- Kỹ năng kỹ xảo: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước và nhận biết được hai góc đối đỉnh.. - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.[r]
Trang 1Chương I: đường thẳng vuông góc - đường thẳng song song.
Ngày soạn: …… /……./200…
Ngày dạy: ………./……./200…
Tiết 1: hai góc đối đỉnh
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh
- Kỹ năng kỹ xảo: Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho .+ và nhận biết hai góc
đối đỉnh
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS: Cho góc xOy Hãy vẽ các tia đối của tia Ox, Oy và đặt tên cho các tia đối đó ?
3) Bài mới:
GV: Vẽ hình:
? Hai F thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
tại đâu?
GV: Hai góc O1, O3 là hai góc đối
đỉnh
?1: Nhận xét về cạnh và đỉnh của hai
góc O1 và O2?
? Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?
?2: Hai góc O2 và góc O4 có đối đỉnh
với nhau không?
1) Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
* Định nghĩa: Sgk/81.
Ví dụ: Oˆ1 đối đỉnh với Oˆ3 và Oˆ2 đối đỉnh với Oˆ4
? Xét xem các góc sau có đối đỉnh * Xét xem các góc sau có đối đỉnh không ?
x y’
O 2
3 1
4
y x’
Trang 2Nguyễn Quốc Bảo
không ?
? Hai góc là đối đỉnh của nhau phải
thỏa mãn điều kiện nào ?
? Hãy tìm các cặp góc đối đỉnh trong
hình vẽ ?
GV: Vậy hai góc đối đỉnh có những
tính chất gì ?
GV: em hãy dùng + đo góc đo
góc O1 và góc O3;góc O2 và góc O4
Có nhận xét gì về những cặp góc đó?
(GV cho học sinh làm ?3 )
? Qua việc suy luận vừa rồi em nào rút
ra tính chất của hai góc đối
đỉnh?
? Qua bài này các em cần nắm
những nội dung kiến thức nào?
a) Không b) Không
* Hãy tìm trên hình vẽ các cặp góc đối đỉnh nào?
2) Tính chất của hai góc đối đỉnh:
* Tập suy luận: Không đo, có thể suy ra Oˆ1
= Oˆ 3 hay không ? Vì Oˆ 1và Oˆ2kề bù nên: Oˆ1+Oˆ2= 1800 (1) Vì Oˆ3và Oˆ2kề bù nên: Oˆ3+Oˆ2= 1800 (2)
Từ (1) và (2) ta có: Oˆ 1+Oˆ2= Oˆ3+Oˆ2 = Oˆ1 Oˆ3
* Tính chất: Sgk/82.
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức và làm bài tập 1, 2/82
* Bài tập 1/82: Vẽ hai F thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Hãy điền vào chỗ trống (…)
trong các phát biểu sau:
a) x’Oy’;
b) là hai góc đối đỉnh; Ox’; Oy’ là tia đối của cạnh Oy
* Bài tập 2/82: Hãy điền vào chỗ trống (….) trong các
phát biểu sau:
a) đối đỉnh; b) đối đỉnh;
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 3,4,5/82
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
4 3
2 1 B
A
A P N O
I E M
B Q
D C
x y’
O
y x’
Lop7.net
Trang 3Ngày soạn: …… /……./200…
Ngày dạy: ………./……./200…
Tiết 2: luyện tập
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Vận dụng kiến thức về hai góc đối đỉnh vào giải bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình, sử dụng + đo góc chính xác
- Giáo dục đạo đức: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán
II – Lên lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 4/82
HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 5a,b/82
3) Bài mới:
GV: một em học sinh hãy đọc đề bài 6
sgk/83
? Đầu bài cho ta dữ kiện gì và cần tính
những gì?
? Một em ghi gt, kl của bài ?
? Có những cặp goc nào đối đỉnh ?
? Góc O2 và góc O3 có phải là hai góc
kề bù không ?
? Vậy các góc: Oˆ1;Oˆ2;Oˆ4có kết quả
bằng bao nhiêu?
? Một em học sinh lên bảng vẽ hình
cho thầy giáo ?
? Ghi gt, kl ?
? có những cặp góc nào bằng nhau?
