm lại cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài tập về nhà: xem bài mới
Trang 20BÀI 5: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ
VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Tiết:12 + 13 + 14 + 15 + 16
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm được sơ đồ khảo sát hàm số và biết cách khảo sát các hàm số bậc 3, trùng
phương, hữu tỉ; giải được bài toán tương giao của hai đồ thị
+ Kỹ năng, kỹ xảo: khảo sát các hàm số bậc 3, trùng phương, hữu tỉ; bài toán tương giao của hai đồ thị + Thái độ nhận thức: tư duy logic, vận dụng linh hoạt các kiến thức và trực quan
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5
5 2
x y x
- Trình bày sơ đồ khảo sát hàm số - Nhận biết sơ đồ khảo sát gồm
+ TXĐ+ Sự biến thiên+ Đồ thị
I SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ:
Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận ( nếu có)
Lập bảng biến thiên.( Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)
3 Đồ thị:
Dựa vào bảng biến thiêny và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị
Chú ý: ( sgk trang 31)
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
HĐ1 trhong6 qua bài toán
- Khảo sát hs y = 2x-4 và y =
x2+2x-3 bằng sơ đồ khảo sát trên
- Hàm số y= 2x-4+ TXĐ: R
+ y’ = 2 > 0Bbt:
- Hàm số y= 2x-4+ TXĐ: R
+ y’ = 2 > 0Bbt:
Trang 21+ Giới hạn:
lim ; lim
→+∞ = +∞ →−∞ = −∞
+ Điểm đặc biệt:
x=0: y=-4 y=0: x=2 + Đồ thị:
- Hàm số y=x2+2x-3 + TXĐ: R
+ y’=2x+2 y’=0 ⇒ x=-1 Bbt:
x -∞ -1 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
-4
+ Cực trị: hs đạt cực tiểu tại x=-1 và yCT=-4 + Giới hạn: limx→±∞y= +∞ + Điểm đặc biệt: x=0: y=-3 y=0: x=1; x=-3 + Đồ thị: + Giới hạn: lim ; lim x y x y →+∞ = +∞ →−∞ = −∞ + Điểm đặc biệt: x=0: y=-4 y=0: x=2 + Đồ thị: - Hàm số y=x2+2x-3 + TXĐ: R + y’=2x+2 y’=0 ⇒ x=-1 Bbt: x -∞ -1 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
-4
+ Cực trị: hs đạt cực tiểu tại x=-1 và yCT=-4 + Giới hạn: limx→±∞y= +∞ + Điểm đặc biệt: x=0: y=-3 y=0: x=1; x=-3 + Đồ thị: - Trình bày ví dụ 1 SGK tr_32 y=x3+3x2-4 + TXĐ: R + y’=3x2+6x 0 ' 0 2 x y x = = ⇔ = − + Cực trị: hs đạt cực đại tại x=-2 Hs đạt cực tiểu tại x=0 + Giới hạn: lim x y →±∞ = ±∞ Bbt: x -∞ -2 0 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 0 +∞
- ∞ -4
+ Điểm đặc biệt: x=-3: y=-4 x=1: y=0 + Đồ thị: - Theo dõi quy trình làm của giáo viên và tham gia phát biểu một vài kết quả + TXĐ + Tính y’ + Bbt + Cực trị + Giới hạn + Cách cho điểm đặc biệt 1 Hàm số: y=ax 3 +bx 2 +cx+d (a≠0) - Ví dụ 1 SGK tr_32 Khảo sát hs y=x3+3x2-4 + TXĐ: R + y’=3x2+6x 0 ' 0 2 x y x = = ⇔ = − + Cực trị: hs đạt cực đại tại x=-2 Hs đạt cực tiểu tại x=0 + Giới hạn: lim x y →±∞ = ±∞ Bbt: x -∞ -2 0 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 0 +∞
- ∞ -4 + Điểm đặc biệt:
x=-3: y=-4 x=1: y=0 + Đồ thị:
- 4
2 0
y
x
-4
-1 0 y
x
- 4
2 0
y
x
-4
-1 0 y
x
-4
1
y
Trang 22Chú ý: I(-1;-2) là điểm uốn và nó
chính là tâm đối xứng của đồ thị
hàm số hoành độ là nghiệm của
phương trình y’’=0
- Yêu cầu học sinh dựa vào cách
làm trên củ ví dụ 1, hãy thực hiện
HĐ 2 SGK tr_33
+ TXĐ: R+ y’=-3x2+6x; ' 0y = ⇔ =x 0;x=2+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=2
Hs đạt cực tiểu tại x=0+ Giới hạn:
+ Điểm đặc biệt:
x=-1: y=0x=3: y=-4+ Đồ thị:
- Nêu ví dụ 2 SGK tr_33
- Dựa vào các ví dụ hãy cho biết
các dạng đồ thị của hàm số bậc 3 ?
