1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH HỌC 7- 2011

238 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 8,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh 2: Làm bài tập 25 *Yờu cầu trả lời: - Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong cỏc gúc tạo thành cú mộtcặp gúc so le trong bằng nhau hoặc một cặp gúc đồng vị bằng nh

Trang 1

Ngày soạn: 6/9/2010 Ngày dạy: 10/9/2010 Dạy lớp 7G

Tiết 6

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1 MỤC TIÊU :

a.Về kiến thức: + Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song: "Nếu 1đường thẳng cắt hai đường thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong bằngnhau thì a // b "

b Kỹ năng: + Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng chotrước và song song với đường thẳng ấy

+ Biết sử dụng ê ke và thước thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đườngthẳng song song

c Thái độ : Bước đầu tập suy luận

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a.Chuẩn bị của GV: Thước kẻ, ê ke, bảng phụ

b Học sinh: Thước kẻ, ê ke

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a.Kiểm tra (5 phút)

*Câu hỏi: a) Nêu tính chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

b) Cho hình vẽ:

A

B

- Điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại

*Yêu cầu trả lời:

Â2 = 1150 ; Â1 = 650 ; Â3 = 650

µB1 = 65 0 ; µB3 = 65 0 ; µB4 = 115 0

* ĐVĐ vào bài:ở Dạy lớp: 6 chúng ta đã được học về hai đường thẳng song song.Vậy dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song là gì?, cách vẽ hai đường thẳng song song như thế nào Ta vào bài học hôm nay:

b.Nội dung bài mới:

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Cho h/s đọc lại SGK-90

? Cho 2 đ.thẳng a và b muốn biết a// b

không ta làm ntn ?

- Các cách trên mới cho ta nhận biết

trực quan, không thể kéo dài vô tận

đ-ờng thẳng mà phải dựa trên dấu hiệu

- Đoỏn xem cỏc đường thẳng nào

song song với nhau ? g d

cỏc gúc cho trước ở H (a, b, c)

- GV đưa ra cỏc dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song (bảng phụ)

- Trong tớnh chất này cần cú điều gỡ

và suy ra được điều gỡ ?

- KH: a // b

- Diễn đạt cỏch khỏc để núi lờn a và b

là hai đường thẳng song song

2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (17 ph)

- Hb: Cặp gúc so le trong cho trướckhụng bằng nhau

- Hc: Cặp gúc đồng vị cho trước bằngnhau và đều bằng 600

- HS nhắc lại tớnh chất

- Cần cú đường thẳng c cắt hai đườngthẳng a và b trong đú cú một cặp gúc so

le trong hoặc một cặp gúc đồng vị bằngnhau

⇒ a // b

Trang 3

- Cho 2 đường thẳng a và b, dựa trờn

dấu hiệu kiểm tra bằng dụng cụ xem a

cú song song với b khụng ?

- Yờu cầu HS hoạt động nhúm

- Gọi đại diện lờn vẽ hỡnh theo trỡnh tự

của nhúm

- GV giới thiệu:

Hai đường thẳng song song, hai

tia song song

- Nếu biết hai đường thẳng song song

thỡ ta núi mỗi đt, mỗi tia của đường

này song song với mọi đt của đường

3.Vẽ hai đ ờng thẳng song song(12”)

- HS ghi lại cách vẽ theo nhóm

- HS vẽ hình vào vở

- HS ghi bài và vẽ hình

- Nếu biết hai đường thẳng song song thỡ ta núi mỗi đt, mỗi tia của đường này song song với mọi đt của đường thẳng kia

a Sai vì có thể 2 đờng thẳng chứa 2 ờng thẳng cắt nhau

đ-b Đúng

Trang 4

- Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

a.Chuẩn bị của GV: SGK, thước thẳng, ờ ke, đề kiểm tra 15'

b Học sinh: SGK, thước thẳng, ờ ke, giấy kiểm tra 15'

3 TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

a.Kiểm tra (5')

* Cõu hỏi:

Học sinh 1: Phỏt biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

Học sinh 2: Làm bài tập 25

*Yờu cầu trả lời:

- Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong cỏc gúc tạo thành cú mộtcặp gúc so le trong bằng nhau( hoặc một cặp gúc đồng vị bằng nhau) thỡ a và b

song song với nhau (5đ)

- Bài 25: (5đ)

* Đặt vấn đề: ở Tiết học trước chỳng ta đó được biết về dấu hiệu hai đường

thẳng song song Thụng qua dấu hiệu đú chỳng ta nhận biết chớnh xỏc được hai đườngthẳng song song và cú cỏch vẽ hai đường thẳng song song Trong Tiết học hụm naychỳng ta sẽ sử dụng kiến thức đú vào giải một số bài tập

b.Nội dung bài mới :(38")

A

B-

Trang 5

- Yêu cầu HS làm bài tập 26.

- Yêu cầu HS khác nhận xét, đánh giá

- Có thể dùng thước đo góc hoặc dùng

- Trên đường thẳng đó lấy điểm D saocho AD = BC

le trong với ¼xBA

+ Vẽ tia đối By của By' ta được yy' // xx' c

y' B y

x x' A

Trang 6

Bài 29: <92 SGK>.