* Bài tập 6/83:
gt xx’yy’=O 0
47
ˆy
O x
kl Tính Oˆ 1;Oˆ 2;Oˆ 4
Giải:
Vì Oˆ1=Oˆ3 (hai góc đối đỉnh) nên Oˆ1=Oˆ3= 470 (1)
Ta có Oˆ3 và Oˆ2kề bù nên Oˆ3+Oˆ2=1800 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: Oˆ2= 1800 – 470 = 1330 Mặt khác Oˆ 2= Oˆ4(hai góc đối đỉnh) nên suy ra
= = 1330
2
ˆ
O Oˆ4
* Bài tập 7/83
gt xx’yy’zz’=O
kl Viết tên các cặp góc bằng nhau
x 2 y’
470
3 1
O 4
y x’
z
x 3 2 y’
4 1
O5 6
y z’ x’
Trang 4Nguyễn Quốc Bảo
? Vì sao chúng bằng nhau ? Giải: Ta có các cặp góc sau bằng nhau vì chúng
là những cặp góc đối đỉnh:
? Vẽ hai góc: 0
70 ' ˆ '
ˆy x O y
O x
không là hai góc đối đỉnh ?
GV: Cho các em học sinh ở 2+ lớp vẽ
hình trong 3 phút
? Một học sinh lên bảng vẽ hình ?
6 3 5 2
; 4
* Bài tập 8/83: Vẽ hai góc có chung đỉnh và có
cùng số đo bằng 700 không đối đỉnh
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 9/82
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
x x’
700 700
y O y’
Lop7.net
Trang 5Ngày soạn: …… /……./200…
Ngày dạy: ………./……./200…
Tiết 3: hai đường thẳng vuông góc
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu thế nào là hai F thẳng vuông góc với nhau, công nhận tính chất có duy nhất một F thẳng b đi qua A và vuông góc với a cho .+ định nghĩa F trung trực của đoạn thẳng
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình một cách chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cần cù, yêu toán học
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh? Và làm bài tập 9/83
3) Bài mới:
? Hãy đọc ?1
Cả lớp cùng thực hiện việc gấp giấy và
quan sát
GV: đọc ?2 và + dẫn học sinh
cách suy luận
? Thế nào là hai F thẳng vuông
góc?
? Kí hiệu thế nào?
GV: + dẫn cách vẽ hai F
thẳng vuông góc với nhau, vẽ một
F thẳng đi qua một điểm cho
.+ và vuông góc với F thẳng
cho .+#
? Làm ?3, ?4
1) Thế nào là hai đường thẳng vuông ?
?2: Tập suy luận:
90
ˆy
O x
y O x y
O
x' ˆ 1800 ˆ
0 0 0
90 90
(t/c hai góc kề bù)
0
90 ˆ ' ˆ 'O y x O y
x
(tính chất hai góc đối đỉnh)
(tính chất hai góc đối đỉnh)
0
90 ˆ ' '
ˆy x O y
O x
* Định nghĩa: sgk/84
Kí hiệu: xx’yy’
2) Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
?3: Vẽ F thẳng a và a’
vuông góc với nhau và viết
ký hiệu
Kí hiệu: aa’
?4: Cho điểm O và F thẳng a Hãy vẽ F thẳng a’ qua O và vuông góc với a
y x’ O x y’
a a’
Trang 6Nguyễn Quốc Bảo
? Ta có thể vẽ mấy F thẳng
đi qua một điểm và vuông góc với một
F thẳng cho .+ ?
? Có nhận xét gì về điểm I, F
thẳng xy ?
? Thế nào là F trung trực của một
đoạn thẳng?
* Tính chất: sgk/85
3) Đường trung trực của đoạn thẳng:
Ta có: I là trung điểm của AB
xy AB tại I Khi đó xy là
F trung trực của đoạn thẳng AB
Định nghĩa: sgk/85
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/86.
a) …cắt nhau và một trong các góc tạo thành có một góc vuông.
b) aa’
c) …có một và chỉ một.
* Bài tập 12/86:
Trong hai câu thì câu a) là câu đúng, câu b) là sai Vì:
F thẳng a cắt a’ không vuông góc với nhau
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 15/86.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
x
A I B y
a O a’
Lop7.net
Trang 7Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4: luyện tập
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức về hai F thẳng vuông góc, F trung trực của đoạn thẳng vận dụng vào giải bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tỉnh cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa hai F thẳng vuông góc ? Kí hiệu ? Bài tập 13/86?