+ TXĐ: R+ y’=-3x2+6x-4y’=0⇒VN+ Cực trị: không có+ limx→±∞= ∞m
- 2
2
y
Trang 23x x x
+ Điểm đặc biệt:
x=0: y=-3y=0: x= ± 3
2 Hàm số y=ax 4 +bx 2 +c (a≠0)
- Ví dụ 3: khảo sát hàm số y=x42x2-3
-+ TXĐ: R+ y’=4x3-4xy’=0
011
x x x
- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ 4
SGK tr_36
+ TXĐ: R+ y’=-4x3+4xy’=0
011
x x x
+ điểm đặc biệt:
x=0: y=3y=0: x= ± 3+ đồ thị:
x y
Trang 24- Nêu ví dụ 4 SGK tr_36
- Nêu các dạng của đồ thị hàm số
trùng phương
+ TXĐ: R+ y’=-2x3-2xy’=0⇔ =x 0+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=0+ limx→±∞y= −∞
x=1 ⇒ y=0x=-1⇒ y=0
- Có 4 dạng
- Ví dụ 4 SGK tr_36
+ TXĐ: R+ y’=-2x3-2xy’=0⇔ =x 0+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=0+ limx→±∞y= −∞
x=1 ⇒ y=0x=-1⇒ y=0
- Các dạng đồ thị hàm trùng phương (SGK tr_38)
−
+
+ Cực trị: không có+ Tiệm cận:
( 1)
y x
−
+
+ Cực trị: không có+ Tiệm cận:
x=0⇒y=2y=0⇒x=2x=1⇒y=1
2+ Đồ thị
- Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ
+
+ Cực trị: không có+ Tiệm cận:
+
+ Cực trị: không có
2 2
-1 -1 0
x y
2 2
-1 -1 0
x y
3 2
y
3 2 -1 0 1 xy
Trang 25- Nêu các dạng của đồ thị dạng trên
TCN: y=1
2 (vì
1lim
2
→±∞ = )TCĐ: x= 1
2
− (vì 1
( ) 2
2 -∞
+ Điểm đặc biệt:
x=0⇒y=-2y=0⇒x=2+ đồ thị
2
→±∞ = )TCĐ: x= 1
2 -∞
+ Điểm đặc biệt:
x=0⇒y=-2y=0⇒x=2+ Đồ thị
nghiệm với mọi m
- Hoành độ giao điểm của hai đồ thị
là nghiệm của phương trình:
- Nhận biết phương trình hoành độ giao điểm: f(x)=g(x) và số nghiệm của nó bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x)
- Ví dụ 7 SGK tr_ 42(C) luôn cắt d nếu phương trình 1
1
x
m x
x− = −+ có nghiệm với mọi m
III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ:
- Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2)
- Phương trình: f(x)=g(x) được gọi là phương trình hoành độ giao điểm
- Số nghiệm của phương trình trên bằng số giao điểm của (c1) và (C2)
1 2
x 0
y
-12
1 2
x 0
y
Trang 26( )
2 (2 ) 1 0 21
( )
2 (2 ) 1 0 21
+ Yêu cầu học sinh giải câu a
+ Số nghiệm của phương trình
bằng số giao điểm của đồ thị (C)
với đường thẳng y=m
- Ví dụ 8a) Khảo sát y=x3+3x2-2+ TXĐ: R
+ y’=3x2+6x
0' 0
2
x y
Điểm uốn U(-1;0)x=-3: y=-2
x=1: y=2+ đồ thị:
b) Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=m
Dựa vào (C) ta có kết luận:
+ m>2: pt có 1 nghiệm+ m=2: pt có 2 nghiệm+ -2<m<2: pt có 3 nghiệm+ m=-2: pt có 2 nghiệm+ m<-2: pt có 1 nghiệm
- Ví dụ 8
a) Khảo sát y=x3+3x2-2+ TXĐ: R
+ y’=3x2+6x
0' 0
2
x y
Điểm uốn U(-1;0)x=-3: y=-2
x=1: y=2+ đồ thị:
b) Số nghiệm của phương trình
đã cho bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=m.Dựa vào (C) ta có kết luận:
+ m>2: pt có 1 nghiệm+ m=2: pt có 2 nghiệm+ -2<m<2: pt có 3 nghiệm+ m=-2: pt có 2 nghiệm+ m<-2: pt có 1 nghiệm
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm các bước khảo sát hàm số và khảo sát được các hàm số cơ bản đã học, các vấn đề
liên quan đến khảo sát hàm số
Bài tập về nhà: giải các bài tập sách giáo khoa
Trang 27BÀI 5: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ
VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
( LUYỆN TẬP)
Tiết: 17+18
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm được sơ đồ khảo sát hàm số và biết cách khảo sát các hàm số bậc 3, trùng
phương, hữu tỉ; giải được bài toán tương giao của hai đồ thị
+ Kỹ năng, kỹ xảo: khảo sát các hàm số bậc 3, trùng phương, hữu tỉ; bài toán tương giao của hai đồ thị + Thái độ nhận thức: tư duy logic, vận dụng linh hoạt các kiến thức và trực quan
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức khảo sát hàm số, làm bài tập sách giáo khoa
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nội dung bài mới
- Chia lớp thành 4 nhóm và phân
công mỗi nhóm giải mỗi câu
a,b,c,d trong bài tập 1 SGK tr_43
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên
trình bày
- Nhóm a)y= +2 3x x− 3
+ TXĐ: R+ y’=-3x2+3;
+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=1
Hs đạt cực tiểu tại x=-1+ giới hạn:
- Nhóm b) y x= +3 4x2+4x
+ TXĐ: R+ y’=3x2+8x+4;
y = ⇔ =x x= −
+ Cực trị: hs đạt cực đại tại x=1
Hs đạt cực tiểu tại x=-1+ Giới hạn:
- Nhóm b) y x= +3 4x2+4x
+ TXĐ: R+ y’=3x2+8x+4;
4 y
0 2
4 y
Trang 28+ Gọi học sinh nhận xét các bài
x 0
2
y = − x ≤ , x R∀ ∈
Cực trị: không cóGiới hạn: limx→±∞y= ∞m
x -∞ 0 +∞
y’ 0
-y -∞ +∞
Điểm đặc biệt U(0;5)
+ Điểm đặc biệt:
x=-3: y=4x=0: y=0+ Đồ thị:
x 0
2
y = − x ≤ , x R∀ ∈
Cực trị: không cóGiới hạn: limx→±∞y= ∞m
x -∞ 0 +∞
y’ 0
-y -∞ +∞
Điểm đặc biệt U(0;5)
- Yêu cầu học sinh thực hiện giải
bài tập 2a, 2d SGK tr_43 theo
nhóm
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên
trình bày các bài tập trên
- Bài 2 a) y= − +x4 8x2−1
3
' 4 16
2' 0
0
x y
0
x y
5
x 0
y
x 0 y
5
x 0
y
Trang 29+ Gọi học sinh nhận xét các bài
x -∞ 0 +∞
y’ + 0
-y 3-∞ -∞
Đồ thị:
- Yêu cầu lớp chia thành các nhóm
và thảo luận giải bài tập 3a, b SGK
- Yêu cầu đại diện từng nhóm lên
trình bày bài tập được phân công
- Bài 3a) 3
1
x y x
Đồ thị:
1
x y x
Đồ thị:
x
- 1 0
15 y
1
y 3
x
x
- 1 0
15 y
1
y 3
x
x 1
-3
-3 0 1 y
x 1
-3
-3 0 1 y
Trang 30+ Gọi học sinh nhận xét các bài
- Yêu cầu đại diện từng nhóm lên
