1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh

38 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 718,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức phân tử của X, biết cùng một điều kiện nhiệt độ và áp suất m gam X có thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g O2 ĐỀ II: Thời gian làm bài 150 phút kông kể thời gian giao

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

ĐỀ 1: (Thời gian làm bài 150 phút kông kể thời gian giao đề)

Bài 1:

1 Hãy điền từ thích hợp sao cho đúng nội dung các định nghĩa, định luật đã học:

a/ Một mol bất kỳ chất(1) ………… nào ở(2) ……… điều kiện và nhiệt độ áp suất đều chiếm những thể tích bằng nhau

b Phân tử là(3)………… đại diện cho một chất và mang đầy đủ tính chất của chất

c Trong một phản ứng hoá học(4)………… của các sản phẩm(5) ……… tổng (6)

……… của các chất tham gia

2 Trong hoá học để làm khô chất khí người ta thường dùng một số chất làm khô, hãy cho biết điều kiện để một chất được chọn làm khô chất khí

3 Trong những chất sau: P2O5 ; Fe3O4 ; H2SO4 (đặc) ;Na ; CaO ; chất nào dùng làm khô khí CO2 ? Giải thích, viết phương trình phản ưng(nếu có)

4 Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn, hãy nêu phương pháp hóa học để nhận ra từng dung dịch, chỉ được dùng thêm HCl làm thuốc thử Giải thích, viết phương trình hoá học: MgSO4 ; NaOH ; BaCl2 ; NaCl

a Viết các phương trình của phản ứng xảy ra

b Tính thành phần % theo khối lượng các chất có trong hỗn hợp ban đầu

c Tìm công thức của chất rắn X

Bài 4: Đốt m gam chất hữu cơ X, sau phản ứng thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O Thể tích O2 cần dùng là 4,48lit (ĐKTC) Xác định công thức phân tử của X, biết cùng một điều kiện nhiệt

độ và áp suất m gam X có thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g O2

ĐỀ II: (Thời gian làm bài 150 phút kông kể thời gian giao đề)

Bài 1: Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn: K2SO4 ; K2CO3 ; HCl ; BaCl2

Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phương trình hoá học của phản ứng

a Chỉ dùng thêm một kim loại

b Không d ùng thêm thuốc thử nào khác

2 Viết các công thức cấu tạo tương ứng với công tức phân tử C4H4Cl4 mà ở mỗi nguyên tử cac bon không chứa quá 1 nguyên tử Cl

3 Hoà tan 1 muối cacbonnat của kim loại M bằng một lượng vừa đủ H2SO4 9,8% thu được dung dịch muối sunfat 14,18% Tính kim loại M

Bài 2: Lấy ví dụ bằng phương trình hoá học cho các trường hợp sau:

1 Khi cho 1 kim loại vào một dung dịch muối sản phẩm tạo thành là:

a Muối + kim loại

b Muối + bazơ + khí

c Hai muối

d Duy nhất một muối

2 Khi cho một oxit vào:

a Nước, sản phẩm tạo thành : a xit + khí

Trang 2

b A xit, sản phẩm tạo thành là: hai muối +….

c Kiềm, sản phẩm tạo thành : hai muối +…

A là 1 Polyme có khối lượng phân tử lớn

C Phản ứng với Na nhưng không phản ứng với dung dịch kiềm

D Phản ứng được với Na và kiềm

G Phản ứng được với kiềm nhưng không phản ứng với Na

E F là hợp chất của Na

Xác định công thức các chất X; A; B ; C ;D; F; G viết phương trình hoá học theo sơ đồ trên

Bài 4 : Một thuốc súng có thành phầnC, S và muối X được trộn theo đúng tỷ lệ phương trình hoá học của phản ứng nổ Lấy 62,2 gam thuốc súng cho vào bình thép chịu áp suất không có không khí, đốt nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hai khí và một chất rắn Y khối lượng 2 chất khí gấp 27 lần khối lượng của khí H2 có cùng thể tích, ở cùng một điều kiện nhiệt độ và

áp suất, một trong hai khí là SO2, khí còn lại có thể làm đục nước vôi trong Áp suất trong bình lúc này là P, trong cùng điều kiện đó 19,2 gam O2 cũng có áp suất P Y gồm 2 nguyên tố có tỉ lệ số nguyên tử 1:1, hoà tan Y vào trong nước rồi dùng dung dịch AgNO3 dư vào thì thu được 57,4,gam kết tủa AgCl

1 Xác định công thức X,Y

2.Viết phương trình hoá học của phản ứng nổ của thuốc súng

Bài 5: Hồn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg, cho 2,9 gam A vào 200ml dung dịch

CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,47,g chất rắn B và dung dịch C, lọc lấy dung dịch C rồi thêm dung dịch BaCl2 dư thu được 11,65 gam kết tủa

1 Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4

2 Tính khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp A

3 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch C thu được kết tủa D, lấy kết tủa D đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Tìm khoảng xác định của m