HS2: Nêu tính chất hai F thẳng vuông góc ? Định nghĩa F trung trực của một
đoạn thẳng? Bài tập 14/86
3) Bài mới:
? Hãy dùng êke kiểm tra xem hai
F thẳng a và a’ trong hình 10 có
vuông góc với nhau không?
GV: đọc yêu cầu của bài 18/86
? Yêu cầu đầu tiên của bài toán là gì ?
GV: Chúng ta vẽ lần theo yêu cầu
của đầu bài
(Gọi học sinh lên bảng thực hiện)
GV: Với bài 20 thì chúng ta phải vẽ
hình trong hai .F hợp:
- 7.F hợp 1: A, B, C thẳng hàng
- 7.F hợp 2: A, B, C không thẳng
hàng
* Bài tập 17/86:
a) Không vuông góc
b) Có vuông góc
c) Có vuông góc
* Bài tập 18/86:
* Bài tập 20/86:
x
d1 B A
O C
450
d2 y
d1 d2
A B C
Trang 8Nguyễn Quốc Bảo
? Thế nào là trung trực của đoạn
thẳng?
(Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ trong hai
.F hợp)
? Yêu cầu các em cùng vẽ vào vở bài
tập
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã chữa.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14/75 SBT
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
A
B
d1 C
d2
Lop7.net
Trang 9Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 5: các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu tính chất: Cho hai F thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: hai góc so le trong còn lại bằng nhau; hai góc đồng
vị bằng nhau; hai góc trong cùng phía bù nhau
- Kỹ năng kỹ xảo: Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, óc duy sáng tạo
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài tập 13/75 SBT; HS2: Bài tập 14/75 SBT
3) Bài mới:
? ở tại giao điểm A của hai F
thẳng a và c có mấy cặp góc đối đỉnh?
GV: 7 tự tại điểm B
GV: Ta xét các cặp góc tai điểm A và
điểm B
? Cặp góc A1 và B3 gọi là gì?
HS: là hai góc so le trong
? Còn cặp góc so le trong nào nữa nhỉ?
GV: Giới thiệu tự về hai góc
đồng vị
? Vậy một F thẳng c cắt hai F
thẳng a, b cho .+ tạo thành mấy cặp
góc so le trong và mấy cặp góc đồng
1) Góc so le trong Góc đồng vị:
Trên hình vẽ ta có:
a) Hai góc A1và B3,
A4 và B2 gọi là hai góc so le trong
b) Các cặp góc A1
và B1, A2 và B2,
A3 và B3, A4 và B4 Gọi là các cặp góc đồng vị
?1: a) Hai cặp góc so
le trong là: Aˆ2 và Bˆ4;
và
3
ˆ
A Bˆ1
b) Bốn cặp góc đồng vị là: và ; Aˆ 1 Bˆ1 Aˆ2 và Bˆ2;
và ; và ;
3
ˆ
A Bˆ3 Aˆ4 Bˆ4
a b c
A2
3 4 2
3 1
B4
1
z u x
A1
4 3 1
4 2
t B3 y v
2
Trang 10Nguyễn Quốc Bảo
vị?
? Vận dụng làm ?2 ?
? Hãy tính các góc A1 và góc B3 ?
? Có nhận xét gì về số đo của góc A1
và góc B3 ?
? 7 tự với góc A2 và góc B4 ?
? Hãy viết ba cặp góc đồng vị còn lại
và cho biết số đo góc của từng cặp góc
đó?
? Số đo của hai góc trong từng cặp góc
đồng vị thế nào?
? Vậy nếu một F thẳng cắt hai
F thẳng và tạo ra một cặp góc so
le trong bằng nhau thì các cặp góc
đồng vị và cặp góc so le trong còn lại
có số đo thế nào?