- Bài toán cho biết gì và yêu cầu gì ?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

- Theo em còn vị trí nào của điểm O'

đối với góc xOy ? Vẽ hình

- Dùng thước đo góc kiểm tra xem xOy

và x'Oy' có bằng nhau không ?

Bài 29: y y'

O O' x'

x

- Điểm O' nằm ngoài xOy

yxOy = x'Oy'

y' O

1 MỤC TIÊU :

Trang 7

a Kiến thức:+ Hiểu được nội dung tên đề ơclit là công nhận tính duy nhất củađường thẳng b đi qua M (M∈ a) sao cho b//a.

+ Hiểu rằng nhờ có tiên đề ơclit mới suy được tính chất của haiđường thẳng song song

b.Về thái độ:.Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số

đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ

b Học sinh: Thước thẳng, thước đo độ

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

a.Kiểm tra :(0')

* Đặt vấn đề:(1') Chúng ta đã biết cách vẽ đường thẳng b qua một điểm A ở

ngoài đường thẳng a và b//a Vậy có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng b qua A vàb//a Chúng ta chuyển sang bài học hôm nay

b.Nội dung bài mới:

- Gv đưa đầu bài toán lên bảng phụ

Bài toán: Cho điểm M không thuộc

đường thẳng a Vẽ đường thẳng b đi

qua M vàb//a

- Mời một HS lên bảng làm bài

- mời 1 HS khác lên thực hiện lại

Và cho nhận xét

- Yêu cầu 1 HS lên vẽ đường thẳng

b qua M, b//a bằng cách khác và nêu

nhận xét

_ Có bao nhiêu đường thẳng qua M

và song song với a?

- GV thông báo tiên đề Ơclit, yêu

1.Tìm hiểu tiên đề ơclít (15 phút)

a

M∉a; b qua M và b//a là duy nhất

Trang 8

cầu HS nhắc lại và vẽ lại hỡnh vào

vở

- Cho HS đọc " Cú thể em

chưa biết" SGK giới thiệu về nhà

toỏn học lỗi lạc Ơclớt

- GV đưa " Tớnh chất hai đường

thẳng song song" lờn bảng phụ

- Tớnh chất này cho điều gỡ và suy ra

- G/v sửa sai - Chốt kết luận:

Từ 2 góc so le trong = nhau, theo

t/chất các góc tạo bởi 1 đt' cắt 2 đt'

=> 2 góc đồng vị bằng nhau,

2 góc trong cùng phía bù nhau

2.Tớnh chất của hai đường thẳng song song (15 phỳt)

? (SGK tr93.)a) A a

b Bc) Hai gúc so le trong bằng nhau

=> AP //b và có 2 góc SLT = nhauQua A vừa có a//b vừa có AP//b

điều này trái tiên đề Ơclít

Vậy AP và đt' a chỉ là 1 hay :góc A4 = Góc PAB = góc B1

a Góc B1 = ?

Trang 9

a Có a//b => Góc B1 = góc A4 = 370(Tính chất 2 đt' //)

b Góc A4 + góc A1 = 1800(Tính chất 2 góc kề bù)

=> Góc A1 = 1800 - góc A4 = 1800 - 370 = 1430

Có góc A1 =góc B4 = 1430 (2 góc SLT)

c Góc B2 = góc A1 = 1430 (2 góc SLT)

HS làm theo nhóm

Bài 32 SGKa) Đúngb) Đúngc) Said)Sai

Bài 33: Điền vào chỗ trống:

a) Hai góc so le trong bằng nhaub) Hai gúc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

d.H

ớng dẫn về nhà (1phút)

- Làm bài số 31; 35 tr94 SGK bài 27; 28 tr78 SBT

- Làm lại bài 34 vào vở

- Học thuộc tớnh chất và nhận xột

Ngày soạn: 11/9/2010 Ngày dạy: 17/9/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 17/9/2010 Dạy lớp 7G

Tiết 9LUYỆN TẬP

+Bước đầu tập suy luận bài toỏn và biết cỏch trỡnh bày bài toỏn

b Kỹ năng:.Rốn luyện tất cả cỏc kỹ năng trờn

c Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận khi vẽ hỡnh., và khi trỡnh bày bài toỏn

Trang 10

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ

b Học sinh: Thước thẳng, thước đo độ

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a.Kiểm tra : (0 phút)

*ĐVĐ(1’):trong Tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng tiên đề ơclít, tính chấtcủa hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song vào làmbài tập

b.Nội dung bài mới: (28 phút)

- GV cho HS làm nhanh bài tập 35

SGK tr94

- Yêu cầu HS làm bài 36 tr 94 SGK,

GV đưa đầu bài lên bảng phụ

- GV đưa bảng phụ bài tập sau:

Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A,

cắt b tại B Hãy điền vào chỗ trống

trong các phát biểu sau:

- Gọi từng HS lên bảng trả lời

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 38

SGK

Nhóm 1,2 làm khung bên trái

Nhóm 3,4 làm khung bên phải

Bài 35 (SGK tr94.)