Đề 3: (Thời gian làm bài 150 phút kông kể thời gian giao đề)

Biết X có thể là một đơn chất hoặc muối Hãy xác định giá trị sau của α : 0,5 ; 0,9 ; 1 và 1,5

2 Khi đốt cháy cacbon trong một lượng oxy xác định, người ta thu được hỗn hợp khí Y Hỏi

Y gồm những chất khí nào? Vẽ hình mô tả dụng cụ dùng để chứng minh cách xác định trên

3 Cho dãy chuyển hoá sau:

2 Có 166,5 g dung dịch MSO4 41,56% ở 1000C Hạ nhiệt độ xuống 200C thì thấy có m1 g MSO4.5H2O kết tinh và còn lại m2 g dung dịch X biết m1 - m2 = 6,5 g và độ tan S của MSO4 ở 200C

là 20,9 Xác định công thức muối MSO4

Trang 3

Bài 3: Dẫn lít hỗn hợp khí A gồm 2 khí H2 và CO có tỷ khối so với H2 là 8,8 qua bình đựng 40g các oxit Fe203 ; Al203 và CuO nung nóng Kết thúc phản ứng thu đợc chất rắn B và hỗn hợp khí C Hoà tan chất rắn B vào dung dịch HCl thu đợc dung dịch D và 4,48 lit khí (đktc) Chất rắn không tan còn lại có khối lợng 12,8g Dẫn khí C qua dung dịch nớc vôi trong lấy d thu đợc m gan chất kết tủa Cho dung dịch NaOH lấy d vào dung dịch D thu đợc kết tủa cô thành một chất duy nhất.

Bài 4: Lấy m gam hỗn hợp E gồm Al và Cu chia làm 2 phần.:

- Phần 1 cho vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 2,688 lit khí

- Phần 2(nhiều hơn phần 1: 14,16g) cho tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng, lấy d thu đợc 14,336 lít khí Tính m và % khối lợng mỗi kim loại có trong E Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Y ngời ta thu đợc 14,336g lít khí CO2(đktc) và 5,76 g H2O ở cùng điều kiện và áp suất thì tổng thể tích CO2 và hơi nớc bằng tổng thể tích của Y và O2 tham gia phản ứng

1 Xác định công thức phân tử của X

2 Biết X mạch hở, viết công thức cấu tạo của X

3 Khi X tác dụng với dung dịch nớc Br theo tỷ lệ 1:2 thu đợc chất hữu cơ Z Viết công thức cấu tạo có thể có của Z

Đề 4 (Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1:

1.Chọn các làm đúng trong các câu sau:

Để có dung dịch CuSO4 8% ngời ta làm nh sau:

A Lấy 8g CuSO4.5H2O hoà tan vào 92 g nớc

B Lấy 12,5g CuSO4.5H2O hoà tan vào 87,5 g nớc

C Lấy 8g CuSO4 hoà tan vào 100 g nớc

D Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 100 ml nớc

2.Lựa chọn những thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các chất ở cột (I)

2 Cu(OH)2 ; HCl ; HNO3; NaOH

3 H2SO4; Al(OH)3 ; KOH; H3PO4

4 NaClO; NaHCO3 ; CaCl2; AgNO3

5 Ba(OH)2; KOH; NaOH

6 SO3; SO3; NO; H2O

1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra, cho rằng các phản ứng xảy ra đồng thời

2 Xác định thành phần (A), (B); (C); (D); (E); (F); (G); (H)

Bài 3:

Trang 4

Phỏng theo tính chất của các hợp chất hữu cơ đã học, viết công thức cấu tao(có giải thích) của các chất hữu cơ sau:

-A phản ứng đợc với kim loại Na, giải phóng CO2 từ dung dịch Na2CO3

-B phản ứng đợc vơi dung dịch NaOH, không phản ứng với Na

-C ;D;E phản ứng với Na( tỉ lệ số mol 1: 1) không phản ứng với dung dịch NaOH

-F không phản ứng với Na, không phản ứng với NaOH

-Biết A, B, C, D, E, F đều có phân tử khối bằng 60; thành phần phân tử đều có C;H;O

Bài 4:

Hỗn hợp X có khối lợng 12,25 g gồm kim loại M(hoá trị II, không đổi) và muối halogen của kim loại kiềm Cho X vào 200ml dung dịch H2SO4 đặc nóng lấy d Sau phản ứng xảy ra thu đợc dung dịch B và 6,72lit (đktc) hỗn hợp khí C gồm 2 khí có tỷ khối so với H2 bằng 27,42 Tỉ khối giữa 2 khí

là 1,7534 Cần 200 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 2M để phản ứng hết với các chất trong dung dịch

B Kết thúc phản ứng thu đợc 104,8g kết tủa, nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E có khối lợng giảm a gam Dẫn khí C qua nớc , khis còn lại có thể tích 4,48lit(đktc)