trình bày bài giải
- Bài 5:
a) y= − +x3 3x+1TXĐ: R
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0 y
-Điểm đặc biệt:
X=-2: y=3X=2: y=-1
- Bài 5:
a) y= − +x3 3x+1TXĐ: R
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0 y
-Điểm đặc biệt:
X=-2: y=3X=2: y=-1
x 2 1 -1 0 -1 2 -2
3 y
x 2 1 -1 0 -1 2 -2
3 y
Trang 31+ Gọi học sinh nhận xét các bài
x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
1Điểm đặc biệt:
X=-2: y=7X=2: y=7
471
124
y= x−
124
x -∞ 0 +∞
y’ - 0 +
y +∞ +∞
1Điểm đặc biệt:
X=-2: y=7X=2: y=7
471
124
y= x−
124
y= − −x
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm các bước khảo sát hàm số và khảo sát được các hàm số cơ bản đã học
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại
x 2 1
0
- 2
7 y
x 2 1
0
- 2 7 y
Trang 32+ Kỹ năng, kỹ xảo: khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số và giải các bài toán liên quan (tiếp tuyến, biện
luận số nghiệm của phương trình chứa tham số, )
+ Thái độ nhận thức: tái hiện, so sánh, liên tưởng, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên : soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, chuẩn bị bài tập sách giáo khoa
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nội dung bài mới
HĐ 1: khảo sát hàm bậc ba
- Yêu càu học sinh nhớ lại kiến
thức đã học thảo luận theo nhóm
giải bài tập 6,7 SGK tr_45
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả bài giải của nhóm
mình theo phân công của giáo viên
3
x y
x -∞ -1 3 +∞
y’ 0 + 0
-y +∞ 29 -5 -∞
'( 1) 3( 1) 6( 1) 9
3 12'( 1) 0 0 4
3
x y
x -∞ -1 3 +∞
y’ 0 + 0
-y +∞ 29 -5 -∞
'( 1) 3( 1) 6( 1) 9
3 12'( 1) 0 0 4
y
x 0 y
Trang 33+ Gọi học sinh nhận xét các bài
0
x y
x -∞ -2 0 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 5 +∞
-∞ 1Điểm đặc biệt:
2
m
dựa vào (C) ta có kết luận:
+ m<2: pt có 1 nghiệm+ m=2: pt có 2 nghiệm + 2<m<10: pt có 3 nghiệm+ m=10: pt có 2 nghiệm+ m>10: pt có 1 nghiệmc) Điểm cực đại (-2;5) và điểm cực tiểu (0;1) nên đường thẳng đi qua cực đại và cực tiểu có pt:
y=-2x+1
2
' 3 6
2' 0
0
x y
x -∞ -2 0 +∞
y’ + 0 - 0 +
y 5 +∞
-∞ 1Điểm đặc biệt:
2
m
dựa vào (C) ta có kết luận:
+ m<2: pt có 1 nghiệm+ m=2: pt có 2 nghiệm + 2<m<10: pt có 3 nghiệm+ m=10: pt có 2 nghiệm+ m>10: pt có 1 nghiệmc) Điểm cực đại (-2;5) và điểm cực tiểu (0;1) nên đường thẳng đi qua cực đại và cực tiểu có pt:y=-2x+1
- Yêu càu học sinh nhớ lại kiến
thức đã học thảo luận theo nhóm
giải bài tập 9,11 SGK tr_45
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả bài giải của
nhóm mình theo phân công của
x
1 5 y