Theo tiên đề Ơclít về đường thẳng song song; Qua A ta chỉ vẽ được một đường thẳng a song song với đường thẳng BC, qua B ta chỉ vẽ được một đường thẳng b song song với đường thẳng AC.

HS hoạt động nhóm

Trang 11

- Gv lưu ý HS : Trong bài tập của

Câu 1: Thế nào là hai đường thẳng song song?

Câu 2: trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d)Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất

e) Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Câu 3: Cho hình vẽ biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE.Hãy giải thích

vì sao?

D E a

Trang 12

- Làm bài tập 39 tr 95 SGK ( Trình bày có suy luận có căn cứ).

- Bài tập bổ sung: Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c ⊥a và

c⊥b

Hỏi đường thẳng a có song

Ngày soạn: 19/9/2010 Ngày dạy: 21/9/2010 Dạy lớp7E

Ngày dạy: 21/9/2010 Dạy lớp7G

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

b Học sinh: Thước thẳng, ê ke

Trang 13

3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a.Kiểm tra bài cũ :(5 phút)

* Câu hỏi:

HS1:Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Cho điểm Mnằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho c ⊥ d

HS 2: Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đường thẳng song song

*Yêu cầu trả lời:

* Đặt vấn đề vào bài:Chúng ta đã được học về hai đường thẳng vuông góc, hai

đường thẳng song song Vậy giữa tính vuông góc và tính song song có mối quan

hệ gì? ta vào bài học hôm nay

b.Nội dung bài mới:

- Cho Hs quan sát hình 27 SGK trả

lời ?1

- Yêu cầu HS cả Dạy lớp: vẽ hình 27

vào vở Một HS lên bảng vẽ

- Nhận xét về quan hệ giữa hai đường

thẳng phân biệt cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất

- Nêu lại cách suy luận trên

1) Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (17 ph)

?1 a) a có song song với b b) Vì c cắt a và b tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau nên a//b.

Trang 14

- GV đưa bài toán sau lên bảng phụ:

Nếu có đường thẳng a//b và đường

thẳng c⊥ a, quan hệ giữa đường thẳng

c và b như thế nào? Liệu c không cắt b

được không? Vì sao? - Nếu c cắt b thì

góc tạo thành bằng bao nhiêu? Vì sao?

- Qua bài toán trên , rút ra nhận xét gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất

- Tóm tắt nội dung tính chất hai dưới

dạng hình vẽ và kí hiệu

- So sánh nội dung tính chất 1 và tính

chất 2 Làm bài 40 tr 97 SGK

Có a // b và c a, nếu c không cắt b thì c//b

Gọi c a tại A Như vậy qua điểm A

có hai đường thẳng a và c cùng song song với b Điều này trái tiên đề Ơclít Vậy b cắt c.

Theo tính chất hai đường thẳng song song có : A1 = B1= 900⇒ c ⊥ b

- Cho HS nghiên cứu mục 2 SGK

(tr97)> Cho HS hoạt động nhóm ?2

Yêu cầu bài làm trong nhóm có hình

vẽ28a và 28b và trả lời câu hỏi

- Gọi đại diện 1 nhóm bằng suy luận

giải thích câu a

- Yêu cầu HS phát biểu

- GV giới thiệu: Khi ba đường thẳng d,

d',d' ' song song với nhau từng đôi một,

ta nói ba đường thẳng ấy song song với

nhau

Kí hiệu: d // d ' // d ' '

- Yêu cầu HS làm bài 41 SGK tr 97

2) Ba đường thẳng song song (15 ph)

HS trả lời câu hỏi

Trang 15

cNếu a // b và a //c thỡ b //c.

* GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất

về quan hệ giữa tính vuông góc và tính

song song

- Tính chất 3 đờng thẳng song song

Bài toán:

c a) ơ C a

Ngày soạn: 19/9/2010 Ngày dạy: 24/9/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 24/9/2010 Dạy lớp7G

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, ờ ke, bảng phụ, phấn màu

b Học sinh: Thước thẳng, ờ ke

3 TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Trang 16

¬ b

b) a //b vì a và b cùng ⊥ cc) Hai đường thẳng cùng ⊥ với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

*ĐVĐ:Tong Tiết học tước chúng ta đã được biết về quan hệ giữa tính vuônggóc và tính song song Bằng 3 định lí thể hiện ở 3 bài tập trên trong Tiết họchôm nay chúng ta sẽ sử dụng các tính chất đó để làm các bài tập

b.Nội dung bài mới: (32 ph)

Cho Hs làm bài 43 SGK

- 1 h/s lªn vÏ h×nh

- 1 h/s nªu ®iÒu cho biÕt vµ ®iÒu suy ra

- 1 h/s tr×nh bµy theo c©u hái SGK

- 1 h/s nªu ®iÒu cho biÕt vµ ®iÒu suy ra

- 1 h/s tr×nh bµy theo c©u hái SGK

HS lên bảng

Bài 44

a b

Trang 17

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các

câu hỏi của bài toán

Nêu d' cắt d'' tại điểm M thì M có nằm

trên d không? Vì sao?