1 Xác định nồng độ mol của dung dịch H2SO4

2 Tìm kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm

Bài 5

Hỗn hợp (X) gồm 2 hyđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng có công thức tổng quát khác nhau Hỗn hợp khí (Y) gồm 2 khí O2 và O3 có tỉ khối so với khí hyđro là 19,2 Để đốt cháy hoàn toàn thể tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện, sau phản ứng thu đợc số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Dẫn 11,2 lit khí (X) qua dung dịch Brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lit(các thể tích khí đo ở đktc)

Xác định hai công thức phân tử của hai hyđrocac bon trên

Kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9

Trang 5

Năm học 2006 - 2007 Môn: Hoá học (Phần trắc nghiệm) lớp 9

Thời gian 30 phút (không kể thời gian giáo đề)

Đề:

Thí sinh chọn phơng án trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những phơng án A,B,C hoặc D

Câu1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với nhóm chất nào sau đây:

A KOH, CuO, Cu B KOH, Zn, BaCl2

C KOH, Ag, HCl D KOH, Na2O, Hg

Câu 2: Trong số các Bazơ sau đây, dãy bazơ nào có thể bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và nớc?

A Fe(OH)3 , NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

B Cu(OH)2, Zn(OH)2 , Fe(OH)3 KOH

C Fe(OH)3, Cu(OH)2 , Zn(OH)2, NaOH

D Cu(OH)2 , Zn(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3

Câu3: Cho cac oxit sau: FeO , Fe2O3, Fe3O4, Oxit nào có hàm lợng sắt lớn nhất?

A FeO B Fe2O3 C Fe2O3 D Không xác định đợc

Câu 4: Nung 3,1 gam tinh thể Natricacbonat ngậm nớc đến khối lợng không đổi, đợc chất rắn có khối lợng là 2,65g Công thức của muối cacbonnat ngậm nớc là:

A Na2CO3 H2O B Na2CO3.2H2O

C Na2CO3 12 H2O D Na2CO3.24H2O

Câu5: Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon thu đợc 4,48lit khí CO2 và 7,2g H2O Công thức hoá học của hyđrocacbon là:

A CH2 B C2H4

C C2H2 D C6H6

Câu 6: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch HCl, H2SO4 Ba(OH)2 là

A Quỳ tím B Đá vôi

C Dung dịch Phenolphtalein D Tất cả đều đúng

Câu7: Cho sơ đồ phản ứng sau:

FeS2 -> X -> Y -> Z X,Y,Z lần lợt là:

A H2S , SO2 , SO3 B SO2 , SO3 ,H2SO4

C S, SO2 , H2SO3 D SO3 ,H2SO4, Na2SO4

Câu8: Phải thêm vào 18 gam dung dịch H2SO4 80% bao nhiêu gam nớc để thu đợc dung dịch a xit mới có nồng độ là 40%

A 360g B 36g C.180 g D 18g

Câu9: Cho các chất Fe và dung dịch ZnSO4, Zn và dung dịch CuSO4 Na và dung dịch CuSO4 dung dịch Na2CO3 và dung dịch MgCl2 Số cặp chất có phản ứng xảy ra ở điều kiện thờng là:

A 1 B 2 C.3 D 4

Câu10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan ở nhiệt độ nhất định

B Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

C Nồng độ phần trăm của dung dịch là là số gam chất tan có trong 100g dung dịch

D Độ tan của một chất trong nớc ở nhiệt độ xác định là số gam chất đó có thể tan trong 100g nớc để tạo thành dung dịch bão hoà

Câu11: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần của chiều hoạt động hoá học các kim loại

A Ag, Cu, Fe, Al, Mg B Cu, Ag , Fe, Al, Mg

B Ag, Cu, Fe, Mg, Al C Ag, Cu , Al, Fe, Mg

Câu12: Dùng kim loại sau đây để tinh chế muối FeCl2 có lẫn CuCl2

A Fe B Cu C Al D.Mg

Câu 13: Trong hợp chất với hyđro nguyên tố R có hoá trị IV trong đó hiđro chiếm 25% về khối l ợng Công thức của hợp chất đó là:

A PH3 B CH4 C SiH4 D NH3

Câu 14: Trong số những chất sau chất nào đều là chất hữu cơ

A C2H6 , C2H5OH , NaHCO3 CH3NO2 B C3H8 , C3H7Cl, Na2CO3 , C2H4O2

C C2H6 , C4H10, C2H5OH , CH3NO2 D C2H6 , C2H5OH , CH3NO2, CaCO3

Câu15: Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố Tỉ khối hơi của A so với Hyđro là 22 A là hợp chất :

Trang 6

A C3H6 B C3H8 C C2H6O D CO2

Câu 16: Đốt cháy hết hỗn hợp gồm 2 mol CH4 và 3mol C2H6 Số mol CO2 thu đợc sau phản ứng là:

A 2mol B 3 mol C 5 mol D 8mol

Câu 17: Cho một thanh Fe vào dung dịch AgNO3 Sau một thời gian phản ứng, khối lợng thanh sắt so với ban đầu( giả sử toàn bộ kim loại thoát ra bám lên thanh sắt)

A tăng lên B giảm đi C không thay đổi D cha xác định đợc

Câu 18: Cho phơng trình phản ứng sau:

10Al + 36 HNO3 -> 10 Al(NO3)3 + 3X + 18H2O

B Hoá trị của cacbon và hiđro

C Liên kết đôi giữa 2 nguyên tử cacbon

D Liên kết đôi có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học

Hãy giải thích các hiện tọng sảy ra ở các thí nghiệm trên bằng phản ứng hoá học?

Kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9

Trang 7

Năm học 2008 - 2009

Môn: Hoá học (Phần tự luận) lớp 9

Thời gian 60 phút (không kể thời gian giáo đề)

Câu 1: a/ Chọn các số thích hợp thay vào các chữ cái rồi viết phơng trình hóa học theo

sơ đồ chuyển đổi hóa học sau ( Ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 3: Hỗn hợp A gồm metan và axetylen Đốt cháy một ít hỗn hỗn hợp A ta thu đợc

khí CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ 2:3 Tính thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A

dịch H2SO4 0,2M Tính khối lợng hỗn hợp muối thu đợc?

hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7 gam kết tủa A Tính thành phần phần trăm khối lợng các chất trong A?

Thời gian 30 phút (không kể thời gian giáo đề)

(Thí sinh chỉ đợc chọn và khoanh tròn một phơng án đúng nhất vào phiếu trả lời cho từng cấu hỏi trắc nghiệm sau)

Câu 1: Phi kim nào hoạt động mạnh nhất?

Trang 8

Z Y Các chất X,Y,Z lần lợt trong dãy nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên

A CuO, Cu, CuCl2 B Na, Na2O , NaOH

C CaCO3, CaO, CaCl2 D, Mg, MgO, Mg(OH)2

Caau4: Chia hỗn hợp hai kim loại A,B có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc)

Phần 2: nung trong oxy thu đợc 2,84gam hỗn hợp hai oxit

Hỗn hợp hai kim loại ban đầu là:

Câu 8: Có 3 hỗn hợp kim loại a Cu – Ag b.Cu – Al c Cu – Mg

Dùng cặp dung dịch nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp kim laoij trên?

A HCl và Al(NO3)3 B HCl và NaOH

C HCl và Mg(NO3)2 D HCl và AgNO3

Câu 9 Trộn cặp dung dịch nào với nhau mà không xảy ra phản ứng?

Na2SO4 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và CuCl2

Trang 9

A 12,8% B 42,8% C 22,8% D 32,8%

Câu 15: Cho hỗn hợp khí gồm etilen và me tan qua bình đựng dung dịch Br2 d thấy thaots ra 64g một chất khí, đồng thời thể tích dung dịch giảm đi 1/3 tính độ tăng của dung dịch Br2 trên?

Trang 10

Môn: Hoá học (Phần tự luận) lớp 9

Thời gian 60 phút (không kể thời gian giáo đề)

Câu 1: (1,25 điểm) Cho dãy chuyển hóa sau

a Axit tác dụng với kim loại

b Muối tác dụng với muối

c Viết các phơng trình hóa học

d.

Câu 4 (2,5 điểm)

a Viết công thức cấu tạo có thể có ứng vơi công thức phân tử C4H10O

b.Xác định công thức phân tử của hyđrocac bon X, biết rằng khi đốt cháy X

ng-ời ta nhận thấy tỷ lệ số mol chất X với số mol CO2 và H2O là 1 : 2 : 1

Câu 5 : (2,0 điểm)

Hòa tan a gam một kim loại cha biết bằng 500 ml dung dịch HCl thoát ra 11,2 lít H2 (đktc) Để trung hòa axit d trong dung dịch thu đợc cần vừa đủ 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau cùng thu đợc 55,6 gam muối khan

Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng, tính a và xác định kim loại bị hòa tan

Trang 11

Môn: Hoá học (Phần tự luận) lớp 9

Thời gian 30 phút (không kể thời gian giáo đề)

Học sinh trả lời trên phiếu trắc nghiệm

A CuO, Cu , CuCl2 B Na, Na2O, NaOH C CaCO3 , CaO, CaCl2

D Mg, MgCO3 , Mg(OH)2

Câu 4: Chia hỗn hợp hai kim loại A,B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2(đktc)

Phần 2 nung trong oxy thu đợc 2,84g hỗn hợp hai oxit

Khối lợng hỗn hợp hai kim loại ban đầu là:

A 3,12g B 2,34g C 4,48g D 1,28g

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 60ml dung dịch rợu etylic cha rõ độ rợu , cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nớc vôi trong d, thu đợc 167g kết tủa, biết khối lợng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml vậy độ rợu của dung dịch rợu trên là:

Câu 8: Có 3 hỗn hợp kim loại : a Cu - Ag b Cu - Al c Cu - Mg

Dùng cặp dung dịch nào sau đây để nhận biết các kim loại trên?