GV: Nêu nội dung tính chất và yêu cầu
học sinh đọc lại
2) Tính chất:
?2: Ta có: 0
2
ˆ B
A
4
ˆ A
A
0 1
0 0 4
0 1
135 ˆ
45 180 ˆ
180 ˆ
A
A A
7 tự suy ra: 0
ˆ
B
b) Ta có Aˆ2 và Aˆ4 là hai góc đối đỉnh, suy ra: = = 450
2
ˆ
A Aˆ4
7 tự ta có: 0 Vậy = =450
2
ˆ B
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại là: = = 135Aˆ 1 Bˆ1 0; = = 1350; = = 450;
3
ˆ
A Bˆ3 Aˆ4 Bˆ4
* Tính chất: sgk/89.
4) Củng cố: Hệ thống hóa kiến thức toàn bài, nhấn mạnh nội dung tính chất và làm bài
tập 21/89 để củng cố
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 22, 23/89.
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
A3 2
4 1
B3 2
4 1
Lop7.net
Trang 11Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 6: hai đường thẳng song song
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Củng cố lại khái niệm hai F thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận biết hai F thẳng song song
- Kỹ năng kỹ xảo: Biết vẽ F thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một F thẳng cho
.+ và song song với F thẳng ấy Kỹ năng sử dụng êke, + thẳng
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu tính chất và chỉ ra các cặp goc so le trong,
các cặp góc đồng vị và số đo của chúng
HS2: Làm bài tập 22/89
3) Bài mới:
? Thế nào là hai F thẳng song
song ?
? Thế nào là hai F thẳng phân
biệt?
? Dự đoán xem trong các hình a), b), c)
thì hình nào có hai F thẳng song
song?
? Vậy khi nào thì hai F thẳng song
song ?
GV: đó chính là tính chất về hai F
thẳng song song
1) Nhắc lại kiến thức lớp 6:
sgk/90
2)Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
?1:
b 450 e 800 600
n
a) b) c)
- Hình a) F thẳng a song song với F thẳng b Vì có cặp góc so le trong bằng nhau
- Hình e) F thẳng m song song với F
a M4 3
1 2
400
N4 3 b
1 2
c
c g p
a d 600 m
450 900
Trang 12Nguyễn Quốc Bảo
? r kí hiệu thế nào ? thẳng n Vì có cặp góc đồng vị bằng nhau.
* Tính chất: sgk/90
Kí hiệu: a//b
? Muốn vẽ F thẳng đi qua một
điểm cho .+ và song song với F
thẳng đã cho ta làm thế nào?
GV: Để vẽ ta sử dụng dụng cụ đó là
êke
GV: Ta phải dựng hai góc so le trong
(hai góc đồng vị) bằng nhau
? Em nào có thể dựng cho thầy hai góc
so le trong bằng nhau?
? 7 tự ta + dẫn cho học sinh
cách 2
3) Vẽ hai đường thẳng song song:
?2: Cho F thẳng a và điểm A (Aa) Vẽ
F thẳng b qua A và song song với a
Cách 1:
a a a Cách 2:
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 24, 25/91
a) … a//b; b) ….a//b.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 26, 27/91
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
b A
a B
A .
a
A .
a
A .
a
b .
a .
A
B
Lop7.net
Trang 13Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 7: luyện tập
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Củng cố kiến thức về hai F thẳng song song, vận dụng vào bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng vẽ hình
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất về hai F thẳng song song?
HS2: Bài 26/91
3) Bài mới:
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác
ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng
BC
? Số đo góc C bằng bao nhiêu độ?
Cạnh BC bằng bao nhiêu cm?
? Muốn kẻ đoạn thẳng AD có độ dài
bằng BC và AD//BC ta làm thế
nào?
HS: tạo cặp góc so le trong bằng nhau:
C
A
D
A
C
GV: Hãy vẽ F thẳng xx’//yy’
hiện
? Hãy trình bày cách vẽ
GV: Cho học sinh lên bảng trình bày
* Bài tập 27/91:
Cho ABC Vẽ
AD = BC và AD//BC
* Bài tập 28/91:
x x’
y y’
A D
B C M
.
M
.
... thẳng Kỹ sử dụng êke, + thẳng- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính xác, khoa học, cẩn thận
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, tập, TKBG toán
II – Lên lớp:
2)... ….a//b.
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 26, 27/ 91
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày tháng năm 200
b A
a ... thành thạo
- Kỹ kỹ xảo: Rèn kỹ vẽ hình
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, tập, TKBG toán
II – Lên lớp:
1)