Qua điểm M nằm ngoài d vừa có d' //

d, vừa có d'' // d thì có trái với tiên đề

Ơclít không? Vì sao?

Nếu d và d' không thể cắt nhau (vì trái

với tiên đề Ơclít) thì chúng phải thế

nào?

Vẽ hình 31 (Sgk/98)

Nhìn hình vẽ phát biẻu bằng lời nội

dung bài toán

Tóm tắt dưới dạng cho và tìm

cb) Hai đường thẳng phân biệt cùng songsong với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

Qua điểm M nằm ngoài d vừa có d' // d,vừa có d'' // d thì trái với tiên đề Ơclít

Để không trái với tiên đề Ơclít thì d' vàd'' không thể cắt nhau ⇒ d' // d''

Lên bảng trình bày cách giải bài toán trên

Giải:

* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M ∈ d' và d' // d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d' // d vừa

có d' ' // d thì trái với tiên đề Ơclít

* Để không trái với tiên đề Ơclít thì d'

và d' ' không thể cắt nhau.⇒ d' // d' ''.Bµi 46 (SGK-98)

Cho đường thẳng a và b cùng vuônggóc với đường thẳng AB lần lượt tại A

và B Đường thẳng DC cắt a tại D cắt b

Trang 18

Muốn tính ·DCB ta làm như thế nào?

Tại sao a//b?

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời các câu

hỏi của bài toán

Chữa bài hoàn chỉnh

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

bày, cả lớp: theo dõi và góp ý

- GV nhận xét và kiểm tra bài của một

· 180 0 · 180 0 120 0 60 0

a ⊥ AB tại A ⇒a b//

b ⊥ AB tại BGi¶i:

a a//b v× a ⊥ AB ; b ⊥ AB

b v× a// b

Ta cã gãc ADC + gãc DCB = 1800(2 gãc trong cïng phÝa)

Hay 1200 + gãc DCB = 1800 Gãc DCB = 1800 - 1200 = 600

Tính góc B, góc D

a A ¬ D ?

B 1300

Bài giải:

Có a// b mà a ⊥ AB tại A ⇒ b ⊥ AB tại

B ⇒ B = 900 ( Quan hệ giữa tính vuônggóc và tính song song)

Có a // b ⇒ C + D = 1800 ( hai góc trong cùng phía)

⇒ D = 1800 - C = 1800- 1300 = 500

c.Củng cố ( 7ph)

Trang 19

- 1 h/s đọc bài 47 (SGK-98)

- G/v treo hình lên bảng

- H/s hoạt động nhóm (5')

- Các nhóm treo bảng

- Các nhóm nhận xét chéo cho nhau

- G/v sửa sai vào bảng 1 nhóm

- GV đưa bài toỏn : Làm thế nào

để kiểm tra được hai đường

thẳng cú song song với nhau

khụng? Hóy nờu cỏch kiểm tra

mà em biết

- Phỏt biểu cỏc tớnh chất cú liờn quan

đến tớnh vuụng gúc và tớnh song song

của hai đường thẳng.Vẽ hỡnh minh hoạ

và ghi cỏc tớnh chất đú bằng kớ hiệu

Bài số 47 (SGK-98)

- Nội dung bảng nhómGiải :

a// b mà a ⊥ AB tại A

=> b ⊥ AB tại B => góc B = 900

Có s// b => góc C + góc D = 1800(2 góc trong cùng phía)

=> Góc D = 1800 - góc C = 1800 - 1300 = 500

HS cần nờu được:

- Cỏch kiểm tra hai đường thẳng song song a và b : Vẽ một dường thẳng c cắta,b.Rồi đo xem một cặp gúc so le trong

cú bằng nhau hay khụng? Nếu bằng nhau thỡ a // b

Cú thể kiểm tra một cặp gúc đồng vị xem cú bằng nhau khụng

Hoặc kiểm tra xem 1 cặp gúc trong cựng phớa cú bự nhau khụng Nếu bự nhau thỡ a // b Cú thể dựng ờ ke để vẽ đường thẳng c ⊥ a rồi kiểm tra xem đường thẳng c cú vuụng gúc với đườngthẳng b khụng

d.Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Làm bài 48 SGK; 35,36,37 SBT (80)

- Học thuộc cỏc tớnh chất quan hệ giữa vuụng gúc và song song ễn tập tiờn

đề Ơclớt về hai đường thẳng song song

- Đọc trước bài : Định lớ

Ngày soạn: 26 / 9 /2010 Ngày dạy: 28/9/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 28/9/2010 Dạy lớp 7G

Tiết 12

ĐỊNH Lí.