A HCl và Al(NO3)3 B HCl và NaOH C HCl và Mg(NO3)2 D HCl và AgNO3

Câu 9: Trộn cặp dung dịch nào với nhau mà không xảy ra phản ứng?

A Na2SO4 và Fe(NO3)2 B AgNO3 và CuCl2 C K2CO3 và BaCl2 D Na2CO3 và

H2SO4

Câu 10 Cho các chất: Axitaxetic, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Na2CO3, rợu etylic(có xúc tác H2SO4 đặc) phản ứng với nhau từng đôi một Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Trang 12

1.Chọn các làm đúng trong các câu sau:

Để có dung dịch CuSO4 8% ngời ta làm nh sau:

A Lấy 8g CuSO4.5H2O hoà tan vào 92 g nớc.

B Lấy 12,5g CuSO4.5H2O hoà tan vào 87,5 g nớc.

C Lấy 8g CuSO4 hoà tan vào 100 g nớc.

D Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 100 ml nớc.

2.Lựa chọn những thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các chất ở cột (I)

4 NaClO; NaHCO3 ; CaCl2; AgNO3

5 Ba(OH)2; KOH; NaOH

1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra, cho rằng các phản ứng xảy

Trang 13

-B phản ứng đợc vơi dung dịch NaOH, không phản ứng với Na.

-C ;D;E phản ứng với Na( tỉ lệ số mol 1: 1) không phản ứng với dung dịch NaOH -F không phản ứng với Na, không phản ứng với NaOH.

-Biết A, B, C, D, E, F đều có phân tử khối bằng 60; thành phần phân tử đều có C;H;O

Bài 4:

Hỗn hợp X có khối lợng 12,25 g gồm kim loại M(hoá trị II, không đổi) và muối halogen của kim loại kiềm Cho X vào 200ml dung dịch H2SO4 đặc nóng lấy d Sau phản ứng xảy ra thu đợc dung dịch B và 6,72lit (đktc) hỗn hợp khí C gồm 2 khí có tỷ khối so với H2 bằng 27,42 Tỉ khối giữa 2 khí là 1,7534 Cần 200 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 2M để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B Kết thúc phản ứng thu đợc 104,8g kết tủa, nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E có khối lợng giảm a gam Dẫn khí C qua nớc , khis còn lại có thể tích 4,48lit(đktc).

1 Xác định nồng độ mol của dung dịch H2SO4.

2 Tìm kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm.

Bài 5

Hỗn hợp (X) gồm 2 hyđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng có công thức tổng quát khác nhau Hỗn hợp khí (Y) gồm 2 khí O2 và O3 có tỉ khối so với khí hyđro là 19,2 Để đốt cháy hoàn toàn thể tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện, sau phản ứng thu đợc số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Dẫn 11,2 lit khí (X) qua dung dịch Brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lit(các thể tích khí đo ở đktc).

Xác định hai công thức phân tử của hai hyđrocac bon trên

Câu hỏi trắc nghiệm

Kiểm tra phần trắc nghiệm( Đề 1)

Thời gian 45 phút ( không kể phát đề)

Họ và tên:……… Lớp:………

Câu1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối

A Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3, NaCl C NaCl, Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3

Trang 14

B Al2O3, H2SO4, Ca(OH)2, NaCl D H2SO4, Ca(OH)2, Al2O3, NaCl

Câu 2: Oxit nào sau đây vừa là chất tan trong nớc, vừa dễ hút ẩm:

A CaO, SiO2, B Fe2O3, P2O5,

C Fe2O3, SiO2 D CaO, P2O5

Câu 3 Những oxit sau: SO2, CO2, CO, CaO, MgO, CuO, Na2O, Al2O3, N2O5, K2O

Những oxit nào vừa tác dụng đợc với nớc, vừa tác dụng đợc với Axit hoặc vừa tác dụng đợc với nớc, vừa tác dụng đợc với kiềm:

(1): SO2, CO, CO2, CaO, Na2O (2): SO2, CO2, N2O5

(3): Na2O, CaO, Al2O3 , MgO, CuO (4): Na2O, CaO, K2O

(5): CuO, Al2O3,, MgO, CO, K2O

A (2) (4) B (1) (2) (3) C (2) (3) (4) D (3) (5)

*Đề chung các các bài 4,5,6,7

Trong các o xit dới đây:

Al2O3, CaO, CO, Mn2O7, P2O5, N2O5 , NO, SiO2 , ZnO, Fe2O3

Câu 4: Oxit axit

A Al2O3 , CO, P2O5 , SiO2 , NO B P2O5 , N2O5 , ZnO, Mn2O7

C N2O5 , P2O5 , SiO2 , Mn2O7 D Al2O3 , SiO2 , NO

Câu 5: Oxit bazo:

A Al2O3 , CaO, Fe2O3 , SiO2 B CaO, Fe2O3

C Mn2O7 , Fe2O3 , ZnO , Al2O3 D CaO, SiO2 ,NO, Al2O3 , CO

Câu 6: Oxit lỡng tính:

A Al2O3, ZnO B Mn2O7 , SiO2 , NO, ZnO

C Fe2O3 , CO, Al2O3 , P2O5 D Fe2O3 , ZnO , CO , P2O5

Câu 7: Oxit không tạo muối:

A CaO, CO, SiO2 B CO, NO

C NO, ZnO, Mn2O7 D CaO, NO, Mn2O7 , SiO2

Câu 8: Có 4 oxit sau: I SO3 II CaO III CrO3 và IV MgO Tập hợp nào sau đây là oxit axit:

A I + II B II + III

C I + III D III + IV

Câu 9: Có các oxit sau: CaO, Fe2O3 , K2O, SO3 , CO, P2O5

Những oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ là:

A CaO, SO2 , CO B CaO, Fe2O3 , K2O

C CaO, K2O D K2O, SO3 , P2O5

Câu 10: Có các oxit sau: BaO, SO3 , N2O5 , SiO2 , MgO, P2O5 Những oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit là:

A BaO, SO3 , N2O5 B SO3 , N2O5 , P2O5

C SO3 , P2O5 , N2O5 , SiO2 D MgO, N2O5 , SiO2

Câu 11: Dãy chất nào dới đây gồm toàn oxit bazơ:

A Canxi oxit, lu huỳnh đioxit, sắt (III) oxit

B Kali oxit, magie oxit, sắt từ oxit

C Silic đioxit, chì (II) oxit, cacbon oxit

D Kali oxit, natri oxit, nitơ oxit

Câu 12: Oxit nào sau đây có thể dùng để hút ẩm:

A MgO, CaO, SiO2

B CaO, BaO, P2O5

C CO2 , ZnO, Al2O3

Câu 13: Oxit nào sau đây có thể dùng làm khô khí hiđro clorua HCl:

A CaO B P2O5

C MgO D SiO2

Câu 14: Có những chất khí sau: CO2 , H2 , O2 , SO2 , CO Khí nào làm đục nớc vôi trong:

A CO2 B CO2 , CO, H2

C CO2,, SO2 D CO2 , O2 , CO

Câu 15: Ngời ta dẫn hỗn hợp khí gồm CO2,, SO2 , CO , N2 đi qua bình đựng dung dịch nớc vôi trong

d Khí thoát ra khỏi bình là:

A SO2 , CO , N2 B CO , N2 , CO2

C NO , N2 D Không có khí nào

Trang 15

Câu 16: Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3 , Na2O Có thể nhận đợc các chất đó bằng thuốc thử sau

1 X + H2O  H2SO4 2 Y + H2O  H3PO4

3 Z + HCl  CuCl2 + H2O 4 T + CuO  Cu + H2O

X, Y, Z, T: Lần lợt là:

A P2O5 , CuO, SO3 , H2 B H2, , CuO, SO3, P2O5

C SO3, P2O5, CuO, H2 D CuO, SO3, P2O5, H2

Câu 19: Dung dịch a xit tác dụng với chất chỉ thị màu, làm quỳ tím:

A Hoá đỏ B Hoá xanh

C Không đổi màu D Kết quả khác

Câu 20: Axit sunfuric dợc sản xất theo quy trình sau:

S + X  Y Y + X  Z Z + H2O  H2SO4

X,Y,Z lần lợt là:

A SO3, H2 , O2 B O2 , SO2, SO3

C H2, O2 , SO2 D SO2, SO3 ,O2

Câu 21: Cho một số chất sau: CuCO3 , Fe2O3 , Cu, Mg , CuO , Cu(OH)2, Fe3O4 Các chất nào khi tác dụng với dd H2SO4 loãng sinh ra:

a Chất khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí

A Cu , Fe2O3 B Mg

C Fe3O4 , Cu D CuCO3, CuO

b Một chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy và 1 dung dịch có màu xanh

A H2SO4 , Na2SO4 B N2O5 , NaNO3

C HCl, NaCl D (A) (B) đều đúng

Câu 23: Có sơ đồ chuyển hoá sau: Biết (X) là chất rắn

(X)  SO2  Y  H2SO4

A {X FeS : 2 B 2

3

::

::

Câu 25: Tất cả các chất nào sau đây tác dụng với axit tạo thành muối và nớc:

A CuO, Mg, CuSO4 ,SO3 B MgO, Fe2O3, NaOH, Cu(OH)2

C Al2O3, Mg, CaCO3, Ca D.HCl, Cu, SO2

1 H2SO4 + X → MgSO4 + 2H2O

2 H2SO4 + MgO → Y + H2O

3 H2SO4 + Z → MgSO4 + H2 ↑

Trang 16

4 H2SO4 + T → MgSO4 + H2O + CO2 ↑

X, Y, Z, T lần lợt là những chất sau:

A MgSO4 , Mg , MgCO3 , Mg(OH)2 B Mg(OH)2 , MgSO4 , Mg, MgCO3

C Mg , MgCO3 , MgSO4 , Mg(OH)2 D MgCO3 , Mg , MgSO4 , Mg(OH)2

Câu 27: Hợp chất nào dới đây là bazơ:

A.Canxi hiđroxit B Natri clorua

C Đồng (II) sunfat D Lu huỳnh đioxit

Câu 28: Để một mẩu natri hiđroxit trên miếng kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn màu trắng thấy có khí không màu, không mùi thoát ra Chất rắn màu trắng này là sản phẩm của natri hiđroxit với:

A Oxi trong không khí B Hơi nớc trong không khí

C Cacbon đioxit và oxi trong không khí D Cacbon đioxit trong không khí

Câu 29: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2) Ngời ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

A.HCl B Na2SO4 C NaCl D.Ca(OH)2

Câu 30: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới d vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh vẫn không thay đổi

B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

D Màu xanh đậm thêm dần

Câu 31: Tất cả các bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ:

A NaOH, Ca(OH)2 , KOH B Cu(OH)2 , NaOH, Ba(OH)2

C Ca(OH)2 , Mg(OH)2 , Ba(OH)2 D Cu(OH)2 , Mg(OH)2 , Fe(OH)2

Câu 32: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: Cu(OH)2 , Ba(OH)2, NaOH Chọn cách thử đơn giản nhất trong các chất sau để phân biệt ba chất trên:

Câu 34: Bảng dung dịch dới đây cho biết giá trị pH của dung dịch một số các chất:

Dung dịch (I) (II) (III) (IV) (V)

pH 1 3 7 9 11

Dung dịch có thể phản ứng với Mg và NaOH:

A (I) và (IV) B (II) và (V)

C (I) và (II) D (III) và (IV)

Câu 35: Cho các phơng trình phản ứng sau:

1 Ca(OH)2 + X → CaCO3 ↓ + H2O

2 Ca(OH)2 + Y → CaCO3 ↓ + NaOH

3 Ca(OH)2 + Z → 2CaCO3 ↓ + 2H2O

4 Ca(OH)2 + T → CaCO3 ↓ + 2H2O

X, Y, Z, T lần lợt là:

A H2CO3 , CaCO3 , Na2CO3 , H2O

B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2, H2CO3

C CO2 , Na2CO3 , H2O, Ca(HCO3)2

D H2CO3 , H2O, Na2CO3 , CaCO3

Câu 36: Hãy cho biết các muối nào

a Không nên điều chế bằng các phản ứng của kim loại với axit vì gây nổ, không an toàn:

A CuSO4 B NaCl, KNO3

C MgCO3 D ZnSO4

b Có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H2SO4 loãng:

A ZnSO4 B NaCl

C CuSO4 D MgCO3

Trang 17

c Có thể điều chế bằng phản ứng trung hoà giữa hai dung dịch:

A CuSO4 C ZnSO4

B MgCO3 D KNO3 , NaClCâu 37: Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch:

A BaCl2 B Axit HCl

C Pb(NO3)2 D NaCl

Câu 38: Những thí nghiệm nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn:

(1) Dung dịch natri clorua và dung dịch bạc nitrat

(2) Dung dịch natri cacbonat và dung dịch kẽm sunfat

(3) Dung dịch natri sunfat và dung dịch nhôm clorua

(4) Dung dịch kẽm sunfat và dung dịch đồng (II) clorua

(5) Dung dịch bari clorua và dung dịch kali sunfat

Câu 40: Một chất bột màu trắng có những tính chất sau:

a Bằng phơng pháp thử màu ngọn lửa, thấy có màu vàng

b Tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh khí cacbon đioxit

c Khi nung nóng tạo ra khí cacbon đioxit

d Chất rắn còn lại trong thí nghiệm (c) tác dụng với dung dịch axit tạo ra khí cacbonđioxit Chất bột trắng đó là:

A Giấy quỳ tím B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 43: Một dung dịch muối KNO3 có lẫn một ít muối KCl Để thu đợc KNO3 tinh khiết ta có thể dùng các phơng pháp;

A Tác dụng với AgNO3 vừa đủ lọc rồi cô cạn B Chng cất cho KCl bay hơi

C Lọc bỏ KCl rồi cô cạn D Cả 3 phơng án trên

Câu 44: Cho các phơng trình phản ứng

(1) 2AgNO3 + … → Fe(NO3)2 + …

(2) 2AgNO3 + … → Cu(NO3)2 + …

Các nguyên tố của các phơng trình(1),(2) cần điền lần lợt là:

A (Fe, Ag) , (Zn, Ag) , Cu, Ag) B (Ag, N) , (O2, Zn) (Cu, N )

C (Ag, Fe) , (Ag, Zn), (Ag, N) D Tất cả các nguyên tố trên đều có thể

Câu 45: Có những chất sau:

