1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP CHƯƠNG I (SH 6)

23 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 369 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên.. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số... Dấu hiệu chia hết cho 9: Chữ số tận cùng là số chẵn Tổng các chữ số chia hết cho 3.. Tổng các chữ số c

Trang 2

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 3

• 2 Kết quả của phép tính : 46 + 17 + 54 bằng:

Trang 4

• Về tính chất các phép tính cần chú ý:

1 Tính chất giao hoán:

2 Tính chất kết hợp

3 Cộng với số 0:

4 Nhân với số 1:

Phép cộng: a + b = b + a Phép nhân: a b = b a

Trang 5

3 Cánh viết gọn tích 5.5.5.5.5 dưới dạng luỹ thừa là:

Trang 6

4 Kết quả của phép tính 3 4 3 2 là:

Trang 8

Về luỹ thừa cần chú ý:

1 Định nghĩa định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

3 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số a m a n = a m+n

a m : a n = a m-n

Luỹ thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau,

mỗi thừa số bằng a.

a n = a.a.a.a … a (n ≠ 0)

n thừa số a

Trang 9

ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)

Trang 10

6 Các số sau đây, số nào chia hết cho 2.

Trang 11

7 Các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3.

Trang 12

Về dấu hiệu chia hết cần chú ý:

1 Dấu hiệu chia hết cho 2:

2 Dấu hiệu chia hết cho 3:

3 Dấu hiệu chia hết cho 5:

4 Dấu hiệu chia hết cho 9:

Chữ số tận cùng là số chẵn

Tổng các chữ số chia hết cho 3

Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

Tổng các chữ số chia hết cho 9

Trang 13

8 Các số sau số nào là số nguyên tố.

Trang 14

Về số nguyên tố và hợp số:

1 Số nguyên tố:

2 Hợp số:

Tất cả các số chỉ có hai ước 1 và chính nó.

Tất cả các số có từ ba ước trở lên.

Trang 15

9 Hai số gọi là nguyên tố cùng nhau nếu ƯCLN của

Trang 18

Cách tìm ƯCLN và BCNN

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

2 Chọn các thừa số nguyên tố:

ƯCLN: chung BCNN: chung và riêng

3 Lập một tích các thừa số nguyên tố đã chọn.ƯCLN: lấy số mũ nhỏ nhất BCNN: lấy số mũ lớn nhất

Trang 19

Dạng 1: Thực hiện các phép tính:

Trang 20

Dạng 2: Tìm x.

Bài tập 161/63 SGK

a) 219 – 7 (x + 1) = 100 b) (3x – 6) 3 = 3 4

Trang 21

Dạng 3: Ước và bội.

Trang 22

Bài tập 167/SGK.

Dạng 3: Ước và bội.

Dạng 3: Ước và bội.

Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Trang 23

-Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở chương I -Xem lại các bài tập đã giải.

-Chuẩn bị bài kỹ để tiết sau kiểm tra 1 tiết

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Ngày đăng: 23/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w