Trang 20

1 Mục tiờu :

a Kiến thức: HS biết cấu trỳc của một định lý (giả thiết, kết luận)

Biết thế nào là chứng minh một định lớ

Biết đưa định lớ về dạng: " nếu thỡ "

Làm quen với mệnh đề lụ gớc: p ⇒ q

b.Về thỏi độ: Suy luận toỏn học

- Phỏt biểu tiờn đề Ơclớt, vẽ hỡnh minh hoạ

- Phỏt biểu tớnh chất của hai đường thẳng song song, vẽ hỡnh minh hoạ.Chỉ ra cặp gúc so le trong, 1 cặơ gúc đồng vị, một cặp gúc trong cựng phớa

*Yờu cầu trả lời:

2HS lờn bảng phỏt biểu

* Đặt vấn đề Cho tớnh chất : “ hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau”

a Hóy cho biột tớnh chất trờn được khẳng định bằngcỏch nào

b.Hóy tỡm thờm những tớnh chất được khẳng định nhờ suy lụõn

HS:

a được khẳng định nhờ quan sỏt,đo đạc, gấp giấy, suy luận

b.Nội dung bài mới:

- H/s phát biểu lại 3 định lý bài 6: Từ

Trang 21

- 3 h/s phát biểu lại 3 định lý

? Em nào có thể lấy thêm VD về định

lý mà ta đã học ?

- GV: NHắc lại định lớ "Hai gúc đối

đỉnh thỡ bằng nhau".Yờu cầu HS lờn

bảng vẽ hỡnh của định lớ, kớ hiệu trờn

hỡnh vẽ gúc O1, O2

- Định lớ trờn cho điều gỡ? (đú là giả

thiết) Điều phải suy ra là gỡ? (Đú là kết

- Hóy phỏt biểu lại tớnh chất hai gúc

đối đỉnh dưới dạng "Nếu thỡ " Viết

GT, KL

- Cho HS làm ?2

- Gọi 1 HS lờn làm cõu b)

- Cho HS làm bài 49 SGK.(đầu bài trờn

bảng phụ)

vuông góc đến //

"Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau"

- Một đt' cắt 2 đt' // thì 2 góc so letrong = nhau

Cho Ô1 và Ô2là 2 góc đối đỉnhSuy ra : Ô1 = Ô2

KL: Chỳng song song với nhau b)

a b c

GT a // b ; b // c

Trang 22

KL a // b

- GV trở lại hình vẽ: Hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau

Để có kết luận O1 - O2ở định lí này ta

đã suy ra như thế nào?

- Quá trình suy luận đi từ GT đến KL

+ Chứng minh một định lí là dùng lập luận để từ GT suy ra KL

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường

thẳng song song thì hai góc trong cùng

phía bù nhau

b) Hai đường thảng song song là hai

đường thẳng không có điểm chung

Trang 23

Ngày soạn: 26 /9/2010 Ngày dạy: 1/10/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 1/10/2010 Dạy lớp7G

Tiết 13

LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu :

a.Về kiến thức:- HS biết diễn đạt định lí dưới dạng "Nếu thì "

- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kí hiệu -Bước đầu biết chứng minh định lí

b Kỹ năng: Suy luận toán học

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu

b Học sinh: Thước thẳng, ê ke

3 Tiến trình bài dạy :

a.Kiểm tra (5 phút)

* Câu hỏi:

Học sinh 1: định lí là gì? Thế nào là chứng minh định lí Định lí được phát

biểu dưới dạng như thế nào?

Học sinh 2:Làm bài tập 50

*Yêu cầu trả lời:

Học sinh 1: Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định

Trang 24

*ĐVĐ:trong Tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu về định lí Trong Tiết

học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng kiến thức lí thuyết đã học vào giải một số bàitập

b.Nội dung bài mới: (38 ph)

- GV đưa lên bảng phụ bài tập sau:

Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh

đề nào là một định lí Nếu là một định

lí hãy vẽ hình minh hoạ trên hình vẽ và

ghi GT, KL bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù

toạ thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với

hai cạnh của góc hai góc có số đo bằng

nửa số đo của góc đó

4) Nếu một đường thẳng cắt hai đường

m z

n

O

xOy kề bù zOy

GT On là phân giác của xOz

Om là phân giác của zOy

KL nOm = 90 0

3) Là một định lí 4)Là một định lí.

Bµi sè 51 (SGK-101)

a-

c-

Trang 25

Học sinh lờn bảng trỡnh bày

Bài yờu cầu ta làm gỡ?

Đứng tại chỗ điền vào chỗ trống

Hướng dẫn học sinh c/m tương tự

ả ả

Ο = Ο

- GV cho HS là bài 53 SGK

Gọi 1 em lờn bảng vẽ hỡnh viết giả

thiết kết luận của định lớ

- GV ghi lờn bảng phụ cõu c.Yờu cầu

2 90ả 0 +ãx Oy' = 108 0(Theo giả thiết và

a Nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1trong 2 đt' // thì nó cũng vuông góc với

đờng thẳng kia

b GT : a// b

c ⊥ a

KL : c ⊥ bBài 52 (SGK-101)Điền vào chỗ trống ( ) để chứng minhđịnh lớ: “Hai gúc đối đỉnh thỡ bằngnhau”

GT: Ô1 và Ô3 đđ 1KL: Ô1 = Ô3 2 4 3

CM:

1 Ô1 + Ô2 = 1800 (1) vì 2 góc kề bù)

2 Ô3 + Ô2 = 1800 (2) vì 2 góc kề bù

3 Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3 (3) căn cứ vào (1) và (2)

4 Ô1 = Ô3 Căn cứ vào (3)