A.Đồng, B Đồng (II) oxit, C Magiê cacbonat, D Magie, E Magie oxit

Chất nào nói trên tác dụng với dung dịch axit clohiđric hoặc axit sunfuric loãng sinh ra:

1 Chất khí cháy đợc trong không khí

2 Chất khí làm đục nớc vôi trong

3 Dung dịch có màu xanh

4 Dung dịch không màu và nớc

Câu 46: Có 5 ống nghiệm chứa 5 dung dịch sau: Ba(NO3)2 , H2SO4 , NaOH, HCl và Ba(OH)2 Biết rằng chỉ dùng một hoá chất duy nhất để nhận biết các hóa chất ở trong ống nghiệm

A : Dùng phenolphtalein không màu B : Dùng giấy quỳ tím

C : Dùng dung dịch axit HCl D : Dùng dung dịch BaCl2

Trang 18

Câu 47: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5 , Ba(OH)2 , Na2SO4 Dùng những thuốc thử nào có thể phân biệt đợc các chất trên:

A : Dùng H2O, giấy quỳ tím

B : Dùng axit H2SO4, phenolphtalein không màu

C : Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím

D : Tất cả đều sai

Câu 48: a Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa khi tác dụng với dung dịch bari nitrat Chất A là:

A HCl B Na2SO4 C H2SO4 D Ca(OH)2

b Dung dịch của chất X có pH > 7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan Chất X là:

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4Câu 49: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A KCl và NaNO3 B KOH và HCl

C Na3PO4 và CuCl2 D HBr và AgNO3

Câu 50: Có 5 lọ đựng riêng 5 dung dịch NaOH, Ba(OH)2 , HCl, H2SO4 , BaCl2 Số hoá chất tối thiểu cần để phân biệt chúng có thể là:

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 51: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: Cu(OH)2, Ba(OH)2, K2CO3 Thuốc thử có thể nhận biết đợc cả 3 chất trên là:

A H2O B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HCl

D Dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch Na2SO4

Câu 52: Trong một dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:

A NaOH và NaHCO3 B K2SO4 và BaCl2

C NaNO3 và K2SO4 D FeCl3 và KOH

Câu 53: Một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 22 và có 63,64% nitơ về khối l ợng Công thức của oxit là;

A NO B NO2 C N2O D N2O5

Câu 54: Một oxit của nitơ có 53,33% oxi về khối lợng Công thức của oxit là:

A NO B N2O C NO2 D N2O5

Câu 55: Khi nung nóng 200 kg đá vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% thì ợng vôi sống thu đợc là:

l-A 100,8g B 100,8 kg C 90,72 kg D 112 kg

Câu 56: Để thu đợc 5,6 tấn vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lợng vôi sống thu đợc là:

A 10 tấn B 9,5 tấn C 10,526 tấn D 111,11 tấn

Câu 57: Để hoà tan hết 5,1g M2O3 phải dùng 43,8g dung dịch HCl 25% Công thức của M2O3 là:

A Fe2O3 B Al2O3 C Cr2O3 D Tất cả đều sai

Câu 58: Hoà tan 6,2g Na2O vào nớc đợc 2 lít dung dịch A nồng độ mol/l của dung dịch A là:

A 1 mol B 0,5 mol C 1,5 mol D 1,25 mol

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 1,44g kim loại hoá trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lợng axit d cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5M đó là kim loại gì:

A Ca B Mg C Zn D Ba

Câu 62: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu đợc

500 ml dung dịch trong đó nồng độ HCl là 0,02M a có kết quả là (mol/l):

A 0,5 B 1 C 0,35 D 1,2

Câu 63: Để hoà tan hoàn toàn 5,1g oxit một kim loại hoá trị III ngời ta phải dùng 43,8g dung dịch HCl 25% Đó là oxit của kim loại:

A Fe B Al

Trang 19

Câu 65: Sau khi nung nóng 8g một hỗn hợp kẽm cacbonat và kẽm oxit ngời ta thu đợc 6,24g ZnO.

Phần trăm khối lợng hỗn hợp ban đầu lần lợt là:

A 0,04M và 0,06M B 0,075M và 0,025M

C 0,08M và 0,02M D 0,035M và 0,065M

Câu 75: Hoà tan 49,6g hỗn hợp gồm 1 muối sunfat và 1 muối cacbonnat của cùng một kim loại hoá trị I vào nớc thu đợc dung dịch A Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:

-Phần 1 : Cho phản ứng với lợng d dung dịch H2SO4 thu đợc 22,4l khí (ĐKTC).

-Phần 2: Cho phản ứng với lợng d dung dịch BaCl2 thu đợc 43g kết tủa trắng

Công thức 2 muối ban đầu lần lợt là:

A Ag2SO4 và Ag2CO3 B K2SO4 và K2CO3

C Na2SO4 và Na2CO3 D Không xác định đợc hoặc có kết quả khác.

Ngày đăng: 23/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w