Bài 53

Lờn bảng vẽ hỡnh ghi GT, KL Cả lớp làm vào vở

a)

y

x x' O

Trang 26

- Câu d: Trình bày lại cho gọn hơn

GV đưa bài làm lên bảng phụ

c)1.(Vì hai góc kề bù) 2.(Theo GT và căn cứ vào (1) )

3 (Căn cứ vào 2)

Ngày soạn: 1/10 /2010 Ngày dạy: 5/10/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 5/10/2010 Dạy lớp 7G

Trang 27

a Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, ê ke, bảng phụ, phấn màu.

b Chuẩn bị của HS : Thước thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tậpchương

b.Nội dung bài mới: (19 ph)

Bài 1: Mỗi hình sau cho biết những kiến thức gì?

- Yêu cầu HS nói rõ kiến thức nào và điền vào

hình vẽ

Hai góc đối

đỉnh

Đường trungtrực của đoạnthẳng

Dấu hiệu nhậnbiết 2 đườngthẳng song2

A/ Lí thuyết:

Bài 1:

O2 b

a 3 1 4 Hai góc đối đỉnh

O

A B

*Đường trung trực của đoạn thẳng

a A c 1

b 1 B

*Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

a b c

B-

A-b

-a-

M b

-a-

c-b-

a-

c-

a-b-

Trang 28

Giáo viên chốt lại trong 4 phút kiến thức lí thuyết

trong bài tập

- Hai góc đối đỉnh

- Đường trung trực của đoạn thẳng

- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Tiên đề ơ clít

Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

Ngoài ra chúng ta còn một số kiến thức trọng tâm

của chương là:

- Tính chất của hai đường thẳng song song

- Định lí, chứng minh định lí

Đưa tiếp bảng phụ bài tập 2: Bài tập trắc nghiệm

Chọn câu trả lời Đúng, Sai trong các câu trả lời

sau:

a Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

d Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

e Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường

thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

f Đường trung trực của một đoạn thẳng vuông

góc với đoạn thẳng ấy

g Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường

thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và

vuông góc với đoạn thẳng ấy

Cho học sinh thảo luận nhóm nhỏ làm trên phiếu

học tập

Đại diện 1 em cho kết quả các câu đúng

Hãy giải thích các câu sai vẽ hình minh hoạ

Thảo luận nhóm và trả lời trong 5phút

Nhận xét đánh giá trong 3 phút

Bài 2

HS hoạt động nhóm

a) Đúngb)Saic) Đúngd)Saie) Saif) Saig) Đúng

Câu b: Sai vì Ο = Ο¶1 ¶3 nhưng 2 góckhông đối đỉnh

Câu d: Sai vì xx' cắt yy' tại O nhưngxx' không vuông góc với yy'

e Sai vì d đi qua M và MA = MBnhưng d không là trung trực củaAB

O 13

O

xy

d

Trang 29

f Sai vỡ d ⊥ AB nhưng d khụng quatrung điểm của AB vậy d khụng phải là trung trực của AB.

c.Củng cố- Luyện tập: (25ph)

- GV yờu cầu HS làm bài 54 SGK

- Treo bảng phụ hỡnh 37 (Sgk/103)

Quan sỏt H.37 rồi trả lời cõu hỏi

Một em lờn kiểm tra lại trờn hỡnh

Bài 56 SGK

- Yờu cầu HS lờn bảng vẽ hỡnh và nờu

cỏch vẽ

Qua nghiờn cứu hóy cho biết bài cho

biết những gỡ? Yờu cầu tỡm gỡ?

Vẽ đoạn thẳng AB

Để vẽ được đường trung trực của một

đoạn thẳng ta làm như thế nào?

H/s làm bài 45 (SBT-82)

- 1 h/s đọc đề bài

- 4 h/s lần lợt làm 4 phần trên cùng 1

hình vẽ

- Gọi h/s sửa sai

- G/v sửa sai (nếu có)

Bài 54+ Năm cặp đường thẳng vuụng gúc:

d1 và d8 ; d2 và d4d1 và d2 ; d3 và d5 ; d3 và d7 + Bốn cặp đường thẳng song song:

d8 // d2 ; d4// d5 d4 // d7 ; d5 // d7 Bài 56 SGK

Biết đoạn thẳng AB dài 28 mm Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

- Xỏc định được trung điểm của đoạnthẳng đú

- Vẽ đường vuụng gúc với đoạn thẳngqua trung điểm vừa xỏc định

Lờn bảng vẽ hỡnh và nờu cỏch vẽ

A d B M

Trang 30

- Yêu cầu HS làm bài 46 tr82 SBT.

- Hãy viết trình tự vẽ hình để có hình vẽ

trên rồi đặt câu hỏi cho thích hợp

- Gọi HS đứng tại chỗ nêu trình tự vẽ

hình

- Hãy đặt câu hỏi thích hợp cho hình vẽ

trên Gọi HS khác trả lời câu hỏi trên

- Tại sao BDC vuông?

- Vẽ tam giác ABC

- Vẽ đường thẳng d1 đi qua B vàvuông góc với AB

- Gọi D là giao điểm của hai đườngthẳng d1, d2

Ngày soạn: 1/10/2010 Ngày dạy: 8/10/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 8/10/2010 Dạy lớp 7G

Trang 31

c.Thái độ : Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở.

2 CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu

b HS : Thước thẳng, ê ke, thước đo độ Làm các câu hỏi và bài tập ôn tậpchương

*Yêu cầu trả lời:

a) Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì songsong với nhau

a⊥c ; b ⊥ c

⇒ a // bb) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng songsong thì vuông góc với đường thẳng còn lại

a // b ; a ⊥ c ⇒ b ⊥ c

*ĐVĐ:Trong Tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục vận dụng kiến thức lí thuýet

đã được ôn tâp vào làm bài tập

b.Nội dung bài mới: (38 ph)

Bµi 57 SGK

- H×nh vÏ 39 SGK ®a lªn b¶ng phô

- GV gîi ý: VÏ tia Om // a// b

cã x = AÔB quan hÖ thÕ nµo víi Ô 1 vµ

OA vµ OB)

Ô 1 = Â 1 = 380 ( so le trong cña a //

Om)

Trang 32

- Vậy x bằng bao nhiêu?

Bài 59 SGK

(đề bài đa lên bảng phụ và in phiếu học

tập), yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

- Yêu cầu HS nhắc lại:

+Định nghĩa hai đờng thẳng song song

ễ 1 + àB2 = 180 0 ( Hai góc trong cùngphía của Om // b) mààB 2 = 132 0 (GT)

y GT: XÂB = 1400

Góc ABC = 700Góc BCy = 1500KL: Ax // Cy

Chứng minh:

Kẻ tia BZ// Cy => C + B2 = 1800(2 góc trong cùng phía của BZ// Cy)

Trang 33

+Định lí hai đờng thẳng song song.

- Các cách chứng minh hai đờng thẳng

2 Hai đờng thẳng cùng song song với

Giỏo viờn củng cố nội dung bài học

- Cần nắm vững dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuụng gúc để cú những cỏch cứng minh đỳng, ngắn gọn, vẽ hỡnh chớnh xỏc

d.Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- ễn tập cỏc cõu hỏi lớ thuyết của chương I

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 Tiết hỡnh

Ngày soạn: 9 / 10 /2010 Ngày dạy: 12/10/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 12/10/2010 Dạy lớp 7G

Tiết 16

KIỂM TRA MỘT TIẾT

1 MỤC TIấU:

a Kiến thức:Kiểm tra sự hiểu bài của HS

b.Về kĩ năng:Biết diễn đạt cỏc tớnh chất (định lớ) thụng qua hỡnh vẽ

- Biết vẽ hỡnh theo trỡnh tự bằng lời

b.Về thỏi độ: Biết vận dụng cỏc định lớ để suy luận, tớnh toỏn số đo cỏc gúc

Trang 34

2 ĐỀ BÀI:

Câu 1 : Hãy điền dấu "x" vào ô trống mà em chọn.

1

2

3

4

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc

với một đường thẳng thứ ba thì song song

Hai đường thẳng song song là hai đường

thẳng phân biệt không cắt nhau

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c

mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

trong cùng phía bù nhau thì a // b

5 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

6 Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

7 Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

8 Đường trung trực của một đoạn thẳng vuông

góc với đoạn thẳng ấy

9 Đường trung trực của một đoạn thẳng là

đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy

10 Đường trung trực của một đoạn thẳng là

đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy và vuông góc với đoạn thẳng ấy

Câu 2 Hãy phát biểu các định lí được biểu diễn bởi hình sau:

Câu 3 Cho hình vẽ (d//d'),hãy tính các

góc A3 ; A4; B3; B4

Câu 4: Cho hình vẽ:

1000D

C

BA

43

600

43d

d'

Trang 35

Tương tự ta có: góc 1000 = B3 ( vì hai góc so le trong)

Ta có: A4= 120 0 ( vì kề bù với A3)

- Vẽ đường thẳng c đi qua O và song song với a; b Ta có: AOB = AOc + cOB

AOc = 300 ; cOB = 450 ⇒ AOB = 300 + 450 = 750

4 ĐÁNH GIÁ :

-Nắm kiến thức-Kĩ năng vận dụng-Cách trình bày-Diễn đạt

Ngày soạn: 9 / 10 /2010 Ngày dạy: 15/10/2010 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 15/10/2010 Dạy lớp 7G

CHƯƠNG II:TAM GIÁC

Trang 36

Tiết 17

TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức: HS nắm được tổng ba góc trong một tam giác

Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một các góccủa một tam giác

b Kỹ năng : Phát huy trí lực của HS

c Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào các bài toán

b.Nội dung bài mới:

- GV yêu cầu HS:

1) Vẽ hai tam giác bất kì Dùng thước

đo góc đo ba góc của mỗi tam giác

2) Có nhận xét gì về các kết quả trên?

- GV lấy thêm kết quả của vài HS

- Thực hành cắt ghép ba góc của một

tam giác

- GV dùng tấm bìa lớn hình tam giác,

lần lượt tiến hành từng thao tác như

B C N P

Gãc A = Gãc M =Gãc B = Gãc N =Gãc C = Gãc P =

+ Nhận xét:

µA + µB + µC= 1800

¶M + µN + µK= 1800

Trang 37

- Bằng lập luận hãy chứng minh định

HS thực hiện

+ Nhận xét: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

µA1= µB (hai góc so le trong) (1)

µA2 = µC (hai góc so le trong) (2)

Từ (1) và (2) suy ra

BµAC +µB + µC

= BÂC + Â1 + Â2 = 1800

c Củng cố- Luyện tập (15 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 1: Cho biết số đo x, y trên các hình

¢ + µB+µC = 1800Hay 900 + 550 + x = 1800

x = 1800 - (900 + 550)

x = 350H×nh 48 :

µH + µG + I$ = 1800Hay x + 300 + 400 = 1800

x = 1800 - (300 + 400) = 1100H×nh 49:

µN + ¶M + µP = 1800Hay 500 + x + x = 1800 2x = 1800 - 500 = 1300

x = 650

Trang 38

C

B

Bài 98 SBT

- GV cho HS đọc kĩ đầu bài suy nghĩ

trao đổi nhóm, mời đại diện nhóm lên

trình bày

Bài 98

O

I K

E FĐáp số đúng: D.x = 900 vì:

OÊ F = 1800 - 1300 = 500 (theo tínhchất hai góc kề bù) mà OÊ F = OI$K(hai góc đồng vị do IK // E F)

Suy ra OI$K = 500Tương tự:

OI$K = 1800 - 1400 = 400 (tính chất haigóc kề bù)

Xét ∆ OI$K:

x = 1800 - (500 + 400) = 900 (định lítổng ba góc trong tam giác)

d.Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Nắm vững định lí tổng ba góc trong tam giác

- Làm các bài tập: 1; 2; 3 tr 98 SBT; 1; 2 tr 108 SGK

Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày dạy: 19/10/201 Dạy lớp 7E

Ngày dạy: 19/10/201 Dạy lớp 7G

a.Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, thước đo góc,ê ke, bảng phụ, phấn màu

b HS : Thước thẳng, Thước đo góc, ê ke

Trang 39

- áp dụng định lí tổng ba góc của tam giác cho biết số đo x; y trên các hình vẽ sau: E

*Yêu cầu trả lời:

∆ ABC có ba góc nhọn là tam giác nhọn

∆ FEM có một góc 900 là tam giác vuông

*ĐV Đ: Đối với tam gi ác vu ông v à góc ngoài của một tam giác thì

như thế nào?

b Nội dung bài mới:

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa tam

Trang 40

- Từ kết quả này ta cú kết luận gỡ?

- Hai gúc cú tổng số đo bằng 900 là

hai gúc như thế nào?

- Ta có định lý : Trong tam giác

vuông, hai góc nhọn phụ nhau

gúc ngoài của tam giỏc?

- GV nhấn mạnh lại nội dung định lớ

- Hóy so sỏnh AC x và A; AC x và

gúc B Giải thớch?

- Vậy gúc ngoài của tam giỏc cú số

đo như thế nào so với mỗi gúc trong

khụng kề với nú?

- Quan sát hình vẽ, góc ABY lớn hơn

những góc nào của ∆ ABC

2.Gúc ngoài của tam giỏc (15 ph)

* Định nghĩa: SGK

A t

y x

B C Góc ACX kề bù với góc C

- Góc ngoài của 1 ∆ là góc kê bù với

Ngày đăng: 20/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - HÌNH HỌC 7- 2011
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ) - HÌNH HỌC 7- 2011
Bảng ph ụ) (Trang 25)
Hình vẽ. - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình v ẽ (Trang 27)
Hình vẽ. - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình v ẽ (Trang 29)
Hình vẽ. - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình v ẽ (Trang 44)
Hình 111 (Sgk  - 111) là tam giác cân. - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình 111 (Sgk - 111) là tam giác cân (Trang 100)
Treo bảng phụ hình 131, hình 132. - HÌNH HỌC 7- 2011
reo bảng phụ hình 131, hình 132 (Trang 113)
Hình   để   được   một   hình   vuông   mới - HÌNH HỌC 7- 2011
nh để được một hình vuông mới (Trang 116)
Sơ đồ 1: - HÌNH HỌC 7- 2011
Sơ đồ 1 (Trang 139)
Bảng phụ). - HÌNH HỌC 7- 2011
Bảng ph ụ) (Trang 146)
Bảng nhóm: - HÌNH HỌC 7- 2011
Bảng nh óm: (Trang 157)
Hình 24 (Sgk – 66) - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình 24 (Sgk – 66) (Trang 170)
Hình vẽ 18 cho các nhóm và yêu cầu - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình v ẽ 18 cho các nhóm và yêu cầu (Trang 185)
Hình 46 minh họa cách vẽ điều gì? - HÌNH HỌC 7- 2011
Hình 46 minh họa cách vẽ điều gì? (Trang 195)
Bảng nhóm: - HÌNH HỌC 7- 2011
Bảng nh óm: (Trang 235)
w